HS nắm được các chức năng quan trọng của các bộ phận của tế bào - Thấy được các bộ phận phù hợp với chức năng và sự thống nhất giữa các thành phần của tế bào?. Tiến hành :?[r]
Trang 12, Kiểm tra bài cũ
- Cơ thể người gồm mấy phần? đó là những phần nào? khoang bụng gồm những cơ quan n oà
3, Bài mới
a, Mở bài -Cơ thể dù đơn giản hay phức tạp đều cấu tạo từ tế bào vây tế bào có
cấu tạo ra sao ?
b, Nội dung Hoạt động 1: Cấu tạo tế bào
Mục tiêu: HS nắm được các thành phần chính của tế bào
Tiến hành:
GV Y/C hs quan sát hình 3.1 nêu cấu tạo 1 tế
bào
Gv nhận xét thông báo đáp án đúng
1, Cấu tạo tế bào
HS quan sát hình thu thập tt trả lời câu hỏi lớp bổ sung
Kết luận
tế bào gồm 3 phần :
Trang 2+ màng +Tế bào chất: Gồm các bào quan +Nhân: Nhiễm sắc thể, nhân con
Hoạt động 2:Chức năng các bộ phận trong tế bào
Mục tiêu
HS nắm được các chức năng quan trọng của các bộ phận của tế bào
- Thấy được các bộ phận phù hợp với chức năng và sự thống nhất giữa các thành phần của tế bào
Tiến hành:
GV nêu câu hỏi
TB là đơn vị chức năng của cơ thể
2,Chức năng các bộ phận trong tế bào
HS nghiêm cứu tt gsk tr11 trao đổi nhóm thống nhất ý kiến trả lời -> lớp bổ sung
Kết luận
- Nội dung : như sgk
Hoạt động 3: Thành phần hoá học của tế bào
Mục tiêu:
HS nắm được 2 thành phần hoá học của tế bào là chất vô cơ và chất hữu cơ
Tiến hành:
Gv y/c hs đọc tt sgk cho biết thành phần hoá
? Tại sao trong khẩu phần ăn cần có đủ
:Prôtêin, Lipit, GlúXit, vitamin , muối
khoáng ?
3,Thành phần hoá học của tế bào
Hs tự n/c tt tr12 trả lời câu hỏi y/c chất vô cơ , chất hữu cơ trao đổi nhóm trả lời y/c :- các chất hoá học có trong tự nhiên
- Ăn đủ các chất để vây dựng tế bào
*Kết luận
Tế bào gồm hợp nhiều chất hữu cơ và vô cơ
Trang 3a,Chất hữu cơ:
- Muối khoáng chứa;Ca, K , Na, Cu
Hoạt động4 : Hoạt động sống của tế bào
Mục tiêu:
- Hs nêu được các đặc điểm sống của tế bào đó là trao đổi chất, lớn lên
Tiến hành:
Gv hỏi cơ thể lấy thức ăn ở đâu ?
? Thức ăn được biến đổi và chuyển hoá như
thế nào ?
Cơ thể lớn lên được do đâu ?
? Giữa tế bào và cơ thể có mối quan hệ như thế
nào?
GV lấy vd minh hoạ giảng giải
HS nghiên cứu sơ đồ hình 3.2 tr12
- Trao đổi nhóm trả lời câu hỏi Y?C hoạt động sống của cơ thể đều có ở tế bào -> đại diện nhóm trình bày lớp bổ sung
* Kết luận Hoạt động sống của tế bào gồm trao đổi chất và lớn lên, phân chia , cảm ứng
Trang 4Hs phải nắm đợc khỏi niệm mô , phân biệt các loại mô chính trong cơ thể
Hs nắm đợc cấu tạo và chức năng của từng loại mô trong cơ thể
- ễn tập bài tế bào
III, Hoạt động dạy học
1, Ổn định tổ chức
lớp 8………
2, Kiểm tra bài cũ
- Hãy cho biết cấu tạo và chức năng các bộ phận của tế bào ?
3, Bài mới
a, Mở bài
Trong cơ thể có rất nhiều tế bào, tuy nhiên xét về chức năng ngời ta có thể xếp loạithành từng nhóm TB có nhiệm vụ giống nhau các nhóm đó gọi chung là mô Vậy mô là gì ? Trong cơ thể có những loại mô nào?
Trang 5GV giỳp hs hoàn thiện khỏi niệm mụ
Gv mở rộng : trong mụ ngoài cỏc tế bào
cũn cú yếu tố khụng cú cấu tạo tế bào
gọi là phi bào
ý tuỳ chức năng tế bào phõn hoỏ đại diện nhúm trỡnh bày -> nhúm khỏc
bổ sung
Kết luận -Mô là 1 tập hợp các TB chuyên hoá, cócấu trúc giống nhau cùng đảm nhậnchức năng nhất định
- Mụ gồm : tế bào và phi bào
Phiếu học tập của học sinh
Nội dung mụ biểu bỡ Mụ liờn kết Mụ cơ Mụ thần kinh
1 Vị trớ
2 Cấu tạo
3 Chức năng
Tiến hành:
Gv chia nhúm học sinh yờu cầu đọc tt
học tập
- Trao đổi chộo phiếu học tập
- Đại diện nhúm trỡnh bày lớp bổ sung
Gắn vào xương thành ống tiờu hoỏ, mạch mỏu, búng đỏi tử cung, tim
Nằm ở nóo tuỷ sống, tận cựng cỏc
cơ quan
2 Cấu - Chủ yếu là tế bào, - Gồm tế bào và Chủ yếu là tế bào -Cỏc tế bào
Trang 6tạo không có phi bào
mô xương , mô
mỡ mô sợi , mô máu
phi bào rất ít
- tế bào có vân ngang hay không
có vân ngang
- Các tế bào xếp thành lớp hay thành bó
* Gồm : Mô cơ tim,cơ trơn , cơ vân
thần kinh( nơ ron) tế bào thần kinh đệm -Nơ ron co thân nối cácsơi trục và sợi nhánh
- Chức năng dinh dưỡng ( vận chuyển chất dinh dưỡng tới tế bào
và vận chuỷêncác chất thải đến hệ bài tiết
- Co dãn tạo nên
sự vận động của các cơ quan và vận động của cơ thể
- Tiếp nhận kích thích
- Dẫn truyền xungthần kinh
- Xử lý thông tin
- Điều hoà hoạt động các cơ quan
Gv đưa một số câu hỏi
? Tại sao máu được gọi là mô liên kết lỏng ?
? Mô cứ ng có vai trò gì trong cơ thể ?
+ Trong máu phi bào chiếm tỉ lệ nhiều hơn nên được gọi là mô liên kết
+ Tạo nên các ống xương
IV Củng cố
- Đ ánh dấu vào câu trả lời đúng
Chức năng của mô biểu bì là
a, Bảo vệ và nâng đỡ cơ thể
b, Bảo vệ, che chở và tiết các chất
c, Co dãn và che chở cho cơ thể
Trang 7- Chuẩn bị đợc tiêu bản tạm thời mô cơ vân.
- Quan sát và vẽ các tế bào trong tiêu bản đã làm sẵn: tế bào niêm mạcmiệng (mô biểu bì), mô sụn, mô xơng, mô cơ vân, mô cơ trơn Phân biệt các
bộ phận chính của tế bào gồm màng sinh chất, tế bào chất và nhân
- Phân biệt đợc điểm khác nhau của mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết
+ Dung dịch sinh lí 0,65% NaCl, côngtơhut, dung dịch axit axetic 1%
+ Bộ tiêu bản: mô biểu bì, mô sụn, mô xơng, mô cơ trơn
2, Kiểm tra bài cũ
Gv : Kiểm tra phần chuẩn bị theo nhóm của Hs Phát dụng cụ cho nhóm trởng
Phát hộp tiêu bản mẫu
3, Bài mới
a, Mở bài
- GV gọi 1 HS đọc phần I: Mục tiêu của bài thực hành
- GV nhấn mạnh yêu cầu quan sát và so sánh các loại mô
b, Nội dung
Hoạt động 1 Làm tiêu bản và quan sát tế bào mô cơ vân
Mục tiờu: Làm đợc tiêu bản, khi quan sát nhìn thấy các TB
Trang 8Nhỏ 1 giọt nước vào cạnh la men và
dùng giấy thấm hút bớt dung dịch sinh
lý để a xít thấm vào dới la men
Gv điều khiển, kiểm tra công việc của
các nhóm, giúp đỡ nhóm nào cha làm
đ-ợc
.Gv hớng dẫn Hs điều chỉnh kính hiển vi
.Gv kiểm tra lại để tránh hiện tợng Hs
nhầm lẫn, hay là miêu tả theo sgk
1,Làm tiêu bản và quan sát tế bào mô cơ vân
Hs theo dõi->ghi nhớ kiến thức, 1 Hs nhắc lại các thao tác
Các nhóm tiến hành làm tiêu bản nh đã hớng dẫn
Yêu cầu : Lấy sợi thật mảnh Không bị đứt Rạch bắp cơ phải thẳng Các nhóm tiến hành đậy la menYêu cầu : Không có bọt khí Các nhóm tiếp tục thao tác nhỏ axít axêtíc
Hoàn thành tiêu bản đặt lên bàn để giáo viên kiểm tra
Các nhóm thử kính lấy ánh sáng nét để nhìn rõ mẫu
Đại diện nhóm quan sát , điều chỉnh cho đến khi nhìn rõ tế bào (Đối chiếu tiêu bản với các hình vẽ sgk)
Cả nhóm quan sát, nhận xétYêu cầu : Thấy đợc màng, nhân, vân ngang, tế bào dài
- Dùng ngón trỏ và ngón cái ấn lên 2 bênmép rạch
- Lấy kim mũi mác gạt nhẹ và tách 1 sợimảnh
- Đặt sợi mảnh mới tách lên lam kính,nhỏ dd sinh lí NaCl 0,65%
- Đậy lamen, nhỏ dd axit axetic 1%.Chú ý: ếch huỷ tuỷ để khỏi nhảy
b Quan sát tế bào:
- Thấy đợc các thành phần chính: màng,
tế bào chất, nhân, vân ngang
Trang 9
- GV phát tiêu bản cho các nhóm, yêu
cầu HS quan sát các mô và vẽ hình vào
vở
2,Quan sát tiêu bản các loại mô khác
- Các nhóm đặt tiêu bản, điều chỉnhkính để quan sát rõ
Các thành viên lần lợt quan sát, vẽ hình
và đối chiếu với hình vẽ SGK
- Các nhóm đổi tiêu bản cho nhau
để lần lợt quan sát 4 loại mô Vẽhình vào vở
Kết luận:
- Mô biểu bì: tế bào xếp xít nhau
- Mô sụn: chỉ có 2 đến 3 tế bào tạothành nhóm
- Mỗi HS viết 1 bản thu hoạch theo mẫu SGK
- Ôn lại kiến thức về mô thần kinh
Trang 10- Trình bày đợc cấu tạo và chức năng cơ bản của nơron.
- Chỉ rõ 5 thành phần của 1 cung phản xạ và đờng dẫn truyền xung thần kinh trong cung phản xạ
- Xem trước bài ở nhà
III, Hoạt động dạy học
Trang 11ở ngời: - Sờ tay vào vật nóng -> Rụt tay
- Thấy quả chanh -> Tiết nớc bọt
=> Hiện tợng rụt tay hay tiết nớc bọt gọi là phản xạ Vậy phản xạ đợc thựchiện nhờ cơ chế nào? cơ sở vật chất của hoạt động phản xạ là gỡ
- Yêu cầu HS nghiên cứu tt mục I SGK
kết hợp quan sát H 6.1 và trả lời câu
- Dựa vào chức năng dẫn truyền, ngời
ta chia nơron thành 3 loại:
- GV phát phiếu học tập, yêu cầu HS
nghiên cứu tiếp tt SGK kết hợp quan
I,Cấu tạo và chức năng của nơron
- HS ghi nhớ chú thích
- HS nhận xét, nêu cấu tạo nơron
- Nghiên cứu tiếp SGK để trả lời cáccâu hỏi
- Nghiên cứu tt SGK kết hợp quan sát
Trang 12Kết quả phiếu học tập: Các loại nơron
Nơron hớng tâm
(nơron cảm giác)
- Thân nằm bên ngoàiTƯ thần kinh
- Truyền xung thần kinh
từ cơ quan đến TƯ thầnkinh (thụ cảm)
Nơron trung gian
(nơron liên lạc)
- Nằm trong trung ơngthần kinh
- Liên hệ giữa các nơron
h Truyền xung thần kinh
từ trung ơng tới cơ quanphản ứng
? Em có nhận xét gì về hớng dẫn
truyền xung thần kinh ở nơron hớng
tâm và li tâm (Ngợc chiều) Kết luận:
a cấu tạo nơron gồm:
- Thân: chứa nhân, xung quanh có tuangắn (sợi nhánh)
- Tua dài (sợi trục): có bao miêlin, tậncùng phân nhánh có cúc ximáp
b Chức năng
- Cảm ứng (SGK)
- Dẫn truyền (SGK)
c Các loại nơron
- Nơron hớng tâm (nơron cảm giác)
- Nơron trung gian (nơron liên lạc)
- Nơron li tâm (nơron vận động)
Hoạt động :2 Cung phản xạ
Mục tiờu:
Trang 13HS h×nh thµnh kh¸i niÖm ph¶n x¹, cung ph¶n x¹, vßng ph¶n x¹.
BiÕt gi¶i thÝch 1 sè ph¶n x¹ ë ngêi b»ng cung ph¶n x¹ vµ vßng ph¶n x¹
? H·y gi¶i thÝch ph¶n x¹ kim ch©m vµo
tay, tay rôt l¹i?
* Kết luận
Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lờikích thích từ môi trường dưới sự điềukiển của hệ thần kinh
+ Nơron hướng tâm + trung ương thần kinh ( nơron trunggian )
+ Nơron ly tâm ( vận động )+ Cơ quan phản ứng
3, Vòng phản xạ
Trang 14Cung phản xạ có đờng liên hệ ngợc tạo
- Phản xạ thực hiện chớnh xỏc hơn
IV Củng cố:
- Lấy vd 1 cung phản xạ phõn tớch cỏc thành phần tham gia cung phản xạ đú
- Cú mấy loại nơron
Trang 15- Phân biệt đợc các loại xơng dài, xơng ngắn, xơng dẹt về hình thái, cấu tạo.
- Phan biệt các loại khớp xơng, nắm vững cấu tạo khớp động
2, Kiểm tra bài cũ
? Nơron có cấu tạo nh thế nào? Nó có đặc tính gì?
? Hãy cho ví dụ một phản xạ và phân tích đờng đi của xung thần kinh trongphản xạ đó?
3, Bài mới
a, Mở bài
? Hệ vận động gồm những cơ quan nào?
? Bộ xơng ngời có đặ điểm cấu tạo và chức năng nh thế nào?
Hôm nay cô và các em sẽ cùng tìm hiểu bài 7
- Yêu cầu HS quan sát H 7.1 và trả lời
câu hỏi:
? Bộ xơng gồm mấy thành phần ?
? Nêu đặc điểm của mỗi thành phần?
- Yêu cầu HS trao đổi nhóm
? Tìm hiểu điểm giống và khác nhau
1,Cỏc thành phần chớnh của bộ xương
- Quan sát kĩ H 7.1 và trả lời
- HS nghiên cứu H 7.2; 7.3 kết hợp vớithông tin trong SGK để trả lời
Trang 16+ Khác: về kích thớc, cấu tạo đai vai và
đai hông, xơng cổ tay, bàn tay, bàn chân.+ Sự khác nhau là do tay thích nghi vớiquá trình lao động, chân thích nghi vớidáng đứng thẳng
- HS dựa vào kiến thức ở thông tin kếthợp với tranh H 7.1; 7.2 để trả lời
- Xơng thân gồm cột sống và lồngngực
- Xơng chi + Đai xơng : Đai vai đai hụng + Cỏc xơng , ngún tay, xương
- Tạo khoang chứa, bảo vệ các cơquan
Yêu cầu hs tìm hiểu thông tin trả lời câu
hỏi
2, Phõn biệt cỏc loại xương
Đọc thông tin - Trả lời đợc
Trang 17Hoạt động của GV Hoạt động của HS
? Có mấy loại xơng ? Dựa vào đâu để
Có 3 loại xơng
- Xơng dài: Hình ống ở giữa rỗng, chứa tuỷ
- Xơng ngắn: Ngắn nhỏ
- Xơng dẹt: Hình bản dẹt, mỏng
Hoạt động 3: Các khớp x ơng Mục tiờu:
HS nắm đợc sự phân loại khớp thành 3 loại dựa trên khả năng cử động và xác định
đợc khớp đó trêncơ thể mình
Tiến hành:
- Yêu cầu HS tìm hiểu thông tin mục III
và trả lời câu hỏi:
?Nêu đặc điểm của khớp bất động?
- GV lứu ý HS: trong bộ xơng ngời chủ
yếu là khớp động giúp con ngời vận
- Khớp xơng là nơi hai hay nhiều đầu
x-ơng tiếp giáp với nhau
- Có 3 loại khớp xơng:
+ Khớp động: 2 đầu xơng có sụn, giữa làdịch khớp (hoạt dịch), ngoài có dâychằng giúp cơ thể có khả năng cử độnglinh hoạt
+ Khớp bán động: giữa 2 đầu xơng có
đệm sụn giúp cử động hạn chế
Trang 18Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+ Khớp bất động: 2 đầu xơng khớp vớinhau bởi mép răng ca hoặc xếp lợp lênnhau, không cử động đợc
IV Củng cố:
? Chức năng của bộ xơng là gì?
V ,Dặn dũ
- Học bài và trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK
- Đọc mục “Em có biết”
Trang 192, Kiểm tra bài cũ
- Bộ xơng ngời đợc chia làm mấy phần? Mỗi phần gồm những xơng nào?
- Nêu cấu tạo và vai trò của từng loại khớp?
Trang 20Mục tiờu:
HS chỉ ra đợc cấu tạo của xơng dài, xơng dẹt và chức năng của nó
Tiến hành:
Yêu cầu HS tìm hiểu thông tin mục I
SGK kết hợp quan sát H 8.1; 8.2 ghi nhớ
chú thích và trả lời câu hỏi:
?Xơng dài có cấu tạo nh thế nào?
- Cho các HS khác nhận xét sau đó cùng
HS rút ra kết luận
? Cấu tạo hình ống của thân xơng, nan
xơng ở đầu xơng xếp vòng cung có ý
nghĩa gì với chức năng của xơng?
- GV: Ngời ta ứng dụng cấu tạo xơng
hình ống và cấu trúc hình vòm vào kiến
- Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin mục
I.3 và quan sát H 8.3 để trả lời:
?Nêu cấu tạo của xơng ngắn và xơng
dẹt?
1,Cấu tạo của xơng
- HS nghiên cứu thông tin và quan sáthình vẽ, ghi nhớ kiến thức
- 1 HS trình bày
- Các nhóm khác nhận xét và rút ra kếtluận
- Cấu tạo hình ống làm cho xơng nhẹ vàvững chắc
- Nan xơng xếp thành vòng cung có tácdụng phân tán lực làm tăng khả năngchịu lực
- Nghiên cứu bảng 8.1, ghi nhớ thông tin
Trang 21- Yêu cầu HS đọc mục II và trả lời
câu hỏi:
- Xơng to ra là nhờ đâu?
- GV dùng H 8.5 SGK mô tả thí nghiệm
chứng minh vai trò của sụn tăng trởng:
dùng đinh platin đóng vào vị trí A, B, C,
D ở xơng 1 con bê B và C ở phía trong
sụn tăng trởng A và D ở phía ngoài sụn
của 2 đầu xơng Sau vài tháng thấy xơng
dài ra nhng khoảng cách BC không đổi
nặng dẫn tới sụn tăng trởng hoá xơng
nhanh, ngời không cao đợc nữa Tuy
nhiên màng xơng vẫn sinh ra tế bào
- Xơng dài ra do các tế bào ở sụn tăng ởng phân chia và hoá xơng
tr-Hoạt động 3 : Thành phần hoá học và tính chất của xơng
Mục tiờu:
Thông qua thí nghiệm, HS chỉ ra đợc 2 thành phần cơ bản của xơng có liên quan
đến tính chất của xơng – Liên hệ thực tế
HS đọc tt mô tả lại thí nghiệm
- HS nghiêm cứu tt và nêu hiện tợng:+ Có bọt khí nổi lên (khí CO2) chứng tỏxơng có muối CaCO3
+ Xơng mềm dẻo, uốn cong đợc
- Đốt xơng bóp thấy xơng vỡ
Trang 22? Phần nào của xơng cháy có mùi khét ?
?Bọt khí nổi lên khi ngâm xơng đó là
khí gì ?
? Tại sao khi ngâm xơng lại bị dẻo và có
thể kéo dài và thắt nút ?
GV giúp hs hoàn thiện kiến thức
- Cháy chỉ có thể là chất hữu cơ
- bọt khí đó là CO2
+ HS trao đổi nhóm và rút ra kết luận
Kết luận:
- Xơng gồm 2 thành phần hoá học là:+ Chất vô cơ: muối canxi
+ Chất hữu cơ (cốt giao)
- Sự kết hợp 2 thành phần này làm choxơng có tính chất đàn hồi và rắn chắc
IV Củng cố:
Cho HS làm bài tập 1 SGK
Trả lời câu hỏi 2, 3
V ,Dặn dũ
- Học bài và trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK
- Đọc trớc bài 9: Cấu tạo và tính chất của cơ
- Trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ
- Giải thích đợc tính chất căn bản của cơ là sự co cơ và nêu đợc ý nghĩa của sự
co cơ
2, Kỹ năng
- Quan sát tranh hình, nhận biết kiến thức
- Thu thập thông tin, khái quát hoá vấn đề
Trang 23- Tranh màu hệ cơ ngời, bắp cơ (nếu có)
2, Học sinh
III, Hoạt động dạy học
1, Ổn định tổ chức
lớp ………
2, Kiểm tra bài cũ
? Trình bày cấu tạo và chức năng của xơng dài?
? Nêu thành phần hoá học và tính chất của xơng?
- Yêu cầu HS đọc thông tin mục I và quan sát
H 9.1 SGK, trao đổi nhóm để trả lời câu hỏi:
- Bắp cơ có cấu tạo nh thế nào ?
- Nêu cấu tạo tế bào cơ ?
Gv gợi ý : Tại sao tế bào cơ có vân ngang ?
GV giảng giải
Gv nhấn mạnh : Vân ngang có đợc từ đơn vị cấu
trúc vì có đĩa sáng và đĩa tối
1:
Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ
- HS nghiên cứu thông tin SGK vàquan sát hình vẽ, thống nhất câu trảlời
- Đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác bổ sung và rút ra kết luận
Kết luận:
* Bắp cơ :
- Ngoài là màng liên kết , hai đầuthon có gân, phần bụng phình to cógân
- Trong :có nhiều sợi cơ tập trungthành bó cơ
* Tế bào cơ( sợi cơ ) : nhiều tơ cơ
Trang 24gồm 2 loại + Tơ cơ dày : Có các mấu lồi sinhchất ->tạo vân tối
+ Tơ cơ mảnh : Trơn-> vân tối
- tơ cơ dày và mảnh xếp xen kẽ theo chiều dọc -> vân ngang ( vân tối vân sáng xen kẽ )
- Đơn vị cấu trúc : Là giới hạn giữa tơ cơ mỏng và tơ cơ dày ( đĩa tối ở giữa hai nửa đĩa sáng
- Yêu cầu HS đọc thí nghiệm và quan sát H 9.2
- Nhận xét về sự thay đổi độ lớn của cơ bắp
tr-ớc cánh tay? Vì sao có sự thay đổi đó?
- Yêu cầu HS làm thí nghiệm phản xạ đầu gối,
+ Pha dãn : 1/2 thời gian ( Trở lại trạng thái ban đầu )-> cơ phục hồi
- Cơ co chịu ảnh hởng của hệ thần kinh
Hoạt động 3 : ý nghĩa của hoạt động co cơ
Trang 25Mục tiờu:
Hs thấy đợc ý nghĩa của hoạt động co cơ
Tiến hành:
Gv nêu câu hỏi
- Trao đổi nhóm để thống nhất ý kiến
- Đại diện nhóm trình bày, bổ sung và rút ra kết luận
Kết luận:
- Cơ co giúp xơng cử động để cơ thểvận động, lao động, di chuyển
- Trong sự vận động cơ thể luôn có sựphối hợp nhịp nhàng giữa các nhómcơ
IV Củng cố:
Khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng:
1 Cơ bắp điển hình có cấu tạo:
a Sợi cơ có vân sáng, vân tối
b Bó cơ và sợi cơ
c Có màng liên kết bao bọc, 2 đầu to, giữa phình to
d Gồm nhiều sợi cơ tập trung thành bó
Trang 26I, Mục tiờu
1, Kiến thức
- HS chứng minh đợc cơ co sinh ra công Công của cơ đợc sử dụng trong lao
động và di chuyển
- Trình bày đợc nguyên nhân sự mỏi cơ và nêu biện pháp chống mỏi cơ
- Nêu đợc lợi ích của sự luyện tập cơ, từ đó vận dụng vào đời sống, thờngxuyên luyện tập thể dục thể thao và lao động vừa sức
2, Kiểm tra bài cũ
- Trình bày cấu tạo của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ?
- ý nghĩa của hoạt động co cơ?
- Yêu cầu HS làm bài tập SGK
1- co; 2- lực đẩy; 3- lực kéo
+ Hoạt động của cơ tạo ra lực làm di
Trang 27- Yêu cầu HS tìm hiểu thông tin để trả lời
- Yêu cầu HS liên hệ trong lao động
chuyển vật hay mang vác vật
- HS tìm hiểu thông tin SGK kết hợpvới kiến thức đã biết về công cơ học, vềlực để trả lời, rút ra kết luận
+ HS liên hệ thực tế trong lao động
Kết luận:
- Khi cơ co tác động vào vật làm dichuyển vật, tức là cơ đã sinh ra công
GV tổ chức cho HS nghiên cứu thí nghiệm
sgk
GV hớng dẫn tìm hiểu bảng 10 SGK và
điền vào ô trống để hoàn thiện bảng
- Yêu cầu HS thảo luận và trả lời :
?Qua kết quả trên, em hãy cho biết khối
l-ợng của vật nh thế nào thì công cơ sản sinh
- HS theo dõi thí nghiệm, quan sát bảng
10, trao đổi nhóm và nêu đợc :+ Khối lợng của vật thích hợp thì côngsinh ra lớn
+ Biên độ co cơ giảm dẫn tới ngừng khicơ làm việc quá sức
Trang 28trong quá trình thí nghiệm kéo dài ?
?Hiện tợng biên độ co cơ giảm khi cơ làm
việc quá sức đặt tên là gì ?
-Yêu cầu HS rút ra kết luận
- Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK để
trả lời câu hỏi :
? Nguyên nhân nào dẫn đến sự mỏi cơ ?
- Mỏi cơ là hiện tợng cơ làm việc nặng
và lâu dẫn tới biên độ co cơ giảm=>ngừng
1 Nguyên nhân của sự mỏi cơ
- Cung cấp oxi thiếu
- Để lao động có năng suất cao cần làmviệc nhịp nhàng, vừa sức (khối lợng vànhịp co cơ thích hợp) đặc biệt tinh thầnvui vẻ, thoải mái
- Thờng xuyên lao động, tập TDTT đểtăng sức chịu đựng của cơ
Hoạt động 3: Thờng xuyên luyện tập để rèn luyện cơ
Mục tiờu:
- Thấy đợc vai trò quan trọng của luyện tập cơ và chỉ ra các phơng pháp luyện tập phù hợp
Trang 29Tiến hành:
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm trả lời
cơ?-? Luyện tập thờng xuyên có tác dụng nh
thế nào đến các hệ cơ quan trong cơ thể và
dẫn tới kết quả gì đối với hệ cơ?
+ Xơng thêm cứng rắn, tăng năng lựchoạt động của các cơ quan; tuần hoàn,hô hấp, tiêu hoá Làm cho tinh thầnsảng khoái
- Tập luyện vừa sức
IV Củng cố:
? Nguyên nhân của sự mỏi cơ?
? Công của cơ là gì? Công của cơ đợc sử dụng vào mục đích nào?
? Nêu biện pháp để tăng cờng khả năng làm việc của cơ và biện pháp chống mỏicơ
V ,Dặn dũ
- Học và trả lời câu 1, 2, 3 SGK
- Kẻ bảng 11 sgk tr38 vào vở
Trang 302, Kiểm tra bài cũ
- Nguyên nhân sự mỏi cơ ? giải thích ?
- Nêu những biện pháp để tăng cờng khả năng làm việc của cơ và các biện pháp chống mỏi cơ
3, Bài mới
a, Mở bài
Chúng ta đã biết rằng ngời có nguồn gốc từ động vật thuộc lớp thú,
nh-ng nh-ngời đã thoát khỏi độnh-ng vật và trở thành nh-ngời thônh-ng minh Qua quá trìnhtiến hoá, cơ thể ngời có nhiều biến đổi trong đó có sự biến đổi của hệ cơ xơng.Bài hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu sự tiến hoá của hệ vận động
b, Nội dung
Hoạt động 1: Sự tiến hoá của bộ xơng ngời so với bộ xơng thú
Mục tiờu:
Trang 31- HS chỉ ra những nét tiến hoá cơ bản của bộ xơng ngời so với xơng thú chỉ rõ sự phù hợp với dáng đứng thẳng, lao động của hệ vận động ở ngời
Tiến hành:
- GV yêu cầu HS quan sát từ H 11.1 đến
- Trao đổi nhóm hoàn thành bảng 11
- Đại diện nhóm trình bày các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Bảng 11- Sự khác nhau giữa bộ xơng ngời và xơng thú
- Lớn, phát triển về phíasau
- Hẹp
- Bình thờng
- Xơng ngón dài, bànchân phẳng
- Nhỏ
? Những đặc điểm nào của bộ xơng ngời
thích nghi với t thế đứng thẳng và đi
bằng 2 chân ?
- Yêu cầu HS rút ra kết luận
HS trao đổi nhóm hoàn để nêu đợc các
đặc điểm: cột sống, lồng ngực, sự phânhoá tay và chân, đặc điểm về khớp tay
Trang 32- Hs chỉ ra đợc hệ cơ ở ngời phân hoá thành các nhóm nhỏ phù hợp với các động tác lao động khéo léo của con ngời
Tiến hành:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK,
quan sát H 11.4, trao đổi nhóm để trả lời
tiến háo đến mức hoàn thiện phù hợp
với hoạt động ngày càng phức tạp, kết
hợp với tiếng nói và t duy-> con ngời đã
- Đại diện các nhóm trình bày, bổ sung
- Cơ chân lớn, khoẻ, có thể gập, duỗi.
- Cơ gập ngửa thân
Hoạt động 3: Vệ sinh hệ vận động
Mục tiờu:
- Hs hiểu đợc vệ sinh ở đây là rèn luyện để hệ cơ hoạt động tốt và lâu dài
- chỉ ra nguyên nhân một số tật về xơng và có biện pháp rèn luyện để bảo vệ hệ vận động
Tiến hành:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS quan sát H 11.5, trao đổi
nhóm để trả lời các câu hỏi:
Trang 33+ Chế độ dinh dỡng hợp lí.
+ Thờng xuyên tiếp xúc với ánh nắng.
+ Rèn luyện thân thể và lao động vừa sức.
+ Chống cong, vẹo cột sống cần chú ý: mang vác đều 2 tay, t thế làm việc, ngồi học ngay ngắn không nghiêng vẹo.
Trang 34- HS biết cách sơ cứu khi gặp ngời gãy xơng.
- Biết băng cố định xơng bị gãy, cụ thể xơng cẳng tay, cẳng chân
II, Chuẩn bị
1, Giỏo viờn
- Băng hình sơ cứu và băng bó cố định khi gãy xơng (nếu có).
2, Học sinh
- Mỗi nhóm: 2 nẹp tre (nẹp gỗ) bào nhẵn dài 30-40 cm, rộng: 4-5 cm, dày
0,6-1 cm, 4 cuộn băng y tế dài 2m (cuộn vải), 4 miếng vải sạch kích thích 20x40 cmhoặc gạc y tế
III, Hoạt động dạy học
1, Ổn định tổ chức
lớp 8………
-2, Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3, Bài mới
a, Mở bài
Trang 35GV có thể giới thiệu 1 vài số liệu về tai nạn giao thông hoặc tai nạnlao động làm gãy xơng ở địa phơng, dẫn dắt tới yêu cầu bài thực hành đối
với học sinh
b, Nội dung
Hoạt động 1: Nguyên nhân gãy xơng
Mục tiờu:
- HS chỉ rõ các nguyên nhân gãy xơng, đặc biệt là tuổi học sinh
- Biết đợc các điều cần chú ý khi bị gãy xơng
Tiến hành:
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm trả lời câu
hỏi :
? Nguyên nhân nào dẫn đến gãy xơng ?
? Vì sao nói khả năng gãy xơng liên
quan đến lứa tuổi ?
? Để bảo vệ xơng khi tham gia giao
+ Tuổi càng cao, nguy cơ gãy xơng càngtăng vì tỉ lệ chất cốt giao (đảm bảo tính
đàn hồi) và chất vô cơ (đảm bảo tính rắnchắc) thay đổi theo hớng tăng dần chấtvô cơ Tuy vậy trẻ em cũng rất hay bịgãy xơng do không chú ý khi lao động,nghịch ngợm
+ Thực hiện đúng luật giao thông
+ Không, vì có thể làm cho đầu xơng gãy đụng chạm vào mạch máu và dây thần kinh, có thể làm rách cơ và da
Kết luận:
- Gãy xơng do nhiều nguyên nhân.
- Khi bị gãy xơng phải sơ cứu tại chỗ, không đợc nắn bóp bừa bãi và chuyển ngay nạn nhân vào cơ sở y tế.
Trang 36giới thiệu phơng pháp sơ cứu và phơng
- Gọi đại diện từng nhóm lên kiểm tra
Cho các nhóm đánh giá lẫn nhau
- Em cần làm gì khi tham gia giao
thông, lao động, vui chơi để tránh cho
mình và ngời khác không bị gãy xơng ?
- Các nhóm HS theo dõi để nắm đợc cácthao tác
Kết luận:
* Phơng pháp sơ cứu :
- Đặt 2 nẹp tre, gỗ vào2 bên chỗ xơng gãy.
- Lót vải mềm, gấp dày vào chỗ đầu
x-ơng.
- Buộc định vị 2 chỗ đầu nẹp và 2 bên chỗ xơng gãy.
* Băng bó cố định
- Với xơng cẳng tay : dùng băng y tế quấn chặt từ trong ra cổ tay, làm dây
đeo cẳng tay vào cổ.
- Với xơng chân: băng từ cổ chân vào Nếu là xơng đùi thì dùng nẹp tre dài từ sờn đến gót chân và buộc cố định ở phần thân.
IV Củng cố:
- GV nhận xét chung giờ thực hành về u, nhợc điểm
- Cho điểm nhóm làm tốt : Nhắc nhở nhóm làm cha đạt yêu cầu
- Yêu cầu dọn dẹp vệ sinh
Chơng III- Tuần hoàn
Bài 13: Máu và môi trờng trong cơ thể
Trang 37I, Mục tiờu
1, Kiến thức
- Hs cần phân biệt đợc các thành phần của máu
- Trình bày đợc chức năng của huyết tơng và hồng cầu
- Phân biệt đợc máu, nớc mô và bạch huyết
- Trình bày đợc vai trò của môi trờng trong cơ thể
2, Kỹ năng
Rèn luyện kĩ năng :
- Thu thập thông tin quan sát tranh hình , phát hiện kiến thức
- Khái quát tổng hợp kiến thức
? Em đã nhìn thấy máu cha? Máu có đặc điểm gì?
Theo em máu có vai trò gì đối với cơ thể sống?
b, Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu về máu
Mục tiờu:
- Hs chỉ ra đợc thành phần của máu bao gồm: Tế bào máu và huyết tơng
- Thấy đợc chức năng của huyết tơng và hồng cầu
Tiến hành
-Yêu cầu HS đọc thông tin SGK, quan sát
H 13.1 và trả lời câu hỏi:
? Máu gồm những thành phần nào?
I, Máu
1, Thành phần cấu tạo của máu
- Hsđọc tt, quan sát hình trả lời y/ c nêu đợc
+ Đặc : Mầu sẫm
Trang 38? Có những loại tế bào máu nào?
- Yêu cầu HS hoàn thành bài tập điền từ
SGK.tr 42
- GV giới thiệu các loại bạch cầu (5 loại):
Màu sắc của bạch cầu và tiểu cầu trong H
- Khi cơ thể mất nớc nhiều (70-80%) do
tiêu chảy, lao động nặng ra nhiều mồ hôi
máu có thể lu thông dễ dàng trong mạch
nữa không? Chức năng của nớc đối với
máu?
- Thành phần chất trong huyết tơng gợi ý
gì về chức năng của nó?
- GV yêu cầu HS tìm hiểu thông tin SGK,
thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:
- Thành phần của hồng cầu là gì? Nó có
đặc tính gì?
- Vì sao máu từ phổi về tim rồi tới tế bào
có màu đỏ tơi còn máu từ các tế bào về tim
rồi tới phổi có màu đỏ thẫm?
- HS thảo luận nhóm và nêu đợc :+ Hồng cầu có hêmoglôbin có đặc tính kếthợp đợc với oxi và khí cacbonic
+ Máu từ phổi về tim mang nhiều O2 nên có màu đỏ tơi Máu từ các tế bào về tim mang nhiều CO2 nên có màu đỏ thẫm
Kết luận
- Trong huyết tơng có nớc (90%), các chất dinh dỡng, hoocmon, kháng thể, muối khoáng, các chất thải
đến tim và tới phổi.
Trang 39Hoạt động 2: Môi trờng trong cơ thể
Mục tiờu:
- Hs thấy đợc vai trò của môi trờng trong cơ thể là giúp tế bào liên hệ với môi trờng ngoài thông qua trao đổi chất
Tiến hành
- GV giới thiệu tranh H 13.2 sgk : quan
hệ của máu, nớc mô, bạch huyết
- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận
nhóm, trả lời câu hỏi :
- Các tế bào cơ, não của cơ thể có thể
trực tiếp trao đổi chất với môi trờng
ngoài đợc không ?
- Sự trao đổi chất của tế bào trong cơ
thể với môi trờng ngoài phải gián tiếp
thông qua yếu tố nào ?
- GV giảng giải về mối quan hệ giữa máu,
nớc mô và bạch huyết
Cụ thể
+ O2 , chất dinh dỡng lấy vào từ cơ quan
hô hấp vàtiêu hoá theo máu nớc mô
tế bào
+ CO2, chất thải từ tế bào nớc mô
máu hệ bài tiết, hệ hô hấp ra
II,Môi tr ờng trong cơ thể
- HS trao đổi nhóm và nêu đợc :
+ Không, vì các tế bào này nằm sâutrong cơ thể, không thể liên hệ trực tiếpvới môi trờng ngoài
+ Sự trao đổi chất của tế bào trong cơ thểvới môi trờng ngoài gián thiếp qua máu,nớc mô và bạch huyết (môi trờng trongcơ thể)
IV Củng cố:
Khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng:
Câu 1 Máu gồm các thành phần cấu tạo:
a Tế bào máu: hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
b Nguyên sinh chất, huyết tơng
c Prôtêin, lipit, muối khoáng
d Huyết tơng
e a và d
Câu 2 Vai trò của môi trờng trong cơ thể:
a Bao quanh tế bào để bảo vệ tế bào
b Giúp tế bào trao đổi chất với môi trờng ngoài
Trang 40c Tạo môi trờng lỏng để vận chuyển các chất.
d Giúp tế bào thải các chất thừa trong quá trình sống
- HS nắm đợc 3 hàng rào bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân gây nhiễm
- Trình bày đợc khái niệm miễn dịch
- Phân biệt đợc miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo
2, Kiểm tra bài cũ
- Thành phần cấu tạo của máu? Nêu chức năng của huyết tơng và hồng cầu?
- Môi trờng trong cơ thể gồm những thành phần nào? Chúng có mối quan hệvới nhau nh thế nào?
3, Bài mới
a, Mở bài
? Khi bị dẫm phải gai, hiện tợng cơ thể sau đó nh thế nào?
- HS trình bày quá trình từ khi bị gai đâm tới khi khỏi