- GV ñaët tôø giaáy laøm thaân, ñuoâi maùy bay vaø tôø giaáy gaáp ñaàu, caùnh maùy bay leân tôø giaáy khoå A4, yeâu caàu HS nhaän xeùt. GV choát[r]
Trang 1Chiếc bút mực “
38 + 25 Chữ hoa D
3
14/09/2010
TĐ ÂN T TD CT
Mục lục sách
GV chuyên Luyện tập
GV chuyên Chiếc bút mực
4
15/09/2010
TN-XH TD T CT
Cơ quan tiêu hoá Hình chữ nhật Hình tứ giác
GV chuyên Nghe-viết : Cái trống trường em.
5
16/09/2010
ĐĐ T LTVC KC
Gọn gàng, ngăn nắp (Tiết 1) Bài toán về nhiều hơn.
Tên riêng Câu kiểu Ai là gì?
Trả lời câu hỏi.Đặt tên cho bài,luyện …
GV chuyên
28 + 5 Gấp máy bay đuôi rời (T1) Nghe-viết : Cái trống trường em.
ATGT - Tổng kết tuần
Thứ hai, ngày 13 tháng 9 năm 2010
Trang 2TẬP ĐỌC: CHIẾC BÚT MỰC ( 2 tiết )
I MỤC TIÊU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND : Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan, biết giúp đỡ bạn (trả lời đượccác CH 2,3,4,5) ; HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 1
- Giáo dục HS biết giúp đỡ bạn Khuyến khích HS học tập đức tính của bạn Mai
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: SGK, tranh, băng giấy ghi sẵn nội dung cần luyện đọc.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Trên chiếc bè
- Gọi 2 Hs lên đọc bài và trả lời câu hỏi nd bài
- Gv nxét, ghi điểm
3 Bài mới: Chiếc bút mực
a/ Gtb: Gvgt, ghi tựa
b/ Luyện đọc:
b.1/ Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV hd phân biệt lời kể với lời các nhân vật
Dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi
Giọng Lan: buồn
Giọng Mai: dứt khoát nhưng có chút nuối tiếc
Giọng cô giáo: dịu dàng, thân mật
b.2/ Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu:
- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó: hồi hộp,
buồn, bút chì, bút mực
- GV yêu cầu một số HS đọc lại
- Gv theo dõi, sửa sai
* Đọc đoạn trước lớp:
- Hướng dẫn HS cách ngắt, nghỉ hơi và giọng đọc:
Hướng dẫn HS cách đọc câu dài
+ “Ở lớp 1A, || HS | bắt đầu được viết bút mực, | chỉ
còn Mai và Lan | vẫn phải viết bút chì.
+ Thế là trong lớp | chỉ còn mình em | viết bút chì.” ||
- GV hướng dẫn HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn:
Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- GV kết hợp giải nghĩa các từ trong bài
* Đọc đoạn trong nhóm:
- Gv chia nhóm cho Hs luyện đọc
* Thi đọc giữa các nhóm
- Cho đại diện nhóm thi đọc
- Gv nxét, ghi điểm
- Hs đọc lại từ khó
- HS luyện đọc câu dài
- HS đọc chú giải SGK
- Đọc cá nhân, lớp
- Hs phát biểu
- Hs luyện đọc trong nhóm
- Hs nxét, sửa sai cho bạn
- Đại diện 4 nhóm thi đọc
- hs nxét, bình chọn
Trang 3* Yêu cầu lớp đọc đồng thanh.
Nhận xét, tuyên dương
c/ Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1
- Hỏi: Trong lớp bạn nào phải viết bút chì?
- Gọi 1 HS đọc đoạn 2 và hỏi:
Câu 1: Những từ ngữ nào cho biết Mai mong được
viết bút mực?
- Thế là trong lớp còn mấy bạn phải viết bút chì?
Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3
+ Câu 2, 3, 4 , 5 thực hiện tương tự
d/ Luyện đọc lại
- Cho các nhóm (4 em) tự phân vai đọc bài
- Gv nxét, ghi điểm
4/ Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện này khuyên chúng ta điều gì?
- Gv tổng kết bài, gdhs
- Dặn chuẩn bị cho tiết kể chuyện
- Nxét tiết học
- Cả lớp đọc
- Hoạt động lớp
- Đọc bài
- Bạn Lan và Mai
- HS trả lời
- Một mình Mai
+ HS đọc và trả lờii
- Các nhóm tự phân vai đọc lại bài
- HS biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25
- Biết giải bài toán bằng một phép cộngcác số đo có đơn vị dm
- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số
- BT cần làm: B1 (cột 1,2,3) ; B3 ; B4 (cột 1)
- Rèn HS yêu thích môn toán
II CHUẨN BỊ:Que tính – Bảng gài – Nội dung bài tập 2 viết sẵn lên bảng.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS 1 đặt tính rồi tính: 48 + 5, 29 + 8
HS 2 giải bài toán: Có 28 hòn bi, thêm
5 hòn bi Hỏi tất cả có bao nhiêu hòn
bi?
- GV nhận xét chấm điểm
3 Bài mới: 38 + 25
a/ GV gt, ghi tựa bài
b/ Giới thiệu phép tính cộng 38 + 25 *
Bước 1:
- Nêu bài toán: Có 38 que tính, thêm 25 que
tính nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?
- Để biết tất cả có bao nhiêu que tính ta làm
- Trò chơi vận động
- 2 HS lên thực hiện
- Hs nxét, sửa bài-HS nhắc đầu bài
- HS nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép cộng: 38 + 25
Trang 4thế nào?
* Bước 2 : Tìm kết quả.
- Thao tác trên que tính
- Có tất cả bao nhiêu que tính?
- Vậy 38 cộng với 25 bằng bao nhiêu?
* Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính.
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính, các HS
khác làm bài ra nháp
- Hỏi: Em đã đặt tính như thế nào?
- Nêu cách thực hiện phép tính?
- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách đặt tính,
thực hiện phép tính 38 + 25
Nhận xét, tuyên dương
c/ Thực hành
* Bài 1/ 21: (Cột 1,2,3) Tính
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con Gọi 4
HS lên bảng làm bài
- Gv nxét, sửa bài
* Bài 3/ 21: Y/c Hs làm vở
4/ Củng cố - dặn dò:
- Gv tổng kết bài - gdhs
- Dặn về làm vbt Chuẩn bị bài: Luyện tập
- Nxét tiết học
- Có 63 que tính
- Bằng 63
+ 382563
- Viết 38 rồi viết 25 dưới 38 sau cho 5thẳng cột với 8, 2 thẳng cột với 3
- Viết 1 dấu cộng và kẻ vạch ngang
- Tính từ phải sang trái 8 Cộng 5 bằng
13, viết 3 nhớ 1 3 Cộng 2 bằng 5 thêm 1là 6 Vậy 38 cộng 25 bằng 63
28 + 34 = 62( dm) Đáp số: 62 dm
* Bài 4: Hs làm bài
- Hs nxét, sửa
- Hs nghe
- Nxét tiết học
TẬP VIẾT CHỮ HOA: D
I MỤC TIÊU:
- Viết đúng chữ hoa D ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Dân (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Dân giàu nước mạnh (3 lần).
-Rèn tính cẩn thận Yêu thích chữ đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Mẫu chữ D (cỡ vừa) Bảng phụ hoặc giấy khổ to.Dân (cỡ vừa) và câu
Dân giàu nước mạnh (cỡ nhỏ)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Chữ hoa: Chữ C
- Hát
Trang 5- Yêu cầu HS viết chữ C, Chia.
- Câu Chia ngọt sẻ bùi nói gì?
- nhận xét – Tuyên dương
3 Bài mới: Chữ hoa: Chữ D
a/ GTb: GVgt ghi tựa bài.
b/ HD viết chữ hoa:
* Quan sát và nhận xét
- GV treo mẫu chữ D (Đặt trong khung)
- GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
+ Bước 1: Quan sát nhận xét
- Chữ D hoa cao mấy li? Gồm có mấy nét?
+ Bước 2: Hướng dẫn cách viết
- Đặt bút trên đường kẻ 6 viết nét lượn 2 đầu theo
chiều dọc, rồi chuyển hướng viết tiếp nét cong phải
tạo thành vòng xoắn nhỏ ở chân chữ, phần cuối nét
cong lượn hẳn vào trong, dừng bút trên đường kẻ 5
+Bước 3: GV viết mẫu trên bảng lớp
- GV viết mẫu chữ D (cỡ vừa, cỡ nhỏ) ở bảng lớp
- Nhắc lại cách viết
+ Bước 4: Hướng dẫn HS viết trên bảng con và theo
dõi HS viết
- Gv nxét, sửa sai
c/ Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
+ Bước 1: Tìm hiểu ý nghĩa câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng: Dân giàu nước mạnh
- Giảng nghĩa câu Dân giàu nước mạnh đây là ước
mơ, nhân dân giàu có thì đất nước hùng mạnh
* Bước 2: Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét
- GV đặt câu hỏi:
Độ cao của các chữ D, h là mấy li?
Chữ g cao mấy li?
Các chữ â, n, I, a, u, n, ư, ơ, c cao mấy li?
Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?
GV lưu ý: Chữ D và â không nối liền nét,
nhưng khoảng cách giữa â và D gần hơn và nhỏ hơn
khoảng cách bình thường
+ Bước 3: Gv viết mẫu chữ Dân( cỡ vừa và nhỏ)
+ Bước 4: Luyện viết ở bảng con chữ Dân.
- GV theo dõi, nhắc cách viết
- Viết bảng con
- 2 HS nhắc lại
- HS nhắc đầu bài
- HS quan sát, nhận xét
- Cao 5 li và 6 đường kẻ ngang, có 1nét lượn 2 đầu dọc, nét cong phảinối liền nhau
Trang 6d/ Luyện viết vở tập viết.
* Bước 1:
- Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- GV lưu ý HS quan sát kỹ các dòng kẻ trên vở để
đặt bút và viết cho đúng
* Bước 2:
- Hướng dẫn viết vào vở
+ 1dòng D cỡ vừa, 1 dòng D cỡ nhỏ
+1 dòng Dân cơ õvừa1 dòng Dân cỡ nhỏ
+ 3 dòng Dân giàu nước mạnh cỡ nhỏ
- GV yêu cầu HS viết, theo dõi HS yếu kém.
4 Củng cố – Dặn dò :
- GV chấm một số bài
- Nhận xét, tuyên dương
- Về viết bài cho xong
- Chuẩn bị: Luyện viết chữ Đ
- Nxét tiết học
- Nxét tiết học
Thứ ba, ngày 14 tháng 9 năm 2010 TẬP ĐỌC : MỤC LỤC SÁCH
I MỤC TIÊU: - Đọc rành mạch văn bản có tính liệt kê.
- Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu (Trả lời được các CH 1,2,3,4)
- HS khá, giỏi trả lời được CH 5
-HS yêu thích công việc tìm tòi những tác phẩm thiếu nhi
II CHUẨN BỊ :
-Bảng phụ viết 1, 2 dòng trong mục lục để hướng dẫn HS luyện đọc.Sách giáo khoa
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HĐ của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
1 Ổn định :
2 KTBC: Chiếc bút mực
- Gọi HS lên bảng đọc bài + trả lời câu hỏi nd bài
- Gv nxét, ghi điểm
3 Bài mới: Mục lục sách
a/ Gtb: Gvgt, ghi tựa
b/ Luyện đọc:
b.1/ Gv đọc mẫu toàn bài
b.2/ Luyện đọc, giải nghĩa từ
* Đọc từng mục lục
- Hd đọc (đọc theo thứ tự trái sáng phải), ngắt
- Hát
- Hs đọc bài theo y/c
- Hs nxét
- Hs nhắc lại
- Hs nghe, theo dõi
- Hs đọc cách ngắt nghỉ hơi
Trang 7nghỉ hơi rõ:
Một || Quang Dũng || Mùa quả cọ || Trang 7 ||
Hai || Phạm đức || Hương đồng cỏ nội || Trang 8 ||
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau theo thứ tự từng
mục cho đến hết bài
- Gọi vài HS đọc cả bài
* Yêu cầu HS đọc từng mục trong nhóm (GV
theo dõi, hướng dẫn đọc đúng)
* Cho HS thi đọc trước lớp
- Nhận xét, ghi điểm
c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại toàn bài
Tuyển tập này có những chuyện nào?
Có tất cả bao nhiêu truyện?
Truyện “Người học trò cũ” ở trang? Nói
tiếp: Trang 52 là trang bắt đầu truyện “Người học
trò cũ” (Nếu có tuyển tập truyện ngắn hay dành
cho thiếu nhi tập 6, GV mở cho HS xem)
Truyện “Mùa quả cọ” của nhà văn nào?
Mục lục sách dùng để làm gì?
- GV nói: Đọc mục lục sách, chúng ta có thể biết
cuốn sách viết về cái gì? Có những phần nào? …
Để ta nhanh chóng tìm được những gì cần đọc
- GV nhận xét – Tuyên dương
* Hướng dẫn HS đọc, tập tra mục lục sách Tiếng
Việt 2 – Tập 1
Yêu cầu HS mở mục lục trong SGK
Tiếng Việt 2 tập 1 Tìm tuần 5
Chia 2 dãy thi hỏi – đáp nhanh Dãy A
hỏi, dãy B trả lời
Nhận xét – Tuyên dương đội nào nói
đúng nhanh, chính xác
d/ Luyện đọc lại:
- Trò chơi “Gọi tên”: hướng dẫn luật chơi – bắt
đầu
GV nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố – Dặn dò :
- Nhắc nhở HS về luyện đọc và tập tra mục lục để
hiểu qau nội dung sách trước khi đọc sách
- Nhận xét tiết học
- Hs nối tiếp nhau đọc từng mục lục đến hết bài
- 1 số Hs đọc cả bài
- Hs luyện đọc trong nhóm
- HS tìm và nêu
- Kể chuyện Chiếc bút mực T/ 41
- Đại diện 2 dãy thi
- A1: Bài tập đọc “Cái trống trường em”
ở trang nào?
- 3 Lượt HS tham gia: ai bị gọi trúng tênthì đứng lên đọc cả bài
- Nhận xét
- Tra tìm mục lục
- Nhận xét tiết học
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: - Thuộc bảng 8 cộng với một số.
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ tong phạm vi 100, dạng 28 +5 ; 38 + 25
Trang 8- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng.
- BT cần làm : B1 ; B2 ; B3
- HS yêu thích môn toán, làm đúng, cẩn thận
II CHUẨN BỊ:Đồ dùng phục vụ trò chơi, bảng phụ.Sách giáo khoa III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
CHÍNH TẢ( tập chép) CHIẾC BÚT MỰC
I MỤC TIÊU :
- Chép chính xác , trình bày đúng bài CT (SGK)
- Làm được BT2 ; BT(3) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
Trang 9- Rèn tính cẩn thận cho Hs khi viết chính tả.
II CHUẨN BỊ:Bảng phụ viết nội dung đoạn viết, giấy khổ to viết nội dung bài tập 3b.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cu õ : Trên chiếc bè
- 2 HS viết bảng lớn + bảng con: Dế Trũi,
ngao du, dỗ em, ăn giỗ, dòng sông, ròng rã,
vần thơ, vầng trăng, dân làng, dâng lên
- Gv nxét, sửa
3 Bài mới: Chiếâc bút mực
a/ Gtb: Gvgt,ghi tựa.
b/ Hd tập chép:
* GV treo bảng phụ đọc bài
Tại sao Lan khóc?
Bài viết có mấy câu?
* Phát hiện những từ viết sai và viết từ khó
- GV gạch chân những từ cần lưu ý
- HS nêu những điểm (âm, vần) hay viết sai
- Đọc những câu có dấu phẩy
- Y/c Hs viết bảng con
Nhận xét
* Y/c Hs viết bài vào vở
- GV giúp HS yếu chép cho kịp lớp
- GV đọc toàn bộ bài
- Chấm 10 vở đầu tiên và nhận xét
c/ Hd làm bài tập:
* Bài 2: Hs làm bảng con
- Nhận xét, sửa: Tia nắng, đêm khuya, cây
mía
* Bài 3b(miệng)
-Gv nêu y/c Hs trả lời
Nhận xét, chốt lại: Xẻng, đèn, khen
4 Củng cố – Dặn dò :
- Gv tổng kết bài, gdhs
- Về sửa hết lỗi, xem trước bài Cái trống
- 2 HS đọc
- Vì Lan được cô cho phép viết bút mực nhưngLan lại quên không đem
- Đề bài và 5 câu
- Bút mực, lớp, quên, lấy, mượn, viết, oà, khóc, Mai, Lan
- HS đọc 4 câu (4 HS đọc)
- HS viết bảng con: bút mực, lớp, quên, lấy,mượn, Mai, Lan
- Nêu cách trình bày bài
- Nhìn bảng phụ chép bài vào vở
- HS soát lại
- Đổi vở sửa lỗi (mở SGK)
* Bài 2: Bảng con
- Nhận xét tiết học
Thứ tư, ngày 15 tháng 9 năm 2010
TỰ NHIÊN XÃ HỘI CƠ QUAN TIÊU HOÁ
I MỤC TIÊU:
- Nêu được tên và chỉ được vị trí các bộ phận chính của cơ quan tiêu hoá trên tranh vẽ hoặc mô hình
Trang 10- Phân biệt được ống tiêu hoá và tuyến tiêu hoá.
- Giáo dục HS ăn uống đều đặn để bảo vệ đường tiêu hóa
II CHUẨN BỊ: Mô hình (hoặc tranh vẽ) ống tiêu hóa, tranh phóng to (Hình 2) trang 13 SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
GV nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Cơ quan tiêu hoá
a/ Gtb: GVgt, ghi bảng tựa bài
b/ Giảng bài:
HĐ1: Nhận biết đường đi của thức ăn trong ống
tiêu hoá.
* - Làm việc theo cặp
GV giao nhiệm vụ cho các nhóm:
Quan sát chú thích và chỉ vị trí các bộ phận
của ống tiêu hóa
GV hỏi: Thức ăn sau khi vào miệng được
nhai nuốt rồi đi đâu?
- Hoạt động cả lớp
GV đưa ra mô hình (Tranh vẽ) ống tiêu
hoá
GV mời 1 số HS lên bảng
GV chỉ ra và nói lại đường đi của thức ăn
trong ống tiêu hóa trên sơ đồ
HĐ 2: Nhận biết trên sơ đồ và nói tên các cơ quan
tiêu hóa.
+ Bước 1:
- GV cho HS chia thành 4 nhóm, cử nhóm trưởng
- Phát cho mỗi nhóm 1 tranh phóng to Hình 2
- GV yêu cầu: quan sát hình vẽ, nối tên các cơ
quan tiêu hóa vào hình vẽ cho phù hợp
- GV theo dõi và giúp đỡ (nếu cần)
+ Bước 2: Y/c các nhóm lên trình bày
- Gv nxét, tuyên dương nhóm chỉ đúng
+ Bước 3:
- GV chỉ và nói lại tên các cơ quan tiêu hóa
- GV giảng thêm về các tuyến tiêu hoá
GV kết luận (Như ở SGK)
Hoạt động 3: Trị chơi “Ghép chữ vào hình”
* Nhận biết và nhớ vị trí các cơ quan tiêu hóa
- Hát
- HS nêu
- Hs nxét
- Các nhóm làm việc
- Chỉ đường đi của thức ăn trong ốngtiêu hóa
- Hoạt động nhóm
- Các nhóm làm việc
- Hết thời gian thảo luận , đại diệnnhóm lên dán tranh của nhóm vào vịtrí được quy định trên lớp
- Đại diện mỗi nhóm lên chỉ và nói têncác cơ quan tiêu hóa
Trang 11- Phát cho mỗi nhóm 1 bộ tranh gồm hình vẽ các
cơ quan tiêu hóa (Tranh câm)
- GV yêu cầu HS viết chữ vào bên cạnh các cơ
quan tiêu hóa tương ứng cho đúng
- Nhận xét
4 Củng cố – Dặn dò :
- Gv tổng kết bài, gdhs
- Chuẩn bị bài: “Tiêu hóa thức ăn”.
- Nhận xét tiết học
các cơ quan tiêu hóa
- Đại diện nhóm dán lên bảng vàtrình bày
- Nhận xét
- Nhận xét tiết học
TOÁN: HÌNH CHỮ NHẬT – HÌNH TỨ GIÁC
II.MỤC TIÊU:
- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ nhật, hình tam giác
- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tam giác
- BT cần làm : B1 ; B2 (a,b)
- Rèn HS tính nhanh nhẹn, đúng, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Một số miếng bìa (nhựa) hình chữ nhật, hình tứ giác.Bộ học toán, vở bài
tập toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC::
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
- 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới: Hình chữ nhật – Hình tứ giác
a/ Gtb: Gvgt, ghi tựa
b/ Giảng bài:
b.1/ Giới thiệu hình chữ nhật
- GV dán (treo) lên bảng 1 miếng bìa hình chữ nhật
và nói: Đây là hình chữ nhật
- GV yêu cầu HS lấy trong bộ đồ dùng 1 hình chữ
Hình chữ nhật giống hình nào đã học?
b.2/ Giới thiệu hình tứ giác
- GV hỏi các câu hỏi tương tự như trên
- Gần giống hình vuông
- Hs theo dõi
Trang 12- GV nêu: các hình có 4 cạnh, 4 đỉnh được gọi là
hình tứ giác
- Hỏi: Có người nói hình chữ nhật cũng là hình tứ
giác Theo em như vậy đúng hay sai? Vì sao?
- Hãy nêu tên các hình tứ giác trong bài
c/ Thực hành :
* Bài 1 trang 23:
- Gọi 1 HS yêu cầu của bài
- Gv nxét, sửa
* Bài 2 trang 23:(ND ĐC câu c)
- Yêu cầu đọc đề bài 2
- GV nxét, sửa bài
* Bài 3 ND ĐC
4 Củng cố – Dặn dò :
- GV nhận xét – tuyên dương
- Chuẩn bị bài: Bài toán về nhiều hơn.
- Làm lại các bài tập sai
- Nxét tiết học
- HS trả lời theo suy nghĩ của mình
- ABCD, MNPQ, EGHI, CDEG,PQRS, HKMN
- Hs theo dõi
- Nxét tiết học
Chính tả( Nghe- viết) CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM
I MỤC TIÊU:
- Nghe-viết được chính xác, trình bày đúng hai khổ thơ đầu bài Cái trống trường em.
- Làm được BT (2) a/b, hoặc BT(3) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV tự soạn
( GV nhắc HS đọc bài thơ Cái trống trường em (SGK) trước khi viết bài CT.
-Rèn tính cẩn thận cho HS
II CHUẨN BỊ: STV, phấn màu, câu hỏi nội dung đoạn viết, bảng phụ.
- Bảng con, STV, vở viết, vở bài tập, đồ dùng học tập đầy đủ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
1 Ổn định: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Chiếc bút mực - GV yêu cầu
HS viết: Tia nắng, đêm khuya, cây mía, cái xẻng,
đèm điện, khen, e thẹn.
3 Giới thiệu bài: Cái trống trường em
a/ Gtb: Gvgt, ghi tựa.
b/ Hd nghe - viết:
* Hoạt động 1: Nắm nội dung đoạn viết
- GV đọc lần 1
- Hai khổ thơ này nói gì?
- Trong khổ thơ 2 có mấy dấu câu? Kể ra?
* Hoạt động 2: Phát hiện những từ hay viết sai:
- GV gạch chân những từ cần lưu ý