1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an HINH 7

65 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hình 7
Người hướng dẫn GV. Bùi Thị Thanh Phương
Trường học Trường THCS Hồng Minh
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 9,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BiÕt vËn dông trêng hîp b»ng nhau gãc-c¹nh-gãc cña hai tam gi¸c ®Ó chøng minh trêng hîp b»ng nhau c¹nh huyÒn-gãc nhän cña hai tam gi¸c vu«ng.  BiÕt c¸ch vÏ mét tam gi¸c biÕt mét c¹nh [r]

Trang 1

Tuần :1 Ngày soạn :

Chơng I : Đờng thẳng vuông góc

Đờng thẳng song song

Tiết 1: Đ1 Hai góc đối đỉnh

Mục tiêu:

A Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ

HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy rời, bảng nhóm, bút viết bảng

B Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: giới thiệu ch ơng I hình học 7 (5 ph)

Hoạt động của giáo viên

-Giới thiệu chơng I cần nghiên cứu các khái

niệm cụ thể nh:

1)Hai góc đối đỉnh

2)Hai đờng thẳng vuông góc

3)Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai

đ-ờng thẳng

4)Hai đờng thẳng song song

5)Tiên đề ƠClít về đờng thẳng song song

6)Từ vuông góc đến song song

7)Khái niệm định lý

-Hôm nay nghiên cứu khái niệm đầu tiên

của chơng I: Hai góc đối đỉnh.

Hoạt động của học sinh

-Nghe GV giới thiệu chơng I

-Mở mục lục trang 143 SGK theo dõi

-Ghi đầu bài

Trang 2

HĐ của Giáo viên

-Treo bảng phụ vẽ hai góc

III.Hoạt động2 : định nghĩa hai góc đối đỉnh (10 ph).

-Yêu cầu xem hình 1:

hành đo kiểm tra dự đoán

-Yêu cầu nêu kết quả kiểm

tra

-Xem hình 1, ớc lợng bằng mắt so sánh độ lớn của các cặp góc đối đỉnh

-Đại diện HS nêu dự đoán

-Thực hành đo kiểm tra dự

đoán theo hình trên vở 1 HSlên bảng đo kiểm tra

-Đại diện HS nêu kết quả

-Cho tập suy luận dựa vào

tính chất của hai góc kề bù

-Hỏi: Ta có hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Vậy hai góc bằng nhau có đối đỉnh không?

-Treo lại bảng phụ lúc đầu để khẳng định

hai góc bằng nhau cha chắc đã đối đỉnh

-Treo bảng phụ ghi bài 1/82 SGK gọi HS

đứng tại chỗ trả lời và điền vào ô trống

-Treo bảng phụ ghi bài 2/82 SGK gọi HS

đứng tại chỗ trả lời và điền vào ô trống

-Trả lời: Không

-Bài 1 (trang 82 SGK):

đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và

cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy’.

b)Góc x’Oy và góc xOy’ là hai góc đối

đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và

-Bài 2 (trang 82 SGK):

a)Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia

đối của một cạnh của góc kia đợc gọi là

hai góc đối đỉnh.

b)Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành hai

cặp góc đối đỉnh.

V.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

Cần học thuộc định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận

?3

Trang 3

 BTVN: 3, 4, 5/ 83 SGK; 1, 2, 3/73,74 SBT.

A.Mục tiêu:

bằng nhau

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (10 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Kiểm tra 3 HS

Câu 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Vẽ

hình, đặt tên và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh

Câu 2: Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

Vẽ hình? Bằng suy luận hãy giải thích vì

sao hai góc đối đỉnh lại bằng nhau?

Câu 3: Hãy chữa BT 5 trang 82 SGK.

-Cho cả lớp nhận xét và đánh giá kết quả

Hoạt động của học sinh

+HS 1: Phát biểu định nghĩa hai góc đối

đỉnh Vẽ hình, ghi ký hiệu và trả lời

HS cả lớp theo dõi và nhận xét.+HS 2: Phát biểu tính chất của hai góc đối

đỉnh Vẽ hình, ghi các bớc suy luận

b)Vẽ tia đối BC’ của tia BC

c)Vẽ tia đối BA’ của tia BA

C’BA’ = 180o – 124o = 56o

II.Hoạt động 2: Luyện tập (28 ph).

Trang 4

+Muốn hai góc đối đỉnh thì

phải sửa đầu bài thế nào để

vẽ đợc hai góc đối đỉnh có

-Yêu cầu HS đọc BT9/83

-1 HS lên bảng vẽ hình, HS khác vẽ vào vở

-HS khác ghi tóm tắt đầu bàivào vở ghi

-1HS lên bảng làm

- HS khác cho làm trong vở

BT đã in sẵn

-Hoạt động nhóm làm BT 7/83 SGK vào giấy phụ của nhóm Nhóm nào xong trớc nộp kết quả cho GV

-Tham gia nhận xét đánh giá kết quả các nhóm

-Quan sát bài mẫu

-Làm cá nhân BT 8/83 SGK

-2 HS lên bảng vẽ hình

-Trả lời:

+HS có thể trao đổi nhóm 2 ngời tìm câu trả lời

-1 HS đọc to BT 9/83

Â1 = 47o Tìm: Â2 = ?; Â3 = ?; Â4 = ?

Giải

Â3 = Â1 = 47o (vì đối

đỉnh)

Â2 = 180o- Â1 = 180o- 47o = 133o (Â2, Â1 vì kề bù)

o

y

III.Hoạt động 3: Củng cố (5 ph).

-Yêu cầu HS nhắc lại:

+Thế nào là hai góc đối đỉnh?

+Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh

IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

Trang 5

A.Mục tiêu:

-Kiến thức cơ bản:

-Kỹ năng cơ bản:

cho trớc

-T

duy, thái độ : Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, êke, giấy rời

-HS: Thớc thẳng, êke, giấy rời, bảng nhóm, bút viết bảng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Câu hỏi:

+Thế nào là hai góc đối đỉnh?

+Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

với xÂy

-Gọi 1 HS lên bảng

-Cho HS cả lớp nhận xét và đánh giá bài

làm của bạn

-Nói: xÂy và x’Ây’ là hai góc đối đỉnh nên

xx’ và yy’ là 2 đờng thẳng cắt nhau tại A,

tạo thành 1 góc vuông ta nói đờng thẳng xx'

và yy’ vuông góc với nhau Đó là nội dung

bài học hôm nay

Hoạt động của học sinh

-1 HS lên bảng trả lời định nghĩa và tính chất của hai góc đối đỉnh

II.Hoạt động 2: Tìm hiểu hai đ ờng thẳng vuông góc (15 ph)

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu làm ?1

+Gấp tờ giấy hai lần

+Trải phẳng tờ giấy, dùng

đối đỉnh và hai góc không

đối đỉnh

-Lắng nghe GV nêu nhận xét

Trang 6

-Cho đọc đầu bài và nhận

xét vị trí tơng đối giữa điểm

-Nhận xét bài của vài nhóm

-Hỏi: Qua bài ta thấy có thể

có mấy đờng thẳng a đi

qua O và vuông góc với a

-Nêu thừa nhận tính chất:

SGK

-Yêu cầu trả lời BT 11/86

SGK.

-Có thể nêu cách vẽ nh BT 9/83 SGK

-Chữa vào vở BT in

O

BT 11/86 SGK:

góc tạo thành có một góc vuông

b)a  a’

IV.Hoạt động 4: đ ờng trung trực của đoạn thẳng (10 phút)

-Yêu cầu vẽ một đoạn

thẳng AB Vẽ trung điểm I

vuông góc với AB tại I

-Giới thiệu : xy gọi là đờng

trung trực của đoạn AB

-Hỏi: Vậy thế nào là đờng

trung trực của một đoạn

thẳng?

-Lu ý: đờng trung trực là

đ-ờng thẳng, điều kiện vuông

góc và qua trung điểm

-Giới thiệu điểm đối xứng

+Có thể gập hình để 2 đầu

đoạn thẳng trùng nhau, nếpgấp chính là đờng trung

trực

3.Đờng trung trực của một

đoạn thẳng:

a)NX:

A và B đối xứng qua xy

V.Hoạt động 5: củng cố (5 ph).

-Hãy định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc?

Lấy ví dụ thực tế về hai đờngthẳng vuông

-Nêu định nghĩa SGK

VD: hai mép bảng kề nhau, các góc của

bờ tờng…

?3

Trang 7

Bµi 14 (86/SGK):

Vẽ CD = 3cm bằng thước có chia vạch.

- Vẽ I là trung điểm của CD.

- Vẽ đường thẳng xy qua I và xyCD bằng êke.

A.Mơc tiªu:

cho tríc

B.ChuÈn bÞ cđa gi¸o viªn vµ häc sinh:

-GV: Thíc th¼ng, thíc ®o gãc, ªke, b¶ng phơ

Trang 8

Hoạt động của giáo viên

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài theo câu hỏi

trên bảng phụ

-Câu 1:

+Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc?

+Cho đờng thẳng xx và điểm O ’  xx ,

hãy vẽ đờng thẳng yy đi qua O và vuông

góc với xx

-Câu 2:

+Thế nào là đờng trung trực của đoạn

thẳng?

+Cho đoạn thẳng AB = 40cm Hãy vẽ

đ-ờng trung trực của đoạn AB.

-Yêu cầu HS cả lớp theo dõi, nhận xét và

đánh giá bài làm của các bạn

-GV uốn nắn các thao tác vẽ hình, nhận xét

và cho điểm

Yêu cầu Hs cùng học tiết luyện tập

Hoạt động của học sinh

*vẽ đoạn AB = 40cm

*xác định điểm O sao cho AO = 20cm *dùng êke vẽ đờng thẳng qua O và vuông góc với AB

II.Hoạt động 2: Luyện tập (28 phút)

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu đọc đề bài 18/87

+Lấy điểm A bất kỳ trong góc xÔy

Trang 9

+Lấy điểm A bất kỳ trong góc xÔy.

+Phát biểu tính chất đờng thẳng đi qua 1

điểm và vuông góc với đờng thẳng đi trớc

-Treo bảng phụ BT trắc nghiệm:

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào

sai?

a)Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn

AB là trung trực của đoạn AB.

b)Đờng thẳng vuông góc với đoạn AB là

trung trực của đoạn AB.

c)Đờng thẳng đi qua trung đIểm của đoạn

AB và vuông góc với AB là trung trực của

Trang 10

 Đọc trớc bài: Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng.

***************************

Tiết5 : Đ3 Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt

hai đờng thẳng

A.Mục tiêu:

-Kiến thức cơ bản: Hiểu đợc tính chất: Nếu cho hai đờng thẳng và một cắt tuyến

Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

+Hai góc so le trong còn lại bằng nhau

duy, thái độ : Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ, bảng nhóm

-HS: Thớc thẳng, bảng nhóm, bút viết bảng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Nhận biết Góc so le trong, góc đồng vị (18 ph)

HĐ của Giáo viên

-Trả lời: Có 4 góc đỉnh A, 4góc đỉnh B

Ghi bảng

1.Góc so le trong, góc

đồng vị:

II.Hoạt động 2: Tìm quan hệ giữa các góc tạo bởi

-Yêu cầu vẽ theo GV đờng

-Sắp xếp các cặp góc bằng nhau theo vị trí so le trong,

Trang 11

III.Hoạt động 3: Tập suy luận (7 ph).

-Ta có thể bằng suy luận

-Vậy nếu đờng thẳng c cắt

hai đờng thẳng a, b và trong

+Hai góc đồng vị bằng nhau

B2 c)Viết tên ba cặp góc

đồng vị còn lại với số đo của chúng

Giảia)Â1 = 180o – 45o = 135o

B3 = 180o – 45o = 135o.Vì Â1 kề bù với Â4, B3 kề

bù với B2.b)Â2 = Â4 = 45o (đối đỉnh)

 Â2 = B2 = 45o c)Cặp góc đòng vị còn lại:

c)Tính chất: SGK IV.Hoạt động 4: Củng cố (10 ph).

cặp góc so le trong bằng nhau thì tổng hai

góc trong cùng phía bằng bao nhiêu?

-Yêu cầu phát biểu tổng hợp lại tính chất

đã học và nhận xét trên

Các cặp góc trong còn lại :

Â1 = B3 = 180o – 40o = 140o.-Các cặp góc trong cung phía:

Â1 + B2 = 180o

Â4 + B3 = 180o.-Phát biểu tổng hợp :

V.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

(lớp 6).

Trang 12

Tuần :3 Ngày soạn :

A.Mục tiêu:

cắt hai đờng thẳng a, b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b

song với đờng thẳng ấy

song song

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-HS: Thớc thẳng, êke, bảng nhóm, bút viết bảng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: kiểm tra (7 ph).

+Nêu tính chất nh SGK trang 89

+Điền tiếp số đo các góc:

1150 A

1150

B

ĐVĐ:

ở lớp 6 đẵ biết thế nào là hai đờng thẳng

song song Để nhận biết hai đờng thẳng có

song song hay không ? Cách vẽ hai đờng

thẳng song song nh thế nào ? Đó là nội

dung của bài học hôm nay

II.Hoạt động 2: Nhắc lạI kiến thức lớp 6 (5 ph).

Yêu cầu nhắc lại liến thức

lớp 6 trang 90 SGK

-Hỏi: Cho đờng thẳng a và

đờng thẳng b muốn biết

đ-ờng thẳng a có song song

dựa trên dấu hiệu nhận biết

hai đờng thẳng song song

-Nhắc lại kiến thức về đờng thẳng // nh SGK trang 90

-Có thể trả lời:

+Có thể ớc lợng bằng mắt nếu đờng thẳng a và b không cắt nhau thì a // b

+Có thể dùng thớc thẳng kéo dài mãi hai đờng thẳng nếu chúng không cắt nhau thì a // b

1.Nhắc lại kiến thức lớp 6:

a

b Song song a

O b

Cắt nhau

Trang 13

Gv : giới thiệu nội dung t/c

-Yêu cầu HS nhắc lại tính

những đờng thẳng nào song

song hay ko song song , vì

-Nêu các cách diễn đạt khácnhau về hai đờng thẳng songsong

2.Dấu hiệu nhận biết hai

đ ờng thẳng song song :

?1

Tính chất : ( SGK)

c cắt a tại A, c cắt b tại B, nếu có :

Â1 = B2 (cặp góc slt)hoặc Â1 = B1( cặp góc

-Lu ý HS là có 2 loại êke:

Loại nửa tam giác đều (hai

góc nhọn 60o và 30o), loại

tam giác vuông cân có hai

-Cho tự vẽ vào vở

-Giới thiệu hai đoạn thẳng

song song, hai tia song song

-Hoạt động nhóm nêu các

b-ớc vẽ hình theo ?2 và các hình 18, 19 vào bảng nhóm

-Đại diện các nhóm lên vẽ hình theo trình tự của nhóm mình

-HS cả lớp thống nhất 2 cách vẽ

-HS cả lớp tự vẽ vào vở theotrình tự đã thống nhất

3.Vẽ hai đ ờng thẳng song song:

-Chú ý: Nếu có hai đờng

thẳng // thì mỗi đoạn, mỗi tia của đờng thẳng này cũng // với nỗi đoạn, mỗi tia của đờng thẳng kia.

Trang 14

Tuần :4 Ngày soạn :

A.Mục tiêu:

tr-ớc và song song với đờng thẳng đó

song

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (10 ph).

Hoạt động của giáo viên

Gọi 1 HS lên bảng

Câu 1:

Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai dờng

thẳng song song?

Cho hai điểm A và B Hãy vẽ một đờng

thẳng a đi qua A và đờng thẳng b đi qua B

sao cho b song song với a

Yêu cầu nêu rõ các bớc vẽ

-Yêu cầu nhận xét đánh giá bài làm của

-2 HS lên vẽ theo cách khác

Ghi bảng

1.Bài 27/91SGK:

Cách 1:

Trang 15

III.Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà (2 ph).

Tiết 8: Đ5 Tiên đề Ơclít về

đờng thẳng song song

A.Mục tiêu:

qua M (M  a) sao cho b // a

song:“Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau”

cách tính số đo các góc còn lại

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ

-HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: kiểm tra (7 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Y/c HS cả lớp làm BT sau:

Bài toán: Cho điểm M không thuộc đờng

thẳng a Vẽ đờng thẳng b đi qua M và b //

thể vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng qua M và

song song với đờng thẳng a?.

Bằng kinh nghiệm thực tế ngời ta thấy

qua M ngoài đờng thẳng a, chỉ có duy

nhất một đờng thẳng // với đờng thẳng a

mà thôi Điều thừa nhận ấy mang tên tiên

đề Ơclít

-Cho ghi đầu bài

Hoạt động của học sinh

HS 1 lên bảng vẽ hình theo đúng trình tự

đã học b

M

Trang 16

-Yêu cầu HS kiểm tra xem

hai góc trong cùng phía có

quan hệ thế nào với nhau?

-HS 3: làm câu d

Nhận xét: Hai góc đồng vị

bằng nhau Hai góc so le trong bằng nhau, Hai góc trong cùng phía bù nhau

-HS phát biểu kết luận nh SGK trang 93

IV.Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (13 ph).

-Y/ c làm BT 34 ( SGK)

-Yêu cầu HS thảo luận làm

vào bảng nhóm có hình vẽ,

tính toán có nêu lý do

-Yêu cầu đại diện các

nhóm lên trình bày lời giải

-Cho HS cả lớp thảo luận

thống nhất lời giải

-Hoạt động nhóm vẽ hình

và viết lời giải vào bảng nhóm

-Đại diện các nhóm lên trình bày lời giải của nhóm mình

-HS cả lớp thống nhất lời giải

a) Â1 = B4 (Đồng vị)

Trang 17

-HS cả lớp tự làm vào vở

Â1 = 180o - Â4 (Â1, Â4 kề bù) = 180o – 37o =143o

 B2 = 143o

V.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

một cắt tuyến cắt hai đờng thẳng đó rồi kiểm tra hai góc so le trong hoặc đồng vị

có bằng nhau hay không rồi kết luận

**************************

Tiết 9: Luyện tập-kiểm tra viết 15 phút

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ -HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, , bảng nhóm, bút viết bảng C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (5 ph).

Hoạt động của giáo viên

Gọi 1 HS lên bảng làm bài theo câu hỏi

a)Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a có

không quá một đờng thẳng song song với

…………

b)Nếu qua điểm A ở ngoàiđờngthẳnga ,có

hai đờng thẳng song song với a thì

…………

c)Cho điểm A ở ngoài đờng thẳng a Đờng

thẳng đi qua A và song song với a

II.Hoạt động 2: Luyện tập (22 ph).

Trang 18

HĐ của Giáo viên

Y/ c làm BT 35(SGK).

-GV vẽ ABC lên bảng

-Yêu cầu HS trả lời, GV vẽ

lên hình

-Yêu cầu HS ghi vào vở

-Cho điểm HS trả lời đúng

HĐ của Học sinh

HS đọc đầu bài 35/94

-1 HS trả lời:

Chỉ vẽ đợc 1 đờng thẳng a,

1 đờng thẳng b vì theo tiên

đề Ơclít qua 1 điểm ở ngoài

1 đờng thẳng chỉ có 1 đờng thẳng // với nó.

b

a //BC; b //AC là duy nhất

Y/ c HS làm BT 36 (SGK)

-GV treo bảng phụ ghi nội

dung BT 36, yêu cầu HS

Gv : Thu 1 bài làm nhanh

nhất và 1 bài bất kì của HS

d)(vì là hai góc đối đỉnh)

3.Bài 37 (SGK):

a // b CAB = CDE (vì là hai góc

so le trong)CBA = CED (vì là hai góc

so le trong)ACB = DCE (vì là hai góc

đối đỉnh)

III.Hoạt động 3: Kiểm tra viết (15 ph).

-GV phát đề kiểm tra 15 phút cho mỗi học sinh một bản

Đề kiểm tra:

Câu 1: Điền vào ô trống câu nào đúng , câu nào sai :

a) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không có điểm chung

b) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc

e) Có duy nhất một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc

Câu 2: Hãy điền vào chỗ trống ( ) trong bảng sau :

Trang 19

Biết a// b thì suy ra :

Câu 2 (6đ) : Mỗi cột điền đúng (3đ) : Cột trái : b) Â1 = Ô1 hoặc 1 cặp đồng vị bất kì

a) Hai góc so le trong bằng nhau; b) Hai góc đồng vị bằng nhau ; Hai góc trongcùng

phía bù nhau Cột phải : b) Â3 = Ô3 ; hoặc c) Â1 + Ô2 = 1800 a) Hai góc so le trong bằng nhau; b) Hai góc đồng vị bằng nhau ; Hai góc trongcùng phía bù nhau

IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (3 ph)

_Học lại các bài tập đã chữa

Tiết 10: Đ6 Từ vuông góc đến song song

A.Mục tiêu:

đờng thẳng thứ ba

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ

-HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ nhóm, bút viết bảng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: kiểm tra (10 ph).

Trang 20

Hoạt động của giáo viên

Hs1:

+ Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng

thẳng song song.

+ Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng d

Vẽ đờng thẳng c đi qua M sao cho c

vuông góc với d.

-Câu 2:

+Phát biểu tiên đề Ơclít và tính chất của

hai đờng thẳng song song

+Trên hình bạn vừa vẽ, dùng êke vẽ đờng

-Cho HS cả lớp nhận xét đánh giá kết quả

của các bạn trên bảng

-ĐVĐ: Qua hình các bạn vẽ trên bảng

Em có nhận xét gì về quan hệ giữa đờng

thẳng d và d ? Vì sao?

-Sau khi HS nhận xét GV nói: Đó chính là

quan hệ giữa tính vuông góc và tính song

song của ba đờng thẳng

-Cho ghi đầu bài

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song c

d’ M

d

-HS 2:

+Phát biểu tiên đề Ơclít và t/c hai đờng thẳng song song

le trong bằng nhau.

-Ghi đầu bài

II.Hoạt động 2:

Hai đờng thẳng cùng vuông góc với một đờng thẳng

Y/c Hs nhắc lại t/c

Y/c Hs vẽ hình minh hoạ

t/c

HS nhắc lại t/c

Hs vẽ hình ,viết tóm tắt dới dạngkí hiệu để minh hoạ t/c

1.Quan hệ giữa tính vuông góc

và tính song song:

Tính chất 1 :

Cho ghi tóm tắt dới dạng kí

hiệu theo hình vẽ

quan hệ giữa đờng thẳng

c và b thế nào? Vì sao?

Gợi ý:

+Liệu c có không cắt b đợc

không? Vì sao?

+Nếu c cắt b thì góc tạo

thành bằng bao nhiêu? Vì

sao?

-Qua bài toán rút ra nhận

xét gì?

-Đó là nội dung tính chất 2

-Yêu cầu một số HS nhắc

lại hai tính chất trang 96

-Y/ cu HS viết t/c dới dạng

kí hiệu

-Y/ c so sánh nội dung tính

chất 1 và tính chất 2

-Cho củng cố t/c bằng BT

40/97 SGK:

-Điền từ vào chỗ trống

Vài HS phát biểu lại tính chất

-HS đọc bài toán trên bảng và suy nghĩ

-Suy luận theo gợi ý của GV:

-HS phát biểu tính chất

2 SGK trang 96

-Ghi tóm tắt theo kí hiệu

-Hai tính chất ngợc nhau

-Làm miệng nhanh BT 40/ 97 SGK

-1 HS đứng tại chỗtrả

lời

Nếu a c và b  c thì a // b

Tính chất 2:

Nếu a // b và c  a thì c  b

Chứng minh :

Nếu c không cắt b thì c//b Gọi

đ-ờng thẳng a và c cùng song song với b , trái với tiên đề ơclit , vậy

c cắt b tại B , vì a // b nên phải

có hai góc so le trong bằng nhau

và bằng 90o hay c  b

BT 40( SGK ) :

Trang 21

Điền từa) thì a //bb) thì c  b

-Đại diện 1 nhóm bằng suy luận giải thích câu b

-Vài HS phát biểu tính chất trang 97 SGK

2.Ba đ ờng thẳng song song :

*?2: Biết d’ // d ; d” //da)Dự đoán d’ // d”

+a  d’ vì a  d và d // d’+a  d” vì a  d và d // d”+d’ // d” vì cùng vuông góc với a

Tính chất:

Nếu d // d ; d //d thì d // d’ ” ’ ”

Viết d // d // d’ ”Củng cố bằng BT 41/ 97

Vẽ hình theo yêu cầu của

đầu bài và trả lời câu hỏi

-1 HS lên bảng làm

-Tự làm bài 43/98 SGK

Vẽ hình theo yêu cầu của

đầu bài và trả lời câu hỏi

-1 HS lên bảng làm

Bài 42/98 SGK :

Vẽ c  a; vẽ b  c thì a // b vì

a và b cùng vuông góc với c.+Phát biểu t/c: SGK trang 96

Bài 43/98 SGK:

+Vẽ c  a, vẽ b // a thì c  b vì b // a và c  a

+Phát biểu t/c: SGK trang 96

V.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2’)

***************************

Trang 22

Tuần :6 Ngày soạn :

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ -HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (7 ph).

Hoạt động của giáo viên

Hs1 :Nêu các t/c từ vuồngóc đến song

song và làm bài 44 (SGK):

+Vẽ a//b (Cho vẽ phác)

+Vẽ c//a Hỏi c có song song với b không?

Vì sao?

+Phát biểu tính chất đó bằng lời

-Yêu cầu HS cả lớp nhận xét đánh giá bài

làm của hai bạn

Hỏi BT 44 còn có cách phát biểu nào

khác?

-GV: Hôm nay luyện tập vận dụng các

tính chất về: Quan hệ giữa tính vuông

góc và tính song song; Ba đờng thẳng

+ c // b vì c và b cùng song song với a

+Phát biểu: Hai đờng thẳng phân biệt

cùng song song với đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau.

-Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn

-Trả lời: Một đờng thẳng song song với

một trong hai đờng thẳng song song thì

nó song song với đờng thẳng kia.

 d’ và d’ // d.*Qua M nằm ngoài d vừa có d’ // d vừa cód” //d thì trái với tiên đề Ơc

Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

các câu hỏi của bài toán

HS phát biểu nội dung bài toán:

Cho a, b cùng vuông góc

(Qua M chỉ có 1 đờng thẳng// với d)

*Để không trái với tiên đề

Ơclít thì d’ và d” không thể cắt nhau hay d’ // d”

2.Bài 46 (SGK):

Trang 23

-Yêu cầu 1 HS trả lời câu a

bằng lời nội dung bài toán

-Yêu cầu hoạt động nhóm

-1 HS nhìn hình 32/98 SGK diễn đạt bằng lời nội dung bài toán

-Hoạt động nhóm làm BT 47/98 trên bảng nhóm có hình vẽ và lý luận đầy đủ

-Đại diện nhóm lên trình bày lời giải

-Cả lớp theo dõi và góp ý kiến

A D

120 o

B ? b Ca)a //b vì cùng vuông góc với đờng thẳng AB

= 180o - 120o = 60o

3.Bài 47(SGK):

A D a ?

B ? 130 o b C

a)Tính B:

a // b, c  a (Â = 90o) vậy

c  b, tức là B = 90o.b)Tính D: a // b, C và D là cặp góc trong cùng phía,

= 180o - 130o = 50o

III.Hoạt động 3: Củng cố (7 ph).

Kiểm tra hai đờng thẳng có

song song với nhau hay

không ntn ? Hãy nêu các

cách kiểm tra mà em biết ?

-Vẽ hai đờng thẳng a và b

-Cho hai đờng thẳng a và b

trên bảng, hãy kiểm tra xem

a và b có song song không?

-Hãy phát biểu các tính chất

có liên quan tới tính vuông

góc và tính song song của

hai đờng thẳng Vẽ hình

minh hoạ

-Trả lời:

+Vẽ đờng thẳng c bất kỳ cắtcả a và b:

*Kiểm tra1 cặp góc so le trong, nếu bằng nhau thì

Nếu Â2 = B2 thì a//b

b ? c a

-Vẽ ca, nếu cbthì a//b IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

_Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song

Tiết 12: Đ7 định lý

A.Mục tiêu:

 Biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận)

 Biết thế nào là chứng minh một định lý

 Làm quen với mệnh đề lôgíc : p  q

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ

Trang 24

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: kiểm tra (7 ph).

Hoạt động của giáo viên

HS1:

+Phát biểu tiên đề Ơclít, vẽ hình minh

hoạ.

Hs2 :

+Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng

song song, vẽ hình minh hoạ Chỉ ra một

cặp góc so le trong, một cặp góc đồng vị,

một cặp góc trong cùng phía.

-Nhận xét cho điểm

-ĐVĐ: Tiên đề Ơclít và tính chất hai đờng

thẳng song song đều là những khẳng

định đúng Nhng tiên đề Ơclít đợc thừa

nhận thông qua vẽ hình, qua kinh nghiệm

thực tế Còn tính chất hai đờng thẳng

song song đợc suy ra từ những khẳng

định coi là đúng, đó là định lý Vậy định

lý là gì? Gồm những phần nào, thế nào là

chứng minh định lý, đó là nội dung bài

hôm nay.

-Cho ghi đầu bài

Hoạt động của học sinh -HS 1:

+Phát biểu tiên đề Ơclít

+Vẽ hình:

M b

a

-Lấy lại VD định lý về hai

góc đối đỉnh, yêu cầu HS

lên bảng vẽ hình, kí hiệu

trên hình vẽ

Trong định lý trên : điều đã

cho là gì? Đó là giả thiết.

Điều phải suy ra là gì? Đó

là kết luận

-Giới thiệu GT và KL của

một định lý và kí hiệu

Trong định lý trên đâu là

giả thiết, đâu là kết luận?

-Vậy mỗi định lý gồm mấy

phần ?, là những phần

nào?

Mỗi định lý đều có thể

phát biểu dới dạng :

Phát biểu lại ba định lý bài

từ vuông góc đến song song

-Tìm thêm VD về định lý:

nh góc đối đỉnh, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

-Trả lời:

+Điều cho biết là Ô1, Ô2 làhai góc đối đỉnh

+Phải suy ra: Ô1 = Ô2

+Giả thiết là: Ô1, Ô2 là hai góc đối đỉnh

+Kết luận là: Ô1 = Ô2+Mỗi định lý gồm 2 phần giả thiết và kết luận

?2:

a)GT : Hai đờng thẳng

phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba.

KL : Chúng song song

với nhau.

b) a

Trang 25

“Nếu … thì …” Phần nằm

giữa từ nếu và từ thì là giả

thiết, sau từ thì là kết luận.

suy luận thế nào?

Vậy quá trình suy luận đi

-Chứng minh lại định lý.

2.Chứng minh định lý:

a)Lập luận từ GT  KLb)VD:

a

Trang 26

 Yêu cầu học thuộc định lý là gì, phân biệt giả thiết, kết luận một định lý

***************************

A.Mục tiêu:

hiệu

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ -HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (8 ph).

Hoạt động của giáo viên

Hãy minh hoạ định lý “Hai góc đối đỉnh thì

bằng nhau” trên hình vẽ, viết giả thiết, kết

Định lý gồm hai phần:

*Giả thiết : Điều đã cho.

*Kết luận: Điều phải suy ra.

+Chữa BT 50(SGK): Điền từ: “chúng song

song với nhau”.

-HS 2:

Chứng minh một định lý là dùng lập luận

để từ giả thiết suy ra kết luận.

+Vẽ hình, ghi GT, KL và chứng minh định lý

O

3 2 1 4

GT Ô1, Ô3 đối đỉnh

KL Ô1 = Ô3

-Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn

HS khác nêu nhận xét

Ghi bảng I.Luyện tập:

Trang 27

Y/c làm bài 53(SGK):

Đa đầu bài lên bảng phụ.

-Yêu cầu HS vẽ hình ghi GT,

KL theo đầu bài

Y/c viết lại lời giải gọn hơn

GV đa bảng phụ ghi đầu

1)Khoảng các từ trung điểm

đoạn thẳng tới mỗi đầu đoạn

thẳng bằng nửa độ dài đoạn

thẳng đó

2)Hai tia phân giác của hai

góc kề bù tạo thành một góc

vuông

3)Tia phân giác của một góc

tạo với hai cạnh của góc hai

góc có số đo bằng nửa số đo

1)(vì hai góc kề bù) 2)(theo GT và căn cứ vào 1) 3) (căn cứ vào 2)

4)(vì hai góc đối đỉnh) 5)(căn cứ vào GT) 6)(vì hai góc đối đỉnh) 7) (Căn cứ vào 3).

Các HS khác nhận xét và

điền bằng bút chì vào SGK

HS trình bày cách viết gọn hơn

-Hoạt động nhóm thảo luận xét mệnh đề nào là định lý

Đại diện nhóm trả lời: cả 4 mệnh đề đều là định lý

-Cá nhân HS vẽ hình ghi tómtắt giả thiết kết luận các địnhlí

Đại diện HS lên bảng trình bày

2.Bài 53(SGK):

x x’

0 y’

n

x O y xôz kề bù zÔy

Y/c đại diện các nhóm trình

bày ý kiến của nhóm

-Gọi 4 HS lên bảng hoàn

thành vẽ hình ghi GT, KL

Định lý 4: c

A a 1

Trang 28

GT DI là tia phân giác của

Với IDM

KL EDK = IDM

IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

**********************************

Tiết 14: Ôn tập chơng I

A.Mục tiêu:

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ -HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (20 ph).

Trang 29

HĐ của Giáo viên

Đa bảng phụ nêu

nội dung bài toán 1:

Mỗi hình vẽ cho

biết kiến thức gì?

-Gọi 1 HS đọc đầu

bài

-Cho HS nêu ý kiến

-Điền kiến thức liên

quan vào hình vẽ

HĐ của Học sinh

Quan sát bảng phụ, một HS đọc to đầu bài

HS lần lợt trình bày kthức liên quan với hình vẽ:

+ Hai góc đối đỉnh.

+ Đờng trung trực của đoạn thẳng.

+ Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.

+ Quan hệ ba đờng thẳng song song.

song song.

+ Tiên đề Ơclít.

Ghi bảng I.Lý thuyết:

Bài toán 1:

Hình vẽ cho biết kiến thức gì ?

Bài toán 1: Hình vẽ cho biết kiến thức gì?

c

a A

b B c

b

a

c a

b

M a

b

a

Treo bảng phụ ghi

bài toán 2.

-Gọi HS điền từ

Quan sát nội dung-HS lần lợt phát biểu nội dung điền từ:

a) mối cạnh góc này là tia đối của 1 cạnh góc kia.

b) cắt nhau tạo thành 1 góc vuông.

c) đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng đó.

d) a // be) a // b

g) hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau.

h) a // bk) a // b

Bài toán 2:

Điền vào chỗ trống:

Bài toán 2: Điền từ vào chố trống

e)Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c và có một cặp góc so le trong bằng nhau thì

Trang 30

7) Đúng.

Câu nào

đúng ? Câu nào sai ?

Bài toán 3: Chọn câu đúng, sai

1) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

2) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

3) Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau

4) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc

5) Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy.6) Đờng trung trực của một đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy

7) Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng

ấy và vuông góc với đoạn thẳng ấy

II.Hoạt động 2: Ôn tập bài tập (23 ph).

Trang 31

HĐ của Giáo viên

Ghi bảng

II.Bài tập :

1.Bài 54 (SGK):

-5 cặp đờng thẳng vuông góc:

d1  d2; d1  d8 ;

Trang 32

kiểm tra bằng êke.

GV: Ktra 1 số bài của Hs

d-ới lớp , tổ chức chữa bài Hs

-Yêu cầu đại diện HS lên bảng đo kiểm tra bằng ê ke

Bài 55 SGK :

Vẽ lại hai đờng thẳng d và

e không song song, lấy

điểm N trên d, lấy điểm M ngoài d và e.

2 Hs lên bảng thực hiện vẽ hình Cả lớp vẽ vào vở Cả lớp theo dõi và nhận xét hình vẽ 2 HS lên bảng

1 Hs lên bảng vẽ hình , cả

lớp làm vào vở Lớp nhận xét bài Hs lên bảng và Hs đợc thu bài

d3  d4 ; d3  d5 ; d3  d7

-4 cặp đờng thẳng song song:

d2 // d8; d4 // d5 ;

d4 // d7 ; d5 // d7

2.Bài 55(SGK):

N d

Tiết 15: Ôn tập chơng I (tiếp)

A.Mục tiêu:

lời

song để tính toán hoặc chứng minh

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ -HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).

Ngày đăng: 28/04/2021, 18:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w