1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

So Hoc 6 3 cot

33 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dấu hiệu chia hết cho 3 và cho 9
Tác giả Trịnh Anh Tuấn
Trường học Trường THCS Nghĩa Hưng
Chuyên ngành Số học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 300,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 HS naém ñöôïc ñònh nghóa boäi vaø öôùc cuûa moät soá, kyù hieäu taäp hôïp öôùc, caùc boäi cuûa soá.  HS bieát kieåm tra moät soá coù hay khoâng laø öôùc hoaëc boäi cuûa moät soá cho [r]

Trang 1

DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3  CHO 9

- -I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

 HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3 cho, cho 9

 HS biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 cho 9 để nhanh chóng nhận ra một số cóhay không chia hết cho 3, cho 9

 Rèn luyện cho HS tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho

3, cho 9

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

 Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn  SGK  SBT

 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 4’ Kiểm tra vở bài tập của 4 em

3 Giảng bài mới :

 Đặt vấn đề : (2’) Cho hai số a = 2124 ; b = 5124 Thực hiện phép chia để kiểm tra xem số

nào chia hết cho 9 ; số nào không chia hết cho 9 (Đáp : a chia hết cho 9 ; b không chia hết cho 9)

 GV : Ta thấy hai số tận cùng đều bằng 24, nhưng a chia hết cho 9 còn b không chia hếtcho 9 Vậy có thể dấu hiệu chia hết cho 9 không liên quan đến các chữ số tận cùng Vậy nócó liên quan đến yếu tố nào ?  bài mới.

9’ 1 Nhận xét mở đầu :

Hỏi : Hãy nghĩ ra một số bất

kỳ, rồi trừ đi tổng các chữ số

của nó, xét xem có chia hết

cho 9 hay không ?

 Hỏi : Vậy ta có nhận xét gì ?

 GV : Cho HS xét số 378

378 = 3 100 + 7 10 + 8

= 3(99 + 1) + 7(9 + 1) + 8

= 3 99 + 3 + 7 9 + 7 + 8

 Cả lớp tìm ví dụ

 Một vài HS đọc kết quả củamình

 1HS đứng tại chỗ nêu nhậnxét như SGK

 Trả lời : Số 378 được viếtdưới dạng tổng các chữ số củanó là (3 + 7 + 8) cộng với mộtsố chia hết cho 9 là :3 11 9

1 Nhận xét mở đầu :

Nhận xét : Mọi số đều viết

được dưới dạng tổng các chữsố của nó cộng với một số chiahết cho 9

Tuần : 8

Tiết : 23

Trang 2

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

tổng các chữ số + (số chia hết

10’

2 Tìm dấu hiệu chia hết cho 9

 Hỏi : Áp dụng nhận xét mở

đầu xem xét số 378 có chia

hết cho 9 không ?

 Hỏi : Xét xem số 253 có

chia hết cho 9 không ?

 Hỏi : Vậy những số như thế

nào thì không chia hết cho 9 ?

 Hỏi : Em nào phát biểu dấu

hiệu chia hết cho 9

 GV : Cho HS làm bài 1

 Trả lời : Theo nhận xét mởđầu :

378 = (3 + 7 + 8) chia hết cho

9 vì cả hai số hạng đều chiahết cho 9

 HS : Nêu kết luận 1

 Trả lời : 253 =

= (2 + 5 + 3) + (Số chia hếtcho 9)

 Số 253 không chia hết cho 9

vì một số hạng không chia hếtcho 9, số còn lại chia hết cho 9

 Trả lời : HS nêu kết luận 2

 HS : Nêu dấu hiệu chia hếtcho 9

 Cả lớp làm ra giấy nháptrong vài phút

 1HS lên bảng ghi kết quả

2 Tìm dấu hiệu chia hết cho 9

Kết luận 1 : Số có các chữ số

chia hết cho 9 thì chia hết cho9

 Kết luận 2 : Số có tổng cácchữ số không chia hết cho 9 thìkhông chia hết cho 9

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9

 Bài 1 :

624 ; 6354 chia hết cho 9

1205 ; 1327 không chia hếtcho 9

12’  Tìm hiểu dấu hiệu chia hết

cho 3 :

 Hỏi : Áp dụng nhận xét ban

đầu xét xem số 2031 có chia

hết cho 3 hay không ?

 Hỏi : Vậy những số như thế

nào thì chia hết cho 3

 Hỏi : Xét xem số 3415 có

chia hết cho 3 không ?

 Trả lời : Theo nhận xét mởđầu : 2031 = (2 + 10 + 3 + 1) +(số chia hết cho 9)

= 6 + (số chia hết cho 9)

= 6 + 9 (số chia hết cho 9)Số 2031 chia hết cho 3 vì cảhai số hạng đều chia hết cho 3

 Trả lời : HS nêu kết luận 1

 Trả lời : 3415

= (3 + 4 + 1 + 5) + 9 ( số chiahết cho 9)

 Tìm hiểu dấu hiệu chia hết

cho 3 :

Kết luận 1 : Số có tổng các

chữ số chia hết cho 3 thì chiahết cho 3

Trang 3

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

 Hỏi : Vậy những số như thế

nào thì không chia hết cho 3 ?

 Hỏi : Em nào có thể phát

biểu dấu hiệu chia hết cho 3

 GV : Cho HS làm bài 2

= 13 + (số chia hết cho 9)

= 13 + (số chia hết cho 3) Nên : Số 3415 không chia hết cho 3

 HS : Nêu dấu hiệu chia hết cho 3

 Cả lớp làm vài phút

 1HS lên bảng ghi kết quả

 Kết luận 2 : Số có tổng các

chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3

Các số có tổng các chũ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3

 Bài 2 :

Để 157 *  3 thì (1 + 5 + 7)  3 hay (13 + )  3

   2 ; 5 ; 8

5’

 Củng cố kiến thức :

 HS : Nêu dấu hiệu chia hết

cho 9; cho 3

 GV : Cho HS giải 102 (41)

 Gọi 2 HS đọc đề

 Gọi 1HS lên bảng giải

 Hỏi : Dấu hiệu chia hết cho 2

; cho 5 có khác gì với dấu hiệu

chia hết cho 9 ; cho 3 không ?

 HS : Nêu dấu hiệu ( SGK)

 2HS đứng tại chỗ đọc đề

 1HS lên bảng giải

 Trả lời : Cho 2 ; cho 5 phụ thuộc vào chữ số tận cùng, còn cho 9 ; cho 3 phụ thuộc vào tổng các chữ số

 Bài 102 (41) :

a) A = 3564 ; 6511 ; 6570 ; 1248

b) B = 3546 ; 6570

c) B  A

2’

4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :

 Học thuộc dấu hiệu chia hết cho 3 cho 9  Có thể tự tìm ra dấu hiệu chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5 và 9  Làm các bài tập 101 ; 103 ; 104 ; 105 trang 41  42 IV RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 4

LUYỆN TẬP

- -I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

 HS nhận biết nhanh chóng một số có chia hết cho 3, cho 9 hay không ?

 Biết cách đưa ra các số chia hết cho 3, cho 9 Số chia hết cho 3 nhưng không chia hếtcho 9

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

 Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn

 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định tình hình lớp : (1’) Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : (4’)

HS1 :  Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3 ; cho 9

 Giải bài tập 107 (42)

Trả lời : Dấu hiệu chia hết cho 3 ; cho 9 SGK

Bài 107 (42) : câu a : Đúng, câu b : sai

câu c : Đúng ; câu d : Sai

 GV : Trình bày lại các

 1HS lên bảng giải

 Cả lớp theo dõi nhận xét

 2HS lên bảng giải, mỗi emhai ý

 Cả lớp so sánh với kết quả

1.Bài tập về nhà :

 Bài 103 (41) :a) (1251 + 5316)  3(1251 + 5316)  9b) (5436  1324)  3(5436  1324)  9c) (1.2.3.4.5.6 + 27)  9

Trang 5

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

18’

mẫu câu a ; c

Bài 105 (42) :

 GV : Cho HS đọc đề bài

 GV : Tóm tắt đề lên bảng

 GV : Ghi lại kết quả

2 Luyện tập tại lớp :

 Bài 106 (42) :

 GV : ghi đề lên bảng cho

HS làm tại chỗ

 GV : Ghi lên bảng các kết

quả đó để phân tích đúng

 GV : Cho HS đọc đề bài

 GV : Đưa ra nhận xét :

Một số chia hết cho 9 dư m

thì tổng các chữ số của nó

là một số chia hết cho 9

cũng dư m và ngược lại

Một số chia hết cho 3 dư k

thì tổng các chữ số của nó

là một số chia hết cho 3

cũng dư k

làm bài tập của mình

 Một vài HS đứng tại chỗnhận xét

 HS ghi chép cẩn thận

 1HS đứng tại chỗ đọc đề

 Vài HS đứng tại chỗ đọckết quả

 Mỗi HS tự làm bài

 Gọi HS trả lời đáp số

 Trả lời : Là số có chữ số 5

 Chữ số đứng đầu  0

 Số đó là số nhỏ nhất

 Trả lời : Các chữ số đứng

ở vị trí có giá trị cao màcàng nhỏ thì số tìm đượccàng nhỏ

 HS : Đứng tại chỗ đọc đềbài

 2HS lên bảng tìm số dư

cho 3 là : 528 ; 558 ; 588b) Tương tự có   0 ; 9c) 435

d) 9810

Bài 105 (42) :

a) Các số chia hết cho 9 là :

450 ; 540 ; 405 ; 504b) Số chia hết cho 3 màkhông chia hết cho 9 là :

Trang 6

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

 GV : Hướng dẫn HS hiểu

ví dụ trong bài

 GV : Gọi HS lên bảng tìm

số dư của các số

 GV : lưu ý giải thích cho

HS tìm được số dư khi 1011

chia cho 9 ; cho 3

Bài 109 (42) :

 GV : Treo bảng phụ đã ghi

sẵn đề bài

 GV : Gọi 1HS lên bảng

điền vào bảng phụ

Củng cố : Kết hợp luyện

tập

của các số : 1546 ; 1527 ;

2468 ; 1011 cho 9 cho 3 dựa vào ví dụ

 Một vài HS nhận xét kết quả

 1HS lên bảng điền vào bảng phụ

 Một vài HS nhận xét kết quả

 1HS lên bảng điền vào bảng phụ

 Một vài HS nhận xét kết quả

1527 ; 2468 ; 1011 cho 9 lần lượt là 7 ; 6 ; 2 ; 1

 Số dư khi chia : 1546 ;

1527 ; 2468 ; 1011 cho 3 lần lượt là : 150 ; 2 ; 1

Bài 109 (42) :

4’

4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo

 Xem lại các bài đã giải  làm các bài tập số 110 (42)  Bài làm thêm : Thay x bởi chữ số nào để : a) 12 + 2x3  3 ; b) 5x793x4  3 IV RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 7

ƯỚC VÀ BỘI

- -I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

 HS nắm được định nghĩa bội và ước của một số, ký hiệu tập hợp ước, các bội của số

 HS biết kiểm tra một số có hay không là ước hoặc bội của một số cho trước, tìm ước và bội của một số cho trước, trong các trường hợp đơn giản

 HS biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giả

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

 Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn  SGK  SBT

 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định tình hình lớp : 1’ kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 3’ Kiểm tra vở bài tập 3HS

3 Giảng bài mới :

7’

1 Ước và bội :

 Hỏi : Khi nào số tự nhiên a

chia hết cho số tự nhiên b

 Cho một vài ví d5

 GV : Giới thiệu ước và bội

Nếu có một số tự nhiên a chia

hết cho số tự nhiên b thì ta nói

a là bội của b ; còn b là ước

của a

 Cho cả lớp làm bài 1

2 Cách tìm ước và bội :

1 Ước và bội :

nếu có số tự nhiên a chia hếtcho số tự nhiên b thì ta nói a làbội của b ; còn b là ước của a

2 Cách tìm ước và bội :

 Ký hiệu tập hợp các ước củaTuần : 9

Tiết : 25

Trang 8

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

18’

14’

 GV : Giới thiệu các ký hiệu

Ư (a) và B (a)

 GV : Cho HS làm ví dụ 1

 Hỏi : Để tìm các bội của 7 ta

có thể làm như thế nào ?

 Hỏi : Hãy viết các bội của 7

nhỏ hơn 30

 Hỏi : Để tìm bội của một số

(số đó  0) ta làm như thế nào

?

 Cho HS làm bài 2

 GV : Gọi 1HS đứng tại chỗ

đọc đề

 Hỏi : để tìm x ta cần biết

điều gì ?

 Hỏi : Để tìm các bội của 8 ta

làm như thế nào ?

 Hỏi : Hãy tìm các bội của 8

nhỏ hơn 40

 Cho HS làm ví dụ 2

 Hỏi : Để tìm Ư (8) ta làm như

thế nào ?

 Hỏi : Hãy viết các Ư (8)

 Hỏi : Nêu nhận xét về cách

tìm ước của một số

 Cho HS làm bài 3

 Hỏi : Viết các phần tử của

tập hợp Ư (12)

3 Củng cố kiến thức :

 GV : Cho HS làm bài 4

 Hỏi : Hãy tìm các ước của 1

 Hỏi : Hãy tìm 1 và bội 1

 Hỏi : Số 1 có bao nhiêu ước

 GV : Lưu ý

 Số 1 là ước của bất kỳ số tự

nhiên nào

 Số 0 là bội của mọi số tự

 Trả lời : Lần lượt nhân 7 với

0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4

 Trả lời : 0 ; 7 ; 14 ; 21 ; 28

 HS : Nêu nhận xét

 1HS đứng tại chỗ đọc đề

 Ta có thể tìm Ư của a bằgncách lần lượt chia a cho các sốtự nhiên từ 1 đến a để xét xem

a chia hết cho những số nào,khi ấy các số đó là ước của a

 Bài 4

Ư (1) = 1

B (1) = 0 ; 1 ; 2 ; 3 

Trang 9

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

nhiên khác 0

 Số 0 không là ước của bất kỳ

số nào ?

 GV : Nêu ví dụ :

 a b = 40 ( a ; b  N*)

 a là của

 b là của

 Tìm số tự nhiên x biết : x  6 và 10 < x < 40  GV : Gọi 1HS lên bảng giải  Bổ sung một trong các cụm từ “ước của” ; “bội của” vào chỗ trống các câu : a) Lớp 6A xếp hàng 3 không có ai lẻ Số HS của lớp

b) Số HS của một khối xếp hàng 2 ; hàng 3 ; hàng 5 đều vừa đủ Số HS là

c) Tổ 3 có 8HS được chia đều vào các nhóm Số

d)32 nam và 40 nữ được chia đều vào các tốp Số tốp là

 Trả lời :  Ước của 40  Ước của 40  Trả lời : Vì x  6  x  B (6) Vì 10 < x < 40  x  12 ; 18 ; 24 ; 30 ; 36  Trả lời : Là bội của 3  Trả lời : Là bội của 2 ; bội của 3 ; bội của 5  Trả lời : Là ước của 8  Trả lời : Ước của 32 Ứơc của 40  Áp dụng :  Ta có : a b = 40  a là ước của 40  b là ước của 40  Vì x  6  x  B (6) B (6) = 0 ; 6 ; 12 ; 18 ; 24 ; 30 .

Vì 10 < x < 40  x  12 ; 14 ; 18 ; 24 ; 30 ; 36  a) Lớp 6A xếp 3 hàng không có ai lẻ Số HS của lớp là bội của 3 b) Số HS của một khối xếp hàng 2 ; hàng 3 ; hàng 5 đều vừa đủ Số HS là bội của 2 ; bi của 3 ; bội của 5 2’ 4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo  Học bài theo vở ghi và SGK  Làm các bài tập : 111 ; 112 ; 113 ; 114 (44  45) SGK  Nghiên cứu S 14 IV RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 10

SỐ NGUYÊN TỐ  HỢP SỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ

- -I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

HS nắm được định nghĩa số nguyên tố, hợp số

 HS biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản, thuộc mười số nguyên tố đầu tiên, biết cách lập bảng số nguyên tố

 HS biết vận dụng hợp lý các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết một hợp số

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

 Giáo viên : Bài soạn  SGK  Bảng phụ có ghi các số tự nhiên từ 2  100

 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 6’

 HS1 : Như thế nào là ước và bội ? Tìm các ước của các số có 1 chữ số ?

Đáp : Ư (1) = 1; Ư (2) = 1 ; 2 ; Ư (3) = 1 ; 3; Ư (4) = 1 ; 2 ; 4

Ư (5) = 1 ; 5 ; Ư (6) = 1 ; 2 ; 3 ; 6; Ư (7) = 1 ; 7 ;Ư (8) = 1 ; 2 ; 4 ; 8

Ư (9) = 1 ; 3 ; 9

3 Giảng bài mới :

 Đặt vấn đề : (1’) Mỗi số 2 ; 3 ; 5 ; 7 có bao nhiên ước ? (HS có thể trả lời được : Mỗi số trên cóđúng 2 ước hoặc không trả lời được) Giáo viên căn cứ vào đó để giới thiệu bài

1 Số nguyên tố  Hợp số :

 GV : Treo bảng phụ

 Hỏi : Hãy điền vào các

 Hỏi : Có nhận xét gì về

1 ; 2 1 ; 3 1 ; 2; 3 1 ; 5 1 ; 2; 3 ;

6

 Trả lời : Chỉ có 2 ước là 1và chính nó

1 Số nguyên tố  Hợp số :

 Số nguyên tố là số tựnhiên lớn hơn 1, chỉ có haiước là 1 và chính nó

Tuần : 9

Tiết : 26

Trang 11

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

12’

15’

 Hỏi có nhận xét gì về các

số : 4 ; 6

 GV : Giới thiệu các số 2 ;

3 ; 5 là các số nguyên tố

Các số 4 ; 6 là hợp số

 GV : Cho làm

 Hỏi : Trong các số 7 ; 8 ; 9

số nào là số nguyên tố, số

nào là hợp số ? Vì sao ?

 Hỏi : Số 0 có là số nguyên

tố ? có là hợp số không ?

 Hỏi : Số 1 có là số nguyên

tố không ? Có là hợp số

không ?

 GV : Ghi 10 số tự nhiên

đầu tiên cho HS tìm các số

nguyên tố

 Hỏi : Các số sau đây là

nguyên tố hay không ? 102 ;

513 ; 145 ; 11 ; 13

2 Lập bảng các số nguyên tố

không vượt quá 100 :

 GV : Treo bảng phụ các số

tự nhiên từ 2  100

 Hỏi : Tại sao trong bảng

không có số 0 và số 1 ?

 GV : Bảng này gồm các số

nguyên tố và hợp số Ta sẽ

loại đi các hợp số và giữ lại

các số nguyên tố

 Hỏi : Dòng đầu tiên có các

số nguyên tố nào ?

 GV : Hướng dẫn HS là như

 Trả lời : Có nhiều hơn 2ước

 HS : Đọc định nghĩa sốnguyên tố, hợp số trongkhung

 Trả lời : 7 là số nguyên tố

vì nó lớn hơn 1 và chỉ có 2ước là 1 và 7

8 là hợp số vì nó lớn hơn 1,có 3 ước số

9 là hợp số vì nó lớn hơn 1và có 3 ước số

 Trả lời : Số 0 là số nguyêntố, không là hợp số

 Trả lời : Số 1 không là sốnguyên tố, không là hợp số

 Trả lời : 513 ; 102 ; 145 làhợp số và 11 ; 13 là sốnguyên tố

 Trả lời : Vì chúng khônglà số nguyên tố

b) Các số nguyên tố nhỏ hơn

10 là : 2 ; 3 ; 7 ; 9

2 Lập bảng các số nguyên tố

không vượt quá 100 :

Trang 12

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

8’

trong SGK

 Hỏi : Có số nguyên tố nào

là số chẵn không ?

 Hỏi : Các số nguyên tố lớn

hơn 5 chỉ có thể tận cùng

bởi các chữ số nào ?

 Hỏi : Tìm hai số nguyên tố

hơn kém nhau 2 đơn vị ?

 Hỏi : Tìm hai số nguyên tố

hơn kém nhau 1 đơn vị

 GV : Giới thiệu bảng số

nguyên tố nhỏ hơn 1000 ở

 GV : Cho HS dùng bảng

số nguyên tố ở cuối sách

làm bài tập 117 (47)

1HS loại các hợp số trênbảng lớn

 Các HS khác loại hợp sốtrên bảng cá nhân của mìnhđã chuẩn bị

 Trả lời : là số 2

 Trả lời : 1 ; 3 ; 5 ; 7

 Trả lời : 3 và 5 ; 5 và 7 ;

11 và 13

 Trả lời : 2 và 3

 Cả lớp làm ra nháp1HS đứng tại chỗ đọc kếtquả

 Chú ý : Số 33211 chia hếtcho 11

 Cả lớp làm ra nháp1HS lên bảng giải

 HS : Dùng bảng nguyên tốtừ 2  1000 để làm bài 117(47)

 1HS đứng tại chỗ trả lời

 Ta đã biết các số nguyêntố nhỏ hơn 10 là : 2 ; 3 ; 5 ;7

 Giữ lại số 2 ; loại bỏ cácbội của 2 mà lớn hơn 2

 Giữ lại số 3, loại các số làbội của 3 mà lớn hơn 3

 Giữ lại số 5, loại các số làbội của 3 mà lớn hơn 5

 Giữ lại số 7, loại các số làbội của 3 mà lớn hơn 7

4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo

 Học thuộc bài theo vở ghi và SGK

 Làm các bài tập : 118 ; 119 ; 120 ; 121 (trang 47)

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 13

Trang 14

LUYỆN TẬP

- -I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

 HS nắm vững số nguyên tố  Hợp số

 HS biết cách nhận ra một số là nguyên tố hay hợp số

 HS biết vận dụng các kiến thức về chia hết để nhận biết một hợp số Biết cách tìm mộthợp số, một số nguyên tố với điều kiện cho trước

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

 Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn  SGK  SBT

 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định tình hình lớp : 1’ kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 5’

HS1 :  Như thế nào là số nguyên tố, hợp số ?

 Các số sau là số nguyên tố hay hợp số ?1431 ; 635 ; 119 ; 73

(Hợp số là : 1431 ; 635 ; 119 ; số nguyên tố : 73)

3 Giảng bài mới :

12’

1 Chữa bài tập về nhà :

Bài 118 (47)

 GV : Gọi 2 HS lên bảng

đồng thời chữa bài tập 118

 2HS lên bảng

 Cả lớp theo dõi, đối chiếuvới kết quả bài tập củamình và nhận xét

Bài 118 (47)

a) Vì 3 4 5  3 và 6 7  3

nên 3 4 5 + 6 7  3 và tổng này lớn hơn 3 nênlà hợp số

b) 7 9 11 13  7

2 3 4 7  7 Nên :

7 9 11 13 +2 3 4 7  7Tuần : 9

Tiết : 27

Trang 15

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

 Hỏi : Hãy thay chữ số vào

dấu  để 1 * là hợp số

 Tương tự đối với 3 *

2 Luyện tập tại lớp :

 Bài tập 120 (47) :

 GV : Cho HS đứng tại chỗ

đọc đề bài 120

 Hỏi : Tìm giá trị dấu  để

* 9

;

*

5 là số nguyên tố

 Bài tập 121 (47)

 Hỏi :Với số tự nhiên k = ?

Thì 3 k là số nguyên tố ?

 GV : Hướng dẫn cho HS

xét các trường hợp k = 0 ; k

 Cho cả lớp làm ít phút

 Gọi 1HS đứng tại chỗ nêu

 1HS đọc đề bài

 HS : dùng bảng số nguyêntố để tìm giá trị của ()

 HS : Giải ra nháp (có thểtìm được giá trị của k, cũngcó thể chưa tìm được)

 HS : Thay k = 0 ; k = 1 ; k

 2 và rút ra kết luận

 Cả lớp làm ra nháp1HS đứng tại chỗ đọc kếtquả và giải thích

 Cả lớp làm vào vở nháp

c) Tổng là số chẵn và lớnhơn 2 nên hợp số

d) Tổng tận cùng là 5 nên làhợp số

 Bài tập 119 (47) :

*

1    0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8Vậy hợp số là : 10 ; 12 ; 14 ;

 Với ki = 1 thì 3k = 3 làsố nguyên tố Với k  2thì 3k là hợp số

Vậy : với k = 1 thì 3k là sốnguyên tố

 Bài tập 122 (47)Câu a : ĐúngCâu b : ĐúngCâu c : SaiCâu d : Sai

 Bài tập 123 (48) :

Trang 16

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

 GV : Cho HS giải bài 123

 GV : Treo bảng phụ có sẵn

đề bài

 GV : Cho HS cả lp làm

nháp vài phút

 GV : Gọi 1HS lên bảng

điền vào bảng phụ

 1HS lên bảng điền vào bảng phụ

 HS : So sánh kết quả  P

2  a

P 2 ; 3 ; 5 2 ; 3 ; 5 ; 7

P 2 ; 3 ; 5 ; 7 2 ; 3 ; 5 ;7 ; 11

p 7 ; 11 ; 132 ; 3 ; 5 ; 7 ; 11 ; 132 ; 3 ; 5 ;

5’

4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo

 Học bài và xem lại cách giải của các bài đã giải

 Làm bài tập 124 (48) SGK và 156  158 (SBT)

 Hướng dẫn : Tìm số tự nhiên có 1 ước  a ; hợp số lẻ nhỏ nhất b ; số 1 không phải là số nguyên tố ; không phải là hợp số c và tìm số nguyên tố lẻ nhỏ nhất d.

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày đăng: 28/04/2021, 19:07

w