1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

on tap chuong I hinh 9

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IV.. Tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác đó. b)Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC. bằng diện tích tam giác ABC nằm trên đường nào?.[r]

Trang 2

NHiệt liệt chào mừng

Ngườiưthựcưhiện:

TrườngưTHCSưBaưĐìnhư ưThịưx ư – ã

Trang 3

TiÕt 17- ¤n tËp ch ¬ng 1

HÖ thøc l îng trong tam gi¸c vu«ng

Trang 4

Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I

A ÔN TẬP LÝ THUYẾT:

I Các hệ thức về cạnh và đường cao

trong tam giác vuông

h

a

B

A

2

2

2) h =

3) ah=

2

1

h

b'c' bc

2

Trang 5

Tiết 17 ễN TẬP CHƯƠNG I

A ễN TẬP Lí THUYẾT:

II Định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của

gúc nhọn

A

C

B 

cạ nh đố i

cạ nh

kề

cạnh huyền

sin =

cos =

tg =

cotg =

AC

=

BC

caùnh ủoỏi caùnh huyeàn

caùnh ủoỏi caùnh keà caùnh keà caùnh ủoỏi

AB caùnh keà

=

=

caùnh huyeàn = BC

AB

AC AB AC

Trang 6

Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I

A ÔN TẬP LÝ THUYẾT:

III Một số tính chất của các tỉ số lượng giác

sin =

cos =

tg =

cotg =

cos

sin

tg

cotg

Cho hai góc và phụ nhau   Khi đó:

Trang 7

Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I

A ÔN TẬP LÝ THUYẾT:

III Một số tính chất của các tỉ số lượng giác

Cho góc nhọn Ta có:

 < sin < 

 < cos <

   2 2 sin + cos

  tg   cotg   tg cotg =

0 0

1 1

1

1

sin

cos

sin  cos

Trang 8

IV C¸c hÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng

b = a sinB = a cosC

c = a sinC = a cosB

b = c tgB = c cotgC

c = b tgC = b cotgB

B

b

Trang 9

Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I

B LUYỆN TẬP:

Bài 1 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

a) Trong hình bên, bằng:sin 

3

 5

A

5 B

4

C  3

3 4

Trang 10

Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I

B LUYỆN TẬP:

Bài 1 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

b) Trong hình bên, bằng:sinQ

 PR

A

PR B

QR

C  PS

SR QR

S

P

Trang 11

Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I

B LUYỆN TẬP:

Bài 1 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

c) Trong hình bên, bằng:cos30 0

 2a

A

a B

3

C  3

2

2

3a

Trang 12

Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I

B LUYỆN TẬP:

Bài 2 Cho hình vẽ, hãy chọn hệ thức đúng:

sin 

  b

A

c cotgα 

b B

c

C tgα   a

c a

b

Trang 13

Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I

B LUYỆN TẬP:

Bài 3 Cho hình vẽ, hệ thức nào sau đây không đúng:

A sinα + cos α = 1

B sinα = cosβ

sinα

D tgα =

cosα

0

C cosβ = sin (90 - α)

Trang 14

Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I

B LUYỆN TẬP:

Bài 4 Giá trị của x và y trong hình là:

A. x  4 ; y  2 5

2 x

y

1

B. x  2 ; y  2 2

C. x  2 ; y  6

D. x  1 ; y  5

Trang 15

Tiết 17 ƠN TẬP CHƯƠNG I

B LUYỆN TẬP:

Bài 5

Nhờ một hệ thức nào ta có

thể tính được chiều cao của

cây bằng một chiếc thước

thợ?

D

C

B

35 0

1,5m 2,25m

Trang 16

Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I

B LUYỆN TẬP:

Bài 37 SGK/94

Cho tam giác ABC có AB = 6cm; AC = 4,5cm;

BC = 7,5cm

a)Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác đó

b)Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên đường nào?

Trang 17

Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I

B LUYỆN TẬP:

Bài 37 SGK/94

GT ABC có: AB = 6cm ;

AC = 4,5cm ; BC = 7,5cm

KL a) ABC vuông tại A.

Tính góc B, C và AH.

b) M? để

7,5 H

C B

A

4,5 6

M'

M

Trang 18

C©u hái bæ sung: Bµi 37 (sgk)

c) Víi tam gi¸c ABC vu«ng ë A,

BiÕt BC = a ; AC = b ; AH = h.

Chøng minh r»ng:

Sin2 = 2sin cos

  450 

Trang 19

Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I

C CÔNG ViỆC VỀ NHÀ:

 Ôn lại lý thuyết và các bài tập đã giải.

 Xem lại các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

 Làm các bài tập còn lại trong SGK vµ SBT.

 Tiết sau tiếp tục Ôn tập.

Ngày đăng: 30/04/2021, 07:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w