1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GA 5 TUAN 6 CKT TR

29 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 475,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ñöôøng cöùu nöôùc. Caùc em coù soá gioáng nhau hoïp thaønh 1 nhoùm  Tieán haønh hoïp thaønh 4 nhoùm. - Giaùo vieân cung caáp noäi dung thaûo luaän: a) Em bieát gì veà queâ [r]

Trang 1

Tuần 6 Thứ hai, ngày 27 tháng 9 năm 2010

TẬP ĐỌC SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A-PÁC-THAI

I Mục tiêu:

- Đọc đúng từ phiên âm tiếng nước ngoài và các số liệu thống kê trong bài

- Hiểu ND : Chế độ phân biết chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi bình đẳng củanhững người da màu (Trả lời được các CH trong SGK)

II Chuẩn bị:Tranh (ảnh) mọi người dân đủ màu da, đứng lên đấu tranh, tài liệu sưu tầm về

chế độ A-pác-thai (nếu có)

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

2 Bài cũ: Ê-mi-li con

3 Bài mới:

“Sự sụp đổ của chế độ A-pác-thai”

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

luyện đọc

- Hoạt động lớp, cá nhân

- Các em có biết giá trị 15 và 43 có ý

nghĩa gì ?

- Làm rõ sự bất công của chế độ phân biệt chủngtộc

- Học sinh xung phong đọc

- Bài này được chia làm 3 đoạn, mỗi lần

xuống dòng là 1 đoạn Giáo viên cho

học sinh bốc thăm chọn 3 bạn có số

hiệu may mắn tham gia đọc nối tiếp

theo đoạn

- 3 học sinh đọc nối tiếp theo đoạn

- Yêu cầu học sinh đọc toàn bài - Học sinh đọc lại

- Yêu cầu 1 học sinh đọc từ khó đã giải

nghĩa ở cuối bài học  giáo viên ghi

bảng vào cột tìm hiểu bài

- Học sinh nêu các từ khó khác

- Giáo viên giải thích từ khó (nếu học

sinh nêu thêm)

- Để học sinh lắm rõ hơn, giáo viên sẽ

đọc lại toàn bài

- Học sinh theo dõi

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài - Hoạt động nhóm, lớp

- Giáo viên chia nhóm

- Giao việc:

+ Đại diện các nhóm nêu nội dung làm

việc của nhóm mình

- Đại diện nhóm đọc to yêu cầu làm việc củanhóm

Trang 2

- Yêu cầu học sinh thảo luận - Học sinh thảo luận

- Các nhóm trình bày kết quả

Để biết xem Nam Phi là nước như thế

nào, có đảm bảo công bằng, an ninh

không?

- Nam Phi là nước rất giàu, nổi tiếng vì có nhiềuvàng, kim cương, cũng nổi tiếng về nạn phân biệtchủng tộc với tên gọi A-pác-thai

- Ý đoạn 1: Giới thiệu về đất nước Nam Phi

 Giáo viên chốt: - Các nhóm khác bổ sung

- Ý đoạn 2: Người da đen và da màu bị đối xử tàntệ

 Giáo viên chốt: - Các nhóm khác bổ sung

Trước sự bất công đó, người da đen, da

màu đã làm gì? Giáo viên mời nhóm 3

- Bất bình với chế độ A-pác-thai, người da đen, damàu ở Nam Phi đã đứng lên đòi bình đẳng

- Ý đoạn 3: Cuộc đấu tranh dũng cảm chống chếđổ A-pác-thai

- Yêu hòa bình, bảo vệ công lý, không chấp nhậnsự phân biệt chủng tộc

 Giáo viên chốt

- Các nhóm khác bổ sung

- Giáo viên treo ảnh Nen-xơn

Man-đê-la và giới thiệu thêm thông tin

- Học sinh theo dõi

- Yêu cầu học sinh cho biết nội dung

chính của bài

- Học sinh nêu tổng hợp từ ý 3 đoạn

* Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm - Hoạt động cá nhân, lớp

- Mời học sinh nêu cách đọc - Đọc với giọng thông báo, nhấn giọng các số liệu,

từ ngữ phản ánh chính sách bất công, cuộc đấutranh và thắng lợi của người da đen và da màu ởNam Phi

- Mời học sinh đọc lại - Học sinh đọc

 Giáo viên nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố

- Thi đua: trưng bày tranh vẽ, tranh ảnh,

tài liệu đã sưu tầm nói về chế độ

A-pác-thai ở Nam Phi?

- Học sinh trưng bày, giới thiệu

 Giáo viên nhận xét

5.Dặn dò: - Xem lại bài

- Chuẩn bị: “ Tác phẩm của Sin-le và

tên phát xít” - Nhận xét tiết học

Trang 3

TOÁN LUYỆN TẬPI.MỤC TIÊU:

- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích

- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải bài toán có liên quan

- BT cần làm : B1a (2 số đo đầu) ; B1b (2 số đo đầu) ; B2 ; B3 (cột 1) ; B4

II.CHUẨN BỊ: Bảng phụ, phiếu bài tập.

III.CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Kiểm tra bài cũ:

GV nx và sửa bài

2.Luyện tập:

Bài 1: GV nêu yc và hướng dẫn mẫu

a) Y/C HS làm 2 số đo đầu

b) Y/C HS làm tương tự bài 1a

Bài 2: GV giao phiếu học tập cho các

nhóm và điều khiển HS làm theo nhóm

Bài 3: GV nêu yc và h dẫn

Cho HS làm cột 1

Bài 4:

GV h dẫn HS tìm hiểu yc của bài toán

GV chấm và chữa bài

3.Củng cố,dặn dò:

Dặn HS về nhà ôn lại bài, c.bị bài sau

Nhận xét tiết học

HS làm bài 3 của tiết trước

HS tự làm vào vở 2 HS lên bảng làm, cả lớp nx, sửa chữa

-Cả lớp nx,sửa bài Khoanh vào B : 305

- HS làm bài vào vở rồi lên bảng sửa bài Cả lớp

nx, sửa chữa

2dm27cm2 =207cm2 ; 300cm2 > 2cm289mm2

-HS đọc đề toán

-HS tự trình bày bài giải vào vở

-HS tự sửa bài Đáp số: 24m2

-HS nhắ lại q hệgiữa 2 đ vị đo d.tích liền nhau

CHÍNH TẢ NHỚ-VIẾT: Ê-MI-LI, CON

I Mục tiêu:

- Nhớ - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức thơ tự do

- Nhận biết được các tiếng chứa ưa, ươ và cách ghi dấu thanh theo yêu cầu của BT2 ; tìm được tiếng chứa ưa , ươ thích hợp trong 2,3 câu thành ngữ, tục ngữ ở BT3.

II Chuẩn bị: Bảng phụ, giấy khổ to ghi nội dung bài 2, 3 Vở, SGK

III Các hoạt động:

Trang 4

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Trang 5

2 Bài cũ:

- Giáo viên đọc cho học sinh viết: sông suối,

ruộng đồng, buổi hoàng hôn, tuổi thơ, đùa vui,

ngày mùa, lúa chín, dải lụa

- 2 học sinh viết bảng

- Lớp viết nháp

- Học sinh nhận xét cách đánh dấu thanhcủa bạn

- Nêu qui tắc đánh dấu thanh uô/ ua - Học sinh nêu

 Giáo viên nhận xét

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: HDHS nhớ - viết - Hoạt động lớp, cá nhân

- Giáo viên đọc một lần bài thơ - 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1

Gọi học sinh đọc thuộc lòng khổ thơ 2, 3 của

bài

Vì sao chú Mo-ri-xơn lên án cuộc chiến tranh

xâm lược của đế quốc Mĩ ?

Giáo viên cho học sinh luyện viết một số từ

khó

- Học sinh theo dõi

- 2, 3 học sinh đọc thuộc lòng khổ thơ 2, 3của bài

Và trả lời câu hỏi

- Giáo viên nhắc nhở học sinh về cách trình

bày bài thơ như hết một khổ thơ thì phải biết

cách dòng

- Học sinh theo dõi

Học sinh luyện viết một số từ khó

+ Đây là thơ tự do nên hết một câu lùi vào 1 ô

+ Bài có một số tiếng nước ngoài khi viết cần

chú ý có dấu gạch nối giữa các tiếng như:

Ê-mi-li

+ Chú ý vị trí các dấu câu trong bài thơ đặt

cho đúng

- Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết cho học sinh

 Giáo viên chấm, sửa bài

* Hoạt động 2: HDSH làm bài tập - Hoạt động cá nhân, lớp

 Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2 - 1 học sinh đọc - lớp đọc thầm

- Học sinh gạch dưới các tiếng có nguyênâm đôi ươ/ ưa và quan sát nhận xét cáchđánh dấu thanh

- Học sinh nhận xét các tiếng tìm được củabạn và cách đánh dấu thanh các tiếng đó

 Giáo viên nhận xét và chốt - Học sinh nêu qui tắc đánh dấu thanh

 Bài 3: - Yêu cầu học sinh đọc bài 3

 Giáo viên nhận xét

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài

- Lớp nhận xét

- 1 học sinh đọc lại các thành ngữ, tục ngữsau khi đã hoàn chỉnh

tiếng có chứa ưa , ươ.

Trang 6

5 Dặn dò:

- Học thuộc lòng các thành ngữ, tục ngữ ở

Thứ ba, ngày 28 tháng 9 năm 2010LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC

I Mục tiêu:

- Hiểu được nghĩa các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm thích hợp theo yêu

cầu của BT1, BT2 Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu BT3 ; BT4

- HS khá, giỏi đặt được 2,3 câu với 2,3 thành ngữ ở BT4

II Chuẩn bị: - Tranh ảnh thể hiện tình hữu nghị, sự hợp tác giữa các quốc gia - Bìa ghép từ + giải

nghĩa các từ có tiếng “hợp” Từ điển Tiếng Việt

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

2 Bài cũ: “Từ đồng âm”

- Bốc thăm số hiệu để kiểm tra bài cũ 4

học sinh

- Tổ chức cho học sinh nhận xét, bổ sung,

sửa chữa

- Giáo viên đánh giá

- Nhận xét chung phần KTBC

- Học sinh chọn loại trái cây mình thích (Mặt saulà câu hỏi) và trả lời:

1) Thế nào là từ đồng âm? Nêu một VD về từđồng âm

2) Phân biệt nghĩa của từ đồng âm: “đường”trong “con đường”, “đường cát”

3) Đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ đồngâm

4) Phân biệt “từ đồng âm” và “từ đồng nghĩa”.Nêu VD cụ thể

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Nắm nghĩa những từ có

tiếng “hữu” và biết đặt câu với các từ ấy

- Hoạt động nhóm, cá nhân, lớp

- Tổ chức cho học sinh học tập theo 4

nhóm - Học sinh nhận bìa, thảo luận và ghép từ vớinghĩa (dùng từ điển)

- Yêu cầu: Ghép từ với nghĩa thích hợp của

từ rồi phân thành 2 nhóm:

+ “Hữu” nghĩa là bạn bè

+ “Hữu” nghĩa là có

 Khen thưởng thi đua nhóm sau khi công

- Phân công 3 bạn lên bảng ghép, phần thân nhàvới mái đã có sẵn sau khi hết thời gian thảoluận

- HS cùng giáo viên sửa bài, nhận xét kết quảlàm việc của 4 nhóm

- Đáp án:

* Nhóm 1:

Trang 7

bố đáp án và giải thích rõ hơn nghĩa các

hữu dụng: dùng được việc

- HS đọc tiếp nối nghĩa mỗi từ

- Suy nghĩ 1 phút và viết câu vào nháp  đặtcâu có 1 từ vừa nêu  nối tiếp nhau

 Đọc lại từ trên bảng

* Hoạt động 2: Nắm nghĩa những từ có

tiếng “hợp” và biết đặt câu với các từ ấy

- Hoạt động nhóm bàn, cá nhân, lớp

- GV đính lên bảng sẵn các dòng từ và giải

nghĩa bị sắp xếp lại - Thảo luận nhóm bàn để tìm ra cách ghép đúng(dùng từ điển)

- Phát thăm cho các nhóm, mỗi nhóm may

mắn sẽ có 1 em lên bảng hoán chuyển bìa

cho đúng (những thăm còn lại là thăm

trắng)

- Mỗi dãy bàn chỉ được 2 bạn may mắn lên bảng

 cả lớp 4 em

- Học sinh thực hiện ghép lại và đọc to rõ từ +giải nghĩa

- Nhận xét, đánh giá thi đua - Nhóm + nhận xét, sửa chữa

- Tổ chức cho học sinh đặt câu để hiểu rõ

hơn nghĩa của từ

- Đặt câu nối tiếp

- Lớp nhận xét (Cắt phần giải nghĩa, ghép từ nhóm 2 lên

bảng)

* Nhóm 2:

* Nhóm 1:

hợp tác:

hợp nhất: hợp làm một

hợp lực: sức kết chung lại

hợp lí: hợp với cách thức, hợp lẽ chính

thích hợp: đúng, hợp

- Nghe giáo viên chốt ý

* Hoạt động 3: Nắm nghĩa và hoàn cảnh

sử dụng 3 thành ngữ / SGK 65

- Hoạt động cá nhân, nhóm đôi, cả lớp

- Treo bảng phụ có ghi 3 thành ngữ

- Lần lượt giúp học sinh tìm hiểu 3 thành

ngữ:

* Bốn biển một nhà

- Thảo luận nhóm đôi để nêu hoàn cảnh sử dụngvà đặt câu

Diễn tả sự đoàn kết Dùng đến khi cần kêu gọi

Trang 8

(4 Đại dương trên thế giới  Cùng sống

trên thế giới này)

* Kề vai sát cánh

sự đoàn kết rộng rãi

 Đặt câu

 Thành ngữ 2 và 3 đều chỉ sự đồng tâm hợplực, cùng chia sẻ gian nan giữa những ngườicùng chung sức gánh vác một công việc quantrọng

* Chung lưng đấu cật  Đặt câu

- Tìm thêm thành ngữ, tục ngữ khác cùng nói vềtình hữu nghị, sự hợp tác

4 Củng cố HS nhắc lại nghĩa của 1 số từ có tiếng hữu , …

5 Dặn dò:

- Chuẩn bị: Ôn lại từ đồng âm và xem

trước bài: “Dùng từ đồng âm để chơi chữ”

- Nhận xét tiết học

TOÁN HÉC-TAI.MỤC TIÊU:

-HS biết gọi tên,kí hiệu,độ lớn của đ.vị đo d.tích héc-ta

- Biết q.hệ giữa héc-ta và m2

- Biết chuyển đổi các đ.vị đo d.tích (trong mối quan hệ với héc-ta)

- Bài tập cần làm: B1a (2 dòng đầu) ; B1b (cột đầu) ; B2

II.CHUẨN BỊ: Bảng phụ, bảng học nhóm.

III.CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU:

HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS

1.KT bài cũ:

GV nx sửa bài

2.Bài mới:

HĐ1:G.thiệu đ.vị đo d.tích héc-ta:

GV g.thiệu: khi đo d.tích 1thửa ruộng,1

khu vườn, người ta dùng đ vị héc-ta

1héc-ta bằng 1hm2, héc-ta viết tắt là ha

HS đọc đề toán

HS tự viết k.quả ra nháp rồi nêu trước lớp; cả lớp nx, sửa chữa ( 222 km2 )

HS nhắc lại q.hệ giữa ha và m2

Trang 9

3.Củng cố, dặn dò:

Dặn HS về nhà ôn lại bài , c.bị bài sau

Nhận xét tiết học

II Chuẩn bị: Một số cốt truyện để gợi ý nếu học sinh không xác định được nội dung cần kể.

Học sinh sưu tầm một số tranh nói về tình hữu nghị giữa nhân dân ta với nhân dân các nướcnhư gợi ý học sinh tìm câu chuyện của mình

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

2 Bài cũ:

- Kể câu chuyện đã nghe, đã đọc về chủ điểm

 Giáo viên nhận xét - ghi điểm - Nhận xét

* Hoạt động 1: Tìm hiểu yêu cầu đề bài - Hoạt động lớp

- Ghi đề lên bảng - 1 học sinh đọc đề

Gạch dưới những từ quan trọng trong đề - Học sinh phân tích đề

“Kể lại câu chuyện mà em biết đã chứng kiến

hoặc tham gia nói lên tình hữu nghị giữa nhân

dân ta với nhân dân các nước”

- Đọc gợi ý 1/ SGK 65, 66

- Tìm câu chuyện của mình

 nói tên câu chuyện sẽ kể

- Lập dàn ý ra nháp  trình bày dàn ý (2HS)

* Hoạt động 2: Thực hành kể chuyện trong

nhóm

- Hoạt động nhóm (nhóm 4)

- Học sinh nhìn vào dàn ý đã lập  kể câuchuyện của mình trong nhóm, cùng trao đổivề ý nghĩa câu chuyện

- Giáo viên giúp đỡ, uốn nắn

* Hoạt động 3: Thực hành kể chuyện trước

lớp

- Hoạt động lớp

- Khuyến khích học sinh kể chuyện kèm tranh

Trang 10

 Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét

- Giáo dục thông qua ý nghĩa - Nêu ý nghĩa

- Tuyên dương - Lớp giơ tay bình chọn bạn kể chuyện hay

nhất

- Em thích câu chuyện nào? Vì sao? - Học sinh nêu

Giáo dục

5 Dặn dò:

- Nhận xét, tuyên dương tổ hoạt động tốt, học

sinh kể hay

- Tập kể câu chuyện cho người thân nghe

KHOA HỌCDÙNG THUỐC AN TOÀN

I Mục tiêu:

- Xác định khi nào nên dùng thuốc

- Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc

II Chuẩn bị: Các đoạn thông tin và hình vẽ trong SGK trang 20, 21.

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

2 Bài cũ: Thực hành nói “không !” đối với

rượu, bia, thuốc lá, ma tuý

+ Nêu tác hại của thuốc lá?

+ Nêu tác hại của rượu bia? -HS trả lời

+ Nêu tác hại của ma tuý? - HS khác nhận xét

 Giáo viên nhận xét - cho điểm

3.Bài mới

* Hoạt động 1: Kể tên thuốc bổ, thuốc

kháng sinh

- Giáo viên cho HS chơi trò chơi “Bác sĩ”

(phân vai từ tiết trước) - Cả lớp chú ý theo dõi, nhận xét Mẹ: Chào Bác sĩ

Bác sĩ: Con chị bị sao?

Mẹ: Tối qua cháu kêu đau bụngBác sĩ: Há miệng ra để Bác sĩ khám nào Họng cháu sưng và đỏ

Bác sĩ: Chị đã cho cháu uống thuốc gì rồi?Mẹ: Dạ tôi cho cháu uống thuốc bổ

Bác sĩ: Họng sưng thế này chị cho cháu uốngthuốc bổ là sai rồi Phải uống kháng sinh mớikhỏi được

- Giáo viên hỏi: Em hãy kể một vài thuốc - B12, B6, A, B, D

Trang 11

bổ mà em biết?

- Em hãy kể vài loại kháng sinh mà em

- Giáo viên chuyển ý: Khi bị bệnh chúng ta

nên dùng thuốc để chữa trị Tuy nhiên để

biết thuốc kháng sinh là gì Cách sử dụng

thuốc kháng sinh an toàn chúng ta cùng

nhau thảo luận nhóm

- Nhóm 5 và 6: Tìm hiểu và sưu tầm các thôngtin về tác hại của ma tuý

* Hoạt động 2: Nêu được thuốc kháng sinh,

cách sử dụng thuốc kháng sinh an toàn

- Hoạt động nhóm, lớp

- Giáo viên chia nhóm

- (Đếm số hoặc phát thể từ hoa, quả,

vật)

(Câu hỏi gắn sau thuyền)

- HS nhận câu hỏi

- Đọc yêu cầu câu hỏi

* Nhóm 1, 2 trả lời, giáo viên nhận xét * Nhóm 1, 2: Thuốc kháng sinh là gì?

- Giáo viên hỏi: Khi bị bệnh ta phải làm gì?

(Báo cho người lớn, dùng thuốc tuân theo sự

chỉ dẫn của Bác sĩ)

 Là thuốc chống lại những bệnh nhiễm trùng,những bệnh do vi khuẩn gây ra

 Giáo viên chốt - ghi bảng * Nhóm 3, 4: Kể tên 1 số bệnh cần dùng thuốc

kháng sinh và 1 số bệnh kháng sinh không cótác dụng

- Giáo viên hỏi: khi dùng thuốc chúng ta

phải tuân thủ qui định gì? (Không dùng

thuốc khi chưa biết chính xác cách dùng,

khi dùng phải thực hiện các điều đã được

 Giáo viên chốt - ghi bảng * Nhóm 5, 6: kháng sinh đặc biệt gây nguy

hiểm với những trường hợp nào?

- Giáo viên hỏi: Đang dùng kháng sinh mà

bị phát ban, ngứa, khó thở ta phải làm gì?

(Ngừng dùng thuốc, không dùng lại kháng

sinh đó nữa)

 Nguy hiểm với người bị dị ứng với 1 số loạithuốc kháng sinh, người đang bị viêm gan

* Hoạt động 3: Sử dụng thuốc khôn ngoan - Hoạt động lớp

- Giáo viên nêu luật chơi: 3 nhóm đi siêu thị

chọn thức ăn chứa nhiều vi-ta-min, 3 nhóm

đi nhà thuốc chọn vi-ta-min dạng tiêm và

dạng uống?

- Học sinh trình bày sản phẩm của mình

- 1 học sinh làm trọng tài - Nhận xét

 Giáo viên nhận xét - chốt

- Giáo viên hỏi:

+ Vậy vi-ta-min ở dạng thức ăn, vi-ta-min ở

dạng tiêm, uống chúng ta nên chọn loại

nào?

- Chọn thức ăn chứa vi-ta-min

Trang 12

+ Theo em thuốc uống, thuốc tiêm ta nên

chọn cách nào?

- Không nên tiêm thuốc kháng sinh nếu cóthuốc uống cùng loại

 Giáo viên chốt - ghi bảng

- Giáo viên phát phiếu luyện tập, thảo luận

nhóm đôi

 Giáo viên nhận xét  Giáo dục: ăn uống

đầy đủ các chất chúng ta không nên dùng

vi-ta-min dạng uống và tiêm vì vi-ta-min tự

nhiên không có tác dụng phụ

5 Dặn dò:

- Chuẩn bị: Phòng bệnh sốt rét

- Nhận xét tiết học

- Học sinh nhận xét củng cố

Thứ tư, ngày 29 tháng 9 năm 2010

TẬP ĐỌC TÁC PHẨM CỦA SI-LE VÀ TÊN PHÁT XÍT

I Mục tiêu:

- Đọc đúng các tên nước ngoài trong bài ; bước đầu đọc diễn cảm được bài văn

- Hiểu ý nghĩa : Cụ già người Pháp đã dạy cho tên sĩ quan Đức hống hách một bài học sâusắc (Trả lời được các CH 1,2,3)

II Đồ dùng dạy học:Tranh minh họa SGK/67 - Một số tác phẩm của Si-le (nếu có)

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

2 Bài cũ: “Sự sụp đổ của chế độ

A-pác-thai”

 Giáo viên nhận xét bài cũ quaphần kiểm

tra bài cũ - Học sinh theo dõi

3.Bài mới:

“Tác phẩm của Si-le và tên phát xít”

* Hoạt động 1: Luyện đọc - Hoạt động cá nhân, lớp

- Mời 1 bạn đọc toàn bài - 1 học sinh đọc toàn bài

- Mời 1 bạn đọc câu văn - Một người cao tuổi ngồi bên cửa sổ/ tay cầm

cuốn sách/ ngẩng đầu lạnh lùng đáp bằng tiếngPháp:/ Chào ngài //

- Bài văn này được chia thành mấy đoạn? - 3 đoạn

Đoạn 1: Từ đầu đến chào ngài Đoạn 2: Tiếp theo điềm đạm trả lờiĐoạn 3: Còn lại

- 3 học sinh đọc nối tiếp + mời 3 bạn khác đọc

Trang 13

-Mời 1 bạn đọc lại toàn bài - 1 học sinh đọc

- Học sinh đọc giải nghĩa ở phần chú giải

- Giải thích từ khó (nếu HS nêu thêm) - Học sinh nêu các từ khó khác

- Đọc lại toàn bài - Học sinh theo dõi

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài - Hoạt động nhóm, lớp

- Câu chuyện xảy ra ở đâu? Tên phát xít

đã nói gì khi gặp những người trên tàu? - Truyện xảy ra trên 1 chuyến tàu ở Pa-ri, thủ đônước Pháp Tên sĩ quan Đức bước vào toa tàu,

giơ thẳng tay, hô to: “Hít-le muôn năm”

- Yêu cầu học sinh thảo luận - Học sinh thảo luận trả lời các CH trong SGK

 Giáo viên nhận xét

* Hoạt động 3: Luyện đọc - Hoạt động nhóm, cá nhân

- Để đọc diễn cảm, ngoài việc đọc đúng,

nắm nội dung, chúng ta còn cần đọc từng

đoạn với giọng như thế nào?

- Học sinh thảo luận nhóm đôi

- Mời bạn nêu giọng đọc? - Học sinh nêu, các bạn khác bổ sung:

Đoạn 1: nhấn mạnh lời chào của viên sĩ quan.Đoạn 2: đọc những từ ngữ tả thái độ hống háchcủa sĩ quan Sự điềm tĩnh, lạnh lùng của ông già.Đoạn 3: nhấn giọng lời nói dốt của tên sĩ quanvà lời nói sâu cay của cụ

- Mời 1 bạn đọc lại toàn bài - 1 học sinh đọc lại

- Thầy sẽ chọn mỗi dãy 3 bạn, đọc tiếp sức

từng đoạn (2 vòng) - Học sinh đọc + mời bạn nhận xét

 Giáo viên nhận xét

4 Củng cố

- Mỗi dãy cử 1 bạn chọn đọc diễn cảm 1

đoạn mà mình thích nhất

- Học sinh 2 dãy đọc + đặt câu hỏi lẫn nhau

 Giáo viên nhận xét

5 Dặn dò:

- Chuẩn bị: “Những người bạn tốt”

- Nhận xét tiết học

- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích ( BT cần làm: B1 (a,b) ; B2 ; B3

II Chuẩn bị:Phấn màu - Bảng phụ SGK, bảng con

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Trang 14

2 Bài cũ:

- Học sinh lần lượt ghi kết quả bài 3/32

- Học sinh nêu miệng bài 4 - Lớp nhận xét

 Giáo viên nhận xét – cho điểm

3 Bài mới: Luyện tập

 Bài 1:

- Yêu cầu học sinh đọc đề - 2 học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Học sinh nhắc lại mối quan hệ giữa 2 đơn vị

đo diện tích liên quan nhau - Học sinh đọc thầm, xác định dạng đổi bài a, 5ha= 50000m2; 2km2= 2000000m2

b, 400dm2=4m2; 1500 dm2= 15m2; 70000cm2= 7m2

- Học sinh làm bài

 Giáo viên chốt lại

Bài 2 cho học sinh tự làm và lên bảng chữa

bải

Bài 3 hướng dẫn cho học sinh tóm tắt và

giải, giáo viên chấm diểm, nhận xét

Lần lượt học sinh sửa bài

2

2 2

5 Dặn dò:

- Về nhà làm bài 4

- Chuẩn bị: “Luyện tập chung”

- Nhận xét tiết học

TẬP LÀM VĂN:

LUYỆN TẬP LÀM ĐƠN

I Mục tiêu:

- Biết viết một lá đơn đúng quy định về thể thức, đủ nội dung cần thiết, trình bày lí do, nguyệnvọng rõ ràng

II Chuẩn bị: Mẫu đơn cỡ lớn (A2) làm mẫu - cỡ nhỏ (A4) đủ số HS trong lớp

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

2 Bài cũ:

- Chấm vở 2, 3 học sinh về nhà đã hoàn - Học sinh viết lại bảng thống kê kết quả học

Ngày đăng: 30/04/2021, 23:15

w