1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an so hoc 6

208 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án số học 6
Người hướng dẫn GV. Vũ Văn Dương
Trường học Trường THCS Xuân Tiến
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 208
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong phÐp céng vµ phÐp nh©n cã mét sè tÝnh chÊt c¬ b¶n lµ c¬ së gióp ta tÝnh nhÈm, tÝnh nhanh... -TiÕt sau mçi em chuÈn bÞ mét m¸y tÝnh bá tói.[r]

Trang 1

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Phấn màu, phiếu học tập in sẵn bài tập, bảng phụ viết sẵn đầu bài các bài tập củng cố

III.Tổ chức hoạt động dạy học:

-Lắng nghe và xem qua SGK

-Ghi đầu bài

B.Hoạt động 2: Nghiên cứu các ví dụ về tập hợp ( 5 ph ).

-Lắng nghe GV giới thiệu

về tập hợp

-Xem vd SGK

-Tự lấy vd tập hợp trong trờng và ở gia đình

Ghi bảng

1.Các ví dụ:

-SGK-Tập hợp :+những chiếc bàn trong lớp

+các cây trong trờng

+các ngón tay trong bàn tay

C.Hoạt động 3: Tìm hiểu cách viết và các kí hiệu ( 20 ph ).

-Trả lời các phần tử của C

Học sinh

-Nghe tiếp các kí hiệu

2.Cách viết.Các kí hiệu-Tên t.hợp: chữ cái in hoa

A, B, C,……

-Cách viết1: Liệt kê +VD:

*A = {1;2;3;0} với 0;1;2;3

là các phần tử của t.hợp A

*B = { a, b, c }

*C= {sách,bút} (hình

1)với

sách,bút là phần tử của C

Trang 2

-viết theo GV.

-Lên bảng điền ô trống

-……… chỉ ra đúng, sai

-Đọc chú ý 1

-Viết theo GV

-Đọc phần đóng khung SGK

-Nghe và vẽ theo GV

-Làm ?1; ?2 theo nhóm.

-Đại diện nhóm lên bảng chữa bài

A = {x Є N / x< 4 } N

là tập hợp các số tự nhiên.-M.hoạ

A

-Thu phiếu để chấm

-Trả lời miệng các câu hỏicủa giáo viên

Trang 3

C = {… ,… }; D = {……,… ,…} C

Tiết 2: Đ2 Tập hợp các số tự nhiên

I.Mục tiêu:

-HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các qui ớc về thứ tự trong tập hợp số

tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm đợc đIểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

-HS phân biệt đợc các tập N, N*, biết sử dụng các kí hiệu ≤ và ≥ , biết viết số tự

nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên

-Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ ghi đầu bài tập

-HS: Ôn tập các kiến thức của lớp 5

III.Tổ chức hoạt động dạy học:

A.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, tạo tình huống ( 7 ph ).

+Các số 0; 1;2 ;3 … là các phần tử của tập hợp N

-Mô tả: Trên tia gốc O,

đặt liên tiếp bắt đầu từ 0, các đ.thẳng có độ dài bằng nhau

Học sinh

Ghi bảng

I.Tập hợp N và N*

-N: Tập hợp các số tự nhiên

N = { 0; 1; 2; 3; … } -Tia số

| | | | | | |

0 1 2 3 4 5 6 -Nói điểm 0, điểm 1…

4

5 6 7 .8

9

Trang 4

-Yêu cầu HS lên vẽ tia số

và biểu diễn vài số tự

0}

C.Hoạt động 3: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên ( 15 ph ).

-Hỏi: Quan sát trên tia số

+So sánh 2 và 4?

+Nhận xét vị trí điểm 2

và điểm 4 trên tia số?

-Giới thiệu tổng quát

+Tìm số liền sau của số

-Giới thiệu: 4 và 5 là hai

số tự nhiên liên tiếp

+Hai số tự nhiên liên tiếp

II.Thứ tự trong tập hợp N

Ghi nhớ:

1)Với a, b Є N, +a < b hoặc b > a+a nằm bên trái b+Viết a≤ b,chỉ a<b hoặc

a=b+Viết a≥ b,chỉ a>b

hoặca= b2)Nếu a< b và b<c thì a<c (tính chất bắc cầu)3) SGK

4) SGK5) SGK

-Thảo luận nhóm bài 8, 9

-Đại diện nhóm lên chữa

BT 8: A={ 0; 1; 2; 3; 4; 5 } A={ x Є N / x ≤ 5 }

BT 9: 7; 8 và a, a+1BTVN: 10 trang 8 SGK

Từ 10 đến 15 trang 4; 5 SBT

E.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà ( 3 ph ).

-Chú ý: Mỗi số tự nhiên đều biểu diễn đợc bằng một điểm trên tia số, nhng không

phải

mỗi điểm trên tia số đều biểu diễn một số tự nhiên

-Học kỹ bài trong SGK và vở ghi

-Làm bài tập 10 trang 8 SGK, bài tập từ 10 đến 15 trang 4;5 SBT

?

?

?

Trang 5

Tiết 3 Đ3 Ghi số tự nhiên

I.Mục tiêu:

-HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

-HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

-HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Đèn chiếu, giấy trong ghi sẵn câu hỏi kiểm tra bài cũ Bảng các chữ số, bảng phân biệt số và chữ số, bảng các số La Mã từ 1 đến 30

-HS: Giấy trong, bút dạ viết giấy trong

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

A.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, tạo tình huống học tập ( 7 ph ).

biểu diễn các phần tử của B trên tia số

Đọc tên các điểm ở bên trái điểm 3 trên

-HS2: Cách 1) B = { 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 } Cách 2) B = { x Є N / x ≤ 6 }.

| | | | | |

0 1 2 3 4 5 Các điểm ở bên trái điểm 3 trên tiasố

là 0; 1; 2

BT 10/8 SGK: 4601; 4600; 4599 a+2; a+1; a

-Nêu các chữ số đã biết

-Theo dõi GV giới thiệu

-Trả lời: Mỗi số tự nhiên

có thể có 1; 2; 3… chữ

số

-Lấy vd-Đọc chú ý phần a) SGK-Trả lời: Các chữ số 3;8;9;5

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

2)Vdụ: SGK 3)Chú ý:

a)Viết thành nhóm: VD: 15 712 314 b)Phân biệt chữ số và số

VD: 3895 có +Chữ số chục là 9, chữ

số trăm là 8

+Số chục là 389 chục,

số trăm là 38 trăm

Trang 6

-Hãy biểu diễn các số:

ab; abc; abcd

-Củng cố: BT SGK

-Đọc SGK-Lắng nghe GV hớng dẫn các ghi ở hệ thập phân

-Chú ý: Giá trị của chữ số theo vị trí

-Trả lời về giá trị của các chữ số 2 trong số 222

-1 đ.vị ở một hàng gấp 10 lần đ.vị hang thấp hơn liềnsau

2)Ví dụ:

222 = 200 + 20 + 2

ab = a 10 + babc = a 100 + b 10 + c abcd=a.1000+b.100+c.10+d

-Giới thiệu cách ghi số La

Mã đặc biệt IV, IX

-Yêu cầu viết số 9; 11 ?

-Giới thiệu: Mỗi chữ số I,

X có thể viết liền

-Các chữ: I, V, X:

tơng ứng:1; 5; 10

-Viết VI: tơng ứng 6; IV: …… 5

XI: …… 11; IX: ……… 9

-Giá trị số La Mã là tổng

các thành phần của nó

Ví dụ XVIII =10+5+1+1+1= 18

Trang 7

I.Mục tiêu:

-HS hiểu đợc một tập hợp con có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể

có vô số phần tử cũng có thể không có phần tử nào Hiểu đợc khái niệm tập hợp con

và khái niệm hai tập hợp bằng nhau

-HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết sử dụng các kí hiệu с và ứ

-Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu Є và с

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đầu bài các bài tập

-HS: Ôn tập các kiến thức cũ

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

A.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, Xây dựng tình huống học tập ( 7 ph ).

-ĐVĐ: Cho đọc câu hỏi ở đầu bài

-Ghi đầu bài

Học sinh

-Hai HS cùng lên bảng chữa bài tập

+HS 1: BT 19 SBT a) 340; 304; 430; 403

b) abcd = a.1000 + b.100 + c.10+ d +HS 2 : BT 21 SBT

nào mà: x + 5 = 2-Lắng nghe GV giới thiệu tập hợp rỗng

-Trả lời số phần tử có thể

có của một tập hợp ( SGK )

-Đọc chú ý SGK

-Làm BT 17 SGK

Ghi bảng

1.Số ph.tử của mộ ttập hợp

-Ví dụ: SGK +Tập hợp A có 1 phần tử

+…… B 2 ……

+…… C 3 ……

+…… N …vô số…

- ; Không có

-Chú ý:

+Tập hợp rống: Không có phần tử nào Kí hiệu: ứ

C.Hoạt động 3: Tìm hiểu tập hợp con ( 15 ph ).

?11

?2

?1

Trang 8

-Trả lời: Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B.

b)Dùng kí hiệu thể hiện các tập hợp con đó với M

đều thuộc B và mọi phần

tử của B đều thuộc A

-Làm các bài tập theo yêu cầu

BTVN: Từ 29 đến 33/7 SBT

E.Hoạt động5: H ớng dẫn về nhà ( 2 ph ).

-Học kỹ bài học

-BTVN: Từ 29 đến 33 trang 7 SBT

Trang 9

Tiết 5. Luyện tập

I.Mục tiêu:

-HS biết tìm số phần tử của một tập hợp (Lu ý trờng hợp các phần tử của một tập hợp

đợc viết dới dạng dãy số có qui luật)

-Rèn luyện kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trớc, sử dụng đúng, chính xác các ký hiệu с ; ứ ; Є

-Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế

II.Chuẩn bị:

-Giáo viên: Đèn chiếu, giấy trong hoặc bảng phụ

-Học sinh: Giấy trong, bút viết giấy trong

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

A.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 6 ph ).

-2 đại diện nhóm lên bảngtìm số ph.tử của D & E

Học sinh

Tự đọc BT 22 SGK

-Tự tiến hành làm BT theoyêu cầu

phần tử

B = { 10; 11; 12; ….; 99 }

Có 99-10+1 = 90 phần tử

D có (99-21):2+1=40 ph.tử

E có (96-32):2+1=33 ph.tử

Ghi bảng

2)BT dạng 2: Viết tập hợp,viết tập hợp con

b- a+1

Trang 10

-Yêu cầu đọc đầu bài tâp

-Đọc BT 24/14 SGK

-Một HS lên bảng viết k.quả

-Đọc đầu BT 25/14 SGK-Một HS viết tập hợp A bốn nớc có diện tích lớn nhất

-Một HS viết tập hợp B banớc có diện tích nhỏ nhất

-Hai nhóm, mỗi nhóm gồm ba HS lên bảng làm vào bảng phụ

A = { In đô; Mi an ma; Thái

lan; Việt nam }

B = { Xingapo; Brunây; Cam pu chia }

Trang 11

quát của các tính chất đó.

-HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

-HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.II.Chuẩn bị:

-GV: Đèn chiếu và phim giấy trong hoặc bảng phụ ghi tính chất của phép cộng và phép

nhân số tự nhiên nh SGK trang 15

-HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

A.Hoạt động 1: Giới thiệu vào bài ( 1 ph ).

Giáo viên

-ở tiểu học các em đẵ học phép cộng và

phép nhân các số tự nhiên Tổng 2 số tự

nhiên bất kỳ cho ta một số tự nhiên duy

nhất Tích 2 số tự nhiên bất kỳ cũng cho

ta một số tự nhiên duy nhất Trong phép

-Ghi đầu bài

B.Hoạt động 2: Ôn lại tổng và tích hai số tự nhiên ( 15 ph ).

-Nghe GV và xem SGK vềcác thành phần của phép tính cộng và phép tính nhân

-Làm trên bảng phụ

-Tự làm vào vở

-Hai HS trả lời

-Thảo luận: x-34=0 → x=34

Ghi bảng

1.Tổng và tích hai sốtựnhiên

BT: Sân HCN Dài: 32m; rộng: 25m.Chu vi (P)=?; Diện

C.Hoạt động 3: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên ( 10 ph).

?1

?2

Trang 12

-Yêu cầu viết ab+ac = ?

-Cho áp dụng tính nhanh

87.36+87.64 = ?

-Hai HS phát biểu tính chất phép cộng

-Một HS lên bảng làm, HSkhác làm vào vở

-Hai HS phát biểu t/c phépnhân

-Một HS lên bảng làm, HSkhác làm vào vở

-Hai HS phát biểu t/c phânphối của phép nhân đối với phép cộng

-Một HS lên viết ngợc-Làm vào vở, một HS lên bảng làm

2.Tính chất của phép cộngvà phép nhân số tự nhiên

a)T/c phép cộng: SGK Tính nhanh:

46+17+54 = (46 + 54) + 17

= 100 + 17 = 117

b)T/c phép nhân: SGK Tính nhanh:

4.37.25 = (4.25).37 = 100.37

=3700c)T/c phân phối phép nhânvới phép cộng: SGK

Chú ý: Viết ngợc

ab+ac = a( b+c )

Tính nhanh:

87.36+87.64 = 87( 36+64) = 87.100 = 8700

-Một HS lên bảng làm, các HS khác làm vào vở

-Một HS lên trình bày cách tính tổng nhanh:

(54+1) + (19+81) = 55+100 = 155

-Làm việc theo 4 nhóm

-Đại diện nhóm lên bảng trình bày

GiảiQuãng đờng HNội_ YBái54+ 19+ 82 = 155 (km)b)BT 27/16 SGK

Tính nhanh

86+357+14=(86+14)357

= 100+ 357 = 457

72+69+128=(72+128)+69

= 200+69 = 269

25.5.427.2=(25.4)

(5.2).27 = 100.10.27 = 27000

28.64+28.36=28(64+36)

Trang 13

-Lu ý t/c phân phối thờng hay dùng ngợc, t/c giao hoán và kết hợp thờng đợc

dùng phối hợp

Trang 14

Tiết 7 Luyện tập

I.Mục tiêu:

 Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên

 Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

 Biết vận dụng một cách hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

 Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

A.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph).

Giáo viên

-Gọi hai HS lên bảng kiểm tra

+HS1: Phát biểu và viết dạng tổng quát

C2: (10+3)+(11+2)+(12+1) = (4+9)+(5+8)+(6+7) = 13.3 =39

-HS2: (a+b)+c = a+(b+c)

BT 43/8 SBT:

a)81+ 243+19 = (81+19)+143 = 100 + 243 = 343

b)168+79+132 = (168+132)+79

= 300 + 79 = 379

-HS khác làm vào vở

Ghi bảng

I.Dạng 1: Tính nhanh 1)BT 31/17 SGKa)135+360+65+40

=(135+65)+(360+40)=…b)463+318+137+22

=(463+137)+(318+22)=…c)20+21+…+29+30

=(20+30)+(21+29)+

+…+(24+26)+25 =50+50+50+50+50+25 =50.5+25=275

-Tự vận dụng làm BT 32

Ghi bảng

2)BT 32/17 SGKa)996+45 = 996+(4+41) =(996+4)+41=1000+41

Trang 15

-Gợi ý tìm cách tách số

sao cho kết hợp ra số chẵn

chục

-Sau khi làm hãy cho biết

đã vận dụng t/c nào của

phép cộng để tính nhanh?

-Cho làm dạng 2:

-Yêu cầu đọc tìm hiểu qui

luật của dãy số

-Yêu cầu viết tiếp 4;6;8 số

nữa vào dãy số

-Đa tranh vẽ máy tính giới

-Trả lời: Đã vận dụng t/c giao hoán và kết hợp để tính nhanh

Đọc tìm hiểu qui luật qui luật dãy số

-Viết 4 số tiếp theo dãy

số đẵ cho

-Viết tiếp 2 số nữa vào dãy số mới

-Bỏ máy tính cá nhân lên bàn quan sát máy và theo dõi GV hớng dẫn

-Từng nhóm tiếp sức dùngmáy tính thực hiện phép tính

-Một HS đọc câu chuyện

“cậu bé giỏi tính toán”/18,-áp dụng: tìm qui luật tổng

+dãy số TN từ 26

đến33?

+dãy số lẻ từ 1đến 2007

-Hoạt động nhóm tìm tất cả các phần tử x

1)25+14=39;

2)25+23=483)38+14=52;

4)38+23=61-Một HS lên bảng tính tổng

=1041b)37+198=(35+2)+198

=35+(2+198)=

35+200=235II.Dạng2: Tìm qui luật dãy số

BT 33/17 SGKCho dãy số: 1;1;2;3;5;8;… Viết tiếp 4 số:

1;1;2;3;5;8;13;21;34;55

Viết tiếp 2 số:

1;1;2;3;5;8;13;21;34;55;89;144

III.Dạng3: Máy tính bỏ túi

BT 34/18 SGK: Tính 1364+4578=5942 6453+1469=7922 5421+1469=6890 3124+1469=45931534+217+217+217=2185

IV.Dạng 4: Toán nâng cao 1)Tính nhanh:

* A = 26+27+……

+32+33 Dãy có 33-26+1=8 số, 4cặp, mỗi cặp có tổng bằng26+33=59 A=59.4 = 236

*B = 1+3+5+7+……

+2007 Có: (2007-1):2+1=1004 số

Có 1004:2= 502 cặp số  B= (2007).502=

1008016 2)BT 51/9 SBT

C.Hoạt động 3: Củng cố (3 ph).

-Nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên

-Các tính chất này có ứng dụng gì trong tính toán

D.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph).

-Làm bài tập: 35;36/19 SGK; 47;48;52;53/9 SBT

-Tiết sau mang theo máy tính bỏ túi

Trang 16

Tiết 8 Luyện tập

I.Mục tiêu:

 HS biết vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

 HS biết vận dụng hợp lý các tính chất trên vào giải toán

 Rèn luyện kĩ năng tính toán chính xác, hợp lý nhanh

II.Chuẩn bị:

 GV: Đèn chiếu, giấy trong (bảng phụ) tranh vẽ phóng to các nút máy tính bỏ túi, máy tính bỏ túi

 HS: Máy tính bỏ túi

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

A.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).

a) = (5.2).(25.4).16 = 16000 b) = 32(47+53) = 32.100 = 3200

-HS 2) BT 35/19 SGK Các tích bằng nhau:

15.2.6 = 15.4.3 = 5.3.12 (=15.12)

4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 (=16.9)-HS3) BT 47/9 SBT Các tích bằng nhau: 11.18 = 6.3.11 = 11.9.2

-Đọc BT 37/20 SGK-Ba HS lên bảng làm

Ghi bảng

I.Dạng 1: Tính nhẩm 1)BT 36/19 SGKa) *15.4 = 3.5.4 = 3.(5.4) = 3.20 = 60hoặc

15.4=15.2.2=30.2=60 *25.12 = 25.4.3 = (25.4).3 =100.3

=300 *125.16 = 125.8.2 = (125.8).2 =1000.2 = 2000

2)BT 37/20 SGK *19.16 = (20-1).16 = 320-16 = 304 *46.99 = 46(100-1) = 4600- 46=4554

*35.98 = 35(100-2) = 3500 –70 = 3430

Trang 17

-Làm BT 39; 40/20 SGK theo nhóm

-Mỗi thành viên làm phép nhân theo phân công, rồi nhậ xét chung kết quả

-Các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét

-Tự làm-3HS trả lời

1)BT 38/20 SGK 375.376 = 141000 624.625 = 390000 13.81.215 = 226395 2)BT 39/20 SGK

Nhận xét: Nhân số 142

857 với 2;3;4;5;6 đều đợc tích là chính 6 chữ số đă cho nhng viết theo thứ tự khác

3)BT40/20 SGK

ab tổng số ngày trong hai

tuần lễ là

14,

cd gấp đôi ab là 28 Năm abcd = năm 1428III.Dạng 3: BT thực tế

101

ab 00

ab abab

IV.Luyện t du y1) BT 59/10 SBTa) ab.101 = (10a+b).101 =1010a+ 101b

=1000a+10a+100b+b = abab

b) abc.7.11.3 = abc.1001

=(100a+10b+c).1001

=100100a+10010b+1001c

=100000a+10000b+1000c+ 100a + 10b + c =

Trang 18

II.Chuẩn bị:

 GV: Chuẩn bị phấn màu, đèn chiếu, giấy trong

 HS: Giấy trong, bút viết giấy trong

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

A.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph).

Giáo viên

-Nêu câu hỏi kiểm tra:

1)Chữa bài tập 56a SBT

=24.(31+42+27) = 24.100 = 24002)HS 2: BT61/10 SBT

a)37.3 = 111

 37.12 = 37.3.4 = 111.4 = 444 b)15873.21 = 111111

 15873.21 = 15873.7.3 = 111111.3 = 333333

B.Hoạt động 2: Phép trừ hai số tự nhiên (10 ph).

trị của x

-ghi vở

-Dùng bút chì di chuyển trên tia số h14 theo GV-Tìm hiệu 7-3; 5-6?

Trả lời miệng

Ghi bảng

1)Phép trừ hai số tự nhiên -Cho a,b Є N, nếu có x Є

N sao cho b+x=a thì có phép trừ a-b=x

-Tìm hiệu nhờ tia số: SGK

a) = 0b) = a

c) a ≥ b

?1

?1

?1

Trang 19

C.Hoạt động 3: Phép chia hết và phép chia có d (22 ph).

x vì không có số tự nhiên nào nhân với 5 bằng 12

-Ghi theo GV

-HS trả lời miệng

-Trả lời: Phép chia 1 có số

d = 0; phép chia 2 có số d khác 0

Ghi bảng

2)Phép chia hết và phép chia có d

-Cho a,b Є N; với b ≠ 0,

nếu có x Є N sao cho

b.x=a thì

có phép chia hết a:b = x

a) = 0b) = 1c) = a-Xét: 12 3 14 3

0 4 2 4-Tổng quát:

Với a,b Є N,b≠0 luôn có

q,r Є N duy nhất:

A = b.q + r (0 ≤r < b)

r = 0 chia hết

r ≠ 0 chia có d

SGK

BT 44/24 SGKa)x:13 = 41x=41.13

=533d)7x-8=713 7x = 713 + 8

Trang 20

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

 GV: Giấy trong, máy chiếu hoặc bảng phụ để ghi một số bài tập

 HS: Bảng nhóm , bút viết bảng

III.Tổ chức hoạt động dạy học:

A.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph).

HS 2: Phép trừ chỉ thực hiện đợc khi a ≥ b

-Nhận xét bài làm trên bảng

-Cả lớp đọc tìm hiểu cách làm BT 48; 49

-2 HS lên bảng làm BT 48-2 HS lên bảng làm BT 49-HS khác nhận xét sửa chữa

357 = 1357 –

1000 =

Ghi bảng

I.Dạng 1: Tìm x 1)BT 47/24 SGK a)(x – 35) – 120 = 0

x = 155

b)124 + (118 – x) =

217

x = 25

c)156 – (x + 61) = 82

x = 13II.Dạng 2: Tính nhẩm 2)BT 48/24 SGK Phép cộng: thêm và bớt

a)35 + 98 = (35-2) + (98+2)

= 33 + 100 = 133

b)46 + 29 = (46-1) + (29+1)

= 45 + 30 = 75 3)BT 49/24 SGK

Phép trừ: cùng thêma)321– 96=(321+4)- (96+4)

Trang 21

= 325 – 100 = 225

b)1354 - 997 =(1354+3)-(997+3) =

Trang 22

-Đứng tại chỗ đọc kết quả

-Làm BT 51 theo nhóm-Các nhóm thi treo bảng,

đại diện nhóm trình bày bài

-Nhận xét:

Tổng các số ở mỗi hàng,

mỗi cột, mỗi đờng chéo

đều bằng nhau (=15)

-Đọc và tóm tắt đầu bài:

Hà Nội _Vinha)Việt đi trớc Nam 2 giờ đến trớc Nam 3 giờ

b)Việt đi trớc 2giờ, đến sau

1giờ

Ai đi lâu hơn?

-Chỉ ra số lớn nhất là 5310

số nhỏ nhất là 1035

Ghi bảng

4)BT 70/11 SBT a)S – 1538 = 3425;

S – 3425 = 1538

b)D + 2451 = 9142;

9142 – D = 2451III dạng 3: Dùng máy tính

5)BT 50/24 SGK 425-257=168; 91-56=35;

82-56=26; 73-56=17 652-46-46-46=514 6)BT 51/25 SGK

IV.Dạng 4:Thực tế 7)BT 71/11 SBT a)Nam đi lâu hơn Việt

3 – 2 = 1 (giờ) b)Việt đi lâu hơn Nam

2 + 1 = 3 (giờ) 8)BT 72/11 SBT Hiệu là:

Trang 23

Tiết 11 Luyện tập

I.Mục tiêu:

 HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

 Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS, tính nhẩm

 Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài toán thực tế

II.Chuẩn bị:

 GV: Bảng phụ (hoặc giấy trong), máy tính bỏ túi

 HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi

III.Tổ chức các hoạt động dạy học

A.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 ph).

-Câu 2: Khi nào ta nói phép chia số tự

nhiên a cho số tự nhiên b (b ≠ 0) là

phép chia có d

Bài tập: Hãy viết dạng tổng quát

của số chia hết cho 3, chia cho 3 d 1,

6.x = 613 + 5 x-1 = 0:12

x = 618 : 6 x-1 = 0

x = 103 x = 1HS2: Số bị chia= Số chiaThơng + Số d

a = b.q + r (0<r<b) Bài tập: Số chia hết cho 3 là 3k (k Є

N) Chia cho 3 d 1 là 3k + 1

……… 2 là 3k +2

-Lu ý: Tách số sao cho

các số hạng đều phải chia

hết

Học sinh

-Đọc hớng dẫn BT 52/25 SGK

-Hai HS lên bảng làm câu a

-HS khác làm trong vở và nhận xét bài làm của bạn

-Hai HS lên bảng làm câu b

-HS khác làm trong vở và nhận xét bài làm của bạn

Ghi bảng

I.Dạng 1: Tính nhẩm 1)BT52/25 SGK a)14.50 = (14:2).(50.2) = 7.100 = 700

* 16.25 = (16:4).(25.4) =4.100 = 400b)2100:50 = (2100.2):

(50.2) = 4200: 100 = 42

* 1400:25 =(1400.4):

(25.4) = 5600:100 = 56

c)132:12 = (120+12):12 = 120:12+12:12=

Trang 24

* 96:8 = (80+16):8 = 80:8+16:8 = 10+2 = 12

Trang 25

-1 HS lên bảng nói rã cáchlàm và trình bày

-2 HS đọc và tóm tắt đầu bàI

-TRả Lời: Phải tính mỗi toa có bao nhiêu chỗ Lấy 1000: cho số chỗ mỗi toa,

từ đó xác định số toa

-Lên bảng làm

-Đọc hớng dẫn làm phép chia bằng máy tính SGK-Đứng tai chỗ đọc kết quả

làm tính

Ghi bảng

II.Dạng 2: Thực tế 2)BT53/25 SGK Tâm có: 21000đ

Loại I: 2000đ/q Loại II: 1500đ/q Tâm mua b.nhiêu quyển? a)Chỉ mua loại I b)Chỉ mua loạI II

Giải:

2100:2000 = 10 d 1000 2100:1500 = 14

Tâm mua nhiều nhất 10

vở loại I hoặc 14 vở loại 2 3)BT 54/25 SGK

Số khách: 1000 ng Mỗi toa: 12 khoang Mỗi khoang: 8 chỗ

Số toa ít nhất?

Giải

Số ngời mỗi toa chứa nhiều nhất là 8.12 = 96 (ng)

1000 : 96 = 10 d 40

Số toa ít nhất là 11 toa.III.Dạng 3: Dùng máy tính 4)BT 55/25 SGK

Vận tốc của ô tô

288:6 = 48 (Km/h) Chiều dài miếng đất hình chữ nhật 1530: 34 = 45 (m)

-Phép chia là phép toàn ngợc của phép nhân

Trang 26

Tiết 12. Đ7 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Nhân hai lũy thừa của cùng cơ sốI.Mục tiêu:

 HS nắm đợc định nghĩa lũy thừa, phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

 HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị của các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số

 HS thấy đợc lợi ích của việc viết gọn bằng lũy thừa

II.Chuẩn bị:

 GV: Chuẩn bị bảng bình phơng, lập phơng của một số số tự nhiên đầu tiên

 HS: Bảng nhóm, bút viết bảng

III.Tổ chức hoạt động dạy học:

A.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph).

bằng nhau có thể viết gọn nh sau: 2.2.2

= 23 ; a.a.a.a = a4 Ta gọi 23, a4 là một lũy

thừa

Học sinh

HS 1: aaa : a = 111 abab : ab = 101 abcabc : abc = 1001

HS 2: 5+5+5+5+5 = 5.5 a+a+a+a+a+a = 6.a-Lắng nghe và ghi đầu bài

B.Hoạt động 2: Lũy thừa với số mũ tự nhiên (20 ph)

7 mũ 3 hoặc 7 lũy thừa 3,

hoặc lũy thừa bậc 3 của 7

Cơ số

-L u ý : 23 ≠ 2.3

23 = 2.2.2 = 8-BT 56/27 SGK

Viết gọn:

a)5.5.5.5.5.5 = 56 c)2.2.2.3.3 = 23 32-Lu ý HS: Tránh nhầm lẫn

-Đọc chú ý SGK-Hoạt động theo nhóm làm bảng phụ

-Treo bảng kết quả, cả lớp

-BT 2: Tính giá trị

32 = ? ; 33 = ?; 34

= ?-Chú ý : SGK-BT 58a, 59b/28 SGK+Bình phơng các số 0 đến 15:

an

?1

?1

?1

Trang 27

C.Hoạt động 3: Nhân hai lũy thừa của cùng cơ số (10 ph).

-Cho HS làm hai ví dụ

-Hỏi: Muốn nhân hai lũy

thừa cùng cơ số làm thế

nào?

-Lu ý số mũ cộng chứ

không nhân

-Hỏi Nếu có am.an kết quả

thế nào? Ghi tổng quát?

-Cho làm BT 3

-Cho làm nốt BT 56/27

SGK

-2 HS lên bảng làm ví dụ theo yêu cầu

a)Số mũ 5 = 3+2b)…… 7 = 4+3-1 HS nêu tổng quát

-Hai HS lên bảng làm

-Hai HS lên bảng làm nốt

BT 56/27

2)Nhân 2 lũy thừa cùng cơsố

-Ví dụ : SGK a) 23.22 = 25 b)a4.a3 = a7-Tổng quát:

-BT3:

Viết thành một lũy thừa a)x5.x4 = x 5+4 = x9 b)a4.a = a 4+1 = a5-BT 56(b,d):

b)6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 = 64d)100.10.10.10 =

-Học thuộc đn lũy thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát

-Không đợc tính giá trị lũy thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ

-Nắm chắc cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ).-Bài tập về nhà: 57, 58b, 59b,60/28 SGK từ 86 đến 90/13 SBT

am.an = a m+n

Trang 28

Tiết 13. Luyện tập

I.Mục tiêu:

 HS phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công thức nhân hai lũy thừa cùng cơsố

 HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa

 Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo

II.Chuẩn bị:

 GV: Bảng phụ (giấy trong, màn chiếu)

 HS bảng nhóm, bút viết bảng

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

A.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph).

BT: 33.34 = 33+4 = 37

52.57 = 52+7 = 59

75.7 = 7 5+1 = 76-Các HS khác nhận xét

-Các HS khác làm vào vở

-Trả lời: Số mũ của cơ số

10 là bao nhiêu thì giá trị của lũy thừa có bấy nhiêu chữ số 0 sau chữ số 1

Ghi bảng

I.Dạng 1: Viết số tự nhiên dới dạng lũy thừa 1)BT 61/28 SGK

103 = 1000;

104 = 10000;

105 = 100 000;

106 = 1000 000.HS2: b) 1000 = 103;

1000 000 = 106;

1 tỉ = 109;

100…0 = 1012

12 chữ số 0

Giáo viên

-Yêu cầu làm BT 63/28 -Làm BT 63/28 SGKHọc sinh II.Dạng 2: Đúng saiGhi bảng

Trang 29

-Cho HS đứng tại chỗ trả

lời và giải thích tại sao

đúng? Tại sao sai?

-HS khác làm vào vở-Nhận xét và sửa chữa bài sai

-Làm BT 65/29 theo nhóm

-Các nhóm lên treo kết quả

-Tự đọc kỹ đầu bài-Dự đoán

-Dùng máy tính kiểm tra kết quả

2)BT 63/28 SGK a)23.22 = 26 Sai (nhân mũ)

b)23.22 = 25 Đúng (q.tắc)

c)54.5 = 54 Sai (0 tính mũ)

II.Dạng 3: Nhân lũy thừa 3)BT 64/29 SGK a)23.22.24 = 2 3+2+4= 29 b)102.103.105 = 10 2+3+5

= 1010 c)x.x5 = x 1+5 = x6 d)a3.a2.a5 = a 3+2+5 =

a10IV.Dạng 4: So sánh 2 số 4)BT65/29 SGK Cho biết số lớn hơn a)23 và32

23 =8; 32 = 9  8<9 hay 23<32 b)24 và 42

24 = 16; 42 = 16 24 = 42 c)25 và 52

25 = 32; 52 = 25  25>52

d)210 = 1024 >100 hay 210>100 5)BT66/29SGK

112 = 121

1112 = 12321  11112 = 1234321

-Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa

số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

-Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

Trang 30

Tiết 14 Đ 8 Chia hai lũy thừa của cùng cơ số

I.Mục tiêu:

 HS nắm đợc công thức chia hai lũy thừa của cùng cơ số, qui ớc a0 = 1 (a ≠ 0)

 HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

 Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụn các qui tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

II.Chuẩn bị:

 GV: Bảng phụ (giấy trong) ghi bài tập 69 (30 SGK)

 HS: Bảng nhóm, bút viết bảng

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

A.Hoạt động 1: Kiểm tra viết 15 phút.

Đề:

Câu 1: Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên lớn hơn 1

8; 10; 9; 21?

Câu 2: Số nào lớn hơn trong hai số 53 và 35? Vì sao?

Câu 3: Viết gọn bằng cách dùng lũy thừa:

a)a.a.a.b.bb)10.10.10.10Câu 4: Viết kết quả phép tính dới dạng một lũy thừa

a)23.22.24b)x7.x.x4

-NX: Số mũ của thơng bằng hiệu số mũ của số bịchia và số chia

-Trả lời: a ≠ 0 vì số chia không thể bằng 0

-Trả lời: Giữ nguyên cơ số

và trừ các số mũ

-Ba HS lên bảng cùng làm

2.Tổng quát:

Với m > n

am: an = a m-n (a ≠ 0)

áp dụng:

a10 : a2 = a 10-2 = a8 (a ≠ 0)

Giáo Viên : Vũ Văn Dơng 30

?1

?1

Trang 31

-Ph¸t biÓu tæng qu¸t-Ph¸t biÓu chó ý: Chia hai lòy thõa cïng c¬ sè kh¸c 0

c)a4 :a4 = a0 = 1 (a ≠ 0)

-Tr×nh bµy bµi gi¶i tríc líp

3.Chó ý

538 = 5.100 + 3.10 + 8 = 5.102 + 3.101 + 8.100

abcd

= a.1000 + b.100 + c.10 + d

= a.103 + b.102+ c.101+d.100

-Lµm BT 72a,b/31 SGK-C©u a nghe GV híng dÉn, c©u b HS tù lµm

BT 69/30 SGK §iÒn ch÷ § hoÆc S

BT 71/30 SGKT×m c Є N Víi mäi n Є

N*

a) cn = 1  c = 1 v× 1n = 1

b) cn = 0  c = 0 v× 0n = 0

(n Є

N*)

BT 72/30 SGKa) 13 + 23 = 1+ 8 = 9 = 32

13+23 lµ sè chÝnh ph¬ngb)13+23+33=1+8+27=36=62

Trang 32

Tiết 15 Đ 9 Thứ tự thực hiện các phép tính

I.Mục tiêu:

 HS nắm đợc các qui ớc về thứ tự thực hiện phép tính

 HS biết vận dụng các qui ớc trên để tính đúng giá trị của biểu thức

 Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II.Chuẩn bị của GV và HS:

 GV: Bảng phụ (Giấy trong) ghi bài 75/32 SGK Đèn chiếu

 HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

A.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph).

Giáo viên

-Gọi một HS lên bảng

-yêu cầu chữa BT 70/30 SGK: Viết số

987; 2564 dới dạng tổng các lũy thừa

987 = 9.102 + 8.10 + 7.100

2564 = 2.103 + 5.102 + 6.10 + 4.100-HS khác nhận xét, sửa chữa nếu cần

B.Hoạt động 2: Nhắc lại về biểu thức (5 ph).

(7 + 4 ).2; 12:6.2; 32-7; 5 -Chú ý : SGK

C.Hoạt động 3: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức (23 ph).

Làm từ trái sang phải

+Dãy phép tính có cả

cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa: Nhân chia trớc cộng trừsau

-Hai HS lên bảng làm VD1

VD2

2.Thứ tự thực hiện phép tính

a)Biểu thức không có dấu

ngoặc:

-Chỉ có cộng,trừ hoặc nhân và chia: *48-32+8 = 16+8 = 24

*60:2.5 = 30.5 = 150 -Có cả cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa:

*4.32-5.6 = 4.9-5.6 = 36-30 =6

*33.10+22.12 = 27.10+4.12 = 270+48 = 318

Trang 33

-Gọi 2 HS lên bảng làm

VD

-Yêu cầu HS khác làm

vào vở

-Cho nhận xét , sửa chữa

-Cho điểm động viên HS

làm đúng

-Yêu cầu làm

-Gọi 2 Hs xung phong lên

bảng làm

-Cho nhận xét, sửa chữa

-Cho điểm động viên

-Đa bảng phụ: 1 bạn HS

làm nh sau:

+2.52 = 102 = 100

+62:4.3 = 62:12 = 3

-Hỏi đúng hay sai?

-Cho điểm động viên

-Hai HS lên bảng làm -HS khác làm vào vở

-Nhận xét bài làm của bạn

-Sửa chũa, nếu cần

-HS đứng tại chỗ trả lời:

Thực hiện phép tính theo thứ tự sai

-Hoạt động nhóm làm bài

-Các nhóm treo kết quả

lên bảng -Các nhóm kiểm tra kết quả của nhau

Làm theo thứ tự: ( ), [ ],

{ }.

*100:{2[52-(35-8)]} = 100:{2[52-27]} = 100: {2.[52-27]} = 100:{2.25}

= 100:50 = 2 *80-[130-(12-4)2] = 80-[130-82] = 80-[130-64]

= 80-66 = 14 c) Tính:

*62:4.3 + 2.52 = 36:4.3 + 2.25 = 9.3 + 2.25 = 27 + 50 = 77 *2(5.42 – 18) = 2(5.16 – 18) = 2(80– 18) = 2.62 = 124 d) Tìm x Є N

*(6x-39):3 = 201 6x-39 = 201.3 6x = 603+39

x = 642:6

x = 107 *23+3x = 56:53 23+3x = 53 3x = 125-23

x = 102:3; x = 34

-Làm BT 76/32 22:22 = 1 2:2+2:2 = 2 (2+2+2+):2 = 3 2+2-2+2 = 4

3.Bài tập a)BT 75/32 SGK: Điền số

+3 4 3 -4 b)BT 76/32 SGK: Dùng bốn chữ số 2

Trang 34

 HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi.

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

A.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (12 ph)

-Câu 2: +Nêu thứ tự thực hiện phép tính

trong biểu thức có ngoặc

+Chữa BT 74/32 SGK a)x = 24

c)x = 17-HS 2: +Mục b trang 31 SGK +Chữa BT 77/32 SGK b) Kết quả : 4-HS 3: Lên bảng làm đồng thời với HS 2 Kết quả: 2400

-Hỏi: Qua kết quả BT 78

giá 1 gói phong bì là bao

-Các nhóm nhận xét

Học sinh

-Nghe hớng dẫn bộ nhớ

-Làm BT 81 theo hớng dẫn

(1+2)2 > 12+22; (2+3)2 > 22+32

Ghi bảng

3)BT 81/33 SGK: Sử dụngmáy tính

*(274+318).6 = 3552 *34.29+14.35 = 1476

Trang 35

dùng máy tính cho nhanh.

-Yêu cầu nói rõ cách bấm

máy tính

*3429 M+ 1435 = 1476

*4962 M+ 3251 M- MR

-Đọc kỹ đầu bài BT 82, cóthể tính bằng nhiều cách

-Một số HS trình bày cáchlàm của mình

-Một HS trả lời

*49.62-32.51 = 1406

4)BT 82/33 SGK:

-C1: 34-33 = 81-27 = 54

-C2: 33(3-1) = 27.2 = 54

-C3: Dùng máy tínhTrả lời: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có 54 dân tộc

 Tiết 17 tiếp tục luyện tập, ôn tập

 Tiết 18 kiểm tra 1 tiết

Trang 36

 HS: Chuẩn bị câu hỏi 1, 2, 3, 4 phần ôn tập trang 61 SGK.

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

A.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 ph).

Giáo viên

-Kiểm tra các câu trả lời của HS đã

chuẩn bị ở nhà, câu 1,2,3,4/61 SGK

-Câu1: *Viết dạng tổng quát các tính

chất giao hoán, kết hợp của phép cộng,

phép nhân, tính chẫt phân phối của phép

nhân đối với phép cộng

*Phát biểu các tính chất đó

-Câu 2: *Lũy thừa bậc n của a là gì?

*Viết công thức nhân, chia hai

a.b = b.a; (a.b).c = a.(b.c);

a.(b+c) = a.b + a.c-HS 2:*Tích của n thừa số bằng a ( a  0)

an = a.a…a ( a  0)

n thừa số *am an = a m+n *am : an = a m-n ( a  0; m  n)

-HS 3: *Phép trừ số tự nhiên thực hiện ợc

nếu số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ

*Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b nếu có một số tự nhiên q sao

-Trả lời: Dãy số trong các tập hợp trên là dãy số cách đều nên ta lấy số cuối trừ số đầu chia cho khoảng cách các số rồi cộng 1 ta sẽ đợc số phần

tử của tập hơp

-Ba HS lên bảng, các HS khác làm vào vở

-Nhận xét, sửa chữa bài làm

Ghi bảng

1)Bài 1:

-HS 1:

Số phần tử của tập hợp A là

(100-40):1+1 = 61 (ph.tử)

-HS 2:

Số phần tử của tập hợp B là

(98-10): 2+1 = 45 (ph.tử)

-HS 3:

Số phần từ của tập hợp C là

(105-35): 2+1 = 36 (ph tử)

Trang 37

-Đa bài toán trên bảng

phụ (hoặc giấy trong):

-Cho nhận xét, sửa chữa

-Cho điểm động viên

-Yêu cầu hoạt động 4

-Quan sát, nhận xét đầu bài

-Ghi chép

-Phát biểu thứ tự thực hiệncác phép tính, biểu thức không có ngoặc, biểu thức

có ngoặc

-Ba HS lên bảng làm

-Các HS khác tụ làm nháp-Nhận xét bài làm trên bảng

-Có thể nêu cách khác

-Hoạt động nhóm làm phần bài của mình-Nhóm 3: c) 2x = 16

2x = 24 x = 4-Nhóm 4: d) x5 0 = x x Є {0; 1}

2)Bài tập 2:

-HS 1: a)(2100-42) : 21 = 2100:21- 42:21

= 100-2 = 98-HS 2: b)26+27+…

+32+33 = (26+33)+…

+(29+30) =59.4 = 236-HS 3:

c)2.31.12+4.6.42+8.27.3 = 24.31+24.42+

+24.27 = 24.(31 + 42 + 27) = 24 100 = 24003)Bài tập 3:

-HS 1: a)3.52 – 16 : 22 = 3 25 – 16 : 4 = 75 – 4 = 71-HS 2:

b)(39.42 – 37 42):42

= [42.(39 – 37)]: 42

= 42.2: 42 = 2-HS 3:

c)2448 : [119-(23 – 6)]

= 2448:[119 – 17] = 2448: 102 = 244)Bài tập 4: Tìm x

-Nhóm 1:

a)(x- 47)-115 = 0

x – 47 = 115 + 0

x = 115+47

x = 162-Nhóm 2:

b)(x - 36): 18 = 12

x – 36 = 12.18

x – 36 = 216

x = 216 + 36

Trang 38

Tiết 18. Kiểm tra một tiết (45 ph)

I.Mục tiêu:

 Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chơng của HS

 Rèn khả năng t duy

 Rèn kỹ năng tính toán, chính xác, hợp lý

 Biết trình bày rõ ràng mạch lạc

II- Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh :

- giáo viên : Đề kiểm tra, phô tô đề kiểm tra

- học sinh : Ôn tập các kiến thức đã học

III- Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm:

Trang 39

Tiết 19 Đ 10 Tính chất chia hết của một tổng

I.Mục tiêu:

 HS nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

 HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó

 Biết sử dụng kí hiệu chia hết (  ), không chia hết (  )

 Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên.II.Chuẩn bị:

 GV: Chuẩn bị bảng phụ (hoặc giấy trong) ghi các phần đóng khung và bàI tập trang 86 SGK

 HS: Bảng nhóm, bút viết bảng

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

A.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph).

+Mỗi trờng hợp cho một ví dụ

-ĐVĐ: Ta đã biết quan hệ chia hết giữa

hai số tự nhiên Khi xét một tổng có chia

hết cho một số hay không, có khi không

cần tính tổng mà vẫn xác định đợc

Học sinh

-Một HS lên bảng trả lời:

+Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên

b ≠ 0 nếu có số tự nhiên k sao cho a = b.k

Ví dụ: 6 chia hết cho 2 vì 6 = 2.3

+Số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0 nếu a = b.q + r

-Giữ lại tổng quát và ví dụ HS vừa kiểm

tra, giới thiệu kí hiệu

Ghi bảng

2.Tính chất 1 a) 18 6; 246 Tổng 18 + 24 = 426

6 6; 36  6 Tổng 6 + 36 = 42 6

306: 246 Tổng 30 + 24 = 546

Trang 40

Giáo viên

-Gọi 2 HS lấy ví dụ câu b

-Hỏi: Qua các ví dụ bạn

-Trả lời: (a + b)  m

-HS lấy ví dụ 3 số chia hếtcho 3 và xét các hiệu, tổng của chúng

-Viết tổng quát cảc 2 ờng hợp Nêu điều kiện -Đứng tại chỗ giải thích

tr-Ghi bảng

b)21  7; 35  7Tổng 21 + 35 = 56  7

7  7; 14  7Tổng 7 + 14 = 21  7

2.Tổng quát:

a  m; b  m ; c  m  (a+b)  m (a – b)  m

(a+b+c)  m

Điều kiện:

a,b,c  N và m ≠ 0

3.VD: Các tổng hiệu sau đều chia hết cho 11

a)33 + 22 b)88 – 55 c)44 + 66 + 77

không chia hết cho3 hai

số còn lại chia hết cho 3

Xét xem tổng đó có chia

hết cho 3 không?

-Hoạt động nhóm làm câu hỏi 2

-Nêu dự đoán

-Các nhóm treo bảng nhóm

-Nêu nhận xét

-Ghi chép, đọc chú ý 2 SGK

3.Tính chất 2:

a)17 4;164(17+16)  4

b)35  5; 7   5  (35+7)

  5 Thấy 17-16   4; 35-7

(a + b + c)   m (m ≠ 0)

Ngày đăng: 29/04/2021, 11:43

w