1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ke hoach bo mon hoa 8

27 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 66,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

**Thái độ : Giáo dục các em yêu thích mơn học -Thảo luận nhóm -Giảng giải *-Kiến thức - ý nghĩa của phơng trình hố học: Nắm đợc ý nghĩa -ẹaứm thoái /* B¶ng phơ Cho biÕt c¸c chÊt p[r]

Trang 1

1 Tình hình học sinh: 8A1 :38, 8A2: 38, 8A3 :39, 8A4: 38

2 Tình hình chung

a-Thuận lợi:

-Phần lớn HS các lớp có ý thức học tập tốt ,yêu thích môn học,tự giác cao trong học tập

-Nề nếp một số lớp tương đối tốt

-Dụng cụ học tập hầu như các em chuẩn bị đủ, học sinh khá giỏi có cả sách tham khảo, nhiều HS đãtiếp xúc với hoá học thông quahè

-Ở mỗi tiết thực hành HS đều được trang bị kiến thức cơ bản có liên quan đến thực hành nên việc rèn luyện thao tác thực hành cho

HS có hiệu quả

b-Khó khăn :

-Là môn học mới có kiến thức trừu tượng học nhiều học sinh còn bỡ ngỡ

-Ở mỗi lớp dạy đều có khoảng 1/3 học sinh chưa có ý thức trong học tập ,khi học không chú ý ,chỉ học “đối phó”,,khi về nhà khônghọc bài ,không làm bài tập, thiêùu vở bài tập, sách giáo khoa…

-Một số học sinh còn xem nhẹ bộ môn ,đến lớp không bao giờ ghi chép bài, hoặc có chép nhưng rất sơ xài

-Chất lượng học sinh học không đồng đều giữa các em trong 1 lớp Do đó việc truyền thụ kiến thức cho 1 lớp tốn nhiều thời gian

- Khả năng học tập theo nhóm của HS còn yếu ,nhiều em chưa biết cách học Do đó hoạt động giữa các nhóm chưa hiệu quả

II THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG

III BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG:

* Đối với giáo viên:

- Giáo viên soạn bài đầy đủ trước khi đến lớp ; cĩ đầu tư hệ thống câu hỏi , bài tập từ dễ đến khĩ nhằm phát huy tích cực của học sinh , chuẩn bị đầy đủ đồ dùng dạy học theo yêu cầu của bài học

Trang 2

nghiệp , tìm tịi kết hợp cĩ sáng tạo các phương pháp dạy hợp lý để tạo ra khơng khí học tập sơi nổi , gây hứng thú và đam mê mơn học ở học sinh

- Tăng cường đổi mới phương pháp dạy học : học theo góc và sử dụng các kĩ thuật linh hoạt trong công tác dạy học: Kĩ thuật khăn trải bàn, kĩ thuật các mảnh ghép, sơ đồ tư duy…, Rèn luyện khả năng tự học , tự phát hiện và giải quyết vấn đề của học sinh nhằm hình thành và phát triển ở học sinh tư duy tích cực , độc lập , sáng tạo

- Phối hợp chặt chẽ với BGH nhà trường , phụ huynh , GVCN và các thầy cơ giáo bộ mơn để kiểm tra việc tự học của học sinh nhằm đơn đốc , nhắc nhở các em học tập

- Cĩ biện pháp sử lý kịp thời đối với học sinh khơng thuộc bài , chậm tiến

- Kiểm tra , đánh giá học sinh đúng định kỳ , kịp thời bổ sung kiến thức bị hỏng

- Sử dụng ứng xử sư phạm để tác động kích thích tinh thần của học sinh làm cho học sinh yêu thích mơn hĩa khơng ngừng nâng cao rèn luyện trí tuệ

- Phân loại đối tượng học sinh để cĩ kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên theo loại kiến thức , năng lực của học sinh

* Đối với học sinh:

1 Đối với học sinh khá giỏi:

- Giáo viên phát huy n,ăng lực học tập của các em Thường xuyên kiểm tra, giao thêm bài tập nâng cao để các em nghiên cứu làmbài tập Giới thiệu bài tập tham khảo để các em cùng học tập , khuyến khích tinh thần sáng tạo trong phương pháp học tập

2 Đối với học sinh trung bình:

- Giáo viên khuyến khích các em học tâïp tốt hơn , thường xuyên kiểm tra vở bài tập , kiểm tra miệng Phải nắm được kiến thức củamỗi bài học Cần phải học nhóm tổ , trong mỗi nhóm phải có học sinh khá giỏi giúp đỡ

3.Đối với học sinh yếu, kém

-Đây là đối tượng ít có tinh thần phấn đấu trong học tập vì thế giáo viên cần có biện pháp tối ưu để giúp đỡ các em như đặt câu hỏigợi mở để các em trả lời đúng , khuyến khích các em phát biểu bằng cách tuyên dương hoặc ghi điểm cho các em nếu có nhiều tiếnbộ Nhóm học sinh này cần có sự giúp đỡ của bạn bè và thầy cô giáo Cần phụ đạo cho các em để bù đắp lại những kiến thức đãhỏng

IV_KẾT QUẢ THỰC HIỆN :

Trang 3

K 8 153 61 41 18

V- NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM:

1 Cuối học kì 1 ( So sánh với kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kỳ II)

2-Cuối năm học : (So sánh với kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau)

Trang 4

IV KEÁ HOAẽCH GIAÛNG DAẽY

Moõn: Hoựa hoùc Khoỏi lụựp :8

Tuần Chương/ bài Tieỏt Muùc tieõu cuỷa chửụng / baứi Kieỏn thửực troùng taõm Phửụng phaựp giaựo duùc Chuẩn bũ cuỷa GV, HS Ghi chuự

1

-Mở đầu

mụn húa

học

*Chương

1 Chất ,

nguyờn

tử, phõn

tử

- Chất

1

2

*Kiến thức - Hoá học là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi và ứng dụng của chúng

-Hoá học có vai trò rất quan trọng trong cuộc sống của chúng ta

-Cần phải làm gì để học tốt môn hoá học?

- Khái niệm chất và một số tính chất của chất

- Khái niệm về chất nguyên chất (tinh khiết ) và hỗn hợp

*Kiến thức - Cách phân biệt chất nguyên chất (tinh khiết ) và hỗn hợp dựa vào tính chất vật lí

* Kỹ năng:- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mẫu chất rút ra đợc nhận xét về tính chất của chất

* Thái độ: Giáo dục các em yêu thích môn học

- Tính chất của chất

-Đàm thoại -Giảng giải -Thảo luận nhúm

-Đàm thoại -Giảng giải -Thảo luận nhúm

-Thực hành

*Dụng cụ: ống nghiệm , kẹp

gỗ, giỏ thớ nghiệm, thỡa xỳc húa chất, ống hỳt, đũa thủy tinh

NaOH, CuSO4 HCl, đinh sắt

-Nhiệt kế, đốn cồn, chộn sứ, dụng cụ thử điện

- Lưu huỳnh

2 - Chất 3 *Kiến thức - Phân biệt đợc chất và vật thể, chất tinh

khiết và hỗn hợp

- Tách đợc một chất rắn ra khỏi hỗn hợp dựa vào tính chất vật lí Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp muối

ăn và cát

* Kỹ năng - So sánh tính chất vật lí của một số chất

- Phân biệt chất nguyên chất và hỗn hợp

-Đàm thoại -Giảng giải -Thảo luận nhúm

-Thực hành

-Dụng cụ chưng cất nước tự nhiờn, chộn sứ, nhiệt kế, đốn cồn, bật lửa

- Muối ăn

Trang 5

Tuần bài Tieỏt Muùc tieõu cuỷa chửụng / baứi taõm giaựo duùc GV, HS chuự

-Bài thực

gần gũi trong cuộc sống, thí dụ đờng, muối ăn, tinhbột

*Thái độ: Giáo dục các em yêu thích môn học

* Kiến thức - Nội quy và một số quy tắc an toàntrong phòng thí nghiệm hoá học; Cách sử dụngmột số dụng cụ, hoá chất trong phòng thí nghiệm

- Mục đích và các bớc tiến hành, kĩ thuật thựchiện một số thí nghiệm cụ thể:

+ Quan sát sự nóng chảy và so sánh nhiệt độ nóngchảy của parafin và lu huỳnh

+ Làm sạch muối ăn từ hỗn hợp muối ăn và cát

*Kỹ năng :- - Sử dụng đợc một số dụng cụ, hoá chất

để thực hiện một số thí nghiệm đơn giản nêu ở trên

-Viết tờng trình thí nghiệm

*Thái độ : Giáo dục các em có ý thức trong khithực hành

- Nội quy và quytắc an toàn khilàm thí nghiệm

- Các thao tác sửdụng dụng cụ vàhóa chất

- Cách quan sáthiện tợng xảy ratrong thí nghiệm

và rút ra nhận xét

-Đàm thoại -Giảng giải-Thảo luậnnhúm

-Thực hành

Ống nghiệm,giỏ ống nghiệm,nhiệt kế, cốc ,đũa thủy tinh,

- Parafin , lưuhuỳnh, muối ăn,cỏt, giấy lọc,

tử là các electron (e) mang điện tích âm

- Hạt nhân gồm proton (p) mang điện tích dơng vànơtron (n) không mang điện

- Vỏ nguyên tử gồm các eletron luôn chuyển độngrất nhanh xung quanh hạt nhân và đợc sắp xếpthành từng lớp

- Trong nguyên tử, số p bằng số e, điện tích của1p bằng điện tích của 1e về giá trị tuyệt đối nhngtrái dấu, nên nguyên tử trung hoà về điện

(Cha có khái niệm phân lớp electron, tên các lớp K,

L, M, N)

*Kỹ năng : quan sát , phân tích

- Cấu tạo củanguyên tử gồmhạt nhân và lớp

vỏ electrron

- Hạt nhânnguyên tử tạo bởiproton và nơtron

- Trong nguyên

tử các electronchuyển động theocác lớp

-Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

-Tử duy

Bảng phụ

Trang 6

Tuần bài Tieỏt Muùc tieõu cuỷa chửụng / baứi taõm giaựo duùc GV, HS chuự

*Kỹ năng :- Đọc đợc tên một nguyên tố khi biết kíhiệu hoá học và ngợc lại

- Tra bảng tìm đợc nguyên tử khối của một sốnguyên tố cụ thể

*Thái độ : Giáo dục các em yêu thích môn học

- Khái niệm vềnguyên tố hóahọc và cách biểudiễn nguyên tốdựa vào kí hiệuhóa học

-Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

hoạ về ba trạng thái của chất

- Tính phân tử khối của một số phân tử đơn chất

và hợp chất

- Khái niệm vềnguyên tử khối

và cách so sánh

đơn vị khối lợngnguyên tử

- Khái niệm đơnchất và hợp chất

- Đặc điểm cấutạo của đơn chất

và hợp chất

-Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

-Tử duy-Quan saựt

Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

-Tử duy-Quan saựt

- Tranh vẽ H1.7-1.8

- Tranh vẽH1.9- 1.13

Trang 7

Tuần bài Tieỏt Muùc tieõu cuỷa chửụng / baứi taõm giaựo duùc GV, HS chuự

- Xác định đợc trạng thái vật lý của một vài chất cụthể Phân biệt một chất là đơn chất hay hợp chấttheo thành phần nguyên tố tạo nên chất đó

*Thái độ : Giáo dục các em vận dụng kiến thức đã

- Phân tử khối là khối lợng của phân tử tính bằng

đơn vị cacbon, bằng tổng nguyên tử khối của cácnguyên tử trong phân tử

- Viết tờng trình thí nghiệm

*Thái độ : Giáo dục các em đức tính cẩn thậntrong thực hành thí nghiệm

- Khái niệm phân

tử và phân tửkhối

- Sự lan tỏa củamột chất khítrong không khí

- Sự lan tỏa củamột chất rắn khitan trong nớc

-Quan saựt-Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

-Tử duy

-Thửùc haứnh-Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

- NH3, quỳ tớm,thuốc tớm

-Sơ đồ về mốiquan hệ giữa cáckhái niệm

-ẹaứm thoaùi-Thaỷo luaọn

Bảng phụ

Trang 8

Tuần bài Tieỏt Muùc tieõu cuỷa chửụng / baứi taõm giaựo duùc GV, HS chuự

- Cụng

thức húa

*Kỹ năng : phân tích, t duy

*Thái độ : giáo dục các em yêu thích môn hóa

* Kiến thức - Công thức hoá học (CTHH) biểudiễn thành phần phân tử của chất

- Công thức hoá học của đơn chất chỉ gồm kí hiệuhoá học của một nguyên tố (kèm theo số nguyên

tử nếu có)

- Công thức hoá học của hợp chất gồm kí hiệu củahai hay nhiều nguyên tố tạo ra chất, kèm theo sốnguyên tử của mỗi nguyên tố tơng ứng

Cách viết công thức hoá học đơn chất và hợp chất

- Công thức hoá học cho biết: Nguyên tố nào tạo

ra chất, số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trongmột phân tử và phân tử khối của chất

*Kỹ năng :-Nhận xét công thức hoá học, rút ranhận xét về cách viết công thức hoá học của đơnchất và hợp chất

- Viết đợc công thức hoá học của chất cụ thể khibiết tên các nguyên tố và số nguyên tử của mỗinguyên tố tạo nên một phân tử và ngợc lại

- Nêu ý nghĩa công thức hoá học của chất cụ thể

*Thái độ: Giáo dục các em đức tính cẩn thận

-Tổng kết về chất, nguyên tử, phântử

- Cách viết côngthức hóa học củamột chất

- ý nghĩa củacông thức hóahọc

nhoựm-Tử duy

-Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

-Tử duy

Bảng phụ

7 -Húa trị 13 * Kiến thức - Hoá trị biểu thị khả năng liên kết

của nguyên tử của nguyên tố này với nguyên tửcủa nguyên tố khác hay với nhóm nguyên tử khác

- Quy ớc: Hoá trị của H là I, hoá trị của O là II;

Hoá trị của một nguyên tố trong hợp chất cụ thể

đợc xác định theo hoá trị của H và O

- Quy tắc hoá trị: Trong hợp chất 2 nguyên tốAxBy thì: a.x = b.y (a, b là hoá trị tơng ứng của

2 nguyên tố A, B)(Quy tắc hóa trị đúng với cả khi A hay B là nhóm

- Khái niệm hóatrị , quy tắc-Tính hóa trị của

1 nguyên tố tronghợp chất

-Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

-Tử duy-Giaỷi thớch

Bảng phụ

Trang 9

Tuần bài Tieỏt Muùc tieõu cuỷa chửụng / baứi taõm giaựo duùc GV, HS chuự

-Húa trị 14

nguyên tử)

* Kỹ năng - Tìm đợc hoá trị của nguyên tố hoặc

nhóm nguyên tử theo công thức hoá học cụ thể

*Thái độ : Giáo dục các em yêu thích môn học

*Kiến thức:-Biết lập công thức hóa học của hợpchất, biết CTHH đó đúng hay sai

- Hóa trị

*Kỹ năng: - Lập đợc công thức hoá học của hợpchất khi biết hoá trị của hai nguyên tố hoá họchoặc nguyên tố và nhóm nguyên tử tạo nên chất

*Thái độ: Giáo dục các em yêu thích môn học

- Cách lập côngthức hóa học củamột chất dựa vàohóa trị

-Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

*Thái độ: Giáo dục các em yêu thích môn học

*Kiến thức : Nội dung trong chơng 1

*Kỹ năng: Phân tích , so sánh

*Thái độ : Giáo dục các em có tinh thần tự lập khikiểm tra

-Công thức hóahọc

- Hóa trị

-Nội dung trongchơng 1

-Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

-Tử duyKieồm tra

* Kiến thức - Hiện tợng vật lí là hiện tợng trong

đó không có sự biến đổi chất này thành chất khác

- Hiện tợng hoá học là hiện tợng trong đó có sựbiến đổi chất này thành chất khác

*Kỹ nă ng- Quan sát đợc một số hiện tợng cụthể, rút ra nhận xét về hiện tợng vật lí và hiện t-ợng hoá học

- Phân biệt đợc hiện tợng vật lí và hiện tợng hoá

- Khái niệm vềhiện tợng vật lí

và hiện tợng hóahọc

- Phân biệt đợchiện tợng vật lí

và hiện tợng hoá

học

-Thửùc haứnh-Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

-Tử duy

- Nam chõm,ống nghiệm đốncồn , bật lửa,

nghiệm

-Bột sắt, lưuhuỳnh, đường

Trang 10

Tuần bài Tieỏt Muùc tieõu cuỷa chửụng / baứi taõm giaựo duùc GV, HS chuự

* Kiến thức - Phản ứng hoá học là quá trình biến

đổi chất này thành chất khác

*Kỹ năng - Quan sát thí nghiệm, hình vẽ hoặc

hình ảnh cụ thể, rút ra đợc nhận xét về phản ứnghoá học, điều kiện và dấu hiệu để nhận biết cóphản ứng hoá học xảy ra

- Viết đợc phơng trình hoá học bằng chữ để biểu diễnphản ứng hoá học

- Xác định đợc chất phản ứng (chất tham gia, chấtban đầu) và sản phẩm (chất tạo thành)

*Thái độ : Giáo dục các em yêu thích môn học

- Khái niệm vềphản ứng hóa học(sự biến đổi chất

và sự thay đổiliên kết giữa cácnguyên tử)

-Quan saựt-Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

-Tử duy

- Tranh vẽ H2.5

- Để nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra, dựavào một số dấu hiệu có chất mới tạo thành mà taquan sát đợc nh thay đổi màu sắc, tạo kết tủa, khíthoát ra

*Kỹ năng : quan sát , thực hành

*Thái độ : Giáo dục các em yêu thích môn học

* Kiến thức -Mục đích và các bớc tiến hành, kĩthuật thực hiện một số thí nghiệm:

- Hiện tợng vật lí: sự thay đổi trạng thái của nớc

- Hiện tợng hoá học: đá vôi sủi bọt trong axit, ờng bị hoá than

đ-*Kỹ năng- Sử dụng dụng cụ, hoá chất để tiến hành

đợc thành công, an toàn các thí nghiệm nêu trên

- Quan sát, mô tả, giải thích đợc các hiện tợng hoá

-Điều kiện đểphản ứng hóa họcxảy ra và dấuhiệu để nhận biếtphản ứng hóa họcxảy ra

-Phân biệt hiện ợng vật lí và hiệntợng hóa học

t Điều kiện đểphản ứng hóa họcxảy ra và dấuhiệu để nhận biết

-Thửùc haứnh-Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

-Thửùc haứnh-Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

-Quan saựt

- Ống nghiệm,giỏ thớ nghiệm ,

nghiệm

- Zn, HCl

-Ống nghiệm ,kẹp ống nghiệm, , đốn cồn , bậtlửa, diờm, ốngthủy tinh, ốnghỳt

Trang 11

Tuần bài Tieỏt Muùc tieõu cuỷa chửụng / baứi taõm giaựo duùc GV, HS chuự

học

- Viết tờng trình hoá học

*Thái độ : Giáo dục các em tinh thần học hỏi tìmtòi khám phá khoa học

phản ứng hóa học xảyra

- Thuốc tớm,nước cất, nước

*Kỹ năng - Quan sát thí nghiệm cụ thể, nhận xét,rút ra đợc kết luận về sự bảo toàn khối lợng cácchất trong phản ứng hoá học

- Viết đợc biểu thức liên hệ giữa khối lợng cácchất trong một số phản ứng cụ thể

- Tính đợc khối lợng của một chất trong phản ứngkhi biết khối lợng của các chất còn lại

**Thái độ : Giáo dục các em yêu thích môn học

* Kiến thức - Phơng trình hoá học biểu diễn phảnứng hoá học

- Vận dụng địnhluật trong tínhtoán

- Biết cách lậpphơng trình hóahọc

Thửùc haứnh-Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

-ẹaứm thoaùi -Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

-Giaỷng giaỷi

- Cõn làm thớnghiệm

23 *-Kiến thức - ý nghĩa của phơng trình hoá học:

Cho biết các chất phản ứng và sản phẩm, tỉ lệ sốphân tử, số nguyên tử giữa các chất trong phảnứng

* Kỹ năng : Tính toán

*Thái độ : Giáo dục các em yêu thích môn học

Nắm đợc ý nghĩacủa phơng trìnhhóa học và phầnnào vận dụng đợc

định luật bảotoàn khối lợngvào các phơngtrình hóa học đã

-ẹaứm thoaùi -Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

-Giaỷng giaỷi

/* Bảng phụ

Trang 12

Tuần bài Tieỏt Muùc tieõu cuỷa chửụng / baứi taõm giaựo duùc GV, HS chuự

*Kỹ năng : Lập phơng trình hóa học

**Thái độ : Giáo dục các em yêu thích môn học

lập

-Kiến thức cầnnhớ SGK mục 1,2 -ẹaứm thoaùi

-Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

*Kỹ năng : Lập phơng trình hóa học

*Thái độ : Giáo dục các em yêu thích môn học

* Kiến thức - Định nghĩa: mol, khối lợng mol, thểtích mol của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn(đktc): (0oC, 1 atm)

* Kỹ năn g- Tính đợc khối lợng mol nguyên tử, mol

phân tử của các chất theo công thức

**Thái độ : Giáo dục các em yêu thích môn học

- Hiện tợng hóahọc, phản ứnghóa học ,địnhluật bảo toànkhối lợng và ph-

ơng trình hóa học

- ý nghĩa củamol, khối lợngmol, thể tích mol

-ẹaứm thoaùi -Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

27 * Kiến thức – Công thức chuyển đổi lợng chất

thành khối lợng chất và ngợc lại

*Kỹ năng : Tính đợc m (hoặc n) của chất khi biếtcác đại lợng có liên quan

*Thái độ : Giáo dục các em yêu thích môn học

- Biết cáchchuyển đổi giữamol, khối lợng,của chất

-T duy -Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

*Bảng phụ

Trang 13

Tuần bài Tieỏt Muùc tieõu cuỷa chửụng / baứi taõm giaựo duùc GV, HS chuự

*Kỹ năng : Tính đợc n (hoặc V) của chất khí ở

điều kiện tiêu chuẩn khi biết các đại lợng có liênquan

*Thái độ : Giáo dục các em yêu thích môn học

- Biết cáchchuyển đổi giữamol, thể tích củachất

-T duy -Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

*Kỹ năng - Tính đợc tỉ khối của khí A đối với khí

B, tỉ khối của khí A đối với không khí

*Thái độ : Giáo dục các em yêu thích môn học

*- Kiến thức- ý nghĩa của công thức hoá học cụthể theo số mol, theo khối lợng hoặc theo thể tích(nếu là chất khí)

- Các bớc tính thành phần phần trăm về khối lợngmỗi nguyên tố trong hợp chất khi biết công thứchoá học

*Kỹ năng - Dựa vào công thức hoá học:

+ Tính đợc tỉ lệ số mol, tỉ lệ khối lợng giữa cácnguyên tố, giữa các nguyên tố và hợp chất

+ Tính đợc thành phần phần trăm về khối lợngcủa các nguyên tố khi biết công thức hoá học củamột số hợp chất và ngợc lại

*Thái độ : Giáo dục các em yêu thích môn học

-Biết cách sửdụng tỉ khối để

so sánh khối lợngcác khí

- Xác định tỉ lệkhối lợng giữacác nguyên tố, %khối lợng cácnguyên tố, khốilợng mol củachất từ công thứchóa học cho trớc

-ẹaứm thoaùi -Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

-So sánh

-ẹaứm thoaùi -Phaõn tớch-Thaỷo luaọnnhoựm

hợp chất khi biết thành phần phần trăm khối lợngcủa các nguyên tố tạo nên hợp chất

- Lập công thứchóa học của hợpchất khi biết thành

-Phaõn tớch-Thaỷo luaọn

*Bảng phụ

Ngày đăng: 16/07/2021, 12:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w