1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an lop 2 ca nam

502 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 502
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Ñaïi dieän trình baøy veà caùch tieán haønh thí nghieäm cuûa nhoùm mình vaø neâu keát luaän veà hình daïng cuûa nöôùcB. Keát luaän: Nöôùc khoâng coù hình daïng nhaát ñònh.[r]

Trang 1

1: CON NGệễỉI CAÀN Gè ẹEÅ SOÁNG

I MUẽC TIEÂU

Sau baứi hoùc, HS coự khaỷ naờng :

Neõu ủửụùc nhửừng yeỏu toỏ maứ con ngửụứi cuừng nhử sinh vaọt khaực ca n ủeồ duy àtrỡ sửù soỏng cuỷa mỡnh

Keồ ra moọt soỏ ủie u kieọn vaọt chaỏt vaứ tinh tha n maứ chổ con ngửụứi mụựi ca n à à àtrong cuoọc soỏng

II Chuẩn bị :

Caực hỡnh trong SGK trang 4, 5, Phieỏu hoùc taọp

Boọ phieỏu duứng cho troứ chụi “ cuoọc haứnh trỡnh ủeỏn haứnh tinh khaực”

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU

1 Khụỷi ủoọng (1’)

2 Baứi mụựi (30’)

Tập làm văn

Thế nào là kể chuyện

A- Mục đích yêu cầu:

- Hiểu đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện Phân biệt văn kể chuyện với các loại văn khác

- Bớc đầu biết xây dựng một bài văn kể chuyện

B- Chuẩn bị

- Bảng phụ chép nội dung bài 1

Trang 2

- Bảng phụ ghi tóm tắt chuyện: Sự tích hồ Ba Bể

C- Các hoạt động dạy học:

Trang 3

I- Tổ chức:

II- Kiểm tra:

III- Dạy bài mới

1) Giới thiệu bài

2) Phần nhận xét:

3) Phần ghi nhớ

GV nêu yêu cầu và cách học tiết tập làm văn:

: SGV 46Bài tập 1:

- Bảng phụ ghi nội dung bài 1

- GV chia lớp ra lam 3 nhóm

- Tổ chức hoạt động cả lớp

- Giáo viên nhận xét

Bài tập 2:

+ Bài văn có những nhân vật nào ?

+ Bài văn có kể những sự việc xảy ra với nhân vật không ?

+ Vậy bài văn có phải là văn kể chuyện không ? Vì

sao ? Bài tập 3:

Dán băng giấy “ghi nhớ”

( trang 11 )+Nêu tên 1 số bài văn kể /c

- Ghi nội dung vào phiếu

- Từng nhóm lên trình bày kq thảo luận

- Các nhóm bổ xung

- 1- 2 em đọc bài : Hồ Ba Bể

- Lớp đọc thầm + Trả lời câu hỏi

- Không có nhân vật

- Không

- Không vì không có nh/ vật.Không kể những sự việc liên quan đến nhân vật

- Vài HS đọc yêu cầu

- HS trả lời và nhận xét

- 1 em đọc

- HS trả lời: Chim sơn ca và bông cúc trắng Ông Mạnh thắng thần Gió.N/mẹ

Trang 4

4) Phần luyện tập

Bài tập 1

- GV ghi yêu cầu lên bảng

- Tổ chức cho học sinh tập kể

- GV nhận xétBài tập 2

GV nhận xét, khen những

em làm tốt

- Vài em đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp đọc thầm, làm bài vào nháp

- Luyện kể theo cặp

- Thi kể trớc lớp

- Vài em đọc yêu cầu bài 2

- Vài em nêu trớc lớp

Trang 5

D- Hoạt động nối tiếp:

Củng cố dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Về nhà học thuộc ghi nhớ

Teõn baứi daùy : BIE U THệ C CO CHệ A MOÄT CHệếÅ Ù Ù Ù

MUẽC TIEÂU: Giuựp HS:

- Nhaọn bieỏt ủửụùc bieồu thửực coự chửựa moọt chửừ, gtrũ cuỷa bieồu thửực coự chửựa moọt chửừ

- Bieỏt caựch tớnh gtrũ cuỷa bieồu thửực theo caực gtrũ cuù theồ cuỷa chửừ

Chuẩn bị : GV cheựp saỹn ủe baứi toaựn vduù treõn baỷng phuù hoaởc baờng giaỏy & àveừ saỹn baỷng ụỷ pha n vduù (ủeồ troỏng soỏ ụỷ caực coọt)ù à

CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY-HOẽC CHUÛ YEÁU:

Trang 6

Sửa bài, nxét & cho điểm.

- GV: Treo bảng số như pha n àbài học SGK & hỏi: Nếu mẹ cho bạn Lan thêm 1 quyển vở thì bạn Lan có tcả

bn quyển vở?

- GV: Nghe HS trả lời & viết 1vào cột Thêm, viết 3+1 vào cột Có tất cả

- GV: Làm tương tự với các tr/h thêm 2, 3, 4,… qvở

- Nêu vđe : Lan có 3 qvở, ànếu mẹ cho Lan thêm a qvở thì Lan có tcả bn qvở?

- GV gthiệu: 3+a được gọi là b/thức có chứa 1 chữ

- Y/c HS nxét để thấy b/thức có chứa 1 chữ go m số, dấuàphép tính & 1 chữ

- HS: Nhắc lại đe àbài

- HS: Đọc đe toán.à

- Ta th/h phép tính cộng số vở Lan có ban đa u với số vở àmẹ cho thêm

- Lan có tcả: 3+1 qvở

Trang 7

Cho hs đọc yêu cầu Cho hs làm mẫu phần mẫu rồi thống nhất cáhc làm các phần còn lại

Gv nhận xét giờ

Hs đọc y/c

Hs làm bài -hs chữa bài

Trang 9

TuÇn 2: Thø 2 ngµy 25 th¸ng 8n¨m 2008Bài 2: TRAO ĐO I CHẤT Ở NGƯỜIÅ

Trang 10

I MỤC TIÊU

Sau bài học, HS biết :

Kể ra những gì hằng ngày cơ thể người lấy vào và thải ra trong quá trình sống

Nêu được thế nào là quá trình trao đổi chất

Viết hoặc vẽ sơ đo sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường.àIICHUÈN BÞ Các hình trong SGK trang 6, 7

VBT ; bút vẽ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Khởi động (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

GV gọi 2 HS làm bài tập 1, 2 / 3 Vở bài tập Khoa học

GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới (30’)

Trang 11

ND Hoạt động dạy Hoạt động học

cơ thể người

lấy vào và

thải ra trong quá

trình sống

- Nêu được thế

nào là quá

trình trao đổi

chất

- Kể ra những gì hằng ngày cơ thể người lấy vào và thải ra trong quá trình sống

- Nêu được thế nào là quá trình trao đổi chất

Bước 1 :

- GV giao nhiệm vụ cho

HS quan sát và thảo luận theo cặp các câu hỏi trong SGV trang 25

Bước 2 :

- Yêu ca u HS quan sát àvà thảo luận nhóm đôi

- GV kiểm tra và giúp đỡ những nhóm gặp khó khăn

Bước 3 :

- GV yêu ca u các ànhóm trình bày kết quả trước lớp

- GV hoặc HS nhận xétpha n trình bày của àcác nhóm

- Thảo luậïn theo cặp

Đại diện các nhóm trình bày kết quả trước lớp, mỗi nhóm chỉ ca ân nói àmột hoặc hai

Cách tiến hành

: - GV hoặc HSGV yêu ca u HS đọc đoạn đa u à à

trnhận xét pha n trình àbày của các nhóm

Trang 12

Tập làm văn

Kể lại hành động của nhân vật

A- Mục đích, yêu cầu

1 Giúp h/s biết hành động thể hiện tính cách nhân vật

2 Bớc đầu biết vận dụng kiến thức đã học để xây dựng nhân vật trong một bài văn cụ thể

B- Chuẩn bị

- Bảng phụ chép câu hỏi của phần nhận xét Ghi nhớ

- 9 băng giấy chép 9 câu văn ở phần luyện tập

C- Các hoạt động dạy- học

Trang 13

I- Tổ chức:

II- Kiểm tra bài cũ:

C- Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

Đọc bài: Bài văn điểm không

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- Treo bảng phụ YC: trao đổi theo nhóm đôi

+ Cậu bé trong câu chuyện có hành động nh thế nào?

+ Hành động của cậu bé nói điều gì?

- Điền từ vào câu

- Yêu cầu sắp xếp lại (1,5,2,4,7,3,6.8.9)

- Hát

- 1em trả lời Nhận xét

- Nghe giới thiệu, mở sách

- 2em đọc lại toàn bài

- Lớp nghe, đọc thầm

a- Giờ làm bài: nộp giấy trắng; b- Giờ trả bài: im lặng, mãi mới nói; c- Lúc ra về: khóc khi bạn hỏi

- Nói lên tình yêu với cha và tính cách trung thực của cậu

- Địa diện các nhóm giải thích Nhận xét, bổ xung

- 2 em nối tiếp đọc ghi nhớ

- HS nghe, liên hệ

- 1em đọc nội dung

- HS lần lợt điền từ vào từng câu

Trang 14

- Vài em thực hiện

- 1em kể chuyện theo thứ tự

đã xếp

Trang 15

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

GIA O VIÊN Ù HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Trang 16

Dạy-học bài mới:

*Hdẫn so sánh các

số có nhie u chữ à

số:

a So sánh các số

có số chữ số

khác nhau:

b So sánh các số

có số chữ số

- GV: Viết các số 99 578

& 100 000 Y/c HS so sánh

- Vì sao?

- Vậy, khi so sánh các sốcó nhie u chữ số với ànhau, ta thấy số nào có nhie u chữ số hơn thì > &àngược lại

- GV: Viết 693 251 & 693

500, y/c HS đọc &so sánh

- Y/c: Nêu cách so sánh

- Hdẫn cách so sánh như SGK:

+ Hãy so sánh số chữ số của 693 251 với số

693 500+ Hãy so sánh các chữ số ở cùng hàng của 2 số với nhau theo thứ tự từ trái sang phải

+ 2 số hàng trăm nghìn ntn?

+ Ta so sánh tiếp đến hàng nào?

+ Hàng chục nghìn bằng

- 3HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn

- HS: Nhắc lại đe bài.à

- HS: 99 578 < 100 000

- 99 578 có 5 chữ số, 100 000 có 6 chữ số

- HS: Nhắc lại k/luận

- HS: Đọc 2 số & nêu kquả sosánh

- Cùng là các số có 6 chữ số

Trang 17

nhau, vậy ta phải so sánh

đến hàng gì?

+ Khi đó ta so sánh tiếp

đến hàng nào?

- Vậy ta can rút ra đie u gìà

ve kquả so sánh 2số à

này?

- Ai can nêu kquả so sánh

này theo cách khác?

- Vậy khi so sánh các số

có nhie u chữ số với à

Bài 2: - Y/c HS đọc đe à

- Muốn tìm được số lớn

nhất trg các số đã cho ta

phải làm gì?

- Y/c HS tự làm bài

- Hàng trăm, được: 2<5

- 693 251 < 693 500

- 693 500 > 693 251

- HS: Ca n: + So sánh số các àchữ số của 2 số với nhau, số nào có nhie u chữ số àhơn thì số đó lớn hơn & ngược lại

+ 2 số có cùng số chữ số thì ta so sánh các cặp chữ số ở cùng hàng với nhau,

la n lượt từ trái sang phải àNếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo

- HS: Đọc y/c của BT

- 2HS lên bảng làm, mỗi HS

1 cột, cả lớp làm VBT

- HS: Nxét

- HS: Nêu y/c của BT

- Phải so sánh các số với nhau

- HS: Chép các số vào VBT

& khoanh tròn số lớn nhất

- Gthích vì sao số 902 211 là số lớn nhất

- HS: Đọc y/c của BT

- Phải so sánh các số với nhau

- 1HS lên ghi, cả lớp làm VBT

Trang 18

- GV: Nxét & cho điểm HS.

Bài 3: - BT y/c cta làm gì?

- Để sắp xếp được các số theo thứ tự từ bé đến lớn ta phải làm gì?

- Y/c HS tự so sánh & sắpxếp các số

- Vì sao sắp xếp được như vậy?

Bài 4: - Y/c HS mở SGK &

- HS: Gthích cách so sánh & sắp xếp

- HS: Đọc y/c của BT

- Cả lớp làm BT

- Là số 999, vì tcả các số có 3 chữ số khác đe u nhỏ àhơn 999

- Là 100, vì…

- Là 999 999, vì…

Trang 19

Củng cố-dặn dò:

- Là 100 000, vì…

- HS: TLCH

Trang 20

IV-Hoạt động nối tiếp:

Sau baứi hoùc, HS bieỏt :

Keồ teõn moọt soỏ thửực aờn chửựa nhie u chaỏt ủaùm vaứ moọt soỏ thửực aờn chửựa ànhie u chaỏt beựo.à

Neõu vai troứ cuỷa chaỏt ủaùm vaứ chaỏt beựo ủoỏi vụựi cụ theồ

Xaực ủũnh ủửụùc nguo n goỏc cuỷa nhửừng thửực aờn chửựa chaỏt ủaùm vaứ nhửừng àthửực aờn chửựa chaỏt beựo

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

Hỡnh trang 12, 13 SGK

Phieỏu hoùc taọp

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU

1 Khụỷi ủoọng (1’)

2 Kieồm tra baứi cuừ (4’)

GV goùi 2 HS laứm baứi taọp 2, 3 / 6 VBT Khoa hoùc

GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm

Trang 21

- Nói tên và vai trò của cácthức ăn chứa nhie u chất àbéo.

Cách tiến hành : Bước 1 : Làm việ theo cặp

- GV yêu ca u HS nói với ànhau tên các thức ăn chứa nhie u chất đạm và chất àbéo có trong hình ở trang 12,

13 SGK và cùng nhau tìm hiểu ve vai trò của chất àđạm, chất béo ở mục Bạn

ca n biết trang 12, 13 SGK.à

- HS làm việc với phiếu học tập

Bước 2 : Làm việc cả lớp

- GV yêu ca u HS trả lời câuàhỏi trang 39 SGV - Một vài HS trả lời trước lớp

- GV nhận xét à bổ sung nếu câu trả lời của HS chưa hoàn chỉnh

Trang 22

Phân loại các thức ăn chứa nhie u chất đạm và chất àbéo có nguo n gốc từ động àvật và thực vật.

- GV phát phiếu học tập, nộidung phiếu học như SGV trang42

- HS làm việc với phiếu học tập

Bước 2 : Chữa bài tập cả lớp

- GV yêu ca u HS trình bày àkết quả làm việc với phiếu học tập trước lớp

- Một số HS trình bày kết quả làm việc với phiếu học tập trước lớp HS khác bổ sung hoặc chữa bài nếu bạn làm sai

Kết luận:

Các thức ăn chứa nhie u àchất đạm và chất béo đe u àcó nguo n gốc từ động vật àvà thực vật

Hoạt động cuối: Củng cố dặn dò

- GV yêu ca u HS đọc pha n à àBạn ca n biết trong SGK.à - 1 HS đọc.

- GV nhận xét tiết học

- Ve nhà làm bài tập ở àVBT và đọc lại nội dung

Trang 23

bạn ca n biết và chuẩn bị àbài mới.

Trang 24

Tập làm vănkể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật

A-Mục đích, yêu cầu:

1.Nắm đợc tác dụng của việc dùng lời nói và ý nghĩ của nhân vật để khắc hoạ tính cách nhân vật, nói lên ý nghĩa câu chuyện

2.Bớc đầu biết kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật trong bài văn kể chuyện theo 2 cách: Trực tiếp và gián tiếp

Trang 25

I- ổn định

II- Kiểm tra bài

III- Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài

- Lấy thêm ví dụ minh hoạ

- Yêu cầu nhận xét bài

- Nghe giới thiệu, mở sách

- 1 em đọc yêu cầu bài 1,2

- Lớp đọc thầm bài: Ngời ăn xin ghi vào nháp các nội dung theo yêu cầu

- 1 em chữa bài trên bảng, 2

em đọc bài

- 2 em đọc nội dung bài

3.Từng cặp h/s đọc thầm trả lờicâu hỏi, nêu ý kiến

- 2 em đọc ghi nhớ, lớp đọc thầm, học thuộc ghi nhớ

- 1 em đọc nội dung bài 1

- HS trao đổi cặp, lần lợt nêu kết quả

- Vài em đọc lời giải đúng

- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm

- 1 em làm mẫu với câu 1, lớp

Trang 26

+ Bài 3 nhận xét

- HS làm bài cá nhân, đọc bài, nhận xét

- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm

- 1-2 em nêu nhận xét: Bài này yêu cầu ngợc với bài 2

- 1 em nêu, 1 em làm mẫu

- Cả lớp làm bài cá nhân, đọc bài làm

Trang 27

IV- Hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố: Hệ thống bài và nhận xét giờ học

2- Dặn dò: Học thuộc ghi nhớ và chuẩn bị bài sau

DAếY SOÁ Tệẽ NHIEÂN

MUẽC TIEÂU: Giuựp HS:

- Bieỏt ủửụùc STN & daừy STN

- Neõu ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm cuỷa daừy STN

Chuẩn bị : - Veừ saỹn tia soỏ SGK leõn baỷng

CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY-HOẽC CHUÛ YEÁU:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

Trang 28

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS.

*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ được biết về STN & dãy STN

*Gthiệu STN & dãy STN:

- GV: Y/c HS kể một vài sốđã học, GV ghi bảng

- Cho HS đọc lại các số vừaghi

- Gthiệu: Các số 5, 8, 10, 35, 237… đc gọi là STN

- Hãy kể thêm một số STNkhác?

- GV: Gthiệu một số số khgphải là STN

- Y/c: Viết các STN theo thứtự từ bé-lớn, bđầu từ 0

- Hỏi: Dãy số trên là dãy các số gì? được sắp xếp theo thứ tự nào?

- Gthiệu: Các STN sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, bđầu từ số 0 đc gọi là dãy STN

- 3HS lên bảng làm bài,

HS dưới lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn

- HS: Nhắc lại đề bài

- 2-3HS kể Vd: 5, 8, 10, 35,237

- Nhắc lại kluận

Trang 29

- Viết một dãy số & y/c HS

n/biết đâu là dãy STN, đâu

khg phải là dãy STN

+ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, …

+ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6

+ 0, 5, 10 , 15, 20, 25, 30, …

+ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, …

- Cho HS qsát tia số &

gthiệu: đây là tia số biểu

diễn các STN

- Hỏi: + Điểm gốc của tia

số ứng với số nào?

+ Mỗi điểm trên tia số ứng

với gì?

+ Các STN đc b/diễn trên tia

số theo thứ tự nào?

+ Cuối tia số có dấu gì?

Thể hiện điều gì?

- GV: Cho HS vẽ tia số

Nhắc HS các điểm b/diễn

trên tia số cách đều nhau

- Y/c: Qsát dãy STN

Hỏi: + Khi thêm 1 vào số 0

ta đc số nào?

+ Số 1 là số đứng ở đâu

trg dãy STN, so với số 0

+ Khi thêm 1 vào số 1 thì ta

đc số nào? Số này đứng

ở đâu trên dãy STN, so

chấm: 6 là số cuối của dãy số->thiếu STN >6 Chỉ là 1 BP

+ Khg: thiếu các số ở giữa 5&10…

+ Là dãy STN: còn có các số > 10

- Vẽ theo hdẫn

- HS: TLCH

Trang 30

+ Khi thêm 1 vào 100 thì ta

đc số nào? Số này đứng

ở đâu trên dãy STN, so với số 100

- Gthiệu: Khi thêm 1 vào bkìsố nào trg dãy STN ta cũng

đc số liền sau của số đó

Vậy, dãy STN có thể kéo dài mãi & khg có STN lớn nhất

- Hỏi tg tự với tr/h bớt 1 ở mỗi STN

- Hỏi: + Vậy khi bớt 1 ở một STN bkì ta đc số nào?

+ Có bớt 1 ở 0 đc khg?

+ Vậy trg dãy STN, số 0 cósố liền trc khg?

+ Có số nào nhỏ hơn 0 trg dãy STN khg?

Vậy 0 là STN nhỏ nhất, khg có STN nào nhỏ hơn 0, số 0 khg có STN liền trc

- Hỏi: + 7&8 là 2 STN l/tiếp

7 kém 8 mấy đvị? 8 hơn 7 mấy đvị?

+ 1000 hơn 999 mấy đvị? 999 kém 1000mấy đvị?

+ Vậy 2 STN l/tiếp thì hơn hoặc kém nhau bn đvị?

- Khi bớt 1 ở STN bkì, ta

đc số liền trc của số đó

- Khg bớt đc

- Trg dãy STN, số 0 khg có số liền trc

- Khg có

- HS: Trả lời theo y/c

- 2 STN l/tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đvị

- HS: Đọc đề bài

- Ta lấy số đó cộng thêm 1

- 2HS lên làm ,cả lớp làm VBT

- Nêu y/c

- Ta lấy số đó trừ đi 1

- 1HS lên làm ,cả lớp

Trang 31

*Luyện tập,

thực hành:

Bài 1: - Y/c HS nêu đề bài

- Muốn tìm số liền sau của

1 số ta làm thế nào?

- GV: Sửa bài & cho điểm HS

Bài 2: - BT y/c cta làm gì?

- Muốn tìm số liền trc của 1số ta làm thế nào?

- GV: Sửa bài & cho điểm HS

Bài 3: - Y/c HS đọc đề bài

- Hai STN l/tiếp hơn hoặc kém nhau bn đvị?

- GV: Y/c HS làm BT, 1 HS lên sửa, cảlớp nxét GV sửa bài & cho điểm HS

Bài 4: - GV: Y/c HS tự làm

BT, sau đó y/c nêu từng đặcđiểm của dãy số

- GV: T/kết giờ học, dặn :

 Làm BT & CBB sau

909,

Trang 32

Củng cố-dặn

dò:

Bài tập hướng dẫn luyện tập thêm: (Xem trang 24, tiết 12)

Trang 33

Thø 2 ngµy 15 th¸ng 9 n¨m 2008

Bài 7: TẠI SAO CẦN ĂN PHỐI HỢP NHIỀU LOẠI THỨC ĂN

I MỤC TIÊU

Sau bài học, HS có thể :

Giải thích được lí do cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn

Nói tên nhóm thức ăn cần ăn đủ, ăn vừa phải, ăn có mức độ, ăn ít và hạn chế

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Hình trang 16, 17 SGK

Các tấm phiếu ghi tên hay tranh ảnh các loại thức ăn

Sưu tầm các đồ chơi bằng nhựa như gà, tôm, cua…

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Khởi động (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

GV gọi 2 HS làm bài tập 1, 2 / 11 VBT Khoa học

GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới (30’)

Trang 34

Cách tiến hành :

Bước 1 : Thảo luận theo nhóm

- GV yêu cầu HS thảo luận câu hỏi: Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn?

- Thảo luận theo nhóm

Bước 2 : Làm việc cả lớp

- GV gọi HS trả lời câuhỏi

- Một vài HS trả lời trước lớp

- GV nhận xét vàø bổ sung nếu câu trả lời của HS chưa hoàn chỉnh

Trang 35

Kết luận: Như SGV

trang 47

Hoạt động 2 : LÀM

VIỆC VỚI SGK TÌM

HIỂU THÁP DINH

DƯỠNG CÂN ĐỐI

Mục tiêu:

Nói tên nhóm thức

ăn cần ăn đủ, ăn vừa

phải, ăn có mức độ,

ăn ít và hạn chế

Cách tiến hành :

Bước 1 : Làm việc cá

nhân

- GV yêu cầu HS

nghiên cứu “Tháp dinh

dưỡng cân đối trung

bình cho một người

trong một tháng” trang

- GV yêu cầu 2 HS thay

nhau đặt và trả lời

câu hỏi: Hãy nói tên

nhóm thức ăn:cần ăn

đủ; ăn vùa phải; ăn

có mức độ; ăn ít; ăn

hạn chế

- Một số HS trình bày kết quả làm việc với phiếu học tập trước lớp HS khác bổ sung hoặc chữa bài nếu bạn làm sai

Bước 3 : Làm việc cả

Trang 36

lớp

Trang 37

GV tổ chức cho HS

báo cáo kết quả làm

việc theo cặp dưới

dạng đố nhau

- 2 HS đố nhau HS 1 yêu cầu HS2 kể tên các thức ăn cần ăn đủ

Kết luận:

Các thức ăn chứa

nhiều chất bột đường,

chất khoáng và chất

xơ càn ăn đủ Các

thức ăn chứa nhiều

chất đạm cần được ăn

vừa phải Đối với các

thức ăn chứa nhiều

chất béo nên ăn có

mức độ Không nên

ăn nhiều đường và

hạn chế ăn muối

Hoạt động 3: TRÒ

CHƠI ĐI CHỢ

Mục tiêu:

Biết lựa chọn các

thứuc ăn cho từng bữa

một cáh phù hợp có

lợi cho sức khỏe

Cách tiến hành :

Bước 1 : GV hướngdẫn

cách chơi

- Nghe GV hướngdẫn cách chơi

hướng dẫn

Bước 3:

Trang 38

Từng HS tham gia chơi

sẽ giới thiệu trước

lớp những thức ăn đồ

uống mà mình đã lựa

chọn cho từng bữa

Hoạt động cuối: Củng

cố dặn dò

- GV yêu cầu HS đọc

phần Bạn cần biết

trong SGK

- 1 HS đọc

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài tập

ở VBT và đọc lại nội

dung bạn cần biết và

chuẩn bị bài mới

Trang 39

1, KiÓm tra bµi cò :

2 ,Bµi míi : a ,Giíi thiÖu bµi

b, Néi dung bµi :

Trang 40

Cho hs ch÷a bµi

GV chèt

TiÕn hµnh t¬ng tù nh bµi 1

TiÕn hµnh t¬ng tù nh bµi 2

Cho hs nh¾c l¹i 2 c¸ch so s¸nh

Ngày đăng: 30/04/2021, 12:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w