Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo Giáo án lớp 4 năm 2014 - Tuần 6 để nắm được hệ thống chương trình học cũng như cách thiết kế giáo án phục vụ cho việc giảng dạy và học tập của thầy cô cũng như các bạn học sinh lớp 4 đạt hiệu quả.
Trang 1Tuần 6 Ngày soạn:
27 / 9 / 2014
Ngày dạy: Thứ hai ngày 29 / 9 / 2014
Tập đọc Tiết 11: Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca
- Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong saựch giaựo khoa.
* KNS: - Giao tiếp: ứng xử lịch sự trong giao tiếp
- 2 - 3 học sinh đọc thuộc lòng bài "Gà trống và Cáo"
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Khi câu chuyện xảy ra
An-đrây-ca mấy tuổi, hoàn
cảnh gia đình em lúc đó
thế nào?
- An-đrây-ca lúc đó mới 9 tuổi, emsống cùng ông và mẹ, ông đang ốmrất nặng
- Mẹ bảo An-đrây-ca đi mua
thuốc cho ông thái độ của em
- An-đrây-ca nhanh nhẹn đi ngay
Trang 2lúc đó nh thế nào?
- An-đrây-ca đã làm gì trên
đờng đi mua thuốc cho ông? - Đợc các bạn đang chơi đá bóng rủnhập cuộc, mải chơi nên quên lời mẹ
dặn, mãi sau em mới nhớ ra, chạy
đến cửa hàng mua thuốc mang về
- Nêu ý 1? - ý 1: An-đrây-ca quên lời mẹ dặn
- Đọc lớt đoạn 2 và trả lời: - Lớp thực hiện:
- Chuyện gì xảy ra khi
An-đrây-ca mang thuốc về nhà - Cậu hoảng hốt thấy mẹ đang khócnấc lên Ông đã qua đời
- An-đrây-ca tự dằn vặt
mình nh thế nào?
- Cậu oà khóc khi biết ông đã qua
đời Bạn cho rằng chỉ vì mình mảichơi bóng, mua thuốc về chậm mà
* Nêu ý 2: - Nỗi dằn vặt An-đrây –ca
c Đọc diễn cảm:
- Đọc nối tiếp bài: - 2 HS đọc
- Nêu cách đọc bài: - Đọc giọng trầm buồn,xúc động,
Lời ông đọc giọng mệt nhọc, yếu ớt,lời mẹ đọc giọng thông cảm, an ủi,dịu dàng í nghĩ An-đrây - ca đọcgiọng buồn day dứt
- Luyện đọc diễn cảm đoạn
2:
+ Luyện đọc theo cặp: - HS luyện đọc
+ Thi đọc diễn cảm: - 1 số HS thi đọc
- Gv nx chung, ghi điểm
- Thi đọc phân vai toàn
- ẹaởt laùi teõn cho caõu
chuyeọn theo yự nghúa?
Trang 3- Noựi lụứi an uỷi cuỷa mỡnh
ủoỏi vụựi An-ủraõy-ca?
- Yeõu caàu hoùc sinh neõu laùi
noọi dung baứi
- Noói daốn vaởt cuỷa An-ủraõy-catheồ hieọn trong tỡnh yeõu thửụng, yựthửực, traựch nhieọm vụựi ngửụứithaõn, loứng trung thửùc vaứ loứngnghieõm khaộc vụựi loói laàm cuỷabaỷn thaõn
- Caỷ lụựp theo doừi
Toán Tiết 26: Luyện tập
- Nêu miệng bài 2 tiết trớc
III Bài mới:
1.Giới thiệu bài.
2 Hớng dẫn HS làm các bài
tập.
a) Bài số 1:
+ Cho H nêu miệng HS làm vào nháp
- Tuần 2 bán nhiều hơn tuần
1 bao nhiêu mét vải hoa? 100 m
- Cả 4 tuần cửa hàng bán
đ-ợc bao nhiêu mét vải hoa? 700 m
- Số vải trắng tuần nào bán
đợc nhiều nhất? Là bao
nhiêu mét?
- Tuần 3 là 300 m
- Tháng 7 có bao nhiêu ngày
Trang 4III Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn nghe - viết:
- GV đọc mẫu bài viết - HS đọc thầm
- 1 H đọc bài
- Ban-dắc là một ngời nh thế
nào? - Là một nhà văn nổi tiếng thếgiới có tài tởng tợng tuyệt vời
- Cho HS luyện viết tiếng dễ
lẫn - HS viết bảng con, 1 số học sinhlên bảng viết
VD: lúc sắp, lên xe, nên nói, lâunghĩ, nói dối, Ban-dắc
- Cho 1 HS phát âm lại
- GV nhắc nhở cách trình bày
- GV đọc bài Cho HS viết bài
- GV chấm 1 số bài, nhận xét bài
chính tả
- HS viết bài vào vở
- HS soát bài
Trang 53 Bài tập:
* Bài 2
- Cho HS đọc yêu cầu
- Cho HS tự đọc bài, phát hiện
Toán Tiết 27: Luyện tập chung
A Mục tiêu:
- Vieỏt, ủoùc, so saựnh ủửụùc caực soỏ tửù nhieõn; neõu ủửụùc giaự trũcuỷa chửừ soỏ trong moọt soỏ
- ẹoùc ủửụùc thoõng tin treõn bieồu ủoà
- Xaực ủũnh ủửụùc moọt naờm thuoọc theỏ kổ naứo
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Hớng dẫn HS luyện tập.
a) Số liền sau số:
2 835 917 là 2 835918
b) Số liền trớc số:
2 835 917 là 2 835916
- Cách tìm số liền trớc? Số liền HS nêu
Trang 6- Muốn tìm giá trị của các chữ
số trong mỗi số ta căn cứ vào
đâu?
- Căn cứ vào vị trí của chữ số đóthuộc hàng lớp nào?
A Mục tiêu:
- Hiểu khỏi niệm danh từ chung và danh từ riờng (nội dung ghi nhớ)
- Nhận biết được danh từ chung và danh từ riờng dựa trờn dấu hiệu về ý nghĩa khỏiquỏt của chỳng (BT1, mục III); nắm được quy tắc viết hoa danh từ riờng và bước đầuvận dụng quy tắc đú vào thực tế (BT2)
B CHUẨN BỊ:
- Bản đồ TNVN Viết phần nhận xột
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 7I ổn định tổ chức.
II Bài cũ:
- Danh từ là gì?
- Nêu miệng bài tập 2
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- Cho HS quan sát tranh Lê Lợi d) Lê lợi
- Tên riêng của dòng sông
- Tên chung để chỉ người đứng đầu nhànước phong kiến
- Tên riêng của 1 vị vua
Những tên chung của 1 loài sự vật
- Danh từ nào được viết hoa? Danh từ nào
không được viết hoa?
- Danh từ chung không viết hoa
- Danh từ riêng luôn được viết hoa
2/ Ghi nhớ:
3/ Luyện tập:
a Bài số 1:
- 3 - 4 học sinh nhắc lại
- Thế nào là danh từ? - HS đọc yêu cầu của bài tập
+ Danh từ chung: Núi, dòng, sông, dãy,mặt, sông, ánh, nắng, đường, dãy, nhà, trái,phải, giữa, trước
- Thế nào là danh từ chung? Danh từ
Trang 8- Viết họ và tên 3 bạn nam, 3 bạn nữ lớp
em?
- Họ tên các bạn trong lớp là danh từ
chung hay danh từ riêng?Vì sao?
- HS lên bảng viết
- Là danh từ riêng vì chỉ 1 người cụ thể.Danh từ riêng phải viết hoa - cả họ, tên vàtên đệm
IV Củng cố - dặn dò:
- Về nhà tìm: 5 danh từ chung là tên gọi của các đồ dùng
5 danh từ riêng là tên của người, sự vật xung quanh
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau
KỂ CHUYỆN Tiết 6: Kể chuyện đã nghe - đã đọc
- Viết sẵn gợi ý 3 trong SGK (dàn ý kể chuyện)
- Sưu tầm truyện viết về lòng tự trọng
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I ổn định tổ chức.
II Bài cũ:
- Kể một câu chuyện em đã được nghe - được đọc về tính trung thực
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn học sinh kể chuyện.
a Hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu của
đề bài
* Đề bài: Kể lại 1 câu chuyện về lòng tự trọng mà em đã được nghe (nghe qua ông bà,
cha mẹ hay qua ai đó kể lại) hoặc được đọc
- Học sinh đọc tiếp nối nhau
- HS lần lượt giới thiệu
b Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
- Cho H S kể theo cặp - HS kể trong nhóm
Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
Trang 9- GV tổ chức cho HS thi kể trước lớp - HS kể xong đều cựng đối thoại với cụ
giỏo, với cỏc bạn
- Cho lớp nhận xột - tớnh điểm - Bỡnh chọn cõu chuyện hay, người kể hấp
dẫn nhất, người đặt cõu hỏi hay nhất
+ í nghĩa: Đõy là cuộc khởi nghĩa đầu tiờn gỡnh thắng lợi sau hơn 200 năm nước
ta bị cỏc triều đại phong kiến phương Bắc đụ hộ; thể hiện tinh thần yệ nước của nhõndõn ta
- Sử dụng được lược đồ để kể lại nột chớnh về diễn biến cuộc khởi nghĩa
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Giảng bài:
a HĐ1: Nguyên nhân của
khởi nghĩa 2 Bà Trng
-GV cho HS đọc sách giáo khoa
-Giảng: Quận Giao Chỉ - Thời nhà Hán đô hộ nớc ta vùng
đất Bắc Bộ và Trung Bộ chúng ta
đặt là Quận Giao Chỉ
- Thái thú: - Là một chức quan cai trị một
Trang 10quận thời nhà Hán đô hộ nớc ta.+ Cho HS thảo luận tìm hiểu
nguyên nhân khởi nghĩa hai bà
Trng
+ HS thảo luận nhóm 2
- Oán hận ách đô hộ của nhà Hánhai bà Trng đã phất cờ khởi nghĩa
và đợc nhân dân khắp nơi hởngứng
- Gọi đại diện nhóm trình bày Việc Thái thú Tô Định giết chồng
bà Trng Trắc là Thi Sách càng làmcho hai bà Trng tăng thêm quyếttâm đánh giặc
- GV nhận xét - kết luận
b HĐ2: Diễn biến của cuộc
khởi nghĩa hai bà Trng.
- Cho HS quan sát lợc đồ - HS đọc thầm SGK
- Chỉ lợc đồ và tờng thuật lại diễnbiến cuộc khởi nghĩa
- Cuộc khởi nghĩa hai bà Trng
nổ ra vào thời gian nào? - Mùa xuân năm 40 từ cửa sông HátMôn tỉnh Hà Tây ngày nay
- Cuộc khởi nghĩa diễn ra nh
thế nào?
- Đoàn quân tiến lên Mê Linh vànhanh chóng làm chủ Mê Linh tiến xuống đánh chiếm Cổ Loa tấn công Luy Lâu (Thuận Thành -Bắc Ninh) trung tâm của chínhquyền đô hộ Quân Hán thua trận
bỏ chạy toán loạn
* Kết luận: chốt ý
3/ HĐ3: Kết quả và ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa hai bà Trng.
+ Cho HS đọc thầm SGK và trả lời câu hỏi
- Khởi nghĩa hai bà Trng đã đạt
đợc kết quả ntn? - Trong vòng không đầy một thángcuộc khởi nghĩa hoàn toàn thắng
lợi quân Hán bỏ của, bỏ vũ khí lochạy thoát thân
- Khởi nghĩa hai bà Trng thắng
lợi có ý nghĩa ntn? - Sau hơn 2 thế kỷ bị phong kiếnnớc ngoài đô hộ từ năm 179 TCN
đến năm 40 lần đầu tiên nhândân ta giành đợc độc lập
- Sự thắng lợi của khởi nghĩa hai
bà Trng nói lên điều gì về tinh
thần yêu nớc của nhân dân ta
* Kết luận: chốt ý
- Nhân dân ta rất yêu nớc và cótruyền thống bất khuất chốnggiặc ngoại xâm
4/ HĐ4: Lòng biết ơn và tự hào của nhân dân ta với Hai Bà Trng:
Trang 11+ Cho HS trình bày các mẩu
truyện, bài thơ, t liệu,
- HS thực hiện với các t liệu đãchuẩn bị đợc
* Kết luận: Với những chiến công
oanh liệt Hai Bà Trng đã trở
Tập đọc Tiết 12: Chị em tôi
- Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi ụỷ saựch giaựo khoa
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
Trang 12- Cô nói dối ba nh vậy đã nhiều
lần cha?
- Cô nói dối nhiều lần đến nỗikhông biết lần này là lần thứ baonhiêu?
- Vì sao cô lại nói dối đợc nhiều
lần nh vậy? - Cô nói dối đợc nhiều lần nh vậyvì bấy lâu nay ba cô vẫn tin cô
- Vì sao mỗi lần nói dối cô chị
lại ân hận? - Vì cô thơng ba, biết mình đãphụ lòng tin của ba nhng vẫn tặc
lỡi vì cô đã quen nói dối
* Nêu ý 1
+ Cho HS tìm hiểu đoạn 2
- Cô em đã làm gì để chị
mình thôi nói dối?
* Cô chị hay nói dối
+ HS đọc thầm lớt
- Cô em bắt trớc chị, cũng nói dối
ba đi tập văn nghệ, rồi rủ bạn vàorạp chiếu bóng, lớt qua trớc mắtchị, vờ làm nh không thấy chị.Chị thấy em nói dối đi học lại vàorạp chiếu bóng thì tức giận bỏ về
- Khi nhìn thấy em nh thế về
nhà thái độ của chị nh thế nào?
Chị đã nói ntn với em?
- Chị tức giận mắng em
- Mày tập văn nghệ ở rạp chiếubóng à?
- Ngời em đã trả lời chị ntn? Về
ngời thấy ntn? - Chị nói đi học nhóm sao lại ở rạpchiếu bóng, vì phải ở rạp chiếu
bóng mới biết em không đi tập vănnghệ Chị sững sờ vì bị lộ
=> Nêu ý 2: - Cô chị hay nói dối đã tỉnh ngộ
nhờ sự giúp đỡ của cô em
- Vì sao cách làm của cô em
giúp đợc chị tỉnh ngộ? - Vì em nói dối hệt nh chị, khiếnchị nhìn thấy thói xấu của chính
mình, vẻ buồn rầu của em đã tác
Trang 13làm mình tỉnh ngộ.
- Câu chuyện muốn nói với các
em điều gì? - Không đợc nói dối, nói dối có hại.
- Hãy đặt tên cho cô em và cô
chị theo đặc điểm tính cách VD: Cô em thông minh.
=> Nêu ý 3: * Nói dối là tính xấu, sẽ làm mất
lòng tin của mọi ngời
- 3 Học sinh đọc tiếp nối
- Toàn bài đọc giọng nhẹ nhànghóm hỉnh, nhấn giọng từ gợi tả, gợicảm Đọc phân biệt lời nhân vật
Qua caõu chuyeọn treõn em ruựt
ra baứi hoùc gỡ cho baỷn thaõn?
- Khuyeõn hoùc sinh khoõng noựi doỏi vỡ ủoự laứ moọt tớnh xaỏu laứm maỏt loứng tin, sửù toõn troùng cuỷa moùi ngửụứi ủoỏi vụựi mỡnh.
- Caỷ lụựp theo doừi
A MUẽC TIEÂU:
- Vieỏt, ủoùc, so saựnh ủửụùc caực soỏ tửù nhieõn; neõu ủửụùc giaự trũ cuỷa chửừ soỏ trong moọt soỏ
- Chuyeồn ủoồi ủửụùc ủụn vũ ủo khoỏi lửụùng, thụứi gian
- Tỡm ủửụùc thoõng tin treõn baỷn ủoà
- Tỡm ủửụùc soỏ trung bỡnh coọng
B ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC :
- Saựch giaựo khoa, taứi lieọu, baỷng phuù
C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :
1) OÅn ủũnh:
Trang 142) Kiểm tra bài cũ: Luyện tập chung
- Biểu đồ tranh và biểu đồ cột có gì khác nhau?
- Yêu cầu học sinh tìm số trung bình của các số sau: 50 ; 170 ; 20
- Nhận xét, sửa bài, tuyên dương
3) Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Giới thiệu bài: Luyện tập
chung
2/ Thực hành:
- Hát tập thể
Bài tập 1:
- Mời học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh khoanh vào
chữ đặt trước câu trả lời
đúng
- Mời học nêu kết quả trước
lớp
- Học sinh làm lại bài
- HS cả lớp theo dõi nhận xét
- Nhận xét, sửa bài vào SGK
c) Số lớn nhất trong các số
đặt trước câu trả lời đúng
Kết quả là: 130
g/ Bạn Trung đọc ít sách nhất
- Học sinh nêu kết quả trước
- Nhận xét, sửa bài vào SGK
a.Số gồm năm mươi triệu, năm mươi nghìn và năm mươi viết là: 50 050 050(D)
b giá trị chữ số 8 trong số
548 762 là: 8000(C)
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh thảo luận theo cặp
- Trình bày trước lớp
Trang 15h/ Trung bình mỗi bạn đọc được:
(33 + 40 +22 + 25) : 4 = 30
(quyển)
Bài tập 3: (giảm)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
bài
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
Đây là dạng toán nào?
Muốn tìm số trung bình cộng
c/ Số quyển sách Hoà đọcnhiều hơn Thực là
Ngày thứ 3 gấp đôi
IV Củng cố – Dặn dò
- Nêu cách so sánh số tự nhiên?
- Nêu cách tìm số trung bình cộng của nhiều số?
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Häc vµ chuÈn bÞ bµi: PhÐp céng.
TËp lµm v¨n TiÕt 11: Tr¶ bµi v¨n ViÕt th
Trang 16chớnh taỷ ;bieỏt tửù chửừa nhửừng loói thaày (coõ) yeõu caàu chửừa trong baứi vieỏt cuỷa mỡnh
3 Nhaọn thửực ủửụùc caựi hay cuỷa baứi ủửụùc coõ giaựo (thaày giaựo) khen
- Bố cục đầy đủ, rõ ràng
- ý cuả câu văn cụ thể
- Diễn đạt lôgic, mạch lạc, tự nhiên
* Tồn tại:
- 1 số bài viết bố cục cha rõ ràng
- Nội dung còn sơ sài, cha đủ ý
- Cách sử dụng dấu câu còn hạn chế
- Cho HS đổi phiếu - HS soát lỗi cho nhau
b Hớng dẫn chữa lỗi chung:
- GV chép các lỗi định chữa - 1 - 2 học sinh lên bảng chữa
- Lớp chữa lỗi trên nháp
- HS nhận xét bài chữa
- GV chữa lại cho đúng - HS chữa vào vở
3 Hớng dẫn học tập những đoạn th, lá th hay.
Trang 17- Yêu cầu học sinh viết cha đạt về nhà viết lại.
- Chuẩn bị bài sau
Khoa học Tiết 11: Một số cách bảo quản thức ăn
- Vì sao phải ăn nhiều rau - quả chín hàng ngày?
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
+ Cho HS thảo luận
- Nguyên tắc chung của việc
bảo quản thức ăn là gì?
- HS thảo luận nhóm 2
- Làm cho thức ăn khô để các visinh vật không phát triển đợc
- Cho học sinh làm bài tập theo
phiếu a) Phơi khô, nớng, sấyb) Ướp muối, ngâm nớc mắm
c) Ướp lạnh
- HS chọn a, b, c, e là làm cho
các vi sinh vật không có điều d) Đóng hộpe) Cô đặc với đờng
Trang 18Toán Tiết 29: Phép cộng
A Mục tiêu:
- Biết đặt tớnh và thực hiện cỏc phộp cộng cỏc số cú đến sỏu chữ số khụng nhớ hoặc
cú nhớ khụng quỏ ba lượt và khụng liờn tiếp
B Đồ dùng dạy học:
- Nội dung bài học
C hoạt động dạy - học.
I ổn định tổ chức.
II Kiểm tra.
- Kiểm tra về cách thực hiện phép cộng đã học ở lớp 3
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
+ Cộng theo thứ tự từ phải trái
Trang 19- Nêu thành phần tên gọi của
- Cho H nêu miệng cách thực
186 954 793575
247 436 6425
434 390 800000
- Cho HS đọc bài toán - 1,2 học sinh
- Bài toán cho biết gì? - Trồng: 325164 cây lấy gỗ
và 60830 cây ăn quả
Trang 20- Bài tập hỏi gì?
- Muốn biết tổng số cây
huyện đó trồng đợc bao nhiêu
A Mục tiêu:
- Bieỏt theõm nghúa cuỷa moọt soỏ tửứ ngửừ veà chuỷ ủieồm Trung thửùc – Tửù troùng (BT1, BT2); bửụực ủaàu bieỏt xeỏp caực tửứ Haựn Vieọt coự tieỏng “trung” theo 2 nhoựm nghúa (BT3) vaứ ủaởt caõu vụựi ủửụùc vụựi moọt tửứ trong nhoựm (BT4).
- Viết 5 danh từ chung là tên gọi của đồ dùng
- 5 danh từ riêng là tên gọi của ngời, sự vật xung quanh
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn H làm bài tập
a Bài số 1:
Bài tập yêu cầu gì? - Chọn từ thích hợp cho trong
ngoặc đơn để điền vào ô trốngtrong đoạn văn sau:
- Cho HS làm bài tập vào vở - HS nêu miệng
Trang 21c Bài số 3:
- Cho HS đọc yêu cầu
* Trung có nghĩa là ở giữa - HS làm bài tập.* Trung thu, trung bình, trung
Toán Tiết 30: Phép trừ
A Mục tiêu:
- Bieỏt ủaởt tớnh vaứ thửùc hieọn pheựp trửứ caực soỏ chửừ soỏ
khoõng nhụự hoaởc coự nhụự khoõng quaự 3 lửụùt vaứ khoõng lieõn tieỏp.
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
+