Độ dài của véctơ... Do đó tập hợpđiểm là đường thẳng... Diện tích tam giác OMN là S OMN xy... Những thông tin cần được bảo mật: 9.
Trang 1MỘT SỐ DẠNG TOÁN CỰC TRỊ SỐ PHỨC GIẢI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÌNH HỌC
→-z=-a-bi
→z=a-bi
z φ=arg(z)
N(a;-b) P(-a;-b)
Q(-a;b) M(a;b)
O
Điểm biểu diễn số phức liên hợp z là N a b ; đối xứng với M qua Ox
Điểm biểu diễn số phức đối z là P a b ;
đối xứng với M qua O
Điểm biểu diễn số phức z là P a b ; đối xứng với M qua Oy.
Mô đun của số phức z là z OM
2 Nếu M M ; biểu diễn cho số phức z a bi , z a b i thì
3 Công thức trọng tâm tam giác: Nếu A B C, , biểu diễn các số phức z z z thì trọng tâm1, ,2 3
G của tam giác ABC biểu diễn số phức
Trang 2Số phức z a bi được biểu diễn bởi điểm M(a; b) trên mặt phẳng Oxy Độ dài của véctơ
Lưu ý:
Trang 3Ta thấy điểm M di chuyển trên đường thẳng :x 2y1 0 nên MO nhỏ nhất khi và chỉ
khi M là hình chiếu của điểm O lên đường thẳng
Trang 4Phương trình đường thẳng đi qua O và vuông góc với là 2x y 0.
Do đó, tọa độ điểm Mlà nghiệm của hệ phương trình
Theo giả thiết z 4 3 i z 4 3i 10 MA MB 10AB
Suy ra Mthuộc đoạn ABkéo dài (B nằm giữa Avà M ) Lại có z 3 4 i MCnên
Trang 5Đặtz x yi= + (x yÎ ¡, ) và M x y( ; ) là điểm biểu diễn số phức z.
Từ z 2 2i z 4i suy ra x22y 22 x2y 42 x y 2 tập hợp điểm M
= là
Lời giải
Đặt z x yi x y , và M x y ; là điểm biểu diễn số phức
Từ z 1 i z 3i ta suy ra x12y12 x2y 32 2x4y7 Do đó tập hợpđiểm là đường thẳng
Trang 6Ví dụ 5: Xét các số phức z thỏa mãn z2 - 2z+ = 5 (z- + 1 2i z)( + - 3 1 i )
Giá trị nhỏ nhất của biểuthức P= -z 2 2+ i bằng
So sánh hai trường hợp ta thấy Pmin = 1.
Ví dụ 6: Xét các số phức z w, thỏa mãn z- -1 3i £ +z 2i và w+ +1 3i £ w- 2 i Giá trị nhỏ nhất củabiểu thức P= -z w là
Lời giải
Gọi z a bi= + và w c di= + a b c d , , ,
z 1 3i z 2i a12b 32 a2b22 a5b Suy ra tập hợp điểm3
M biểu diễn số phức z là phần tô đậm như trên đồ thị có tính biên D:x+5y=3
w 1 3i w 2i c12d32c2d 22 c5d Suy ra tập hợp điểm3
N biểu diễn số phức w là phần gạch chéo như trên đồ thị có tính biên D¢:x+5y=- 3
Trang 7Dựa vào hình vẽ ta thấy w ; 3 26
13
P z MN d
.Dấu " " = xảy ra khi và chỉ khi M Î D, NÎ M và MN^ D¢
Ta có - iz+ = Û -1 1 i z i. + = Û1 z i+ = ¾¾1 ® tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thuộc
đường tròn có tâm (I 0; 1 - ), bán kính R =1
Trang 8Ta có z- -2 3i = ¾¾1 ® tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thuộc đường tròn có tâm
diễn số phức z thuộc đường tròn có tâm I3; 4, bán kính R =1.
i z i
+ + =
- và w iz= . Giá trị lớn nhất của biểu thức
P= -z w bằng
Trang 9phức z thuộc đường tròn có tâm (I 0;2 ,) bán kính R =1.
w iz
P= -z w == z iz- = z - i = z= OM với (O 0;0 )Dựa vào hình vẽ ta thấy Pmax = 2OM2 = 2OI+R = 2 2 1 3 2 + =
Ví dụ 5: Xét các số phức z z1 , 2 thỏa mãn z1 - + = 1 i 1 và z2 = 2 iz1 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Dựa vào hình vẽ ta thấy Pmin = 2 2OM1 = 2 2OI- R = 2 2 2 1 - = - 4 2 2.
Ví dụ 6: Xét các số phức z thỏa mãn z- -2 4i =2 2. Trong các số phức w thỏa mãn w z= (1 +i),
Trang 10gọi w1 và w2 lần lượt là số phức có môđun nhỏ nhất và môđun lớn nhất Khi đó w1 +w2 bằng
Dựa vào hình vẽ ta thấy
Pmin = 2OM1 Dấu '' '' = xảy ra Û M º M1 Û z= + ¾¾ 1 2i ®w1 = +(1 2 1i)( + =- +i) 1 3 i
Pmax = 2OM2 Dấu '' '' = xảy ra Û Mº M2 Û z= + ¾¾ 3 6i ®w2 = +(3 6 1i)( + =- +i) 3 9 i
Theo giả thiết x 22y 32 1
nên điểm M biểu diễn cho số phức z nằm trên đường
Trang 11Phương trình
2 3:
Tính độ dài MH ta lấy kết quả HM 13 1
Lưu ý: Cho số phức z thỏa mãn z a bi R 0, khi đó ta có quỹ tích các điểm biểu diễn
Trang 1225 9
y x
Vậy maxz OA OA ' 5 và min z OB OB ' 3
Trang 13Gọi M là điểm biểu diễn số phức z x yi và N là điểm biểu diễn số phức z thì M M, '
đối xứng nhau qua Ox Diện tích tam giác OMN là S OMN xy
Do z 2 z2 4 2 nên tập hợp M biểu diễn z là Elip
, F21; 1 Dạng 4 Đường thẳng và đường tròn
3 5 5
Lời giải
Trang 14M biểu diễn số phức w thuộc nửa mặt phẳng bờ D:x y- =0 và kể cả bờ (miền tô đậm như
hình vẽ) Gọi miền này là ( )C1
z- + i £ ¾¾ ® x- + +y i £ Û x- + +y £ ¾¾ ® tập hợp điểm N biểu diễn
số phức z là hình tròn ( )C2 có tâm (I 2; 4 , - ) bán kính R =1.
Trang 15Khi đó biểu thức P= -z w=MN là khoảng cách từ một điểm thuộc ( )C1 đến một điểm thuộc
z- 2i £ -z 4i ¾¾®x2+ -(y 2)2£x2+ -(y 4)2Û y£ ¾¾3 ® tập hợp điểm biểu diễn số phức z
thuộc nửa mặt phẳng bờ D:y=3, kể cả bờ (miền tô đậm) Gọi miền này là ( )C1
z- - i = ¾¾ ® x- + -y i = Û x- + -y = ¾¾ ®
tập hợp điểm biểu diễn số
phức z là đường tròn ( )C2 có tâm (I 3;3 ,) bán kính R =1.
Như vậy tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là giao của ( )C1 và ( )C2 Đó chính là phần
cung tròn nét liền như trên hình vẽ (có tính 2 điểm đầu mút (D 2;3 , 4;3) C( ) của cung)
Khi đó P= -z 2 1+ =MB+1 với (B 2;0) và MB là khoảng cách từ điểm B đến một điểm
- Lời giải
Gọi M N x y, ( ; ) lần lượt là điểm biểu diễn của hai số phức z w,
Trang 16¾¾ ® thuộc phần chung của hai hình tròn (I; 1) và (O; 1) (phần gạch sọc như hình vẽ).
Ta có P= -z w=MN nên P nhỏ nhất khi MN ngắn nhất Dựa vào hình vẽ ta thấy MN ngắn
toán nằm trên miền ( )H tô đậm được giới hạn bởi đường thẳng d: 2x y+ =- 2 và đường tròn
( )C có tâm (I 2; 1 , - ) bán kính R =5 (kể cả biên) như hình vẽ
Trang 17Ta có P=x2 +y2 + 8x+ 6y=(x+ 4) + +(y 3) - 25 =J M2 - 25 với (J - 4; 3 - )
Gọi giao điểm của d và ( )C là (A 2; 6 , - ) B(- 2;2 ;) C là giao điểm của đoạn IJ với ( )C .
Dựa vào hình vẽ ta thấy
là số thực Gọi,
M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z1 - z2 Tính P=M+m
A P =14 5. B P =16 5. C P =18 5. D P =20 5.
Lời giải
Đặt z1 = +a bi z, 2 = +c di a b c d , , ,( Î ¡).
Gọi (A a b B c d; , ) ( ; ) lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức z z1 , 2
Suy ra z1 - z2 =OA OBuur uur- =BAuuur¾¾ ®z1 - z2 =AB.
Suy ra đường thẳng AB có VTPT n =uuurAB (1;2 )
z1 - - 3 4i = ¾¾ 1 ® tập hợp các điểm A là đường tròn ( )C có tâm (I 3;4 ,) bán kính R =1.
z2 + = 1 z2 - i ¾¾ ® +(c 1)2+d2=c2+ -(d 1)2Û + = ¾¾c d 0 ® tập hợp các điểm Blà đường
thẳng D:x y+ =0.
Trang 18Theo yêu cầu bài toán ta cần tìm GTLN và GTNN của AB.
Do [d I, D >] R nên suy ra D không cắt ( )C . Gọi H là hình chiếu của A trên D, ta có
[ ][ ]
, max
AH
AH AB
Trang 20Câu 4 Cho các số phức z z z thỏa mãn , ,1 2 2 z1 2 z2 z1 z2 6 2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Pz z z 1 z z 2
A P 6 2 2 B P 3 2 3 C P 6 2 3 D
9
2 32
Lời giải
Chọn A B M, , lần lượt là các điểm biểu diễn số phức z z z 1, ,2
Dựa vào điều kiện, ta có tam giác OAB vuông cân tại O có độ dài OA OB , 6 AB 6 2
Trang 21Phép quay tâm B, góc quay 60 ta có
Dấu " " khi O M M A, , , thẳng hàng
Khi đó tam giác OBAcó OB6,BABA6 2 và
Ta có IB 6
Suy ra 2 z 4 5 i z 1 7i 2MA MB
Lấy điểm K:
16
Do
12
Trang 22Vậy
2 min
Trang 23Vậy Min P 2BK3.
Câu 7 Với hai số phức z1 và z2 thoả mãn z1z2 8 6i và z1 z2 2,
tìm giá trị lớn nhất của
4
B O
Dấu bằng xảy ra khi OA OB
Câu 8 Giả sử z z1, 2 là hai trong số các số phức z thỏa mãn iz 2 i 1 và z1 z2 2
Giá trị
Trang 24Câu 9 Cho z là số phức thỏa mãn z 1 i 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 25A 10 1 B 3 5 1 C 101 1 D 101 1
Lời giải
Trang 27- Về khả năng áp dụng của sáng kiến: Dành cho học sinh có học lực từ trung bình khá trở lên.
8 Những thông tin cần được bảo mật:
9 Các điều kiện cần thiết để áp dụng sáng kiến: Học sinh lớp 12.
10 Đánh giá lợi ích thu được hoặc dự kiến có thể thu được do áp dụng sáng kiến của tác giả:
Sau khi học xong, các em học sinh lớp 12 không còn bỡ ngỡ trước dạng toán tìm cực trị số
phức, dạng toán mà trước đây các em thường bỏ qua Bước đầu giúp các em có các hướng để
giải quyết các dạng toán ở phần này
11 Dang sách tổ chức, cá nhân tham gia áp dụng thử hoặc áp dụng sáng kiến lần đầu (nếu có)
STT Tên tổ chức, các nhân Địa chỉ Phạm vi , Lĩnh vực áp dụng sáng kiến1
2
…, ngày … tháng … năm
Thủ trưởng đơn vị
…, ngày … tháng … nămCHỦ TỊCH HỘI ĐỒNGSÁNG KIẾN CẤP CƠ SỞ
Yên Lạc, ngày 10 tháng 03 năm 2020
Tác giả sáng kiến
Nguyễn Thành Tiến