1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GA Cong nghe 7 VH

28 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 303,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân biệt được các loại phân bón và biết cách sử dụng từng loại phân bón phù hợp với từng loại đất và từng loại cây2. Reøn luyeän kyõ naêng quan sát, phân tích và thảo luận nhóm.[r]

Trang 1

Ph n 1 ầ TRỒNG TRỌT

CHƯ

Bài 1 VAI TRỊ, NHIỆM VỤ CỦA TRỒNG TRỌT

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

- Nêu được vai trị quan trọng của trồng trọt trong nền kinh tế của nước

ta.

- Biết được nhiệm vụ của trồng trọt trong giai đoạn hiện nay.

- Xác định được những biện pháp để thực hiện nhiệm vụ của trồng trọt.

- Coi trọng việc sản xuất trồng trọt.

- Có trách nhiệm áp dụng các biện pháp kỹ thuật để tăng sản lượng và

chất lượng sản phẩm trồng trọt.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Hình 1 SGK phĩng to trang 5

- Bảng phụ lục về nhiệm vụ và biện pháp để thực hiện nhiệm vụ trồng trọt

- Chuẩn bị phiếu học tập cho học sinh

Tuần1 Ngày soạn: 01/08/10

Tiết 1 Ngày dạy: 09 -14/ 08/10

Trang 2

Trồng trọt là lĩnh vực sản xuất quan trọng của nền nơng nghiệp ở nước ta.Vậy trồng trọt cĩ vai trị và nhiệm vụ như thế nào? Chúng ta học bài này sẽ rõ Bài 1 Vai trị, nhiệm vụ của trồng trọt.

- Giáo viên giới thiệu hình

1 SGK và nêu câu hỏi:

- Giáo viên giảng giải cho

Học sinh hiểu thế nào là

cây lương thực, thực phẩm,

cây nguyên liệu cho cơng

nghiệp:

+ Cây lương thực là cây

trồng cho chất bột như: lúa,

làm nguyên liệu trong cơng

nghiệp chế biến như: mía,

bông, cà phê, chè,…

- Giáo viên yêu cầu học

sinh hãy kể một số loại cây

lương thực, thực phẩm, cây

- Học sinh quan sát hình,lắng nghe và trả lời:

+ Vai trị của trồng trọt là:

Cung cấp lương thực,thực phẩm cho con người

(hình a) Cung cấp thức ăn chongành chăn nuơi.(hình b) Cung cấp nguyên liệucho các ngành cơngnghiệp (hình c)

Cung cấp nơng sản xuấtkhẩu (hình d)

- Học sinh lắng nghe, ghinhận kiến thức

- H?c sinh cho ví dụ

I Vai trị của trồng trọt:

Trồng trọt cung cấplương thực, thựcphẩm cho con người,thức ăn cho chănnuơi, nguyên liệu chocơng nghiệp và nơngsản xuất khẩu

Trang 3

cơng nghiệp trồng ở địa

Yêu cầu: Biết được nhiệm vụ của trồng trọt hiện nay

11

phút - Yêu cầu học sinh chia

nhĩm và tiến hành thảo luận

để xác định nhiệm vụ nào là

nhiệm vụ của trồng trọt?

+ Tại sao nhiệm vụ 3,5

khơng phải là nhiệm vụ

trồng trọt?

- Giáo viên giảng rõ thêm

về từng nhiệm vụ của trồng

trọt

- Tiểu kết, ghi bảng

- H?c sinh chia nhĩm, thảoluận và trả lời:

 Đó là các nhiệm vụ1,2,4,6

+ Vì trong trồng trọtkhơng cung cấp đượcnhững sản phẩm đĩ:

+ Nhiệm vụ 3: Thuộc lĩnhvực chăn nuơi

+ Nhiệm vụ 5: Thuộc lĩnhvực lâm nghiệp

- Học sinh lắng nghe

- H?c sinh ghi bài

II Nhiệm vụ của trồng trọt:

Nhiệm vụ của trồngtrọt là đảm bảo lươngthực, thực phẩm chotiêu dùng trong nước

phút - Giáo viên yêu cầu học

sinh theo nhĩm cũ, quan

Các biện pháp đểthực hiện nhiệm vụ

- Khai hoang, lấn biển

- Tăng vụ trên đơn vị

- Tăng diện tích đất canh tác

- Tăng sản lượng nơng sản

Trang 4

diện tích.

- Áp dụng đúng biện

pháp kĩ thuật trồng trọt

- Tăng năng suất cây trồng của trồng trọt làkhai hoang, lấn

biển, tăng vụ trênđơn vị diện tích và

áp dụng các biệnpháp kĩ thuật tiêntiến

 Không phải vùng nào tacũng sử dụng được 3 biệnpháp đĩ vì mỗi vùng cĩ điềukiện khác nhau

- Học sinh ghi bài

4 C ng c và ki m tra- đánh giá:ủ ố ể (9phút)

- H?c sinh đọc phần ghi nhớ

- Trồng trọt cĩ vai trị gì trong nền kinh tế của nước ta?

- Trồng trọt cĩ những nhiệm vụ nào? Và cách sử dụng các biện pháp để thựchiện nhiệm vụ của trồng trọt

- Hãy lựa chọn các câu từ 1 đến 10 để ghép với các mục I đến III cho phù hợp:

I Áp dụng các biện pháp

để thực hiện nhiệm vụ của

trồng trọt

II Vai trò của trồng trọt

III Nhiệm vụ của trồng

trọt

1 Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

2 Cung cấp thức ăn cho chăn nuơi

3 Cung cấp nguyên liệu cho ngành cơng nghiệp

4 Cần khai hoang, lấn biển

5 Áp dụng các biện pháp kĩ thuật tiên tiến

6 Cung cấp hàng xuất khẩu

7 Trồng cây cơng nghiệp

8 Tăng vụ

9 Sử dụng giống cĩ năng suất cao

10.Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho tiêu dùngtrong nước và xuất khẩu

Trang 5

- Dặn dị: về nhà học bài, trả lời các câu hỏi cuối bài và xem trước bài 2.

Tuần1 Ngày soạn: 02/08/10

Tiết 2 Ngày dạy: 09-14/08/10

Bài 2 KHÁI NIỆM VỀ ĐẤT TRỒNG VÀ

THÀNH PHẦN CỦA ĐẤT TRỒNGI.MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

- Hiểu được đất trồng là gì

- Hiểu được vai trị của đất trồng đối với cây trồng.

- Biết được các thành phần của đất trồng

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện các kỹ năng quan sát, phân tích, trao đổi nhĩm.

- Rèn luyện được khả năng phân tích đất qua từng thao tác thực hành.

3 Thái độ: Cĩ ý thức giữ gìn, bảo vệ tài nguyên mơi trường đất.

Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhĩm

IV TIẾ N TRÌNH LÊN LỚP:

1 n Ổ đ nh t ch c l pị ổ ứ ớ : (1phút)

2 Ki m tra bài c :ể ũ (5phút)

Trang 6

- Trồng trọt cĩ vai trị gì trong nền kinh tế?

- Hãy cho biết nhiệm vụ của trồng trọt

3 Bài m i:ớ

Gi i thi u bài m i:ớ ệ ớ (1phút) Khi muốn trồng cây thì đầu tiên ta cần gì? (đất và giống) Hơm nay chúng ta

sẽ tìm hiểu về đất Vậy đất trồng cĩ những thành phần gì? Đó là nội dung của bài hơm nay

Vào bài m iớ :

* Ho t ạ đ ng 1ộ Khái niệm về đất trồng.

Yêu cầu: Hiểu được khái niệm về đất trồng và vai trị của đất trồng.

16phút - Yêu cầu học sinh đọc

thảo luận xem 2 hình cĩ

điểm nào giống và khác

nhau?

- H?c sinh đọc thơng tin

và trả lời:

+ Là lớp bề mặt tơi xốpcủa vỏ Trái Đất trên đĩthực vật cĩ khả năng sinhsống và tạo ra sản phẩm

+ Lớp than đá khôngphải là đất trồng vì thựcvật khơng thể sống trênlớp than đá được

+ Đất trồng khác với đá ởchổ đất trồng cĩ độ phìnhiêu

- Học sinh thảo luậnnhĩm và cử đại diện trảlời:

+ Giống nhau: đều cĩoxi, nước, dinh dưỡng

+ Khác nhau: cây ở chậu(a) khơng cĩ giá đỡnhưng vẫn đứng vữngcịn chậu (b) nhờ có giá

I Khái niệm về đất trồng:

1 Đa át trồng là gì? Đất trồng là lớp bềmặt tơi xốp của vỏTrái Đất, trên đóthực vật cĩ thể sinhsống và tạo ra sảnphẩm

Trang 7

- Giáo viên nhận xét, bổ

cho biết trong 2 cây đĩ thì

cây nào sẽ lớn nhanh hơn,

khỏe mạnh hơn? Tại sao?

- Giáo viên chốt lại kiến

thức, ghi bảng

đỡ nên mới đứng vững

- Học sinh lắng nghe

+ Đất cung cấp nước,chất dinh dưỡng, oxi chocây và giúp cho cây đứngvững

+ Cây ở chậu (a) sẽ pháttriển nhanh hơn, khỏemạnh hơn cây ở chậu (b)

vì cây (a) cĩ đất cung cấpnhiều chất dinh dưỡnghơn

- Học sinh ghi bài

2 Vai trị của đấttrồng:

Đất cĩ vai trị đặcbiệt đối với đời sốngcây trồng vì đất làmơi trường cung cấpnước, chất dinhdưỡng, oxi cho cây

và giữ cho cây đứngthẳng

* Ho t ạ đ ng 2ộ Thành phần của đất trồng.

Yêu cầu: Biết được các thành phần của đất trồng.

+ Nước cĩ vai trị gì đối với

- Học sinh quan sát sơ đồ

1 và trả lời:

+ Đất trồng bao gồm:

phần khí, phần lỏng vàphần rắn (chất hữu cơ vàchất vơ cơ)

+ Như: oxi, khí cacbonic,khí nitơ và một số khíkhác

+ Oxi cần cho quá trình

hơ hấp của cây

+ Có chứa những chất

II

Thành phần của đất trồng:

Gồm 3 phần: phầnrắn, phần khí, phầnlỏng

- Phần khí cung cấpoxi cho cây

- Phần rắn cung cấpchất dinh dưỡng chocây

- Phần lỏng: cungcấp nước cho cây

Trang 8

đời sống cây trồng?

- Theo nhĩm cũ thảo luận

và điền vào bảng thành

+ Phần lỏng chính lànước trong đất

+ Có tác dụng hịa tancác chất dinh dưỡng giúpcây dễ hấp thu

- Học sinh thảo luậnnhĩm và hồn thànhbảng

- Đại diện nhĩm trả lời vànhĩm khác bổ sung

- Yêu cầu nêu được:+ Phần khí: cung cấp oxicho cây hơ hấp

+ Phần rắn: cung cấpchất dinh dưỡng cho cây.+ Phần lỏng cung cấpnước cho cây

- Học sinh lắng nghe

- Phối hợp cung cấp cácphần sẽ giúp cho cây sinhtrưởng, phát triển mạnh

và cho năng suất cao

Phần rắn

Phần lỏng

Trang 9

a) Cung cấp chất dinh dưỡng.

b) Cung cấp oxi cho hơ hấp và CO2 choquang hợp

c) Cung cấp nước, giúp vận chuyển các chấttrong cây

- Nhận xét về thái độ học tập của học sinh

- Dặn dị: về nhà học bài, trả lời các câu hỏi cuối bài và xem trước bài 3

Duyệt của tổ trưởng Ngày / /2010

Hồ Ngọc Vàng

*******************************

Tuần 2 Ngày soạn: 02/08/10

Tiết 3 Ngày dạy: 16-2 /08/10

Trang 10

- Hiểu được thế nào là đất chua, đất kiềm và đất trung tính.

- Biết được khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của đất trồng.

- Hiểu được thế nào là độ phì nhiêu của đất

2 Kỹ năng:

- Cĩ khả năng phân biệt được các loại đất.

- Có các biện pháp canh tác thích hợp.

- Rèn luyện kĩ năng phân tích và hoạt động nhĩm.

Trực quan, hỏi đáp tìm tịi, trao đổi nhĩm

IV TIE ÁN TRÌNH LÊN LỚP:

Vào bài mới:

* Hoạt động 1 Thành phần cơ giới của đất là gì?

Yêu cầu: Biết được các thành phần cơ giới của đất

Trang 11

cĩ các loại đất trung gian

như: đất cát pha, đất thịt

+ Thành phần cơ giới củađất là tỉ lệ phần trăm cácloại hạt cát, limon, sét cĩtrong đất

+ Chia đất làm 3 loại: Đấtcát, đất thịt và đất sét

- Học sinh lắng nghe

- H?c sinh tự kết luận

I T hành phần cơ giới của đất là gì?

Thành phần cơ giớicủa đất là tỉ lệ phầntrăm các loại hạt cát,limon, sét cĩ trongđất

Tùy tỉ lệ từng loạihạt trong đất mà chiađất ra làm 3 loạichính: đất cát, đấtthịt, đất sét

* Ho t ạ đ ng 2ộ Độ chua, độ kiềm của đất.

Yêu cầu: Hiểu được thế nào là đất chua, đất kiềm và đất trung tính.

6

phút - Yêu cầu học sinh đọc

thơng tin mục II và hỏi:

+ Người ta dùng độ pH để

làm gì?

+ Trị số pH dao động trong

phạm vi nào?

+ Với giá trị nào của pH

thì đất được gọi là đất chua,

đất kiềm, đất trung tính?

- H?c sinh đọc thơng tin

+ Đất chua cĩ pH <

Trang 12

+ Em hãy cho biết tại sao

người ta xác định độ chua,

độ kiềm của đất nhằm mục

đích gì?

- Giáo viên sửa, bổ sung và

giảng: Biện pháp làm giảm

độ chua của đất là bĩn vơi

kết hợp với thủy lợi đi đơi

- Học sinh lắng nghe

- H?c sinh ghi bài

6,5

+ Đất kiềm cĩ pH >7,5

+ Đất trung tính cĩpH= 6,6 -7,5

* Ho t ạ đ ng 3ộ Khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của đất

Yêu ca àu : Biết được khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của đất.

10

phút - Yêu cầu 1 học sinh đọc to

thơng tin mục III SGK

- Yêu cầu học sinh chia

nhĩm, thảo luận và hồn thành

- Giáo viên giảng thêm: Để

giúp tăng khả năng giữ nước và

chất dinh dưỡng người ta bĩn

- H?c sinh đọc to

- H?c sinh thảo luậnnhĩm, cử đại diện trảlời và nhĩm khác bổsung

- Học sinh lắng nghe

và trả lời:

 Nhờ các hạt cát,limon, sét và chất mùn

mà đất giữ được nước

và chất dinh dưỡng

 Đất chứa nhiều hạt

cĩ kích thước bé, đấtcàng chứa nhiều mùnthì khả năng giữ nước

và chất dinh dưỡng

III.

Khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của đất:

Nhờ các hạt cát,limon, sét và chấtmùn mà đất giữ đượcnước và chất dinhdưỡng Đất chứanhiều hạt cĩ kíchthước bé và càngchứa nhiều mùn khảnăng giữ nước và chấtdinh dưỡng càng cao

Đất Khả năng giữ nước

và chất dinh dưỡng Tốt TB Yếu Đất cát

Đất thịt

Đất sét x

Trang 13

phân nhưng tốt nhất là bĩn

nhiều phân hữu cơ

- Cho hs tự rút ra kết luận

càng tốt

- Học sinh lắng nghe,rút ra kết luận

* Hoạt động 4 : Độ phì nhiêu cuả đất là gì?

Yêu cầu: Hiểu được thế nào là độ phì nhiệu của đất?

7

phút - Yêu cầu học sinh đọc

thơng tin mục IV SGK và

hỏi:

+ Theo em độ phì nhiêu của

đất là gì?

+ Ngồi độ phì nhiêu cịn

cĩ yếu tố nào khác quyết

định năng suất cây trồng

khơng?

- Giáo viên giảng thêm cho

học sinh: Muốn nâng cao độ

phì nhiêu của đất cần phải:

làm đất đúng kỹ thuật, cải

 Độ phì nhiêu của đất

là khả năng của đất cungcấp đủ nước, oxi, chấtdinh dưỡng cho cây trồngbảo đảm được năng suấtcao, đồng thời khơng chứacác chất độc hại cho cây

 Còn cần các yếu tốkhác như: giống tốt, chămsĩc tốt và thời tiết thuậnlợi

- Học sinh lắng nghe

- H?c sinh ghi bài

IV Độ phì nhiêu của đất là gì?

Độ phì nhiêu củađất là khả năng củađất cung cấp đủ nước,oxi, chất dinh dưỡngcho cây trồng bảođảm được năng suấtcao, đồng thời khơngchứa các chất độc hạicho cây

Tuy nhiên muốn cĩnăng suất cao thìngồi độ phì nhiêucịn cần phải chú ýđến các yếu tố khácnhư: Thời tiết thuậnlợi, giống tốt và chămsĩc tốt

4 Củng c và Ki m tra- đánh giá:ố ể (8phút)

- H?c sinh đọc phần ghi nhớ

- Thế nào là đất chua, đất kiềm và đất trung tính?

- Nhờ đâu mà đất giữ được nước và chất dinh dưỡng?

- Độ phì nhiêu của đất là gì?

- Hãy chọn và đánh dấu vào các câu trả lời đúng ở các câu sau:

Trang 14

1 Người ta chia đất ra làm nhiều loại nhằm:

a Xác định độ pH của từng loại đất

b Cải tạo đất và cĩ kế hoạch sử dụng đất hợp lí

c Thời tiết thuận lợi, chăm sĩc tốt

d Cả 3 câu a,b,c

3 Đất giữ được nước và chất dinh dưỡng là nhờ:

- Nhận xét về thái độ học tập của học sinh

- Dặn dị: về nhà học bài, trả lời các câu hỏi cuối bài và xem trước bài 4

*******************************

Tuần2 Ngày soạn: 10/08/10

Tiết 4 Ngày dạy: 16-21/08/10

Bài 6 BIỆN PHÁP SỬ DỤNG, BẢO VỆ VÀ CẢI TẠO ĐẤT

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

- Hiểu được vì sao phải sử dụng đất hợp lí.

- Biết được các biện pháp thường dùng để cải tạo và bảo vệ đất.

2 Kỹ năng:

- Biết sử dụng các biện pháp cải tạo và bảo vệ đất phù hợp.

- Rèn luyện kĩ năng hoạt động nhĩm.

- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích.

3 Thái độ:

Cĩ ý thức chăm sĩc, bảo vệ tài nguyên mơi trường đất

Trang 15

Yêu c uầ : Hi u ể đượ c vì sao ph i s d ng t h p lí ả ử ụ đấ ợ

- Yêu c?u h?c sinh xem ph?n thong tin m?c I SGK và h?i: + Vì sao ph?i s? d?

ng d?t h?p lí?

- Chia nhim, yêu c?u th?o lu?n và h?n thành b?ng m?u:

- Giáo viên treo b?ng ph? lên b?ng.

- Giáo viên t?ng h?p

ý ki?n dua ra dáp án.

- H?c sinh d?c thong tin và tr? l?i:

Trang 16

( Do dân s? tang nhanh d?n d?n nhu c?u luong th?c, th?c ph?m tang theo trong khi di di?n tích d?t tr?ng ci h?n,

- H?c sinh chia nhim, th?o lu?n.

- Ð?i di?n nhim trình bày, nhĩm khác

b? sung

I Vì sao ph?i s? d?

ng d?t h?p lí?

Do dân s? tang nhanh d?n d?n nhu c?u luong th?c, th?c ph?m tang theo, trong khi di di?n tích d?t tr?ng tr?t ci h?n,

vì v?y ph?i s? d?ng d?t h?p lí.

Bi?n pháp s? d?ng

d?t M?c dích

I

Vì sao phải sử dụng đất hợp lí?

Do dân số tăngnhanh dẫn đến nhucầu lương thực, thựcphẩm tăng theo, trong

Trang 17

- Chia nhĩm, yêu cầu thảo

- Đại diện nhĩm trình bày,nhóm khác bổ sung

khi đĩ diện tích đấttrồng trọt cĩ hạn, vìvậy phải sử dụng đấthợp lí

- Giáo viên giảng giải

thêm: Biện pháp vừa sử

dụng, vừa cải tạo thường

áp dụng đối với những

vùng đất mới khai hoang

hoặc mới lấn ra biển Đối

với những vùng đất này,

không nên chờ đến khi cải

tạo xong mới sử dụng mà

phải sử dụng ngay để sớm

thu hoạch

- Tiểu kết, ghi bảng

- H?c sinh lắng nghe

- H?c sinh ghi bài

* Ho t ạ đ ng 2ộ Biện pháp cải tạo và bảo vệ đất

Yêu cầu : Nắm được các biện pháp cải tạo và bảo vệ đất.

18

phút

- Giáo viên hỏi:

+ Tại sao ta phải cải tạo

đất?

- Học sinh trả lời:

 Vì cĩ những nơi đất cĩnhững tính chất xấu như:

Trang 18

- Giáo viên giới thiệu cho

Học sinh một số loại đất

cần cải tạo ở nước ta:

+ Đất xám bạc màu:

nghèo dinh dưỡng, tầng

chứa nhiều muối phèn gây

độc hại cho cây trồng

- Yêu cầu theo nhĩm cũ

thảo luận theo bảng và kềt

hợp quan sát hình 3,4,5

- Tổng hợp các ý kiến và

đưa ra đáp án

sử dụng cĩ hiệu quả được

- Học sinh lắng nghe

- Nhĩm thảo luận và hồnthành bảng

- Cử đại diện nhĩm trìnhbày và nhĩm khác bổsung

- Học sinh ghi bài vào vở

canh tác, thuỷ lợi vàbĩn phân

- Cày sâu, bừa kĩ, bĩn

phân hữu cơ

- Làm ruộng bậc thang

- Trồng xen cây nơng

nghiệp giữa các cây phân

xanh

- Cày sâu, bừa sục, giữ

nước liên tục, thay nước

- Tháo chua, rửa mặn

- Bổ sung chất dinh dưỡngcho đất

Ngày đăng: 30/04/2021, 02:09

w