1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an sinh 8 cả năm

84 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 799 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Muối khoáng là thành phần quan trọng của TB, tham gia vào nhiều hệ enzim đảm bảo quá trình trao đổi chất và năng lợng.2.5 - Khẩu phần ăn cần: + Phối hợp nhiều loại thức ăn ĐV, TV 1ủ +

Trang 1

Bài 34- tiết 37

Tuần 20

HOẽC KYỉ II vitamin và muối khoáng

GV: Tranh một số nhóm thực ăn chứa vitamin và muối khoáng, tranh trẻ em bị còi

x-ơng do thiêu vitamin D, bớu cổ do thiếu iốt

HS: Tìm hieồu trớc bài

IV,

Tổ chức cỏc hoạt động học tập:

1, Ổ n định toồ chửực vaứ kieồm dieọn: (1 phút)

2, Kieồm tra mieọng : (5 phút)

* Cõu hỏi cho bài cũ

- Thõn nhiệt là gỡ? Tại sao thõn nhiệt luụn ổn định?

- Trỡnh bày cơ chế điều hũa thõn nhiệt khi trời núng, lạnh?

ẹaựp aựn:

- Thõn nhiệt là nhiệt độ của cơ thể.(2.5)

- Thõn nhiệt luụn ổn định ở 370C là do sự cõn bằng giữa sinh nhiệt và tỏa nhiệt.(2.5)Caõu 2:

+ Khi trời núng và khi lao động nặng: mao mạch ở da dón giỳp tỏa nhiệt nhanh,đồng thời tăng cường tiột mồ hụi, mồ hụi bay hơi sẽ lấy đi một lượng nhiệt của cơ thể.(2.5)

+ Khi trời rột: mao mạch da co lại, cơ chõn lụng co để giảm sự tỏa nhiệt.(2.5)

Ngoài ra khi trời quỏ lạnh, cũn cú hiện tượng cơ co dón liờn tục gõy phản xạ run đểsinh nhiệt

* Cõu hỏi cho bài mới:

? Vitamin là gì ? Vitamin có vai trò gì cho cơ thể

Trang 2

Đoàn thám hiểm của Jacques Cartier đi Canađa bị mắc bệnh Xco- bút đã đợc chữabằng uống nớc nhựa thông theo kinh nghiệm dân da đỏ Mãi tới năm 1912 các nhàkhoa học mới xác định đợc rằng: ngời và động vật không thể sống với khẩu phần chỉgồm P, L, G mà cần có sự đống góp năng lợng chỉ cần một lợng rất nhỏ Cũng năm nayngời bác học Hà Lan Frank đã chiết ra từ cám gạo một chất chữa bệnh phù, các chất hoáhọc chứa nhóm amin cần cho sự sống nên đợc đặt tên là vitamin(sự sống)

Hoạt động thầy trò HĐ 1: (17 phút)

Mục tiờu: Hiểu được vai trũ của từng loại

vitamin đối với đời sống và nguồn cung

cấp chỳng Từ đú xõy dựng được khẩu

? Thực đơn trong bữa ăn càn phối hợp nh

thế nào để cung cấp đủ vitamin cho cơ thể

- HS trả lời, bổ sung

- GV tổng hợp nội dung thảo luận, chốt lị

kiến thức

* Lu ý: Vitamin xếp vào 2 nhóm: Tan

trong dầu mở và tan trong nớc

- GV cho HS quan sát tranh: nhóm thc ăn

chứa vitamin, trẻ em bị còi xơng do thiếu

vitamin D

HĐ 2: (16 phút)

Mục tiờu: Hiểu được vai trũ của muối

khoỏng đối với cơ thể Biết xõy dựng khẩu

phần ăn hợp lý, bảo vệ sức khỏe

- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin và

bảng 34.2 SGK

? Vỡ sao nếu thiếu Vitamin D gõy bệnh cũi

xương? ( Cơ thể hấp thụ canxi khi cú mặt

vitamin D => ăn nhiều trứng, rau xanh +

uống sữa.)

? Vỡ sao nhà nước ta khuyến khớch sử

Nội dung

I Vai trò của vitamin đối với đời sống

- Vitamin là hợp chất hoá học đơn giản, làthành phần cấu trúc của nhiểu enzim, để

đảm bảo sự hoạt động sinh lí bình thờng của cơ thể

- Con ngời không tự tổng hợp đợc vitamin

Trang 3

dụng muối Iụd? ( Trỏnh bệnh bướu cổ,

bệnh đần độn, kộm trớ nhớ.)

? Em hiểu gỡ về muối khoỏng?

? Trong khẩu phần ăn hằng ngày, làm thế

nào để cung cấp đủ Vitamin và muối

khoỏng cho cơ thể?

( Cung cấp đủ thịt, trứng, sữa và rau quả

Cung cấp muối (nước chấm) vừa phải

Trẻ em cần tăng cường muối Canxi

Nờn dựng muối iụt

Chế biến thức ăn hợp lý chống mất

vitamin)

- HS các nhóm thực hiện lệnh cuối mục II

SGK

- HS đại diện các nhóm báo cáo kết quả,

bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

- GV cho HS quan sát tranh: nhóm thức

ăn, chứa nhiều muối khoáng, trẻ em bớu

cổ do thiếu iốt

- Muối khoáng là thành phần quan trọng của TB, tham gia vào nhiều hệ enzim đảm bảo quá trình trao đổi chất và năng lợng

- Khẩu phần ăn cần:

+ Phối hợp nhiều loại thức ăn (ĐV, TV) + Sử dụng muối iốt hàng ngày

+ Chế biến thức ăn hợp lí để chống mất vitamin

+ Trẻ em nên tăng cờng muối canxi

4/

Tổng kết (4 phút)

? Vitamin có vai trò gì đối vụựi hoạt động sinh lí của cơ thể

- Vitamin là hợp chất hoá học đơn giản, là thành phần cấu trúc của nhiểu enzim, để đảm

bảo sự hoạt động sinh lí bình thờng của cơ thể

? Kể những điều em biết về vitamin và vai trò cuỷa các loại vitamin

? Vì sao cần bổ sung thức ăn giàu chất sắt cho bà mẹ mang thai

5/ Hửụựng daón hoùc t ập: (1 phút)

Đối với bài học ở tiết học này

Học bài củ, trả lời câu hỏi cuối bài

Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

Xem trớc bài mới

Baứi “ tieõu chuaồn aờn uoỏng va ứnguyeõn taộc laọp khaồu phaàn” veà nhaứ tỡm hieồu xem

caực loaùi thửực aờn coự giaự trũ dinh dửụừng nhử theỏ naứo ?

V- RUÙT KINH NGHIEÄM :

Trang 4

- HS nêu đợc nguyên nhân của sự khác nhau về nhu cầu dinh dỡng ở các đối tợng khác

nhau Phân biệt đợc giá trị dinh dỡng ở các loại thực phẩm chính, xác định đợc cơ sở và

Trang 5

- Giáo dục ý thức tiết kiệm nâng cao chất lợng cuộc sống, ý thức bảo vệ mụi trườngnước, đất bắng cỏch sử dụng hợp lý thuốc bảo vệ thực vật và phõn húa học dể cú đượcthức ăn sạch.

( lồng ghộp GDMT vào phần III nguyờn tắc lập khẩu phần )

Bảng phụ lục các giá trị dinh dỡng của một số loại thức ăn

HS: Tìm hiểu trớc bài và bảng bữa ăn chính của gia đình

IV,

Tổ chức cỏc hoạt động học tập :

1, ổn định toồ chửực vaứ kieồm dieọn: (1 phút)

2, Kieồm tra mieọng : (5 phút)

• Cõu hỏi cho bài cũ:

? Vitamin là gì ? Vitamin có vai trò gì cho cơ thể

? Muối khoỏng là gỡ? Cho biết trong khẩu phần ăn hàng ngày cần phải cung cấpnhững loại thực phẩm nào và chế biến như thế nào để đảm bảo đủ vitamin và muốikhoỏng cho cơ thể?

- Muối khoáng là thành phần quan trọng của TB, tham gia vào nhiều hệ enzim

đảm bảo quá trình trao đổi chất và năng lợng.(2.5)

- Khẩu phần ăn cần:

+ Phối hợp nhiều loại thức ăn (ĐV, TV) (1ủ)

+ Sử dụng muối iốt hàng ngày (1ủ)

+ Chế biến thức ăn hợp lí để chống mất vitamin.(1ủ)

+ Trẻ em nên tăng cờng muối canxi (1ủ)

• Cõu hỏi cho bài mới:

?Khẩu phần là gì ? Khi lập khẩu phần cần căn c vào đâu ? (10đ)

- Khẩu phần là lợng thức ăn cung cấp cho cơ thể ở trong một ngày.(4ủ)

- Nguyên tắc lập khẩu phần:

+ Đảm bảo đủ lượng thức ăn phự hợp nhu cầu của từng đối tượng (2ủ)

+ Đảm bảo cõn đối thành phần cỏc chất hữu cơ cung cấp đủ muối khoỏng vàvitamin.(2ủ)

+ Đảm bảo cung cỏp đủ năng lượng cho cơ thể.(2ủ)

3, Tiến trỡnh bài học

* Đặt vấn đề:

Các chất dinh dỡng cung cấp cho cơ thể hàng ngày theo các tiêu chuẩn quy định gọi làtiêu chuẩn ăn uống Vậy dựa trên cơ sở khoa học nào để đảm bảo cho chế độ dinh dỡnghợp lí ? Đó là điều chúng ta cần tìm hiểu ở bài này

Hoạt động thầy trò HĐ 1: (8 phút) I Nhu cầu dinh dNội dung ỡng của cơ thể

Trang 6

Mục tiêu: Hiểu nhu cầu dinh dưỡng

của mỗi người không giống nhau Từ đó

đề ra chế độ dinh dưỡng hợp lý chống suy

dinh dưỡng

- GV Y/C HS t×m hiÓu th«ng tin vµ b¶ng

36.1 SGK

? Nhu cầu dinh dưỡng của trẻ em,

người trưởng thành, người già khác nhau

như thế nào? Vì sao có sự khác nhau đó?

(Trẻ em cao hơn người trưởng thành(đặc

biệt là prôtêin) vì cần được tích lũy cho cơ

thể phát triển Người già thấp hơn vì sự

vận động của cơ thể kém người trẻ )

? Vì sao trẻ bị suy dinh dưỡng ở các

nước đang phát triển thường chiếm tỉ lệ

cao?

( Chất lượng cuộc sống thấp, kinh tế kém

phát triển.)

? Sự khác nhau về nhu cầu dinh dưỡng ở

mỗi cơ thể phụ thuộc vào những yếu tố

nào?

( Giới tính:Nam cao hơn nữ

Lứa tuổi:Trẻ cao hơn già

Lao động:Lao động nặng cao hơn lao

động nhẹ

Trạng thái sinh lý: Người có kích thước

lớn nhu cầu cao, người bệnh mới ốm dậy

cần nhiều hơn )

- GV tæng hîp kÕt qu¶

H§ 2:(17 phót)

Mục tiêu: Hiểu được giá trị dinh dưỡng

của các nhóm thức ăn chủ yếu

- GV Y/C HS t×m hiÓu néi dung vµ quan

s¸t tranh cña c¸c nhãm thùc phÈm vµ b¶ng

gi¸ trÞ ding dìng mét sè lo¹i thøc ¨n

- HS c¸c nhãm hoµn thiÖn phiÕu häc tËp

Trang 7

? Sự phối hợp các loại thức ăn có ý nghĩa

? Giỏ trị dinh dưỡng của thức ăn biểu

hiện ở những điểm nào?

- GV chốt lại kiến thức

HĐ 3:(8 phút)

Mục tiờu: Hiểu được khỏi niệm khẩu phần

và những nguyờn tắc xõy dựng khẩu phần

? Khẩu phần là gỡ? ( Lượng thức ăn cung

cấp cho cơ thể trong một ngày )

- Ngời mới khỏi ốm cần bổ sung dinh

d-ỡng để tăng sức khoe

- Tăng cờng vitamin và chất xơ

? Tại sao những ngời ăn chay vẫn khoẻ

mạnh

? Tại sao ta phải cung cấp đủ lượng thức

ăn và phải ăn uống đủ chất ?

? Để xõy dựng một khẩu phần ăn uống

hợp lý cần dựa trờn những căn cứ nào?

( Đỏp ứng nhu cầu dinh dưỡng

Đảm bảo cõn đối thành phần và giỏ trị

dinh dưỡng của thức ăn

Đảm bảo cung cấp đủ năng lượng,

vitamin, muối khoỏng, chất hữu cơ)

@ GV lưu ý HS bảo vệ mụi trường nước

III khẩu phần và nguyên tắc lập khẩuphần

- Khẩu phần là lợng thức ăn cung cấp chocơ thể ở trong một ngày

+ Đảm bảo cung cỏp đủ năng lượngcho cơ thể.

4/ Tổng kết : (5 phút)

Hãy khoang tròn câu trả lời đúng trong các câu sau:

1, Bữa ăn hợp lí cần đủ lợng là:

a, Có đủ thành phần dinh dỡng, vitamin, muối khoáng

b, Có sự phối hợp đảm bảo cân đối tỉ lệ thành phần thức ăn

c, Cung cấp đủ năng lợng cho cơ thể

Trang 8

a, Phát triển kinh tế gia đình

b, Làm bữa ăn hấp dẫn ngon miệng

c, Bữa ăn nhiều thịt, cá, trứng, sữa

d, Chỉ a và b

e, Cả a, b và c

5/ Hửụựng daón hoùc t ập : (1 phút)

Đối với bài học ở tiết học này

Học bài củ, trả lời câu hỏi cuối bài

Đọc mục em có biết-

Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

Đọc bài 37”Thực hành:phõn tớch một khẩu phần ăn cho trước”

+ Đọc kĩ nội dung và cỏch tiến hành

+ Xem kĩ bảng 37.1 ghi tờn cỏc thực phẩm cần tớnh toỏn ở bảng 37.2

+ Kẻ bảng 37.3 vào vở

V- RUÙT KINH NGHIEÄM:

    

Trang 9

Kieồm tra mieọng : (5 phút)

• Cõu hỏi cho bài cũ

?Khẩu phần là gì ? Khi lập khẩu phần cần căn c vào đâu ? (10đ)

- Khẩu phần là lợng thức ăn cung cấp cho cơ thể ở trong một ngày.(4ủ)

- Nguyên tắc lập khẩu phần:

+ Đảm bảo đủ lượng thức ăn phự hợp nhu cầu của từng đối tượng (2ủ)

+ Đảm bảo cõn đối thành phần cỏc chất hữu cơ cung cấp đủ muối khoỏng vàvitamin.(2ủ)

+ Đảm bảo cung cỏp đủ năng lượng cho cơ thể.(2ủ)

3, Bài mới:

Hoạt động thầy trò HĐ 1: (10 phút)

Mục tiờu: lập được khẩu phần ăn hàng

1/ Tỡm hieồu baỷng soỏ lieọu khaồu phaàn.2/ Xaõy dửùng khaồu phaàn

Trang 10

- GV dùng bảng 2 lấy một ví dụ để nêu

cách yính toán thành phần dinh dỡng và

năng lợng, muối khoáng và vitamin

* Chú ý: hệ số hấp thụ của cơ thể phải

nhân với 60%, lợng vcitamin C thất thoát

- Cộng các số liệu đã kê để đối chiếu bảng

II Tập đánh giá một khẩu phần

- GV Y/C HS tự thay đổi một vài loại thức

ăn rồi tính toán lại cho phù hợp

- HS tính toán mức đáp ứng nhu cầu và

điền vào bảng giá trị 37.3 SGK

- Tập xác định một số thay đổi về loại

thức ăn, để tính số liệu cho phù hợp với

mức đáp ứng nhu cầu

4,

Tổng kết (5 phút)

- GV nhận xét tinh thần thái độ của HS trong giờ thực hành

- Kết quả bảng 37.2-3, nội dung để đánh giá các nhóm

5, Hửụựng daón hoùc t ập: (5 phút)

* Đối với bài học ở tiết học này

- Về nhà tập xây dựng một vaứi khẫu phần ăn khỏc cho bản thân dựa vào bảng nhu

cầu dinh dỡng

* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

- Xem trớc bài mới: Bài tiết vaứ caỏu taùo heọ baứi tieỏt nửụực tieồu

- Tỡm hieồu xem heọ baứi tieỏt coự vai troứ gỡ ?

- Dửùa vaứo hỡnh caỏu taùo heọ baứi tieỏt haừy cho bieỏt heọ baứi tieỏt goàm coự nhửừng cụ quan

naứo, keồ ra ?

V- Ruựt kinh nghieọm :

    

Trang 11

TiÕt 40-Bài 38

Tuần 21

bµi tiÕt vµ cÊu t¹o hƯ bµi tiÕt níc tiĨu

CHƯƠNG VII : BÀI TIẾT

I-MỤC TIÊU CHƯƠNG :

1/ Kiến thức :

- Nêu rõ vai trò của sự bài tiết

- Mô tả cấu tạo của thận và chức năng lọc máu tạo thành nước tiểu

- Nêu các tác nhân gây hại cho hệ bài tiết và biện pháp bảo vệ hệ bài tiết,phòng tránh các bệnh thận, tiết niệu

- Kể được một số bệnh về thận và đường tiết niệu

Trang 12

- Rèn luyện cho HS kỉ năng quan sát, phân tích, hoạt động nhóm

1, ổn định toồ chửực vaứ kieồm dieọn: (1 phút)

2, Kieồm tra mieọng : ( 3 phuựt )

Kieồm tra vieọc chuaồn bũ baứi mụựi :

? Heọ baứi tieỏt coự caỏu taùo nhử theỏ naứo ?

- Hệ bài tiết nớc tiểu gồm: Thận, ống dẫn nớc tiểu, bóng đaựi, ống đái

Hoạt động thầy trò HĐ 1: (10 phút)

Muùc tieõu: Neõu roừ vai troứ cuỷa sửù baứi tieỏt

- GV Y/C HS tìm hiểu thông tin SGK,

đồng thời vận dụng kiến thức

+ Bài tiết là gỡ? ( Là hoạt động thải cỏc

chất cặn bó và chất độc hại )

+ Hằng ngày cơ thể bài tiết ra mụi trường

ngoài những sản phẩm nào? (CO2, nước

- Hoạt động này do phổi, thận, da đảmnhiệm, trong đú phổi đúng vai trũ quantrọng trong việc bài tiết khớ CO2, thậnđúng vai trũ quan trọng trong việc bài tiếtcỏc chất thải khỏc qua nước tiểu

Trang 13

( Hoạt động trao đổi chất của tế bào và cơ

thể (CO2, mồ hụi,…)

Hoạt động tiờu húa: một số chất quỏ

liều lượng ( thuốc, rượu, colesteron…)

- Giỏo viờn giải tớch thờm: Khi sự bài

tiết bị trỡ trệ thỡ cỏc chất thải bị tớch tụ

nhiều trong mỏu  biến đổi tớnh chất

trong mụi trường mỏu => cơ thể nhiễm

độc ( biểu hiện nhức đầu, mệt mỏi, hụn

mờ, thậm chớ bị chết)

HĐ 2: (23 phút)

Muùc tieõu: Moõ taỷ ủửụùc caỏu taùo cuỷa thaọn

vaứ chửực naờng loùc maựu taùo thaứnh nửụực

? Cỏc cơ quan bài tiết nước tiểu?

( 2 quả thận, 2 ống dẫn nước tiểu (niệu

quản), bàng quang (búng đỏi) và ống dẫn

đỏi (niệu đạo)

? Cấu tạo của thận?

+ Mỗi quả thận dài 10 -12.5cm và nặng

170g, gồm 2 phần: Phần vỏ (màu đỏ

thẫm): nhiều mạch mỏu, hỡnh hạt, là cầu

thận Phần tủy (màu vàng): chứa hệ thống

- Giỏo viờn giới thiệu bệnh sỏi thận: Cỏc

chất vụ cơ trong nước tiểu (muối Ca, P,

urat, oxalat,…) cú thể kết tinh nếu nồng độ

của chỳng quỏ cao và pH thớch hợp => tạo

II Cấu tạo của hệ baứi tiết n ớc tiểu

- Hệ bài tiết nớc tiểu gồm: Thận, ống dẫnnớc tiểu, bóng đaựi, ống đái

+ Thận gồm: phaàn voỷ vaứ phaàn tuyỷ vụựi 2triệu đơn vị chức năng cuứng caực oỏnggoựp , beồ thaọn để lọc máu và hình thành n-

ớc tiểu

+ Mỗi đơn vị chức năng gồm: cầu thận,nang cầu thận và ống thận

Trang 14

ra những viờn sỏi làm tắc nghẽn đường

dẫn nước tiểu và gõy đau đớn dữ

4, Tổng kết : (5 phút)

? Bài tiết có vai trò quan trọng nh thế nào đối với cơ thể sống?

- Bài tiết là một hoạt động của cơ thể thải loại cỏc chất cặn bó và cỏc chất độc hại khỏc

để duy trỡ tớnh ổn định của mụi trường trong

? Bài tiết ở cơ thể ngời do cơ quan nào đảm nhiệm?

- Hoạt động này do phổi, thận, da đảm nhiệm )

? Hệ bài tiết nớc tiểu có cấu tạo nh thế nào?

- Hệ bài tiết nớc tiểu gồm: Thận, ống dẫn nớc tiểu, bóng đaựi, ống đái

+ Thận gồm: phaàn voỷ vaứ phaàn tuyỷ vụựi 2 triệu đơn vị chức năng cuứng caực oỏng goựp , beồ

thaọn để lọc máu và hình thành nớc tiểu

+ Mỗi đơn vị chức năng gồm: cầu thận, nang cầu thận và ống thận.)

5,

Hửụựng daón hoùc t ập: (1 phút)

Đối với bài học ở tiết học này:

Học bài củ, trả lời câu hỏi cuối bài

Đọc mục em có biết

Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

Xem trớc bài mới: Kẻ bảng so sánh nớc tiểu đầu và nớc tiểu chính thức

Tỡm hieồu xem thửùc chaỏt cuỷa quaự trỡnh taùo thaứnh nửụực tieồu laứ gỡ ?

V- Ruựt kinh nghieọm:

    

Tiết 41-Bài 39 Tuần 22:

bài tiết nớc tiểu I Mục tiêu: 1/ Kiến thức : Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm - HS trình bày đợc quá trình tạo tnành nớc tiểu, quá trình thải nớc tiểu, chỉ ra sự khác biệt giữa nớc yiêủ đầu và nớc tiểu chính thức 2/ K ỹ năng : - Rèn luyện cho HS kỉ năng quan sát, phân tích, so sánh, tổng hợp và hoạt động nhóm 3/ Thỏi độ :

- Giáo dục cho HS ý thức bảo vệ hệ bài tiết và cơ thể

II

Nội dung học tập:

- Quỏ trỡnh tạo thành nước tiểu

III, Chuẩn bị:

GV: Sơ đồ hình 39.1 SGK

HS: Tìm hiểu trớc bài

IV,

Tổ chức cỏc hoạt động học tập

Trang 15

I, ổn định tổ chức và kiểm diện: (1 phút)

II, Ki ể m tra miệng : (5 phút)

• Cõu hỏi cho bài cũ

? Bài tiết là gì ? Cấu tạo hệ bài tiết nớc tiểu.

éỏp ỏn:

*Bài tiờt là quỏ trỡnh khụng ngừng loc và thọi cỏc chõt cồn bó ra ngoài co thờ.(3đ)

- Hệ bài tiết nớc tiểu gồm: Thận, ống dẫn nớc tiểu, bóng đaựi, ống đái.(2đ)

+ Thận gồm: phaàn voỷ vaứ phaàn tuyỷ vụựi 2 triệu đơn vị chức năng cuứng caực oỏng goựp ,beồ thaọn để lọc máu và hình thành nớc tiểu.(3đ)

+ Mỗi đơn vị chức năng gồm: cầu thận, nang cầu thận và ống thận.(2đ)

• Cõu hỏi cho bài mới

? Thực chất sự tạo thành nước tiểu là gỡ?

- Bài tiết là một hoạt động của cơ thể thải loại cỏc chất cặn bó và cỏc chất độc hại khỏc

để duy trỡ tớnh ổn định của mụi trường trong

III, Bài mới:

1, Đặt vấn đề:

Để cho hoạt động sinh lí của cơ thể diễn ra bình thờng thì các chất không cần thiết phải

đợc thải ra ngoài Vậy sự tạo thành nớc tiểu và thải nớc tiểu nh thế nào ?

Hoạt động thầy trò HĐ 1: (20 phút)

Mục tiờu: HS nờu được cỏch tạo thành

nước tiểu ở cỏc đơn vị chức năng

- GV Y/C HS quan sát sơ đồ hình 39.1 và

tìm hiểu thông tin mục I SGK

- HS thảo luận trả lời câu hỏi phần lệnh

mục I SGK

- GV gọi HS đại diện nhóm trả lời, bổ

sung

GV chốt lại kiến thức

- Lọc máu  nớc tiểu đầu

- Hấp thụ lại nớc, chất d2  nớc tiểu chính

- Nhiều cặn bã độc

- Gần nh không cóchất dinh dỡng

+ Quỏ trỡnh lọc máu ở cầu thận  tạo nớctiểu đầu

+ Quỏ trỡnh hấp thụ lại nớc và chất dinh ỡng ở ống thận

d-+ Quá trình bài tiết tiếp các chất độc vàchất không cần thiết ở ống thận  để taothành nớc tiểu chính thức

II Thải n ớc tiểu

Trang 16

tiểu nhờ cỏc cơ quanh bụng và cơ vũng

ống đỏi

- GV Y/C HS tìm hiểu thông tin mục II và

dựa vào hiểu biết của mình

- HS các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi

lệnh mục II SGK : sự tạo thành nước tiểu

ở cỏc đơn vị chức năng của thận diễn ra

liờn tục, nhưng sự thải nước tiểu ra ngoài

cơ thể chỉ xảy ra vào những lỳc nhất định.

Cú sự khỏc nhau đú là do đõu ?( Do mỏu

tuần hoàn liờn tục qua cầu thận nờn nước

tiểu được hỡnh thành liờn tục Và nước tiểu

được tớch trữ ở búng đỏi khi lờn tới 200ml,

đủ ỏp lực gõy cảm giỏc buồn tiểu nờn bài

tiết ra ngoài )

- HS đại diẹn các nhóm trả lời, bổ sung

GV chốt lại kiến thức

* GV gọi học sinh đọc mục ghi nhớ cuối

bài

- Nớc tiểu chính thức đổ vảo bể thận, qua ống dẫn nớc tiểu, xuống bóng đái rồi thải

ra ngoài nhờ hoạt động của cơ vòng ống

đái, cơ bóng đái và cơ bụng

IV/

Tổng kết (5 phút)

? trình bày quá trình tạo thành nớc tiểu ở các đơn vị chức năng của thận?

- Nớc tiểu đợc tạo thành o các đơn vị chức năng của thận gồm: 3 quá trình

+ Lọc máu ở cầu thận  nớc tiểu đầu

+ Hấp thụ lại nớc, chất dinh dỡng

+ Quá trình bài tiết tiếp các chất độc và chất không cần thiết ở ống thận để tao thành nớc

tiểu chính thức và duy trì nồng độ các chất trong máu

? Thực chất quá trình tạo thành nớc tiểu là gì.

? Sự thải nớc tiểu diễn ra nh thế nào?

- Nớc tiểu chính thức đổ vảo bể thận, qua ống dẫn nớc tiểu, xuống bóng đái rồi thải ra

ngoài nhờ hoạt động của cơ vòng ống đái, cơ bóng đái và cơ bụng

V/ Hướng dẫn học t ập: (1 phút)

Đối với bài học ở tiết học này:

Học bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài

Đọc mục em có biết

Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

Xem trớc bài mới “Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu”

Tỡm hiểu xem cú cỏc bệnh nào về đường bài tiết

Cho biết cỏc thúi quen nào cú lợi và cú hại cho hệ bài tiết

*

Rỳt kinh nghiệm

Trang 17

Kiểm tra miệng: 5’

Câu hỏi cho bài cũ

? Thùc chÊt cña qu¸ tr×nh t¹o thµnh níc tiÓu lµ g×.

- Là giúp cơ thể thải các chất cặn bã do hoạt động trao đổi chất của tế bào tạo ra

Câu hỏi cho bài mới

? Cho biết các thói quen nào có lợi và có hại cho hệ bài tiết

Trang 18

Hoạt động thầy trò Nội dung HĐ 1: (16 phút)

Mục tiờu: nờu được một số tỏc nhõn gõy

hại cho hệ bài tiết nước tiểu

- GV Y/C HS tìm hiểu thông tin mục I

SGK

- HS các nhóm thảo luận trả lời các câu

hỏi lệnh mục I SGK

? Khi cỏc cầu thận bị viờm và suy thoỏi cú

thể dẫn đến những hậu quả nghiờm trọng

như thế nào về sức khỏe? ( Quỏ trỡnh lọc

mỏu bị trỡ trệ  cơ thể bị nhiễm độc 

chết )

? Khi cỏc tế bào ống thận làm việc kộm

hiệu quả hay bị tổn thương cú thể dẫn đến

hậu quả như thế nào về sức khỏe ? ( Quỏ

trỡnh hấp thụ lại và bài tiết giảm  mụi

trường trong bị biến đổi )

? Khi đường dẫn nước tiểu bị nghẽn bởi

sỏi cú thể ảnh hưởng như thế nào tới sức

khỏe ? ( Gõy bớ tiểu  nguy hiểm đến

Mục tiờu: nờu và giải thớch cỏc thúi quen

sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết

- GV Y/C HS mỗi nhóm suy nghĩ, tìm

những thông tin điền vào ô trống trong

bảng 40 SGK

- HS các nhóm thảo luận thống nhất đáp

án, đại diện nhóm trả lời, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức (bảng chuẩn SGV

trang 178)

? Trong đời sống em có những thối quen

nào để bảo vệ hệ bài tiết nớc tiểu và cha có

thói quen nào

II Các thói quen sống khoa học để bảo vệ

hệ bài tiết n ớc tiểu

- Thờng xuyên giữ gìn vệ sinh cho toàn cơ thể cũng nh cho hệ bài tiết nớc tiểu để hạn

chế vi sinh vật gõy bệnh

- Khẩu phần ăn hợp lí : để thận khụng làm

việc quỏ tải , hạn chế tỏc hại của cỏc chấtđộc, tạo điều kiện lọc mỏu thuận lợi

- Đi tiểu đúng lúc, khụng nhịn tiểu lõu: để

quỏ trỡnh tạo nước tiểu được liờn tục, hạn

Trang 19

chế tạo sỏi.

4

Củng cố (5’)

? Trong các thói quen khoa học để bảo vệ cho hệ bài tiết nớc tiểu em đã có

những thói quen nào và những thói quen nào cha có.

HS lần lượt kể cỏc thúi quen mà mỡnh cú

GV ghi chộp cỏc thúi quen lờn bảng, sau đú phõn biệt những thúi quen cú hại và

cú lợi

? Thử đề ra kế hoạch hình hành thói quen sống khoa học nếu em cha có.

- Thờng xuyên giữ gìn vệ sinh cho toàn cơ thể cũng nh cho hệ bài tiết nớc tiểu để hạn

chế vi sinh vật gõy bệnh

- Khẩu phần ăn hợp lí : để thận khụng làm việc quỏ tải , hạn chế tỏc hại của cỏc chất

độc, tạo điều kiện lọc mỏu thuận lợi

- Đi tiểu đúng lúc, khụng nhịn tiểu lõu: để quỏ trỡnh tạo nước tiểu được liờn tục, hạn chế

tạo sỏi

5 Hướng dẫn hoc tập: 3 phỳt

Đối với bài học ở tiết học này:

Học bài củ, trả lời câu hỏi cuối bài

Đọc mục em có biết

Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

Xem trớc bài mới: Chơng VIII “DA”

Tỡm hiểu xem da cú ở vị trớ nào trờn cơ thể?

Da gồm cú mấy lớp? Cú thể dựng mỹ phẩm để tẩy trắng da được khụng ?

Người ta thường cạo bỏ lụng mày, để vẽ lụng mày theo ý muốn, theo em cú nờn

khụng, vỡ sao?

*RÚT KINH NGHIỆM :

    

Trang 20

MỤC TIÊU CHƯƠNG:

I- Kiến thức:

-Mô tả được cấu tạo của da và các chức năng có liên quan

-Kể một số bệnh ngoài da, bệnh da liễu và cách phòng bệnh

II- Kỹ năng:

-Vận dụng kiến thức vào việc giữ vệ sinh và rèn luyện da

III- Thái độ:

- Giáo dục HS biết cách vệ sinh thân thể để da sạch sẽ,

- Bảo vệ da khỏi trầy xước,

- Biết cách luyện tập để rén luyện da

Trang 21

1 ổn định toồ chửực và kiểm diện : 1’

2 Kieồm tra miệng : 5’

Cõu hỏi cho bài cũ

? Những yếu tố nào có hại cho hệ bài tiết nớc tiểu ?

-Caực chaỏt ủoọc coự trong thửực aờn, ủoà uoỏng.(3đ)

-Khaồu phaỏn aờn khoõng hụùp lyự.(3đ)

-Caực vi trựng gaõy beọnh.(3đ)

Cõu hỏi cho bài mới:

? Da gồm mấy lớp?

Da gồm 3 lớp:

Lớp biểu bỡLớp bỡ

Ngoài chức năng bài tiết và điều hòa thân nhiệt da còn có chửực năng gì ? Những

đặc điểm cấu tạo nào của da giúp da thực hiện những chửực năng đó

HĐ 1: 17’

Mục tiờu: mụ tả được cấu tạo của da

- GV y/c hs quan sát H 41.1 sgk, đối chiếu

với mô hình cấu tạo da, các nhóm thảo

luận trả lời câu hỏi:

? Xác định giới hạn từng lớp của da

? Đánh mũi tên hoàn thành sơ đồ cấu tạo

da

- GV treo tranh câm  y/c hs lên bảng

dán các tấm bìa ửựng với từng bộ phận

- HS đại diện các nhóm báo cáo, nhận xét

và bổ sung

- GV y/c hs tìm hiểu thông tin sgk  các

nhóm thảo luận trả lời 6 câu hỏi mục 

1 Vaỷy traộng tửù bong ra chửựng toỷ lụựp teỏ

baứo ngoaứi cuứng cuỷa da hoaự sửứng vaứ cheỏt

2.Da meàm maùi vaứ khoõng thaỏm nửựục laứ

I Cấu tạo da

Trang 22

moõ lieõn keỏt caỏu taùo chaởt cheừ vaứ coự tuyeỏn

nhụứn

3.Da thuù caỷm toỏt laứ nhụứ caực ủaàu muựt

cuỷa teỏ baứo thaàn kinh giuựp da nhaọn bieỏt

noựng, laùnh, cửựng meàm, ủau ủụựn…

4.Khi noựng da daừn, trụựi laùnh da co

5.Lụựp mụừ dửụựi da laứ lụựp ủeọm choỏng aỷnh

hửụỷng cuỷa moõi trửụứng vaứ choỏng maỏt

nhieọt khi trụứi reựt

6 Toực taùo neõn 1 lụựp ủeọm khoõng khớ vaứ

coự vai troứ choỏng tia tửỷ ngoaùi vaứ ủieàu hoaứ

nhieọt ủoọ Loõng maứy ngaờn moà hoõi vaứ

nửụực khoõng chaỷy xuoỏng maột

- HS đại diện các nhóm trả lời, nhận xét và

bổ sung

- GV nhận xét, chốt lại kiến thức

HĐ 2: 16’

Mục tiờu: Biết được chức năng của da

phự hợp với cấu tạo

- GV y/c hs các nhóm thảo luận trả lời 4

câu hỏi mục lệnh sgk

1 Da cú chức năng gỡ ? ( Bảo vệ, điều

hũa thõn nhiệt, tiếp nhận kớch thớch về

xỳc giỏc, bài tiết, làm đẹp.)

- HS đại diện các nhóm trả lời lần lượt

từng chức năng của da thực hiện như thế

Tầng TB sống Sợi mô liên kết+ Lớp bì:

Các cơ quan như:thụquan, tuyến nhờn, tuyến mồ hụi, cơ cochõn lụng Lụng và bao lụng, dõy thầnkinh, mạch mỏu

+ Lớp mở dới da  gồm các TB mỡ giỳpcỏch nhiệt

II Chức năng của da

- Bài tiết ( Nhờ cú tuyến mồ hụi)

- Điều hòa thân nhiệt ( Mao mạch mỏu

Trang 23

Cấu tạo của da

Chức năngCác lớp da TP cấu tạo của các lớp

1 Biểu bì

2 Lớp bì

3 Lớp mở dới da

5/ Hửụựng daón hoùc t ập: 3 phỳt

Đối với bài học ở tiết học này:

Học bài cũ trả lời câu hỏi cuối bài

Đọc mục em có biết

Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

Xem trớc bài mới “ Vệ sinh da”

Kẻ bảng 42.2 sgk vào vở

Tỡm hiểu cỏc tỏc nhõn cú hại cho da và biện phỏp phũng trỏnh

Kể tờn một số bệnh ngoài da : như bệnh ghẻ lở, hắc lào, lang ben… nguyờn nhõn

do đõu và cỏch phũng trỏnh

Ruựt kinh nghieọm :

- Giáo dục cho hs có thái độ và hành vi vệ sinh cá nhân.bảo vệ da khỏi trầy xước, biết

cỏch luyện tập để bảo vệ da

II Nội dung học tập

Biện phỏp bảo vệ và rốn luyện da

1 ổn định toồ chửực và kiểm diện : 1’

2 Kieồm tra miệng: 5’

Cõu hỏi cho bài cũ

? Nêu cấu tạo và chức năng của da.

Da coự caỏu taùo goàm 3 lụựp : lụựp bieồu bỡ, lụựp bỡ vaứ lụựp mụừ dửụựi da.(5đ)

Trang 24

Chửực naờng: (5đ)

- Bảo vệ cơ thể

- Tiếp nhận kích thích cảm giác

- Bài tiết

- Điều hòa thân nhiệt

- Da và các sản phẩm của da tạo nên vẽ đẹp con ngời

Cõu hỏi cho bài mới

? Em hóy kể tờn một số bệnh ngoài da mà em biết trong thực tế

III Tiến trỡnh bài học:

1 Đặt vấn đề:

Để da thực hiện tốt các chức năng chúng ta cần làm gì để vệ sinh da

HĐ 1: 10’

Mục tiờu: HS kể tờn một số bệnh ngoài da

và cỏch phũng trỏnh

- GV y/c hs trả lời câu hỏi  mục 1 sgk

? Da bẩn cú hại như thế nào ? ( Vi khuẩn

sinh sống gõy ngứa ngỏy và gõy cỏc bệnh

ngoài da )

? Da xõy xỏt cú hại như thế nào ? ( Dễ bị

nhiễm trựng và gõy cỏc bệnh nguy hiểm )

- HS đại diện trả lời, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

- HS tiếp tục tìm hiểu nội dung  sgk cho

biết:

? Làm thế nào để giữ gìn da luôn sạch

- HS trả lời, gv chốt lại kiến thức

HĐ 2: 13’

Mục tiờu: HS đề ra cỏc biện phỏp để rộn

luyện da

- GV phân tích mối quabn hệ giữa rèn

luyện thân thể với rèn luyện da

- GV y/c hs thảo luận nhóm hoàn thành

phải rèn luyện thựờng xuyên, trớc khi tắm

phải khởi động và không tắm lâu

* Cần giữ cho da sạch và tránh xây xát

II Rèn luỵện da

Trang 25

- HS trả lời, gv ghi nhanh lên bảng.

- GV sử dụng tranh ảnh giới thiệu 1 số

* GV y/c hs đọc ghi nhớ cuối bài

* Lưu ý cho Hs cỏch sơ cứu khi bị bỏng

do nước sụi : ngõm phần bị bỏng vào nước

lạnh và sạch, sau đú bụi thuốc mỡ chống

bỏng ( khụng rửa bằng nước mắm, thuốc

đỏnh răng… như truyền miệng của nhiều

người )

GV :Giới thiệu một số biện phỏp sơ cưu

khi bị bỏng nhẹ:

Theo đụng y:

1/ lấy lỏ cõy thuốc bỏng rửa sạch, gió nhỏ,

đắp vào chỗ bỏng, đắp vài lần rồi thụi

2/ lấy cõy bụng mó đề tươi độ 200g rửa

sạch, đổ ngập nước, đun cạn, gạn lấy nước

1/

Hỡnh thức rốn luyện

- Tắm nắng thường xuyờn lỳc 8-9 giờsỏng

- Tập chạy vào buổi sỏng

- Tham gia thể thao buổi chiều

- Xoa búp da thường xuyờn

- Lao động chõn tay vừa sức2/ Nguyờn tắc rốn luyện:

Phải rốn từ từ, nõng dần sức chịu đựng.phự hợp với sức khỏe từng người

III Phòng tránh bệnh ngoài da

- Các bệnh ngoài da do vi khuẩn, do nấm

và do boỷng nhiệt…

- Phòng bệnh:

+ Phaỷi thửụứng xuyeõn taộm rửỷa, thayquaàn aựo vaứ giửừ gỡn da saùch seừ ủeồ traựnhbeọnh ngoaứi da

+ Giữ vệ sinh nguồn nước, vệ sinh nơi

ở và nơi cụng cộng hạn chế vi sinh vật gõybệnh

+ Tránh để da bị xây xát vaứ bỏng

- Khi mắc bệnh cần chữa trị kịp thời

Trang 26

đun tiếp cho thành cao lỏng, bụi lờn vết

+ Phaỷi thửụứng xuyeõn taộm rửỷa, thay quaàn aựo vaứ giửừ gỡn da saùch seừ ủeồ traựnh

beọnh ngoaứi da

+ Giữ vệ sinh nguồn nước, vệ sinh nơi ở và nơi cụng cộng hạn chế vi sinh vật gõy

bệnh

+ Tránh để da bị xây xát vaứ bỏng

- Khi mắc bệnh cần chữa trị kịp thời

5/ Hửụựng daón hoùc t ập: 3 phỳt

• Đối với bài học ở tiết học này:

Học bài theo câu hỏi sgk

Đọc mục em có biết

• Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

Ôn lại bài phản xạ

Tìm hiểu trơc chớng IX.” Thần kinh và giỏc quan”

Vẽ hỡnh một noron điển hỡnh vào vở và chỳ thớch từng bộ phận

V- Ruựt kinh nghieọm :

    

Trang 27

MỤC TIÊU CHƯƠNG

I- KIẾN THỨC:

Nêu rõ các bộ phận của hệ thần kinh và cấu tạo của chúng

Trình bày khái quát chức năng của hệ thần kinh

Mô tả cấu tạo và trình bày chức năng của bộ não và tủy sống

Trình bày sơ lược chức năng của hệ thần kinh sinh dưỡng

Liệt kê các thành phần của cơ quan phân tích bằng một sơ đồ phù hợp Xác định rõcác thành phần đó trong cơ quan phân tích thị giác và thính giác

Mô tả cấu tạo của mắt qua sơ đồ và chức năng của chúng Mô tả cấu tạo của tai vàtrình bày chức năng thu nhận kích thích của sóng âm bằng một sơ đồ đơn giản

Phân biệt phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện nêu rõ ý nghĩa của cácphản xạ này đối với đời sống của sinh vật nói chung và con người nói riêng

Giáo dục ý thức vệ sinh tai, mắt và hệ thần kinh

HS tự ý thức bản thân để bảo vệ tai mắt và hệ thần kinh

Trang 28

Chơng IX: thần kinh và giác quan

I Mục tiêu:

1/ Kieỏn thửực :

- HS trình bày đợc cấu tạo và chức năng của nơron, đồng thời xác định rỏ nơron là đơn

vị cấu trúc của hệ thần kinh Mụ tả đợc các thành phần cấu tạo của hệ TK, chức năngcủa hệ TK

1 ổn đ ị nh toồ chửực và kiểm diện ( 1 phỳt )

2 Kieồm tra miệng :

Cõu hỏi cho bài mới:

? Một nơ ron điển hỡnh cú cấu tạo như thế nào ?

* Cấu tạo của nơron

- Thân: chứa nhân

- Các sợi nhánh: bao quanh thân

- Một sợi trục: Có bao liêlin, eo Răngviê, tận cùng là cúc xináp

Hệ TK thờng xuyên tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích đó bằng sự

điều khiển, điều hòa và phối hợp hoạt động của các nhóm cơ quan, hệ cơ quan giúp cơthể luôn thích nghi với môi trờng Vậy hệ TK có cấu tạo nh thế nào để thực hiện cácchức năng đó

I Nơron- đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh

* Cấu tạo của nơron

- Thân: chứa nhân

- Các sợi nhánh: bao quanh thân

- Một sợi trục: Có bao liêlin, eo Răngviê,tận cùng là cúc xináp

- Thân và sợi nhánh  chất xám

Trang 29

HĐ 2: 23’

Mục tiờu: nờu rừ được cấu tạo và chức

năng của cỏc thành phần thuộc hệ thần

kinh

- GV y/c hs quan sát H 43.2 sgk

- HS các nhóm thảo luận hoàn thiện bài

tập  mục 1 sgk.( điền từ vào chỗ thớch

hợp )

- HS đại diện nhóm báo cáo kết quả, ,nhân

xét, bổ sung

- GV chốt lại đáp án đúng: 1: não; 2: tủy

sống; 3-4: bó sợi cảm giác và bó sợi vận

- HTK có chức năng điều khiển, điều hòa

và phối hợp hoạt động của các cơ qâun, hệcơ quan trong cơ thể thành 1 khối thốngnhất

- Dựa vào chức năng hệ thần kinh đợc chialàm:

+ Hệ TK vận động: điều hòa sự hoạt độngcủa cơ vân  hoạt động theo ý muốn+ Hệ TK sinh dỡng: Điều hòa cơ quan sinhdỡng và cơ quan sinh sản  hoạt độngkhông theo ý muốn

4

Tổng kết : 5 phỳt

Hoàn thành sơ đồ sau: ………

……… Tủy sống ? HTK ………

Bộ phận ngoại biên

Hạch thần kinh

? Trình bày cấu tạo và chức năng của nơron.

* Cấu tạo của nơron

- Thân: chứa nhân

- Các sợi nhánh: bao quanh thân

- Một sợi trục: Có bao liêlin, eo Răngviê, tận cùng là cúc xináp

Trang 30

5/ Hửụựng daón hoùc t ập:

Học bài cũ, trả lời các câu hỏi cuối bài

Đọc mục em có biết

Chuẩn bị cho tiết TH theo nhóm (ếch, bông thấm, khăn lau…)

Tỡm hiểu kỹ về cấu tạo của tủy sống và chức năng của nú

V – Ruựt kinh nghieọm :

- HS tiến hành công tác thí nghiệm theo quy định, từ kết qẩu quan sát thí nghiệm

+ Nêu đợc chức năng của tủy sống, phỏng đoán đợc thành phần cấu tạo của tủy sống

+ Đối chiếu với cấu tạo của tủy sống để khẳng định mối quan hệ giữa cấu tạo và chức

Trang 31

HS: ếch theo nhóm, bảng 44 sgk.

IV

Tổ chức cỏc hoạt động học tập:

1 ổn định toồ chửực và kiểm diện: 1’

2 Kieồm tra miệng

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

Mục tiờu: HS hiểu biết về chức năng của

tủy sống người qua thớ nghiệm trờn ếch

- GV giới thiệu cách tiến hành thí nghiệm

trên ếch đã hũy não

- Cách tiến hành:

+ ếch cắt đầu hoặc phá não

+ Treo ếch trên giá, để cho hết choáng (5’)

- GV y/c hs tiến hành theo 3 bớc ở sgk

Mục tiờu: qua tranh ảnh HS xỏc định được

vị trớ và cấu tạo của tủy sống

- Màu sắc: trắng bóng

- Màng tủy: gồm 3 lớp (màng cứng, nhện,nuôi)  bảo vệ và nuôi dỡng

2 Cấu tạo trong

- Chất xám: nằm trong, có dạng hình cánhbớm

- Chất trắng: nằm ngoài, bao quanh chấtxám

Trang 32

5/ Hửụựng daón hoùc t ập: 1’

- Về nhà hoàn thành báo cáo thu hoạch

- Đọc trớc bài “ Dõy thần kinh tủy”

Tỡm hiểu xem cú bao nhiờu đụi dõy thần kinh tủy chỳng chia thành mấy loại dõy

thần kinh Chức năng của dõy thần kinh tủy là gỡ?

Ruựt kinh nghieọm :

- HS trình bày đợc cấu tạo và chức năng của dây TK tủy, giải thích đợc vì sao dây TK

tủy là dây pha

1 ổn định toồ chửực và kiểm diện: 1’

2 Kieồm tra miệng:

Cõu hỏi cho bài cũ:

? Hóy cho biết tủy sống cú cấu tạo như thế nào?

Đỏp ỏn:

Cấu tạo ngoài của tủy

- Nằm trong ống xương sống từ đốt sống cổ I đến đốt thắt lưng II

- Có dạng hình trụ dài khoảng 50cm

Trang 33

- Tủy sống có màu trắng bóng

- Màng tủy có 3 lớp: màng cứng, màng nhện, màng nuôi

* Cấu tạo trong của tủy sống

- Chất xám: nằm trong có hình cánh bướm

- Chất trắng: nằm ngoài, bao quanh chất xám

Cõu hỏi cho bài mới :

? Hóy vẽ một cung phản xạ đi qua tủy sống và trỡnh bày sự dẫn truyền xung thần kinh qua phản xạ đú?

3 Tiến trỡnh dạy học:

* Đặt vấn đề:

- Sờ tay vào cốc nước đỏ , ta cú cảm giỏc lạnh Giải thớch hiện tượng này?

( Cỏc kớch thớch được truyền từ ngoài vào tủy sống và từ tủy sống ra ngoài phải qua dõy thần kinh tủy Chỳng ta hóy tỡm hiểu về loại dõy thần kinh này

HĐ 1: 18’

Mục tiờu: học sinh mụ tả được cấu tạo dõy

thần kinh tủy

- GV y/c hs tìm hiểu nội dung  sgk và

quan sát H 44.2, H 45.1 cho biết:

? Trình bày cấu tạo dây TK tủy

- HS trả lời ( dõy thần kinh tủy gồm 31

đụi, mỗi đụi cú rễ tủy.rễ trước và rễ

sau…)

- HS khỏc nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

- GV treo tranh câm H 45.1 rồi gọi hs lên

dán các mảnh bìa chú thích vào tranh

- HS thực hiện, bổ sung

- GV nhận xét, kết luận

HĐ 2: 20’

Mục tiờu: Học sinh nhận biết được dõy

thần kinh tủy là dõy pha

- GV y/c hs nghiên cứu thí nghiệm, đọc kĩ

bảng 45 sgk thảo luận nhúm trả lời cõu

hỏi:

? Chức năng của rễ tủy ? ( Rễ trước dẫn

truyền xung vận động, rễ sau dẫn truyền

xung cảm giỏc )

? Chức năng của dây TK tủy.( vừa cảm

giỏc vừa vận động nờn là dõy pha )

- HS đại diện nhóm trả lời, nhận xét, bổ

sung

? Vì sao nói dây TK tủy là dây pha

- HS trả lời, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

* GV y/c hs đọc kết luận cuối bài

I Cấu tạo của dây thần kinh tủy

- Có 31 đôi dây TK tủy, mỗi đôi dây TKgồm 2 rễ:

+ Rễ trớc: Rễ vận động+ Rễ sau: Rễ cảm giác

- Các rễ tủy đi ra khỏi lỗ gian đốt sốngnhập lại thành dây TK tủy

II Chức năng của dây thần kinh tủy

- Rễ trớc dẫn truyền xung vận động (litâm)

- Rễ sau dẫn truyền xung cảm giác (hớngtâm)

- Dây thần kinh tủy do các bó sợi cảm giác

Trang 34

vàc vận động nhập lại nối với tủy sống qua

rễ trớc vàc rễ sau  dây thần kinh tủy làdây pha

? Trình bày cấu tạo và chức năng của dây TK tủy.

? Trả lời câu hỏi 2 sgk (tr 143)

* GV gợi ý: kích thích mạnh lâu các chi

+ Nếu không gây chi nào co  rễ sau (rễ cảm giác) chi đó bị đứt

+ Nếu chi nào co  rễ trớc (rễ vận động) vẫn còn

+ Nếu chi đó không co, các chi khác co  rễ trớc (rễ vận động) của chi đó đứt

5/ Hửụựng daón hoùc t ập :

Đối với bài học ở tiết này:

Học thuộc bài, trả lời câu hỏi cuối bài

Vẽ một cung phản xạ vào vở

Đối với bài học ở tiết tiếp theo:

Xem trớc bài 46 : “ Trụ nóo, tiểu nóo, nóo trung gian”

Kẻ bảng 46 vào trong vở

So sỏnh sự khỏc nhau giữa trụ nóo và tủy sống

Tỡm hiểu xem cấu tạo của tiểu nóo như thế nào

V- Ruựt kinh nghieọm :

    

Trang 35

1 ổn định toồ chửực và kiểm diện: 1

2 Kieồm tra miệng : 5’

Cõu hỏi cho bài cũ:

? Trình bày cấu tạo và chức năng dây TK tủy.

Đỏp ỏn:

Cấu tạo: (5đ)

- Có 31 đôi dây TK tủy, mỗi đôi dây TK gồm 2 rễ:

+ Rễ trớc: Rễ vận động

+ Rễ sau: Rễ cảm giác

- Các rễ tủy đi ra khỏi lỗ gian đốt sống nhập lại thành dây TK tủy

Chức năng: (5đ)

- Rễ trớc dẫn truyền xung vận động (li tâm)

- Rễ sau dẫn truyền xung cảm giác (hớng tâm)

- Dây thần kinh tủy do các bó sợi cảm giác vàc vận động nhập lại nối với tủy sống qua

rễ trớc vàc rễ sau  dây thần kinh tủy là dây pha

Cõu hỏi cho bài mới

? Bộ nóo người cú ở vị trớ nào? Nóo gồm những thành phần nào?

Trang 36

- GV chốt lại đáp án: (1 não trung gian;

2 hành não …; 3 Cầu não; 4 não giữa;

5 Cuống não; 6 Củ não; 7 tiểu não)

- GV gọi 2-3 hs lên bảng chỉ vào tranh

HĐ 2: 10’

Mục tiờu: biết được chức năng của trụ nóo

điều khiển cỏc nội quan

- GV y/c hs tìm hiểu  sgk, đồng thời

quan sát lại H 46.1 cho biết:

? Trụ não có cấu tạo và chức năng nh thế

nào

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

- GV giới thiệu: Từ nhân xám xuất phát 12

đôi dây TK cảm giác, vận động và dây

pha

- Bộ não kể từ dới lên:

+ Trụ não+ Não trung gian+ Đại não

+ Tiểu não nằm sau trụ não

II Cấu tạo và ch c năng của trụ não

- Trụ não tiếp liền với tủy sống

- Cấu tạo: + Chất trắng ngoài + Chất xám trong

- Chức năng:

+ Chất xám: điều khiển, điều hòa họat

động của các nội quan

+ Chất trắng: dẫn truyền

• Đờng lên: cảm giác

• Đờng xuống: vận động

HĐ 3: 8’

Mục tiờu: hiểu biết về chức năng của nóo

trung gian điều khiển quỏ trỡnh TĐC và

điều hũa thõn nhiệt

- GV y/c hs xác định vị trí của não trung

gian trên tranh hoặc mô hình, đồng thời

tìm hiểu  sgk cho biết:

? Nêu cấu tạo và chức năng của nóo trung

gian

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

HĐ 4: 10’

Mục tiờu : hiểu được chức năng của tiểu

III Não trung gian

IV Tiểu não

Trang 37

tạp và giữ thăng bằng cơ thể.

- GV y/c hs quan sát H 46.1-3 sgk, đồng

thời tìm hiểu 

- HS các nhóm thực hiện  mục 4 sgk

cho biết:

? Xác định vị trí của tiểu não

? Nêu cấu tạo và chức năng của tiểu não

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

- Vị trí: sau trụ não, dới bán cầu não

- Cấu tạo:

+ Chất xám: ở ngoài làm thành vỏ tiểu não

+ Chất trắng: ở trong là các đờng dẫntruyền

- Chức năng: Điều hòa phối hợp các cửđộng phức tạp và giữ thăng bằng cho cơ

- Chức năng của nóo trung gian:

+ Chất trắng ở ngoài: chuyển tiếp các đờng dẫn truyền từ dới  não

+ Chất xám ở trong: là các nhân xám điều khiển quá trình TĐC và điều hòa thân nhiệt

- Chức năng tiểu nóo:

- Chức năng: Điều hòa phối hợp các căn cứ phức tạp và giữ thăng bằng cho cơ thể

? Vỡ sao người say rượu thường cú biểu hiện chõn nam đỏ chõn chiờu trong lỳc đi?

- Vỡ rượu đó ức chế, cản trở sự dẫn truyền xung thần kinh qua cuc xinap giữa cỏc

tế bào cú liờn quan đến tiểu nóo, khiến sự phối hợp hoạt động phức tạp và giữ thăng

bằng của cơ thể bị ảnh hưởng

5/ Hửụựng daón hoùc t ập

Đối với bài học ở tiết học này:

Học bài cũ, trả lời các câu hỏi cuối bài

Đọc mục em có biết

Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

Xem trớc bài mới “Đại nóo”

Tỡm hiểu xem đại nóo nằm ở vị trớ nào, vị trớ của chất trắng và chất xỏm

Cho biết chức năng của đại nóo

V

- Ruựt kinh nghieọm

Trang 38

- HS nêu rõ đợc đặc điểm cấu tạo của đại não ngời, đặc biệt là vỏ đại não thể hiện sự tiến

hóa so với động vật thuộc lớp thú và xác định đợc các vùng chức năng của võ đại não

GV: Tranh H 47.1-4, mô hình bộ não, não lợn tơi (nếu có)

Tranh câm H 47.2 và các mảnh bìa ghi tên của đại não

Trang 39

2 Kieồm tra miệng : 5’

Cõu hỏi đối với bài cũ

? So sánh sự khác nhau giữa truù não và não trung gian

ẹaựp aựn:

-Truù naừo tieỏp lieàn vụựi tuyỷ soỏng (5đ)

+Chaỏt xaựm ụỷ trong ủieàu khieồn, ủieàu hoaứ hoaùt ủoọng cuỷa caực noọi quan

+Chaỏt traộng ụỷ ngoaứi daón truyeàn : ủửụứng leõn truyeàn xung caỷm giaực, ủửụứng xuoỏng truyeàn xung vaọn ủoọng

-Naừo trung gian : (5đ)

+Chaỏt traộng ụỷ ngoaứi chuyeồn tieỏp caực ủửụứng daón truyeàn tửứ dửụựi leõn naừo

+Chaỏt xaựm ụỷ trong laứ caực nhaõn xaựm ủieỏu khieồn quaự trỡnh TẹC vaứ ủieàu hoaứ thaõn nhieọt

Cõu hỏi đối với bài mới

- Cho biết cấu tạo của đại nóo ?

3 Tiến trỡnh bài học:

* Đặt vấn đề: Giới thiệu trực tiếp baứi baống caực tỡnh huoỏng bũ tai naùn gaõy chaỏn

thửụng soù naừo hoaởc bũ tai bieỏn maùch maựu naừo maứ caực em tửứng bieỏt Sau ủoự chuyeồn vaứo muùc I cuỷa baứi

HĐ 1: 20’

- GV y/c hs quan sát hình 47.1-3 sgk cho

biết:

? Xác định vị trí của đại não

- HS các nhóm thảo luận hoàn thành bài

tập điền từ

- HS đại diện các nhóm báo cáo, nhận xét,

bổ sung

- GV nêu đáp án: 1 khe; 2 rảnh; 3 trán;

4 đỉnh; 5 trùy thái dơng; 6 chất trắng

- GV y/c hs quan sát lại H 47.1-2 và nội

dung  cho biết:

? Trình bày cấu tạo ngoài của đại não

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

- GV hớng dãn hs quan sát H 47.3 rồi đối

chiếu với bộ não lợn cắt ngang cho biết:

? Trình bày cấu tạo trong của đại não

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

I Cấu tạo của đại não

- Đại não là phần phát triển nhất ở não

ng-ời, nằm ở phía trên cùng

1 Cấu tạo ngoài

- Đại nóo được chia làm 2 bỏn cầu nóo bởirónh liờn bỏn cầu

- Đại não gồm 4 thùy: Trán, đỉnh, chaồm,thái dơng

- Khe và rảnh tạo nên khúc cuộn não làm tăng diện tích bề mặt não

2 Cấu tạo trong

- Chất xám nằm ngoài tạo thành vỏ đại não

Trang 40

- Chất trắng ở trong là các đờng TK nốicỏc vựng của vỏ nóo và nối 2 nửa đại nóovới nhau Hầu hết các đờng này bắt chéo ởhành tủy hoặc tủy sống.

II Sự phân vùng chức năng của đại não

- Vỏ đại não là TWTK của các phản xạ có

- Các vùng chức năng chỉ có ở ngời:

+ Vùng vận động ngôn ngữ ( núi, viết )+ Vùng hiểu tiếng noựi

+ Vùng hiểu chữ viết

4/

Tổng kết : 3’

GV treo tranh câm H 47.2

Gọi học sinh lên dán các mảnh bìa lên các phần cho phù hợp

5/ Hửụựng daón hoùc t ập : 3’

* Đối với bài học ở tiết học này;

Tập vẽ sơ đồ đại não

Học bài cũ theo câu hỏi

Đọc mục em có biết

* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

Xem trớc bài mới “ Hệ thần kinh sinh dưỡng”

Đọc kỹ phần cấu tạo hệ thần kinh sinh dưỡng và so sỏnh giữa cỏc cung phản xạ

vận động với cung phản xạ sinh dưỡng

V- RUÙT KINH NGHIEÄM :

Ngày đăng: 31/01/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu - giao an sinh 8 cả năm
Bảng s ố liệu (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w