C. Vận tốc của vật tăng dần đều theo thời gian D. Tính thời gian từ lúc bắt đầu rơi đến khi chạm đất và độ cao nơi thả vật. Xe đạp chuyển động thẳng đều với vận tốc 5m/s. Tính tốc độ gó[r]
Trang 1TRẮC NGHIỆM Câu 1: Một vật chuyển động biến đổi đều trên một đường thẳng Dấu hiệu nào sau đây cho biết chuyển động
của vật là nhanh dần đều?
A Gia tốc luôn dương C Vận tốc luôn dương
B Gia tốc và vận tốc cùng dấu D Gia tốc và vận tốc trái dấu
Câu 2: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự rơi của vật trong không khí?
A Trong không khí , vật nặng luôn luôn rơi nhanh hơn vật nhẹ
B Các vật rơi nhanh hay chậm không phải do chúng nặng nhẹ khác nhau
C Các vật rơi nhanh hay chậm là do sức cản của không khí tác dụng lên các vật khác nhau là khác nhau
D Trong không khí, các vật rơi nhanh chậm khác nhau
Câu 3: Trong chuyển động tròn đều, tốc độ góc của vật:
A Luôn thay đổi theo thời gian
B Có đơn vị là m/s
C Được đo bằng thương số giữa góc quay của bán kính nối vật chuyển động với tâm quay và thời gian
để quay góc đó
D Tỉ lệ với thời gian
Câu 4: Gọi v và ω lần lượt là tốc độ dài và tốc độ góc của vật chuyển động tròn đều, r là bán kính quỹ đạo Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức tính gia tốc hướng tâm?
A aht = C aht =
B aht = D aht =
Câu 5: Khi vật chuyển động, vectơ vận tốc của vật cho biết:
A Phương chuyển động C Chiều chuyển động
B Tốc độ nhanh hay chậm D Cả ba yếu tố trên
Câu 6: Chọn câu sai.
Trong chuyển động thẳng đều , tọa độ của vật:
A Luôn thay đổi theo thời gian
B Phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian
C Biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian
D Có thể dương, âm hoặc bằng không
Câu 7: Khi vật rơi tự do thì :
A Vật chuyển động thẳng đều
B Vật chịu lực cản nhỏ
C Vận tốc của vật tăng dần đều theo thời gian
D Có gia tốc bằng 0
BÀI TẬP Bài 1: Một vật nặng rơi từ độ cao 27m xuống đất Lấy g = 10 m/s2
a) Tính thời gian rơi
b) Xác định vận tốc của vật khi chạm đất
Bài 2: Một vật rơi tự do trong giây cuối rơi được 15m Tính thời gian từ lúc bắt đầu rơi đến khi chạm đất và
độ cao nơi thả vật Lấy g = 10m/s2
Bài 3: Thả hai vật rơi tự do, vật thứ nhất rơi đến đất mất thời gian gấp 2 lần so với vật kia Hãy so sánh độ
cao ban đầu của hai vật và vận tốc của chúng khi chạm đất
Bài 4: Một đĩa tròn có bán kính 37cm, quay đều mỗi vòng trong 0,75s.
Tính tốc độ dài , tốc độ góc, gia tốc hướng tâm của một điểm A trên vành đĩa
Bài 5: Bánh xe đạp có bán kính 0,32m Xe đạp chuyển động thẳng đều với vận tốc 5m/s Tính tốc độ góc của
một điểm trên vành bánh xe
Trang 2Bài 6: Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao h = 320km bay với vận tốc 7,9km/s
Tính tốc độ góc, chu kì, tần số của nó Coi chuyển động là tròn đều Bán kính TĐ R= 6400km
Trắc nghiệm Câu 1: Chọn các cụm từ thích hợp dưới đây:
A Đều B Nhanh dần đều C Chậm dần đều D Thẳng đều
điền vào chỗ trống của các câu sau:
1 Trong chuyển động thẳng……… vectơ gia tốc luôn ngược hướng với véctơ vận tốc
2 Chuyển động ………là chuyển động có vectơ vận tốc không đổi theo thời gian
3 Chuyển động của vật rơi tự do là chuyển động………
4 Khi vật chuyển động……… vận tốc của vật không đổi nhưng quỹ đạo của vật có thể là đường cong
5 Chuyển động ……… là chuyển động trong đó vận tốc của vật tăng theo hàm số bậc nhất đối với thời gian
Câu 2: Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động thẳng đều:
A Quỹ đạo là đường thẳng, vận tốc không thay đổi theo thời gian
B Véctơ vận tốc không đổi theo thời gian
C Vectơ gia tốc không đổi theo thời gian
D Quỹ đạo là đường thẳng, trong đó vật có tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường
Câu 3: Một vật được coi là chất điểm nếu:
A Vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài của quỹ đạo của vật
B Vật có khối lượng rất nhỏ
C Vật có kích thước rất nhỏ
D Vật có khối lượng riêng rất nhỏ
Câu 4: Khi vectơ vận tốc của vật bằng hằng số, có thể khẳng định:
A Vật chuyển động thẳng đều
B Vật chuyển động đều
C Vật chuyển động nhanh dần đều
D Vật chuyển động chậm dần đều
Câu 5: Khi vật rơi tự do thì:
A vật chuyển động thẳng đều
B vật chịu lực cản nhỏ
C vận tốc của vật tăng đều theo thời gian
D có gia tốc bằng 0
Câu 6: Trong chuyển động tròn đều:
A vectơ vận tốc có độ lớn và hướng không đổi
B quãng đường đi tỉ lệ với bình phương thời gian
C tốc độ góc luôn thay đổi theo thời gian
D Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo
Câu 7: Trong chuyển động tròn đều, gia tốc hướng tâm đặc trưng cho:
A sự biến thiên về hướng của véctơ vận tốc
B mức độ tăng hay giảm của vận tốc góc
C sự nhanh hay chậm của chuyển động
D mức độ tăng hay giảm của vận tốc
Câu 8: Chọn câu sai
Trong chuyển động tròn đều:
A Véctơ vận tốc là vectơ hằng
B Tần số cho biết số vòng chất điểm quay được trong một giây
C Giữa tần số ( f ) và chu kì ( T ) có mối liên hệ f = 1/T
D Khoảng thời gian chất điểm quay được một vòng gọi là chu kì quay
Câu 9: Một vật chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính r, biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ
giữa tốc độ góc , tốc độ dài v, chu kì quay T, và tần số f?
Trang 3A v =
B v =
C v =
D v =
Câu 10: Trong chuyển động cơ học, tính tương đối không thể hiện ở:
A Vận tốc B Tọa độ C Quỹ đạo D Thời gian
Câu 11: Công thức cộng vận tốc được áp dụng cho trường hợp nào sau đây:
A Ôtô chuyển động có gia tốc
B Người đi bộ trên đường
C Thuyền chuyển động trên sông có nước chảy
D Máy bay đậu trên sân bay
Câu 12: Một ôtô khởi hành lúc 9 giờ Nếu chọn mốc thời gian là lúc 6 giờ thì thời điểm ban đầu là:
A to = 6 giờ B to =15 giờ C to = 3 giờ D to = 9 giờ
Câu 13: Vật chuyển động thẳng biến đổi đều có: vận tốc ban đầu vo, gia tốc a, tọa độ ban đầu xo và thời điểm
ban đầu to Phương trình chuyển động của vật có dạng:
A x = xo + vo( t – to ) + 1/2 a( t – to )2
B x = xo + vo t + 1/2 a( t – to )2
C x = xo + vo to + 1/2 at2
D x = xo + vo( t + to ) + 1/2 a( t + to )2
Câu 14: Gọi là góc quét ứng với cung trong thời gian Công thức tính tốc độ góc của vật chuyển
động tròn đều là:
A B C D
Câu 15: Từ công thức cộng vận tốc : , kết luận nào là đúng?
A Khi và cùng hướng thì
B Khi và ngược hướng thì
D Các kết luận A, B và C đều đúng
Bài tập Bài 1: Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất mỗi vòng hết 86 phút Vệ tinh bay cách
mặt đất 290km Cho biết bán kính trái đất là 6400km Tính:
a) Vận tốc của vệ tinh
b) Gia tốc hướng tâm của vệ tinh
Bài 2: Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất đều theo quỹ đạo coi như là tròn,
có bán kính lần lượt là R = 1,5.108 km và r = 3,8.105km
a) Tính quãng đường Trái Đất vạch được trong thời gian Mặt Trăng quay đúng một vòng ( 1 tháng âm lịch) b) Tính số vòng quay của Mặt Trăng quanh Trái Đất trong thời gian Trái Đất quay đúng một vòng ( 1năm) Cho chu kì quay của Trái Đất và Mặt Trăng lần lượt là:
Tđ = 365,25 ngày, TT = 27.25 ngày
Bài 3: Bình chạy với vận tốc 7,2 km/h , Hòa chạy với vận tốc 5,4 km/h ngược chiều Bình Tính vận tốc của
Bình so với Hòa và của Hòa so với Bình
Bài 4: Hai ôtô A và B chạy trên cùng một đoạn đường với vận tốc 30km/h và 40km/h Tính vận tốc của ôtô
A so với ôtô B trong 2 trường hợp sau:
a) Hai ô tô chuyển động cùng chiều nhau
b) Hai ô tô chuyển động ngược chiều nhau
Trang 4Bài 5: Một canô đi xuôi dòng nước từ bến A tới bến B hết 2h, còn nếu đi ngược dòng từ B về A hết 3h Biết
vận tốc của dòng nước với bờ sông 5km/h Tính vận tốc của canô so với dòng nước và quãng đường AB
Bài 6: Hai bến sông A và B cách nhau 27km Một canô phải mất bao nhiêu thời gian để đi từ A đến B rồi từ
B trở về A nếu vận tốc của canô khi nước sông không chảy là 16km/h và vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 2km/h
Bài 7: Một chiếc canô chạy thẳng đều xuôi theo dòng chảy từ bến A đến bến B phải mất 1 giờ và khi chạy
ngược dòng chảy từ bến B trở về bến A phải mất 1giờ 45 phút Hỏi nếu canô bị tắt máy và trôi theo dòng nước thì phải mất bao nhiêu thời gian?