1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai 4 He truc toa do

21 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 766,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định toạ độ A của vận động viên đua xe đạp trong hình vẽ sau : y... HỆ TRỤC TỌA ĐỘ 2.Phân tích các véctơ sau theo i, j:..[r]

Trang 2

1 Hãy xác định toạ độ A của vận động viên đua xe đạp trong hình vẽ sau (H1):

3

H1

Trang 3

1 Hãy xác định toạ độ A của vận động viên đua xe đạp trong hình vẽ sau :

3

A ( 3 ; 2 )

Trang 4

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

2.Phân tích các véctơ sau theo i, j:

a = ( -2 ; 3 ), b = ( 3 ; -1)

a x i y j      ( ; )

Trang 6

Bài 4:

(Tiết 2)

Trang 11

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

4 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng,

tọa độ của trọng tâm tam giác

a) Cho đoạn thẳng AB có A(x ;y ), B(x , y ) A A B B

I là trung điểm của AB

Khi đó:tọa độ trung điểm I ( x I ; y I ) của đoạn thẳng

AB được tính theo công thức:

A B I

Trang 12

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

4 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng,

tọa độ của trọng tâm tam giác

b) Cho tam giác ABC có A(x ;y ),B(x , y ),C(x ;y )A A B B C C

khi đó, tọa độ của trọng tâm G(x , y )G G của tam giác ABC

được tính theo công thức:

A B C G

Trang 14

A B C G

Trang 17

Câu hỏi trắc nghiệm

Trang 18

Câu hỏi trắc nghiệm

3.Tam giác ABC có A(1; -2), B(3;4) và C(2;1) Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC là :

B) G(6;3) A) G(3;1)

C) G(-2;1) D) G(2;1)

Trang 20

* Làm bài tập 6, 7, 8 trang 27 SGK.

* Làm bài tập 10, 11, 12, 13 phần bài tập

ôn chương I trang 28 SGK.

Ngày đăng: 24/06/2021, 15:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w