1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 10 bài 4: Hệ trục toạ độ

20 50 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 792,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ trục tọa độ nhưta đã học còn ®­îc ợc gọi là hệ trục tọa độ ẹeõcac vu«ng gãc, đó là tên của nhà toán học đã phát minh ra nó... Đêcac đã có rất nhiều đóng góp cho toán học.[r]

Trang 1

CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ, CÁC VỊ ĐẠI BIỂU VỀ DỰ TIẾT

HỌC LỚP 10A11

Trang 2

BAỉI 4:

Hệ trục toạ độ

Trang 3

Bài 1:Trong Oxy cho A(1 ; 2) và B(-2 ; 1) Tính toạ độ vectơ

Giải

Kiểm tra bài cũ

Trang 4

Bài 2 : Cho tam giác ABC, A(1, 2); B(0,-1); C(2,-3) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD

là hình bình hành

Giải

+ ABCD là hỡnh bỡnh hành nên

+Ta cú

+Gọi

Vậy

, Khi ấy

Trang 5

Cho u (u 1 , u 2 ) và v (v 1 , v 2 )

Hãy biểu diễn

u và v theo 2 vectơ i , j.

u = u 1 i + u 2 j

Tính u + v

u +v = (u 1 + v 1 ).i

+ (u 2 +v 2 ).j Từ đó suy ra

toạ độ của u + v

u + v = (u 1 +v 1 ; u 2 +v 2 )

v = v 1 i + v 2 j

Trang 6

3 Tọa độ của các vectơ u + v, u - v, ku

Cho hai vectơ Khi

đó :

Ví dụ 1: Cho a (2;3) ; b (1;-2) ; c(-3;5)

Tìm vectơ u = 3a + 2b -2c

Giải

3a =(6 ; 9) , 2b =(2 ; -4) ,2c =(-6 ; 10)

Khi ấy: u = 3a + 2b -2c

Ta có

= (14, -5)

Trang 7

Ví dụ 2 : Cho a(1,-1) ; b(2,1) Hãy phân tích

c(4,-1) theo a và b

Giải Giả sử c = k.a + h.b

Vậy c = 2a + b

Suy ra

Nhận xét: Nếu vectơ v  0, thỡ u và v cùng

phương khi và chỉ khi có một số k sao cho u1 = k

v1, u2 = kv2

= (k+2h,-k+h)

Trang 8

Ta có AB (-9,-3) ; AC (-3,-9) Vì nên AB và AC không cùng phương

Ví dụ 3:

A, B, C là 3 đỉnh của tam giác

Cho A(4,5) ; B(-5,2) ; C(1,-4)

Chứng minh rằng : A, B, C là 3

đỉnh của tam giác.

Trang 9

4 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng

Tọa độ của trọng tâm tam giác

Bài toán 1: Cho đoạn thẳng AB.

Tìm toạ độ trung điểm I của AB

Giải:

A(x A ; y A )

O

y

x

B(x B ; y B )

I

Nhắc lại tính

chất trung

điểm của đoạn

thẳng ?

Trang 10

Suy ra

Trang 11

A (x A ;y A )

B (x B ;y B )

C (x C ;y C )

y

Nhắc lại

tính chất

trọng tâm

tam giác?

Bài toán 2 : Cho tam giác ABC có

Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác

Giải

Trang 13

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy

cho A(2; -3), B(4; 7) Tọa độ trung

điểm I của đoạn thẳng AB là

A (6; 4) B (2; 10)

C (3; 2) D (8; -21)

Câu hỏi trắc nghiệm khách quan

Trang 14

C©u hái tr¾c nghiÖm kh¸ch quan

B(1; 2), C(5; 2) Träng t©m G cña

tam gi¸c ABC lµ

A.(- 3; 4) B (4; 0)

C (2; 3) D (3; 3)

Trang 15

Câu hỏi trắc nghiệm khách quan

Câu 3 : Cho tam giác ABC có B(9;

7), C(11; -1), M và N lần lượt là trung

điểm của AB và AC Tọa độ của vectơ

MN là

A.(2; - 8) B.(1; -4)

C.(10; 3) D.(5; 3)

Trang 16

KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

u – v, ku.

thẳng,

Tọa độ trọng tâm của tam giác.

Trang 17

BÀI TẬP VỀ NHÀ

4), C(7; 3), gọi M, N, P lần là trung điểm của các đoạn thẳng AB, BC, CA.

a) Tỡm tọa độ các điểm M, N, P.

c) Tỡm tọa độ điểm D sao cho D là

đỉnh thứ tư của hỡnh bỡnh hành ABCD.

b) Tỡm tọa độ trọng tâm G và G’ của các tam giác ABC và MNP.

Trang 18

Bài 2 : Cho tam giác ABC có A(-1; 1) , B(5;-3) , đỉnh C nằm trên trục Oy và trọng tâm G

nằm trên trục Ox Tìm toạ độ đỉnh C

a)Tìm toạ độ điểm D sao cho AD = 3AB – 2AC b) Tìm toạ độ điểm E sao cho ABCE là hình bình hành Tìm toạ độ tâm hình bình hành đó

*) Làm các bài trong sách giáo khoa và sách bài tập

Trang 19

Hệ trục tọa độ như ta đã học còn

vuông góc, ủoự laứ teõn cuỷa nhaứ toaựn hoùc ủaừ phaựt minh ra noự.

ẹeõcac (Descartes) sinh ngày 31/ 03/ 1596

tại Pháp và mất ngày

11/ 2/ 1650 tại Thụy

ẹiển

Trang 20

Đêcac đã có rất nhiều đóng góp cho toán học Ông đã sáng lập ra

môn hình học giải tích

Cơ sở của môn này là

phương pháp tọa độï do

ông phát minh Nó cho

phép nghiên cứu hình học bằng ngôn ngữ và phương pháp của đại số.

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w