- Gọi học sinh đọc lại các chữ vừa viết Hoạt động 3: Trò chơi ''Thi ghép chữ'' - Giáo viên nêu yêu cầu của trò chơi - Học sinh thực hiện trò chơi. - Giáo viên quan sát, giúp đỡ học si[r]
Trang 1TUẦN 1
Ngày soạn 4 - 9 - 2006 Ngày giảng: Thứ hai ngày 4 tháng 9 năm 2006
TOÁN:
TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Nhận biết những việc thường làm trong tiết học toán 1
- Biết các yêu cầu cần đạt trong học tập toán 1
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sách toán lớp 1
- Bộ đồ dùng học toán lớp 1 của học sinh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định lớp
2 Dạy - học bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh sử dụng sách Toán 1
- Giáo viên cho học sinh xem sách Toán 1
- Hướng dẫn học sinh lấy sách Toán 1 và hướng dẫn học sinh mở sách trang
có bài ''Tiết học đầu tiên''
- Giáo viên giới thiệu ngắn gọn về sách Toán 1
+ Từ bìa đến ''Tiết học đầu tiên''
+ Sau ''Tiết học đầu tiên'', mỗi tiết có một phiếu Tên của bài học đặt đầutrang Mỗi phiếu thường có phần bài học và thành phần thực hành (Cho học sinhquan sát trong sách giáo khoa)
- Học sinh thực hành mở sách, gấp sách, cách giữ gìn
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm quen với một số hoạt động học
- Cho học sinh giở sách đến bài ''Tiết học đầu tiên''
- Hướng dẫn học sinh quan sát từng ảnh rồi thảo luận xem học sinh lớp 1thường có những hoạt động nào ? Bằng cách nào ? Sử dụng những dụng cụ hoạctoán nào ?
Hoạt động 3: Giới thiệu các yêu cầu cần đạt
Học toán lớp 1 các em sẽ biết:
- Đếm, đọc số, viết số, so sánh hai số (Giáo viên nêu ví dụ)
- Làm tính cộng, tính trừ
- Nhìn hình vẽ nêu được bài toán rồi nêu phép tính giải bài toán
- Biết giải các bài toán
- Biết đo độ dài, biết hôm nay là ngày thứ mấy, là ngày bao nhiêu, biết xemlịch hàng ngày
- Muốn học giỏi toán các em phải đi học đều, học thuộc bài, làm bài tập đầy
đủ, chú ý nghe giảng
Hoạt động 4: Giới thiệu bộ đồ dùng học toán:
- Cho học sinh lấy rồi mở hộp đựng bộ đồ dùng học toán 1
- Giáo viên giưo từng đồ dùng, học sinh lấy đồ dùng như thế, Giáo viên nêutên gọi của đồ dùng đó, học sinh nêu lại tên của đồ dùng
Trang 2- Học sinh lấy câc đồ dùng trong hộp theo yíu cầu của Giâo viín, học sinh cất
đồ dùng văo đúng nơi qui định
3 Dặn dò:
Về nhă chuẩn bị đầy đủ câc dụng cụ học tập
TIẾNG VIỆT:
ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC
I MỤC ĐÍCH YÍU CẦU: Giúp học sinh:
- Biết được câc công việc cần lăm trong tiết học Tiếng Việt
- Biết sử dụng câc đồ dùng trong giờ học
- Bước đầu biết được câc yíu cầu cần đạt trong học tập môn Tiếng Việt
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh sử dụng sâch Tiếng Việt 1
- Giâo viín giơ quyển sâch Tiếng Việt cho học sinh quan sât
- Hướng dẫn học sinh lấy sâch Tiếng Việt vă câch mở sâch
- Giâo viín giới thiệu ngắn gọn về sâch Tiếng Việt 1
Hoạt động 2: Giới thiệu câc yíu cầu cần đạt khi học Tiếng Việt
- Đọc, viết thănh thạo câc đm, chữ, cđu, đoạn văn
- Biết đọc diễn cảm
- Biết viết theo mẫu trong vở tập viết
- Viết được câc chữ hoa trong mẫu
- Muốn học giỏi Tiếng Việt câc em phải đi học đều, chú ý nghe giảng, học băi,lăm băi tập đầy đủ
Hoạt động 3: Giới thiệu bộ đồ dùng học Tiếng Việt của học sinh.
- Giâo viín đưa bộ đồ dùng ra cho học sinh xem vă quan sât
- Học sinh lấy ra rồi mở hộp đựng bộ đồ dùng học tập Tiếng Việt 1
- Giâo viín giơ từng đồ dùng, học sinh lấy đồ dùng như thế, Giâo viín níu tín gọi của từng đồ dùng, học sinh níu lại tín đồ dùng
- Học sinh lấy đồ dùng theo yíu cầu của giâo viín
- Hướng dẫn học sinh câch bảo quản vă giữ gìn đồ dùng
TIẾT 2
Hoạt động 1: Giới thiệu bảng chữ cái trong
Tiếng Việt 1
- Giáo viên đính bảng chữ cái lên bảng và giới thiệu
- Giáo viên lần lượt chỉ từng chữ cho cả lớp nhận biết và đọc
Trang 3- Hướng dẫn học sinh đọc theo bàn, dãy, cá nhân, cảlớp.
- Giáo viên chỉ bất kỳ từng chữ, học sinh đọc
- Gọi học sinh lên bảng chỉ và đọc
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tập viết chữ
- Giáo viên Hướng dẫn học sinh cách ngồi viết, cầmphấn viết
- Giáo viên đọc, học sinh viết vào bảng con
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh
- Học sinh đọc lại chữ vừa viết
3 Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bảng chữ cái
- Chuẩn bị tiếp các đồ dùng dạy học
ĐẠO ĐỨC:
EM LÀ HỌC SINH LỚP 1
I MỤC TIÊU:
1 Học sinh biết được
- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học
- Vào lớp 1, em có thêm nhiều bạn mới, cô giáo mới,được học thêm nhiều điều mới
2 Học sinh có thái độ:
- Vui vẻ, phấn khởi đi học, tự hào đã trở thành họcsinh lớp 1
- Biết qúy trọng bạn bè, thầy giáo, cô giáo, trườnglớp
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
1 Giáo viên
- Các điều 7, 28 trong công ước quốc tế về quyềntrẻ em
- Thuộc các bài hát: Trường em, Đi học, Em yêu
2 Học sinh: Thuộc các bài hát
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Ổn định lớp:
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu tên.
- Học sinh chơi trò chơi " Vòng tròn giới thiệu tên"
Mục đích: Giúp học sinh biết giới thiệu, tự giới thiệutên của mình và nhớ tên các bạn trong lớp, biết trẻ em cóquyền có họ tên
Cách chơi: -Giáo viên giới thiệu cách chơi
- Học sinh chơi thử
- Học sinh chơi theo nhóm, Giáo viên quan sát,hướng dẫn
Trang 4- Giáo viên nhận xét, tuyên dương.
Thảo luận: Học sinh trả lời các câu hỏi sau:
+ Trò chơi giúp em điều gì?
+Em thấy thế nào khi được giới thiệu tên với các bạn,nghe các bạn giới thiệu tên của mình?
-Giáo viên kết luận
Hoạt động 2: Giới thiệu về sở thích của mình cho các bạn trong lớp biết; và biết sở thích của bạn mình.
-Giáo viên nêu yêu cầu: Hãy giới thiệu với bạn bêncạnh về những điều em thích bằng lời
-Học sinh tự giới thiệu trong nhóm 2 người
-Gọi học sinh tự giới thiệu trước lớp
+Những điều bạn thích có hoàn toàn giống em không ?-Giáo viên kết luận
Hoạt động 3: Học sinh kể về ngày đầu tiên đi học.
Mục đích:Biết kể về ngày đầu tiên đi học của mìnhcho các bạn nghe Biết được ý nghĩa của ngày đi học
-Giáo viên nêu yêu cầu
Học sinh kể lại theo gợi ý sau:
+Em đã mong chờ; chuẩn bị cho ngày đầu đi học nhưthế nào ?
+Bố mẹ và mọi người trong gia đình quan tâm, chuẩnbịcho ngày đầu đi họccủa em như thế nào ?
+Em cảm thấy như thế nào khi đã là học sinh lớp 1 ?+Em sẽ làm gì để xứng đáng là học sinh lớp 1 ?
- Học sinh kể chuyện trong nhóm 2 cho nhau nghe
- Gọi một số học sinh kể lại trước lớp
- Giáo viên kết luận
3 Hoạt động nối tiếp:
`- Về nhà ôn lại bài
- Chuẩn bị bài hát ''Đi đến trường''
Giáo viên nhận xét giờ học
BUỔI CHIỀU
BỒI DƯỠNG - PHỤ ĐẠO
I MỤC TIÍU:
1 Tiếng Việt:
- HS nhận biết được câc chữ trong bảng chữ câi
- HS viết được câc chữ câi trong bảng chữ câi
- Rỉn kỹ năng đọc vă viết cho HS
Trang 52 Toán:
- HS nhận biết được các số từ 1 đến 10
- HS biết đọc, viết được các số từ 1 đến 10
- Giáo dục HS luôn có ý thức thích học môn Toán
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động 1: Tiếng Việt
- GV treo bảng chữ cái lên bảng cho HS quan sát GV giới thiệu
- Gọi HS lên bảng chỉ và đọc các chữ cái trong bảng ( lấy tinh thần xungphong lên bảng)
- GV chỉ HS đọc, kết hợp sửa sai cho HS
- GV đọc, HS viết vào bảng con GV giúp đỡ HS chậm
- GV chỉnh sửa sai cho HS
- Về nhà ôn lại bảng chữ cái và bảng chữ số
- Tập viết các chữ cái và chữ số vào vở ở nhà
Nhạn xét giờ học.
Ngày soạn: 4 - 9 - 2006 Ngày giảng: Thứ ba ngày 5 tháng 9 năm 2006
II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN
- Trên sân bãi đã được dọn sạch
- Giáo viên chuẩn bị tranh ảnh một số con vật
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
Trang 6- Phổ biến nội qui luyện tập:
+ Tập hợp ngoài sân dưới sự điều khiển của lớp trưởng
+ Trang phục phải gọn gàng, đi giày hoặc dép có quai
+ Trong giờ học ai muốn ra ngoài, vào lớp phải xin phép
Trò chơi ''Diệt các con vật có hại''
- Giáo viên nêu tên trò chơi và hỏi:
+ Những con vật nào có ích ?
+ Những con vật nào có hại ?
- Giáo viên nêu cách chơi, học sinh chơi thử
- Học sinh thực hiện trò chơi, giáo viên quan sát, sửa sai cho học sinh
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
NHIỀU HƠN, ÍT HƠN
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật
- Biết sử dụng các từ ''nhiều hơn'', ''ít hơn'' khi so sánh về số lượng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: - 5 cái cốc + 4 cái thìa, 4 bông hoa + 3 lọ hoa
- Các bức tranh trong sách giáo khoa
2 Học sinh: sách giáo khoa Toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định lớp
2 Dạy - học bài mới:
Hoạt động 1: So sánh số lượng của hai nhóm đồ vật
- Giáo viên đặt 5 cái cốc lên bàn và nói: ''Cô có một số cái cốc''
- Giáo viên cầm 4 cái thìa trong tay và nói: ''Cô có một số cái thìa''
- Giáo viên gọi một học sinh lên đặt mỗi cái cốc một cái thìa và hỏi:
+ Còn cốc nào chưa có thìa ?
- Giáo viên nêu: Khi đặt vào mỗi cái cốc một cái thìa thì vẫn còn một cái cốcchưa có thìa Ta nói: ''Số cốc nhiều hơn số thìa''
Gọi học sinh nhắc lại
Hoạt động 2: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát từng hình vẽ trong bài học, giới thiệucách so sánh số lượng hai nhóm đồ vật
Chẳng hạn: Ta nối một cái cốc với một cài thìa, nhóm nào có đối tượng bịthừa thì nhóm đó có số lượng nhiều hơn, nhóm kia có số lượng ít hơn
- Học sinh thực hành với các hình còn lại
- Học sinh và giáo viên nhận xét, tuyên dương
Trang 7Hoạt động 3: Trò chơi ''Nhiều hơn, ít hơn''
- Giáo viên đưa hai nhóm đồ vật có số lượng khác nhau, học sinh thi đua nêunhanh nhóm nào có số lượng nhiều hơn, nhóm nào có số lượng ít hơn
- Học sinh quan sát và thực hiện trò chơi
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Học sinh làm quen và nhận biết các nét cơ bản
- Đọc và viết được các nét cơ bản
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Giáo viên: Viết sẵn các nét cơ bản trên bảng phụ
2 Học sinh: - Vở tập viết, bút chì
- Bảng con, phấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên treo bảng phụ đã viết sẵn các nét cơ bản
- Học sinh quan sát và nhận xét
Hoạt động 2: Nhận diện và phát âm
- Giáo viên chỉ và đọc tên từng nét, học sinh đọc theo
- Giáo viên chỉ, học sinh đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Học sinh tự chỉ và đọc, giáo viên nhận xét
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh tập viết
- Giáo viên viết mẫu từng nét và nêu qui trình viết
- Học sinh viết trên không trung bằng ngón trỏ
- Học sinh viết lần lượt từng nét vào bảng con
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
- Học sinh đọc lại
TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên treo bảng phụ viết sẵn các nét lên bảng
- Học sinh lần lượt đọc: cá nhân, nhóm, bàn, cả lớp
- Học sinh đọc đồnh thanh
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giáo viên viết mẫu lại các nét trên, nêu qui trình viết và tư thế ngồi viết
- Học sinh tập tô các nét cơ bản trong vở tập viết
- Giáo viên đi từng bàn quan sát, uốn nắn sửa sai cho học sinh
Trang 8- Ôn lại các yêu cầu khi học môn thể dục
- Ôn lại trò chơi: ''Diệt các con vật có hại''
+ Giáo viên nêu lại cách chơi
+ Học sinh thực hiện trò chơi
- Giáo viên nhận xét tuyên duyên
I MỤC TIÊU:
- HS biết được chức năng của các phòng học
- Giáo dục HS yêu trường và có ý thức bảo vệ trường học
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động 1: Giới thiệu trường học
- GV cho HS ra tập trung ở giữa sân trường, quan sát khung cảnh toàn trường
- GV vừa chỉ vừa giới thiệu cho HS biết:
+ Tầng 1 gồm: lớp 1a, 1b, 1c, 2a, 2b, 3a, phòng bảo vệ, phòng của cô hiệuphó, phòng họp
+ Tầng 2 gồm: 5b, 5a, 4b, 4a, 3b, phòng đội, phòng thư viện, phòng thầy hiệutrưởng, phòng kế toán
- GV giới thiệu cho HS biết sân trường để tập thể dục và vui chơi
- GV cho HS biết sau vườn trường có nhà vệ sinh
Hoạt động 2: Thảo luận
- GV cho HS vào lớp thảo luận và trả lời các câu hỏi sau:
+ Em hãy kể tên các lớp học?
+ Ngoài các lớp học còn có các phòng nào?
+ Phòng thư viện dùng để làm gì?
+ Ai là người lãnh đạo lớn nhất trong nhà trường?
- Sau mỗi câu trả lời GV cho HS nhận xét và bổ sung
- GV cho HS biết nhiệm vụ của cô hiệu phó, cô tổng phụ trách, cô kế toán, bácbảo vệ trong trường học
Trang 9- HS hát tập thể các bài hát:
+ Mẹ yêu không nào
+ Đi học về
+ Cả nhà thương nhau+ Con cò bé bé,
- HS hát, múa những bài yêu thích theo nhóm, cá nhân
- GV và HS nhận xét và tuyên dương
Nhận xét giờ học.
Ngày soạn: 4 - 9 - 2006 Ngày giảng: Thứ tư ngày 6 tháng 9 năm 2006
TIẾNG VIỆT:
BÀI 1: e
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Học sinh làm quen và nhận biết được chữ và âm e
- Bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đò vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Trẻ em và loài vật đều có trong lớp học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên:
- Giấy ô ly có viết chữ cái e để treo bảng
- Tranh minh họa các tiếng: bé, me, xe, ve.
2 Học sinh: sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng viết lại các nét cơ bản đã học
- Gọi học sinh đọc lại các nét trên
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Học sinh giở sách, quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Các bức tranh vẽ gì ?
+ Các tiếng: bé, ve, xe, me giống nhau ở điểm gì ?
- Giáo viên chỉ chữ e trong bài rồi cho học sinh phát âm
Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
Giáo viên đính chữ e viết sẵn lên bảng
a Nhận diện chữ
- Giáo viên tô lại chữ e trên bảng và nói: Chữ e gồm 1 nét thắt
- Gọi học sinh nhắc lại
b Nhận diện âm và phát âm
- Giáo viên phát âm mẫu, học sinh quan sát
- Giáo viên chỉ bảng - học sinh tập phát âm, giáo viên sửa sai cho học sinh
- Học sinh tìm tiếng có âm e
c Hướng dẫn viết chữ trên bảng con
Trang 10- Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn qui trình viết
- Học sinh viết lên không trung bằng ngón trỏ để định hình trong trí nhớ trướckhi viết vào bảng con
- Học sinh viết vào bảng con
- Giáo viên quan sát, chỉnh sửa lỗi cho học sinh
- Giáo viên nhận xét
TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Học sinh nhìn bảng và lần lượt phát âm âm e
- Giáo viên chú ý sửa sai cho học sinh
- Học sinh đọc, phát âm theo: nhóm, bàn, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét
Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh giở vở tập viết, chuẩn bị tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết chữ e
- Học sinh tô lại chữ e trong vở tập viết
- Giáo viên đi từng bàn, sửa tư thế ngồi viết cho học sinh
- Giáo viên chấm, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
- Học sinh giở sách giáo khoa, quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Quan sát tranh các em thấy những gì ?
+ Mỗi bức tranh nói về loài vật nào ?
+ Các bạn nhỏ trong mỗi bức tranh đang học gì ?
+ Các bức tranh có điểm gì chung ?
- Giáo viên kết luận
3 Củng cố, dặn dò: - Giáo viên chỉ bảng, học sinh theo dõi và đọc lại
- Học sinh tìm chữ vừa học trong sách giáo khoa
- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 2
TOÁN:
HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông, hình tròn
- Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Một số hình vuông, hình tròn có kích thước, màu sắc khác nhau
- Một số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên đưa ra một số bông hoa và lọ hoa có số lượng khác nhau, học sinhnhận xét và trả lời câu hỏi:
+ Bông hoa nhiều hơn hay ít hơn lọ hoa ?
+ Lọ hoa ít hơn hay nhiều hơn bông hoa ?
- Giáo viên nhận xét
2 Dạy - học bài mới:
Trang 11Hoạt động 1: Giới thiệu hình vuông
- Giáo viên đưa lần lượt từng tấm bìa hình vuông cho học sinh xem, mỗi lầngiơ lên một hình đều nói: ''Đây là hình vuông''
- Giáo viên giơ tiếp hình khác - học sinh nhắc lại
- Học sinh tự lấy trong bộ đồ dùng học Toán tất cả các hình vuông đặt lên bàn.Gọi học sinh giơ hình vuông và nói: ''Hình vuông''
- Học sinh tìm những đồ vật có dạng hình vuông
Hoạt động 2: Giới thiệu hình tròn (Các bước tương tự như hình vuông)
Hoạt động 3: Thực hành
- Giáo viên nêu yêu cầu từng bài, học sinh làm bài
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
Bài 1: Tô màu vào các hình vuông
Bài 2: Tô màu vào các hình tròn
Bài 3: Dùng màu khác nhau để tô vào hình
3 Củng cố, dặn dò:
- Tìm và nêu tên các vật có dạng hình vuông, hình tròn (Trong lớp)
- Tìm và nêu tên các vật có dạng hình vuông, hình tròn (Ở nhà)
- Về nhà ôn lại bài, làm bài tập trong eẻ bài tập
1 Hát chuẩn xác bài: ''Quê hương tươi đẹp''
2 Nhạc cụ: - Máy cát xét và băng tiếng
- Một số tranh ảnh về dân tộc ít người vùng núi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1.Ổn định lớp
2 Dạy - học bài mới:
Hoạt động 1: Dạy hát bài: ''Quê hương tươi đẹp''
- Giáo viên giới thiệu bài hát
- Giáo viên hát mẫu
- Giáo viên đọc lời ca từng câu ngắn - học sinh đọc theo
- Giáo viên dạy hát từng câu theo lối móc xích
- Học sinh thi hát theo tổ, cá nhân
- Giáo viên nhận xét, sử sai cho học sinh
Trang 12- Sau mỗi lần hát và làm động tác phụ họa, giáo viên nhận xét, sửa sai cho họcsinh
3 Củng cố, dặn dò:
- Cả lớp hát đồng thanh một lần
- Cho học sinh nghe băng
- Về nhà ôn lại bài
Nhận xét giờ học
Trang 13BUỔI CHIỀU
TẬP VIẾT:
TÔ CÁC NÉT CƠ BẢN
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Học sinh tô đúng, chính xác các nét cơ bản
- Rèn chữ viết cho học sinh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn các nét cơ bản
- Vở tập viết của học sinh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Dạy - học bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên treo bảng phụ viết sẵn các nét cơ bản lên bảng
- Học sinh quan sát, nhận xét
- Học sinh đọc lại các nét trên
Hoạt động 2: Luyện viết
a Viết trên bảng con
- Giáo viên đọc từng nét, học sinh viết vào bảng con
- Sau mỗi lần viết, giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh
- Gọi học sinh đọc lại
b Viết trong vở tập viết
- Học sinh giở vở tập viết, chuẩn bị tư thế ngồi viết
- Học sinh tập tô các nét trong vở tập viết
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh chậm
- Giáo viên chấm, nhận xét, tuyên dương
- HS biết cách làm vệ sinh lớp học sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp
- Giáo dục HS luôn có ý thức giữ vệ sinh lớp học
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
- GV nêu tên các dụng cụ để làm vệ sinh
- GV nêu các bước làm vệ sinh
- Gọi HS nhắc lại các bước làm vệ sinh
Hỏi: + Khi dọn vệ sinh lớp học, em phải làm gì để bảo vệ thân thể? + Để an toàn trong khi làm vệ sinh, em phải làm gì?
- HS trả lời, HS khác nhận xét
- GV kết luận
Trang 14Nhận xét giờ học
HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ:
CA MÚA TẬP THỂ
- Ôn lại các bài hát ở mẫu giáo
- Học sinh thi đua hát, múa theo nhóm, cá nhân
- Học sinh thi đua kể chuyện, đọc thơ
- Sau mỗi lần giáo viên nhận xét, tuyên dương
Nhận xét giờ học
Ngày soạn: 4 - 9 - 2006 Ngày giảng: Thứ năm ngày 7 tháng 9 năm 2006
TIẾNG VIỆT:
BÀI 2: b
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Học sinh làm quen và nhận biết chữ và âm b
- Ghép được tiếng be
- Bước đầu nhận thức được mối quan hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triến lời nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động học tập khác nhaucủa trẻ em và các con vật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giấy ô ly có viết chữ cái b
- Tranh minh họa các tiếng: bé, bê, bóng, bà
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên viết chữ e lên bảng, gọi học sinh đọc
- Gọi vài học sinh lên bảng chỉ chữ e trong các tiếng: bé, me, ve, xe
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Học sinh giở sách quan sát tranh, thảo luận và trả lời câu hỏi
+ Các bức tranh vẽ ai và vẽ gì ?
+ Các tiếng: bé, bê, bóng, bà có gì giống nhau ?
- Giáo viên chỉ chữ b trong bài và cho học sinh phát âm đồng thanh (bờ)
Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
- Giáo viên chỉ chữ b trong giấy viết sẵn và nói: ''Đây là chữ b''
- Giáo viên phát âm mẫu, học sinh phát âm theo
a Nhận diện chữ
- Giáo viên viết lại chữ b trên bảng và nói: Chữ b gồm 2 nét, nét khuyết trên
và nét thắt
- Học sinh thảo luận và trả lời câu hỏi:
+ Chữ b và chữ e giống và khác nhau như thế nào ?
- Giáo viên giải thích lại cho học sinh rõ
b Ghép chữ và phát âm
Trang 15Giáo viên nói: Chữ và âm b đi với âm e ta được tiếng ''be''
- Giáo viên viết bảng chữ be và hướng dẫn học sinh mẫu ghép tiếng be trong
sách giáo khoa và hỏi:
+ Trong tiếng be, chữ nào đứng trước, chữ nào đứng sau ?
- Giáo viên phát âm mẫu: be
- Học sinh đọc theo: cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân
- Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh
- Học sinh tìm tiếng có âm b
c Hướng dẫn học sinh viết chữ trên bảng con
Viết chữ đứng riêng
- Giáo viên viết mẫu, Hoạt động qui trình viết
- Học sinh viết trên không trung bằng ngón trỏ
- Học sinh viết vào bảng con: b
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
Hướng dẫn viết chữ có tiếng vừa học
- Giáo viên viết mẫu tiếng be và nêu cách viết
- Học sinh viết vào bảng con: be
- Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh
TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc: - Giáo viên viết bảng: b, be
- Học sinh lần lượt phát âm: nhóm, bàn, cá nhân, cả lớp
- Học sinh tìm tiếng có âm b
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giáo viên viết mẫu b, be và nêu cách viết
- Học sinh viết bảng con, giáo viên nhận xét, sửa sai
- Học sinh tập tô: b, be trong vở tập viết
- Giáo viên quan sát, uốn nắn, giúp đỡ học sinh
- Giáo viên chấm, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
- Giáo viên nêu chủ đề: Việc học tập của từng cá nhân
- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
+ Ai đang học bài ?
+ Ai đang tập viết chữ e ?
+ Bạn voi đang làm gì ? Bạn ấy có biết đọc chữ không ?
+ Ai đang kẻ vở ?
+ Hai bạn gái đang làm gì ?
+ Các bức tranh này có gì giống và khác nhau ?
Trang 16HÌNH TAM GIÁC
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Nhận ra và nêu đúng tên hình tam giác
- Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Một số hình tam giác bằng bìa có kích thước khác nhau
- Một số đồ vật thật có mặt là hình tam giác
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên đưa ra hình vuông, hình tròn và hỏi:
+ Đây là hình gì?
- Giáo viên nhận xét
2 Dạy - học bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu hình tam giác
- Giáo viên đưa ra một nhóm có các hình vuông, hình tròn, hình tam giác
- Gọi học sinh lên chọn ra từng loại hình để riêng: hình vuông, hình tròn vànhững hình còn lại để lên bàn
- Học sinh trao đổi nhóm 2 xem hình còn lại là hình gì ?
- Giáo viên giơ lên và giới thiệu: ''Đây là hình tam giác''
- Giáo viên đưa ra các hình tam giác có màu sắc, kích thước khác nhau để họcsinh nói tên ''Hình tam giác''
- Học sinh quan sát các hình tam giác trong sách giáo khoa
Hoạt động 2: Thực hành xếp hình
- Giáo viên hướng dẫn học sinh dùng các hình vuông, hình tròn, hình tam giác
có màu sắc khác nhau để xếp các hình như sách giáo khoa
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Học sinh tô màu vào các hình trong sách giáo khoa
Hoạt động 3: Trò chơi ''Chọn nhanh, chọn đúng''
- Giáo viên đưa ra một nhóm các hình: hình vuông, hình tròn, hình tam giác,mỗi loại có 5 hình và màu sắc khác nhau để học sinh quan sát
- Giáo viên nêu yêu cầu của trò chơi
- Học sinh thực hiện trò chơi
- Học sinh và giáo viên nhận xét, tuyên dương
Trang 17BÀI 3: ´
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nhận biết được dấu và thanh sắc
- Biết ghép tiếng: bé
- Biết được dấu và thanh sắc ở từng tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Viết đúng dấu ´ và tiếng bé
- Phát triển lời nói ự nhiên theo chủ đề
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các vật tựa như hình dấu ´
- Tranh minh họa các tiếng: bé, cá, lá, chó, khế
- Tranh minh họa phần luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: b, bé
- Học sinh lên chỉ chữ b trong các tiếng: bé, bóng, bà, bê
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Học sinh giở sách quan sát tranh, thảo luận và trả lời câu hỏi:
+ Các tranh này vẽ ai ? Vẽ cái gì ?
+ Các tiếng: bé, cá, lá, chó, khế giống nhau điểm gì ?
- Học sinh chỉ dấu ´ trong bài và phát âm: ''Dấu sắc''
Hoạt động 2: Dạy dấu thanh
Giáo viên đính dấu ´ viết sẵn lên bảng
a Nhận diện dấu:
- Giáo viên tô lại dấu´ và nói: Dấu sắc là một nét sổ nghiêng phải
- Giáo viên đưa ra các hình, mẫu vật hoặc dấu´trong bộ chữ cái để học sinhnhận biết
- Học sinh thảo luận và trả lời câu hỏi
+ Dấu´giống cái gì đặt nghiêng
b Ghép chữ và phát âm
Giáo viên nói: Thêm dấu sắc vào tiếng ''be'', ta được tiếng ''bé''
- Giáo viên viết lên bảng: bé
- Học sinh thảo luận và trả lời câu hỏi
+ Vị trí của dấu´trong tiếng ''bé'' được đặt ở đâu ?
- Giáo viên phát âm mẫu: ''bé''
- Học sinh phát âm theo: cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân
- Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh
c Hướng dẫn viết bảng con
Hướng dẫn viết dấu vừa học (đứng riêng)
- Giáo viên viết mẫu trên bảng, vừa viết vừa hướng dẫn qui trình
- Học sinh viết vào bảng con:´
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
Hướng dẫn viết tiếng có dấu vừa học
Trang 18- Giáo viên viết mẫu trên bảng: bé
- Học sinh viết bảng con: bé
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Học sinh giở sách, vừa nhìn chữ vừa phát âm tiếng ''bé''
- Học sinh đọc: nhóm, bàn, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh
Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh giở vở, chuẩn bị tư thế ngồi viết
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tô các tiếng: ''be'', ''bé'' theo mẫu trong vở
tập viết
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Giáo viên chấm, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
- Giáo viên nêu tên bài luyện nói
- Học sinh giở sách, quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Các em thấy gì ở các bức tranh ?
+ Các bức tranh này có gì giống nhau ?
+ Các bức tranh này khác nhau ở điểm gì ?
+ Em thích bức tranh nào nhất ? Vì sao ?
+ Ngoài các hoạt động trên, em còn biết hoạt động nào khác ?
+ Ngoài giờ học tập, em thích làm gì nhất ?
+ Em hãy đọc lại tên của bài này ?
3 Củng cố, dặn dò: - Giáo viên chỉ bảng, học sinh theo dõi và đọc theo
- Học sinh tìm dấu thanh và tiếng vừa học
- Vầ nhà ôn lại bài, xem trước bài 4
Nhận xét giờ học
THỦ CÔNG:
GIỚI THIỆU MỘT SỐ LOẠI GIẤY VÀ DỤNG CỤ HỌC THỦ CÔNG
I MỤC TIÊU:
- Học sinh biết một số loại giấy, bìa và dụng cụ học thủ công
- Giáo dục học sinh luôn có ý thức, kỷ luật khi thực hành
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên chuẩn bị các loại giấy, giấy màu, bìa và dụng cụ để học thủ công
- Kéo, hồ dán, thước kẻ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy - học bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu giấy, bìa
- Giấy bìa được làm từ: tre, nứa, bồ đề, mía
- Giáo viên đưa quyển sách để giới thiệu, phân biệt giữa giấy và bìa
- Giáo viên giới thiệu giấy màu để học thủ công
Trang 19Hoạt động 2: Giới thiệu dụng cụ học thủ công
- Giáo viên giới thiệu: thước kẻ, bút chì, kéo, hồ dán
- Giáo viên nêu công dụng của từng dụng cụ
- Gọi học sinh nhắc lại công dụng của các dụng cụ
I MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh biết:
- Kể tên các bộ phận chính của cơ thể
- Biết một số cử động của đầu và cổ, mình, chân, tay
- Rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để cơ thể khỏe
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Các hình trong bài 1 sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy - học bài mới:
Hoạt động 1: Quan sát tranh
Mục tiêu: Gọi đúng tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể
Cách tiến hành:
Bước 1: Hoạt động theo cặp
- Học sinh quan sát các hình ở trang 4 và trả lời các câu hỏi:
+ Hãy chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể ?
- Học sinh làm việc theo chỉ dẫn của giáo viên
Bước 2: Hoạt động cả lớp
- Gọi học sinh lên chỉ tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể
- Học sinh và giáo viên nhận xét
- Học sinh chỉ vào hình vẽ to nói to các bộ phận bên ngoài của cơ thể
Hoạt động 2: Quan sát tranh
Mục tiêu: Nhận biết được cơ thể gồm đầu, mình và tay, chân
Cách tiến hành:
Bước 1: làm việc theo nhóm nhỏ:
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh ở trang 5 và trả lời:
+ Các bạn trong từng hình đang làm gì ?
+ Cơ thể chúng ta gồm mấy phần ? Đó là những phần nào ?
- Các nhóm làm việc, giáo viên đến từng nhomd giúp đỡ
Trang 20 Cách tiến hành:
Bước 1: Hướng dẫn học sinh đọc bài hát:
Cúi mãi mỏi lưng
Viết mãi mỏi tay
Thể dục thế này là hết mệt mỏi
Bước 2: Giáo viên làm mẫu từng động tác, học sinh làm theo
Bước 3: Gọi một số học sinh lên thực hiện trước lớp
- Ôn lại bài hát Quê hương em
- HS thuộc bài hát và hát đúng giai điệu của bài hát
- Rèn tính mạnh dạn trong HS
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
- Cả lớp hát lại bài hát Quê hương em 2-3 lần
- Sau mỗi lần hát GV nhận xét và sửa sai cho HS
- HS thi đua hát theo nhóm, tổ, bàn, cá nhân GV nhận xét, tuyên dương
- HS thi đua biểu diễn trước lớp có động tác phụ hoạ
- Học sinh biết được các ưu, khuyết điểm trong tuần
- Giáo dục học sinh ý thức phê và tự phê
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Đánh giá tuần qua:
Ưu điểm: - Thực hiện tốt các nề nếp
- Quần áo gọn gàng, sạch sẽ
- Đi học đều và đúng giờ
- Đầy đủ dụng cụ, đồ dùng học tập
Tồn tại: - Một số em chưa đủ sách vở: Phương, Duy, Thuần
- Nói chuyện trong giờ học
- Chưa bao bọc sách vở
2 Phương hướng tuần tới:
- Chuẩn bị tiếp các đồ dùng còn thiếu
- Xếp hàng ra vào lớp nhanh nhẹn hơn
Trang 21- Kiểm tra toàn diện cả lớp
- Thứ hai mặc đồng phục
Trang 22- Một số hình vuông, hình tam giác, hình tròn bằng bìa, que tính
- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tam giác, hình tròn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên đưa một nhóm đồ vật có các hình vuông, hình tam giác, hình tròn,sau đó gọi học sinh lên tìm các hình mà giáo viên yêu cầu
- Giáo viênậnnnn xét
2 Dạy - học bài mới:
Hoạt động 1: Tô màu vào các hình (Bài 1)
- Giáo viên nêu yêu cầu và gợi ý, học sinh làm bài
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
Chú ý: Các hình giống nhau tô cùng một màu
Hoạt động 2: Thực hành ghép hình (Bài 2)
- giáo viên đưa ra một số mẫu có dạng hình tam giác, hình vuông, hình tròn
- Gọi 3 học sinh lên bảng thi đua ghép hình Ai ghép đúng, nhanh nhất sẽ đượcmột lá cờ cho tổ Kết thúc trò chơi, tổ nào có nhiều cờ nhất thì tổ đó tháng cuộc(Mỗi lần chơi 2 phút)
Hoạt động 3: Thực hành xếp hình
- Giáo viên yêu cầu lấy que tính xếp thành hình vuông, hình tam giác, hìnhtròn
- Giáo viên đi từng bàn, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
- Các vật tựa dấu hỏi, dấu nặng
- Tranh minh họa các tiếng: hổ, giỏ, quạ, thỏ, mỏ, cọ, ngựa
- Tranh minh họa phần luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 23- Học sinh viết bảng con: dấu (/ ) , bé
- Giáo viên viết bảng lớn: e, b, be, bé Học sinh đọc
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Học sinh giở sách quan sát tranh và trả lời câu hỏi
+ Các bức tranh này vẽ ai và vẽ cái gì ?
+ Các tiếng: hổ, thỏ, mỏ, khỉ giống nhau ở điểm gì ?
- Giáo viên chỉ vào và nói: Ten của dấu ? là dấu hỏi
- Cả lớp chỉ vào sách và đọc đồng thanh
Học sinh quan sát tiếp bức tranh 2 và trả lời
+ Các bức tranh này vẽ ai và vẽ cái gì ?
+ Các tiếng: quạ, cọ, ngựa, nụ giống nhau ở điểm gì ?
- Giáo viên chỉ và nói: Tên của dấu là dấu nặng
- Học sinh chỉ vào sách và đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Dạy dấu thanh
- Giáo viên đính dấu đã viết sẵn lên bảng
a Nhận diện dấu thanh
Dấu ? (Hỏi)
- Giáo viên đính dấu hỏi và nói: Dấu hỏi là một nét móc
- Học sinh thảo luận và trả lời câu hỏi:
+ Dấu hỏi giống vật gì ?
- Học sinh tìm tiếng có dấu hỏi
Dấu (nặng) Dạy tương tự dấu hỏi
b Ghép chữ và phát âm dấu
- Giáo viên nói: Khi thêm dấu ? vào tiếng be, ta được tiếng bẻ
- Giáo viên viết lên bảng ''bẻ'' và hướng dẫn học sinh ghép tiếng bẻ
- Học sinh thảo luận và trả lời câu hỏi:
+Vị trí của dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu ?
- Giáo viên phát âm mẫu, học sinh chú ý lắng nghe
- Học sinh đọc: cả lớp, nhóm, cá nhân
- Giáo viên sửa phát âm cho học sinh
Dấu (Các bước tương tự như dấu )
c Hướng dẫn viết dấu thanh
Dấu ?
- Hướng dẫn viết dấu thanh vừa học (đứng riêng)
+ Giáo viên viết mẫu dấu ? lên bảng Vừa viết vừa hướng dẫn qui trình viết
+ Học sinh viết bằng ngón trỏ lên không trung
+ Học sinh viết vào bảng con
+ Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
+ Giáo viên nhận xét, sửa lỗi cho học sinh
- Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh vừa học
+ Giáo viên viết lên bảng ''bẻ'' và nêu qui trình viết
+ Học sinh viết bảng con: bẻ
+ Giáo viên nhận xét và sửa lỗi cho học sinh
Dấu (Tương tự như dấu ?)
Trang 24TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh nhìn và phát âm: bẻ, bẹ
- Học sinh đọc, phát âm theo: cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân
- Giáo viên nhận xét, sửa lỗi cho học sinh
Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh giở vở tô các tiếng bẻ, be Trong vở Tiếng Việt
- Giáo viên quan sát, sửa tư thế nhồi cho học sinh
- Giáo viên chấm, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
- Nội dung của bài luyện nói là các hoạt động bẻ
- Học sinh giở sách quan sát tranh và trả lời câu hỏi
+ Quan sát tranh, em thấy gì ?
+ Các bức tranh này có gì giống nhau ?
+ Các bức tranh này có gì khác nhau ?
+Em thích bức tranh nào nhất ? Vì sao ?
- Giáo viên phát biểu nội dung luyện nói:
+ Trước khi đến trường, em có chuẩn bị quần áo gọn gàng sạch sẽ không ? + Em có thường chia quà cho mọi người không ?
+ Nhà em có trồng bắp không ? Ai đi thu hoạch bắp về ?
+ Tiếng "bẻ" còn được dùng ở đâu nữa ?
+ Em hãy đọc lại tên bài này ? (bẻ)
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh theo dõi và đọc theo
- Học sinh tìm dấu thanh và tiếng vừa mới học
Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 5
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
Khi đến trường học mới em cảm thấy như thế nào ?
2 Dạy - hoc bài mới
Hoạt động 1: quan sát tranh và kể chuyện theo tranh.
- Học sinh quan sát bài tập 4 và chuẩn bị kể chuyện theo tranh
- Học sinh kể chuyện trong nhóm
- gọi 2-3 học sinh lên kể chuyện trước lớp
- Giáo viên kể lại, vừa kể vừa chỉ vào tranh
Hoạt động 2: Hát, múa, đọc thơ, kể chuyện về chủ đề " Trường em"
- Giáo viên mời học sinh lên thể hiện theo: nhóm, cá nhân
- Học sinh và giáo viên nhận xét, tuyên dương
* Giáo viên kết luận chung
3 Hoạt động nối tiếp:
Trang 25về nhà ôn lại bài và làm theo bài học
Xem trước bài "Gọn gàng, sạch sẽ"
- HS đọc viết thành thạo e, b, be, bé.
- HS nhận biết các chữ e, b trong các văn bản có sẵn.
- Gọi HS lên bảng chỉ và đọc, các HS khác theo dõi và nhận xét
- GV nhận xét và sửa sai cho HS
- HS thi đua đọc theo nhóm, bàn, tổ, cá nhân GV nhận xét và tuyên dương
2 Viết:
GV cho HS viết vào vở ô li: e, b, be, bé.
- GV viết mẫu, HS quan sát và nhận xét
- HS viết vào bảng con, GV nhận xét và sửa sai cho HS
- HS viết vào vở mỗi chữ 3 dòng, GV quan sát và giúp đỡ HS chậm
- GV chấm, nhận xét và sửa sai
Nhận xét giờ học.
Trang 26Ngày soạn: 10-9-2006 Ngày giảng: Thứ ba ngày 12 tháng 9 năm 2006
TIẾNG VIỆT :
BÀI 5: `, ~
I MỤC TIÊU: SGV
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa các tiếng: dừa, mèo, gà , cò, vẽ, gỗ, võ.
- Tranh minh họa phần luyện nóí " Bè".
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: ?, , bẻ, bẹ,và đọc lại
-Học sinh lên bảng chỉ các dấu ?, trong các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ
áo, cái kẹo
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
* Dấu \
- Học sinh quan sát tranh, thảo luận và trả lời câu hỏi:
+ Các bức tranh này vẽ ai và vẽ cái gì ?
+ Các tiếng: dừa, mèo, cò, gà có gì giống nhau ?
- Giáo viên chỉ vào dấu \ và nói: Tên của dấu \ là dấu huyền.
- Học sinh đọc đồng thanh: Dấu huyền
Hoạt động 2: Dạy dấu thanh.
Giáo viên đính dấu ` , ~ lên bảng
-Giáo viên nói: Khi thêm dấu ` vào tiếng be ta được tiếng bè
-Giáo viên viết bảng: bè và hướng dẫn học sinh ghép tiếng bè
-Học sinh thảo luận và trả lời câu hỏi:
+ Vị trí của dấu ` trong tiếng bè được đặt ở đâu ?
-Giáo viên phát âm mẫu tiếng: bè
Học sinh đọc lần lượt: Cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân
-Giáo viên chú ý sửa sai cho học sinh
* Dấu ~: (Tương tự như dạy dấu `)
c Hướng dẫn viết dấu thanh
* Dấu `:
Hướng dẫn viết dấu thanh vừa học:
-Giáo viên viết mẫu dấu ` lên bảngvà nói quy trình viết
Trang 27- Học sinh viết dấu ` lên không trung bằng ngón trỏ.
-Học sinh viết vào bảng con: `
-Giáo viên nhận xét và sửa sai cho học sinh
Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh vừa học:
-Giáo viên viết mẫu: bè và nêu cách viết
-Học sinh viết vào bảng con: bè
-Giáo viên nhận xét và sửa sai cho học sinh
* Dấu ~: ( Tương tự như dạy dấu `)
TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Học sinh lần lượt phát âm: bè, bẽ Giáo viên suẻa phát âm cho học sinh -Học sinh đọc, phát âm theo: nhóm, bàn, cá nhân
-Giáo viên sửa cách phát âm cho học sinh
Hoạt động 2: Luyện viết
-Học sinh giỏe vỏe tập viết ra, chuẩn bị tư thế ngồi viết
-Học sinh tập tô các tiếng : bè, bẽ theo mẫu trong vở tập viết
-Giáo viên quan sát và giúp đỡ học sinh còn lúng túng
-Giáo viên chấm, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
-Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
+ Thuyền khác bè như thế nào ?
+ Bè thường chở gì ? Bè dùng để làm gì ?
+ Những người trong bức tranh đang làm gì ?
+ Em đã bao giờ trông thấy bè chưa ?
+ Quê em có ai hay đi bè ?
+ Em hãy đọc lại tên bài: ( Bè)
3 Củng cố, dặn dò:
-Giáo viên chỉ bảng, học sinh theo dõi và đọc theo
-Học sinh tìm thanh và tiếng vừa học
-Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 6
Nhận xét giờ học
TOÁN: : CÁC SỐ 1, 2, 3
I MỤC TIÊU: SGV
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- 3 bông hoa, 3 hình tam giác, 3 hình tròn, 3 hình vuông
- 3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã viết các số sẵn các số 1, 2, 3
- 3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa vẽ sẵn 1, 2, 3 chấm tròn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
-Giáo viên gắn các hình tam giác, hình vuông, hình tròn lên bảng
- Gọi học sinh lên chỉ và đọc tên các hình trên
2 Dạy - học bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu tường số 1, 2, 3.
*Giới thiệu số 1:
Trang 28- Giáo viên cho học sinh quan sát cá nhóm chỉ có một phần tử: 1 con chim, 1bông hoa và một chấm tròn Sau đó giáo viên chỉ vào tranh và nói:" có một conchim", rồi gọi học sinh nhắc lại, cứ như vậy cho đến hết các nhóm có 1 phần tử
- Giáo viên chỉ vào từng nhóm đồ vật và nêu : 1 con chim, 1 bông hoa, 1 chấmtròn đều có số lượng là 1, ta dùng số 1 để chỉ số lượng của nhóm đò vật đó
- Giáo viên gắn số1 in và số 1 viết lên bảng Học sinh quan sát và đọc :" số 1"
* Giới thiệu số 2, 3 tương tự số 1
* Hướng dẫn học sinh chỉ vào các cột lập phương để đếm tuè 1 đến 3 và đọcngược lại từ 3 đến 1
Hoạt động 2: Thực hành.
Bài 1 : Thực hành viết số
Giáo viên hướng dẫn viết các số 1, 2, 3 mỗi số một hàng
Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
Bài 2:
-Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh làm bài và chữa bài
Bài 3:
- Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu của bài theo từng cụm hình vẽ
- Học sinh làm bài - Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Học sinh nêu kết quả bài của mình
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
Hoạt động 3: Trò chơi " nhận biết số lượng"
-Giáo viên giơ tấm bìa có vẽ 1( hoặc 2, 3) chấm tròn, học sinh thi đua giơ các
tờ bìa có số lượng tương ứng
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò:
- Gọi học sinh đếm từ 1 đén 3
- Về nhà ôn lại bài, làm bài tập trong vở bài tập
Nhận xét giờ học
Trang 29THỦ CÔNG:
XÉ, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC
I MỤC TIÊU: SGV
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: - Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác
- Hai tờ giấy màu khác nhau
- Giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn tay
2 Học sinh: - Giấy thủ công màu, giấy nháp có kẻ ô vuông
- Hồ dán, bút chì, vở thủ công, khăn lau tay
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Dạy - học bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét.
- Học sinh quan sát mẫu và trả lời:
+ Xung quanh các em có những đồ vật nào có dạng hình chữ nhật, hình tamgiác ?
+ Các cạnh của hình chữ nhật, hình tam giác như thế nào ?
- Các em hãy nhớ đạc điểm để xé, dán cho đúng
Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn làm mẫu.
- Đếm từ trái sang phải 4 ô, đánh dấu để làm đỉnh hình tam giác
- Nối các điểm lại ta có hình tam giác
- Xé từng cạnh của hình tam giác Học sinh làm trên giấy nháp
- Xé xong lật lại ta được một hình tam giác
- Yêu cầu học sinh kiểm tra lẫn nhau xem đúng chưa
- Giáo viên làm lại thao tác xé, học sinh xé theo
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng,
- Học sinh dán sản phẩm vào vở thủ công
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Đánh giá sản phẩm của học sinh
- Chuẩn bị bài sau: "xé, dán hình vuông, hình tròn"
Trang 30BUỔI CHIỀU
THỰC HÀNH:
GIỚI THIỆU VÀ LÀM QUEN
- GV nêu yêu cầu của bài học:
- HS hoạt động theo nhóm 4
+ HS từng em giới thiệu tên và những người trong gia đình cho nhóm biết.+ HS nói về những sở thích của mình
- Từng HS giới thiệu trước lớp
- GV nhận xét và tuyên dương những em nói to, rõ ràng
- HS làm quen với kĩ thuật xé, dán giấy trong môn thủ công
- GV cho HS làm quen với cách xé, dán hình vuông, hình tam giác, hình tròn,bông hoa một cách đơn giản
- HS thực hành, GV đi đến từng bàn hướng dẫn thêm cho HS
- GV thu một số bài chấm và nhận xét
Nhận xét giờ học
HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ:
SINH HOẠT VĂN NGHÊ
Tập hát cho học sinh bài "Năm cánh sao vui"
- Giáo viên hát mẫu cả bài
- Học sinh đọc từng câu trước khi học hát
- Giáo viên dạy cho hát từng câu theo kiểu móc xích
- Học sinh hát đồng thanh, giáo viên sửa sai
- Học sinh thi hát theo: nhóm, tổ, bàn cá nhân
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
Trang 31Ngày soạn: 10-9-2006 Ngày giảng: Thứ tư ngày 13 tháng 9 năm 2006
TIẾNG VIỆT:
BÀI 6: be - bè - bé - bẻ - bẽ - bẹ
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU: SGV
II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh hoạ các mẫu vật của các tiếng bè, bé, bẻ, bẹ.
- Tranh minh hoạ cho từ be, bé.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng: `, ~, bè, bẽ
- Gọi học sinh đọc lại
2 Dạy - học bài mới
TIẾT 1
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Học sinh trao đổi nhóm và phát triềnvê các chữ, âm, dấu thanh, các tiếng, từ
a Chữ, âm e, b và ghép e, b thành tiếng " be".
- Giáo viên gắn lên bảng bảng phụ viết mẫu b, e, be
- Học sinh quan sát, thảo luận nhóm và đọc, giáo viên sửa sai cho học sinh
b.Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh thành tiếng.
- Giáo viên gắn bảng mẫu be và các daqáu thanh lên bảng
- Học sinh thảo luận nhóm và đọc
- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
c Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh.
- Học sinh tự đọc các từ dưới bảng ôn
- Học sinh đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
d Hướng dẫn viết tiếng vào bảng con
- Giáo viên viết mẫu lần lượt các tiếng: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Giáo viên vừaviết vừa nói qui trình viết Học sinh viết chữ lên không trung
- Học sinh viết vào bảng con, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúngtúng
- Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh
- Học sinh tto một số tiếng trong vở tập viết
Trang 32TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Học sinh nhìn sách lần lượt phát âm, giáo viên sửa phát âm cho học sinh
- Học sinh đọc, phát âm theo: nhóm, bàn, cá nhân
- Học sinh nhìn tranh phát biểu
- Giáo viên giới thiệu tranh minh họa: be bé
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh, phát biểu ý kiến
- Học sinh đọc: be bé
Hoạt động 2: Luyện viết
-Học sinh giở vở và chuẩn bị tư thế ngồi viết
- Học sinh tô các tiếng còn lại trong vở tập viết
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh chậm
- Giáo viên chấm, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét các căp tranh theo chiềudọc
- Học sinh thảo luận nhóm và nhận xét
- Học sinh trả lời câu hỏi:
+ Các em đã bao giờ trông thấy các con vật, loại quả, đồ vật này chưa ?
+ Trong các bức tranh, tranh nào vẽ người ? Người này đang lam gì ?
+ Em thích nhất bức tranh nào ? Vì sao ?
+ Em hãy lên viết các dấu thanh vào dưới các tranh sao cho phù hợp
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng - học sinh đọc theo
- Học sinh tìm chữ và dấu thanh, các tiếng vừa học
- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 7
Các hình trong sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con các số: 1, 2, 3
- Gọi học sinh đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1
2 Dạy - học bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Nhận biết số lượng rồi viết số thích hợp vào ô trống
- Giáo viên gợi ý, học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tự đánh giá kết quả
- Gọi học sinh đọc kết quả theo hàng
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
Trang 33- Giáo viên hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Học sinh đọc kết quả theo từng dãy số
- Học sinh và giáo viên nhận xét, sưả sai
Bài 3: Điền số vào ô trống
- Học sinh nêu yêu cầu của bài rồi làm bài
- Giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh yếu
- Học sinh chỉ vào từng nhóm hình vuông trên hình vẽ và nêu: ''Hai và một làba'', ''Một và hai là ba''
Bài 4: Viết số
- Giáo viên nêu yêu cầu và hướng dẫn học sinh
- Học sinh làm bài, giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh yếu
- Gọi học sinh đọc kết quả viết số
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Học sinh tô đúng, chính xác, đẹp các chữ: e, b và tiếng bé
- Rèn cho học sinh có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Chữ mẫu
- Vở tập viết của học sinh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con các nét cơ bản đã học
- Gọi học sinh đọc lại các nét đó
2 Dạy - học bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Học sinh quan sát chữ mẫu, giáo viên giới thiệu
- Học sinh đọc các chữ, tiếng cần viết
+ Khoảng cách giữa các con chữ trong một tiếng viết như thế nào ?
Hoạt động 2: Tập tô
Học sinh tập viết trên bảng con
- Giáo viên viết mẫu, học sinh viết vào bảng con
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
- Học sinh đọc lại các chữ vừa viết
Học sinh tô trong vở tập viết
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài
- Học sinh tô theo mẫu trong vở tập viết
- Giáo viên đi từng bàn quan sát, nhắc nhở học sinh
Trang 34- Giáo viên chấm, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Học sinh đọc lại các chữ vừa viết
- Về nhà tập viết lại vào bảng con
Nhận xét giờ học
HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ:
SINH HOẠT SAO
Học sinh ra sân sinh hoạt sao theo qui trình mẫu
- Giáo viên hướng dẫn học sinh từng qui trình
- Học sinh thực hiện, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Cho từng tổ thực hiện
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
Trò chơi: Diệt các con vật có hại
- Giáo viên nêu lại cách chơi
- Học sinh thực hiện trò chơi
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương HS nhiệt tình trong trò chơi
Nhận xét giờ học.
SINH HOẠT:
SINH HOẠT LỚP
I MỤC TIÊU:
- Học sinh biết được các ưu, khuyết điểm trong tuần
- giáo dục học sinh có ý thức phê và tự phê
II LÊN LỚP:
1 Đánh giá tuần qua:
Ưu: - Thực hiện tốt các nề nếp đã quy định
- Đa số các em đi học đeu và đúng giờ
- Đồ dùng, sách vở đầy đủ
- Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, gọn gàng
Khuyết: - Vẫn còn có em đi học muộn: Phong, Uyên
- Có em chưa đủ sách vở: Phương
2 Phương hướng tuần tới:
- Tiếp tục thực hiện tốt các nề nếp đã quy định
- Khắc phục những thiéu sót trên
- Thứ 2 mặc đồng phục
Kiểm tra toàn diện tổ 3
Ngày soạn: 12 - 9 - 2006 Ngày giảng: Thứ năm ngày 14 tháng 9 năm 2006
TIẾNG VIỆT:
BÀI 7: ê, v
I.MỤC TIÊU: SGV
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa các từ khóa
- Tranh minh họa câu ứng dụng
Trang 35- Tranh minh họa phần luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3 học sinh lên bảng viết: bẻ, bẽ, bẹ
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: be bé
2 Dạy - học bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Học sinh quan sát tranh, thảo luận và trả lời câu hỏi:
+ Các bức tranh này vẽ gì ?
+ Trong tiếng bê và ve, chữ nào đã được học ?
- Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới: ê, v Giáo viên viết lên bảng: ê
- Học sinh đọc theo giáo viên: ê - bê, v - ve
Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
ê
a.Nhận diện chữ:
- Giáo viên viết lên bảng chữ ê và nói: ''Chữ ê giống chữ e và có thâm dấu mũ
ở trên''
- Học sinh quan sát, thảo luận và trả lời câu hỏi:
+ ê và e giống và khác nhau ở điểm nào ?
Học sinh: - Giống: nét thắt
- Khác: ê có dấu mũ ở trên
b.Phát âm và đánh vần tiếng
Phát âm:
- Giáo viên phát âm mẫu: ê (Miệng mở hẹp hơn e)
- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên sửa phát âm cho học sinh
Đánh vần:
- Giáo viên viết bảng: bê và đọc: bê
- Học sinh đọc: bê và trả lời câu hỏi:
+ Vị trí của hai chữ trong tiếng bê được viết như thế nào ?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: bờ - ê - bê
- Học sinh đánh vần: lớp, bàn, nhóm, cá nhân
- Giáo viên chỉnh sửa cách đánh vần cho học sinh
c Hướng dẫn viết chữ:
Hướng dẫn viết chữ (đứng riêng)
- Giáo viên viết mẫu: ê, vừa viết vừa hướng dẫn qui trình Học sinh viết lên
không trung
- Học sinh viết vào bảng con: ê
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
Hướng dẫn viết tiếng (kết hợp)
- Giáo viên viết mẫu: bê, hướng dẫn cách viết
- Học sinh viết vào bảng con: bê
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
v (Qui trình dạy tương tự như ê)
d Đọc tiếng ứng dụng
- Giáo viên gắn thanh chữ viết sẵn lên bảng
- Học sinh đọc tiếng ứng dung: cá nhân, nhóm, bàn
Trang 36- Giáo viên nhận xét và chỉnh sửa sai cho học sinh
TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Học sinh nhìn sách lần lượt phát âm: ê - bê; v - ve
- Giáo viên nhìn sách sửa sai phát âm cho học sinh
- Học sinh đọc các từ, tiếng ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
* Đọc câu ứng dụng:
- Học sinh thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu ứng dụng
- Giáo viên nêu nhận xét và cho học sinh đọc câu ứng dụng
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2-3 học sinh đọc lại
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn cho học sinh cách viết:ê, bê, v, ve.
- Học sinh tập viết vào vở:ê, bê, v, ve.
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh chậm
- Giáo viên chấm, nhận xét, sửa sai
Hoạt động 3:Luyện nói
- Học sinh luyện nói: "bế bé".
- Giáo viên gợi ý học sinh trả kời câu hỏi:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết lên bảng concác số: 1, 2, 3
- Học sinh đếm từ 1-3; từ 3-1
2 Dạy - học bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu số 4, 5.
a Giới thiệu số 4:
- Học sinh quan sát các nhóm đồ vật có 4 phần Mỗi lần giáo viên hướng dẫnhọc sinh quan sát1 nhóm đồ vật, giáo viên chỉ vào bức tranh và nói " Có 4 conchim" rồi gọi học sinh nhắc lại
- Cứ như vậy với 4 bông hoa, 4 hình vuông
Trang 37- Giáo viên chỉ lần lượt vào các nhóm đồ vật và nêu: 4 con chim, 4 bông hoa,
4 hình vuông đều có số lượng là 4, ta dùng số 4 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồvật
- Giáo viên đính số 4 in, số 4 viết lên bảng để học sinh nhận biết.
b Giới thiệu số 5: ( tương tự số 4)
c Hướng dẫn học sinh đếm và xác định thứ tự các số.
- Cho học sinh quan sát hình vẽ ở sách giáo khoa và hướng dẫn học sinh nêu
số ô vuông trong hình vẽ từ trái sang phải rồi đọc số ô vuông từng cột, sau đó chỉ vào các số ở dưới các ô vuông
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: thực hành viết số (Hoạt động cá nhân)
- Học sinh nêu yêu cầu của bài rồi làm bài
- Gọi học sinh đọc lại các số vừa viết
Bài 2: Thực hành nhận biết số lượng
- Học sinh nêu yêu cầu của bài rồi làm bài
- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh chậm
- Học sinh chữa bài, giáo viên nhận xét
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống: (Hoạt động nhóm)
- Giáo viên nêu yêu cầu, học sinh làm bài
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh chậm
- Học sinh đổi bài kiểm tra lẫn nhau
- Học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét chung
Bài 4:Trò chơi "Nối theo mẫu"
- Giáo viên nêu yêu cầu của trò chơi
- Học sinh thi đua ai nối nhanh, đúng
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
- Tranh minh họa các từ khóa: lê, hè
- Tranh minh họa câu ứng dụng
- Tranh minh họa phần luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 38- Học sinh viết bảng con: v, ê, ve, bê.
- Học sinh đọc câu ứng dụng: bé vẽ bê
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Học sinh quan sát tranh, thảo luận và trả lời câu hỏi
+ Các bức tranh này vẽ gì ?
+ Trong tiếng lê và hè, tiếng nào đã học rồi ?
- Học sinh đọc cá nhân e, ê
- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học chữ và âm mới, đó là: l, h Giáo viên viếtbảng l, h
- Học sinh đọc theo giáo viên: l - lê, h - hè
Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
* l:
a Nhận diện chữ:
- Giáo viên viết lại chữ l lên bảng và nói: chữ l gôm một nét khuyết trên vàmột nét móc
+ Trong các chữ đã học chữ l gần giống chữ nào ?
- Học sinh thảo luận: so sánh chữ l và b
+ Giống: Đều có nét khuyết trên
+ Khác: chữ l không có nét thắt
b Phát âm và đánh vần tiếng
* Phát âm
- Giáo viên phát âm mẫu: l
- Học sinh nhìn bảng phát âm Giáo viên sửa sai cho học sinh
* Đánh vần:
- Giáo viên viết bảng: lê, và đọc: lê
- Học sinh đọc: lê
+ Vị trí của hai chữ tronh tiếng lê viết như thế nào ?
- Hướng dẫn học sinh đánh vần: lờ - ê - lê
- Học sinh đánh vần: cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân
- Giáo viên chỉnh cách đánh vần cho học sinh
c Hướng dẫn viết chữ
* Hướng dẫn viết chữ ( đứng riêng )
- Giáo viên viết mẫu trên bảng l, vừa viết vừa nói quy trình viết Học sinh viết
cữ trên không trung
- Học sinh viết vào bảng con: l
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
* Hướng dẫn viết tiếng ( kết hợp )
- Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình viết: lê
- Học sinh viết vào bảng con: lê
Giáo viên nhận xét, chữa lỗi cho học sinh
* h (tương tự như dạy chữ l )
Lưu ý: - Chữ hướng dẫn gồm hai nét: nét khuyết trên và nét móc hai đầu
- So sánh chữ h với l:
+ Giống: nét khuyết trên
Trang 39+ Khác: h có nét móc hai đầu, l có nét móc ngược
d Đọc tiếng ứng dụng:
- Học sinh ddọc các tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Giáo viên xét, chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Trang 40TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
* Luyên đọc lại các âm ở tiết 1
- Học sinh lần lượt phát âm: l - lê, h - hè trong sách giáo khoa Giáo viên sửasai cho học sinh
- Học sinh đọc lại các tiếng, từ ứng dụng: nhóm, bàn, cá nhân, cả lớp
* Đọc lại câu ứng dụng:
- Học sinh thảo luận nhóm về bức tranh minh họa câu ứng dụng
- Giáo viên nêu nhận xét chung và cho học sinh đọc
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu, gọi 2-3 học sinh lên đọc
Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh tập viết l, h, lê, hè theo vở tiếng Việt
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh
- Giáo viên chấm, nhận xét
Hoạt động 3: luyện nói
- Học sinh đọc tên bài luyện nói: le le
- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi:
+ Trong tranh em thấy con gì ?
+ Hai con vật đang bơi trông giống con gì ?
+ Vịt không có người chăn, nuôi thì gọi là vịt gì ?
Giáo viên giải thích về con le le
* Học sinh chơi trò chơi
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh nhìn vào và đọc theo
Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 9
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Em hãy kể tên các bộ phận bên ngoài cơ thể ?
2 Dạy - học bài mới:
* Khởi động trò chơi "vật tay"
- Giáo viên yêu cầu học sinh chơi theo nhóm 4
- Kết thúc trò chơi, giáo viên hỏi xem ai đã thắng
Giáo viên kết luận và giới thiệu bài học
Hoạt động 1: Làm việc với sách giáo khoa
Mục tiêu: Học sinh biết sức lớn của các em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sựhiểu biết
Cách tiến hành:
Bước 1:Làm việc theo cặp