Kiến thức: Củng cố các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.. Kĩ năng: Rèn kĩ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau, kĩ năng trình bày bài chứng minh hình.. Bài mới: Hoạt động của
Trang 1LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau, kĩ năng trình bày bài
chứng minh hình
3 Thái độ: Phát huy trí lực HS.
II CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng, êke vuông, compa, phấn màu.
HS: Thước thẳng, êke vuông, compa.
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (11’)
HS1: -Phát biểu các truờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
-Chữa bài tập 64/ 136 SGK: Cho AC = DF, Aˆ =Dˆ =900
Bổ sung thêm điều kiện bằng nhau để ∆ABC = ∆DEF
TL: Bổ sung điều kiện:BC = EF hoặc AB = DE hoặc Cˆ =Fˆ
HS2:-Chữa bài tập 65/ 136 SGK:
a) ∆ABH = ∆ACK (cạnh huyền, góc nhọn)
⇒ AH = AK
b) ∆ AKI = ∆AHI (cạnh huyền, cạnh góc vuông)
⇒ K AˆI =H AˆI
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài 98/ 110 SBT: (13’)
GV: Đưa bảng phụ ghi đề
GV: Hướng dẫn HS vẽ hình
H: Cho biết GT và KL của bài
toán ?
H: Để chứng minh ∆ABC cân,
ta cần chứng minh điều gì?
H: Trên hình vẽ đã có hai tam
giác nào chứa hai cạnh AB,
AC (hoặc B ˆˆ,C) đủ điều kiện
bằng nhau?
GV: Hãy vẽ thêm đường phụ
để tạo ra hai tam giác vuông
trên hình chứa góc A ˆ A1; ˆ2 mà
chúng đủ điều kiện bằng nhau
H: Qua bài tập này em hãy cho
biết một tam giác có điều kiện
gì thì là một tam giác cân?
HS: lớp vẽ hình vào vở Một HS nêu GT, KL của bài toán
HS: Ta chứng minh AB = AC hoặc Bˆ =Cˆ
HS: Phát hiện có ∆ABM và
∆ACM có hai cạnh và 1 góc bằng nhau nhưng góc bằng nhau đó không xen giữa hai cạnh bằng nhau
-Từ M kẻ MK ⊥AB tại K;
MH ⊥ AC tại H
HS: Một tam giác có một đường trung tuyến đồng thời là phân giác thì tam giác đó cân tại đỉnh xuất phát đường trung tuyến
Từ M kẻ MK ⊥AB tại K; MH
⊥ AC tại H +∆AKM và ∆AHM có
0
90 ˆ
chung; Aˆ1 = Aˆ2 (gt)
⇒ ∆AKM = ∆AHM (cạnh
huyền, góc nhọn)
⇒ KH = KM (cạnh tương
ứng) +Xét ∆BKM và ∆CHM có:
F
E
D C
B
A
H K
I C B
A
0
90
ˆ <
A
b)AI là phân giác Aˆ
MB = MC
2
1 ˆ
A =
KL ∆ABC cân
Trang 290 ˆ
MB = MC(gt)
⇒ ∆BKM = ∆CHM (cạnh huyền, cạnh góc vuông)
⇒ Bˆ =Cˆ ⇒ ∆ABC cân
Hoạt động 2: Bài 101/ 110 SBT (14’)
GV: Yêu cầu 1 HS đọc to đề
bài
H: Quan sát hình vẽ em thấy
có những cặp tam giác vuông
nào bằng nhau?
H: Để chứng minh BH = CK ta
làm như thế nào?
-1 HS đọc to đề bài HS: Cả lớp vẽ hình vào vở -1 HS lên ghi GT, KL của bài toán
HS: chứng minh:
*∆IMB = ∆IMC
*∆IAH = ∆IAK
HS: Chứng minh
∆HIB =∆KIC
Bài 101/ 110 SBT:
GT ∆ABC: AB < AC Phân giác Aˆ cắt trung trực BC tại I
IH ⊥AB; IK ⊥AC
KL BH = CK Gọi M là trung điểm của BC
*∆IMB và ∆IMC có
0 2
1 ˆ 90
MB = MC (gt)
⇒ ∆IMB = ∆IMC(c-g- c)
⇒ IB = IC
*∆IAH và ∆IAK có:
0
90 ˆ
2
1 ˆ
A = (gt)
⇒ ∆IAH = ∆IAK (cạnh
huyền, góc nhọn)
⇒ IH = IK (cạnh tương ứng)
*∆HIB và ∆KIC có:
0
90 ˆ
H ; IH = IK (cmt)
IB = IC (cmt)
⇒ ∆HIB =∆KIC(cạnh huyền , cạnh góc vuông)
⇒ HB = KC
Hoạt động 3: Củng cố: (3’)
Bài 3:Các câu sau đúng hay
sai
1/ Hai tam giác vuông có một
cạnh huyền bằng nhau thì hai
∆ vuông đó bằng nhau
2/ Hai tam giác vuông có một
-HS trả lời:
1/ Sai
2/ Sai, ví dụ:
∆AHB và ∆AHC có :
2 1
1 2 I
M K
A
H
1
B
A
C H
Trang 3góc nhọn và một cạnh góc
vuông bằng nhau thì chúng
bằng nhau
3/ Hai canh góc vuông của tam
giác vuông này bằng hai cạnh
góc vuông của tam giác vuông
kia thì hai tam giác bằng nhau
0
1; ˆ ˆ 90 ˆ
ˆ = A A H B= A H C=
B
cạnh AH chung nhưng hai tam giác này không bằng nhau
3/ Đúng
4 Hướng dẫn về nhà: (3’)
- Làm bài tập :96, 97, 99, 100 /110 SBT
- Tiết sau Thực hành ngoài trời