trong liên kết đôi có một liên kết kém bền dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học. III[r]
Trang 1DẶN DÒ CỦA GIÁO VIÊN 1) HỌC SINH CHÉP BÀI PHẦN CHỮ IN ĐỎ VÀO TÀI LIỆU HÓA 9 2) LÀM BÀI TẬP SGK: 3,4/116; 2,3,4/119
3) HỌC SINH NÀO KHÔNG GHI BÀI ĐẦY ĐỦ SẼ BỊ ĐIỂM TRỪ
TUẦN 23 BÀI 36: METAN (CTPT:CH 4 – PTK = 16)
I Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
1 Trạng thái tự nhiên
Metan có nhiều trong các mỏ khí (khí thiên nhiên),
trong mỏ dầu, trong các mỏ than, trong bùn ao,
trong khí biogaz
2 Tính chất vật lí
Metan là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn
không khí
29
16
II Cấu tạo phân tử
1 Công thức cấu tạo
a) Dạng rỗng b) Dạng đặc
2 Đặc điểm cấu tạo
=> Giữa nguyên tử cacbon và nguyên tử hiđro có
1 liên kết gọi là liên kết đơn
Trong phân tử Metan có 4 liên kết đơn C – H
III Tính chất hoá học
1 Tác dụng với oxi
a Thí nghiệm
b Hiện tượng
Ban đầu có hơi nước bám trên thành ống nghiệm Khi cho nước vôi trong vào, thấy nước vôi trong
bị vẫn đục
c Phương trình phản ứng
CH4 + 2O2
0 t
d Kết luận :
- Phản ứng đốt cháy metan toả nhiều nhiệt Vì vậy
người ta dùng metan làm nhiên liệu
- Hỗn hợp 1 thể tích metan và 2 thể tích oxi là hỗn hợp nổ mạnh
2 Phản ứng với clo
a Thí nghiệm:CH4 + Cl2
b Hiện tượng
vàng nhạt của clo, + Khi cho nước vào bình sau đó cho quỳ tím vào giấy quỳ tím hóa đỏ sản phẩm sinh ra chắc chắn có axit
c Phương trình phản ứng
CH4 + Cl2 askt CH3Cl + HCl
(Metyl clorua)
d Điều kiện để phản ứng xảy ra có xúc tác là ánh sáng
IV Ứng dụng
- Dùng làm nhiên liêu trong đời sống và sản xuất
- Metan là nguyên liệu để điều chế khí hiđro
- Metan còn được dùng để điều chế bột than và nhiều chất khác
TUẦN 23 BÀI 37: ETILEN (CTPT:C 2 H 4 – PTK = 28)
I Tính chất vật lí
- Etilen là chất khí không màu, không mùi, ít tan
trong nước, nhẹ hơn không khí
II Cấu tạo phân tử
1 Công thức cấu tạo
Dạng rỗng Dạng đặc
2 Đặc điểm cấu tạo
trong liên kết đôi có một liên kết kém bền dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học
III Tính chất hoá học
1 Tác dụng với oxi:
C2H4 +3O2
0 t
2CO2 + 2H2O
2 Phản ứng với Brom
a Hiện tượng: dd Br2 bị mất màu da cam
b Phương trình phản ứng
C
H H H H
Liên kết đơn
Trang 2
Viết gọn: C2H4
C C
H
H H
H
H H
Br H
→ Phản ứng trên là phản ứng cộng Viết gọn: C2H4 + Br2 C2H4Br2
Phản ứng trên gọi là phản ứng trùng hợp
IV Ứng dụng
- Điều chế rượu etylic, axit axetic, nhựa Polyetylen (PE), Poly (vinyl clorua) (PVC)
- Kích thích quả chín
3 Các phân tử etilen có liên kết đựợc với nhau không
…CH2 = CH2 + CH2 = CH2 … t ,p,xt0 … -CH2 - CH2 - CH2 - CH2- …
nCH2=CH2 t ,p,xt0 -(-CH2 – CH2-)-n (poli etilen hoặc nhựa PE)
C C
H H H
H