+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết... + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết.. + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình
Trang 1TUẦN 3
Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2018
Tiếng Việt: ÂM /CH/
Việc 0: Phân tích tiếng /ca/:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Biết dùng thao tác tay để phân tích đúng tiếng /ca/
- Phát âm to, rõ ràng kết hợp với thao tác tay nhuần nhuyễn
- Thao tác dứt khoát, mạch lạc
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ âm:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Phát âm to, rõ ràng, đúng âm /cha/:
- Biết được /ch/ là phụ âm
- Phân tích được tiếng cha; biết được tiếng cha có phần đầu là âm /ch/, phần vần là
âm /a/
- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 2: Viết chữ ghi âm /ch/
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nhận biết được cấu tạo của chữ ch in thường;( có phần như chữ c, phần còn lại gồm một nét khuyết trên và một nét móc cái)
- Biết viết chữ ch đúng mẫu (điểm bắt đầu, điểm chuyển hướng bút, điểm kết thúc)
- Đưa chữ ch vào mô hình tiếng
- Thêm được dấu thanh vào /cha/ để được các chữ: cha, chà, chả, chá, chã, chạ
- Đọc phân tích, đọc trơn các tiếng vừa tìm được
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét
Việc 3: Đọc:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ
- Đọc đúng tiếng, từ: cha, chà, chả, chá, chã, chạ
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 4: Viết chính tả:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng
Trang 2- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác.
- Viết đúng con chữ ch theo mẫu Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ
- Phát âm to, rõ ràng; mạnh dạn
+ PP: quan sát,vấn đáp, viết
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày miệng, tôn vinh học tập
Toán: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Nhận biết các số trong phạm vi 5; biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
-Làm được các bài tập 1, 2, 3
* Đối với HS nhanh làm thêm bài tập 4 ở SGK.
- HS có ý thức tự giác trong giờ học
- Năng lực: Nhận biết chính xác số lượng đồ vật có trong tranh; đọc ,viết, đếm thành thạo các số trong phạm vi 5
II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập Toán.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiến hành các bước như SGV.
1 Khởi động: Ban văn nghệ cho lớp hát.
2 Hoạt động cơ bản :
- GV hướng dẫn HS làm các bài tập ở VBT Toán 1
Bài 1; Bài 2 Số ?
- Hướng dẫn HS đếm số lượng đồ vật (que diêm) trong mỗi hình rồi điền số thích hợp vào ô trống
- Gọi HS đọc kết quả, VD: Tranh 1 điền số 4, tranh 2 điền số 5,
- HS khác nhận xét GVKL
+ Tiêu chí đánh giá: Nhận biết các số trong phạm vi 5
+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Bài 3 Số ?
- GV hướng dẫn HS điền số theo thứ tự từ 1 đến 5 và ngược lại
- Gọi HS lên bảng làm - GV chữa bài
- Một số em đọc lại dãy số vừa điền
+ Tiêu chí đánh giá: : Biết đọc, đếm, viết số theo thứ tự từ 1 đến 5 và ngược lại.
+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết.
Trang 3Bài 4: Khuyến khích HS đã hoàn thành BT 1,2,3 thực hiện.
+ Tiêu chí đánh giá: : Viết các số 1,2,3,4,5 đúng mẫu.
+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
3 Hoạt động ứng dụng:
- HS chia sẻ với người thân, cách đọc, viết các số 1,2,3,4,5
- GV nhận xét chung tiết học Dặn HS chuẩn bị cho tiết học sau
Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2018
Tiếng Việt: ÂM /D/
Việc 0: Phân tích tiếng /cha/:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Biết dùng thao tác tay để phân tích đúng tiếng /cha/
- Phát âm to, rõ ràng kết hợp với thao tác tay nhuần nhuyễn
- Thao tác dứt khoát, mạch lạc
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ âm:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Phát âm to, rõ ràng, đúng âm /da/:
- Phân tích được tiếng da; biết được tiếng da có phần đầu là âm /d/, phần vần là âm /a/
- Biết được /d/ là phụ âm
- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 2: Viết chữ ghi âm /d/
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nhận biết được cấu tạo của chữ d in thường ( gồm một nét cong kín bên trái, một nét sổ dài bên phải)
- Biết viết chữ d đúng mẫu (độ cao 4 ô li, gồm một nét cong trái và nét móc ngược sát nét cong trái)
- Đưa đúng tiếng /da/ vào mô hình tiếng
- Thêm được dấu thanh vào /da/ để được các chữ: da, dà, dá, dã, dả, dạ
- Đọc phân tích, đọc trơn các tiếng vừa tìm được
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét
Việc 3: Đọc:
+ Tiêu chí đánh giá:
Trang 4- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ
- Đọc đúng tiếng, từ: da, dà, dã, dả, dạ
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 4: Viết chính tả:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng
- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác
- Viết đúng con chữ d theo mẫu Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ
- Phát âm to, rõ ràng; mạnh dạn
+ PP: quan sát,vấn đáp, viết
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày miệng, tôn vinh học tập
Toán: BÉ HƠN DẤU <
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số
- Làm được các bài tập 1, 2, 3, 4
* HS có năng khiếu Toán so sánh nhanh, điền dấu đúng
- Học sinh tự giác trong giờ học
- Năng lực: So sánh được các nhóm đồ vật cùng loại; Sử dụng dấu < để viết khi so sánh các số trong phạn vi 5
II Đồ dùng dạy học:
- GV: + Bộ đồ dùng dạy học Toán 1 của GV, HS
+ Bảng phụ ghi BT 5
- HS: + VBT Toán; Bộ đồ dùng dạy học Toán 1
III Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động: Giáo viên nêu mục tiêu giờ học
- GV nêu yêu cầu tiết học
- Tổ trưởng kiểm tra dụng cụ HT - báo cáo GV
+ Tiêu chí đánh giá: Nắm được yêu cầu giờ học, có ý thức chuẩn bị đồ dùng HT
+ PP: quan sát
+ Kĩ thuật: Ghi chép, nhận xét bằng lời.
2 Hoạt động cơ bản:
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn
Trang 5- GV hướng dẫn HS quan sát tranh để nhận biết số lượng của từng nhóm trong hai nhóm
đồ vật rồi so các số chỉ số lượng đó
- GV nêu : 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông Ta nói: một bé hơn hai
và viết như sau: 1 < 2 Gọi HS nối tiếp nhau đọc
+ Tiêu chí đánh giá: : Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn
+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết.
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết dấu <
- GV viết mẫu - HS quan sát
- HS viết bảng con GVnhận xét, sửa sai Lưu ý HS viết đúng độ cao
+ Tiêu chí đánh giá: Viết đúng dấu bé.
+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết.
3 Hoạt động thực hành:
* Hướng dẫn HS làm các bài tập ở VBT
Bài 1 Viết dấu <
- HS viết dấu < vào dòng kẻ, lưu ý cách 1 ô viết 1 ô
- GV kiểm tra bài của HS để sửa chữa
+ Tiêu chí đánh giá: : HS viết đúng dấu bé, gọi được tên dấu
+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết.
Bài 2,3 Viết (theo mẫu)
- GV hướng dẫn bài mẫu 1< 3
- Yêu cầu HS quan sát kĩ các tranh để viết số và dấu
- Một số em đọc kết quả Lớp nhận xét, GVKL
+ Tiêu chí đánh giá: Ghi được số chỉ số lượng đồ vật và so sánh, viết đúng dấu bé khi
so sánh
+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết.
Bài 4 Viết dấu < vào ô trống
- HS tự làm bài, sau đó 2 em lên bảng chữa bài
- GV cùng cả lớp nhận xét, KL
+ Tiêu chí đánh giá: Biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số.
+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết nhận xét.
Bài 5 Nối ô trống với số thích hợp
Trang 6- Khuyến khích HS đã hoàn thành BT 1,2,3,4 thực hiện.
+ Số 1 bé hơn những số nào trong các số 1, 2, 3, 4, 5, nối số đó vào ô trống
- HS tự làm bài vào VBT Sau đó 2 lên bảng làm vào bảng phụ, chữa bài
- GV chấm, chữa bài
+ Tiêu chí đánh giá: Biết so sánh, lựa chọn số thích hợp trong vòng tròn điền vào ô trống phù hợp với dấu <.
+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.
+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết nhận xét.
4 Hoạt động ứng dụng:
- Hướng dẫn HS về nhà chia sẻ với người thân về cách so sánh số lượng bé hơn
- GV nhận xét tiết học, dặn dò
Ôn TV: Âm /c/
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố đọc,viết phụ âm c và các tiếng, từ, câu ứng dụng có âm c : Cả bà ,cả
ba ạ! Cả ba ca, ba ạ!
-Rèn kĩ năng vẽ mô hình,đọc trơn ,đọc phân tích
- HS yêu thích học Tiếng Việt
- Giao tiếp,hợp tác, mở rộng vốn từ
II.Đồ dùng dạy học
- STH TV-CNGD, vở
III Các hoạt dạy học
1 Khởi động
- CTHĐTQ tổ chức cho lớp chơi trò chơi : "Đi chợ"
- Lớp tham gia chơi
2 HĐTH
HĐ1: Luyện đọc
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ.của câu :Cả bà ,cả ba ạ! Cả ba ca, ba ạ!
- Biết ngắt, nghỉ hơi ở dấu phẩy và chấm than
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu Biết tìm từ chứa âm /c/
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
HĐ2: Thực hành ngữ âm
+ Tiêu chí đánh giá:
- Vẽ đúng mô hình đưa tiếng cá và cã vào mô hình Đọc trơn và phân tích đúng
- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác
+ PP: quan sát, vấn đáp
Trang 7+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
HĐ3: Viết:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Biết dấu thanh đặt ở phần vần.Nối thanh ngang với dấu thanh để tạo thành tiếng mới Tìm được các tiếng có chứa âm c
- Thao tác nối đúng, dứt khoát, chính xác
- Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét
3 HDƯD
- Về nhà luyện đọc, luyện viết
- Chia sẻ với người thân những gì mình đã học
Ôn TV: Âm /ch /
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố đọc,viết phụ âm ch và các tiếng, từ, câu ứng dụng có âm ch : Cả cha ,cả bà ạ! Chà chà! Cả chả cá ba ạ !
-Rèn kĩ năng vẽ mô hình,đọc trơn ,đọc phân tích
- HS yêu thích học Tiếng Việt
- Giao tiếp,hợp tác, mở rộng vốn từ
II.Đồ dùng dạy học
- STH TV-CNGD, vở
III Các hoạt dạy học
1 Khởi động
- CTHĐTQ tổ chức cho lớp chơi trò chơi : "Đi chợ"
- Lớp tham gia chơi
2 HĐTH
HĐ1: Luyện đọc
+ Tiêu chí đánh giá:
Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ.của câu :Cả cha ,cả bà ạ! Chà chà! Cả chả
cá ba ạ !
- Biết ngắt, nghỉ hơi ở dấu phẩy và chấm than
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu Biết tìm từ chứa âm /ch/
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
HĐ2: Thực hành ngữ âm
+ Tiêu chí đánh giá:
- Vẽ đúng mô hình đưa tiếng cha,chãvào mô hình Đọc trơn và phân tích đúng
- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác
Trang 8+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
HĐ3: Viết:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nối thanh ngang với dấu thanh để tạo thành tiếng mới Tìm được các tiếng có chứa
âm ch
- Thao tác nối đúng, dứt khoát, chính xác
- Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét
3 HDƯD
- Về nhà luyện đọc, luyện viết
- Chia sẻ với người thân những gì mình đã học
Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2018
Toán: LỚN HƠN DẤU >
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so sánh các số
- Làm được các bài tập 1, 2, 3, 4
* HS có năng khiếu Toán so sánh nhanh, điền dấu đúng
- Học sinh tự giác, tích cực trong giờ học
- Năng lực: So sánh được các nhóm đồ vật cùng loại; Sử dụng dấu > để viết khi so sánh các số trong phạn vi 5
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ĐD dạy Toán 1
- HS: Bộ ĐD học Toán 1 Vở bài tập Toán 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Khởi động: Ban văn nghệ cho lớp hát.
2 Hoạt động cơ bản :
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn hơn
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh, thảo luận để nhận biết số lượng của từng nhóm trong hai nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ số lượng đó
- GV viết lên bảng: 2 > 1; 3 > 2; 4 > 3 ; 5 > 4; rồi gọi HS đọc
- GV hướng dẫn HS nhận xét sự khác nhau của dấu < và dấu > ( khác về tên gọi; khác
về cách sử dụng) Cần chú ý HS khi đặt dấu <, > giữa hai số bao giờ đầu nhọn cũng chỉ vào số bé hơn
+ Tiêu chí đánh giá: Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ lớn hơn
Trang 9+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết nhận xét.
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết dấu lớn (>)
- GV viết mẫu - HS quan sát
- HS viết bảng con GVnhận xét, sửa sai Lưu ý HS viết đúng độ cao
+ Tiêu chí đánh giá: Viết đúng hình dáng, đúng mẫu dấu lớn.
+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết.
3 Hoạt động thực hành:
* Hướng dẫn HS làm các bài tập ở VBT
Bài 1 Viết dấu >
- HS viết dấu > vào dòng kẻ, lưu ý cách 1 ô viết 1 ô
- GV kiểm tra bài của HS để sửa chữa
+ Tiêu chí đánh giá: HS viết đúng dấu lớn, gọi được tên dấu lớn
+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết.
Bài 2 Viết (theo mẫu)
- GV hướng dẫn bài mẫu: 5 > 3
- Yêu cầu HS quan sát kĩ các tranh để viết số và dấu
- Một số em đọc kết quả Lớp nhận xét, GVKL
+ Tiêu chí đánh giá: Ghi được số chỉ số lượng đồ vật và so sánh, viết đúng dấu lớn khi
so sánh
+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết nhận xét.
Bài 3 Viết (theo mẫu)
- GV hướng dẫn bài mẫu: 4 > 3
- Yêu cầu HS quan sát, đếm số ô vuông mỗi cặp cột để viết số và dấu vào ô trống
- Một số em đọc kết quả Lớp nhận xét, GVKL
+ Tiêu chí đánh giá: Ghi được số chỉ số lượng đồ vật và so sánh, viết đúng dấu lớn khi
so sánh
+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết nhận xét.
Bài 4 Viết dấu > vào ô trống
- HS tự làm bài, sau đó 2 em lên bảng chữa bài
- GV cùng cả lớp nhận xét, KL
+ Tiêu chí đánh giá: Biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so sánh các cặp số.
Trang 10+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết nhận xét.
Bài 5 Nối ô trống với số thích hợp
- Khuyến khích HS đã hoàn thành BT 1,2,3,4 thực hiện
+ Số 2 lớn hơn những số nào trong các số 1, 2, 3, 4, 5, nối số đó vào ô trống
- HS tự làm bài vào VBT Sau đó 2, 3 lên bảng chữa bài
- GV chấm, chữa bài
+ Tiêu chí đánh giá: Biết so sánh, lựa chọn số thích hợp trong vòng tròn điền vào ô trống phù hợp với dấu >.
+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết nhận xét.
4 Hoạt động ứng dụng:
- GV nhận xét tiết học, dặn dò
- Chia sẻ với người thân về quan hệ lớn hơn và cách ghi dấu > khi so sánh hai số
Tiếng Việt: ÂM /Đ/
Việc 0: Phân tích tiếng /da/:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Biết dùng thao tác tay để phân tích đúng tiếng /da/
- Phát âm to, rõ ràng kết hợp với thao tác tay nhuần nhuyễn
- Thao tác dứt khoát, mạch lạc
- Vẽ đúng mô hình và đưa đúng tiếng vào mô hình
- Vẽ mô hình đẹp, chữ viết rõ ràng, đúng mẫu Thao tác nhanh
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ âm:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Phát âm to, rõ ràng, đúng âm /đa/:
- Phân tích được tiếng /đa/ (/đa/ - / đờ/ - /a/-/đa/); biết được tiếng đa có phần đầu là âm / đ/, phần vần là âm /a/
- Biết được /đ/ là phụ âm vì khi phát âm luông hơi đi ra bị cản
- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 2: Viết chữ ghi âm /đ/
+ Tiêu chí đánh giá: