1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hinh 7 soan theo chuan KTKN

180 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 180
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BiÕt quan hÖ gi÷a hai ®êng th¼ng cïng vu«ng gãc hoÆc cïng song song víi mét ®êng th¼ng thø ba.. BiÕt ph¸t biÓu g·y gän mét mÖnh ®Ò to¸n häc.[r]

Trang 1

Giáo án Hình học 7

Ngày soạn: 5-9-2006

Chơng I

đờng thẳng vuông góc

đờng thẳng song song

Tiết 1: Hai góc đối đỉnh

1 Thế nào là hai góc đối đỉnh

- Cho xx’ và yy’ cắt nhau tại O

1

2 O4

Vì Ô3 và Ô2 là hai góc kề bùnên Ô3+Ô2=180o (2)

Trang 2

đo hai cặp góc em rút ra điều gì?

GV: Hớng dẫn học sinh tập trung suy luận, quan sát

trên hình (không đo) em hãy suy ra đợc Ô1 và

Ô3 hay không? Ô2 và Ô4?

Hoạt động nhóm: Thi xếp nhanh đúng

4 Củng cố

Thế nào là hai góc đối đỉnh?

Tính chất của hai góc đối đỉnh?

Trả lời miệng các bài 1, 2

Trang 4

II Chuẩn bị

GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ, giấy gấp

HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy gấp hình

- Câu nào đúng, câu nào sai:

a, Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b, Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

Hãy bác bỏ câu sai bằng hình vẽ

0 0

0

124 56

180 ˆ

180 ' ˆ

180 ˆ

' ˆ

B A

C B A C B A

c)Vẽ tia BA’ là tia đối của tia BA ta đợc gócC’BA’ kề bù với góc ABC’ Theo cách vẽ trên thìgóc ABC và A’BC’ là hai góc đối đỉnh nên

0

56 ˆ

' ˆ 'B CA B C

50 0

213

Trang 5

Hãy tính x’Ôy’=? x’Ôy=?

GV: Cho HS đọc bài toán

bày? Ghi ký hiệu?

GV sửa chữa lời giải

Đánh giá cho điểm

GV nhận xét rút kinh nghiệm chung cho cả lớp

Trang 6

Giáo án Hình học 7

Chuẩn bị: Hai đờng thẳng vuông góc

* Rút kinh nghiệm

6

Trang 7

- Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau.

- Công nhận tính chất: Có duy nhất một đờng thẳng b đia qua A và b  a

- Hiểu thế nào là đờng trung trực của đoạn thẳng

* Kỹ năng cơ bản:

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳngcho trớc

- Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

- Sử dụng thành thạo ê ke, thớc thẳng

* T duy: Bớc đầu tập suy luận

II Chuẩn bị

GV: SGK, ê ke, thớc, giấy rời

HS: Thớc thẳng, ê ke, giấy rời

III Các hoạt động

1 Tổ chức

2 Kiểm tra

Thế nào là hai góc đối đỉnh?

Vẽ góc vuông xOy, vẽ góc x’Oy’ đối đỉnh với góc xOy

Chỉ ra các cặp góc đối đỉnh? Số đo?

3 Bài dạy

HĐ1: Tiếp cận khái niệm hai đờng thẳng vuông góc

GV: Hãy gấp tờ giấy hai lần, trải phẳng tờ giấy ra rồi

quan sát các nếp gấp và các góc tạo thành bởi các

nếp gấp đó?

GV: Hãy quan sát hình vẽ hai đơng thẳng vuông góc

Tập suy luận? Tại sao khi hai đờng thẳng xx’ và

yy’ cắt nhau tại O và xÔy vuông Khi đó các góc

yOx’, x’Oy’, y’Ox cũng đều là những góc vuông,

vì sao?

HS: Vì xÔy=900 (theo điều kiện đã cho), x’Ôy=1800

-xÔy=900 (theo tính chất của hai góc kề bù)

x’Ôy’=xÔy=900 (theo tính chất của hai góc đối

đỉnh) x’Ôy=xÔy’=900 (theo tính chất của hai góc

đối đỉnh)

GV: Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc

1 Thế nào là hai đ ờng thẳng vuông góc

x x’

y y’

xx’ và yy’ là hai đờngthẳng vuông góc

Trang 8

GV: Cho một điểm M nằm trên đờng thẳng a Vẽ đờng

thẳng b đia qua M và vuông góc với a

HS: Vẽ hình

GV: Cho điểm N không thuộc đờng thẳng m Vẽ đờng

thằng n đia qua n và vuông góc với m

HS: Tự vẽ hình

GV: Gọi một HS tự lên bản vẽ hình Kiểm tra HS vẽ

hình

HĐ3: Luyện nói

- Làm quen với các nhóm từ: hai đờng thẳng vuông

góc, hai đờng thẳng vuông góc với nhau, hai đờng

thẳng…vuông góc tại điểm…

- Làm quen với mệnh đề toán:

+ Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là hai đờng

thẳng…

+ Cho đởng thẳng a và điểm M Có một và chỉ một

đ-ờng thẳng b đi qua điểm M và…

- Làm quen với ký hiệu 

GV: Hãy vẽ phác hai đờng thẳng a và a’ vuông góc với

nhau và viết ký hiệu

GC: Cho một điểm O và một đờng thẳng a Hãy vẽ

đ-ờng thẳng a’ đi qua O và vuông góc với a GV

h-ớng dẫn HS cách vẽ

+ Trờng hợp Oa

+ Trờng hợp Oa

GV: Gọi hai HS lên vẽ và nêu cách vẽ Lớp nhận xét

Hãy phát biểu tính chất (SGK)

GV: Hãy quan sát hình 7 (SGK tr 85) và nhận xét

HS: I là trung điểm của đoạn thẳng AB Đơng thẳng xy

vuông góc với đoạn AB tại I

GV: Ta nói đờng thẳng xy là đờng trung trực của đoạn

thẳng AB => đờng trung trực của đoạn thẳng AB là

gì?

8

a O

3 Đ ờng trung trực của

đoạn thẳng

x

y

I

I là trung điểm của đoạn

AB xyAB tại I

* Định nghĩa: SGK (tr 85).Chú ý: Hai điểm A, B đối xứng với nhau qua đờng thẳng xy

Trang 9

Giáo án Hình học 7

GV: Cho đoạn CD dài 3cm Vẽ đờng trung trực d của

đoạn CD bằng ê ke và thẳng hoặc: Gấp giấy rồi tô

Bài 11 (SGK tr 86): HS trả lời miệng

Bài 12 (SGK tr 86): Câu a đúng, câu b sai

Oa

b

Trang 10

Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc?

Vẽ đờng thẳng vuông góc với đờng thẳng a cho trớc và đi qua điểm O cho trớcnằm ngoài a, nêu cách vẽ?

Định nghĩa đờng trung trực của đoạn thẳng? Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng

MN có độ dài 5cm

3 Bài dạy

HĐ1: Thực hành gấp giấy

GV: Nêu yêu cầu cần thực hành

HS: Gấp giấy theo hớng dẫn của GV

Hỏi: Em hãy nêu kết luận rút ra từ gấp giấy?

HS: Nếp gấp zt  xy tại O xÔz, zÔy, yÔt,

tÔx đều là góc vuông

HĐ2: Luyện tập vẽ đờng thẳng vuông góc

GV: Nêu yêu cầu bài tập 16

HS: Quan sát hình 9

GV: Nêu cách vẽ và hớng dẫn vẽ

HS: Vẽ hình vào vở bài tập Dùng ê ke để

kiểm tra

GV: Dùng ê ke kiểm tra a và a’ có vuông góc

với nhau không? Kết luận?

HS: Dùng ê ke kiểm tra Một HS lên bảng

kiểm tra

Nhận xét: Hai đờng thẳng a và a’ ở hình 10b

và 10c vuông góc với nhau

10

Bài 15 (tr 86)Bài 16 (tr 87)

- Vẽ hai đờng thẳng d1 và d2 cắt nhautại O tạo thành một góc 600

- Lấy điểm A nằm trong góc d1Od2.Qua A kẻ đoạn thẳng AB  d1 cắt d1 tạiB

- Qua B vẽ đoạn thẳng BC  d2 cắt d2

tại C

Bài 20 (tr 87)

Trang 11

- Vẽ đờng thẳng d1 đi qua điểm O

- Vẽ đờng thẳng d2 đi qua O và tạo với d1 một

góc 600

- Lấy điểm A nằm trong d1Ôd2

- Kẻ qua A đờng vuông góc với d1, cắt d1 tại

B Từ B hạ đờng vuông góc với tia Od2 cắt

Hai HS lên bảng, mỗi em vẽ một trờng hợp

GV: Nêu nhận xét bài bạn vẽ Cách trình bày

4 Củng cố

Nhắc lại định nghĩa đờng thẳng vuông góc

Cách vẽ hai đờng thẳng vuông góc

Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng

Trang 12

Gi¸o ¸n H×nh häc 7

12

Trang 13

* Kiến thức cơ bản: Hiểu đợc tính chất sau

Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến, nếu có một cặp góc so le trong bằng nhauthì:

- Hai góc so le trong còn lại bằng nhau

- Hai góc đồng vị bằng nhau

- Hai góc trong cùng phía bù nhau

* Kỹ năng cơ bản

Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía

* T duy: Tập suy luận

* Tài liệu tham khảo: SGV, Thiết kế bài giảng

GV: Vẽ một đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và

b, đặt tên giao điểm Có bao nhiêu góc tạo

yd

Trang 14

- Cặp góc so le trong nằm ở “giải trong” và nằm

về hai phía của cát tuyến

- Cặp góc đồng vị gồm một góc ở “giải trong” và

một góc ở “giải ngoài”, cả hai góc nằm cùng phía

đối với cát tuyến

- Hai góc nằm ở giải trong và cùng phía với cát

tuyến gọi là cặp góc trong cùng phía

ˆ

? ˆ

,

ˆ

4 2

3 1

Trang 15

Xem h×nh vµ ®iÒn vµo « trèng

a Gãc IPO vµ POR lµ cÆp gãc so le trong

0 1

4

2

140 ˆ

, 140

A

A

VËy

0 0

0 3 4

0 0

0 2

1

0 1

0 3

0 4

180 140

40 ˆ ˆ

180 40

140 ˆ

ˆ

140 ˆ

, 140 ˆ

, 40 ˆ

B A

B B

Trang 16

Ôn lại thế nào là hai đờng thẳng song song (lớp 6).

Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song: “Nếu một đờng thẳngcắt hai đờng thẳng a, b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b”

2 Kiểm tra kiến thức đã học

Vẽ hai đờng thẳng xy, zt bị vắt bởi một đờng thẳng mn tại các điểm A, B Nêu têncác cặp góc so le trong, đồng vị

HS: Hai đờng thẳng phân biệt là hai đờng thẳng hoặc

cắt nhau, hoặc song song với nhau

HĐ1: Nhận biết hai đờng thẳng song song

GV: Cho HS quan sát bằng mắt hình 16 để xem a có

song song với b không?

- Hai đờng thẳng song song

- Hai đờng thẳng phân biệt

2 Dấu hiệu nhận biết hai đ ờngthẳng song song

Trang 17

Giáo án Hình học 7

GV: Hớng dẫn HS: Vẽ đờng thẳng c cắt a, b, đo mộtcặp góc so le trong xem có bằng nhau không?Nếu hai góc đó bằng nhau thì a//b (Nếu hai góc

đó không bằng nhau thì cũng cha kết luận đợc

là a không song song với b Phải học tiên đề

ơclit ở sau mới kết luận đợc)

HS: Nêu dấu hiệu (SGK tr 90)

GV: Khi a bà b là hai đờng thẳng song song ta có thểnói nh thế nào? (ba cách nói)

+ Cách 1: Vẽ cặp góc so le trong bằng nhau Dùnggóc nhọn của ê ke (300, 450, 600), GV vẽ và nêucách vẽ

HS: Thực hiện theo hớng dẫn của GV Một em lênbảng thực hiện lại

+ Cách 2: Vẽ cặp góc đồng vị bằng nhau (dùng gócnhọn của ê ke để vẽ) GV nêu cách vẽ, HS thựchiện theo Một HS lên bảng vẽ

HĐ3: Luyện sử dụng ngôn ngữ

a Làm quen với nhóm từ:

- Hai đờng thẳng song song

- Hai đờng thẳng song song với nhau

- Đờng thẳng này song song với đờng thẳng kia

b Làm quen với các mệnh đề toán học:

- Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không

có điểm chung (L6)

- Nếu một đờng thẳng vắt hai đờng thẳng và tron cácgóc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhauthì hai đờng thẳng đó song song với nhau

- Qua điểm M nằm ngoài đờng thẳng a bao giờ cũng

vẽ đợc đờng thẳng b sao cho b//a

c Làm quen với kí hiệu toán học a//b

Trang 18

Giáo án Hình học 7

4 Củng cố

Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song (tính chất)

Bài tập 24 (tr 91): HS trả lời miệng

Bài tập 25 (tr 91): Vẽ đờng thẳng c đia qua A và B Qua A kẻ đờng thẳng a tạo với

c một góc m0, qua B dựng đờng thẳng b tạo với c một góc m0 (đỉnh B) và ở vị trí động

vị với góc giữa a và c Vậy Aˆ Bˆ m0 và ở vị trí đồng vị => b//a

18

Trang 19

Giáo án Hình học 7

Ngày soạn: 20-9-2006

Tiết 7: Luyện tập

I Mục tiêu

Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho

tr-ớc và song song với đờng thẳng đó

Sử dụng thành thạo ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng ê ke để vẽ hai đờng thẳngsong song

* Tài liệu tham khảo: SGV và Thiết kế bài giảng

II Các hoạt động

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra kiến thức đã học

Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

3 Luyện tập

GV: Gọi một HS lên bảng làm bài 26, gọi

một HS đọc yêu cầu của bài

HS lên bảng vẽ hình theo cách diễn đạt của

Bài 27 (SGK), GV đa đề bài (bảng phụ)

GV: Gọi một học sinh đọc đề bài, cả lớp suy

nghĩ Yêu cầu hai học sinh suy nghĩ

GV: Muốn vẽ AD//BC ta làm nh thế nào?

Muốn có AD=BC ta làm nh thế nào?

GV: Gọi một HS lên bảng vẽ hình nh đã hớng

dẫn

HS: Trả lời…cho ABC…

- Vẽ đờng thẳng qua A và song song với BC

(Vẽ hai góc so le trong bằng nhau)

- Trên c lấy B bất kỳ (BA)

- Dùng ê ke vẽ góc y’BA=600 ở vị trí

so le trong với góc xAB

- Vẽ tia đối By của By’ ta đợcyy’//xx’

C2: (Vẽ hai góc ở vị trí đồng vị bằngnhau)

Trang 20

Giáo án Hình học 7

- Trên đờng thẳng đó lấy D sao cho AD=BC

GV: Ta có thể vẽ đợc mấy đoạn AD//BC và

AD=BC

HS: Vẽ đợc hai đoạn AD, AD’ thỏa mãn…

GV: Cho HS đọc yêu cầu bài

HĐ nhóm: Nêu cách vẽ

GV hớng dẫn: Dựa vào dấu hiệu…

Gọi đại diện các nhóm kiểm tra lẫn nhau

C2: HS có thể vẽ hai góc ở vị trí đồng vị bằng

nhau

GV: Yêu cầu một HS đọc đề Bài toán cho

biết gì? Yêu cầu gì?

HS: Cho góc nhọn xOy và điểm O’ Yêu cầu

Vẽ góc nhọn x’Oy’ vó O’x’//Ox,

O’y’//Oy SO sánh xÔy và x’Ô’y’

GV: Yêu cầu một HS lên vẽ xÔy và điểm O’

- Điểm O’ nằm trong xÔy Hãy đo góc xOy

và x’O’y’ So sánh?

- Còn điểm O’ có thể ở vị trí nào đối với xÔy

- Điểm O’ nằm ngoài xÔy

Gv: Cho Hs lên vẽ O'x' // Ox, O'y' // Oy

? Hãy đo 2 góc vừa vẽ

a

*

abM

a

*

Trang 21

Gi¸o ¸n H×nh häc 7

* Rót kinh nghiÖm

Trang 22

2 Kiểm tra kiến thức đã học

Một HS lên bảng vẽ: Cho điểm M a, vẽ đờng thẳng b đi qua M và b//a

Trang 23

Giáo án Hình học 7

GV: Để vẽ b đi qua M và b//a có nhiều cách vẽ,

nhng có bao nhiêu đờng thẳng qua M và

song song với a?

HS: Chỉ vẽ đợc một đờng thẳng

GV: Bằng kinh nghiệm thực tế này ta thấy: Qua

Ma chỉ có một đờng thẳng song song với

a mà thôi Điều thừa nhận ấy mang tên

“Tiên đề Ơclit” GV phát biểu nội dung

tiên đề Ơclit, yêu cầu HS nhắc lại và vẽ

vào vở

GV: Cho HS đọc mục “Có thể em cha biết”

(SGK tr 93) giới thiệu nhà bác học Ơclit

GV: Với hai đờng thẳng a và b song song có

GV: Qua bài toán trên em có nhận xét gì?

HS: Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

song song thì

- Hai góc so le trong bằng nhau

- Hai góc đồng vị bằng nhau

GV: Em hãy kiểm tra xem hai góc trong cùng

phía có quan hệ với nhau nh thế nào?

HS: Hai góc trong cùng phía bù nhau

GV: Ba nhận xét chính là tính chất của hai đờng

thẳng song song

GV: Đa tính chất (trên bảng phụ) Tính chất này

cho thấy điều gì và suy ra điều gì?

HS: Cho một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

song song suy ra:

+ Hai góc so le trong bằng nhau

b Giả sử A ˆ4 Bˆ1, qua A vẽ tia

Ap sao cho p AˆBBˆ1=> Ap//b (vì có hai góc so le trong bằng nhau) Qua A vừa có a//b vừa có Ap//b  trái tiên đề Ơclit, vậy đ-ờng thẳng Ap và a chỉ là một hay

1

ˆ p A B B

A  

Trang 24

GV: So sánh hai góc A4 và B1? (sau khi đo) Lý

luận góc A4=B1 theo gợi ý của GV

- Nếu A ˆ4 Bˆ1 qua A vẽ tia Ap sao cho

- Qua A có a//b lại có Ap//b thì sao? Kết luận?

GV: Từ hai góc so le trong bằng nhau theo tính

chất các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai

đ-ờng thẳng ta suy ra đợc hai góc đồng vị bằng

nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau

4 Củng cố (13’) Bài 34 (tr 94)

GV cho HS hoạt động nhóm

Bài làm: có hình vẽ, tóm tắt bài dới dạng ký hiệu hình học

Khi tính toán phải nêu rõ lý do

a Có a//b, theo tính chất hai đờng thẳng song song ta có 0

24

Trang 25

Gi¸o ¸n H×nh häc 7

Trang 26

Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán.

* Tài liệu tham khảo: SGV và Thiết kế bài giảng

2 Kiểm tra kiến thức đã học

Phát biểu tiên đề Ơclit?

Điền vào (…) trong các phát biểu sau (bảng phụ)

a Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a có không quá một đờng thẳng song song với …

b Nếu qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a có hai đờng thẳng song song với a thì…

c Cho điểm A ở ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua A và song song với a là …(GV: Các câu trên chính là các cách phát biểu khác nhau của tiên đề Ơclit)

3 Luyện tập

Bài 35 (tr 94)Tiên đề Ơclit qua A chỉ vẽ đợc một đờng thẳnga//BC

Qua B chỉ vẽ đợc một đờng thẳng b//AC

Bài 36 (tr 94)

26

GV: Cho HS làm nhanh bài

GV: Đa đề bài lên bảng phụ

Yêu cầu HS đọc bài

Trang 28

* Nếu một đờng thẳng cắt hai đơnf thẳng mà

a Trong các góc tạo thành có một góc so le trongbằng nhau hoặc

b Hai góc đồng vị bằng nhau hoặc

c Hai góc trong cùng phía bù nhauthì hai đờng thẳng đó song song với nhau

4 Củng cố: Kiểm tra 15’

GV phôtô cho mỗi HS một đề

Đề bài:

Câu 1: Thế nào là hai đờng thẳng song song?

Câu 2: Trong các câu sau hãy chọn câu đúng

a Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung

b Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b mà trong các góc tạo thành có mộtcặp góc so le trong bằng nhau thì a//b

c Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b mà trong các góc tạo thành có mộtcặp góc đồng vị bằng nhau thì a//b

d Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đia qua M và song song với

đờng thẳng a là duy nhất

e Có duy nhất một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc

Câu 3: Cho hình vẽ, biết a//b

Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau của

hai tam giác CAB và CDE Hãy giải thích vì

1

24

dA

Trang 30

2 Kiểm tra kiến thức đã học (10’)

HS1: Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song Cho điểm Md Vẽ đờngthẳng c đi qua M sao cho cd

HS2:

- Phát biểu tiên Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng song song

- Trên hình bạn vừa vẽ, dùng ê ke vẽ đờng thẳng d’ đia qua M và d’c

GV: Nhận xét bài của bạn? Vẽ hình? Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa d vàd’? Vì sao?

HS:

- Đờng thẳng d và d’ song song với nhau

- Vì d và d’ cắt c tạo ra cặp góc so le trong (hoặc đồng vị) bằng nhau theo dấuhiệu nhận biết hai đờng thẳng song song thì d//d’

GV: Đó chính là quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song của ba đờngthẳng

1 Quan hệ giữa tính vuônggóc và tính song song

c a

Trang 31

GV: Em hãy nêu nhận xét về mối quan hệ giữa hai

đ-ờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đđ-ờng

thẳng thứ ba

GV: Gọi vài HS nhắc lại tính chất (SGK tr96) Em

hãy nêu lại cách suy luận tính chất trên?

HS: Cho ca tại A có Â3=900, cb tại B có góc

B1=900 Vì hai góc A3 và B1 ở vị trí so le trong

và bằng nhau suy ra a//b (theo dấu hiệu nhận

biết hai đờng thẳng song song)

GV: Đa bài toán sau lên bảng phụ: Nếu có a//b và

ca, theo em quan hệ giữa c và b nh thế nào? Vì

sao? (c có cắt b không? Vì sao?)

HS: Nếu c không cắt b thì c//b Gọi ca tại A => qua

A có hai đờng thẳng a và c cùng song song với b

=> trái tiên đề Ơclit Vậy c cắt b

GV: Nếu c cắt b thì góc tạo thành bằng bao nhiêu?

Vì sao?

HS: Cho c cắt b tại B theo tính chất hai đờng thẳng

song song có góc B1=A3 (hai góc so le trong)

mà Â3=900 (vì ca) suy ra góc B1=900 hay cb

GV: Qua bài toán rút ra nhận xét gì?

HS: Một đờng thẳng vuông góc với một trong hai

đ-ờng thẳng song song thì nó cũng vuông góc với

đờng thẳng kia

GV: Đó cũng là nội dung tính chất 2 về quan hệ giữa

tính vuông góc và tính song song

GV: Yêu cầu HS nhắc lại hai tính chất (SGK tr96)

c

a

thì c

3 Ba đ ờng thẳng songsong

* Tính chất 3

d d’

d”

a

Trang 32

Giáo án Hình học 7

GV: Cho cả lớp nghiên cứu mục 2 (SGK) Cho hoạt

động nhóm (5’)

GV: Yêu cầu trong bài làm của nhóm có hình vẽ 28a

và 28b và trả lời các câu hỏi

GV: Yêu cầu đại diện nhóm giải thích bằng suy luận

Có d//d’ và ad  ad’ (theo tính chất 2)

Tơng tự vì d//d” mà ad  ad” do đó d’//d” vì

cùng vuông góc với a (theo tính chất 1)

GV: Cho HS phát biểu tính chất (SGK)

Giới thiệu ba đờng thẳng song song

Củng cố Bài 44 (SGK)

Nếu a//b và a//c thì b//c

4 Củng cố (7’) Bài toán

a Dùng ê ke vẽ hai đờng thẳng a, b cùng vuông góc với c

b Tại sao a//b?

a//b vì ac và bc (quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song)

c Vẽ đờng thẳng d cắt a, b lần lợt tại C, D Đánh số các góc đỉnh C, đỉnh D rồi

đọc tên các cặp góc bằng nhau? Giải thích?

(Gọi ba HS làm các câu a, b, c)

GV:

* Hãy nhắc lại các tính chất về quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

* Tính chất ba đờng thẳng song song

" //

' //

Trang 33

Rèn kỹ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học

Bớc đầu tập suy luận

* Tài liệu tham khảo: SGV và Thiết kế bài giảng

2 Kiểm tra kiến thức đã học

Phát biểu tính chất ba đờng thẳng song song

Vẽ hình, ghi tóm tắt bằng ký hiệu hình học

3 Bài dạy

GV: Gọi ba HS lên bảng chữa bài tập 42, 43,

44 Làm câu a, b trên bảng, câu c trả lời

HS Phát biểu “Hai đờng thẳng…”

HS phát biểu nội dung “Một đờng thẳng

vuông góc với một trong hai đờng thẳng song

- Bài tập 44 có cách phát biểu nào khác ?

HS trả lời: tính chất ở bài 42 và 43 ngợc

nhau

Bài 44 có cách khác: Một đờng thẳng song

song với một trong hai đờng thẳng song song

thì nó song song với đờng thẳng kia

Bài 42 (SGK tr 98)a,

a

b

c

b c//b vì c và b cùng song song với a

c Hai đờng thẳng phân biệt cùngsong song với đờng thẳng thứ ba thìchúng song song với nhau

Bài 43 (SGK)a,

b c//b vì c và b cùng song song với a

c Hai đờng thẳng phân biệt cùngsong song với đờng thẳng thứ ba thìchúng song song với nhau

Bài 45 (SGK)

d d’

d”

d”//d

Trang 34

Giáo án Hình học 7

GV: Đa đề bài (bảng phụ) Gọi một HS lên vẽ

hình và tóm tắt bài toán bằng ký hiệu

GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi

của bài toán và gọi một HS lên bảng

trình bày cách giải

GV: đa hình vẽ (bảng phụ) Yêu cầu HS nhìn

hình vẽ phát biểu bằng lời nội dụng của

C

Dˆ 180 0 ˆ

GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày bài giải

GV: Yêu cầu HS nhìn vào hình 32 (SGK) để

diễn đạt bằng lời bài toán

HS: Cho a//b, đờng thẳng ABa tại A, đờng

thẳng CD cắt a tại D, cắt b tại C Góc

BCD=1300 Tính góc B, D?

GV: Yêu cầu hoạt động nhóm

Đại diện một nhóm trình bày lời giải, cả lớp

nghe và góp ý kiến

GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày bài giải

GV: Yêu cầu HS nhìn vào hình 32 (SGK) để

diễn đạt bằng lời bài toán

HS: Cho a//b, đờng thẳng ABa tại A, đờng

thẳng CD cắt a tại D, cắt b tại C Góc

BCD=1300 Tính góc B, D?

GV: Yêu cầu hoạt động nhóm

Đại diện một nhóm trình bày lời giải, cả lớp

nghe và góp ý kiến

34

Cho d’, d” phân biệt d’//d Suy ra d’//d”

Giải:

* Nếu d’ cắt d” tại M thì M không thểnằm trên d vì Md’ và d’//d

* Qua M nằm ngoài d vừa có d”//d,vừa có d’//d thì trái với tiên đề Ơclit

* Để không trái với tiên đề Ơclit thìd’ và d” không thể cắt nhau

=> d’//d”

Bài 46 (SGK)a

a AB

Hai đờng thẳng cùng vuông góc với

đờng thẳng thứ ba thì song song vớinhau

C D

A ˆD ˆ C B là hai góc trong

0 0 0

Trang 35

Giáo án Hình học 7

4 Củng cố

GV đa bài toán: Làm thế nào để kiểm tra đợc hai đờng thẳng có song song vớinhau không?

Nêu các cách kiểm tra mà em biết?

GV Cho hai đờng thẳng a và b, kiểm tra xem a và b có song song với nhaukhông?

HS:

C1: Vẽ đờng thẳng c cắt a, b Đo một cặp góc so le trong, hoặc một cặp góc đồng

vị, hoặc cặp góc trong cùng phía có bù nhau không?

C2: Dùng ê ke vẽ đờng thẳng ca và kiểm tra xem c có b không?

GV: Hãy phát biểu các tính chất có liên quan tới tính vuông góc và tính songsong của hai đờng thẳng

HS: Trả lời

5 H ớng dẫn về nhà

Bài tập 48 SGK và 3538 SBT

Học thuộc các tính chất quan hệ giữa tính vuông góc và song song

Ôn tập tiên đề Ơclit và cac tính chất về hai đờng thẳng song song

Đọc trớc bài định lý

* Rút kinh nghiệm

0 ˆ 180 130 50 180

Trang 36

Giáo án Hình học 7

Ngày soạn:14-10-2006

Tiết 12: Định lý

I Mục tiêu

HS biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận)

Biết thế nào là chứng minh một định lý

Biết đa một định lý về dạng “nếu…thì…”

Làm quen với mệnh đề logic p=>q

* Tài liệu tham khảo: SGV và Thiết kế bài giảng

2 Kiểm tra kiến thức đã học (7’) Phát biểu tiên đề Ơclit, vẽ hình

Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng song song, vẽ hình, chỉ ra một cặp góc so

le trong, một cặp góc đồng vị, một cặp góc trong cùng phía

GV: Tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng song song là những khẳng định

đúng Tiên đề đợc thừa nhận qua hình vẽ, kinh nghiệm, tính chất thứ hai suy ra từnhững khẳng định đúng  gọi là định lý Vậy định lý là gì? Chứng minh nh thế nào?

* Ví dụ 1: hai góc đối đỉnh thìbằng nhau

O

Điều đã cho Ô1và Ô2 đối đỉnh

Điều phải suy ra: Ô1=Ô2

* Mỗi định lý gồm hai phầnGiả thiết: điều đã cho

Kết luận: điều phải suy ra.Giả thiết

Trang 37

Giáo án Hình học 7

- Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- Một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng sao cho có

một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai đờng

thẳng đó song song

- Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song

song thì hai góc so le trong bằng nhau

GV: Nhắc lại định lý: Hai góc đối đỉnh thì bằng

nhau Gọi HS lên bảng, vẽ hình, ký hiệu góc

đối đỉnh

GV: Điều kiện cho là gì? Điều phải suy ra là gì?

HS: Biết Ô1, Ô2 đối đỉnh phải suy ra Ô1=Ô2

GV: Điều đã cho (giả thiết) phải suy ra (kết luận)

Vậy ở một định lý: điều đã cho là giả thiết của

định lý, điều suy ra là kết luận của định lý

a Hãy chỉ ra giả thiết và kết luận của định lý “Hai

đờng thẳng phân biệt cùng song song với một

đ-ờng thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau”

b Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận

Bài tập 49 (SGK): GV đa đề bài-bảng phụ

GV: Yêu cầu HS chỉ ra giả thiết và kết luận

GV: Để có kết luận định lý trên Ô1=Ô2 thì ta phải

suy luận nh thế nào?

=> Quá trình suy luận đi từ giả thiết  kết luận

gọi là chứng minh định lý

GV đa ra ví dụ: Chứng minh định lý: Góc tạo bởi

hai tia phân giác của hai góc kề bù là một góc

vuông

? Tia phân giác của một góc là gì?

Giả thiết a//c, b//cKết luận a//b

Om là tia phân giác của xÔz

On là tia phân giác của zÔy

KLmÔn=900

Chứng minh:

mÔz=1/2xÔz (1) (vì Om làphân giác của xÔz)

zÔn=1/2zÔy (2) (vì On là phângiác của zÔy)

Từ (1) và (2)

Ta có:

mÔz+zÔn=1/2(xÔz+zÔy)(3)Vì tia Oz nằm giữa hai tia Om,

On và vì xÔz và zÔy kề bù(theo giả thiết) nên từ (3) ta cómÔn=1/2.1800=900

Trang 38

Giáo án Hình học 7

HS: Trả lời (sau khi quan sát hình vẽ-giả thiết, kết

luận) Vì vậy khi Om là phân giác của xÔz ta

HS: Vì tia Oz nằm giữa Om, On

GV: Tại sao 1/2(xÔz+zÔy)=1/2.1800

- Từ giả thiết đa ra các khẳng định và nêu kèm

theo các căn cứ của nó cho đến kết luận

GV: Vậy chứng minh định lý là gì?

HS: Chứng minh định lý là dùng lập luận để từ giả

thiết suy ra kết luận

4 Củng cố (6’)

Định lý là gi? Gồm những phần nào?

Giả thiết là gì? Kết luận là gì?

Tìm trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là định lý? Hãy chỉ ra giả thiết, kết luậncủa định lý?

a Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì hai góc trong cùng phía

Trang 39

Giáo án Hình học 7

Ngày soạn: 16-10-2006

Tiết 13: Luyện tập

I Mục tiêu

HS biết diễn đạt định lý dới dạng “nếu…thì…”

Biết minh họa một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng ký hiệu.Bớc đầu biết chứng minh định lý

* Tài liệu tham khảo: SGV và Thiết kế bài giảng

2 Kiểm tra kiến thức đã học (8’)

Thế nào là định lý? Định lý gồm mấy phần? Giả thiết là gì? Kết luận là gì?

c

Bài 1 GT: M là trung điểm của ABKL:MA=MB=1/2AB

Trang 40

Giáo án Hình học 7

GV: Đa bài toán (bảng phụ): Mệnh đề toán nào là

định lý? Nếu là định lý hãy vẽ hình ghi giả

thiét, kết luận bằng ký hiệu

a Khoảng cách từ trung điểm đoạn thẳng tới mỗi

đầu đoạn thẳng bằng nựa độ dài đoạn thẳng đó

(định lý)

b Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành

một góc vuông (định lý)

c Tia phân giác của một góc tạo với hai cạnh của

góc hai góc có số đo bằng nửa số đo của góc đó

(định lý)

d Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng tạo

thành một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai

đ-ờng thẳng đó song song với nhau (định lý)

? Em hãy phát biểu các định lý trên dới dạng

d Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b tạo

thành một cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b

GV: Gọi hai HS đọc đề bài Gọi một HS lên bảng

làm câu a, b (vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận)

B

c

Bài 53: (SGK)Giả thiếtxx’ cắt yy’ tại OxÔy=900

Kết luậnyÔx’=x’Ôy=y’Ôx=900

Ngày đăng: 28/04/2021, 03:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w