1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

day them toan 6

51 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 837 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kĩ năng: kiểm tra một số có hay không là ước hoặc bội của một số cho trước, biết cách t́ìm ước và bội của một số cho trước, kiểm tra một số là số nguyên tố hay hợp số.ch ứng minh m[r]

Trang 1



-Chủ đề 1: Số Tự nhiên Tiết: 1-2

1.1 TẬP HỢP

I Mục tiờu:

Sau tiết học, học sinh được:

- Rốn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đỳng, chớnh xỏccỏc kớ hiệu     , , , , , t́ìm số phần tử của một tập hợp

- Mở rộng: t́ìm số phần tử của một tập hợp được viết dưới dạng dăy số cú quy luật

- Nõng cao:Vận dụng kiến thức toỏn học vào một số bài toỏn thực tế

1 Khái niệm tập hợp là một khái niệm cơ bản Ta hiểu tập hợp thông qua các ví dụ.

2 Để viết một tập hợp ta có thể:

- Liệt kê các phần tử của tập hợp.

- Chỉ ra các tính chất đặc chng cho các phần tử của các tập hợp đó.

3 Ta viết a A ta đọc : a là một phần tử của tập hợp A hay a thuộc A

Ta viết b B ta đọc : b không là phần tử của tập hợp A hay b không thuộc A

4 Một phần tử có thể có một phần tử ; nhiều phần tử ; có vô số phần tử ; cũng có thể không có phần

tử nào

5 A là tập hợp con của tập hợp B , kí hiệu AB,nếu mọi phần tử của A đều thuộc B.

Từ đó ta thấy: Mỗi tập hợp đều là tập hợp con của chính nó

Ta quy ớc : Tập hợp rỗng là tập hợp con của mọi tập hợp

*) Tiết 1: Dạng toỏn tập hợp

*) Tiết 2: Số phần tử của một tập hợp và bài toỏn thực tế

II Bài tập

Dạng 1: Tập hợp.

Bài 1: Cho tập hợp A là cỏc chữ cỏi trong cụm từ “Thành phố Hồ Chớ Minh”

a Hăy liệt kờ cỏc phần tử của tập hợp A

b Điền kớ hiệu thớch hợp vào ụ vuụng

a/ Viết tập hợp C cỏc phần tử thuộc A và khụng thuộc B

b/ Viết tập hợp D cỏc phần tử thuộc B và khụng thuộc A

c/ Viết tập hợp E cỏc phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B

d/ Viết tập hợp F cỏc phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B

Bài 4: Cho tập hợp A = {1; 2; a; b}

a/ Hăy chỉ rõ cỏc tập hợp con của A cú 1 phần tử

b/ Hăy chỉ rõ cỏc tập hợp con của A cú 2 phần tử

c/ Tập hợp B = {a, b, c} cú phải là tập hợp con của A khụng?

Bài 5: Cho tập hợp B = {x, y, z} Hỏi tập hợp B cú tất cả bao nhiờu tập hợp con?.

Dạng 2: Số phần tử của một tập hợp.

Bài 1: Gọi A là tập hợp cỏc số tự nhiờn cú 3 chữ số Hỏi tập hợp A cú bao nhiờu phần tử?.

Bài 2: Hăy tớnh số phần tử của cỏc tập hợp sau:

a/ Tập hợp A cỏc số tự nhiờn lẻ cú 3 chữ số

b/ Tập hợp B cỏc số 2, 5, 8, 11, …, 296

c/ Tập hợp C cỏc số 7, 11, 15, 19, …, 283

1

Trang 2

Bài 3: Cha mua cho em một quyển số tay dày 256 trang Để tiện theo dâi em đánh số trang từ 1 đến

256 Hái em đă phải viết bao nhiêu chữ số để đánh hết cuốn sổ tay?

Sau tiết này học sinh đ ược:

- Ôn tập lại các tính chất của phép cộng và phép nhân, phép trừ và phép chia

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh và giảitoán một cách hợp lÝ

- Vận dụng việc t×m số phần tử của một tập hợp đă được học trước vào một số bài toán

- Vận dụng quy trình thực hiện phép tính     

-N©ng cao; TÝnh gi¸ trÞ cña mét d·y sè

*) Tiết 3 + 4: Dạng toán tính nhanh

*) Tiết 5 + 6: Tìm x

*) Tiết 7 + 8: Bài toán liên quan đến dãy số, tập hợp

II Bài tập

Dạng 1: Các bài toán tính nhanh

Bài 1: Tính tổng sau đây một cách hợp lý nhất.

Trang 3

Hăy t×m công thức biểu diễn các dăy số trên.

III Bµi tËp tù luyÖn.

-I Mục tiêu:

Sau tiết học, học sinh được:

- Ôn lại các kiến thức cơ bản về luỹ thừa với số mũ tự nhiên như: Lũy thừa bậc n của số a,nhân, chia hai luỹ thừa cùng có số, …

1 Lũy thừa bậc n của số a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

3

Trang 4

 .

n

( n 0) a gọi là cơ số, no gọi là số mũ

2 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số a a m. na m n

3 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số a m:a na m n ( a0, m  n)

- Tính b×nh phương, lập phương của một số

- Biết thứ tự thực hiện các phép tính, ước lượng kết quả phép tính

- Mở rộng: lũy thừa của một lũy thừa, hệ nhị phân

- Nâng cao: so sánh hai lũy thừa

*) Tiết 9: Các bài toán về lũy th ừa

*) Tiết 10: Bình phương, lập phương

*) Tiết 11: Mở rộng :Ghi số hệ nhị phân

*) Tiết 12: Thực hiện phép tính, tìm x

II Bài tập

Dạng 1: Các bài toán về luỹ thừa

Bài 1: Viết các tích sau đây dưới dạng một luỹ thừa của một số:

Bài 1: Cho a là một số tự nhiên th×:

a2 gọi là b×nh phương của a hay a b×nh phương

a3 gọi là lập phương của a hay a lập phương

Dạng 3: Ghi số cho máy tính - hệ nhị phân

- Nhắc lại về hệ ghi số thập phân

Trang 5

Dạng 4: Thứ tự thực hiện các phép tính - ước lượng các phép tính

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:

III Bµi tËp tù luyÖn

Bài 1: T×m các số mũ n sao cho luỹ thừa 3n thoả măn điều kiện: 25 < 3n < 250

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức

-1.4 DẤU HIỆU CHIA HẾT

I Mục tiêu:

Sau tiết này học sinh được:

- Củng cố khắc sâu các kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 và 9

- Vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết để nhanh chóng nhận ra một số, một tổng hay mộthiệu có chia hết cho 2, 3, 5, 9

5

Trang 6

- Më réng dÊu hiÖu chia hÕt cho 4, 8, 25, 125

C¸c dÊu hiÖu chia hÕt

Chia hÕt

2 Ch÷ sè tËn cïng lµ ch÷ sè ch½n

5 Ch÷ sè tËn cïng lµ 0 hoÆc 5

4 Hai ch÷ sè tËn cïng chia hÕt cho 4

25 Hai ch÷ sè tËn cïng chia hÕt cho

- Nâng cao: tính chia hết và tìm số dư

*) Tiết 13: Giới thiệu dấu hiệu chia hết cho 4, 8, 25, 125 và bài tập ví dụ

*) Tiết 14 + 15 + 16: Xét tính chia hết, tìm số dư

*) Tiết 17 + 18: Tìm x dựa vào tính chia hết

c/ A chia hết cho 2 và cho 5

Bài 2: Cho số B  20 5, thay dấu * bởi chữ số nào để:

a/ B chia hết cho 2, 9

b/ B chia hết cho 5,

c/ B chia hết cho 2 và cho 5

Bài 3: Thay mỗi chữ bằng một số để:

a/ 972 + 200a chia hết cho 9

Trang 7

Bài 3: a/ Viết tập hợp các số x chia hết cho 3 thoả măn: 250  x  260

b/ Viết tập hợp các số x chia hết cho 9 thoả măn: 185  x  225

Bài 4: T×m các số tự nhiên x sao cho:

Bài 1: Một năm được viết là A abcc T×m A chia hết cho 5 và a, b, c  1,5,9

Bài 2: a/ CMR Nếu tổng hai số tự nhiên không chia hết cho 2 th× tích của chúng chia hết cho 2.

b/ Nếu a; b  N th× ab(a + b) có chia hết cho 2 không?

Bài 3: Chứng tỏ rằng:

a/ 6100 – 1 chia hết cho 5

b/ 2120 – 1110 chia hết cho 2 và 5

Bài 4: a/ Chứng minh rằng số aaa chia hết cho 3

b/ T×m những giá trị của a để số aaachia hết cho 9

III Bµi tËp tù luyÖn.

Bµi 1.Viết tập hợp các số x chia hết cho 5, thoả măn:

-I Mục tiêu

Sau tiết học, học sinh được:

- Rèn kĩ năng: kiểm tra một số có hay không là ước hoặc bội của một số cho trước, biết cách t́ìmước và bội của một số cho trước, kiểm tra một số là số nguyên tố hay hợp số.ch ứng minh mộttổng hay một hiệu là hợp số, số nguyên tố

7

Trang 8

- Mở rộng: số ước của một số, số hoàn chỉnh.

*) Tiết 21 + 22: Tìm ước, tìm bội

*) Tiết 23: Hợp số, số nguyên tố, số hoàn chỉnh

*) Tiết 24: Tìm số ước của một số

II Bài tập

Dạng 1: T×m íc, béi

Bài 1: T×m các ước của 4, 6, 9, 13, 1

Bài 2: T×m các bội của 1, 7, 9, 13

Bài

3 : Chứng tỏ rằng:

a/ Giá trị của biểu thức A = 5 + 52 + 53 + … + 58 là bội của 30

b/ Giá trị của biểu thức B = 3 + 33 + 35 + 37 + …+ 329 là bội của 273

Bài 4: Biết số tự nhiên aaa chỉ có 3 ước khác 1 T×m số đó

Bài 3: Một số tự nhiên gọi là số hoàn chỉnh nếu tổng tất cả các ước của nó gấp hai lần số đó Hăy

nêu ra một vài số hoàn chỉnh.

Ghi nhớ: Người ta chứng minh được rằng: “Số các ước của một số tự nhiên a bằng một tích

mà các thừa số là các số mũ của các thừa số nguyên tố của a cộng thêm 1”

a = pkqm…rn

Số phần tử của Ư(a) = (k+1)(m+1)…(n+1)

Bài 2: Hăy t×m số phần tử của Ư(252):

III Bµi tËp tù luyÖn

Bài 1: Chứng minh rằng các tæng sau đây là hợp số

a/ abcabc 7

b/ abcabc 22

c/ abcabc 39

Bài 2: a/ T×m số tự nhiên k để số 23.k là số nguyên tố

b/ Tại sao 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất?

Bài 3: T×m một số nguyên tố, biết rằng số liền sau của nó cũng là một số nguyên tố.



-8

Trang 9

TiÕt 25 - 30

1.6: ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT - BỘI CHUNG nhá NHẤT.

I Mục tiêu:

Sau tiết học, học sinh đ ược:

- Rèn kĩ năng t́×m ước chung và bội chung: T×m giao của hai tập hợp

- Biết t×m ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố

- Biết vận dụng ƯC, ƯCLN, BC, BCNN vào các bài toán thực tế đơn giản

- Mở rộng: dùng thuật toán Ơclit để tìm ƯCLN

*) TiÕt 25 + 26: T×m UCLN, BCNN

*) TiÕt 27: Giíi thiÖu thuËt to¸n ¥clit tim UCLN

*) TiÕt 28 + 29 + 30: Bµi to¸n thùc tÕ sö dông UCLN, BCNN

Dạng 2: Dùng thuật toán Ơclit để t×m ƯCLN (không cần phân tích chúng ra thừa số nguyên tố)

1/ GV giới thiệu Ơclit: Ơclit là nhà toán học thời cổ Hy Lạp, tác giả nhiều công tr×nh khoa học Ông sống vào thế kỷ thứ III trước CN Cuốn sách giáo khoa h×nh học của ông từ hơn 2000 n¨m

về trước bao gồm phần lớn những nội dung môn h×nh học phổ thông của thế giới ngày nay.2/ Giới thiệu thuật toán Ơclit:

Để t×m ƯCLN(a, b) ta thực hiện như sau:

- Chia a cho b có số dư là r

+ Nếu r = 0 th× ƯCLN(a, b) = b Việc t×m ƯCLN dừng lại

9

Trang 10

+ Nếu r > 0, ta chia tiếp b cho r, được số dư r1

- Nếu r1 = 0 thì r1 = ƯCLN(a, b) Dừng lại việc tìm ƯCLN

- Nếu r1 > 0 thì ta thực hiện phộp chia r cho r1 và lập lại quỏ trình như trờn ƯCLN(a, b) là số

dư khỏc 0 nhỏ nhất trong dăy phộp chia núi trờn.

Bài 1: Một lớp học cú 24 HS nam và 18 HS nữ Cú bao nhiờu cỏch chia tổ sao cho số nam và số nữ

được chia đều vào cỏc tổ?

Bài 2: Một đơn vị bộ đội khi xếp hàng, mỗi hàng cú 20 người, hoặc 25 người, hoặc 30 người đều

thừa 15 người Nếu xếp mỗi hàng 41 người thì vừa đủ (khụng cú hàng nào thiếu, khụng cú ai ở ngoài hàng) Hỏi đơn vị cú bao nhiờu người, biết rằng số người của đơn vị chưa đến 1000?

Bài 3 :Một trờng THCS có số học sinh trong khoảng từ 500 đến 1000 Biết rằng nếu xếp hàng 25, 30,

36 thì vừa đủ Tính số học sinh

Bài 4 : Hội thi học sinh giỏi cấp tỉnh 3 môn Toán, Văn, Anh Có số học sinh tham gia nh sau : Môn

Văn có 99 bạn, môn Toán có 63 bạn, môn Anh có 72 bạn Trong buổi tổng kết trao giải, các bạn

đợc chia thành từng nhóm sao cho số bạn ở mỗi môn đợc chia đều cho các nhóm Có thể chia

đ-ợc nhiều nhất là bao nhiêu nhóm, mỗi nhóm bao nhiêu bạn ?

Bài 5 :Th viện trờng có trên 2000 quyển sách Nếu xếp 100 quyển vào một tủ thì thừa 12 quyển, xếp

120 quyển thì thiếu 108 quyển, xếp 150 quyển thì thiếu 138 quyển Tính số sách của th viện

III, Bài tập tự luyện.

Bài 1: T́ìm ƯCLN của

-I Mục tiờu:

Sau tiết học, học sinh đ ược:

- ễn tập cỏc kiến thức đă học về cộng , trừ, nhõn, chia và nõng lờn luỹ thừa

- ễn tập cỏc kiến thức đă học về tớnh chất chia hết của một tổng, cỏc dấu hiệu chia hết

- Biết tớnh giỏ trị của một biểu thức

10

Trang 11

- Vận dụng các kiến thức vào các bài toán thực tế

- Rèn kÜ năng tính toán cho HS

*) TiÕt 31 + 32: C¸c bµi tËp tr¾c nghiÖm tæng hîp

*) TiÕt 33 + 34: Bµi tËp tù luËn: tÝnh chia hÕt, tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc, bµi to¸n thùc tÕ

Câu 2 : Cho tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 10, tập hợp B các số tự nhiên chẵn nhỏ

hơn 12 Hăy điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:

Trang 12

Câu 10: Điên chữ đúng (Đ), sai (S) cạnh vào các ô vuông cạnh các câu sau:

a/ Tổng của hai số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 2

b/ Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3

c/ Tích của hai số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 2

d/ Tích của ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3

Câu 11 : Hăy điền các số thích hợp để được câu đúng

a/ Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 2 lập được từ các số 1, 2, 5 là …

b/ Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 5 lập được từ các số 1, 2, 5 là …

c/ Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 2 lập được từ các số 1, 2, 5 là …

d/ Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 5 lập được từ các số 1, 2, 5 là …

Câu 12: Hăy điền số thích hợp vào dấu * để được câu đúng

a/ 3*12 chia hết cho 3

b/ 22*12 chia hết cho 9

c/ 30*9 chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

d/ 4*9 vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5

Câu 13: Hăy điền các số thích hợp để được câu đúng

Trang 13

b/BCNN(1, 29) = …

c/BCNN(1, 29) = …

d/BCNN(1, 29) = …

Cõu 17 : Học sinh khối 6 của trường khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thừa ra một

em nhưng khi xếp hàng 7 thì vừa đủ Biết rằng số HS khối 6 ớt hơn 350 Số HS của khối 6 là:a/ 61 em

Bài 3: Số HS của một trường THCS là số tự nhiờn nhỏ nhất cú 4 chữ số mà khi chia số đú cho 5

hoặc cho 6, hoặc cho 7 đều dư 1

Sau chuyên đề học sinh đợc:

- Làm quen một số dãy số viết theo quy luật : dãy số tự nhiên, dãy số lẻ, dãy số chẵn, dãy số chia cho 3 d 1, dãy phibonaxi

*) Tiết 35: Giới thiệu dãy số, bài 1

*) Tiết 36 + 37: Tính giá trị dãy số

Trang 14

Tìm chữ số thứ 1000 của dãy số

A, 1, 3, 5, 7 ,

B, 2, 4, 6, 8,

Bài 3 :Tính số hạng thứ 50 của các dãy sau : A, 1.6, 2.7, 3.8

B, 1.4, 4.7, 7.10

Bài 4 :Tìm số hạng thứ 100 của các dãy đợc viết theo quy luật A, 3, 8, 15, 24, 35,

B, 3, 24, 63, 120,195

C, 1, 3, 6, 10, 15

D, 2, 5, 10, 17, 26

III Bài tập tự luyện. Tính tổng: a/ Các số nhỏ hơn 100 chia cho 3 d 1 b/ Các số nhỏ hơn 200 chia hết cho 5 c/ Các số lẻ nhỏ hơn 2010  Tiết: 38 – 40

1.9 Chuyên đề : tìm số tận cùng của một luỹ thừa

I Mục tiờu:

Sau chuyên đề học sinh đợc:

- Rèn kĩ năng tìm chữ số tận cùng của một luỹ thừa, xét tính chia hết của một tổng hoặc hiệu cho một số

1 Tìm một chữ số tận cùng ;

- Các số có tận cùng bằng 0, 1, 5, 6 nâng lên luỹ thừa nào(khác 0) cũng tận cùng bằng 0, 1, 5, 6

- Các số có tận cùng bằng 2, 4, 8 nâng lên luỹ thừa 4 thì đợc số tận cùng bằng 6

- Các số có tận cùng bằng 3, 7, 9 nâng lên luỹ thừa 4 thì đợc số tận cùng bằng 1

2 Tìm hai chữ số tận cùng :

- Các số có tận cùng bằng 01, 25, 76 nâng lên luỹ thừa nào(khác 0) cũng tận cùng bằng 01,

25, 76

- Các số 3 ,81 ,7 ,51 ,9920 5 4 2 2 có tận cùng bằng 01

- Các số 2 ,6 ,18 , 24 ,68 ,7420 5 4 2 4 2 có tận cùng bằng 76

- Số 26nn 1 có tận cùng là 76

3 Tìm ba chữ số tận cùng trở lên.

- các số tận cùng bằng 001, 376, 625 nâng lên luỹ thừa nào khác 0 cũng tận cùng bằng 001, 376, 625

- Số có tận cùng bằng 0625 nâng lên lũy thừa nào khác 0 cũng có tận cùng là 0625

*) Tiết 38: Giới thiệu cách tìm chữ số tận cùng của một lũy thừa

*) Tiết 39 + 40; Tìm chữ số tận cùng của lũy thừa, chứng minh tính chia hết của một lũy thừa

II Bài tập

Bài 1 ;Chứng tỏ rằng 175244 1321chia hết cho 10

Bài 2 :Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên N

a/ 74n 1

 chia hết cho 5 b/ 34n+1+2 chia hết cho 5

c/ 24n+1 + 3 chia hết cho 5

d/ 24n+2 + 1 chia hết cho 5

e/ 92n+1 + 1 chia hết cho 10

Bài 3 : Tìm hai chữ số tận cùng của :

14

Trang 15

Bài 4 :Tìm các số tự nhiên n để n10 + 1 chia hết cho 10

III Bài tập tự luyện.

-Chủ đề 2 : Số nguyêN 2.1:TẬP HỢP Z CÁC Sễ NGUYấN

I Mục tiờu:

Sau tiết học, học sinh được:

- Củng cố khỏi niệm Z, N, thứ tự trong Z

- Rốn luyện về bài tập so sỏnh hai số nguyờn, cỏch tìm giỏ trị tuyệt đối, cỏc bài toỏn tìm x

1 Trong đời sống hằng ngày ngời ta thờng dùng các số mang dấu “-“ và dấu “+”để chỉ các đại lợng có thể sứet theo hai chiều khác nhau

2 Tập hợp các số nguyên: Z =  ; 4; 3; 2; 1;0;1;2;3;4      gồm số nguyên âm, số nguyên

d-ơng và số 0

3 So sánh hai số nguyên: a < b  trên trục số điểm a nằm bên phải điểm b

4 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a , kí hiệu |a| là khoảng cách từ điểm a tới điểm 0 trên trục

*) Tiết 42: Sắp xếp số nguyên, so sánh số nguyên

*) Tiết 43 + 44: Tĩm số nguyên x trong biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối

II Bài tập

Bài 1: Cho tập hợp M = { 0; -10; -8; 4; 2}

a/ Viết tập hợp N gồm cỏc phần tử là số đối của cỏc phần tử thuộc tập M

b/ Viết tập hợp P gồm cỏc phần tử của M và N

Bài 2: Trong cỏc cõu sau cõu nào đỳng? cõu nào sai?

a/ Mọi số tự nhiờn đều là số nguyờn

b/ Mọi số nguyờn đều là số tự nhiờn

c/ Cú những số nguyờn đồng thời là số tự nhiờn

15

Trang 16

d/ Cú những số nguyờn khụng là số tự nhiờn.

e/ Số đối của 0 là 0, số đối của a là (–a)

g/ Khi biểu diễn cỏc số (-5) và (-3) trờn trục số th́ điểm (-3) ở bờn trỏi điểm (-5)

h/ Cú những số khụng là số tự nhiờn cũng khụng là số nguyờn

Bài 3: Trong cỏc cõu sau cõu nào đỳng? cõu nào sai?

a/ Bất kỳ số nguyờn dương nào xũng lớn hơn số nguyờn õn

b/ Bất kỳ số tự nhiờn nào cũng lớn hơn số nguyờn õm

c/ Bất kỳ số nguyờn dương nào cũng lớn hơn số tự nhiờn

d/ Bất kỳ số tự nhiờn nào cũng lớn hơn số nguyờn dương

e/ Bất kỳ số nguyờn õm nào cũng nhỏ hơn 0

Bài 4: a/ Sắp xếp cỏc số nguyờn sau theo thứ tự tăng dần

.III Bài tập tự luyện

Bài 1.Tìm số nguyên x biết:

I Mục tiờu:

Sau tiết học, học sinh được:

- ễn tập về phộp cộng hai số nguyờn cựng dấu, khỏc dấu và tớnh chất của phộp cộng cỏc sốnguyờn

1.quy tăc cộng hai số nguyên

- Nếu hai số cùng dấu :cộng hai giá trị tuyệt đối rồi đặt dấu chung trớc kết quả tìm đợc

- Nếu hai số không cùng dấu : tìm hiệu giá trị tuyệt đối dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn

* Tính chất : giao hoán ,kết hợp ,cộng với số 0 ,cộng với số đối ,

16

Trang 17

2 trừ hai số nguyên

a-b=a+(-b)

3.quy tắc chuyển vế :

a+x=b  a-b=-x

4.quy tắc dấu ngoặc :

- trớc dấu ngoặc có dấu trừ khi bỏ ngoặc phải đổi dấu các số hạng trong ngoặc

- trớc dấu ngoặc có dấu cộng khi bỏ ngoặc giữ nguyên dấu các số hạng

- HS rốn luyện kỹ năng trừ hai số nguyờn: biến trừ thành cộng, thực hiện phộp cộng

- Rốn luyện kỹ năng tớnh toỏn hợp lí, biết cỏch chuyển vế, quy tắc bỏ dấu ngoặc

- Nõng cao: Tớnh tổng của biểu thức đại số

*) Tiết 45 + 46 + 47: Tính giá trị của biểu thức và bài tập nâng cao

*) Tiết 48; Bài tập áp dụng quy tắc chuyển vế, đổi dấu

*) Tiết 49 + 50: Tìm số nguyên x

II Bài tập

Dạng 1:Tính giá trị của biểu thức;

Bài 1: Trong cỏc cõu sau cõu nào đỳng, cõu nào sai? Hăy chữa cõu sai thành cõu đỳng

a/ Tổng hai số nguyờn dương là một số nguyờn dương

b/ Tổnghai số nguyờn õm là một số nguyờn õm

c/ Tổng của một số nguyờn õm và một số nguyờn dương là một số nguyờn dương

d/ Tổng của một số nguyờn dương và một số nguyờn õm là một số nguyờn õm

e/ Tổng của hai số đối nhau bằng 0

Bài 2: Điền số thớch hợp vào ụ trống

c/ Tớnh tổng cỏc số nguyờn õm cú hai chữ số

Bài 7: Tớnh cỏc tổng đại số sau:

Trang 18

-I Mục tiêu:

Sau tiết học, học sinh cần được:

- Ôn tập về phép nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu và tính chất của nhân các số nguyên

1 Quy t¾c nh©n hai sè nguyªn:

* a.0 = 0.a = 0

* NÕu a, b cïng dÊu : a.b = |a|.|b|

18

Trang 19

* Nếu a, b trái dấu : a.b = -(|a|.|b|)

2 Tính chất của phép nhân các số nguyên:

- Giao hoán: a.b = b.a

- Kết hợp: (a.b).c = a.(b.c)

- Nhân với 1: a.1 = 1.a = a

- Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b+c) = a.b+a.c

- Rốn luyện kỹ năng tớnh toỏn hợp lý, biết cỏch chuyển vế, quy tắc bỏ dấu ngoặc

Trang 20

20

Trang 21

Tiết: 39-40

Chủ đề 12: BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN

Thời gian thực hiện: 2 tiết

A> MỤC TIÊU

- Ôn tập lại khái niệm về bội và ước của một số nguyên và tính chất của nó

- Biết t́m bội và ước của một số nguyên

- Thực hiện một số bài tập tổng hợp

B> NỘI DUNG

I Câu hỏi ôn tập lí thuyết:

Câu 1: Nhắc lại khái niệm bội và ước của một số nguyên.

Câu 2: Nêu tính chất bội và ước của một số nguyên.

Câu 3: Em có nhận xét ǵ xề bội và ước của các số 0, 1, -1?

Trang 22

Bài 3: Chứng minh rằng nếu a  Z th́:

a/ M = a(a + 2) – a(a – 5) – 7 là bội của 7

Bài 4: Cho các số nguyên a = 12 và b = -18

a/ T́m các ước của a, các ước của b

b/ T́m các số nguyên vừa là ước của a vừa là ước của b/

Từ đó t́m được các ước của 12 là: 1, 2, 3, 6, 12

Tương tự ta t́m các ước của -18

Ta có |-18| = 18 = 2 33

Các ước tự nhiên của |-18| là 1, 2, 3, 9, 6, 18

Từ đó t́m được các ước của 18 là: 1, 2, 3, 6, 9 18

b/ Các ước số chung của 12 và 18 là: 1, 2, 3, 6

Ghi chú: Số c vừa là ước của a, vừa là ước của b gọi là ước chung của a và b

Dạng 2: Bài tập ôn tập chung

Bài 1: Trong những câu sau câu nào đúng, câu nào sai:

a/ Tổng hai số nguyên âm là 1 số nguyên âm

b/ Hiệu hai số nguyên âm là một số nguyên âm

c/ Tích hai số nguyên là 1 số nguyên dương

d/ Tích của hai số nguyên âm là 1 số nguyên dương

Trang 23

Chủ đề 12: PHÂN SỐ - PHÂN SỐ BẰNG NHAU

Thời gian thực hiện: 2 tiết

A> MỤC TIÊU

- Học ôn tập khái niệm phân số, định nghĩa hai phân số bằnh nhau

- Luyện tập viết phân số theo điều kiện cho trước, t́m hai phân số bằng nhau

- Rèn luyện kỹ năng tính toán

B> NỘI DUNG

Bài 1: Định nghĩa hai phân số bằng nhau Cho VD?

Bài 2: Dùng hai trong ba số sau 2, 3, 5 để viết thành phân số (tử số và mấu số khác nhau)

Ngày đăng: 28/04/2021, 06:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w