1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Toán 7- Đại lượng tỉ lệ nghịch : Trường THCS Quảng Đông

12 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 248,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tích hai giaù trò töông öùng cuûa chuùng luoân khoâng ñoåi (baèng heä soá tæ leä) - Tæ soá hai giaù trò baát kì cuûa ñaïi löôïng naøy baèng nghòch ñaûo cuûa tæ. soá hai giaù trò töôn[r]

Trang 2

Một ô tô đi quãng đường từ A đến B không đổi.

Hỏi vận tốc và thời gian có phải là hai đại

lượng tỉ lệ thuận không?

Nếu đại lượng này tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì

đại lượng kia giảm (hoặc tăng) bấy nhiêu lần.

Ta nói hai đại lượng tỉ lệ nghịch

Trang 3

?1 Hãy viết công thức tính :

a Cạnh y (cm) theo cạnh x (cm) của hình chữ nhật có kích thước thay đổi nhưng luôn có diện tích bằng 12 cm2 ;

b Lượng gạo y ( kg ) trong mỗi bao theo x khi chia đều

500 kg vào x bao ;

c Vận tốc v (km/h) theo thời gian t( h ) của một vật chuyển động đều trên quãng đường 16 km

Trang 4

§Þnh nghÜa

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức

hay x.y = a (a là một hằng số khác 0) thì ta nói y

tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a

a

y =

x

Trang 5

Trong các công thức sau, công thức nào không biểu thị x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch ?

b) a)

y

x

y 

Trang 6

?2 Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ -3,5 Hỏi x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ nào?

Trang 7

?3 Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau.

b Thay mỗi dấu ? trong bảng trên bằng một số thích hợp;

c Có nhận xét gì về tích hai giá trị tương ứng của x1.y1 ; x2.y2 ; x3.y3 ;

x4.y4 của x và y

a Tìm hệ số tỉ lệ ;

Trang 8

- Tích hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi (bằng hệ số tỉ lệ)

- Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng nghịch đảo của tỉ

số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia.

Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau thì:

Trang 9

So sánh sự khác nhau giữa đại lượng tỉ lệ thuận và đại lượng tỉ lệ nghịch

§Þnh

Ch ú ý

y = k.x (k ≠ 0: hệ số tỉ lệ)

x.y = a hay (a ≠ 0: hệ số tỉ lệ)

a

y =

x

y t ỉ lệ thuận với x theo hệ số

tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 1/k

y t ỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ

a thì x tỉ lệ nghịch với y cũng theo hệ số tỉ lệ a

Trang 10

y =

6  120

y = 12

10 

Bài tập 12 trang 58 (SGK )

Thay x = 8 và y =15 ta có : a = 8.15 = 120

c khi x= 6 =>

khi x =10 =>

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x= 8 thì y=15

a Tìm hệ số tỉ lệ ;

b Hãy biểu diễn y theo x ;

c Tính giá trị của y khi x = 6, x = 10 ;

Giải :

a Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên

a

y =

b.

Trang 11

- Laứm laùi baứi taọp 13, 14,15 trang 58

-Xem trửụực baứi “ Moọt soỏ baứi toaựn veà ủaùi lửụùng tổ leọ nghũch

“ trang 59

H ớng dẫn về nhà:

- Nắm vững định nghĩa và tính chất của hai đại l ợng tỉ

lệ nghịch.

Trang 12

Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô giáo đã dự

tiết học hôm nay

Ngày đăng: 18/01/2021, 19:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w