Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số.. GV chuẩn bị các tấm bìa hình 8 tr.[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy: TIẾT 80
8 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số A- Mục tiêu
HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp cộng với số 0
Bước đầu có kỹ năng để vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý, nhất là khi cộng nhiều phân số
Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
b chuẩn bị
GV chuẩn bị các tấm bìa (hình 8 ) tr 28 SGK 2 bảng phụ để chơi “Trò chơi ghép hình”
HS bảng nhóm, bút viết bảng, mỗi HS mang 4 phần của tấm bìa được cắt ra như hình 8, bán kính 10 cm
C Hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph)
GV nêu câu hỏi kiểm tra:
HS1: Em hãy cho biết phép cộng số nguyên có những
tính chất gì? Nêu dạng tổng quát:
Thực hiện phép tính:
và
Rút ra nhận xét
- HS 2: Thực hiện phép tính
a)
b)
Hai HS lên bảng kiểm tra
HS1: Phép cộng só nguyên có các tính chất:
+ Giao hoán: a + b = b + a + Kết hợp: (a+b) + c = a + (b + c) + Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a + Cộng với số đối: a + (-a) = 0
Bài tập:
Nhận xét: Phép cộng phân số có tính chất giao hoán
- HS 2:
a)
Hoạt động 2 : Các tính chất (10 ph) GV: Qua các ví dụ và tính chất cơ bản của phép cộng
số nguyên bạn vừa phát biểu Em nào cho cô biết các
tính chất cơ bản của phép cộng phân số (Phát biểu và
nêu công thức tổng quát)
:a) Tính chất giao hoán
b) Tính chất kết hợp
2 -3
+
-3 2 +
+
3 5 15 15 15
+
5 3 15 15 15
+
+
+
b d d b
Lop6.net
Trang 2GV đưa “Các tính chất” lên bảng phụ
*Mỗi tính chất em hãy cho 1 ví dụ:
GV: Theo em, tổng của nhiều phân số có tính chất
giao hoán và kết hợp không?
GV: Với tính chất cơ bản của phép cộng phân số giúp
ta điều gì?
GV: Tổng của nhiều phân số cũng có tính chất giao
hoán và kết hợp
Nhờ tính chất cơ bản của phân số khi cộng nhiều phân
số ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân số lại theo
bất cứ cách nào sao cho việc tính toán được thuận tiện
c) Cộng với số 0 Chú ý: a, b, c, d, p, q Z; b,d,q0
Vớ dụ:
a) b) c)
Hoạt động 3 : Vận dụng (18 ph)
GV: Nhờ nhận xét trên em hãy tính nhanh tổng các
phân số sau:
A:
Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời GV ghi lên bảng
GV cho học sinh làm ?2
HS cả lớp làm vào vở
Gọi 2 HS lên bảng làm 2 câu B,C
a) A (Tính chất giao hoán )
A (Tính chất kết hợp )
A= (-1) + 1 + A= 0 + A= (cộng với 0)
?2 b)B=
B=
B=
B = B=
B=
c) C=
2 15 15 4 8
17 23 17 19 23
+
+0=0+ =
0 0
7 7 7
-3 2 -1 3 5
3 5 3 5 3 5
4 ( 1) 1
19
4 0 19
4 19
1 3 2 5
2 21 6 30
1 1 1 1
Trang 3C=
C=
C=
C=
Hoạt động 4 : Củng cố (8 ph)
GV: yêu cầu vài HS phát biểu lại các tính chất cơ bản
của phép cộng phân số
Bài 51 <29 SGK>
Tìm năm cách chọn ba trong 7 số sau đây để khi cộng
lại được tổng là 0
(còn thời gian cho HS làm bài 50
(29 SGK)
- Điền số thích hợp vào ô trống
GV gọi từng HS đứng tai chỗ trả lời
GV kết quả ghi vào bảng
HS: Đọc kỹ đề bài và tự tìm cách giải 5 cách chọn là:
Bài 51 <29 SGK>
a) b) c) d)
e) bài 50 (SGK)
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1 ph)
Học thuộc lòng các tính chất vận dụng vào bài tập để tính nhanh
Làm bài tập 47, 49, 52 (SGK) Bài 66, 68 (SBT <13>)
1 1 1 1
3 6 1 1
1 ( 1)
7
7 1 6
7 7 7
1 1 1 1 1 1
; ; ;0; ; ;
6 3 2 2 3 6
1 1 1
0
2 3 6
1 1 1
0
2 3 6
3 5
2
1 10
1 4
6
12
17 20
3
60
Lop6.net
Trang 4Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 81 Luyện tập A.Mục tiêu
Học sinh có kỹ năng thực hiện phép cộng phân số
Có kỹ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tính được hợp lý Nhất là khi cộng nhiều phân số
Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
B.Chuẩn bị
GV chuẩn bị bảng phụ Ghi bài tập 53, 64, 67 <30, 31 SGK>
HS: Bảnh nhóm, bút viết bảng
C tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph)
HS1: Phát biểu các tính chất cơ bản của phép cộng phân
số và viết dạng tổng quát
Chữa bài 49 <29 SGK>
HS2: Chữa bài 52 <29 SGK>
HS1: Lên bảng phát biểu và viết tổng quát
Bài 49 <29 SGK>
Sau 30 phút Hùng đi được quãng đường là:
(quãng đường)
Điền số thích hợp vào ô trống
a
b
a+b
Hoạt động 2 : Luyện tập (30 ph)
Bài 3(30SGK)”Xây tường ”
GV đưa bảng phụ có ghi sẵn bài 53
Em hãy xây dựng bức tường bằng cách điền các phân số
thích hợp vào các “Viên gạch ”theo quy tắc sau :
Bài 53 (30 SGK)
16 27
1 1 2 12 9 8
3 4 9 36 36 36 29
36
7 23
3 5
5 14
4 3
2 5 5
27
4 23
7 10
2 7
2 3
6 5 11
27
11 23
13 10
9 14
9
8 5
Trang 5a= b + c
GV: Hãy nêu cách xây dựng như thế nào ?
GV: gọi lần lượt hai học sinh điền vào bảng (HS1: 2
dòng dưới; 3 dòng trên)
Sau đó cho cả lớp nhận xét kết quả
Bài 54 <30 SGK>
*GV đưa bảng phụ (giấy trong) ghi bài 54 HS cả lớp
quan sát, đọc và kiểm tra Sau đó gọi từng học sinh trả
lời, cần sửa lên bảng sửa lại cho đúng
Bài 55 <30 SGK>
Tổ chức trò chơi:
GV đưa 2 bảnh ghi bài 55 (30 SGK) Cho 2 tổ thi tìm
kết quả, điền vào ô tống Sao cho kết quả phải là phân số
tối giản Mỗi tổ có một bút chuyền tay nhau lên điền kết
quả Hết giờ, mỗi ô điền đúng được 1 điểm, kết quả
chưa rút gọn trừ 0, 5 điểm một ô
Tổ nào phát hiện được những kết quả giống nhau điền
nhanh sẽ được tưởng thên 2 điểm
GV cùng cả lớp cho điểm, khen thưởng tổ thắng
HS toàn lớp cùng làm để kiểm tra
Bài 56 <31 SGK>
GV đưa lên bảng phụ, yêu cầu cả lớp cùng làm
Sau 2 phút, gọi 3HS lên bảng làm đồng thời
Bài 54:
HS 1: a) (sai) Sửa lại
HS 2: b) (đúng)
HS 3: c)
HS 4: (sai)
Sửa lại:
Bài 55 <30 SGK>
Hai tổ thi điền nhanh ô trống
Bài 56 <31 SGK>
HS cả lớp làm bài tập HS trình bày tên bảng
HS 1: a)
A=-1+1=0
1 2
9
1 36
11 8
1 18
1 2
36
9
5 9
1 18
10 9
7 12
1 18
7 12
1
18
7 12
17 36
1
36 11 8
9
18
12
9
1
Lop6.net
Trang 6Bài tập 72 (14sbt )
Bài 1: Phân số có thể viết được dưới dạng tổng
của 3 phân số có tử số bằng - 1 và mẫu số khác nhau
Chẳng hạn:
Em có thể tìm được cách viết khác không?
HS 2: b)
HS3: c)
Bài tập 72 (14sbt )
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà (2 ph)
1 Bài tập 57 (31 SGK)
Bài 69, 70, 71, 73 <14 SBT>
2 ôn lại đối số của một số nguyên, phép trừ số nguyên
3 Đọc trước bài: Phép trừ phân số
1
B B
;
C
8 15
Trang 7Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 82
9 Phép trừ phân số
A Mục tiêu
HS hiểu được thế nào là hai số đối nhau
Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ phân số
Có kĩ năng tìm số đối của một số và kĩ năng thực hiện phép trừ phân số
Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Bảng phụ , ghi bài 61( Trang 33) SGK và quy tắc “Trừ phân số ”
HS bảng nhóm , bút viết bảng
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt dộng 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph)
GV: gọi 1 HS lên bảng :
Phát biểu quy tắc cộng phân số
(Cùng mẫu , khác mẫu )
áp dung : Tính
a)
b)
c)
GV gọi HS Nhận xét kết quả và đánh giá cho
điểm
HS: Phát biểu quy tắc như SGK
áp dụng a) b) c)
Hoạt động 2 : 1 Số đối (12 ph)
GV: - cho HS làm ?1
Ta nói là số đối của phân số và cũng
nói là số đối của phân số
?1
0
3 3
0
0
3 3
5 18
0
3
5
5 3
5
3 5
Lop6.net
Trang 8GV yêu cầu HS làm ?2 gọi HS đứng tại chỗ
trả lời
GV: Tìm số đối của phân số
GV: Khi nào hai số đối nhau
GV : Đó chính là định nghĩa hai số đối nhau
HS nhắc lại định nghĩa hai số đối nhau
GV : Tìm số đối của phân số ?
Vì sao?
GV : Giới thiệu kí hiệu
Số đối của là
Hãy so sánh
Vì sao các phân số đó bằng nhau?
HS : là số đối của phân số HS: Hai số đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
Định nghĩa : SGK
HS : số đối của phân số là Vì
HS :
HS Vì đều là số đối của phân số
Hoạt động 3: 2 Phép trừ phân số (12 ph)
GV cho HS làm ?3
Cho HS hoạt động theo nhóm
Qua ?3 rút ra quy tắc phép trừ phân số
GV cho HS nhận xét bài các nhóm và yêu
cầu phát biểu lại quy tắc
GV đưa quy tắc “Trừ phân số” lên bảng phụ
và nhấn mạnh “biến trừ thành cộng”
GV: Em nào có thể cho ví dụ về phép trừ
phân số
GV: Em hãy tính:
a)
b)
GV: mà
Vậy hiệu của hai phân số là 1 số như thế
Các nhóm làm việc và treo bảng nhóm
Qui tắc SGK
Có thể gọi một vài HS cho ví dụ GV ghi lên bảng Gọi 2 HS lên bảng làm
a) b)
a b
b
a b
a b
a b
0
a a a a
b b b b
a a a
b b b
a b
a b
a
b
a b
a a a
b b b
a c
Trang 9GV kết luận: Vậy phép trừ (phân số) là phép
toán ngược của phép cộng (phân số)
GV cho HS làm ?4
Gọi 4 HS lên bảng làm
GV lưu ý HS: Phải chuyển phép trừ thành
phép cộng với số đối của số trừ
Vậy hiệu là một số khi cộng với thì được
?4
HS 1:
HS 2:
HS3:
HS 4:
Hoạt động 4 : Củng cố (14 ph)
GV: Gọi HS nhắc lại
- Thế nào là 2 số đối nhau?
- Quy tắc trừ phân số
GV: Cho HS làm bài 60 <30 SGK>
Tìm x biết:
a)
b)
HS làm bài tập, 2 HS lên bảng
HS trả lời câu hỏi của GV
bài 60 <30 SGK>.
HS1:
a)
HS 2: b)
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph)
Kiến thức:
Nắm vững định nghĩa hai số đối nhau và quy tắc trừ phân số
Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào bài tập
Bài tập: 59 <33 SGK>, bài 74, 75, 76,77 <14, 15 SBT>
a c
d a
b
x
1 3
2 4
x 2 3
4
x
4
x
- x = ;
-5 3
x = - ;
6 12
x = + ;
-10 -3
x = + ;
-13
x = 12
Lop6.net