1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 3 giáo án lớp 1 soạn theo định hướng phát triển năng lực học sinh năm 2018 2019 – trường tiểu học số 1 liên thủy

18 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 307,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết... + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết.. + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình

Trang 1

TUẦN 3

Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2018

Tiếng Việt: ÂM /CH/

Việc 0: Phân tích tiếng /ca/:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Biết dùng thao tác tay để phân tích đúng tiếng /ca/

- Phát âm to, rõ ràng kết hợp với thao tác tay nhuần nhuyễn

- Thao tác dứt khoát, mạch lạc

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ âm:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Phát âm to, rõ ràng, đúng âm /cha/:

- Biết được /ch/ là phụ âm

- Phân tích được tiếng cha; biết được tiếng cha có phần đầu là âm /ch/, phần vần là

âm /a/

- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 2: Viết chữ ghi âm /ch/

+ Tiêu chí đánh giá:

- Nhận biết được cấu tạo của chữ ch in thường;( có phần như chữ c, phần còn lại gồm một nét khuyết trên và một nét móc cái)

- Biết viết chữ ch đúng mẫu (điểm bắt đầu, điểm chuyển hướng bút, điểm kết thúc)

- Đưa chữ ch vào mô hình tiếng

- Thêm được dấu thanh vào /cha/ để được các chữ: cha, chà, chả, chá, chã, chạ

- Đọc phân tích, đọc trơn các tiếng vừa tìm được

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét

Việc 3: Đọc:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ

- Đọc đúng tiếng, từ: cha, chà, chả, chá, chã, chạ

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 4: Viết chính tả:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng

Trang 2

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác.

- Viết đúng con chữ ch theo mẫu Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ

- Phát âm to, rõ ràng; mạnh dạn

+ PP: quan sát,vấn đáp, viết

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày miệng, tôn vinh học tập

Toán: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Nhận biết các số trong phạm vi 5; biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

-Làm được các bài tập 1, 2, 3

* Đối với HS nhanh làm thêm bài tập 4 ở SGK.

- HS có ý thức tự giác trong giờ học

- Năng lực: Nhận biết chính xác số lượng đồ vật có trong tranh; đọc ,viết, đếm thành thạo các số trong phạm vi 5

II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập Toán.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiến hành các bước như SGV.

1 Khởi động: Ban văn nghệ cho lớp hát.

2 Hoạt động cơ bản :

- GV hướng dẫn HS làm các bài tập ở VBT Toán 1

Bài 1; Bài 2 Số ?

- Hướng dẫn HS đếm số lượng đồ vật (que diêm) trong mỗi hình rồi điền số thích hợp vào ô trống

- Gọi HS đọc kết quả, VD: Tranh 1 điền số 4, tranh 2 điền số 5,

- HS khác nhận xét GVKL

+ Tiêu chí đánh giá: Nhận biết các số trong phạm vi 5

+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Bài 3 Số ?

- GV hướng dẫn HS điền số theo thứ tự từ 1 đến 5 và ngược lại

- Gọi HS lên bảng làm - GV chữa bài

- Một số em đọc lại dãy số vừa điền

+ Tiêu chí đánh giá: : Biết đọc, đếm, viết số theo thứ tự từ 1 đến 5 và ngược lại.

+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết.

Trang 3

Bài 4: Khuyến khích HS đã hoàn thành BT 1,2,3 thực hiện.

+ Tiêu chí đánh giá: : Viết các số 1,2,3,4,5 đúng mẫu.

+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

3 Hoạt động ứng dụng:

- HS chia sẻ với người thân, cách đọc, viết các số 1,2,3,4,5

- GV nhận xét chung tiết học Dặn HS chuẩn bị cho tiết học sau

Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2018

Tiếng Việt: ÂM /D/

Việc 0: Phân tích tiếng /cha/:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Biết dùng thao tác tay để phân tích đúng tiếng /cha/

- Phát âm to, rõ ràng kết hợp với thao tác tay nhuần nhuyễn

- Thao tác dứt khoát, mạch lạc

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ âm:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Phát âm to, rõ ràng, đúng âm /da/:

- Phân tích được tiếng da; biết được tiếng da có phần đầu là âm /d/, phần vần là âm /a/

- Biết được /d/ là phụ âm

- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 2: Viết chữ ghi âm /d/

+ Tiêu chí đánh giá:

- Nhận biết được cấu tạo của chữ d in thường ( gồm một nét cong kín bên trái, một nét sổ dài bên phải)

- Biết viết chữ d đúng mẫu (độ cao 4 ô li, gồm một nét cong trái và nét móc ngược sát nét cong trái)

- Đưa đúng tiếng /da/ vào mô hình tiếng

- Thêm được dấu thanh vào /da/ để được các chữ: da, dà, dá, dã, dả, dạ

- Đọc phân tích, đọc trơn các tiếng vừa tìm được

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét

Việc 3: Đọc:

+ Tiêu chí đánh giá:

Trang 4

- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ

- Đọc đúng tiếng, từ: da, dà, dã, dả, dạ

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 4: Viết chính tả:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác

- Viết đúng con chữ d theo mẫu Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ

- Phát âm to, rõ ràng; mạnh dạn

+ PP: quan sát,vấn đáp, viết

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày miệng, tôn vinh học tập

Toán: BÉ HƠN DẤU <

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số

- Làm được các bài tập 1, 2, 3, 4

* HS có năng khiếu Toán so sánh nhanh, điền dấu đúng

- Học sinh tự giác trong giờ học

- Năng lực: So sánh được các nhóm đồ vật cùng loại; Sử dụng dấu < để viết khi so sánh các số trong phạn vi 5

II Đồ dùng dạy học:

- GV: + Bộ đồ dùng dạy học Toán 1 của GV, HS

+ Bảng phụ ghi BT 5

- HS: + VBT Toán; Bộ đồ dùng dạy học Toán 1

III Các hoạt động dạy học:

1 Khởi động: Giáo viên nêu mục tiêu giờ học

- GV nêu yêu cầu tiết học

- Tổ trưởng kiểm tra dụng cụ HT - báo cáo GV

+ Tiêu chí đánh giá: Nắm được yêu cầu giờ học, có ý thức chuẩn bị đồ dùng HT

+ PP: quan sát

+ Kĩ thuật: Ghi chép, nhận xét bằng lời.

2 Hoạt động cơ bản:

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn

Trang 5

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh để nhận biết số lượng của từng nhóm trong hai nhóm

đồ vật rồi so các số chỉ số lượng đó

- GV nêu : 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông Ta nói: một bé hơn hai

và viết như sau: 1 < 2 Gọi HS nối tiếp nhau đọc

+ Tiêu chí đánh giá: : Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn

+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết.

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết dấu <

- GV viết mẫu - HS quan sát

- HS viết bảng con GVnhận xét, sửa sai Lưu ý HS viết đúng độ cao

+ Tiêu chí đánh giá: Viết đúng dấu bé.

+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết.

3 Hoạt động thực hành:

* Hướng dẫn HS làm các bài tập ở VBT

Bài 1 Viết dấu <

- HS viết dấu < vào dòng kẻ, lưu ý cách 1 ô viết 1 ô

- GV kiểm tra bài của HS để sửa chữa

+ Tiêu chí đánh giá: : HS viết đúng dấu bé, gọi được tên dấu

+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết.

Bài 2,3 Viết (theo mẫu)

- GV hướng dẫn bài mẫu 1< 3

- Yêu cầu HS quan sát kĩ các tranh để viết số và dấu

- Một số em đọc kết quả Lớp nhận xét, GVKL

+ Tiêu chí đánh giá: Ghi được số chỉ số lượng đồ vật và so sánh, viết đúng dấu bé khi

so sánh

+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết.

Bài 4 Viết dấu < vào ô trống

- HS tự làm bài, sau đó 2 em lên bảng chữa bài

- GV cùng cả lớp nhận xét, KL

+ Tiêu chí đánh giá: Biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số.

+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết nhận xét.

Bài 5 Nối ô trống với số thích hợp

Trang 6

- Khuyến khích HS đã hoàn thành BT 1,2,3,4 thực hiện.

+ Số 1 bé hơn những số nào trong các số 1, 2, 3, 4, 5, nối số đó vào ô trống

- HS tự làm bài vào VBT Sau đó 2 lên bảng làm vào bảng phụ, chữa bài

- GV chấm, chữa bài

+ Tiêu chí đánh giá: Biết so sánh, lựa chọn số thích hợp trong vòng tròn điền vào ô trống phù hợp với dấu <.

+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.

+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết nhận xét.

4 Hoạt động ứng dụng:

- Hướng dẫn HS về nhà chia sẻ với người thân về cách so sánh số lượng bé hơn

- GV nhận xét tiết học, dặn dò

Ôn TV: Âm /c/

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố đọc,viết phụ âm c và các tiếng, từ, câu ứng dụng có âm c : Cả bà ,cả

ba ạ! Cả ba ca, ba ạ!

-Rèn kĩ năng vẽ mô hình,đọc trơn ,đọc phân tích

- HS yêu thích học Tiếng Việt

- Giao tiếp,hợp tác, mở rộng vốn từ

II.Đồ dùng dạy học

- STH TV-CNGD, vở

III Các hoạt dạy học

1 Khởi động

- CTHĐTQ tổ chức cho lớp chơi trò chơi : "Đi chợ"

- Lớp tham gia chơi

2 HĐTH

HĐ1: Luyện đọc

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ.của câu :Cả bà ,cả ba ạ! Cả ba ca, ba ạ!

- Biết ngắt, nghỉ hơi ở dấu phẩy và chấm than

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu Biết tìm từ chứa âm /c/

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

HĐ2: Thực hành ngữ âm

+ Tiêu chí đánh giá:

- Vẽ đúng mô hình đưa tiếng cá và cã vào mô hình Đọc trơn và phân tích đúng

- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác

+ PP: quan sát, vấn đáp

Trang 7

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

HĐ3: Viết:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Biết dấu thanh đặt ở phần vần.Nối thanh ngang với dấu thanh để tạo thành tiếng mới Tìm được các tiếng có chứa âm c

- Thao tác nối đúng, dứt khoát, chính xác

- Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét

3 HDƯD

- Về nhà luyện đọc, luyện viết

- Chia sẻ với người thân những gì mình đã học

Ôn TV: Âm /ch /

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố đọc,viết phụ âm ch và các tiếng, từ, câu ứng dụng có âm ch : Cả cha ,cả bà ạ! Chà chà! Cả chả cá ba ạ !

-Rèn kĩ năng vẽ mô hình,đọc trơn ,đọc phân tích

- HS yêu thích học Tiếng Việt

- Giao tiếp,hợp tác, mở rộng vốn từ

II.Đồ dùng dạy học

- STH TV-CNGD, vở

III Các hoạt dạy học

1 Khởi động

- CTHĐTQ tổ chức cho lớp chơi trò chơi : "Đi chợ"

- Lớp tham gia chơi

2 HĐTH

HĐ1: Luyện đọc

+ Tiêu chí đánh giá:

Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ.của câu :Cả cha ,cả bà ạ! Chà chà! Cả chả

cá ba ạ !

- Biết ngắt, nghỉ hơi ở dấu phẩy và chấm than

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu Biết tìm từ chứa âm /ch/

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

HĐ2: Thực hành ngữ âm

+ Tiêu chí đánh giá:

- Vẽ đúng mô hình đưa tiếng cha,chãvào mô hình Đọc trơn và phân tích đúng

- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác

Trang 8

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

HĐ3: Viết:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Nối thanh ngang với dấu thanh để tạo thành tiếng mới Tìm được các tiếng có chứa

âm ch

- Thao tác nối đúng, dứt khoát, chính xác

- Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét

3 HDƯD

- Về nhà luyện đọc, luyện viết

- Chia sẻ với người thân những gì mình đã học

Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2018

Toán: LỚN HƠN DẤU >

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so sánh các số

- Làm được các bài tập 1, 2, 3, 4

* HS có năng khiếu Toán so sánh nhanh, điền dấu đúng

- Học sinh tự giác, tích cực trong giờ học

- Năng lực: So sánh được các nhóm đồ vật cùng loại; Sử dụng dấu > để viết khi so sánh các số trong phạn vi 5

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ ĐD dạy Toán 1

- HS: Bộ ĐD học Toán 1 Vở bài tập Toán 1

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Khởi động: Ban văn nghệ cho lớp hát.

2 Hoạt động cơ bản :

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn hơn

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh, thảo luận để nhận biết số lượng của từng nhóm trong hai nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ số lượng đó

- GV viết lên bảng: 2 > 1; 3 > 2; 4 > 3 ; 5 > 4; rồi gọi HS đọc

- GV hướng dẫn HS nhận xét sự khác nhau của dấu < và dấu > ( khác về tên gọi; khác

về cách sử dụng) Cần chú ý HS khi đặt dấu <, > giữa hai số bao giờ đầu nhọn cũng chỉ vào số bé hơn

+ Tiêu chí đánh giá: Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ lớn hơn

Trang 9

+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết nhận xét.

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết dấu lớn (>)

- GV viết mẫu - HS quan sát

- HS viết bảng con GVnhận xét, sửa sai Lưu ý HS viết đúng độ cao

+ Tiêu chí đánh giá: Viết đúng hình dáng, đúng mẫu dấu lớn.

+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết.

3 Hoạt động thực hành:

* Hướng dẫn HS làm các bài tập ở VBT

Bài 1 Viết dấu >

- HS viết dấu > vào dòng kẻ, lưu ý cách 1 ô viết 1 ô

- GV kiểm tra bài của HS để sửa chữa

+ Tiêu chí đánh giá: HS viết đúng dấu lớn, gọi được tên dấu lớn

+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết.

Bài 2 Viết (theo mẫu)

- GV hướng dẫn bài mẫu: 5 > 3

- Yêu cầu HS quan sát kĩ các tranh để viết số và dấu

- Một số em đọc kết quả Lớp nhận xét, GVKL

+ Tiêu chí đánh giá: Ghi được số chỉ số lượng đồ vật và so sánh, viết đúng dấu lớn khi

so sánh

+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết nhận xét.

Bài 3 Viết (theo mẫu)

- GV hướng dẫn bài mẫu: 4 > 3

- Yêu cầu HS quan sát, đếm số ô vuông mỗi cặp cột để viết số và dấu vào ô trống

- Một số em đọc kết quả Lớp nhận xét, GVKL

+ Tiêu chí đánh giá: Ghi được số chỉ số lượng đồ vật và so sánh, viết đúng dấu lớn khi

so sánh

+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết nhận xét.

Bài 4 Viết dấu > vào ô trống

- HS tự làm bài, sau đó 2 em lên bảng chữa bài

- GV cùng cả lớp nhận xét, KL

+ Tiêu chí đánh giá: Biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so sánh các cặp số.

Trang 10

+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết nhận xét.

Bài 5 Nối ô trống với số thích hợp

- Khuyến khích HS đã hoàn thành BT 1,2,3,4 thực hiện

+ Số 2 lớn hơn những số nào trong các số 1, 2, 3, 4, 5, nối số đó vào ô trống

- HS tự làm bài vào VBT Sau đó 2, 3 lên bảng chữa bài

- GV chấm, chữa bài

+ Tiêu chí đánh giá: Biết so sánh, lựa chọn số thích hợp trong vòng tròn điền vào ô trống phù hợp với dấu >.

+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết nhận xét.

4 Hoạt động ứng dụng:

- GV nhận xét tiết học, dặn dò

- Chia sẻ với người thân về quan hệ lớn hơn và cách ghi dấu > khi so sánh hai số

Tiếng Việt: ÂM /Đ/

Việc 0: Phân tích tiếng /da/:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Biết dùng thao tác tay để phân tích đúng tiếng /da/

- Phát âm to, rõ ràng kết hợp với thao tác tay nhuần nhuyễn

- Thao tác dứt khoát, mạch lạc

- Vẽ đúng mô hình và đưa đúng tiếng vào mô hình

- Vẽ mô hình đẹp, chữ viết rõ ràng, đúng mẫu Thao tác nhanh

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ âm:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Phát âm to, rõ ràng, đúng âm /đa/:

- Phân tích được tiếng /đa/ (/đa/ - / đờ/ - /a/-/đa/); biết được tiếng đa có phần đầu là âm / đ/, phần vần là âm /a/

- Biết được /đ/ là phụ âm vì khi phát âm luông hơi đi ra bị cản

- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 2: Viết chữ ghi âm /đ/

+ Tiêu chí đánh giá:

Ngày đăng: 14/11/2018, 09:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w