Xác định một số điểm cụ thể của parabol chẳng hạn, giao điểm của parabol với các trục tọa độ và các điểm đối xứng của chúng qua trục đối xứng.. Đồ thị cắt trục tung tại điểm 0;c nằm phí
Trang 1- Phát hiện được vấn đề toán học và về hàm số được nghiên cứu từ những bài toán thực tế
- Phát biểu và vận dụng được điều kiện để điểm M x y 0; 0 thuộc đồ thị hàm sốyax2 bx c , điều kiện để hàm số đồng biến (nghịch biến) trên tập X, điều kiện để hàm số là hàm chẵn (hàm lẻ) trên D
Kỹ năng:
- Xét được tính đồng biến, nghịch biến của hàm số yax2 bx c và lập được bảng biến thiên của hàm
số khi a > 0, a < 0
- Xác định được tọa độ đỉnh, phương trình trục đối xứng của parabol yax2 bx c, tìm giao điểm của
đồ thị hàm số với các trục tọa độ và và xét sự tương giao giữa hai đồ thị hàm số
- Xác định được hàm sốyax2 b c , khi biết đồ thị của nó thỏa mãn một số điều kiện cho trước
24
Bước 3 Xác định một số điểm cụ thể của parabol (chẳng hạn, giao điểm của parabol với các trục tọa độ
và các điểm đối xứng của chúng qua trục đối xứng)
Bước 4 Căn cứ vào tính đối xứng, bề lõm và hình dáng parabol để vẽ parabol
Sự biến thiên của hàm số bậc hai
- Khia0 , hàm số nghịch biến trên khoảng ;
2
b a
, đồng biến trên khoảng 2 ;
b a
và có giá trị hỏ nhất là
244
ac b a
khi
2
b x a
Bảng biến thiên của hàm số khi a0 như sau:
Trang 2Trang 2
- Khia0 , hàm số đồng biến trên khoảng ;
2
b a
, nghịch biến trên khoảng 2 ;
b a
và có giá trị lớn nhất là 4 2
4
ac b a
khi
2
b x a
Bảng biến thiên của hàm số khi a0 như sau:
Chú ý : Hàm số yax a2( 0) là một trường hợp đặc biệt của hàm số bậc hai khi b c 0
Ví dụ: Đồ thị hàm số 2
yx x là một prabol có đỉnh l1;3 nhận đường thẳng x 1 làm trục đối xứng và và có bề lõm hướng lên trên do a0
Trang 3Trang 3
- Hàm số yx24x1 có a 1 0 và 2
2
b a
nên hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 ,đồng biến trên khoảng 2; và có giá trị nhỏ nhất là 5 khi x2
Bảng biến thiên của hàm số như sau :
- Hàm số y x2 2x2 có a 1 0 và 1
2
b a
nên hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 ,
, nghịch biến trên khoảng 1; và có giá trị lớn nhất là 1 khi x 1
Bảng biến thiên của hàm số như sau:
Trang 4
và đồng biến trên khoảng 2 ;
b a
Trang 5Trang 5
- Nếu a0 thì hàm số đồng biến trên khoảng ;
2
b a
và nghịch biến trên khoảng 2 ;
b a
Bảng biến thiên của hàm số như sau
và tọa độ đỉnh
24
- Vẽ đường cong đi qua các điểm vừa xác định
Lưu ý đến sự biến thiên của hàm số
Hàm số nghịch biến trên khoảng ;3
Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 và nghịch biến trên khoảng 1;
Trang 6Trang 6
- Bảng giá trị của một số điểm
- Đồ thị P như hình vẽ sau
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Lập bảng biến thiên, xác định các khoảng đồng biến, nghịch biến và vẽ đồ thị của các hàm số
bậc hai sau đây
Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 và đồng biến trên khoảng 0;
Trang 7Trang 7
Chú ý: Đường thẳngxx0 vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ bằng x 0
Đường thẳngyy0 , vuông góc với trục Oy tại điểm có tung độ bằng y
Điểm M0x y0; 0 là giao điểm của hai đường thẳng vuông góc xx0 và yy0
Bảng biến thiện của hàm số như sau
Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 và đồng biến trên khoảng 1;
Đồ thị của hàm số yx22x1 là parabol (P) có trục đối xứng là đường thẳng x1 và đỉnh là điểm
Trang 8Do đồ thị quay bề lõm xuống dưới nên a0
Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;c) nằm phía dưới gốc tọa độ nên c0
Hoành độ đỉnh của đồ thị nhận giá trị âm nên 0
2
b a
, dẫn tới b0
Trang 9Để vẽ đồ thị hàm số ta thực hiện các bước như sau:
- Bước 1 Ta vẽ đồ thị hàm số y x2 2x (hình 1), cách vẽ tương tự như ví dụ 1
- Bước 2 Lấy đối xứng qua trục hoành phần đồ thị y x2 2x nằm phía dưới trục hoành (hình 2)
- Bước 3 Xóa đi toàn bộ phần đồ thị y x2 2x nằm phía dưới trục hoành thu được đồ thị hàm số 2
2
y x x như hình 3 dưới đây
Chú ý: Ta có thể vẽ đồ thị các hàm số y x2 2x và y x2 2x trên cùng một hệ trục toạ độ rồi xóa
đi toàn bộ những phần đồ thị nằm phía bên dưới trục hoành, khi đó sẽ thu được đồ thị hàm số
a) Tìm m để (P) đi qua điểm A 1;0
b) Tìm điểm cố định mà (P) luôn đi qua với mọi m
c) Tìm quỹ tích đỉnh của (P) khi m thay đổi
Trang 101 1 1
Chú ý: Để tìm phương trình của (P 1 ) ta có thể thực hiện như sau:
- Hoành độ đỉnh của parabol (P) là 3 1
Trang 11Trang 11
Ví dụ 5 Cho hàm số 2
4 2 1
y x x x Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (; 2) và đồng biến trên khoảng (2;)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (;3) và đồng biến trên khoảng (3;)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (;1) và nghịch biến trên khoảng (1;)
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;0), (1; 4) và đồng biến trên các khoảng (0;1), (4;)
Hướng dẫn giải
Ta viết lại hàm số 2
4 2 1
y x x x như sau 2
Chú ý: Nếu một hàm số đồng biến (hoặc nghịch biến) trên tập D và X là tập con khác rỗng bất kì của D
thì hàm số đó đồng biến (tương ứng nghịch biến trên X
Trang 12Trang 12
Câu 6 Bảng ở hình bên là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây?
A y x2 2x1 B y 2x24 x C y 2x24x1 D yx22 x
Câu 7 Cho hàm số y x2 4x1. Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm sổ đồng biến trên (;1] và nghịch biến trên [3;)
B Hàm số đồng biến trên (; 2] và nghịch biến trên [2;)
C Hàm số đồng biến trên (; 0] và nghịch biến trên [4;)
D Hàm số đồng biến trên (;3] và nghịch biến trên [3;)
Câu 8 Để trục đối xứng của đồ thị hàm số yx2(m2)x3m2 đi qua điểm M 4;3 thì
Bài tập nâng cao
Câu 11 Đồ thị hàm số ymx2 (2 3 )m x2m1 luôn đi qua hai điểm cố định A,B với mọi m Độ dài đoạn thẳng AB là
Trang 13Câu 13 Cho điểm F1; 4 và đường thẳng :y1. Tập hợp tất các các điểm M trong mặt phẳng sao
cho M cách đều điểm F và đường thẳng là
Câu 14 Gọi m là giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số 0 y x2 2mx1 trên đoạn 1;3
đạt nhỏ nhất Khẳng định nào sau đây đúng?
76
Trang 14
được gọi là đường thẳng
chuẩn 4a của parabol ( ) :P yax2 bx c Trục đối xứng :
Trang 15- Nếu (1) vô nghiệm thì (P), (d) không có điểm chung
- Nếu (1) có nghiệm kép xx0 thì (P), (d) có điểm chung duy nhất M0x a x0; 2 0b2 Lúc này (P) và (d)
tiếp xúc với nhau tại M 0 Ta gọi đường thẳng (d) là tiếp tuyến của parabol (P), điểm M 0 được gọi là tiếp điểm
- Nếu (1) có hai nghiệm phân biệt xx x1, x2 thì (P), (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt
- Nếu (2) vô nghiệm thì P1 , P không có điểm chung 2
- Nếu (2) là phương trình bậc nhất và có nghiệm duy nhất xx0, thì P1 , P cắt nhau tại điểm duy nhất 2
0 0; 1 0 1 0 1
- Nếu (2) là phương trình bậc hai có nghiệm kép xx0, thì P1 , P tiếp xúc với nhau tại 2
0 0; 1 0 1 0 1
M x a x b x c Điểm M 0 được gọi là tiếp điểm
- Nếu (2) có hai nghiệm phân biệt xx x1, x2 thì P1 , P cắt nhau tại hai điểm phân biệt 2
Phương trình này có hai nghiệm phân biệt x1, x3. Thay các giá trị của x vào phương trình của (d)
(cũng có thể thay vào phương trình của (P)), ta được các giá trị tương ứng y2 y8 Vậy (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt M1 1;2 ,M2 3,8
Ví dụ 2: Xét hàm số 2
y x x có đồ thị là P và hàm số 1 yx2 x 2có đồ thị là P2 Phương trình hoành độ giao điểm 2 2 2
2x 3x 6 x x 2 x 4x 4 0
Phương trình này có nghiệm kép x 2
Thay giá trị này của x vào phương trình của P (cũng có thể thay vào phương trình của1 P ), ta được 28
Vậy P và 1 P tiếp xúc với nhau tại điểm 2 M0( 2;8).
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Đường thẳng nào sau đây cắt parabol 2
yx tại hai điểm phân biệt?
A y 3x 2 B y 1 x C y 2x1 D y5x8
Hướng dẫn giải
x x x x (Có hai nghiệm phân biệt)
Vậy đường thẳng y 3x 2 cắt parabol y = x tại hai điểm phân biệt
Trang 16yx x y x Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hai parabol không có điểm chung
B Hai parabol cắt nhau tại một điểm duy nhất (không tiếp xúc)
C Hai parabol tiếp xúc với nhau tại một điểm duy nhất
D Hai parabol cắt nhau tại hai điểm phân biệt
y x x y x x Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hai parabol không có điểm chung
B Hai parabol cắt nhau tại một điểm duy nhất (không tiếp xúc)
C Hai parabol tiếp xúc với nhau tại một điểm duy nhất
D Hai parabol cắt nhau tại hai điểm phân biệt
Hướng dẫn giải
Phương trình hoành độ giao điểm của hai parabol là 2 2
3x 2x3x x 7 3x 7 0 (là phương trình bậc nhất và có đúng một nghiệm)
Vậy hai parabol cắt nhau tại một điểm duy nhất (không tiếp xúc)
Chọn B
Ví dụ 4 Cho parabol 2
( ) :P yx (m2)x1 và đường thẳng d :ym1x2m1 Để (d) là tiếp tuyến của (P) thì
Trang 17Trang 17
Hàm hằng ym có đồ thị là đường thẳng d vuông góc với trục Oy tại điểm có tung độ bằng m (ở cùng
phương với Ox) Số nghiệm phân biệt của phương trình 2
6 7
x x m là số điểm chung phân biệt của (P) và d
Từ đồ thị ta nhận thấy
- Nếu m 2 thì (P) và d không có điểm chung, nên phương trình đã cho vô nghiệm
- Nếu m 2 thì (P) và d có một điểm chung, nên phương trình đã cho có một nghiệm,
- Nếu m 2 thì (P) và ở có hai điểm chung phân biệt, nên phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
b) Từ đồ thị hàm số 2
yx x ta suy ra đồ thị của hàm số 2
6 7
y x x là đường cong (P 1 ) như
hình vẽ Hàm số y 1 m Có đồ thị là đường thẳng d, vuông góc với trục Oy tại điểm có tung độ bằng 1-
m (d, cùng phương với Ox ) Số nghiệm phân biệt của phương trình 2
x x m là số điểm chung phân biệt của P v d 1 à 1
Từ đồ thị ta nhận thấy
- Nếu 1 m 0 m 1 thì P1 và d không có điểm chung, nên phương trình đã cho vô nghiệm 1
- Nếu 1 m 0 m 1 thì P1 và d có hai điểm chung phân biệt, nên phương trình đã cho có hai 1nghiện phân biệt
- Nếu 0 1 m 2 1 m 1 thì P1 và d có bốn điểm chung phân biệt, nên phương trình đã cho có 1bốn nghiệm phân biệt
- Nếu 1 m 2 m 1 thì P1 và d có ba điểm chung phân biệt, nên phương trình đã cho Có ba 1nghiệm phân biệt
- Nếu 1 m 2 m 1 thì P1 và d có hai điểm chung phân biệt, nên phương trình đã cho cả hai 1nghiệm phân biệt
yx x là đường cong (P 2 ) như hình vẽ Hàm số y2m7 có đồ thị là
đường thẳng d 2 , vuông góc với trục Oy tại điểm có tung độ bằng 1- m (d 2 cùng phương với Ox) Số nghiệm phân biệt của phương trình 2
6 | | 2
x x m là số điểm chung phân biệt của P và 2 d 2
Để vẽ đồ thị (P 2 ) ta thực hiện như sau:
Trang 18Trang 18
- Vẽ phần parabol yx26x7 ứng với x0
- Lấy đối xứng phần đồ thị vừa vẽ qua trục Oy
- Hợp của hai phần đó là đồ thị (P) của hàm số y x2 6 | | 7.x
Dễ thấy 2
6 | | 7
yx x là hàm chẵn trên và (P2) nhận Oy làm trục đối xứng
Từ đồ thị ta nhận thấy
- Nếu 2m 7 7 m 0 thì P và 2 d không có điểm chung, do đó phương trình đã cho vô nghiệm 2
- Nếu 2m 7 7 m 0 thì P và 2 d có một điểm chung, do đó phương trình đã cho có đúng một 2
Cách 2 Vẽ đồ thị hàm số y f x và đồ thị hàm số y f x trên cùng một hệ trục tọa độ Xóa toàn
bộ phần đồ thị nằm phía dưới trục hoành của hai hàm số nói trên Phần còn lại thu được chính là đồ thị hàm số y f x( ) Đồ thị hàm số y f x( ) không có điểm nào nằm phía dưới trục hoành
2) Cách vẽ đồ thị hàm số y f x
Vẽ phần đồ thị của hàm số y f x ứng với x0.Lấy đối xứng phần đồ thị vừa vẽ qua trục tung Toàn
bộ phần thu được chính là đồ thị hàm số y f x Hàm số y f x là hàm chẵn và đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng
(3) Gọi C1 , C lần lượt là đồ thị của hai hàm số 2 y f x ,yg x Ta gọi phương trình
Trang 19Câu 4 Gọi d là tiếp tuyến chung của hai parabol 2 2
( ) :P yx 2 ,x P :y∣x 3 x Điểm nào sau đây
Bài tập nâng cao
Câu 10 Cho hai phương trình x2 3x 2m 1 0(1). x2 x m 0 (2) Để mỗi phương trình trên đều
có hai nghiệm phân biệt và các nghiệm của (1) nằm xen kẽ với các nghiệm của (2) thì điều kiện của m là
D Nếu d y: kxm là một tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho thì f x( )kxm, x
Câu 12 Cho hàm số yax2 bx c (với a, b, c là các hằng số, a0) có đồ thị (P) tiếp xúc với
Trang 20Hai phương trình (1) và (2) mỗi phương trình có hai nghiệm phân biệt, các nghiệm của phương trình này
nằm xen kẽ với các nghiệm của phương trình kia khi và chỉ khi điểm M nằm phía dưới trục hoành, tức là
Trang 21P yax x đi qua điểm M, (2;-8)
Giá trị của abc là
Trang 22Trang 22
Hướng dẫn giải
Parabol y x2 bx cđi qua điểm A(2;-3) nên 2b c 7
Parabol yx2 bx cđi qua điểm B(1;1) nên b c 0
y x m x m với m là tham số, có đồ thị (P) Hãy xác định
hàm số bậc hai đã cho, biết rằng (P) tiếp xúc với trục hoành
Hướng dẫn giải
Vì parabol (P): yax2 bx ccó đỉnh I3; 8 nên
6 , 03
.2
9 8
b
b a a a
Trang 23Câu 6 Cho (P): yax2 bx c với a, b, c là các hằng số, a0 Biết rằng (P) có đỉnh là điểm (1:8) và
cắt trục hoành tại hai điểm M,N thỏa mãn MN = 4 Giá trị của 3 3 3
Bài tập nâng cao
Câu 8 Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ bay theo quỹ đạo là một cung parabol trong mặt phẳng tọa
độ Oth, trong đó t là thời gian kể từ khi quả bóng được đá lên (tính bằng giây), h là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng Giả sử quả bóng được đá lên từ độ cao 1,1m Sau 1 giây nó đạt độ cao 8,6 m Sau 2 giây,
nó đạt độ cao 6m Hỏi độ cao lớn nhất mà quả bóng đạt được gần với giá trị nào sau đây nhất?
A 8,888m B 8,897 m C 9,1m D 9,291m
Trang 24 Suy ra max( )h 8,897