HS: lên bảng thực hiện thao tác. + Lọc theo ô dữ liệu đang chọn : Chọn ô rồi nháy nút , Access sẽ lọc ra tất cả các bản ghi có giá trị của trường tương ứng bằng với giá trị trong ô được[r]
Trang 1Ngµy so¹n: 16/11/2009 Ngµy gi¶ng:
TiÕt 24 bµi 5 - c¸c thao t¸c c¬ b¶n trªn b¶ng
A phÇn chuÈn bÞ
I Môc tiªu
1 Kiến thức
Biết c¸ch sắp xếp dữ liệu và lọc dữ liệu;
2 Kỹ năng
Thực hiện được: sắp xếp và lọc d÷ liÖu
3 Thái độ
Hướng cho một số HS có nguyện vọng sau này học tiếp đạt trình độ phục vụ được công việc quản lí trong tương lai
II ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß
1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, SGK
2 Chuẩn bị của HS: SKG, vë ghi
B tæ chøc c¸c HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
I Kiểm tra bài cũ (5’):
H: Tr×nh bµy c¸c thao t¸c cËp nhËt d÷ liÖu
TL: Môc 1 bµi 5
II Bài m i ớ
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
H§2 S¾p xÕp vµ läc
GV: Đưa ra ví dụ đã được lập sẵn và thực
hiện thao tác sâp xếp bản các bản ghi
theo yêu cầu
GV: Cho hình 27 SGK trang 43 Em hãy
nêu các thao tác để sắp xếp các bản ghi
theo tên?
Để sắp xếp các bản ghi theo tên:
HS: Chú ý quan sát và ghi bài
Access có các công cụ cho phép sắp xếp các bản ghi theo thứ tự khác với thứ
tự chúng được nhập
1. Chọn trường cần sắp xếp trong chế độ hiển thị trang dữ liệu;
2. Dùng các nút lệnh (tăng dần) hay (giảm dần) để sắp xếp các bản
ghi của bảng dựa trên giá trị của
trường được chọn;
3. Lưu lại kết quả sắp xếp
HS lên bảng thực hiện
Trang 21. Chọn trường Ten;
2. Nháy nút Các bản ghi sẽ
được sắp xếp tên tăng dần theo bảng chữ
cái
GV: Từ ví dụ trên em hãy nêu thao tác
sắp xếp bản ghi theo thứ tự giảm dần của
ngày sinh?
b) Lọc
GV: Chức năng của lọc dữ liệu?
GV: Thế nào là lọc theo ô dữ liệu đang
chọn?
GV: Thế nào là lọc theo mẫu?
18’
HS: lên bảng thực hiện thao tác
1 Chọn trường NgSinh;
2 Nháy nút
HS:
Lọc dữ liệu là một công cụ của hệ quản trị cơ sở dữ liệu cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào
đó phục vụ tìm kiếm
Access cho phép lọc ra những bản ghi thoả mãn điều kiện nào đó bằng cách sử dụng các nút lệnh sau trên thanh công cụ Table Datasheet
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Lọc theo mẫu, điều kiện được trình bày dưới dạng mẫu
Lọc / Huỷ bỏ lọc
HS: Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi
+ Lọc theo ô dữ liệu đang chọn: Chọn ô
rồi nháy nút , Access sẽ lọc ra tất cả các bản ghi có giá trị của trường tương ứng bằng với giá trị trong ô được chọn
HS: Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi
+ Lọc theo mẫu: Nháy nút , rồi nhập điều kiện lọc vào từng trường tương
Trang 3GV: Chú ý: Sau khi kết thúc, có thể nháy
lại vào nút để trở về dữ liệu ban đầu
GV: Cho hình 27 SGK trang 43 Em hãy
nêu cách để tìm tất cả các học sinh có tên
là Hải?
ứng theo mẫu, sau đó nháy nút để lọc ra tất cả các bản ghi thoả mãn điều
kiện
* Để tìm tất cả các học sinh có tên là
Hải:
- Chọn một ô trong cột Ten có giá trị là
"Hải"
- Nháy nút , Access hiển thị danh
sách các học sinh có tên là Hải
III Củng cố, híng dÉn (2’)
Cñng cè:
C¸c thao t¸c s¾p xÕp vµ läc d÷ liÖu
Híng dÉn
Câu 1 Trong bảng HOC_SINH (h 25), hãy chỉ ra các thao tác sắp xếp các
bản ghi tăng dần theo trường MaSo
Câu 2 Trong bảng HOC_SINH (h 25), hãy chỉ ra các thao tác để lọc các học
sinh nữ, sinh sau ngày 1/9/1991
Trang 4Ngày soạn: 17/11/2009 Ngày giảng:
Tiết 25 bài 5 - các thao tác cơ bản trên bảng
A phần chuẩn bị
I Mục tiêu
1 Kiến thức
Biết Tỡm kiếm và In dữ liệu;
2 Kỹ năng
Thực hiện được: tỡm kiếm đơn giản, định dạng và in trực tiếp.
3 Thỏi độ
Hướng cho một số HS cú nguyện vọng sau này học tiếp đạt trỡnh độ phục vụ được cụng việc quản lớ trong tương lai
II Chuẩn bị của thầy và trò
1 Chuẩn bị của GV: Giỏo ỏn, SGK
2 Chuẩn bị của HS: SKG, vở ghi
B tổ chức các HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
H: Trình bày thao tác sắp xếp và lọc dữ liệu
TL: Mục 2 bài 5
II Bài m i ớ
Hoạt động của giỏo viờn TG Hoạt động của học sinh
GV: Trong tiết trớc, chúng ta đã tìm hiểu về
thao tác tìm kiếm và lọc dữ liệu Tiếp theo
chúng ta tìm hiểu về thao tác tìm kiếm đơn
giản trong Access.
HĐ 3 Tỡm kiếm đơn giản
GV: Cú thể tỡm những bản ghi thoả món một
số điều kiện nào đú Chức năng tỡm kiếm và
thay thế trong Access tương tự như chức
năng này trong Word.
GV: Thực hiện mẫu thao tỏc tỡm kiếm đơn
giản trờn mỏy chiếu.
23’
HS: Chỳ ý lắng nghe.
HS: Chỳ ý theo dừi hướng dẫn của giỏo viờn
Để tỡm bản ghi trong bảng của Access (chứa một cụm từ nào đú), chuyển con trỏ lờn bản ghi đầu tiờn rồi thực hiện theo một trong cỏc cỏch sau:
Cỏch 1: Chọn EditFind
Trang 5GV: Lệnh Replace khác với lệnh Find như
thế nào?
Cách 2: Nháy nút (Find)
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F.
Khi đó hộp thoại Find and Replace mở ra.
Có thể cung cấp thêm thông tin cho việc tìm kiếm:
Trong ô Find What gõ cụm từ cần tìm Trong ô Look In
o Chọn tên bảng (nếu muốn tìm cụm từ đó ở tất cả các trường);
o Hoặc chọn tên trường hiện tại chứa con trỏ.
Trong ô Match, chọn cách thức tìm kiếm:
o Any Part of Field (tìm tất cả các cụm từ chứa cụm từ cần tìm);
o Whole Field (cụm từ cần tìm là nội dung một ô);
o Start of Field (cụm từ cần tìm phải nằm ở đầu các cụm từ kết quả).
Nháy nút Find Next để đến vị trí tiếp theo thoả mãn điều kiện tìm kiếm.
HS: Sau khi tìm được cụm từ thì thay thế nó bởi cụm từ cho trong ô Replace With Chẳng hạn, khi cần phải thay đổi để dữ liệu trong CSDL được nhất quán, ví dụ ta có
"HN" và "Ha Noi" trong một CSDL, điều này sẽ khiến cho mẫu hỏi và báo cáo không chính xác Khi đó ta dùng lệnh Replace để
dữ liệu được nhất quán Cụm từ thay thế
được gõ vào ô Replace With H§4 In d÷ liÖu
GV: Có thể in dữ liệu từ bảng không?
15’
HS: Có
Trang 6GV: Nếu đã áp dụng các điều kiện lọc/sắp
xếp, thì có thể giới hạn những bản ghi mà
Access sẽ in và xác định thứ tự in Cũng có
thể chọn để chỉ in một số trường.
a) Định dạng bảng dữ liệu
GV: Thực hiện mẫu thao tác định dạng bảng
dữ liệu.
b) Xem trước khi in
GV: Thực hiện mẫu thao tác xem trước khi
in.
c) Thiết đặt trang và in
GV: Thực hiện mẫu thao tác thiết đặt trang
và in Thiết đặt trang in tương tự như trong
Word gồm xác định kích thước trang giấy và
đặt lề
HS: Theo dõi và ghi nhớ.
Chọn phông cho dữ liệu bằng cách dùng
lệnh FormatFont
Đặt độ rộng cột và độ cao hàng bằng cách
kéo thả chuột hoặc chọn các lệnh Column Width (độ rộng cột) và Row Height (độ
cao hàng) trong bảng chọn Format.
HS: Theo dõi và ghi nhớ.
Sau khi đã định dạng bảng dữ liệu để in theo ý muốn, nháy nút hoặc chọn lệnh FilePrint Preview để xem trước các dữ liệu định in trên trang.
HS: Theo dõi và ghi nhớ.
Thùc hiÖn lệnh FilePage Setup
Chọn lệnh FilePrint để chọn máy in, số bản in và các tham số in khác.
III Củng cố, hëng dÉn (2’)
Cñng cè
- Thao t¸c t×m kiÕm vµ in d÷ liÖu
Hướng dẫn
Học bài và làm bài đầy đủ các bài tập trong SGK.