II.Đồ dùng dạy học:-Bảng phụ viết sẵn: -Các chữ hoa:C, D, Đ đặt trong khung chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết -Các vần: anh, ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ đặt trong khung chữ III.Cá[r]
Trang 1TUẦN 26 Thứ hai ngày 27 tháng 02 năm 2012
CHÀO CỜ
TẬP ĐỌC BÀN TAY MẸ
I.Mục tiêu:
- Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng …
- Hướng dẫn HS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ cĩ dấu câu nhưng chưa đặt thanh yêu cầu đánh giá
kĩ năng đọc
- Hiểu nội dung bài: tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
-Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
2.Bài mới:GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và
rút tựa bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ
nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho hs thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong
bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã
nêu
Yêu nhất: (ât âc), nấu cơm
Rám nắng: (r d, ăng ăn)
Xương xương: (x s)
+ Hs luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen lại
Xương xương: Bàn tay gầy.
+ Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
Gọi hs đọc trơn câu : mỗi em đọc câu 1nối tiếp
+ Luyện đọc đoạn:
Cho học sinh đọc từng đoạn
Đọc cả bài
Học sinh nêu tên bài trước
Nhắc tựa
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ
Học sinh nhắc lại
Có 3 câu
Nghỉ hơi
Hs lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của g v
Các hs khác theo dõi và nhận xét bạn đọc Đọc nối tiếp 2 em
2 em, lớp đồng thanh
Trang 2Luyện tập:
Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần an ?
Bài tập 2:Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc
1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em
Bình?
2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình
với đôi bàn tay mẹ?
Nhận xét học sinh trả lời
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn
Luyện nói:Trả lời câu hỏi theo tranh
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Gọi 2 hs đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp theo
mẫu
Các câu còn lại hs xung phong chọn bạn hỏi đáp
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã
học
6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu quý,
tôn trọng và vâng lời cha mẹ Học giỏi để cha
mẹ vui lòng
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
Nghỉ giữa tiết Bàn,
Đọc mẫu từ trong bài (mỏ than, bát cơm)
2 em
Mẹ đi chợ, nấu cưm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy
Bình yêu lắm … 3 em thi đọc diễn cảm
Học sinh rèn đọc diễn cảm
Lắng nghe
Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn?
Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
Các cặp học sinh khác thực hành tương tự như câu trên
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Luyện tập thêm ở nhà
TỐN CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
-Nhận biết về số lượng , biết đọc, viết , đếm các số từ 20 đến 50 ; nhận biết được thứ tự các số từ
20 đến 50
*Ghi chú: Làm bài tập 1,3 Khơng làm BT4 dịng 2,3
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50
2 Học sinh: Bộ đồ dùng học toán
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III Hoạt động dạy và học:
Trang 32 Bài cũ:
3 Bài mới: các số có 2 chữ số
a) Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 20 đến 30
- Yêu cầu lấy 2 chục que tính
- Gắn 2 chục que lên bảng -> đính số 20
- Lấy thêm 1 que -> gắn 1 que nữa
- Bây giờ có bao nhiêu que tính? -> gắn số 21
- Đọc là hai mươi mốt
- 21 gồm mấy chục, và mấy đơn vị?
- Tương tự cho đền số 30
- Tại sao con biết 29 thêm 1 được 30?
- Giáo viên gom 10 que rời bó lại
- Cho học sinh làm bài tập 1
+ Phần 1 cho biết gì?
+ Yêu cầu gì?
+ Phần b yêu cầu gì?
Lưu ý mỗi vạch chỉ viết 1 số
b) Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 30 đến 40
- Hướng dẫn học sinh nhận biết về số lượng, đọc,
viết, nhận biết thứ tự các số từ 30 đến 40 như các
số từ 20 đến 30
- Cho học sinh làm bài tập 1
c) Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 40 đến 50
- Thực hiện tương tự
- Cho học sinh làm bài tập 3
d) Hoạt động 4: Luyện tập.Nêu yêu cầu bài 4
4 Củng cố-Dặn dò: (5’)
- Các số từ 20 đến 29 có gì giống nhau? Khác nhau?
- Các số 30 đến 39 có gì giống và khác nhau?
-Tập đếm xuôi, ngược các số từ 20 đến 50 cho thành
thạo
- Học sinh lấy 2 chục que
- Học sinh lấy 1 chục que
- … 21 que
- Học sinh đọc cá nhân
- … 2 chục và 1 đơn vị
- … vì lấy 2 chục cộng 1 chục, bằng 3 chục
- Đọc các số từ 20 đến 30
- Học sinh làm bài
- … đọc số
- … viết số
- Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số
- Học sinh sửa bài ở bảng lớp
- Học sinh thảo luận để lập các số từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- … viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng, đọc xuôi, ngược các dãy số
- … cùng có hàng chục là 2, khác hàng đơn vị
Thứ ba ngày 28 tháng 02 năm 2012
CHÍNH TẢ(tập chép) BÀN TAY MẸ
I.Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn'' Hằng ngày, chậu tã lĩt đầy '' 35 chữ trong khoảng
15 - 17 phút
- Điền đúng vần an, at; chữ g,gh vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (SGK)
II.Đồ dùng dạy học: -Học sinh cần có VBT.
Trang 4 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : (5’)
2.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi tựa bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép: (15’)
Gọi hs nhìn bảng đọc đoạn văn cần
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng
các em thường viết sai: hằng ngày, bao nhiêu,
nấu cơm, giặt, tã lót
Gv nhận xét chung về viết bảng con của hs
Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hd các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút, đặt vở,
cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu của đoạn
văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải viết hoa
Cho hs nhìn bài viết ở bảng từ hoặc SGK để viết
Hd hs cầm bút chì để sữa lỗi chính tả:
+ Gv đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng
để hs soát và sữa lỗi, hướng dẫn các em gạch
chân những chữ viết sai, viết vào bên lề vở
+ Gv chữa trên bảng những lỗi phổ biến, hướng
dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả: (10’)
Hs nêu yêu cầu của bài trong vở BT Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập
giống nhau của các bài tập
Gọi hs làm bảng từ theo hình thức thi đua giữa
các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò: (5’)
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn cho
đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác theo dõi
Hs đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai
Hs viết vào bảng con
Hs thực hiện theo hướng dẫn của gv Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Hs ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của g v Điền vần an hoặc at
Điền chữ g hoặc gh Học sinh làm VBT
Các en thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
-HS nhận xét
TỐN CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
I Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng , biết đọc, viết , đếm các số từ 50 đến 69 ; nhận biết được thứ tự các số
từ 50 đến 69
*Ghi chú: Làm bài tập 1,2,3 Khơng làm BT 4
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Que tính, bảng gài
2 Học sinh: Bộ đồ dùng học toán
Trang 5 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 50 đến 60
- Yêu cầu lấy 5 chục que tính
- Giáo viên gài lên bảng
- Em lấy bao nhiêu que tính?
- Gắn số 50, lấy thêm 1 que tính nữa
- Có bao nhiêu que tính? Ghi 51
Hai bạn thành 1 nhóm lập cho cô các số từ 52 đến 60
tương tự
- Cho làm bài tập 1
+ Bài 1 yêu cầu gì?
+ Cho cách đọc rồi, mình sẽ viết số theo thứ tự
từ bé đến lớn
b) Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 60 đến 69
- Tiến hành tương tực như các số từ 50 đến 60
- Cho học sinh làm bài tập 2
- Lưu ý bài b cho cách viết, phải ghi cách đọc
số
c) Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
- Lưu ý học sinh viết theo hướng mũi tên chỉ
4 Củng cố:
- Cho hs đoc, viết, phân tích các số từ 50 đến 69
- Đội nào nhiều người đúng nhất sẽ thắng
5 Dặn dò:Tập đếm các số từ 50 đến 69 cho thành
thạo
Ôn lại các số từ 20 đến 50
- Hát
- Học sinh lấy 5 bó (1 chục que)
- … 50 que
- Học sinh lấy thêm
- … 51 que
- … đọc năm mươi mốt
- Học sinh đọc số
- … viết số
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- 2 em đổi vở kiểm tra nhau
- Học sinh làm bài
- … viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- 2 đội thi đua
+ Đội A đưa ra số
+ Đội B phân tích số
+ Và ngược lại
ĐẠO ĐỨC CẢM ƠN VÀ XIN LỖI *(Tiết 1) I.Mục tiêu:
Nêu được khi nào cần nối cảm ơn , xin lỗi
- Biết cảm ơn , xin lỗi trong các tình huơng phổ biến khi giao tiếp
*KNS:K ĩ n ă ng giao ti ế p , ứ ng x ử v ớ i m ọ i ng ười , biết cản ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tình huống cụ thể.
II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai.
Trang 6 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: (5’)
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1 : (10’) Quan sát tranh bài tập 1:
Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan sát
tranh bài tập 1 và cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?
Gọi học sinh nêu các ý trên
Giáo viên tổng kết:
Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:
Nội dung thảo luận:
Tranh 1: Nhóm 1
Tranh 2: Nhóm 2
Tranh 3: Nhóm 3
Tranh 4: Nhóm 4
Gọi đại diện nhóm trình bày
GV kết luận:
Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)
Cho học sinh thảo luận nhóm và vai đóng
KNS:Cần nói lời cảm ơn khi được người khác
quan tâm, giúp đỡ.
+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm
phiền người khác.
4.Củng cố: hs nhắc lại nội dung bài
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau
Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng lúc
Vài HS nhắc lại
Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh và trả lời các câu hỏi trên
Trình bày trước lớp ý kiến của mình
Học sinh lắng nghe và nhắc lại
Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi
Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi
Học sinh nhắc lại
Học sinh thực hành đóng vai theo hướng dẫn của giáo viên trình bày trước lớp
Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Học sinh nhắc lại
Học sinh nêu tên bài học và tập nói lời cảm
ơn, lời xin lỗi
ÂM NHẠC HỌC HÁT : BÀI HÒA BÌNH CHO BÉ
I MỤC TIÊU:
_HS biết hát theo giai điệu và lời ca
_HS biết hát kết hợpvỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
*Chú ý : biết gõ đệm theo phchs, theo tiết tấu lời ca
II.GIÁO VIÊN CHUẨN BỊ:
1.Hát chuẩn xác bài Hòa bình cho bé
Trang 72.Đồ dùng dạy học:
_Đàn quen dùng, tập đệm theo bài hát
_Những nhạc cụ gõ cho HS
_Bảng chép lời ca
_Tranh ảnh minh họa: Hình ảnh chim bồ câu trắng, tượng trưng của hòa bình
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY _HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Dạy bài hát
a) Giới thiệu bài hát:
_GV hát mẫu hoặc dùng băng tiếng, băng hình
_ Giới thiệu bảng lời ca
_ Tìm hiểu thêm về bài hát Hòa bình cho bé:
Hòa bình cho bé là bài hát được yêu thích về
chủ đề ca ngợi cuộc sống hòa bình Bài có giai
điệu vui tươi và nhịp nhàng, có những hình
tượng đẹp và gợi cảm trong lời ca
b) Dạy hát:
_ HS đọc đồng thanh lời ca
_ GV dạy hát từng câu (Khi dạy hát, nếu thấy trẻ
em khó hát được câu hát dài thì có thể chia câu hát
thành hai nửa câu để dễ truyền thụ, chú ý lấy hơi ở
giữa câu hát
_Cả lớp hát, sau đó chia nhóm, các nhóm lần
lượt tập hát cho đến khi thuộc bài
Hoạt động 2: Dạy vỗ tay và dạy gõ đệm.
a)Vỗ tay đệm theo tiết tấu lời ca:
_Gõ đệm bằng nhạc cụ gõ:
Phối hợp các nhạc cụ gõ để vừa hát, vừa đệm
theo Ví dụ cách phối hợp như sau: dạo đầu
bằng tiếng trống, gõ theo tiết tấu lời ca hết câu
hát 1 Sau đó hát và gõ đệm: Song loan và
trống thì gõ theo phách, thanh phách thì gõ
theo tiết tấu lời ca
* Củng cố:Cho hát kết hợp gõ theo phách
*Dặn dò:Tập hát thuộc lời bài hát “Hoà bình
cho bé”
_Chuẩn bị: Bài hát “Hoà bình cho bé” (tiếp
theo)
_Quan sát
_Cờ hòa bình bay phất phới / giữa trời xanh biếc xanh
Kìa đàn bồ câu trắng trắng/ mắt tròn xoe hiền hòa
Hòa bình là tia nắng ấm/thắm hồng môi bé xinh
Nhịp nhàng cùng cất tiếng hát/ tay vòng tay bé ngoan
Cờ hòa bình bay phất
x x x x x phới
x
Trang 8Thứ tư ngày 29 thỏng 02 năm 2012
THỂ DỤC
Bài thể dục - trò chơi
I- Mục tiêu
- Biết cỏh thực hện cỏc động tỏc của bài thể dục phỏt triển chung
- Biết cỏch tõng cầu bằng bảng cỏ nhõn, vợt gỗ hoặc tung cầu lờn cao rồi bắt lại
*Chỳ ý: Chưa cần nhớ thứ tự từng động tỏc
II- Địa điểm, phương tiện
- Địa điểm: Trên sân trường Vệ sinh, an toàn nơi tập
- Chuẩn bị 1 còi
III- Tiến trình lên lớp
Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến ND yêu
cầu giờ học
- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân,
khớp đầu gối, khớp hông, khớp vai
- Trò chơi: Làm theo hiệu lệnh
xxxxxxxxxx cán sự tập hợp, điểm xxxxxxxxxx danh, báo cáo
X xxxxxxxxxx
(GV)
- Cán sự điều khiển, GV quan sát, nhắc nhở
- GV đk
Phần cơ bản a) Ôn bài TDPT chung
b) Chơi trò chơi “Tâng cầu”
- Lần 1 - 2 Gv đk, qsát, sửa sai cho HS
- Lần 3 - 4 Cán sự đk dưới sự giúp đỡ của Gv
- Thi đua giữa các tổ, tổ trưởng đk, Gv qsát có biểu dương
- Gv phổ biến luật chơi, cách chơi sau đó cho HS chơi thử sau đó cho HS tập luyện
Phần kết thúc
- HS thả lỏng tại chỗ : rũ chân,
tay, hít thở sâu và thả lỏng
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nxét, đánh giá kết quả bài
học và giao bài VN
- Đội hình hàng ngang, cán sự đk, GV quan sát
- GV điều khiển
- nt
TẬP ĐỌC CAÙI BOÁNG I.Muùc tieõu:
- Hs ủoùc trụn caỷ baứi Đọc ủuựng caực tửứ ngửừ: kheựo saỷy, kheựo saứng, đường trơn, mửa roứng…
-Bieỏt nghổ hụi ủuựng sau moói doứng thụ
- Hướng dẫn HS ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ cú dấu cõu nhưng chưa đặt thanh yờu cầu đỏnh giỏ kĩ năng đọc
- Hieồu nội dung bài:Tỡnh caỷm và sửù hieỏu thaỷo cuỷa Boỏng đối với meù
Trang 9- Trả lời câu hỏi 1, 2 sgk
- Học thuộc lịng bài đồng dao
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : (1’)
2.Bài mới: GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và
rút tựa bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ
nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng)
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Bống bang: (ông ong, ang an)
Khéo sảy: (s x)
+ Hs luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
Các em hiểu như thế nào là đường trơn? Mưa
ròng?
Luyện đọc câu: (10’)
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Luyện đọc tựa bài: Cái Bống
Câu 1: Dòng thơ 1
Câu 2: Dòng thơ 2
Câu 3: Dòng thơ 3
Câu 4: Dòng thơ 4
Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy
Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài
+ Luyện đọc cả bài thơ:
Thi đọc cả bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập: (10’)Ôn vần anh, ach:
Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần anh ?
Bài tập 2:Nói câu chứa tiếng có mang vần anh,
ach
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc: (30’)
1 Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
2 Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
Nhắc tựa
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Vài em đọc các từ trên bảng
Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã
Mưa nhiều kéo dài
Học sinh nhắc lại
Có 4 câu
2 em đọc
3 em đọc
2 em đọc
3 em đọc
2 em đọc
Mỗi dãy : 2 em đọc
Đọc nối tiếp 2 em
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ
2 em, lớp đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
Gánh Đọc câu mẫu trong bài
Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mang vần anh, ach
2 em
Khéo say khéo sàng cho mẹ nấu cơm
Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng
Trang 10Rèn học thuộc lòng bài thơ:
Gv cho hs đọc thuộc từng câu
Luyện nói:
Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?
Gv gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, gọi học sinh trả
lời và hs khác nhận xét bạn, bổ sung cho bạn
5.Củng cố: (5’)Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại
nội dung bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: (2’) Về nhà đọc lại bài nhiều
lần, xem bài mới
Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ theo sức
của mình
Hs rèn đọc theo hướng dẫn của gv
Hs luyện nói theo gợi ý của giáo viên: Coi em, lau bàn, quét nhà, …
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
CON GÀ I.Yêu cầu:
- Kể được tên và nêu ích lợi của gà ; chỉ được các bộ phận bên ngồi của con gà trên hình vẽ hay vật thật
*Ghi chú: Phân biệt được con gà trống và con gà mái về hình dáng, tiếng kêu
II.Chuẩn bị:
-Một số tranh ảnh về con gà
-Hình ảnh bài 26 SGK Phiếu học tập …
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi tên bài.
Hãy nêu các bộ phận của con cá?
Ăn thịt cá cĩ lợi ích gì?
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới:
Cho cả lớp hát bài :Đàn gà con
Bài hát nĩi đến con vật nào?
Từ đĩ giáo viên giới thiệu và ghi bảng tựa bài
Hoạt động 1 : Quan sát con gà
Mục đích: Học sinh biết tên các bộ phận của con gà,
phân biệt được gà trống, gà mái, gà con
Các bước tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh vẽ con
gà và phát phiếu học tập cho học sinh
Bước 2: Học sinh quan sát và thực hiện trên phiếu
học tập
Nội dung Phiếu học tập:
1.Khoanh trịn vào chữ đặt trước các câu đúng:
Học sinh nêu tên bài học
2 học sinh trả lời câu hỏi trên
Học sinh hát bài hát : Đàn gà con kết hợp vỗ tay theo
Con gà
Học sinh nhắc tựa
Học sinh quan sát tranh vẽ con
gà và thực hiện hoạt động trên