HỆ TRỤC TỌA ĐỘ MỤC TIÊU Kiến thức: - Hiểu được khái niệm trục tọa độ, tọa độ một điểm và tọa độ một vectơ trên trục tọa độ.. Kỹ năng: - Xác định được tọa độ một điểm, một vectơ trên t
Trang 1Trang 1
BÀI 4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ MỤC TIÊU
Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm trục tọa độ, tọa độ một điểm và tọa độ một vectơ trên trục tọa độ
-Nắm được khái niệm độ dài đại số và hệ thức Sác-lơ
- Hiểu được các phép toán liên quan đến tọa độ vectơ
Kỹ năng:
- Xác định được tọa độ một điểm, một vectơ trên trục, hệ trục tọa độ
- Tinh được độ dài một vectơ qua tọa độ
I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Trục và độ dài đại số trên trục
- Trục tọa độ là một đường thẳng trên đó đã xác định một điểm O gọi là điểm gốc và một vectơ đơn vị e
- Cho M là một điểm tùy ý trên trục O e; Khi đó có duy nhất một số k sao cho OM ke Số k được gọi là tọa độ của điểm M đối với trục đã cho
- Cho hai điểm A, B trên trục O e; , tồn tại duy nhất một số a sao choABae Ta gọi số a đó là độ dài đại số của vecto AB đối với trục đã cho, kí hiệu là aAB
Chú ý:
Nhận xét Nếu AB cùng hướng với e thìAB AB , còn nếu AB ngược hướng với e thì AB AB Nếu hai điểm A và B trên trục O e; có tọa độ lần lượt là a và b thì AB b a
Hệ trục tọa độ
- Hệ trục tọa độ (O, ; )i j gồm hai trục ( ; ) và ( ; )O i O j vuông góc với nhau Điểm gốc O chung của hai
trục gọi là gốc tọa độ Trục O i; được gọi là trục hoành và kí hiệu là Ox , trục O; j được gọi là trục tung và kí hiệu là Oy Các vectơ i và j là các vectơ đơn vị trên Ox và Oy với | | | | 1i j Hệ trục tọa độ (O; ; )i j còn được kí hiệu là Oxy
Chú ý:
Tọa độ của vectơ
- Trong mặt phẳng Oxy cho một vectơ u tùy ý Tồn tại một cặp số duy nhất x y sao cho ;
uxi yj Cặp số x y duy nhất đó được gọi là tọa độ của vectơ ; u đối với hệ tọa độ Oxy và viết là u
( ; )
u x y hoặc ( ; )u x y Trong đó: x được gọi là hoành độ, y được gọi là tung độ của vectơ u
Trang 2Tọa độ của một điểm
- Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho một điểm M tùy ý Tọa độ vectơ OM đối với hệ trục Oxy được gọi
là tọa độ của điểm M đối với hệ trục đó
( ; )
M x y OM xiyj
Ví dụ: Trong mặt phẳng Oxy cho vectơ OM thỏa mãn OM 3i 4 j Khi đó tọa độ điểm M trong mặt phẳng Oxy là M 3; 4
Liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vectơ trong mặt phẳng
- Trong mặt phẳngOxy , cho hai điểm A x y A; A và B x y B; B
Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng
- Cho đoạn thẳng AB có A x y A; A và B x y B; B Khi đó, tọa độ trung điểm I x y của AB thỏa mãn ;
,
A I
Ví dụ: Cho A 3; 4 và B 1;6 Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là I 2;5
Tọa độ trọng tâm tam giác
- Cho tam giác ABC có A x y A; A ,B x y B; B và C x C;y C Khi đó, tọa độ trọng tâm G x G;y G của tam giác ABC thỏa mãn
,
G G
Cho trục ( ; )O e và điểm M trên trục O, e
- Nếu OM m e thì ta nói điểm M có tọa độ là m
- Nếu hai điểm A, B thuộc trục và ABa e thì độ dài đại số ABa
Trang 3Trang 3
Phương pháp thực hiện:
- Để tìm tọa độ điểm M thuộc trục( ; )O e thì ta tìm cách biểu thị OM theo vectơ đơn vị e
- Để tính độ dài đại số AB thì ta tìm cách biểu thị AB theo vectơ đơn vị e
- Ngoài ra có thể sử dụng hệ thức ABBC AC với A, B, C là ba điểm tùy ý trên trục (Hệ thức Sác-lơ)
Ví dụ: Trên trục ( ; )O e cho điểm M thỏa mãn OM 2e thì
- Tọa độ điểm M trên trục ( ; )O e bằng 2
Nếu hai điểm A,B có tọa độ lần lượt là a và b thì AB b a
Ví dụ 2 Trên trục x Ox , cho 2 điểm M, N có tọa độ tương ứng là 3 và 9 Gọi K là điểm đối xứng của N qua M Tính độ dài đại sốOK
Gọi a là tọa độ của điểm K trên trục 'x Ox Từ giả thiết, suy ra M là trung điểm của KN
Áp dụng công thức tọa độ trung điểm của đoạn thẳng ta có
Trang 4Trang 4
a) Gọi e là vectơ đơn vị trên trục 'x Ox
OBOAABOAO BAB O A e
Vậy tọa độ của điểm A trên trục ' x Ox là 15
b) Theo bài ra và kết quả ở câu a) ta có OA15 ,e OB10e
Khi đó
2MA MB 0 2(OA OM ) ( OB OM ) 0 OM 2OA OB 20e
Vậy tọa độ của điểm M trên trục 'x Ox là 20
Ví dụ 4 Trên trục (O; )e cho ba điểm A,B,C có tọa độ lần lượt là5; 2; 4 Tìm tọa độ điểm M trên trục thỏa mãn đẳng thức 2MA3MC4MB0
Trang 5Câu 6 Trên trục O e; , cho hai điểm A,B thỏa mãn AB2 , điểm B có tọa độ bằng -6 Tọa độ trung
điểm của đoạn thẳng AB là
Câu 7 Trên trục O e; , cho hai điểm A,B có tọa độ tương ứng là1 và -3 Gọi M là một điểm trên trục
và thỏa mãnMA3MB0 Độ dài đại số BM bằng
Tọa độ của A, B trên trục tương ứng là -8 và -6
Do đó tọa độ trung điểm của AB là 8 ( 6) 7
Trang 6Lưu ý: Nhiều bài toán, việc tìm tọa độ điểm quy về tìm điều kiện để hai vectơ bằng nhau
Ví dụ: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho A(-2;1), B(5;2)
b) Từ giả thiết, suy ra M3; 2 , N 1;6
Gọi I là trung điểm của
3 12
I
N
x MN
Vậy tọa độ trung điểm của đoạn thẳng MN là 2; 2
Ví dụ 2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOxy , cho ba điểm A 1;3 , B 2;2 , C 0;7
a) Xác định tọa độ điểm M thỏa mãn AM 2BC
b) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành
Trang 7Đến đây giải quyết như Ví dụ 2a
Ví dụ 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm E3;1 , F 2;9 Gọi H,K lần lượt là hình chiếu của E,F trên trục hoành Độ dài đoạn thẳng HK bằng
Ví dụ 5 Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho hai điểm P 14 , Q 5; 2 Tìm tọa độ điểm M thuộc trục
Ox sao cho | MP MQ | đạt giá trị nhỏ nhất
A.2;3 B. 0;3 C.6;0 D 2;0
Chú ý: Bài toán này có sử dụng đến bài toán hình học “Tìm điểm M trên đường thẳng ở sao cho khoảng
cách từ M đến điểm cố định I cho trước là nhỏ nhất” Những bài toán hình học kiểu như vậy sẽ giúp ta xác định được vị trí tương đối của điểm với các điểm và đường thẳng đã cho làm cơ sở cho việc tìm tọa
độ của điểm,
Hướng dẫn giải
Gọi I là trung điểm của PQ, ta có : I( 2;3) và | MP MQ | | 2 MI| 2 MI
Trang 8Trang 8
Khi đó |MP MQ | nhỏ nhất MI nhỏ nhất
Điều này xảy ra khi M là hình chiếu vuông góc của I trên trục Ox hay M2;0
Chọn D
Lời bình: Mấu chốt của bài toán này là việc chỉ ra điểm I
Trong biến đổi vectơ, để làm xuất hiện điểm nào đó thì ta chỉ việc xem điểm đó vào các vectơ đó, cụ thể như sau:
Do đó P nhỏ nhất MG nhỏ nhất M là hình chiếu của G trên Ox
Khi M là hình chiếu của G trên Ox thì M(2;0) và MG | 4 0 | 4
Trang 9A.1;1 B. 1;3 C. 3;5 D 5;6
Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho 3 điểm A 1;0 , B 0;3 , C 3; 5 Tọa độ điểm M thuộc trục
Ox sao cho T| 2MA3MB2MC| bé nhất là
A.M 2;0 B M(4 ; 0) C.M4;0 D M2;0
Câu 10 Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho hai điểm A 1;1 , B 2; 4 Gọi M a b là điểm thuộc đường ;
thẳng y = 2 sao cho T| 5MA4MB| đạt giá trị nhỏ nhất Tổng a + b bằng
Trang 10Gọi I là điểm thỏa mãn hệ thức 5IA4IB 0 I ( 3; 11)
Lập luận tương tự như câu 9, điểm M cần tìm chính là hình chiếu của I trên đường thẳng y = 2 hay
Trang 12*Đáp án trắc nghiệm
Trang 13Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho hai vectơ a a a 1; 2 ,b b b1; 2
• ,a b cùng phương khi và chỉ khi
• Điều kiện ba điểm thẳng hàng:
Trong mặt phẳng, cho ba điểm phân biệt A,B,C Khi đó: A,B,C thẳng hàng ABk AC
Ví dụ: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ a(2; 6) Vectơ nào sau đây cùng phương với a ? A
A a1(1;3)
B a2( 3;1)
C a3( 1;3)
Trang 14Chọn B
Ví dụ 2 Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho ba điểm A 1;1 ,B 2 5 , C 0;3 Chứng minh rằng A, B, C
là ba đình của một tam giác
Vậy A,B,C là ba đỉnh của một tam giác
Ví dụ 3 Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho hai điểm A3; 2 , B 1;3 Tìm tọa độ điểm E thuộc trục
hoành sao cho A,B,E thẳng hàng
Trang 15Trang 15
Ví dụ 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M 1;1 , A 2;3 và đường thẳngd y: 4x3
Trên d , lấy điểm P sao cho M,N,P thẳng hàng Tọa độ của điểm P là
- Trong ví dụ này ( kể cả ví dụ 2 và ví dụ 3), việc lập tỉ số phải đảm bảo mẫu số luôn khác 0
- Điểm P trong ví dụ này chính là giao điểm của đường thẳng MN và d, do đó ta cũng có thể nhìn nhận đây la bài toán tương giao của hai đồ thị hàm số
Ví dụ 5 Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai điểm A 1;3 , B 2; 3 Tìm tọa độ điểm I thuộc trục tung sao
cho IA IB nhỏ nhất
Hướng dẫn giải
Ta có IOy I (0; )y
IA IB AB dấu "=" xảy ra I A B, , thẳng hàng và I nằm giữa A và B
Dựa vào tọa độ của A và B ta thấy rằng A, B nằm về hai phía so với trục Oy
Do đó, giao điểm của AB với trục Oy nằm giữa hai điểm A và B điểm I cần tìm chính là giao điểm của AB với trục tung
Bài toán đã cho trở thành “Tìm tọa độ điểm I thuộc trục Oy sao cho I,A,B thẳng hàng”
Ta được kết quả I 0;1
Lời bình:
- Mấu chốt của bài toán là đánh giá IA IB AB , đây là một tính chất hình học khá quen thuộc ở lớp dưới thường sử dụng
- Cách giải quyết bài toán vẫn không thay đổi nếu ta thay thế trục tung bởi một đường thẳng tùy ý
- Trong trường hợp hai điểm A, B nằm cùng phía với trục Oy thì giao điểm của AB với Oy không phải là điểm thỏa mãn yêu cầu
- Nếu xảy ra trường hợp A,B nằm cùng phía với trục Oy thì ta tìm điểm C thay thế cho A sao cho B, C nằm khác phía với Oy và thỏa mãnIBICIA IB hay IC IA với mọi điểm IOy , tức C đối xứng với A qua Oy
Trang 16Trang 16
Câu 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai vectơ (2; ), (1; )a m b n Điều kiện cần và đủ để a b ,cùng phương là
A.m2 n B n2 m C.m n 0. D m2n0
Câu 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOxy , cho hai điểm A 1;1 , B 3; 2 Tìm trên trục hoành điểm E
sao cho ba điểm A,B,E thẳng hàng
Câu 5 Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho hai điểm A 27 , B 1; 5 Tọa độ điểm E thuộc trục tung
sao cho ba điểm A,B,E thẳng hàng là
A E(0 ; 7) B.E0; 5 C E(0 ; 1) D E(0 ;-1)
Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho hai điểm A 1; 8 , B 3; 4 Tọa độ điểm M trên đường thẳng
y =1 để ba điểm M,A,B thẳng hàng là
A.M 3;1 B.M1;1 C.M 2;1 D M 4;7
Câu 7 Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho tam giác ABC có các đỉnh A1; 2 , B 1; 3 , C 3;1 Tọa độ
điểm D trên trục hoành sao cho tứ giác BCAD là hình thang có các đáy BC và AD là
A (7;0) B (9;0) C (1:0) D (3;0)
Câu 8 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOxy , cho hai điểm A2;1 , B 0;3 Gọi M là điểm thuộc trục
hoành sao cho tổng MA MB đạt giá trị nhỏ nhất Hoành độ của điểm M thuộc khoảng nào sau đây?
Lưu ý: Bài toán này có thể giải bằng phương pháp giải tích như sau:
- Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A, B (đồ thị hàm bậc nhất)
- Xác định tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và trục hoành
Trang 17Dễ thấy A, B cùng nằm về phía bên phải đường thẳng x = 1
Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua đường thẳng x = 1 A'(-1;2)
Khi đó NA + NB = NA' + NB A'B luôn đúng với mọi điểm N thuộc đường thẳng x = 1
Trang 18Ví dụ: Trong mặt phẳng tọa độ cho
a) hai điểm A3; 6 , B 1;0 Tọa độ trung điểmcủa đoạn thẳng AB là 2; 3
b) tam giác MNP có M2; 5 , N 3;0 và P7; 1 Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là 4; 2
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho hai điểm A 1; 4 , B 5;6
a) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
b) Tìm tọa độ điểm B đối xứng với B qua A '
Vậy tọa độ điểm B cần tìm là B' 7; 2
Ví dụ 2 Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho ba điểm A 0; 2 ,B 5;3 , C 2;1
a) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
b) Tìm tọa độ điểm E sao cho A là trọng tâm của tam giác BCE
Hướng dẫn giải
a) Dễ dàng chứng minh được A,B,C không thẳng hàng (Xem ví dụ 2 trong dạng 4)
Trang 19Ví dụ 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A3; 3 Tìm tọa độ các điểm B,C lần lượt thuộc trục tung
và đường thẳng y2 sao cho tam giác ABC nhận gốc tọa độ O làm trọng tâm,
Trang 20 D 5;1 Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho A10;3 , B 4; 5 Gọi A a b là điểm đối xứng với A qua ' ;
Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho tam giác ABC có M2; 3 , N 3;5 , P 5;1 lần lượt là
trung điểm của các cạnh BC,CA,AB Tọa độ đỉnh A là
Câu 8 Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho hình bình hành ABCD có đỉnh A 0;8 Trung điểm các cạnh
DC,BC lần lượt là M4; 1 , N 2;5 Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho A 2;0 ,B 2; 3 và điểmCOx Trọng tâm G của tam giác
ABC nằm trên đường thẳng y x Tọa độ trung điểm BC là
Trang 21Trang 21
Câu 10 Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho parabol 2
( ) :P yx và điểm K 3; 2 M là một điểm trên trục hoành, M là điểm đối xứng với M qua K Trong trường hợp ' M' P thì tổng hoành độ của các điểm
M thỏa mãn yêu cầu là
3
5
33
Gọi G là trọng tâmABC G cũng là trọng tâmMNP Do đó G =(-2;1)
Áp dụng tính chất trọng tâm tam giác, ta có AG2GM A( 10;9)
Gọi I ACBD, E là trung điểm của MN E(3;2)
Ta có E là trung điểm của IC
Trang 22Trang 22
Ta có
2
43