Số thực nhỏ hơn 0 gọi là số thực âm.. Số 0 không là số thực dương cũng không là số thực âm... Trục số thực Người ta chứng minh được rằng: - Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên
Trang 21) -Nªu 2 vÝ dô vÒ sè h÷u tØ?
- Nªu 2 vÝ dô vÒ sè v« tØ?
KiÓm tra bài cò
1,5 vµ 5
3;
Trang 32) Viết các số sau dưới dạng số thập phân
1 1 1; ; ; 2; 3
3 4 9
Kiểm tra bài cũ
Trang 4TiÕt 18. sè thùc
1 Sè thùc
*1 Sè h÷u tØ vµ sè v« tØ ®îc gäi chung lµ sè thùc
1 : 2; 3 ; 0,123; 1,(25); 2; 3
4
TËp hîp c¸c sè thùc ®îc kÝ hiÖu lµ R
Trang 5?1 C¸ch viÕt x ∈ R cho ta biÕt ®iÒu g×?
Ta hiÓu x lµ mét sè thùc
Trang 6TiÕt 18. sè thùc
1 Sè thùc
*1 Sè h÷u tØ vµ sè v« tØ ®îc gäi chung lµ sè thùc
TËp hîp c¸c sè thùc ®îc kÝ hiÖu lµ R
*2 Víi x, y ∈ R, ta lu«n cã:
hoÆc x=y hoÆc x<y hoÆc x>y
Trang 7VÝ dô:
a) 0,3192…< 0,32(5)
b) 1,24598…> 1,24596…
Trang 8VÝ dô:
a) 0,3 1 92…< 0,3 2 (5)
b) 1,2459 8 …> 1,2459 6 …
Trang 9?2 So sánh các số thực:
a) 2,(35) và 2,369121518… b) -0,(63) và 7
11
−
Hoạt động nhóm
Trang 10a) 2,(35)= 2,3535… < 2,369121518…
7 11
−
đáp án
b) -0,(63)=-0,6363… =
Trang 111 Số thực
*1 Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
*2 Với x, y ∈ R, ta luôn có:
hoặc x=y hoặc x<y hoặc x>y
*3 Với a, b là hai số thực dương, ta có:
Tiết 18. số thực
Trang 12*4 Số thực lớn hơn 0 gọi là số thực dương.
Số thực nhỏ hơn 0 gọi là số thực âm.
Số 0 không là số thực dương cũng không là số thực âm
Trang 13-3
Trang 142 Trôc sè thùc
Trang 152 Trục số thực
Người ta chứng minh được rằng:
- Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số
- Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực
Như vậy, có thể nói rằng các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số.
Vì thế, trục số còn được gọi là trục số thực.
Trang 16Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như các phép toán trong
tập hợp số hữu tỉ
Chú ý
Trang 17Bài tập Bài 1: Điền các dấu (∈,∉,⊂) thích hợp vào ô vuông:
3 Q; 3 R; 3 I; -2,53 Q;
0,2(35) I; N Z; I R
Bài 2: Điền vào chỗ trống (…) trong các phát biểu sau:
a) Nếu a là số thực thì a là số ….… hoặc số ……
b) Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng
………
Bài 3: Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai? a) Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực;
Trang 18Bài tập Bài 1: Điền các dấu (∈,∉,⊂) thích hợp vào ô vuông:
3 Q; 3 R; 3 I; -2,53 Q;
0,2(35) I; N Z; I R
Bài 2: Điền vào chỗ trống (…) trong các phát biểu sau:
a) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ
b) Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Bài 3: Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai?
Đ
Trang 19• Học thuộc các khái niệm, kết luận trong bài.
• Trả lời câu hỏi: Thế nào là số thực? Trục số thực
• Bài tập 90, 91, 92 ( Trang 45 / SGK )
117, 118 ( T rang 30/ SBT )
Hướng dẫn về nhà