- Phong trµo n«ng d©n khëi nghÜa chèng l¹i nhµ níc PK, tiªu biÓu lµ cuéc khëi nghÜa NguyÔn H÷u CÇu, Hoµng C«ng ChÊt5. 2..[r]
Trang 1Tiết 37 Bài 19 Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn ( 1418 - 1427)
II Đồ dùng vàPhơng tiện dạy học
- Lợc đồ khởi nghĩa Lam Sơn
- Bia Vĩnh Lăng, ảnh Nguyễn Trãi
III Tiến trình dạy học.
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ: Sách vở của học sinh
3 Bài mới :
a Giới thiệu vào bài: Nhắc lại chính sách cai trị của nhà Minh, 2 cuộc khởi
nghĩa của Trần Ngỗi và Trần Quý Khoáng vào bài
GV: Giới thiệu thêm về Lê Lợi
? Lê Lợi chọn nơi nào làm căn
cứ ? cho biết vài nét về căn cứ
đó?
GV: Giới thiệu căn cứ Lam Sơn (
T liệu lịch sử 7)
- Nghe tin Lê Lợi khởi nghĩa,
hào kiệt khắp nơi về hởng ứng
trong đó có Nguyễn Trãi
? Em hiểu biết gì về Nguyễn
Trãi?
GV: Giới thiệu về Nguyễn Trãi
( Thiết kế)
GV: Giới thiệu Hội thề Lúng
Nhai Lê Lợi đọc lời thề quyết
-1416 Lê Lợi cùng bộchỉ huy tổ chức hội thềLúng Nhai
- 1418 Lê Lợi dựng cờkhởi nghĩa ở Lam Sơn
và tự xng là Bình ĐịnhVơng
2 Những năm đầu hoạt động của nghĩa
Trang 2? Trong thời kỳ đầu của cuộc
khởi nghĩa, nghĩa quân gặp khó
khăn gì?
GV: 1418 nghĩa quân phải rút lui
lên núi Chí Linh gặp nhiều
sinh của Lê Lai?
GV: Để ghi nhớ công lao của Lê
Lai … “ 21 Lê Lai, 22 Lê Lợi”
Cuối 1421, quân Minh huy
?Tại sao Lê Lợi đề nghị tạm hoà
hoãn với quân Minh?
GV: Cuối 1424 sau nhiều lần dụ
dỗ không đợc quân Minh tấn
công ta Giai đoạn một kết thúc
mở ra 1 thời kỳ mới
thốn lơng thực
- Lê Lai cải trang làm LêLợi Phá vòng vây củagiặc
- 1421 quân Minh mởcuộc càn quét buộc taphải rút lên núi ChíLinh
- 1423 Lê Lợi quyết
định hoà hoãn với quânMinh
- 1424 quân Minh trởmặt Tiến công ta
5 Hớng dẫn về nhà
- Học bài + Làm bài tập
- Chuẩn bị bài tiếp theo
Trang 3Tiết 38 Bài 19 Cuộc khởi nghĩa Lam sơn ( 1418-1427)
I Mục tiêu bài học
2 Giáo dục t tởng: Giáo dục truyền thống yêu nớc, tinh thần bất khuất, kiên cờng và
lòng tự hào dân tộc
3 Kĩ năng :
- Sử dụng lợc đồ thuật lại sự kiện lịch sử
- Nhận xét các sự kiện, nhân vật lịch sử tiêu biểu
II Đồ dùng và Phơng tiện dạy học
GV: Lợc đồ khởi nghĩa Lam Sơn
III Tiến trình dạy học.
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ :
? Trình bày những năm đầu hoạt động của nghĩa quân Lam Sơn ?
II Giải phóng Nghệ
An, Tân Bình, Thuận Hoá ( 1424-1425)
1 Giải phóng Nghệ An (1424)
- Nguyễn Chích kếhoạch chuyển địa bànvào Nghệ An
Trang 4chuyển quân vào Nghệ An ?
? Hãy cho biết một vài nét về
Đông Quan cuộc KN chuyển sang
giai đoạn mới
- Thoát thế bao vây, mởrộng địa bàn hoạt động
HS : Quan sát, lắngnghe
- Chủ động chuyển địabàn hoạt động để đánhvào Nghệ An làm bàn
đạp giải phóng phíaNam
HS lắng nghe + ghi bài
HS đọc SGK
Quan sát + lắng ngheghi chép
2 Giải phóng Tân Bình – Thuận Hoá (1425).
- T8.1425 Trần NguyênHãn , Lê Ngân chỉ huy
ở Nghệ An
- Trong vòng 10 thángnghĩa quân giải phóng
từ Thanh Hoá đèoHải Vân
3 Tiến quân ra bắc,
mở rộng phạm vi hoạt
động ( 1426)
- T9.1426 Lê Lợi chiaquân làm 3 đạo raBắc
* Kết quả : Quân tanhiều trận thắng lớn
Địch phải cố thủ trongthành Đông Quan
4 Sơ kết và củng cố
Trang 5GV: Khái quát bài
- Những nét chủ yếu về hoạt động của nghĩa quân Lam Sơn trong những nămcuốic 1424-1425
- Qua đó thấy đợc sự lớn mạnh của cuộc KN Lam Sơn trong thời gian này từchỗ bị động đối phó với quân minh ở miềnTây Thanh Hoá làm chủ một vùng rộnglớn ở miền Trung và lao động bao vây đợc thành Đông Quan ( Thăng Long)
5 Hớng dẫn về nhà
- Học bài + làm bài tập
- Chuẩn bị bài tiếp theo
9
Tiết 39 Bài 19 Cuộc khởi nghĩa Lam sơn ( 1418-1427)
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức :
- Những sự kiện tiêu biểu trong giai đoạn cuối của khởi nghĩa Lam Sơn : Chiếnthắng Tốt Động,Chúc Động và chiến thắng Chi Lăng –Xơng Giang
- ý nghĩa của sự kiện đó đối với việc kết thúc thắng lợi cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
2 Giáo dục t tởng: Giáo dục lòng yêu nớc, tự hào về những chiến thắng oanh liệt của
Trang 6II Đồ dùng và Phơng tiện dạy học
GV: Lợc đồ trận Tốt Động – Chúc Động
- Lợc đồ trận Chi Lăng - Xơng Giang
III Tiến trình dạy học.
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
? Tình hình tóm tắt các chiến thắng của nghĩa quân Lam Sơn từ cuối
1424-1427
? Trình bày kế hoạch tiến quân ra Bắc của Lê Lợi ?
3 Bài mới :
a Giới thiệu vào bài : Với hàng loạt các chiến thắng mà nghĩa quân Lam
Sơn đã giành đợc từ 1424 – 1426 KN Lam Sơn toàn thắng vào cuối
huy nghĩa quân đã làm gì ?
? Tại sao ta tập trung tiêu
diệt quân Liễu Thăng trớc ?
l ý đồ phản công của
địch bị thất bại
- HS đọc SGK
- Tập trung lực lợngmạnh, xây dựng quân
đội
Vì tiêu diệt đợc số
địch > 10 vạn buộcVơng Thông phải đầuhàng
HS lắng nghe
IiI Khởi nghĩa Lam Sơn Toàn thắng ( 1426-1427)
1 Trận Tốt Động – Chúc Động ( Cuối 1426).
a Hoàn cảnh :
- T10.1426 Vơng Thông cùng 5 vạnquân Đông Quan
2 Trận Chi Lăng – X ơng Giang ( T10.1427)
T10.1427, 15 vạn quân viện binh từ
TQ kéo vào nớc ta
- Ta : tập kích địch tiêu diệt quân LiễuThăng trớc
b Diễn biến -8.10.1427 Liễu Thăng kéo quân vàonớc ta bị phục kích và bị giết ở cửa
ải Chi Lăng
- Lơng Minh lên thay kéo quân
Trang 7GV : 2 đạo quân bị tiêu diệt
- Biết Liễu Thăng tử trận MộcThạch vội vã rút về nớc
c Kết quả :
- Liễu Thăng, L.Minh tử trận, hàngchục vạn tên địch bị chết
- Vơng Thông xin hoà, mở hội thề
Đông Quan rút khỏi nớc ta
3 Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử :
- Cuộc KN đợc nhân dân khắp nơiủng hộ
- Sự lãnh đạo tài tình của bộ tham mu
đứng đầu là Lê Lợi và Nguyễn Trãi
* ý nghĩa :
- Kết thúc 20 năm đô hộ của nhàMinh
- Mở ra thời kỳ mới cho đất nớc
4 Sơ kết và củng cố:
GV: Khái quát bài
- Những sự kiện tiêu biểu trong giai đoạn cuối của khởi nghĩa Lam Sơn : Chiếnthắng Tốt Động,Chúc Động và chiến thắng Chi Lăng –Xơng Giang
- ý nghĩa của sự kiện đó đối với việc kết thúc thắng lợi cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
5 Hớng dẫn về nhà
- Học bài + làm bài tập
- Chuẩn bị bài tiếp theo
Trang 8Tiết 40 Bài 20 Nớc đại việt thời lê sơ ( 1428-1527)
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức :
- Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ, chính sách đối với quân đội thời Lê, những
điểm chính của Bộ luật Hồng Đức
- So sánh với thời Trần để chứng minh thời Lê Sơ, nhà nớc tậơ quyền tơng đốihoàn chỉnh, quân độ hùng mạnh, có luật pháp để đảm bảo kỷ cơng, trật tự XH
2 Giáo dục t tởng: Giáo dục cho HS niềm tự hào về thời thịnh trị của đất nớc, có ý
- Sách giáo viên, hớng dẫn sử dụng kênh hình
III Tiến trình dạy học.
1 ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ:
? Trình bày những biện pháp nhằm nền kinh tế của nhà Lê Sơ ?
? Trình bày tình hình XH thời Lê Sơ ?
3 Bài mới :
a Giới thiệu vào bài : Sau khi đánh đuổi giặc ngoại xâm ra khỏi biên
giới, Lê Lợi lên ngôi vua, nhà Lê bắt tay ngay vào việc tổ chức bộ máychính quyền, xây dựng quân đội , luật pháp nhằm ổn định tình hình
XH, phát triển KT
b Nội dung :
HĐ1 :
GV : Sau khi đất nớc đợc hoàn
toàn giải phóng, Lê Lợi lên ngôi
I Tình hình chính trị, quân
sự, pháp luật thời lê sơ
1 Tổ chức mộ máy chính quyền
Trang 9hoàng đế ( Lê Thái Tổ) khôi
phục lại quốc hiệu Đại Việt, xây
dựng lại bộ máy chính quyền
?Thời vua Lê Thánh Tông việc
trông coi 13 đạo thừa tuyên có
- Vua bãi bỏ một số chức
vụ cao cấp : tể tớng, đạitổng quản hành khiển
- Vua trực tiếp làm tổngchi huy quân sự
- các quan và chức vụgiúp việc cho vua ngàycàng đợc sắp xếp quy củ
và bổ sung
- Đất nớc đợc chia nhỏthành các khu vực hành
Vua
Trung ơng
LạiHộLễBinhHìnhCông Vua trực
tiếp chỉ đạo 6 bộ
Viện hàn lâmQuốc sử viện Ngự sử đài
Các cơ quan giúp việc các bộ
Địa ph ơng13 đạo
Đô tiThừa tiHiến tiPhủHuyện
(Châu)Xã
Trang 10Đại Việt thời Lê Sơ khác gì với
- Chế độ " Ngụ binh nông"
- Nhà Lý
- Nớc ta thờng xuyên bịngoại xâm nhòm ngó,xâm lợc
- Quân đội : 2 bộ phậnchính
+ Quân đội triều đình + Quân đội ở các địa ph-
- Đề cao trách nhiệm bảo
vệ tổ quốc của mỗi ngờidân
Giữ gìn kỷ cơng, trật
tự XH
- Ràng buộc nhân dânvới CĐPK
- HS trả lời
Giữ gìn kỷ cơng, trật
tự XH
- Ràng buộc nhân dânvới CĐPK
Nhà nớc tập quyền hoànchỉnh Các cơ quan giúp việc
có tổ chức chặt chẽ và bổ xung
đầy đủ
2 Tổ chức quân đội :
- Thi hành chính sách " Ngụbinh nông"
- Quân đội 2 bộ phận + Quân triều đình+ Quân địa phơng
- Có nhiều binh chủng
=> Củng cố quân đội để bảo
vệ đất nớc Thực hiện chínhsách mềm dẻo, kiên quyết, đềcao trách nhiệm bảo vệ đất nớccủa mỗi ngời
3 Luật pháp :
- Nhà Lê có luật pháp : BộQuốc Triiêù Hình Luật( LuậtHồng Đức)
- Tác dụng :
Trang 11- Trần)
- Lý : hình th
-Trần : Quốc triều hình luật
? Nêu những nội dung chính
của bộ luật ? điểm tiến bộ của
GV: sơ kết giờ học, khái quát những vấn đề cơ bản của bài
- Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ, chính sách đối với quân đội thời Lê, những
điểm chính của Bộ luật Hồng Đức
- So sánh với thời Trần để chứng minh thời Lê Sơ, nhà nớc tập- quyền tơng đốihoàn chỉnh, quân độ hùng mạnh, có luật pháp để đảm bảo kỷ cơng, trật tự XH
5 Hớng dẫn về nhà
- Học bài + làm bài tập
- Chuẩn bị bài tiếp theo
Tiết 40 Bài 20 Nớc đại việt Thời Lê Sơ ( 1428-1527)
I Mục tiêu bài học
tế – XH, văn hoá - giáo dục đều có bớc phát triển mạnh, đạt đợc nhiều thành tựu
Đây là thời kỳ cờng thịnh của quốc gia Đại Việt
2 Giáo dục t tởng : - Nâng cao lòng yêu nớc, niềm tự hào dân tộc về một thời kỳ
2 Kiểm tra bài cũ
? Chiến thắng Chi Lăng – Xơng Giang ? ý nghĩa ?
? Nguyên nhân thắng lợi của KN Lam Sơn ?
Trang 123 Bài mới :
a Giới thiệu vào bài : Sau khởi nghĩa LS thắng lợi, nhà Lê có nhiều biện
pháp khôi phục và phát triển KT Nền KT và XH thời Lê Sơ có điểm gìmới?
? Nhà Lê giải quyết vấn đề
ruộng đất bằng cách nào ?
GV : Phép quân điền : 6 năm
chia lại ruộng đất công làng xã
các quan đợc nhiều ruộng, phụ
nữ có hoàn cảnh khó khăn cũng
đợc chia ruộng Nhiều điểm
tiến bộ đảm bảo công bằng XH
? Vì sao nhà Lê quan tâm tới
việc bào vệ đê điều ?
phát triển buôn bán trong nớc
? Hoạt động buôn bán với nớc
HS kể một số nghề SGK
- XH nhiều ngành nghề
TC
- Các phờng TC ra đời vàphát triển mạng, xuấthiện nhiều xởng mới
- Trao đổi hàng hoá
II Tình hình Kinh tế – xã hội
1.Kinh tế :
a Nông nghiệp :
- Giải quyết ruộng đất
- Thực hiện phép quân điền
b Công thơng nghiệp :
nhiều ngành nghề tổ chức ởlàng xã, kinh đô Thăng Long
- Thơng nghiệp :+ Trong nớc : Chợ phát triển+ Nớc ngoài : Hạn chế buônbán với nớc ngoài
Trang 13? Địa vị quyền lợi của giai cấo,
nhất đợc củng cố Quốc gia Đại
Việt là quốc gia cờng thịnh nhất
ở khu vực ĐNA thời bấy giờ
HS : Trả lời theo SGK
- Giống : 2 tầng lớpthống trị và bị trị
- Khác : Nhà Lê hìnhthành giai cấp Nô tì
giảm dần rồi bị xoá bỏ
- Tiến bộ ; Quan tâm đến
đời sống nhân dân, thoả
mãn phần nào yêu cầucủa nhân dân, giảm bớtbất công
4 Sơ kết và củng cố
GV: Khái quát bài
Những nét cơ bản về tình hình chính trị – QS, PL,kinh tế – xã hội, văn hoá giáo dục thời lê sơ
Thời Lê Sơ,nhà nớc quân chủ TW tập quyền đợc xây dựng và củng cố vữngmạnh, quân đội hùng mạnh có những điều khoản tiến bộ, quan tâm bảo vệ phần nàoquyền lợi cho dân chúng và khuyến khích sản xuất phát triển trên các mặt trận kinh
tế – XH, văn hoá - giáo dục đều có bớc phát triển mạnh, đạt đợc nhiều thành tựu
Đây là thời kỳ cờng thịnh của quốc gia Đại Việt
5 Hớng dẫn về nhà
- Học bài + làm bài tập
- Chuẩn bị phần III bài 20
Tiết 41 Bài 20 Nớc đại việt Thời Lê Sơ ( 1428-1527)
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức :
Trang 14Giúp HS thấy đợc :
- Chế độ giáo dục, thi cử thời Lê Sơ rất đợc coi trọng
- Những thành tựu tiêu biểu về VH, KH, nghệ thuật thời Lê Sơ
2 Giáo dục t tởng: Giáo dục HS niềm tự hào về thành tựu VH,giáo dục của Đại Việt
thời Lê Sơ, ý thức giừ gìn và phát huy văn hoá truyền thống
3 Kĩ năng :
Nhận xét về những thành tựu tiêu biểu về văn hoá, GD thời Lê Sơ
II Đồ dùng và Phơng tiện dạy học
ảnh nhân vật lịch sử và di tích lịch sử thời kỳ này
III Tiến trình dạy học.
1 ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ:
Trình bày tổ chức chính quyền thời Lê Sơ ?
3 Bài mới :
a Giới thiệu vào bài : Sự KT, đời sống nhân dân ổn định làm cho đất nớc giàu
mạnh, nhiều thành tựu VH- KH đợc biết đến
phật giáo, tôn sùng nho giáo ?
? Giáo dục thời Lê Sơ rất quy củ
và chặt chẽ Nêu biểu hiện ?
? Em hiểu biết gì về 3 kỳ thi
- HS đọc in nghiêng
- HS : Trả lời
HS :Trả lời theo SGK
IiI Tình hình văn hoá giáo dục thời lê sơ
1 Tình hình giáo dục và khoa cử :
- Dựng lại QTG, mở nhiềutrờng học
- Nho giáo chiếm địa vị độctôn
- Thi cử chặt chẽ qua 3 kỳ
GD, thi cử thời Lê Sơ quy
củ, chặt chẽ
2 Văn học,khoa học, nghệ thuật :
Trang 15- Công lao đóng góp xâydựng đất nớc của nhândân
- Triều đại PK thịnh trị
- Sự đóng góp của nhiềunhân vật tài năng ( Lê Lợi,Nguyễn Trãi)
a Văn học
- Nội dung yêu nớc sâu sắc
b Khoa học :
Nhiều tác phẩm khoa họcthàh văn phong phú, đa dạng
c Nghệ thuật :
- Sân khấu chèo, tuồng phụchồi và phát triển nhanhchóng
- Điêu khắc : Phong cách đồsộ,kỹ thuật điêu luyện
4 Sơ kết và củng cố
GV: Khái quát bài
- Chế độ giáo dục, thi cử thời Lê Sơ rất đợc coi trọng
- Những thành tựu tiêu biểu về VH, KH, nghệ thuật thời Lê Sơ
5 Hớng dẫn về nhà
- Học bài + làm bài tập
- Chuẩn bị bài tiếp theo
Trang 16Tiết 42 Bài 20 Nớc đại việt Thời Lê Sơ ( 1428-1527)
I Mục tiêu bài học
2 Giáo dục t tởng: Tự hào và biết ơn những bậc danh nhân thời Lê, từ đó hình thành
trách nhiệm giữ gìn và phát huy truyền thống văn hoá dân tộc
3 Kĩ năng :
Kỹ năng phân tích, đánh giá sự kiện lịch sử
II đồ dùng và Phơng tiện dạy học
Chân dung Nguyễn Trãi, các câu chuyện dân gian về danh nhân văn hoá
III Tiến trình dạy học.
1 ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ:
? GD và thi cử thời Lê Sơ có đặc điểm gì ?
? Nêu một số thành tựu văn hoá tiêu biểu ?
3 Bài mới :
a Giới thiệu vào bài : Tờt cả những thành tựu văn hoá tiêu biểu về VH,
KH, KT mà các em vừa nêu một phấn lớn phải kể đến công lao đónggóp của những danh nhân văn hoá
b Nội dung :
HĐ1 :
? Trong cuộc KN Lam Sơn
Nguyễn Trãi có vai trò ntn ?
+ Văn học : BNĐC…
+ Sử, địa lý : Quân trung
từ mệnh tập, D địa chí
- T tởng nhân đạo sâu sắc ;yêu nớc thơng dân
- HS đọc in nghiêng
IV Một số danh nhân văn hoá xuất sắc của dân tộc
1 Nguyễn Trãi ( 1442)
- Là nhà chính trị quân sự
đa tài, danh nhân VH thếgiới
- Các tác phẩm của ông thểhiện t tởng nhân đạo, yêu n-
ớc, thơng dân
Trang 17? Tên tuổi của Ngô Sĩ Liên còn
để lại dấu ấn gì ?
- Nhà Văn hoá kiệt xuất,tinh hoa thời đại …
vị danh nhân văn hoá dântộc
1442 Lập hội tao đàn
- Nhiều tác phẩm văn họcgiá trị gồm văn thơ chữ Hán( 300 bài) văn thơ chữ Nôm
- Nội dung : Ca ngợi Nhà Lêphong cảnh đất nớc, đàm đàtinh thần yêu nớc
Là nhân vật xuất sắc vềnhiều mặt
3 Ngô Sĩ Liên ( TK XV)
- Là nhà sử học nổi tiếng
4 Lơng Thế Vinh ( 1442- ?)
-Soạn bộ " Ký phờng phảlục"
- Là nhà toán học nổi tiếng
4 Sơ kết và củng cố
GV: Khái quát bài Hiểu biết sơ lợc về cuộc đời và những cống hiến to lớn của một số danh nhânvăn hoá tiêu biểu nh Nguyễn Trãi và Lê Thành Tông đối với sự nghiệp của đất nớc
Đại Việt ở thế kỷ XV
5 Hớng dẫn về nhà
Trang 18I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức : Thấy đợc sự toàn diện của đất nớc ta TK XV - đầu TKXVI So sánh
điểm khác nhau và giống nhau giữa thời thịnh trị nhất ( Thời Lê Sơ) với Lý – Trần
2 Giáo dục t tởng: Lòng tự hào, tự tôn dân tộc về thời thịnh trị của PK Đại Việt
3 Kĩ năng : Hệ thống các thành tựu lịch sử của một thời đại
II Đồ dùng và ph ơng tiện dạy học
- Lợc đồ lãnh thổ Đại Việt thời Trần và Lê Sơ
- Một số tranh ảnh công trình nghệ thuật,nhân vật tiêu biểu thời Lê Sơ
III Tiến trình dạy học.
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
? Những cống hiến của Nguyễn Trãi với sự nghiệp của nớc Đại Việt ?
? Hiểu biết của em về Lê Thánh Tông ?
3 Bài mới :
a, Giới thiệu vào bài : Chúng ta học qua giai đoạn lịch sử Việt Nam ở TK XV - đầu
XVI, cần hệ thống hoá toàn bộ kiến thức về mọi mặt kinh tế,chính trị, XH, VH, NTcủa thời kỳ đợc coi là thịnh trị của CĐPK Việt Nam
giờ ? ý nghĩa của pháp luật ?
? Luật pháp thời Lê Sơ có điểm
+ Lê Sơ :Bộ máy N2 đã kiệntoàn ở mức hoàn chỉnh nhất
+ Lê Thánh Tông : Tổ chứcchặt chẽ hơn
- Lý – Trần : N2 quân chủquý tộc
- Lê Sơ : N2 quân chủ quanliêu chuyên chế
- Đảm bảo trật tự an ninh, kỷcơng trong XH
- Thời Lý : Ruộng công chiếm
u thế
- Lê Sơ : Ruộng t ngày càngphát triển
- Mở rộng diện tích
- Xây dựng đê điều
1 Về mặt chính trị
N2 ngày càng hoànchỉnh chặt chẽ
Trang 19- Lê Sơ : Nô tì giảm dần về sốlợng, địa chủ t hữu rất ít
- Khác : Thời Lý – Trần thời
Lê Sơ tôn sung đạo Nho
- HS trả lời
- Phong phú, đa dạng, cónhiều tác phẩm sử học, địa lý,toán, y học rất có giá trị
- Nghệ thuật kiến trúc điêuluyện, nhiều công trình lớn
b Thủ công nghiệp :-ngành nghề truyền thống
- Quan tâm phát triểngiáo dục
- Văn học : Nội dung yêunớc sâu sắc
- Nhiều công trình nghệthuật có giá trị
Trang 20công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nớc.Đặc biệt là xây dựng đợc nhà nớc PK tậpquyền chặt chữ và hoàn chỉnh nhất
2 Giáo dục t tởng:
Giáo dục HS tự hào về dân tộc, ý thức bảo vệ tổ quốc
3 Kĩ năng :
Rèn kỹ năng làm đề cơng và biết phân tích đánh giá sự kiện
II Đồ dùng và Ph ơng tiện dạy học
a Giới thiệu vào bài :
Các em học xong chơng IV, giờ này cô cùng các em lại bài tập lịch sử
b Nội dung :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
GV cho HS ghi câu
So sánh với thời Trần
1 Vì sao nhà Hồ chống quânMinh thất bại ?
Kể tên các cuộc khởi nghĩa củaquý tộc Trần ?
2 Khởi nghĩa Làm Sơn
3 Tình hình kinh tế, xã hội thời
Lê Sơ và nêu đánh giá của em ? 4.Tìm những điểm mới về chínhtrị, pháp luật thời Lê Sơ ?
5 Những thành tựu về GD, VH,
KH – NT thời Lê Sơ ?
4 Sơ kết và củng cố
- GV: Khái quát kiến thức của Chơng IV
- Kể tên các danh nhân xuất sắc thời Lê Sơ ?
Trang 21I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức : Sự sa đoạ của triều đình PK Lê Sơ, những phe phái xung đột về
chính trị, tranh giành quyền lợi trong 20 năm PT đấu tranh của nhân dân phát triểnmạnh ở đầu thế kỷ XVI
2.Giáo dục t tởng: Tự hào về nhữg truyền thống đấu tranh anh dũng của nhân dân
3 Kĩ năng : Đánh giá nguyên nhân suy yếu của triều đình PK nhà Lê ( từ TK XVI)
II Đồ dùng và Ph ơng tiện dạy học .
Lợc đồng phong trào nhân dân khởi nghĩa thế kỷ XVI
III Tiến trình dạy học.
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ :
? Văn hoá, giáo dục, khoa học, nghệ thuật thời Lê Sơ đạt những thành tựu gì ?Vì sao có đợc những thành tựu ấy ?
3 Bài mới :
a, Giới thiệu vào bài : Giáo viên nói về sự ăn chơi sa đoạ của các vua cuối triều Lê ;
không quan tâm đến đời sống nhân dân, hoang dân vô đô sự suy yếu của nhà nớc
sự suy yếu của nhà Lê ?
? Sự thoái hoá của các tầng
? Sự suy yếu của triều đình
nhà Lê Sơ gây nên hậu quả
và đất nớc đi vào thế
tự suy vong
- Mâu thuẫn nhân dânvới địa chủ, ND><
nhà nớc phong kiến
I Tình hình chính trị – xã hội
1 Triều đỡnh nhà Lờ
- Tầng lớp PK thống trịthoái hoá
Triều đình rối loạn suyvong
2 Phong trào khởi nghĩa của ND ở đầu TK XVI
- Đời sống nhân dân cựckhổ
- Mâu thuẫn giai cấp lên cao
Trang 22với tầng lớp quan lại thống trị
- Quy mô rộng lớnnhng nổ ra lẻ tẻ, cha
- Tìm hiểu nguyên nhân các cuộc chiến tranh
- Hậu quả các cuộc chiến tranh đối với dân tộc và sự phát triển của đất nớc
2 Giáo dục t tởng: Bồi dỡng cho HS ý thức bảo vệ sự đoàn kết thống nhất đất nớc,
- Tranh ảnh liên quan đến bài học
III Tiến trình dạy học.
1, ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
? Nhận xét triều đình nhà Lê đầu TK XVI ?
? Nguyên nhân dẫn đến phong trào KN ở đầu TK XVI ? ý nghĩa ?
3 Bài mới :
Trang 23a Giới thiệu vào bài : Từ kiến thức bài cũ vào bài mới
? Chiến tranh N – B triều
gây tai hoạ gì cho nhân
GV : Tờng thuật diễn biến
cuộc chiến tranh
? Cuộc chiến tranh Trịnh
Nguyễn Hoàng vào ThuậnHoá xây dựng cơ sở để đối
- Phi nghĩa, giành giậtquyền lợi và địa vị phe phái
PK, phân chia hai miền đấtnớc
II Các cuộc chiến tranh Nam – Bắc triều và trịnh – Nguyễn
1 Chiến tranh Nam – Bắc triều.
- 1527 MĐ Dung lập ranhà Mạc Bắc Triều
- 1533 Nguyễn Kim đóngquân ở T.Hoá NamTriều
Chiến tranh phi nghĩa
2 Chiến tranh Trịnh – Nguyễn và sự chia cắt
Đàng trong - Đàng ngoài
- Chia đất nớc : Đàngtrong và Đàng ngoài
- Chiến tranh diễn ra
>50 năm 7 lần khôngphân thắng bại
- Hậu quả : Chia cắt đấtnớc, gây đau thơng tổnhại cho dân tộc
Trang 24đời sống nhân dân rất khổcực
Tình hình chính trị –xã hội không ổn định
4 Sơ kết và củng cố
- Nguyên nhân các cuộc chiến tranh
- Hậu quả các cuộc chiến tranh đối với dân tộc và sự phát triển của đất nớc
I Mục tiêu bài học
- Những nét lớn về VH đất nớc, thành tựu văn hoá - nghệ thuật của ông cha ta,
đặc biệt là nghệ thuật dân gian
2.Giáo dục t tởng: Tôn trọng, có ý thức gìn giữ những sáng tạo nghệ thuật của ông
cha, thể hiện sức sống tinh thần dân tộc
3 Kĩ năng :
- Nhận biết địa danh trên bản đồ Việt Nam
- Nhận biết trình độ phát triển của lịch sử dân tộc từ TK XVI – XVII
II.Đồ dùng và Ph ơng tiện dạy học
Bản đồ Việt Nam
III Tiến trình dạy học.
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
? Thuật lại cuộc chiến tranh Trịnh – Nguyễn ?
? Hậu quả của các cuộc chiến tranh Nam – Bắc triều ? Trịnh – Nguyễn ?
3 Bài mới :
a Giới v o b i thiệu à à :Chiến tranh liên miên giữa hai thế lực phong kiến
Trịnh – Nguyễn gây biết bao tổn hại, đau thơng cho dân tộc Đặc biệt
là sự phân chia cứ kéo dài đã ảnh hởng rất lớn đến sự chung của đấtnớc Tình hình KT – VH có đặc điểm gì ?
b Nội dung :
Trang 25Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
- Chúa Nguyễn ra sức khaithác vùng Thuận – Quảng
- Hình thành tầng lớp địachủ lớn chiếm đoạt ruộng
đát nhng nhìn chung đờisống nhân dân ổn định
+ Đời sống nhân dân đóikhổ Nông nghiệp đìnhtrệ
* Đàng Trong :
- Khuyến khích khaihoang
- Đặt phủ Gia Định lậplàng xóm mới
- KT Đàng Trong con có
điều kiện phát triển
2 Sự của ngành nghề thủ công và buôn bán
- TCN , xuất hiện cáclàng thủ công
Trang 26- Sợ phơng Tây có ý đồxâm lợc nớc ta
- Thơng nghiệp : Xuấthiện nhiều chợ, phố xá vàcác đô thị
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức : Tuy nho giáo vẫn đợc chính quyền PK đề cao nhng ND luôn bảo tồn
và phát huy truyền thống văn hoá DT Đạo Thiên Chúa Giáo truyền bá vào nớc ta Chữ quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu truyền đạo của các giáo sĩ
2.Giáo dục t tởng: - Hiểu đợc truyền thống văn hoá của dân tộc, luôn phát triển trong
bất kỳ hoàn cảnh nào ý thức bào vệ truyền thống văn hoá DT
3 Kĩ năng : Mô tả một lễ hội hay một trò chơi tiêu biểu trong lễ hội của làng mình
II Đ ồ dùng và Ph ơng tiện dạy học
Bảng phụ
III Tiến trình dạy học.
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
? Nhận xét tình hình kinh tế nông nghiệp Đàng trong - Đàng ngoài ?
? Tại sao trong TK XVII, ở nớc ta xuất hiện một số thành thị ?
3 Bài mới :
a Giới thiệu v o b i à à : Mặc dù đất nớc chia cắt kéo dài nhng nền KT vẫn nhất
định Đời sống VH có nhiều điểm mới do giao lu với ngời phơng Tây
Trang 27nớc ta có những tôn giáo
nào ? Nói rõ sự phát triển
? Vì sao lúc này Nho giáo
? Thái độ của chính quyền
Trịnh – Nguyễn đối với
đạo Thiên Chúa ?
thơ nổi tiếng nào?
? Vai trò của họ đối với sự
phát triển VH DT
? Nhận xét gì về văn học
dân gian thời kỳ này?
? Nghệ thuật dân gian bao
Thắt chặt tinh thần đoànkết ; giáo dục tình yêuquê hơng đất nớc
- Trả lời
- Không hợp với cách caitrị dân tìm mọi cáchngăn cấm
- Giai cấp phong kiếnbảo thủ, lạc hậu
- là công cụ thông tin rấtthuận tiện, có vai tròquan trọng của VH viết
- 2 bộ phận :+ Văn học bác học + văn học dân gian
- Trả lời
Là ngời yêu nớc, có tàithơng nhân, tác phẩm cótính triết lý sâu xa
- Điêu khắc và sân khấu
- Phản ánh đời sống LĐ
- Lên án kẻ gian nịnh cangợi tình yêu thơng conngời
phổ biến
- Phật giáo, đạo giáo đợcphục hồi
- Cuối TK XV xuất hiện
Đạo Thiên Chúa
2 Sự ra đời chữ Quốc Ngữ
- Thế kỷ XVII, một số giáo
sĩ phơng Tây dùng chữ cái
La tinh ghi âm Tiếng Việt
- Mục đích : Truyền đạo
3 Văn học và nghệ thuật dân gian
a Văn học
- Văn học chứ Nôm pháttriển
- Nguyễn Bỉnh Khiêm, ĐàoDuy Từ
- Văn học dân gian pháttriển với nhiều thể loạiphong phú
4 Sơ kết và củng cố
? Nhận xét tình hình văn hoá TK XVI – XVII?
Trang 28I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức : Thông qua việc giáo viên hớng dẫn trả lời một số câu hỏi giúp HS hiểu
nét khái quát nớc Đại Việt ở các thế kỷ XVI – XVII
2.Giáo dục t tởng: Bồi dỡng, củng cố ý thức bảo vệ sự thống nhất đất nớc, bảo vệ
truyền thống văn hoá của dân tộc
3 Kĩ năng :
- HS biết tờng thuật KN trên lợc đồ
- Biết mô tả lễ hội hay trò chơi trong lễ hội
II
Đ ồ dùng và Ph ơng tiện dạy học
- Lợc đồ một số cuộc KN
- Tranh ảnh chùa chiền, trò chơi dân gian
III Tiến trình dạy học .
- Sự suy yếu của nhà nớc phong kiến tập quyền
- Chiến tranh giữa các tập đoàn phong kiến
- KT – VH nớc ta thế kỷ XVI – XVII
Trang 29b Nội dung :
- GV nêu hệ thống câu hỏi cho HS thảo luận nhóm
Các cá nhân nhận xét, phát biểu
- HS nhận xét, bổ sung
- GV đánh giá, cho điểm
Câu 1 : Nguyên nhân nào dẫn đến sự suy yếu của nhà nớc PK tập quyền ?
- Vua quan ăn chơi xa xỉ : Lê Uy Mục, Tơng Dục
- Nội bộ triều đình tranh giành quyền lực
- Quan địa phơng cậy quyền, cậy thế ức hiếp dân lành …
? Nhận xét gì về các vua Lê ở TK XVI ? So sánh với thời Lê Sơ ?
- Thời Lê Sơ : Các vua có công xây dựng đất nớc, chính quyền
- Các vua Lê ở TK XVI : Đẩy đất nớc vào thế suy vong
Câu 2 : Tình hình đất nớc đã tác động đến cuộc sống nhân dân ntn ?
Đời sống của nhân dân cực khổ đấu tranh
Câu 3 : Chỉ và kể tên các PTKN tiêu biểu của nhân dân trên lợc đồ ? ý nghĩa của các
phong trào này ?
- 1511 – KN Trần Tuân – Hng Hoá ( Vùng Tây Bắc)
- 1512 :KN Lê Hy, Trịnh Hng - Nghệ An Thanh Hoá
- 1515 : KN Phùng Chơng – Tam Đảo
- 1516 : KN Trần Cảo - Đông Triều – Quảng Ninh
Thất bại nhng góp phần làm sụp đổ nhà Lê đang mục nát
Câu 4 : Nguyên nhân dẫn đến chiến tranh Nam – Bắc triều, chiến tranh Trịnh –
Câu 7 : Lập bảng tóm tắt chính trị – xã hội nớc ta ở các thế kỷ XVI – XVII ? So
sánh với thế kỷ XV có những điểm gì mới ? ( Vở bài tập)
* Điểm mới :
- Sau chiến tranh Trịnh – Nguyễn đất nớc bị chia cắt làm 02 miền Đàng trong
và Đàng ngoài nền kinh tế Đàng trong phát huy nhiều truyền thống thời Lê Sơ vớinhiều biện pháp thúc đẩy nền nông nghiệp phát triển
- Xuất hiện một số thành thị : Hội An, Thành Hà
- Tôn giáo mới tràn vào nớc ta : Đạo Thiên Chúa Giáo
- Chữ viết xuất hiện : Chữ Quốc Ngữ
Trang 30Câu 8 : Trình bày sự phát triển phong phú và đa dạng của nhiều loại hình nghệ thuật
dân gian nớc ta thế kỷ XVII – XVII ?
Câu 9 : Vì sao nghệ thuật dân gian thời kỳ này phát triển cao ?
Câu 10 : Su tầm những tác phẩm văn học chữ Nôm thời kỳ này ?
4 Sơ kết và củng cố
GV: Khái quát những nét cơ bản trong giờ ôn tập
5 Hớng dẫn về nhà
Ôn tập chơng IV và chơng V chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
Tiết 70 lÀm bÀi kiểm tra hỌC Kè II
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức :
- HS hệ thống kiến thức trọng tâm HKII
- GV kiểm tra khả năng nhận biết, tiếp thu kiến thức của HS kỳ II
- Phát huy u điểm, khắc phục những nhợc điểm
2.Giáo dục t tởng:
- Giáo dục ý thức tự giác làm bài
3 Kĩ năng :
- Rèn luyện kỹ năng làm bài kiểm tra HK,
- Trình bày kiến thức đã học qua giấy
II Đồ dùng và Phơng tiện dạy học
Trang 31Trình bày những nét chính về tình hình kinh tế, văn hoá nớc ta ở các thế kỷ XVI –
XVIII ? Chỉ ra những điểm mới ( 5 điểm)
Câu 2 : Vì sao nghệ thuật dân gian thời kỳ này phát triển cao ? ( 2đ)
Câu 3 : Đánh dấu x vào với câu trả lời đúng :
Chiến tranh Trịnh – Nguyễn không phân chia đất nớc làm 2 Đàng
Chính quyền Trịnh – Nguyễn không chăm lo sản xuất, không làm thuỷ lợi,không khai hoang
Chiến tranh Nam – Bắc triều đã gây nhiều tại hoạ cho nhân dân ta Mùamàng bị tàn phá, nạn đói liên miiên, nhân dân phiêu tán, bị bắt đi phu đi lính
Chiến tranh Trịnh – Nguyễn dẫn đến tình trạng chia cắt đất nớc lâu dài đếncuối TK XVIII, gây bao đau thơng, tổn hại cho dân tộc, tổn hại cho sự phát triển đấtnớc
Đáp án
Câu 1 : + Trình bày lĩnh vực kinh tế ( 2 điểm)
+ Trình bày lĩnh vực văn hoá ( 2 điểm)
+ Điểm mới ( 1 điểm)
Câu 2 : ( 2 điểm)
- Thế kỷ XVI – XVIII các ngành nghệ thật dân tộc có bớc phát triển mới Cáchình thức ca nhạc, múa ngày càng trở thành hình thức sinh hoạt tinh thần quần chúng( chèo, tuồng)
- Nghệ thuật điêu khắc, kiến trúc : Cung điện vua chúa, đình chùa ở làng xã.Một số phù điêu và tợng gỗ bằng đá phản ánh đời sống bình dị, lành mạnh trong dângian N2 cách sinh hoạt sản xuất, vui chơi : Đi cày, bắt cá, đánh vật … thể hiện tinhthần lạc quan và cảm hứng sáng tạo, phong phú của nhân dân
Trình độ khéo léo của nhân dân lao động, cuộc sống cực khổ nhng yêu đời vàlạc quan
Câu 3 : ( 2 điểm )
ý : 3, 4
Trình bày : 1 điểm
4 Củng cố : 4 Sơ kết và củng cố
Trang 32- Giáo viên thu bài
I Mục tiêu bài học
2 Giáo dục t tởng: Thấy rõ sức mạnh quật khởi của nhân dân Đàng ngoài, thể hiện ý
chí đấu tranh chống áp bức bóc lột của nhân dân ta
3 Kĩ năng :
Đánh giá hành động đấu tranh giai cấp thông qua các t liệu về phong trào Nd
II đồ dùng và Ph ơng tiện dạy học
Lợc đồ các cuộc khởi nghĩa Nd ở Đàng ngoài thế kỷ XVII
III Tiến trình dạy học .
1 ổn định