1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SO HOC 6 (2 COT)

79 404 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tác giả Bùi Đức Thụ
Trường học Trường THCS Chất Lượng Cao
Chuyên ngành Số học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảngG Ta đã có thể hiểu đợc khái niệm tập hợp và biết lấy các ví dụ về 5/ - Tập hợp số bàn ghế trong lớp6B - Tập hợp các số tự nhiên nhỏhơn 4 - Tập

Trang 1

Ngày soạn: 23/ 8/ 2008 Ngày giảng: 26 / 8/ 2008

- Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời theo diễn đạt bằng

bài toán, dùng các kí hiệu  và 

- Rèn cho học sinh t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết

II Bài mới

 ĐVĐ : Vào bài trực tiếp.

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảngG

Ta đã có thể hiểu đợc khái niệm

tập hợp và biết lấy các ví dụ về

(5/)

- Tập hợp số bàn ghế trong lớp6B

- Tập hợp các số tự nhiên nhỏhơn 4

- Tập hợp các chữ cái a, b, c

Trang 2

- Quan sát vào cách viết kí hiệu

tập hợp hãy cho biết các phần tử

trong t.h đợc viết trong dấu gì?

đợc cách nhau bởi dấu gì?

Mỗi phần tử trong t.h đợc liệt kê

+ Ví dụ:

- Gọi A: tập hợp các số TN nhỏhơn 4

Ta viết: A =  0; 1; 2; 3  hoặc A =  x  N{x <

4  Các số 0; 1; 2; 3: phần tử của A

Trang 3

?2 (lu ý ?1 viết k.h theo 2 cách)

Đại diện nhóm lên trình bầy lời

hoặc E =  x  N {x: 2 và x

 20 

E có 11 phần tửd/ F =1;3;5;7; 9; 11; 13; 15;17; 19 

F =  x  N {x: 2 và x  20

F có 10 phần tử

III Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (3/)

- Học bài, nắm đợc cách viết kí hiệu tập hợp theo các cách khác nhau

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa

- BTVN: 1; 2; 3; 5 (SGK/6) và 6; 7 (SBT/3)

- HD bài 5 (SGK/ 6)

Mỗi năm chia làm 4 quý, 3 tháng đầu năm xếp vào quý thứ nhất và

t-ơng tự

Trang 4

- Rèn cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu

Hs2: A = 9; 10; 11; 12; 13

A = x  N { 8 < x < 14 12  A ; 16  A

II Bài mới:

 ĐVĐ Vào bài trực tiếp.

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghiG

N =  0; 1; 2; 3; 

0 1 2 3 4 5 6

Trang 5

- Quan sát tia số cho biết mỗi số tự

nhiên đợc biểu diễn bởi mấy điểm

trên tia số ?

Vậy mỗi số tự nhiên đều đợc biểu

diễn bởi một điểm trên tia số

- Giới thiệu tập N

Viết kí hiệu tập hợp N ?

- Tập hợp N và tập hợp N có điểm

gì khác nhau?

- Điền vào ô vuông các kí hiệu  và

 cho thích hợp trong các trờng hợp

Với hai số tự nhiên a và b khác nhau

Khi so sánh xẩy ra mấy trờng hợp?

So sánh 2 và 5? xđ vị trí của

điểm 2 với điểm 5 ?

Tơng tự chúng ta dễ thấy trên tia

số kể từ trái qua phải điểm nằm

bên trái biểu diễn số nhỏ hơn

- Dựa vào tia số gt vì sao kết luận

đợc 13<15

Nếu a < b và b < c so sánh a và

N: Tập các số tự nhiên khác0

< b hoặc a > b

a b nghĩa là a < b hoặc a = b

b a nghĩa là b > a hoặc b = a

b/ Nếu a < b và b < c a

< c

Ví dụ: b < 12 và 12 < 13

Trang 6

- Mỗi số tự nhiên có bao nhiêu số

liền sau ? - Hai số tự nhiên liên tiếp

hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị ?

số tn liền sau của số 2 ? Số tự nhiên

liền trớc của số 3 ? Vd về hai số tn

TL tại chỗ Giải thích tại sao dòng c

không cho ta số tn liên tiếp tăng

dần ?

Chốt toàn bài

b <13c/ Hai số tự nhiên liền nhauhơn kém nhau 1 đơn vị

Bài tập 6 (SGK/7)

d/ Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất

e/ Tập N có vô số phần tử ?

a/ 28, 29, 30b/ 99, 100, 101

* Luyện tập

(18/)

Bài tập 7 (SGK/7)

a/ A = 13; 14; 15 b/ B = 1; 2; 3; 4 c/ C = 13; 14; 15 

Trang 7

- Học bài nắm đợc cách viết các tập hợp N, N* nắm đợc thứ tự trong tập hợp số N

- BTVN: 9, 10 (SGK/8); 11, 13 (SBT/5)

- HD bài 10 (SGK/8);

Ngày soạn: 26 / 8/ 2008 Ngày giảng: 29 / 8/ 2008

Tiết 3: ghi số tự nhiên

A Phần chuẩn bị:

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí

- Học sinh biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

- Hs thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II Chuẩn bị.

GV: Bảng phụ ghi sẵn các số La Mã từ 1 đến 30HS: Học bài cũ, đọc bài mới

II Bài mới

*ĐVĐ (1/): Ta đã đợc làm quen với các số tự nhiên và biết kí hiệu của tập

các số tự nhiên, vậy có mấy cách để ghi số tự nhiên ?

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi

Trang 8

Chữ số hàng trăm

Số chụ c

Chữ số hàng chục

Các chữ

9, 0 ta ghi đợc mọi số TN theo

nguyên tắc một đơn vị của mỗi

Số 12 - có 2chữ số

Số 123 - có 3chữ số

Số 4356 - có 4chữ số

* Chú ý (SGK/ 9)

Bài tập 11 (SGK/10)

a/ 1357b/

Số

đã

cho

Số tră

m

Ch

ữ số hàn g tră

m

Số chụ c

Ch

ữ số hàn g chụ c

Các chữ số

số 2000

A = 2; 0

Trang 9

- Giới thiệu: chữ số I viết cạnh chữ

số X, V về phía bên trái làm giảm

giá trị của mỗi số này 1 đv và

nếu viết về phía bên phải làm

tăng giá trị của mỗi số này 1

= a 100 + b 10 + c = a 1000 + b 100 +c.10 + d

(12/) Ngoài ra để viết số tựnhiên ngời ta dùng cách ghi

Trang 10

- ở hệ thập phân, giá trị của mỗi

chữ số trong một số thay đổi nh

III Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (2/)

- Học bài nắm đợc các cách viết số tự nhiên đã học, viết đợc số

TN bất kỳ dới dạng số thập phân và biết viết các số tự nhiên từ 1

đến 30 bằng cách viết số La Mã

- BTVN: 13,14 (SGK/10); 24, 25, 26 (SBT/6)

- HD bài 24 – SBT/6

Viết số cũ và số mới dới dạng hệ thập phân rồi so sánh

Ngày soạn: 1/ 9/ 2008 Ngày giảng: 4/ 9/ 2008

Trang 11

Tiết 4: Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con

A Phần chuẩn bị:

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần

tử, có vô số phần tử hoặc không có phần tử nào Hiểu khái niệm tập hợp con và tập hợp bằng nhau

- Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có hay không là tập con của một tập hợp cho trớc, biết một vàitập con của một tập hợp cho trớc, biết sử dụng kí hiệu và 

- Rèn cho học sinh tính chính xác khi sử dụng kí hiệu và 

II Chuẩn bị.

GV: giáo án, SGK, bảng phụ HS: Học bài cũ, đọc bài mới

* Ví dụ: Cho các tập hợp:

A = 5  - có 1 phần tử

B = x, y - có 2 pt

C = 1; 2; 3; ;100 - có 100 phần tử

N = 0; 1; 2; 3;  - Có vô số

Trang 12

VËy kh¸i qu¸t lªn th× tËp hîp A

gäi lµ tËp hîp con cña tËp hîp B

- §Ó kiÓm tra xem mét tËp hîp cã

lµ tËp con cña tËp hîp kh¸c hay

* Kh¸i niÖm (SGK/13)

- TËp hîp A lµ tËp hîp con cña tËp hîp B KÝ hiÖu A  B hoÆc

Trang 13

III Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (2/)

- Học bài biết cách tìm số các phần tử của một tập hợp bất kì, nắm đợc kn tập con, hai tập hợp bằng nhau

Trang 14

- Häc sinh biÕt lµm mét sè d¹ng to¸n vÒ tËp hîp

- RÌn cho häc sinh tÝnh chÝnh x¸c khi sö dông kÝ hiÖu vµ , , 

Trang 15

Khi nµo dïng kÝ hiÖu  vµ 

khi nµo dïng kÝ hiÖu  ?

§iÒn vµo b¶ng phô, nx

Chèt c¸ch dïng kÝ hiÖu

Bµi tËp cho biÕt g× ? y/c?

TËp hîp con cña tËp M tho¶

A = (26 + 23) + (27 + 32) + (28+ 31) +

Trang 16

Nhắc lại t/c của phép cộng số

tự nhiên, các t/c này có ứng

dụng gì trong tính toán?

III Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (2/)

- Học bài ôn lại các kiến thức về tập hợp, xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN: 33, 43, 40, 41 (SBT/ 8)

- Ôn các phép cộng cộng và nhân các số tự nhiên, học thuộc bảng cửu chơng

B Phần thể hiện khi lên lớp:

I Kiểm ra bài cũ (3/)

Kiểm tra lại bảng cửu chơng - gọi từng hs

II Bài mới

ĐVĐ (1/): ở tiểu học ta đã học phép cộng và phép nhân các số tựnhiên Tổng (tích) hai số tự nhiên bất kỳ cho ta một số tự nhiên duy nhất Trong phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có một số tính chất cơ bản giúp ta có thể tính nhanh, tính nhẩm Đó là nội dung bài hôm nay

Trang 17

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi

Đa bảng t/c tr15, giới thiệu lại

Y/c hs phát biểu lại các t/c

a + b = c (a, b: số hạng; c:tổng )

a b = d (a, b: thừa số, d:tích)

?1

?2 a/ Tích của một số với số 0 thìbằng 0

b/ Nếu tích của hai thừa sốbằng 0 thì có ít nhất một thừa

2 Tính chất của phép cộng

và phép nhân các số tự nhiên (15/)

Tính chất (SGK/ 15)

?3 Tính nhanha/ 46 + 17 + 54 = 46 + 54 +17

= 100 + 17 = 117b/ 4 37 25 = 4 25 37 = 100

37 = 3700c/ 87 36 + 87 64 = 87 (36 +

64 ) = 87 100 = 8700

(16/)

Bài tập 27 (SGK/16): Tính

Trang 18

V

Phép cộng và phép nhân có

tính chất gì giống nhau?

Tác dụng của các t/c cơ bản của

= 200 + 69 = 269

c/ 25 5 4 27 2 = 25 4 5 2.27

= 100 10 27 = 1000 27 = 27000

Bài tập 30 b (SGK/17)b/ 18 (x - 16 ) = 18

- Học sinh có thể vận dụng linh hoạt tc đó để làm bài tập tính

nhanh hay thực hiện phép tính tổng

- Rèn cho hs có khả năng linh hoạt khi sử dụng các tc vào làm các bài tập

II Chuẩn bị.

GV: Giáo án, SGK, bảng phụ HS: Học bài cũ, làm bài tập

B Phần thể hiện Khi lên lớp:

I Kiểm ra bài cũ (6/ )

Trang 19

Hs1: Nêu các tc cơ bản của phép cộng tự nhiên ? phát biểu bằng lời các tc đó?

Y/c hs n/c nội dung bài 32

- Muốn tính nhanh 97 + 19 ngời

c/ 37 + 198 = 35 + 2 + 198 = 35 + 200

= 235

Bài tập 56 (SBT/ 10) Tính

nhanha/ 2 31 12 + 4 6 42 + 8

27 3 = 24 31 + 24 42 +

24 27

= 24 ( 31 + 42 + 27 )

= 24 100 = 2400b/ 36 28 + 36 82 + 64.69 +64.41 =36.( 28 + 82) + 64.(69 + 41)

Trang 20

VËy dïng m¸y tÝnh bá tói cho ta

cã thÓ tÝnh tæng cña hai hay

Bµi tËp 31 (SGK/17) TÝnh

nhanhc/ 20 + 21 + + 30 = 50 5

= 250

+

+

Trang 21

III Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (3/)

- Xem lại các bài tập đã chữa, ôn lại các tính chất cơ bản của

phép nhân và phép cộng các số tự nhiên

- BTVN: bài 43, 44, 45, 46 (SBT/ 8)

- HD bài tập 44: Tìm số tự nhiên x:

a/ (x - 45) 27 = 0 : Vận dụng nhận xét b) trong ?2/15b/ 23 (42 - x) = 23: Vận dụng tính chất nhân với số 1 của phép nhân

Bài tập 35 (SGK/19) Các tích bằng nhau:

15.2.6 = 15.4.3 = 5.3.12 (= 15.12)

4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 = (= 16.9)

Bài tập 47 (SBT/9): Các tích bằng nhau: 11.18 = 6.3.11 = 11.9.2

Trang 22

15 45 = 9.5.15 = 45.3.5

II Luyện tập (30/)

* ĐVĐ Vào trực tiếpHoạt động của thầy và trò Nội dung ghi

sao nếu hai tích có các thừa số

giống nhau thì bằng nhau

thừa số ra thành tích hai thừa

số(tổng hai số hạng) sao cho một

trong hai thừa số mới (hai số hạng

15 4 = 15 2 2 = 30 2 = 60

125 16 = 125 4 4 = 1000 4

= 4000b/ A.d tc p2 phép nhân vớiphép cộng:

25 12 = 25 (10 + 2) =25.10 + 25.2 = 250 + 50 =300

47.101 = 47.(100+1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 47 = 4747

Trang 23

VËy dïng m¸y tÝnh bá tói cho ta

cã thÓ tÝnh tÝch cña hai hay

Bµi tËp 59 (SBT/10)

ab.101 = (10a + b) 101 = 1010a + 101b = 1000a + 10a +100b + b

= ababx

Trang 24

ab

abab

Bài tập 55 (SBT/9)

Cuộc gọi Giá cớc từ 1/1/1999

Phút đầu tiên Mỗi phút (kể từphút thứ hai)

III Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (3/)

- Học bài, xem lại các bài tập đã chữa, nắm đựơc t/c cơ bản củaphép cộng và phép nhân các số tự nhiên

GV: Thớc, bảng phụ, phấn màu

HS: Học bài cũ, đọc bài mới, thớc chia khoảng

Trang 25

Vậy:15873.21 = 15873.7.3 = 111111.3 = 333333

II Bài mới

* ĐVĐ (1/): Phép cộng và phép nhân luôn thực hiện đợc trong tập hợp số tự nhiên Còn phép trừ và phép chia ?Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảngGV

a - b = c (số bị trừ) (Số trừ)(Hiệu)

* Tổng quátCho a, b N, nếu có x N:

b + x = a thì có phép trừ

a - b = x

?1a/ a - a = 0 b/ a - 0

= ac/ Đk để có hiệu a - b là a b

Trang 26

Vậy nói phép chia hết là t.h đặc

biệt của phép chia có d Đ hay S ?

(14/)

* Tổng quát

- Cho a, b N, nếu có x N:b.x= a thì có a : b

= x (Số bị chia) : (Số chia ) = (th-

ơng)

Ví dụ 1

36 : 4 = 9

- Nếu a, b N, b 0 ! q, rN: a = b q + r ( 0 r b)

Ví dụ 2:

14 = 3 4 + 2

?3

Số bị chia 60

0 1312 15 67

Số chia 17 32 0 13Thơng 31 41 4

Trang 27

Khi nào số tự nhiên a đgl chia hết

(không chia hết) cho số tự nhiên b?

Có bao giờ tồn tại phép chia cho số

x = 721 : 7

x = 103

III Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (3/)

- Học bài và làm bài nắm đc khi nào thực hiện đợc phép trừ hai

số tự nhiên, thế nào là phép chia hết ? thế nào là phép chia cód

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN: 41, 42, 43, 45, 46 (SGK/24)

- HD bài 46/24: Tại sao trong phép chia cho 2 số d chỉ có thể

là 0, 1?

Trang 28

- Học sinh củng cố phép trừ, phép chia hết , phép chia có d

- Học sinh có thể vận dụng mối liên hệ giữa các số trong phép trừ

để giải một số bài tập

- Rèn cho hs có khả năng linh hoạt khi làm bài tập tìm x, tính nhẩm

và kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ HS: Học bài cũ, làm bài tập

Trang 29

sè tù nhiªn, nÕu tÝnh hiÖu cña

c¸c sè lín hoÆc thùc hiÖn nhiÒu

118 - x = 217 - 124

118 - x = 93

x = 118 - 93

x = 25c/ 156 - (x + 61) = 82

46 + 29 = (46 – 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75

Bµi tËp 49 (SGK/ 24): TÝnh

nhÈm

312 - 96 = (312 + 4) - (96 +4)

= 316 - 100 = 216

1354 997 = (1354 + 3) (997 + 3)

= 1357 - 1000 =357

Bµi tËp 50 (SGK/ 24) TÝnh:

a/ 425 - 257 = 168 b/ 91 - 56 = 35 c/ 652 - 46 - 46 - 46 = 514

Trang 30

VËy dïng m¸y tÝnh bá tói cho ta

cã thÓ tÝnh hiÖu cña hai hay

2 + 1 = 3 (giê)

Bµi tËp 72 (SBT/11)

Sè lín nhÊt gåm 4 ch÷ sè: 5,

3, 1, 0 lµ: 5310

Sè nhá nhÊt gåm 4 ch÷ sè: 5,

3, 1, 0 lµ: 1035 HiÖu lµ: 5310 - 1035 =

4275

Trang 31

- Nªu c¸ch t×m c¸c thµng

phÇn (sè trõ, sè bÞ trõ)trong phÐp trõ?

III Híng dÉn HS häc bµi vµ lµm bµi ë nhµ (3/)

- Häc «n l¹i bµi n¾m ®c mèi quan hÖ c¸c sè trong mét hiÖu, ®k

- Häc sinh cñng cè phÐp trõ, phÐp chia hÕt, phÐp chia cã d

- Häc sinh cã thÓ vËn dông mèi liªn hÖ gi÷a c¸c sè trong phÐp chia

§¸p ¸n:

Hs1: 256 - 97 = (256 + 3) - (97 + 3) = 259 - 100 = 159Hs1: 52 = 3 17 + 1, VËy 52 : 3 th¬ng lµ 17 vµ d 1

II LuyÖn tËp (36/)

Trang 32

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Nêu y/c bài tập 55

Ct mối quan hệ giữa s, v, t ?

16 25 = (16: 4) (25 4) = 4 100 = 400b/ 2100 : 50 = (2100 2) :(50 2)

= 4200 : 100

= 42

1400 : 25 = (1400 4) :(25 4)

= 5600 : 100 =56

c/ 132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120: 12 + 12:12

= 10 +1 = 11

96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80: 8 + 16: 8 = 10 + 2 = 12

Bài tập 53 (SGK/ 25)

a/ 21000 = 2000 10 + 1000Vậy nếu chỉ mua vở loại Imua đợc 10 quyển

b/ 21000 =1500 14 Vậy nếu chỉ mua vở loại IIthì mua đợc 14 quyển

Bài tập 55 (SGK/25)

a/ Vận tốc của ô tô là:

288 : 6 = 48 (km/h) b/ Chiều dài mảnh vờn là:

1530 : 34 = 34 ( m )

Trang 33

Năm nhuận có bao nhiêu ngày ?

Để tính xem năm nhuận có bao

nhiêu ngày, hãy làm bài

81/SBT-T12

Mỗi tuần có bao nhiêu ngày?

Muốn biết trong năm nhuận có bao

nhiêu tuần và d mấy ngày ta làm

x - 36 = 12 18

x - 36 = 216

x = 216 + 36

x = 252

III Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (3/)

- Ôn bài nắm phép chia hết, phép chia có d, phép cộng, nhân, trừ số TN

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN: 82, 77, 78, 80 (SBT/ 12)

- HD bài tập 78: Tìm thơng chú ý kí hiệu các chữ cái giống nhau

là các chữ số giống nhau, thực hiện phép chia nh phép chia các số

Trang 34

- Nắm đợc định nghĩa lũy thừa, phân biệt số mũ và cơ số

- Nắm đợc công thức tổng quát nhân chia lũy thừa cùng cơ số

- Vận dụng tính đợc giá trị của một luỹ thừa, làm thành thạo viết gọnmột tích có nhiều thừa số bằng nhau

a + a + a + a = 4 a

II Bài mới

1 ĐVĐ (1/): Bạn làm a + a + a + a = 4.a : dùng phép nhân

để viết gọn một tổng nhiều số hạng giống nhau Vậy nếu ta thay dấu “+” bởidấu “.” ở biểu thức a + a + a + a thì ta có tích a.a.a.a Nếu viếtgọn biểu thức trên nó có dạng ntn ?

Trang 35

Vậy 4 luỹ thừa 2 là tích của 4 thừa

số bằng nhau mỗi thừa số bằng 2

Viết gọn và nêu cách đọc của biểu

?1 Luỹthừa Cơsố mũSố Giá trịcủa

luỹthừa

72

23

3 4

7 2

3

2 3

4

49 8 81

* Chú ý (sgk / 27)

Bài tập 57 (SGK/ 28):

Tính giá trị các luỹthừa sau:

a/ 23= 2.2.2= 8; 26=2.2.2.2.2.2 = 64

Trang 36

Dựa vào định nghĩa luỹ thừa của

một cơ số, Viết tích của hai luỹ

thừa trên thành một luỹ thừa ?

Hai học sinh viết

Ta nói 45 là tích của hai luỹ thừa

42 và 43 và a6 đợc gọi là tích của

hai luỹ thừa a4 và a2

- Nhận xét gì về cơ số và bậc

của tích với cơ số và bậc của các

luỹ thừa trong tích ?

2 học sinh nhắc lại quy tắc

Đó là nội dung của phần chú ý

Tơng tự nếu am.an af ag = ?

Chốt quy tắc, Quy tắc đúng trong

trờng hợp mở rộng khi nhân nhiều

a4 a2 = (a.a.a.a) (a.a) = a6(=a4+2)

Viết kq các phép tính saudới dạng một luỹ thừa

Trang 37

Học sinh làm bài 60a, c SGK/28

Kiến thức vận dụng trong bài?

a/ 33 34 = 33+4 = 37c/ 75 7 = 75+1 = 76

III Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (2/)

- Học kết hợp giữa vở viết và sgk nắm đợc định nghĩa luỹ thừa với

số mũ, quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- Xem lại các bài tập đã chữa, biết cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số,biết tính các giá trị của một luỹ thừa, học bảng tính bình phơngcủa các số tự nhiên từ 1 đến 20 và bảng lập phơng của các số tựnhiên từ 1 đến 10

- Bài tập về nhà: 56, 57c, d, e, 59, 60b, 61 (SGK / 28)

- Hớng dẫn bài 61/2: Dựa vào bảng bình phơng của các số từ 1 đến

20 và bảng phơng của các số tự nhiên từ 1 đến 10 để trả lời

Ví dụ 64 = 82 = 43 = (22)3 = 23 23 = 26

- Vận dụng làm thành thạo một số dạng toán về luỹ thừa

- Rèn kỹ năng tính toán và t duy toán học

Trang 38

II ChuÈn bÞ:

GV: B¶ng phôHS: Häc bµi cò, lµm bµi tËp

B PhÇn thÓ hiÖn khi lªn líp

I KiÓm tra bµi cò (6/)

HS1: §Þnh nghÜa luü thõa bËc n cña thõa sè a ? CTTQ ?

Nªu yªu cÇu bµi 61,

- Gîi ý häc sinh dùa vµo b¶ng

Bµi tËp 62 (SGK/ 28)

a/ TÝnh: 102 = 10 10 = 100

103 = 10 10 10 = 1000

Trang 39

số 1 ở kết quả của luỹ thừa đó.

Hãy đọc ngay kết quả của luỹ

Sửa sai nếu cần, chốt dạng

Chúng ta chuyển sang dạng hai:

Hai hs trả lời tại chỗ

Vậy ta đã áp dụng quy tắc nhân

hai luỹ thừa cùng cơ số ta có thể

nhân bất kỳ luỹ thừa nhiều cơ

Muốn so sánh hai luỹ thừa cùng

cơ số ta tính giá trị của mỗi luỹ

thừa rồi so sánh hai giá trị tìm

104 = 10 000, 105 = 1 000000,

106 = 10 000 000b/ 1000 = 103, 1 000 000 =

a/ 22 22 24 = 23 + 2 + 4 = 29b/ 102 103 105 = 102 + 3 + 5 =

1010

Bài tập 65 (SGK/29)

Tính và so sánh các số sau:

a/ 23 < 32 (vì 8 < 9)

b/

24 = 42 ( = 16)

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - SO HOC 6 (2 COT)
Bảng ph ụ (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w