Bài giảng Hình học 10 - Bài 4: Hệ trục tọa độ tìm hiểu trục và độ dài đại số trên trục, hệ trục tọa độ, tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, tọa độ trọng tâm của tam giác.
Trang 1Thao gi ng ngày 15/10/2010 ả GV: Đ Th Đoan Hi n ỗ ị ề
Trang 2Đ xác đ nh v trí đ a lí c a n ể ị ị ị ủ ướ c VN trên b n đ th gi i, ả ồ ế ớ theo em ng ườ i ta có th căn c vào đi u gì? ể ứ ề
Lãnh thổ VN trải dài từ kinh độ 102O08‘ đến 109O27‘
Việt Nam, where are you???
Hệ thốngkinh độ và vĩ độ
Trang 3Bài 4
1 Trục và độ dài đại số trên trục
2 Hệ trục tọa độ
3 Tọa độ của các vectơ u r + v u r r , − v ku r , r
4 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, tọa độ trọng tâm của tam giác
Trang 4• Trong th c t , h tr c t a đ có nhi u ng ự ế ệ ụ ọ ộ ề ứ
d ng trong các ngành khoa h c và trong cu c ụ ọ ộ
s ng ố
Khoa học vũ trụ - Thiên văn học
Trang 5O e r M
1. Tr c và đ dài đ i s trên tr c ụ ộ ạ ố ụ
Trục tọa độ là một đường thẳng trên đó đã xác định một điểm
O gọi là điểm gốc và một vectơ đơn vị Kí hiệu là: e r ( ; ) O e r
M là điểm thuộc trục, hãy điền vào chỗ trống: OM uuuur = 4 e r
Ta nói điểm M có tọa độ bằng 4 đối với trục ( ; ) O e r
Vậy
Số k được gọi là tọa độ của điểm M đối với trục đã cho.
a) Trục tọa độ
( ; ), ! :
M O e k OM ke
∀ � r ∃ uuuur = r
Trang 61. Tr c và đ dài đ i s trên tr c ụ ộ ạ ố ụ
Thực hành tìm tọa độ
2
OA uuur = e r OB uuur = 5 e r OC uuur = − 3 e r
Hãy xác định tọa độ điểm A, B, C đối với trục ( ; ) O e r
e r
Trang 71. Tr c và đ dài đ i s trên tr c ụ ộ ạ ố ụ
O e r A B
Cho 2 điểm A, B thuộc trục tọa độ, hãy điền vào chỗ trống: uuur AB = 3 e r
Số 3 ở trên được gọi là độ dài đại số của Vectơ và kí
hiệu là: AB = 3
O e r B A
Ta thấy trong trường hợp này, độ dài đại số của là -3uuur AB = − 3 e r u AB u u r
b) Độ dài đại số
Hãy dự đoán xem độ dài đại số có thể là số âm hay không?
AB
uuur
Trang 81. Tr c và đ dài đ i s trên tr c ụ ộ ạ ố ụ
O e r A B
b) Độ dài đại số
ĐN:
Ta gọi số a là độ dài đại số của Vectơ đối với trục đã cho
và kí hiệu: a AB =
A B O e a AB ae
AB
u u u r
Nhận xét: AB AB = nếu cùng hướng với u AB u u r e r
nếu ngược hướng với u AB u u r
Trang 91. Tr c và đ dài đ i s trên tr c ụ ộ ạ ố ụ
Hãy xác định độ dài đại số của Vectơ CD EF uuur uuur ,
Thực hành tìm độ dài đại số
5
CD = EF = − 3
Trang 102. H tr c t a đ ệ ụ ọ ộ
Hãy xác định vị trí của
quân xe và quân mã
trên bàn cờ vua?
TRẢ LỜI:
Quân Xe (D;3) Quân Mã (F;7)
Trang 112. H tr c t a đ ệ ụ ọ ộ
a) Định nghĩa
Điểm gốc O chung của hai trục được gọi là gốc tọa độ.
r
j
y
x
Hệ trục tọa độ gồm hai trục và vuông góc với nhau.( ; , ) O i r r j ( ; ) O i r ( ; ) O j r
Hệ còn được kí hiệu là Oxy.( ; , ) O i j r r
Trục được gọi là trục hoành và kí hiệu là Ox.( ; ) O i r
Trục được gọi là trục tung và kí hiệu là Oy.( ; ) O j r
Các Vectơ , được gọi là vectơ đơn vị và i r r j | i r | = | r j | = 1
Trang 122. H tr c t a đ ệ ụ ọ ộ
Xem hình bên dưới và hãy điền vào chỗ trống: c r = i r + r j
b) Tọa độ của vectơ
Trang 132. H tr c t a đ ệ ụ ọ ộ
Xem hình bên và hãy đi n ề
vào ch tr ng b n d i: ỗ ố ế ướ
b r = 0 4 i r + r j
b) T a đ c a ọ ộ ủ
vectơ
Trang 142. H tr c t a đ ệ ụ ọ ộ
Xem hình bên và hãy đi n ề
vào ch tr ng : ỗ ố a r = i r + r j
Ta có:
1 2
a OA OA OA
= +
uuur uuur uuuur
r
r r
ir
j
r
O
ar
A
1
A
2
A
4 2
Ta nói c p s (4;2) là t a đ c a ặ ố ọ ộ ủ
vect và kí hi u là: ơ a r ệ a r = (4;2)
b) T a đ c a ọ ộ ủ
vectơ
Trang 152. H tr c t a đ ệ ụ ọ ộ
b) T a đ c a Vect ọ ộ ủ ơ
Bất kỳ Vectơ nào trên mặt phẳng Oxy,cũng tồn tại một cặp số duy nhất
(x;y) sao cho: Cặp số u r (x;y) được gọi là tọa độ của
u r = x i r + y j r u r
Vậy u r = ( ; ) x y � u x i y j r = r + r
Nhận xét:
Nếu thì u r = ( x ' ; y ' ) , u u r ' = ( x '; y ')
'
x x
u u
y y
=
=
=
r ur
Trang 162. H tr c t a đ ệ ụ ọ ộ
c) T a đ c a m t ọ ộ ủ ộ
đi m ể
T a đ c a đi m M cũng chính là t a đ c a ọ ộ ủ ể ọ ộ ủ OM u u u u r
M x y � OM uuuur = x i y j r + r
x là hoành độ
y là tung độ
Trang 172. H tr c t a đ ệ ụ ọ ộ
Hãy xác đ nh t a đ c a ị ọ ộ ủ
các đi m A, B, C trong ể
hình bên.
Hãy xác đ nh các đi m ị ể
D(2;3), E(0; 1), F(3;0)
A(4;2) B(3;0) C(0;2)
D
E
F
c) T a đ c a m t ọ ộ ủ ộ
đi m ể
Trang 182. H tr c t a đ ệ ụ ọ ộ
c) Liên h c a t a đ m t đi m và vect trong m t ph ng ệ ủ ọ ộ ộ ể ơ ặ ẳ
Trong Oxy, cho A(xA;yA) và B(xB;yB) khi đó ta có:
Hãy ch ng minh công th c trên ứ ứ
Trang 192. H tr c t a đ ệ ụ ọ ộ
Th c hành tính t a đ c a Vect ự ọ ộ ủ ơ
Cho A(1;3), B(4;2). Hãy tính t a đ ọ ộ uuur AB
Bài Gi i: ả
Ta có: uuur AB = ( xB − x yA; B − yA ) = (4 1; 2 3) (3; 1) − − = −
Trang 20• C m n quí th y cô và các em ả ơ ầ
Về nhà các em làm bài tập 1, 2, 3, 4