=> Kết luận: Vì sao ngày nay người ta không sử dụng: gang tay, bước chân để đo độ dài trong các hoạt động hàng ngày vì đo độ dài chưa chuẩn, bước chân của mỗi người dài, ngắn khác nhau..[r]
Trang 1Tuần 18
Thứ hai ngày 28 tháng 12 năm 2010
Toán
điểm, đoạn thẳng
i - mục tiêu:
tên các đoạn thẳng
- Nhận biết điểm, đoạn thẳng nhanh, chính xác Đọc đúng các điểm, đoạn thẳng
Vẽ các đoạn thẳng chính xác
-HSKT: Bài 1,2
ii - đồ dùng:
-0% phấn màu
iii - hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài.
2 Bài mới
0 1: GV chấm lên bảng và hỏi đây là
cái gì ?
GV viết chữ A vào bên cạnh chấm và nối
điểm A
Là điểm
A
GV yêu cầu HS viết điểm B
GV nối 2 điểm lại => có đoạn thẳng AB
GV: Cứ nối 2 điểm lại thì đợc 1 đoạn thẳng
Đọc điểm A
B - đọc điểm B
Đọc: đoạn thẳng AB
0 2: Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng
- Để vẽ đoạn thẳng ta dùng dụng cụ nào ?
- Cho HS quan sát mép 0
- 0 dẫn HS cách vẽ đoạn thẳng
0 1: Dùng bút chấm 1 điểm rồi chấm 1
điểm nữa vào tờ giấy Đặt tên cho từng
điểm (điểm A, điểm B)
0 2: Đặt mép 0 qua 2 điẻm vừa vẽ
tay phải giữ 0% đầu bút đi nhẹ trên mặt
giấy từ điểm A đến điểm B
Dùng 0 đo cm Quan sát
0 3: Nhấc bút lên, nhấc nhẹ 0 ra =>
đoạn thẳng AB HS vẽ đoạn thẳng và đọc tên đoạn thẳng
3 Bài tập
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
Đọc các điểm, đoạn thẳng Nêu yêu cầu - làm bài - chữa bài
HS đọc đầu bài- làm bài- chữa bài
4 Củng cố.
Trang 2thế nào ?
_
Tiếng việt
bài 73: it - iêt
i - mục tiêu:
tự nhiên theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết
- Đọc, viết, tìm tiếng có vần it - iêt nhanh, chính xác
-HSKT:Có thể đọc các tiếng từ chậm bằng cách đánh vần
ii - đồ dùng dạy - học :
Tranh SGK, bộ đồ dùng tiếng Việt
iii - các hoạt động dạy - học :
1 Bài cũ: Đọc, viết: bút chì, sút bóng, nứt nẻ.
Đọc SGK bài 72
2 Bài mới:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài => it - iêt
2 Dạy vần.
* Vần it.
a) Nhận diện.
b) Phát âm.
* Vần iêt (quy trình b tự)
c) So sánh: it - iêt
d) Đọc từ:
con vịt thời tiết
đông nghịt hiểu biết
Vần it có 2 âm: âm i và âm t Cài vần it
Đánh vần, đọc, phân tích vần it Cài tiếng: mít
Đánh vần, đọc, phân tích tiếng mít
Đọc: trái mít Giống: đều kết thúc = t Khác: it bắt đầu = i
iê bắt đầu = iê
HS đọc
G giải nghĩa từ
e) Viết: it - iêt Viết bảng con
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện viết.
0 dẫn HS viết:
0 dẫn viết vở:
=> > ý: - thế ngồi viết
b) Luyện đọc.
Bảng con: trái mít, chữ viết
HS viết vở: it, iêt trái mít, chữ viết
Trang 3- Đọc bảng T1
Đọc câu ứng dụng
- Đọc SGK
10 em
10 em
14 em
c) Luyện nói:
Chủ đề: “Em tô, vẽ, viết”
- Em đặt tên từng bạn trong tranh và giới
thiệu bạn đang làm gì ?
- Em khen bạn thế nào ?
- Em có thích vẽ tranh không ?
- Em thích vẽ gì nhất ?
Quan sát tranh và trả lời
4 Củng cố
Nhắc lại vần vừa học - so sánh
Đọc toàn bài
_
Đạo đức
TH ỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC Kì I
I MỤC TIÊU
- Gíup HS nắm và vận dụng thực hành tốt các chủ đề, các chuẩn mực đạo đức đó học: Biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập, gọn gàng sạch sẽ, giữ
trật tự trong giờ học, đi học đều và đúng giờ, nghiêm trang khi chào cờ
- HS biết vận dụng những điều đó học vào cuộc sống hàng ngày -Bổ sung cc các nx 1,2,3,4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV chuẩn bị một số câu hỏi, tình huống cho HS trả lời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Ho ạt động 1: HS nêu tên các bài đạo đức học
- GV gọi một số HS nêu lại, các HS khác nhận xét và bổ sung
- HS nêu một số chuẩn mực hành vi đạo đức thông qua bài học
Ho ạt động 2: HS thực hành kĩ năng
- GV nêu lên các tình huống yêu cầu HS trả lời
- HS tự liên hệ bản thân về các chuẩn mực hành vi đó
- GV hướng dẫn HS rút ra kết luận
- HS vận dụng tên các câu chuyện bài thơ nói về các chủ đề đã học
Trang 4
Thứ ba ngày 29 tháng 12 năm 2010
Toán
độ dài đoạn thẳng
i - mục tiêu:
- Giúp HS có biểu về “dài hơn, ngắn hơn” từ đó có biể về độ dài đoạn thẳng Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng tuỳ ý bằng 2 cách: (so sánh trực tiếp hoặc gián tiếp qua độ dài trung gian)
- Đo đọ dài đoạn thẳng nhanh, chính xác
-HSKT: Bài 1,2
ii - hoạt động dạy - học :
1 Bài cũ:
Cho 4 điểm A, B, C, D
HS nối thành các đoạn thẳng và đọc tên các
đoạn thẳng đó
2 Bài mới:
1 Dạy biểu tượng dài hơn, ngắn hơn và
trực tiếp so sánh độ dài đoạn thẳng
- GV giơ 2 cái 0 và hỏi
Làm thế nào để biết cái nào dài hơn ? cái
nào ngắn hơn ? HS quan sát và trả lời
- GV cho HS quan sát hình vẽ
A B
C D
HS quan sát và trả lời
2 So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn thẳng
qua độ dài trung gian
GV cho HS quan sát hình vẽ so sánh độ dài
với gang tay
H1: dài 3 gang tay
HS thực hành đo độ dài đoạn thẳng
Cách so sánh số ô vuông đặt vào mỗi đoạn
3 Thực hành
Bài 1: So sánh từng cặp độ dài 2 đoạn thẳng
Bài 2:
HS so sánh - nhận xét
HS đếm số ô vuông đặt vào mỗi
đoạn thẳng và ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng b ứng
Bài 3:
So sánh các số vừa ghi để xác
định bằng giấy ngắn nhất Tô màu vào băng giấy
Trang 53 Củng cố - dặn dò
- Hệ thống kiến thức
tiếng việt
Bài 74: uôt - ươt
i - mục tiêu:
tự nhiên theo chủ đề: Chơi cầu L
- Đọc, viết, tìm tiếng mới nhanh, chính xác
-HSKT:Có thể đọc các tiếng từ chậm bằng cách đánh vần
ii - đồ dùng dạy - học:
Tranh SGK, bộ đồ dùng tiếng Việt
iii - các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ: Đọc, viết: con vịt, đông nghịt
Đọc SGK bài 73
2 Bài mới: Tiết 1
1 Giới thiệu bài
2 Dạy vần
* Vần uôt
a) Nhận diện
b) Phát âm
Giải nghĩa: chuột nhắt
* Vần b (quy trình b tự)
c) So sánh: uôt - b
d) Đọc từ:
trắng muốt lên
tuốt lúa ẩm 0
Vần uôt có nguyên âm đôi uô và
âm t Cài vần uôt
Đánh vần, đọc, phân tích: uôt Cài tiếng: chuột
Đánh vần, đọc, phân tích: chuột
Đọc: uôt, chuột, chuột nhắt
Giống:
Khác:
Đọc trơn
GV giải nghĩa từ
e) Viết: uôt - b Viết bảng con
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện viết.
Viết bảng: chuột nhắt, 50 ván
Viết vở: uôt, b
Chuột nhắt, 50 ván
b) Luyện đọc.
- Đọc bảng T1
- Đọc câu ứng dụng 10 em10 em
Trang 6- Đọc SGK 14 em
c) Luyện nói:
Chủ đề: “Chơi cầu Lk
- Tranh vẽ gì ?
- Qua tranh em thấy nét mặt các bạn thế
nào ?
- Khi chơi các bạn đã làm gì để không xô
ngã nhau ?
- Em có thích chơi cầu L không ?
- ở LN có cầu L không ? N
chơi vào lúc nào ?
Quan sát tranh và trả lời
4 Củng cố.
Đọc toàn bài
Tiếng Việt
Bài 75: ôn tập
i - mục tiêu:
- Đọc, viết một cách chắc chắn 14 chữ ghi vần vừa học từ bài 68 đến bài 74
- Đọc đúng, viết đúng kỹ thuật, đúng tốc độ
-HSKT:Có thể đọc các tiếng từ chậm bằng cách đánh vần
ii - đồ dùng dạy- học :
Bảng phụ + tranh SGK
iii - các hoạt động dạy - học
1 Bài cũ: Đọc, viết: chuột nhắt, 50 ván, lạnh buốt.
2 Bài mới :
Tiết 1
a) Ôn tập
Các chữ và vần đã học
GV ghi bảng
GV viết sẵn 2 bảng ôn vần trong SGK
Vần nào có nguyên âm đôi ?
b) Đọc từ:
chót vót, bát ngát, Việt Nam
Nhắc lại các vần đã học
HS đọc
HS đọc
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện viết.
chót vót, bát ngát
b) Luyện đọc.
Viết vở
Trang 7- Đọc bảng T1
Đọc câu ứng dụng
- Đọc SGK
10 em
10 em
14 em
c) Kể chuyện: Chuột nhà và chuột đồng
GV kể theo nội dung tranh
Tranh 1: Ngày nắng ráo, chuột nhà về quê
thăm chuột đồng
Tranh 2: Tối đầu tiên đi kiếm ăn chuột nhà
phân công
Tranh 3: Lần này chúng bò đến kho thực
phẩm
Tranh 4: Sáng hôm sau
HS nhắc lại Quan sát tranh và trả lời
GV 0 dẫn HS kể theo tranh HS kể Lớp theo dõi bổ sung
4 Củng cố.
Đọc toàn bài
Toán
thực hành đo độ dài
i - mục tiêu:
- Giúp HS biết cách đo và so sánh độ dài một số đồ vật quen thuộc
giống nhau mà tính “xấp xỉ” hay j0 5k
- 0 đầu thấy cần thiết phải có một đơn vị chuẩn để đo độ dài
ii - đồ dùng:
-0 kẻ, que tính
IIi - hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu độ dài gang tay
- Gang tay là độ dài tính từ đầu ngón cái tới
đầu ngón giữa
Xác định độ dài gang tay của bản thân
2 0 dẫn đo độ dài gang tay.
GV làm mẫu Chấm điểm A và kết thúc là điểm B
HS thực hành
3 Hớng dẫn cách đo độ dài bằng bớc chân
Đo độ dài bục giảng
GV làm mẫu
4 Thực hành
- Ngoài 2 cách đo trên còn có cách đo khác
que tính, sải tay
5 Các hoạt động hỗ trợ
- So sánh độ dài 0 chân của GV với
0 chân HS
HS thực hành
Trang 8không sử dụng: gang tay, 0 chân để đo
độ dài trong các hoạt động hàng ngày vì đo
độ dài chuẩn, 0 chân của mỗi
6 Củng cố.
Thứ năm ngày 31 tháng 12 năm 2010
Tiếng việt
Bài 76: oc - ac
i - mục tiêu:
tự nhiên theo chủ đề: Vừa vui vừa học
- Đọc, viết, tìm tiếng mới nhanh, chính xác
-HSKT:Có thể đọc các tiếng từ chậm bằng cách đánh vần
ii - đồ dùng dạy - học :
Tranh SGK, bộ đồ dùng tiếng Việt
iii - các hoạt động dạy - học :
1 Bài cũ: Đọc, viết: chót vót, bát ngát
Đọc SGK
2 Bài mới:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài => oc, ac
2 Dạy vần.
* Vần oc.
a) Nhận diện.
b) Phát âm.
* Vần ac (quy trình b tự)
c) So sánh: oc - ac
d) Đọc từ:
hạt thóc bản nhạc
con cóc con vạc
Vần oc âm o và c Gài vần oc
Đánh vần, đọc, phân tích vần oc Gài tiếng: sóc
Đánh vần, đọc, phân tích: sóc
Đọc từ: con sóc
Giống:
Khác :
Đọc trơn
e) Viết: oc - ac Viết bảng con
Tiết 2
3 Luyện tập.
Trang 9a) Luyện viết.
con sóc, bác sĩ
oc, ac, con sóc, bác sĩ
b) Luyện đọc.
- Đọc bảng T1
Đọc câu ứng dụng
- Đọc SGK
Viết bảng con Viết vở
10 em
10 em
14 em
c) Luyện nói:
Chủ đề: “Vừa vui vừa học”
- Tranh vẽ gì ?
- Em kể những trò chơi đợc học trên lớp ?
- Em kể những bức tranh đẹp mà cô giáo đã
cho em xem trong giờ học ?
- Học thế có vui không ?
Quan sát tranh và trả lời
4 Củng cố.
- Nhận xét tiết học
toán
Một chục- tia số I- Mục tiêu:
- HS nhận biết 10 đơn vị còn gọi là một chục, nhận biết tia số có một vạch ở đầu
- HS biết đọc một chục, đọc và ghi số trên tia số
-HSKT: Bài 1,2
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh 10 quả, bó 10 que tính, 10 con 0
Học sinh: -0 kẻ, que tính.
III- Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra
- Nêu đơn vị đo không chuẩn mà em biết?
2 Giới thiệu một chục
- Treo tranh yêu cầu HS đếm số quả?
- 10 quả hay còn gọi là 1 chục
- Tiến hành b tự với 1 chục con
0% 1 chục que tính
- Chốt: 10 đơn vị còn gọi là mấy chục?
1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?
- 10 quả
- 4 - 5 em nhắc lại
- 10 con 0 là 1 chục
- 10 đơn vị gọi là 1 chục
- 7 - 7 em: 1 chục bằng 10 đơn vị
3 Giới thiệu tia số - hoạt động cá nhân
thẳng, có vạch đều nhau, một đầu ghi số
0, các vạch tiếp theo ghi một số theo thứ
- Theo dõi
Trang 10tự tăng dần
- Yêu cầu HS lên chỉ các vạch số trên tia
số
- Có thể dùng tia số so sanh số So sánh
một vài số sau đó em có nhận xét gì?
- 3 - 4 em lên bảng chỉ vạch ứng với
- HSG: số ở bên trái bé hơn số bên phải và lại
4 Luyện tập
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - HS nắm yêu cầu bài
- Em vẽ thêm mấy chấm tròn vào hình
thứ nhất? Vì sao?
- Cho HS làm và chữa bài
- HSK: vẽ thêm 3 vì 10 chấm tròn là
1 chục
- Nhóm đôi nêu số chấm tròn mình
vẽ thêm ở mỗi hình
Chốt: Mấy chấm tròn là 1 chục - 10 chấm tròn là 1 chục
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu - khoanh vào 1 chục con vật
- Yêu cầu HS làm và chữa bài - nêu số con vật mình khoanh
Chốt: Mấy con vật là 1 chục - 2 - 3 em: 10 con vật là 1 chục
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm và chữa bài - Làm SGK và đọc các số
Chốt: So sánh các số trên tia số - 4 - 5 em: Số ở bên trái bé hơn số
bên phải và lại
5 Củng cố- dặn dò
- Thi đếm 1 chục đồ vật nhanh
- Nhận xét giờ học
Tự nhiên xã hội
cuộc sống xung quanh
i - mục tiêu :
- HS quan sát và nói một số nét chính về sinh hoạt của nhân dân địa phơng
- Có ý thức gắn bó, yêu mến quê b
- BVMT:Yêu thích chăm sóc cây cối và các vật nuôi trong nhà
- Nhận xét 5:cc1,2,3
ii - đồ dùng:
- Hình 18 - 19 SGK
iii - các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài
2 Hoạt động1: Tham quan hoạt động sống
của nhân dân khu vực xung quanh LN
cửa, chợ ở khu vực xung quanh
G giao nhiệm vụ
- Tổ 2: Nhận xét quang cảnh hai bên đờng
HS quan sát biết cây cối ,con vật là thành phần của MTTN
Tìm hiểu một số loài cây quen thuộc
Trang 11- Tổ 3: Nêu công việc của ngời dân địa phơng
GV: 0 dẫn HS cách đi lại quan sát -
về lớp
và biết ích lợi của nó
3 Hoạt động 2:
Thảo luận về hoạt động sinh sống của nhân
dân
sản xuất, buôn bán HS thảo luận nhóm
Đã quan sát thấy gì ? Thảo luận cả lớp
Đại diện nhóm trình bày Liên hệ công việc của bố mẹ hoặc
ngày
4 Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm với SGK HS quan sát 2 bức tranh bài 18 - 19
Đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi trong bài
Kết luận chung
_
Thứ sáu ngày 1 tháng 1 năm 2011
Tiếng viêt
Kiểm tra học kì I
( Đề do LN ra)
_
Thủ công
Gấp cái ví ( tiết2)
I - mục tiêu : tiết 1
- Nhận xét 4:cc2,3
ii- chuẩn bị: tiết 1
III- Các HĐ chủ yếu
1- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2- Bài mới: HS thực hành gấp cái ví
Trang 12- GV nhắc lại cách thực hiện
- HS thực hành
- Nhận xét đánh giá sản phẩm
3- Nhận xét, dặn dò
...
- Có ý thức gắn bó, yêu mến quê b
- BVMT: u thích chăm sóc cối vật nuôi nhà
- Nhận xét 5:cc1,2,3
ii - đồ dùng:
- Hình 18 - 19 SGK... quả?
- 10 hay gọi chục
- Tiến hành b tự với chục
0% chục que tính
- Chốt: 10 đơn vị cịn gọi chục?
chục đơn vị?
- 10
- - em nhắc lại...
- HS biết đọc chục, đọc ghi số tia số
-HSKT: Bài 1, 2
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh 10 quả, bó 10 que tính, 10 0
Học sinh: - 0