-Ñaïi dieän trình baøy veà caùch tieán haønh thí nghieäm cuûa nhoùm mình vaø neâu keát luaän veà hình daïng cuûa nöôùcB. Keát luaän: Nöôùc khoâng coù hình daïng nhaát ñònh.[r]
Trang 11: CON NGệễỉI CAÀN Gè ẹEÅ SOÁNG
I MUẽC TIEÂU
Sau baứi hoùc, HS coự khaỷ naờng :
Neõu ủửụùc nhửừng yeỏu toỏ maứ con ngửụứi cuừng nhử sinh vaọt khaực ca n ủeồ duy àtrỡ sửù soỏng cuỷa mỡnh
Keồ ra moọt soỏ ủie u kieọn vaọt chaỏt vaứ tinh tha n maứ chổ con ngửụứi mụựi ca n à à àtrong cuoọc soỏng
II Chuẩn bị :
Caực hỡnh trong SGK trang 4, 5, Phieỏu hoùc taọp
Boọ phieỏu duứng cho troứ chụi “ cuoọc haứnh trỡnh ủeỏn haứnh tinh khaực”
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
1 Khụỷi ủoọng (1’)
2 Baứi mụựi (30’)
Tập làm văn
Thế nào là kể chuyện
A- Mục đích yêu cầu:
- Hiểu đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện Phân biệt văn kể chuyện với các loại văn khác
- Bớc đầu biết xây dựng một bài văn kể chuyện
B- Chuẩn bị
- Bảng phụ chép nội dung bài 1
Trang 2- Bảng phụ ghi tóm tắt chuyện: Sự tích hồ Ba Bể
C- Các hoạt động dạy học:
Trang 3I- Tổ chức:
II- Kiểm tra:
III- Dạy bài mới
1) Giới thiệu bài
2) Phần nhận xét:
3) Phần ghi nhớ
GV nêu yêu cầu và cách học tiết tập làm văn:
: SGV 46Bài tập 1:
- Bảng phụ ghi nội dung bài 1
- GV chia lớp ra lam 3 nhóm
- Tổ chức hoạt động cả lớp
- Giáo viên nhận xét
Bài tập 2:
+ Bài văn có những nhân vật nào ?
+ Bài văn có kể những sự việc xảy ra với nhân vật không ?
+ Vậy bài văn có phải là văn kể chuyện không ? Vì
sao ? Bài tập 3:
Dán băng giấy “ghi nhớ”
( trang 11 )+Nêu tên 1 số bài văn kể /c
- Ghi nội dung vào phiếu
- Từng nhóm lên trình bày kq thảo luận
- Các nhóm bổ xung
- 1- 2 em đọc bài : Hồ Ba Bể
- Lớp đọc thầm + Trả lời câu hỏi
- Không có nhân vật
- Không
- Không vì không có nh/ vật.Không kể những sự việc liên quan đến nhân vật
- Vài HS đọc yêu cầu
- HS trả lời và nhận xét
- 1 em đọc
- HS trả lời: Chim sơn ca và bông cúc trắng Ông Mạnh thắng thần Gió.N/mẹ
Trang 44) Phần luyện tập
Bài tập 1
- GV ghi yêu cầu lên bảng
- Tổ chức cho học sinh tập kể
- GV nhận xétBài tập 2
GV nhận xét, khen những
em làm tốt
- Vài em đọc yêu cầu bài tập
- Cả lớp đọc thầm, làm bài vào nháp
- Luyện kể theo cặp
- Thi kể trớc lớp
- Vài em đọc yêu cầu bài 2
- Vài em nêu trớc lớp
Trang 5D- Hoạt động nối tiếp:
Củng cố dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Về nhà học thuộc ghi nhớ
Teõn baứi daùy : BIE U THệ C CO CHệ A MOÄT CHệếÅ Ù Ù Ù
MUẽC TIEÂU: Giuựp HS:
- Nhaọn bieỏt ủửụùc bieồu thửực coự chửựa moọt chửừ, gtrũ cuỷa bieồu thửực coự chửựa moọt chửừ
- Bieỏt caựch tớnh gtrũ cuỷa bieồu thửực theo caực gtrũ cuù theồ cuỷa chửừ
Chuẩn bị : GV cheựp saỹn ủe baứi toaựn vduù treõn baỷng phuù hoaởc baờng giaỏy & àveừ saỹn baỷng ụỷ pha n vduù (ủeồ troỏng soỏ ụỷ caực coọt)ù à
CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY-HOẽC CHUÛ YEÁU:
Trang 6Sửa bài, nxét & cho điểm.
- GV: Treo bảng số như pha n àbài học SGK & hỏi: Nếu mẹ cho bạn Lan thêm 1 quyển vở thì bạn Lan có tcả
bn quyển vở?
- GV: Nghe HS trả lời & viết 1vào cột Thêm, viết 3+1 vào cột Có tất cả
- GV: Làm tương tự với các tr/h thêm 2, 3, 4,… qvở
- Nêu vđe : Lan có 3 qvở, ànếu mẹ cho Lan thêm a qvở thì Lan có tcả bn qvở?
- GV gthiệu: 3+a được gọi là b/thức có chứa 1 chữ
- Y/c HS nxét để thấy b/thức có chứa 1 chữ go m số, dấuàphép tính & 1 chữ
- HS: Nhắc lại đe àbài
- HS: Đọc đe toán.à
- Ta th/h phép tính cộng số vở Lan có ban đa u với số vở àmẹ cho thêm
- Lan có tcả: 3+1 qvở
Trang 7Cho hs đọc yêu cầu Cho hs làm mẫu phần mẫu rồi thống nhất cáhc làm các phần còn lại
Gv nhận xét giờ
Hs đọc y/c
Hs làm bài -hs chữa bài
Trang 9TuÇn 2: Thø 2 ngµy 25 th¸ng 8n¨m 2008Bài 2: TRAO ĐO I CHẤT Ở NGƯỜIÅ
Trang 10I MỤC TIÊU
Sau bài học, HS biết :
Kể ra những gì hằng ngày cơ thể người lấy vào và thải ra trong quá trình sống
Nêu được thế nào là quá trình trao đổi chất
Viết hoặc vẽ sơ đo sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường.àIICHUÈN BÞ Các hình trong SGK trang 6, 7
VBT ; bút vẽ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
GV gọi 2 HS làm bài tập 1, 2 / 3 Vở bài tập Khoa học
GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới (30’)
Trang 11ND Hoạt động dạy Hoạt động học
cơ thể người
lấy vào và
thải ra trong quá
trình sống
- Nêu được thế
nào là quá
trình trao đổi
chất
- Kể ra những gì hằng ngày cơ thể người lấy vào và thải ra trong quá trình sống
- Nêu được thế nào là quá trình trao đổi chất
Bước 1 :
- GV giao nhiệm vụ cho
HS quan sát và thảo luận theo cặp các câu hỏi trong SGV trang 25
Bước 2 :
- Yêu ca u HS quan sát àvà thảo luận nhóm đôi
- GV kiểm tra và giúp đỡ những nhóm gặp khó khăn
Bước 3 :
- GV yêu ca u các ànhóm trình bày kết quả trước lớp
- GV hoặc HS nhận xétpha n trình bày của àcác nhóm
- Thảo luậïn theo cặp
Đại diện các nhóm trình bày kết quả trước lớp, mỗi nhóm chỉ ca ân nói àmột hoặc hai
Cách tiến hành
: - GV hoặc HSGV yêu ca u HS đọc đoạn đa u à à
trnhận xét pha n trình àbày của các nhóm
Trang 12Tập làm văn
Kể lại hành động của nhân vật
A- Mục đích, yêu cầu
1 Giúp h/s biết hành động thể hiện tính cách nhân vật
2 Bớc đầu biết vận dụng kiến thức đã học để xây dựng nhân vật trong một bài văn cụ thể
B- Chuẩn bị
- Bảng phụ chép câu hỏi của phần nhận xét Ghi nhớ
- 9 băng giấy chép 9 câu văn ở phần luyện tập
C- Các hoạt động dạy- học
Trang 13I- Tổ chức:
II- Kiểm tra bài cũ:
C- Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
Đọc bài: Bài văn điểm không
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- Treo bảng phụ YC: trao đổi theo nhóm đôi
+ Cậu bé trong câu chuyện có hành động nh thế nào?
+ Hành động của cậu bé nói điều gì?
- Điền từ vào câu
- Yêu cầu sắp xếp lại (1,5,2,4,7,3,6.8.9)
- Hát
- 1em trả lời Nhận xét
- Nghe giới thiệu, mở sách
- 2em đọc lại toàn bài
- Lớp nghe, đọc thầm
a- Giờ làm bài: nộp giấy trắng; b- Giờ trả bài: im lặng, mãi mới nói; c- Lúc ra về: khóc khi bạn hỏi
- Nói lên tình yêu với cha và tính cách trung thực của cậu
- Địa diện các nhóm giải thích Nhận xét, bổ xung
- 2 em nối tiếp đọc ghi nhớ
- HS nghe, liên hệ
- 1em đọc nội dung
- HS lần lợt điền từ vào từng câu
Trang 14- Vài em thực hiện
- 1em kể chuyện theo thứ tự
đã xếp
Trang 15CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
GIA O VIÊN Ù HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Trang 16Dạy-học bài mới:
*Hdẫn so sánh các
số có nhie u chữ à
số:
a So sánh các số
có số chữ số
khác nhau:
b So sánh các số
có số chữ số
- GV: Viết các số 99 578
& 100 000 Y/c HS so sánh
- Vì sao?
- Vậy, khi so sánh các sốcó nhie u chữ số với ànhau, ta thấy số nào có nhie u chữ số hơn thì > &àngược lại
- GV: Viết 693 251 & 693
500, y/c HS đọc &so sánh
- Y/c: Nêu cách so sánh
- Hdẫn cách so sánh như SGK:
+ Hãy so sánh số chữ số của 693 251 với số
693 500+ Hãy so sánh các chữ số ở cùng hàng của 2 số với nhau theo thứ tự từ trái sang phải
+ 2 số hàng trăm nghìn ntn?
+ Ta so sánh tiếp đến hàng nào?
+ Hàng chục nghìn bằng
- 3HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn
- HS: Nhắc lại đe bài.à
- HS: 99 578 < 100 000
- 99 578 có 5 chữ số, 100 000 có 6 chữ số
- HS: Nhắc lại k/luận
- HS: Đọc 2 số & nêu kquả sosánh
- Cùng là các số có 6 chữ số
Trang 17nhau, vậy ta phải so sánh
đến hàng gì?
+ Khi đó ta so sánh tiếp
đến hàng nào?
- Vậy ta can rút ra đie u gìà
ve kquả so sánh 2số à
này?
- Ai can nêu kquả so sánh
này theo cách khác?
- Vậy khi so sánh các số
có nhie u chữ số với à
Bài 2: - Y/c HS đọc đe à
- Muốn tìm được số lớn
nhất trg các số đã cho ta
phải làm gì?
- Y/c HS tự làm bài
- Hàng trăm, được: 2<5
- 693 251 < 693 500
- 693 500 > 693 251
- HS: Ca n: + So sánh số các àchữ số của 2 số với nhau, số nào có nhie u chữ số àhơn thì số đó lớn hơn & ngược lại
+ 2 số có cùng số chữ số thì ta so sánh các cặp chữ số ở cùng hàng với nhau,
la n lượt từ trái sang phải àNếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo
- HS: Đọc y/c của BT
- 2HS lên bảng làm, mỗi HS
1 cột, cả lớp làm VBT
- HS: Nxét
- HS: Nêu y/c của BT
- Phải so sánh các số với nhau
- HS: Chép các số vào VBT
& khoanh tròn số lớn nhất
- Gthích vì sao số 902 211 là số lớn nhất
- HS: Đọc y/c của BT
- Phải so sánh các số với nhau
- 1HS lên ghi, cả lớp làm VBT
Trang 18- GV: Nxét & cho điểm HS.
Bài 3: - BT y/c cta làm gì?
- Để sắp xếp được các số theo thứ tự từ bé đến lớn ta phải làm gì?
- Y/c HS tự so sánh & sắpxếp các số
- Vì sao sắp xếp được như vậy?
Bài 4: - Y/c HS mở SGK &
- HS: Gthích cách so sánh & sắp xếp
- HS: Đọc y/c của BT
- Cả lớp làm BT
- Là số 999, vì tcả các số có 3 chữ số khác đe u nhỏ àhơn 999
- Là 100, vì…
- Là 999 999, vì…
Trang 19Củng cố-dặn dò:
- Là 100 000, vì…
- HS: TLCH
Trang 20IV-Hoạt động nối tiếp:
Sau baứi hoùc, HS bieỏt :
Keồ teõn moọt soỏ thửực aờn chửựa nhie u chaỏt ủaùm vaứ moọt soỏ thửực aờn chửựa ànhie u chaỏt beựo.à
Neõu vai troứ cuỷa chaỏt ủaùm vaứ chaỏt beựo ủoỏi vụựi cụ theồ
Xaực ủũnh ủửụùc nguo n goỏc cuỷa nhửừng thửực aờn chửựa chaỏt ủaùm vaứ nhửừng àthửực aờn chửựa chaỏt beựo
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
Hỡnh trang 12, 13 SGK
Phieỏu hoùc taọp
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
1 Khụỷi ủoọng (1’)
2 Kieồm tra baứi cuừ (4’)
GV goùi 2 HS laứm baứi taọp 2, 3 / 6 VBT Khoa hoùc
GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm
Trang 21- Nói tên và vai trò của cácthức ăn chứa nhie u chất àbéo.
Cách tiến hành : Bước 1 : Làm việ theo cặp
- GV yêu ca u HS nói với ànhau tên các thức ăn chứa nhie u chất đạm và chất àbéo có trong hình ở trang 12,
13 SGK và cùng nhau tìm hiểu ve vai trò của chất àđạm, chất béo ở mục Bạn
ca n biết trang 12, 13 SGK.à
- HS làm việc với phiếu học tập
Bước 2 : Làm việc cả lớp
- GV yêu ca u HS trả lời câuàhỏi trang 39 SGV - Một vài HS trả lời trước lớp
- GV nhận xét à bổ sung nếu câu trả lời của HS chưa hoàn chỉnh
Trang 22Phân loại các thức ăn chứa nhie u chất đạm và chất àbéo có nguo n gốc từ động àvật và thực vật.
- GV phát phiếu học tập, nộidung phiếu học như SGV trang42
- HS làm việc với phiếu học tập
Bước 2 : Chữa bài tập cả lớp
- GV yêu ca u HS trình bày àkết quả làm việc với phiếu học tập trước lớp
- Một số HS trình bày kết quả làm việc với phiếu học tập trước lớp HS khác bổ sung hoặc chữa bài nếu bạn làm sai
Kết luận:
Các thức ăn chứa nhie u àchất đạm và chất béo đe u àcó nguo n gốc từ động vật àvà thực vật
Hoạt động cuối: Củng cố dặn dò
- GV yêu ca u HS đọc pha n à àBạn ca n biết trong SGK.à - 1 HS đọc.
- GV nhận xét tiết học
- Ve nhà làm bài tập ở àVBT và đọc lại nội dung
Trang 23bạn ca n biết và chuẩn bị àbài mới.
Trang 24Tập làm vănkể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật
A-Mục đích, yêu cầu:
1.Nắm đợc tác dụng của việc dùng lời nói và ý nghĩ của nhân vật để khắc hoạ tính cách nhân vật, nói lên ý nghĩa câu chuyện
2.Bớc đầu biết kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật trong bài văn kể chuyện theo 2 cách: Trực tiếp và gián tiếp
Trang 25I- ổn định
II- Kiểm tra bài
cũ
III- Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài
- Lấy thêm ví dụ minh hoạ
- Yêu cầu nhận xét bài
- Nghe giới thiệu, mở sách
- 1 em đọc yêu cầu bài 1,2
- Lớp đọc thầm bài: Ngời ăn xin ghi vào nháp các nội dung theo yêu cầu
- 1 em chữa bài trên bảng, 2
em đọc bài
- 2 em đọc nội dung bài
3.Từng cặp h/s đọc thầm trả lờicâu hỏi, nêu ý kiến
- 2 em đọc ghi nhớ, lớp đọc thầm, học thuộc ghi nhớ
- 1 em đọc nội dung bài 1
- HS trao đổi cặp, lần lợt nêu kết quả
- Vài em đọc lời giải đúng
- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- 1 em làm mẫu với câu 1, lớp
Trang 26+ Bài 3 nhận xét
- HS làm bài cá nhân, đọc bài, nhận xét
- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- 1-2 em nêu nhận xét: Bài này yêu cầu ngợc với bài 2
- 1 em nêu, 1 em làm mẫu
- Cả lớp làm bài cá nhân, đọc bài làm
Trang 27IV- Hoạt động nối tiếp:
1- Củng cố: Hệ thống bài và nhận xét giờ học
2- Dặn dò: Học thuộc ghi nhớ và chuẩn bị bài sau
DAếY SOÁ Tệẽ NHIEÂN
MUẽC TIEÂU: Giuựp HS:
- Bieỏt ủửụùc STN & daừy STN
- Neõu ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm cuỷa daừy STN
Chuẩn bị : - Veừ saỹn tia soỏ SGK leõn baỷng
CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY-HOẽC CHUÛ YEÁU:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
Trang 28- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS.
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ được biết về STN & dãy STN
*Gthiệu STN & dãy STN:
- GV: Y/c HS kể một vài sốđã học, GV ghi bảng
- Cho HS đọc lại các số vừaghi
- Gthiệu: Các số 5, 8, 10, 35, 237… đc gọi là STN
- Hãy kể thêm một số STNkhác?
- GV: Gthiệu một số số khgphải là STN
- Y/c: Viết các STN theo thứtự từ bé-lớn, bđầu từ 0
- Hỏi: Dãy số trên là dãy các số gì? được sắp xếp theo thứ tự nào?
- Gthiệu: Các STN sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, bđầu từ số 0 đc gọi là dãy STN
- 3HS lên bảng làm bài,
HS dưới lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn
- HS: Nhắc lại đề bài
- 2-3HS kể Vd: 5, 8, 10, 35,237
- Nhắc lại kluận
Trang 29- Viết một dãy số & y/c HS
n/biết đâu là dãy STN, đâu
khg phải là dãy STN
+ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, …
+ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6
+ 0, 5, 10 , 15, 20, 25, 30, …
+ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, …
- Cho HS qsát tia số &
gthiệu: đây là tia số biểu
diễn các STN
- Hỏi: + Điểm gốc của tia
số ứng với số nào?
+ Mỗi điểm trên tia số ứng
với gì?
+ Các STN đc b/diễn trên tia
số theo thứ tự nào?
+ Cuối tia số có dấu gì?
Thể hiện điều gì?
- GV: Cho HS vẽ tia số
Nhắc HS các điểm b/diễn
trên tia số cách đều nhau
- Y/c: Qsát dãy STN
Hỏi: + Khi thêm 1 vào số 0
ta đc số nào?
+ Số 1 là số đứng ở đâu
trg dãy STN, so với số 0
+ Khi thêm 1 vào số 1 thì ta
đc số nào? Số này đứng
ở đâu trên dãy STN, so
chấm: 6 là số cuối của dãy số->thiếu STN >6 Chỉ là 1 BP
+ Khg: thiếu các số ở giữa 5&10…
+ Là dãy STN: còn có các số > 10
- Vẽ theo hdẫn
- HS: TLCH
Trang 30+ Khi thêm 1 vào 100 thì ta
đc số nào? Số này đứng
ở đâu trên dãy STN, so với số 100
- Gthiệu: Khi thêm 1 vào bkìsố nào trg dãy STN ta cũng
đc số liền sau của số đó
Vậy, dãy STN có thể kéo dài mãi & khg có STN lớn nhất
- Hỏi tg tự với tr/h bớt 1 ở mỗi STN
- Hỏi: + Vậy khi bớt 1 ở một STN bkì ta đc số nào?
+ Có bớt 1 ở 0 đc khg?
+ Vậy trg dãy STN, số 0 cósố liền trc khg?
+ Có số nào nhỏ hơn 0 trg dãy STN khg?
Vậy 0 là STN nhỏ nhất, khg có STN nào nhỏ hơn 0, số 0 khg có STN liền trc
- Hỏi: + 7&8 là 2 STN l/tiếp
7 kém 8 mấy đvị? 8 hơn 7 mấy đvị?
+ 1000 hơn 999 mấy đvị? 999 kém 1000mấy đvị?
+ Vậy 2 STN l/tiếp thì hơn hoặc kém nhau bn đvị?
- Khi bớt 1 ở STN bkì, ta
đc số liền trc của số đó
- Khg bớt đc
- Trg dãy STN, số 0 khg có số liền trc
- Khg có
- HS: Trả lời theo y/c
- 2 STN l/tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đvị
- HS: Đọc đề bài
- Ta lấy số đó cộng thêm 1
- 2HS lên làm ,cả lớp làm VBT
- Nêu y/c
- Ta lấy số đó trừ đi 1
- 1HS lên làm ,cả lớp
Trang 31*Luyện tập,
thực hành:
Bài 1: - Y/c HS nêu đề bài
- Muốn tìm số liền sau của
1 số ta làm thế nào?
- GV: Sửa bài & cho điểm HS
Bài 2: - BT y/c cta làm gì?
- Muốn tìm số liền trc của 1số ta làm thế nào?
- GV: Sửa bài & cho điểm HS
Bài 3: - Y/c HS đọc đề bài
- Hai STN l/tiếp hơn hoặc kém nhau bn đvị?
- GV: Y/c HS làm BT, 1 HS lên sửa, cảlớp nxét GV sửa bài & cho điểm HS
Bài 4: - GV: Y/c HS tự làm
BT, sau đó y/c nêu từng đặcđiểm của dãy số
- GV: T/kết giờ học, dặn :
Làm BT & CBB sau
909,
Trang 32Củng cố-dặn
dò:
Bài tập hướng dẫn luyện tập thêm: (Xem trang 24, tiết 12)
Trang 33
Thø 2 ngµy 15 th¸ng 9 n¨m 2008
Bài 7: TẠI SAO CẦN ĂN PHỐI HỢP NHIỀU LOẠI THỨC ĂN
I MỤC TIÊU
Sau bài học, HS có thể :
Giải thích được lí do cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn
Nói tên nhóm thức ăn cần ăn đủ, ăn vừa phải, ăn có mức độ, ăn ít và hạn chế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Hình trang 16, 17 SGK
Các tấm phiếu ghi tên hay tranh ảnh các loại thức ăn
Sưu tầm các đồ chơi bằng nhựa như gà, tôm, cua…
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
GV gọi 2 HS làm bài tập 1, 2 / 11 VBT Khoa học
GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới (30’)
Trang 34Cách tiến hành :
Bước 1 : Thảo luận theo nhóm
- GV yêu cầu HS thảo luận câu hỏi: Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn?
- Thảo luận theo nhóm
Bước 2 : Làm việc cả lớp
- GV gọi HS trả lời câuhỏi
- Một vài HS trả lời trước lớp
- GV nhận xét vàø bổ sung nếu câu trả lời của HS chưa hoàn chỉnh
Trang 35Kết luận: Như SGV
trang 47
Hoạt động 2 : LÀM
VIỆC VỚI SGK TÌM
HIỂU THÁP DINH
DƯỠNG CÂN ĐỐI
Mục tiêu:
Nói tên nhóm thức
ăn cần ăn đủ, ăn vừa
phải, ăn có mức độ,
ăn ít và hạn chế
Cách tiến hành :
Bước 1 : Làm việc cá
nhân
- GV yêu cầu HS
nghiên cứu “Tháp dinh
dưỡng cân đối trung
bình cho một người
trong một tháng” trang
- GV yêu cầu 2 HS thay
nhau đặt và trả lời
câu hỏi: Hãy nói tên
nhóm thức ăn:cần ăn
đủ; ăn vùa phải; ăn
có mức độ; ăn ít; ăn
hạn chế
- Một số HS trình bày kết quả làm việc với phiếu học tập trước lớp HS khác bổ sung hoặc chữa bài nếu bạn làm sai
Bước 3 : Làm việc cả
Trang 36lớp
Trang 37GV tổ chức cho HS
báo cáo kết quả làm
việc theo cặp dưới
dạng đố nhau
- 2 HS đố nhau HS 1 yêu cầu HS2 kể tên các thức ăn cần ăn đủ
Kết luận:
Các thức ăn chứa
nhiều chất bột đường,
chất khoáng và chất
xơ càn ăn đủ Các
thức ăn chứa nhiều
chất đạm cần được ăn
vừa phải Đối với các
thức ăn chứa nhiều
chất béo nên ăn có
mức độ Không nên
ăn nhiều đường và
hạn chế ăn muối
Hoạt động 3: TRÒ
CHƠI ĐI CHỢ
Mục tiêu:
Biết lựa chọn các
thứuc ăn cho từng bữa
một cáh phù hợp có
lợi cho sức khỏe
Cách tiến hành :
Bước 1 : GV hướngdẫn
cách chơi
- Nghe GV hướngdẫn cách chơi
hướng dẫn
Bước 3:
Trang 38Từng HS tham gia chơi
sẽ giới thiệu trước
lớp những thức ăn đồ
uống mà mình đã lựa
chọn cho từng bữa
Hoạt động cuối: Củng
cố dặn dò
- GV yêu cầu HS đọc
phần Bạn cần biết
trong SGK
- 1 HS đọc
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài tập
ở VBT và đọc lại nội
dung bạn cần biết và
chuẩn bị bài mới
Trang 391, KiÓm tra bµi cò :
2 ,Bµi míi : a ,Giíi thiÖu bµi
b, Néi dung bµi :
Trang 40Cho hs ch÷a bµi
GV chèt
TiÕn hµnh t¬ng tù nh bµi 1
TiÕn hµnh t¬ng tù nh bµi 2
Cho hs nh¾c l¹i 2 c¸ch so s¸nh