Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo Giáo án lớp 4 năm 2014 - Tuần 14 để nắm được hệ thống chương trình học cũng như cách thiết kế giáo án phục vụ cho việc giảng dạy và học tập của thầy cô cũng như các bạn học sinh lớp 4 đạt hiệu quả.
Trang 1Tuần 14 Ngày soạn:
23 - 11- 2014 Ngày dạy: Thứ hai 25 - 11-
2014
tập đọc Tiết 27: Chú Đất Nung
+ CBQ quyết chí luyện viết chữ nh thế nào?
+ Nêu ý nghĩa của câu chuyện?
- Gv cùng hs nx, ghi điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệubài và chủ
điểm.
a Giới thiệu chủ điểm: Tiếng
sáo diều Giới thiệu qua tranh
Trang 2phát âm, giải nghĩa từ - Từ chú giải cuối bài.
- Lu ý hs đọc đúng những câu
hỏi, câu cảm trong bài, nghỉ
hơi đúng tự nhiên trong các
bé bằng đất
- Chàng kị sĩ, nàng công chúa
đ-ợc nặn từ bột, màu sắc sặc sỡ,trông rất đẹp Chú bé Đất cuChắt tự nặn lấy từ đất sét, làmột hòn đất mộc mạc có hìnhngời
làm quen với nhau nh thế nào?
- Họ làm quen với nhau nhng cu
Đất đã làm bẩn quần áo đẹp củachàng kị sĩ và nàng công chúanên cậu ta bị cu Chắt không cho
họ chơi với nhau nữa
và hai ngời bột
- Đọc thầm đoạn còn lại, trả lời:
+ Vì sao chú bé Đất lại ra đi? - Chơi một mình chú cảm thấy
buồn và nhớ quê
+ Chú bé Đất đi đâu và gặp
chuyện gì? - Chú bé Đất đi ra cánh đồng Mớiđến chái bếp gặp trời ma, chú
ngấm nớc và bị rét Chú bèn chuivào bếp sởi ấm.Lúc đầu thấy
Trang 3khoan khoái, lúc sau nóng rátchân tay chú lùi lại Chú gặp ônghòn Rấm
+ Ông Hòn Rấm nói thế nào khi
+ Vì sao chú bé quyết định
trở thành Đất Nung? - Vì chú sợ bị ông Hòn Rấm chê lànhát
- Vì chú muốn đợc xông pha làmnhiều việc có ích
+ Theo em 2 ý kiến trên ý kiến
- Vợt qua đợc thử thách, khó khăn,con ngời mới mạnh mẽ, cứng cỏi
- Lửa thử vàng gian nan thử sức,
đợc tôi luyện trong gian nan, conngời mới vững vàng dũng cảm
có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ.
c Đọc diễn cảm.
- Đọc phân vai toàn truyện: - 4 vai: dẫn truyện, chú bé Đất,
chàng kị sĩ, ông Hòn Rấm
+ Nhận xét cách đọc? - Toàn bài đọc diễn cảm, giọng
hồn nhiên; nhấn giọng những từngữ gợi tả, gợi cảm: rất bảnh, thật
đoảng, bẩn hết, ấm, khoan khoái,nóng rát, lùi lại, nhát thế, dám xôngpha, nung thì nung
Phân biệt lời nv: Lời ngời kể vớilời các nv; chàng kị sĩ kênh kiệu ;
Trang 4- Luyện đọc: - Đọc phân vai: 3vai, chú bé Đất,
A Mục tiêu:
- Biết chia một tổng cho một số
- Bước đầu biết vận dụng tớnh chất chia một tổng cho một số trong thực hành tớnh
III Bài mới.
Trang 5ta làm nh thế nào? - Hs phát biểu.
- Gv nx, chốt đúng, ghi bảng
* Khi chia một tổng cho một số,
nếu các số hạng của tổng đều
chia hết cho số chia thì ta có
các phép tính
- C2: Vận dụng tính chất 1 tổngchia cho 1 số
- Hs tự làm bài, chữa bài - 2 Hs lên bảng, lớp làm vào vở BT
C1: ( 15 + 35 ) : 5 = 50 : 5 = 10C2: ( 15 + 35 ) : 5 = 15 : 5 + 35 :5
= 3 + 7 = 10
- Gv cùng hs nx, chữa bài
Bài 2 ( cách làm giống nh bài
+ Nêu cách chia một hiệu cho
một số? - Hs phát biểu thành lời ( khôngyc học thuộc)
* Khi chia một hiệu cho một số, nếu số bị trừ và số trừ đều chia hếtcho số chia thì ta có thể lấy số bị trừ và số trừ chia cho số chia, rồilấy các kết quả trừ đi cho nhau
Bài 3 - Yêu cầu hs: - Đọc, tóm tắt, phân tích bài
toán
- Tổ chức cho hs tự làm bài: - Cả lớp làm bài vào vở, 1 hs lên
bảng chữa
- Gv chấm 1 số bài, nhận xét Số nhóm hs của lớp 4A là:
32 : 4 = 8 ( nhóm)
Số nhóm hs của lớp 4B là:
28 : 4 = 7 (nhóm)
Số nhóm hs của cả hai lớp 4A và4B là:
8 + 7 = 15 ( nhóm )
Đáp số: 15 nhóm
- Gv cùng hs nx, chữa bài, ghi
điểm - Hs giải theo cách khác nênkhuyến khích và yc hs trình bày
Trang 6II Kiểm tra bài cũ:
- Gv đọc để hs viết: - 2 Hs lên bảng, lớp viết bảng con:
lỏng lẻo, nóng nảy, nợ nần, tiềm năng
- Gv nx chung
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu
- Tìm từ dễ viết sai?
- Gv tổ chức cho cả lớp
viết
- Hs đọc thầm và tìm: Ly, Khánh,phong phanh, xa tanh, loe ra, hạt cờm,
- Gv treo bảng phụ? - Hs đọc thầm và tự làm bài vào vở BT
Trang 7- Thứ tự điền: xinh, xóm, xít, xanh, sao, súng, sờ, xinh nhỉ, sợ
- Tổ chức làm bài: - Thảo luận nhóm, tìm
- Thi đua giữa các nhóm: -Thi tiếp sức; VD: sâu, sung sớng,
sáng,
- Gv cùng hs nx, bình chọn nhóm có kết quả tốt IV Củng cố - Dặn dò: - Nhắc lại nd bài - Nx tiết học - Vn viết lại từ ngữ tìm đợc BT3 vào vở
Ngày soạn 23 - 11- 2014 Ngày dạy: Thứ ba 26- 11- 2014 toán Tiết 67: Chia cho số có một chữ số A Mục tiêu: - Thực hiện phộp chia cho số cú một chữ số cú nhiều chữ số cho số cú một chữ số ( chia hết, chia cú dư ) B Chuẩn bị - Nội dung bài học C Các hoạt động dạy học. I ổn định tổ chức II Kiểm tra bài cũ: + Muốn chia một tổng cho ( một hiệu ) cho một số ta làm ntn? - 2 Hs trả lời, lấy vd minh hoạ - Gv cùng hs nx chung III Bài mới. HĐ của thầy HĐ của trò 1 Trờng hợp chia hết. + Để thực hiện phép chia làm nh thế nào? - Phép chia: 128 472 : 6 - Đặt tính - Chia theo thứ tự từ phải sang trái + Yêu cầu hs làm: - 1 Hs lên bảng, lớp làm nháp + Nêu cách thực hiện phép chia? - Mỗi lần chia đều tính theo 3 bớc: chia, nhân, trừ nhẩm 128 472 6
08 21412
24
07
12
0
Trang 8- Thực hiện chia 128 610 cho 6.
A Mục tiêu.
- Đặt được cõu hỏi cho bộ phận xỏc định trong cõu ( BT 1 ) ; nhận biết được một
số từ nghi vấn và đặt CH với cỏc từ nghi vấn ấy ( BT 2, BT 3, BT 4 ) ; bước đầu nhận biết được một số dạng cõu cú từ nghi vấn nhưng khụng dựng để hỏi (BT5)
B Đồ dùng dạy học.
- Giấy khổ to viết sẵn nội dung bài tập 1
- 2, 3 tờ giấy khổ to viết sẵn 3 câu hỏi của bt 3
C Các hoạt động dạy học.
I ổn định tổ chức
Trang 9II Kiểm tra bài cũ:
+ Câu hỏi dùng để làm gì ? cho
vd?
+ Em nhận biết câu hỏi nhờ những
dấu hiệu nào? Cho vd ? - 2,3 Hs nối tiếp trả lời.
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài mới: Nêu MT.
c Bến cảng nh thế nào?
d Bọn trẻ xóm em hay thảdiều ở đâu?
- Hs thảo luận nhóm 2 trao đổi
nx, trao đổi bổ sung
- Gv nx kết luận nhóm làm bài tốt VD : Ai đọc hay nhất lớp?
Cái gì dùng để lợp nhà? Bạn làm gì để cha mẹvui lòng?
Bài 3 Đọc yêu cầu
- Hs tự làm bài, Gv phát phiếu cho
3 hs
- Hs đọc
- Cả lớp làm vào vở BT,3 hs cóphiếu làm vào phiếu ( gạchchân từ nghi vấn)
b Phải không?
c à?
- Hs nối tiếp trình bày miệng
Trang 10- Gv cùng hs nx, khen hs có câu
đúng, hay
Bài 5 Đọc yêu cầu của bài. - Hs đọc
- Gv giải thích rõ yêu cầu: Thế nào
để hỏi về những điều chabiết
hỏi và câu không phải là câuhỏi
nx, bổ sung
- Gv nx, chốt bài đúng: - 2 câu là câu hỏi: a,d
- 3 câu không phải là câu hỏi,không đợc dùng dấu chấmhỏi:b,c,e
A Mục tiêu.
- Dựa theo lời kể của GV, núi được lời thuyết minh cho từng tranh minh họa ( BT
1 ), bước đầu kể lại được cõu bằng lời kể của bỳp bờ và kể được phần kết của cõu
chuyện với tỡnh huống cho trước ( BT 3 )
- Hiểu lời khuyờn qua cõu chuyện: phải biết gỡn giữ, yờu quý đồ chơi
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện( TBDH )
- 6 băng giấy để hs thi viết lời thuyết minh cho 6 tranh, và 6băng đã viết sẵn
C Các hoạt động dạy học.
I ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ:
+ Kể lại 1 câu chuyện em đã chứng kiến hoặc tham gia thể hiệntinh thần vợt khó?
- Gv nx chung, ghi điểm
III Bài mới.
chuyện Cần phải c xử với đồ
Trang 116 Bóp bª sèng h¹nh phóc trong t×nh yªu th¬ng cña c« chñ.
Bµi 2 KÓ l¹i c©u chuyÖn b»ng lêi kÓ cña Bóp bª.
- §äc yc
- NhËp vai bóp bª kÓ l¹i c©u
chuyÖn, nãi ý nghÜ, c¶m xóc cña
- Gv cïng hs nx chung
Trang 12II Kiểm tra bài cũ.
+ Tờng thuật lại cuộc chiến đấu bảo vệ phòng tuyến trên bờ phíaNam sông Nh Nguyệt của quân ta?
+ Nêu kết quả của cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc lầnthứ hai?
III Bài mới.
1 Giới thiệu bài
- Nhà Lý suy yếu, nội bộ triều
đình lục đục, đồi sống nhândân khổ cực Giặc ngoại xâmlăm le xâm lợc nớc ta Vua Lý phảidựa vào thế lực của nhà Trần đểgiữ ngai vàng
Trang 132 Hoạt động 2: Nhà Trần xây dựng đất nớc.
- Gv phát phiếu cho hs - Cá nhân làm phiếu, trình bày
theo phiếu
- Nội dung phiếu:
Điền dấu x sau chính sách đợc nhà Trần thực hiện
- Đặt chuông trớc cung điện để nhân dân đến đánh
- Trai tráng mạnh khoẻ đợc tuyển vào quân đội, thời bình thì
sản xuất, khi có chiến tranh thì tham gia chiến đấu XKết luận: Những chính sách trên về tổ chức đợc nhà Trần thànhlập
3 Hoạt động 3: Các mối quan hệ dới thời nhà Trần.
+ Những sự việc nào trong bài
chứng tỏ giữa vua với quan, vua
với dân dới thời Trần cha có cách
biệt quá xa?
- Vua Trần cho đặt chuông lớn ởthềm cung điện Trong cácbuổi yến tiệc, có lúc vua và cácquan nắm tay nhau ca hát vui vẻ
* Kết luận: Giữa vua với quan và vua với dân dới thời Trần có mốiquan hệ gần gũi thân thiết
tập đọc tiết 28: Chú đất nung (tiếp theo)
A Mục tiêu:
Trang 14- Biết đọc với giọng kể chậm rói, phõn biệt lời người kể với lời nhận vật ( chàng
kị sĩ, nàng cụng chỳa, chỳ Đất nung )
- Hiểu ND: Chỳ Đất Nung nhờ nung mỡnh trong lửa đó trở thành người hữu ớch, cứu sống được người khỏc ( trả lời được cỏc CH 1, 2, 4 trong SGK )
II Kiểm tra bài cũ:
+ Đọc bài phần 1 Chú Đất Nung Trả
- Gv cùng hs nx chung, ghi điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Phần tiếp
theo là số phận của 2 ngời bột trôi
dạt ra sao? Đất Nung thực sự đổi
- Đọc nối tiếp: 2 lần, kết hợp sửa
+ Kể lại tai nạn của 2 ngời bột? - Hai ngời bột sống trong lọ
thuỷ tinh rất buồn chán Lãochuột già cạy nắp tha nàngcông chúa vào cống, chàng kị
sĩ phi ngựa đi tìm nàng và
bị chuột lừa vào cống Hai ngời
Trang 15gặp nhau và cùng chạy trốn.Chẳng may họ bị lật thuyền,cả 2 bị ngâm nớc, nhũn cảchân tay.
+ Đoạn 1 kể gì? - ý 1: Kể lại tai nạn của ngời
bột
- Đọc doạn còn lại trao đổi trả lời: - Đọc thầm:
+ Đất Nung đã làm gì khi thấy 2
ngời bột gặp nạn? - Chú liền nhảy xuống, vớt họlên bờ phơi nắng.+ Vì sao chú đất Nung có thể
nhảy xuống nớc cứu 2 ngời bột?
- Vì đất Nung đã đợc nungtrong lửa, chịu đợc nắng ma,nên không sợ nớc, không sợ bịnhũn tay khi gặp nớc nh 2 ngờibột
+ Theo em câu nói cộc tuếch của
Đất Nung có ý nghĩa gì? - .thông cảm với 2 ngời bộtchỉ sống trong lọ thuỷ tinh,
không chịu đợc thử thách
-
+ Đoạn cuối bài kể chuyện gì? - ý 2: Đất Nung cứu bạn
+ Đặt tên khác cho truyện? - Tiếp nối nhau đặt tên:
+ Nội dung chính của bài?
c Đọc diễn cảm:
- Đọc truyện theo vai: - 4 vai ( dẫn truyện, chàng kị
sĩ, nàng công chúa, chú ĐấtNung)
+ Nhận xét cách đọc của bài? - Toàn bài đọc diễn cảm, chậm
ở câu đầu, hồi hộp căngthẳng khi tả nỗi nguy hiểm mànàng công chúa và chàng kị
sĩ phải trải qua Lời nàng côngchúa và chàng kị sĩ lo lắng,căng thẳng khi gặp nạn, ngạcnhiên, khâm phục khi gặp lại
Trang 16Đất Nung Lời Đất Nung : thẳngthắn, chân thành, bộctuyệch.
- Nhấn giọng : sợ quá, lạ quá,khác thế, phục quá, vừa la, cộctuếch, thuỷ tinh
- Luyện đọc: Hai ngời bột tỉnh
A Mục tiêu:
- Thực hiện được phộp chia một số cú nhiều chữ số cho số cú một chữ số
- Biết vận dụng chia một tổng ( hiệu ) cho một số
- Lớp dổi chéo vở kt, nx chung
III Bài mới:
Bài 1 Đặt tính rồi tính. - 4 hs lên bảng, lớp làm vào vở
a Số bé là :( 42 506 - 18 472 ) : 2 = 12 017
Số lớn là:
12 017 + 18 472 = 30 489
Trang 17Đáp số: Số bé: 12 017
số lớn: 30 489
- Gv cùng lớp nx chữa bài
Bài 4 Tính bằng 2 cách. - Hs đọc yc, nêu 2 cách tính
- 2 hs lên bảng chữa câu a theo 2cách:
C1: ( 33 164 + 28 528 ) : 4 = 61
692 : 4 = 15 423C2: ( 33 164 + 28 528 ) : 4
A Mục tiêu
- Hiểu đợc thế nào là miêu tả
- Bớc đầu viết đợc một đoạn văn miêu tả
B.Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học.
I ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại một câu chuyện theo 1 trong 4 đề tài BT2 tiết TLV tuần trớc?
- Gv cùng hs nx, ghi điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Trang 18- Gv làm rõ mẫu - 3 hs làm mẫu, cả lớp làm VBT.
- Trình bày kết quả, dán phiếu
Màu sắc
bằng những giác quan nào? - mắt, tai
+ Muốn miêu tả sự vật, ngời
viết phải làm gì? - Quan sát kĩ đối tợng bằng nhiềugiác quan
4 Phần luyện tập.
- Câu miêu tả trong truyện chú
cỡi ngựa tía, dây cơng vàng vàmột nàng công chúa mặt trắng,ngồi trong mái lầu son
ghé xuống sân khanh khách cời
Có thể tả hình ảnh nh sau: Sấmrền vang rồi bỗng nhiên “ đùng
đùng, đoàng đoàng ” làm mọi ngời giật nảymình, tởng nh sấm đang ở ngoàisân, cất tiếng cời khanh khách)
- Hs đọc thầm mỗi hs tự làm bàivào vở
- Gv cùng hs nx, trao đổi, khen
hs viết câu hay, gợi tả
Trang 19Ngµy so¹n 25 - 11-2014
Ngµy d¹y: Thø n¨m 28 - 11- 2014
to¸n tiÕt 69: Chia mét sè cho mét tÝch
C2: Tù lµm
III bµi míi.
Trang 20- GV cùng hs làm mẫu Mỗi hs thực
hiện 1 cách tính theo mẫu a 80 : 40 = 80 : ( 4 x 10 ) =
80 : 4 : 10 =
20 : 10 = 2
b 150 : 50 = 150 : ( 5 x 10 ) = 150 : 10 : 5 = 15: 5 = 3
A Mục tiêu.
- Biết được một số tỏc dụng phụ của cõu hỏi ( ND ghi nhớ )
- Nhận biết được tỏc dụng của cõu hỏi ( BT 1 ) ; bước đầu biết dựng cõu hỏi để thểhiện thỏi độ khen chờ, sự khẳng định, phủ định hoặc yờu cầu, mong muốn trong nhữngtỡnh huống cụ the ( BT2, mục III )
* KĨ năng sống: + Giao tiếp: Thể hiện thỏi độ lịch sự trong giao tiếp.
+ Lắng nghe tớch cực
B Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết nội dung bài 1 ( LT )
- 4 Băng giấy, mỗi băng viết 1 ý bài III 1
C.Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ:
+ Câu hỏi dùng để làm gì? Nêu ví
dụ?
- 2 Hs trả lời
+ Viết 1 câu dùng từ nghi vấn nhng
- Gv cùng hs nhận xét, ghi điểm
III Bài mới.
1 Giới thiệu bài:
- Câu hỏi đặt ra không phải chỉ
dùng để hỏi mà còn để thể hiện
thái độ khen chê, sự khẳng định,
phủ định, hoặc yêu cầu mong
Trang 212 Phần nhận xét.
Bài 1 Đọc yc và nội dung - 1 hs đọc, lớp đọc thầm
+Tìm câu hỏi trong đoạn văn? - Sao chú mày nhát thế?/ Nung
ấy ạ?/ Chứ sao?
Câu hỏi: "Sao chú mày nhát thế?"
có dùng để hỏi về điều cha biết
không?
- Không, vì ông Hòn Rấm đãbiết là cu Đất nhát
- Ông Hòn Rấm đã biết là cu Đất
nhát, sao còn phải hỏi? Câu hỏi này
Câu " Chứ sao?" có dùng để hỏi
không, câu hỏi này có tác dụng
gì? - Không dùng để hỏi, là câukhẳng định: Đất có thể nung
Bài 1 Đọc yc, nội dung. - 4 hs đọc nối tiếp
mục đích vào bên cạnh) Lớplàm bài vào vở BT
bảng
- Gv nx chốt bài đúng: a Câu hỏi dùng bảo con nín
khóc, thể hiện yêu cầu
b Thể hiện ý chê trách
c chê em vẽ ngựa khônggiống
d bà cụ dùng để nhờ cậygiúp đỡ
Bài 2 Đọc yc, thi làm trong nhóm
- Các nhóm dán phiếu, cùng trao
đổi, nx chung - Những câu hỏi đợc đặtđúng:
VD:a Bạn có thể chờ hết giờsinh hoạt, chúng mình cùng nóichuyện đợc không?
b Sao nhà bạn sạch sẽ, ngăn
Trang 22nắp thế?
c Bài toán không khó nhngmình làm phép nhân sai Sao
A Mục tiêu:
- Nờu được một số cỏch làm sạch nước: lọc, khử trựng, đun sụi, …
- Biết đun sụi nước trước khi uống
- Biết phải diệt hết cỏc vi khuẩn và loại bỏ cỏc chất độc cũn tồn tại trong nước
* GDBVMT: Nờu cho học sinh biết được một số cỏch làm sạch nước.
B Đồ dùng dạy học.
- 6 phiếu học tập cho hoạt động 3
- Các dụng cụ lọc nớc đơn giản
C Các hoạt động dạy học.
I ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ:
+ Vì sao nguồn nớc bị nhiễm
bẩn?
+ Điều gì xảy ra đối sức khoẻ
con ngời khi nguồn nớc bị ô