1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an dai so 8 cuc hot

96 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 2,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÝnh c¸c gãc cßn l¹i cña h×nhthang ABCD.. Chøng minh tø gi¸c MNEF lµ h×nh thoi..[r]

Trang 1

Ngày soạn : Ngày giảng:………

Ch ơng 1 : Phép nhân và phép chia các đa thức

Tiết 1 : Nhân đơn thức với đa thức

I.Mục tiêu

1/ Kiến thức : - HS nắm đợc các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:

A(B  C) = AB  AC Trong đó A, B, C là đơn thức.

2/

Kỹ năng : - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không quá 3

hạng tử & không quá 2 biến.

3/ Thái độ : - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II Chuẩn bị

+ Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn

+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.

Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập.

1 .Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

a/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?

b/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?.

- Cả lớp nhận xét bài làm trên bảng

- 2HS đổi chéo bài để kiểm tra

- Báo cáo kết quả

A(B + C) =A.B + A.C

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

* Mỗi nhóm là một bàn

- Nửa ngoài làm ý a

2 áp dụng

?2

?3 a) Diện tích hình thang là:

S = ((5x +3) + (3x + y)).2y : 2

=(8x + y + 3)y

=8xy + y2 + 3y(m2) b) Thay số x =3m, y = 2m

S = 8.3.2 + 22 + 3.2 = 58(m2)

* Bài 2: Rút gọn và tính a) x(x - y) + y(x + y) tại x = -6; y = 8

=x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2

=(-6)2 + 82 = 100 b)

x(x2 - y) - x2(x + y) + y(x2 + x)

Trang 2

* Đại diện các nhóm lên trình bày bài của nhóm mình

Đọc trớc Đ2 Hớng dẫn bài tập:

Ngày soạn : Ngày giảng:………

Tiết: 2 B i 2 à nhân đa thức với đa thức

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm chắc quy tắc nhân 2 đa thức

2/ Kỹ năng: Biết trình bày phép nhân theo nhiều cách

3/ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.

III/ Kiểm tra: ( 8 phút)

* Giáo viên yêu

cầu

- HS làm bài tập

* Quan sát học

HS1:Tính M HS2:Tính Nvà M + N Dới lớp:Làm vào vở nháp

? Tính

M = x(6x2 - 5x + 1)

N =-2(6x2 - 5x + 1)

M + N = ? Giỏo viờn: Đặng Quang Trường 2

Trang 3

sinh thực hiện

* Đánh giá nhận

xét

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

(x - 2) (6x2 - 5x + 1)

= x(6x2 - 5x + 1) + (-2) (6x2 - 5x + 1)

= 6x3 - 17x2 + 11x - 2 b) Quy tắc(sgk/7)

-Thảo luận theo bàn

- Đại diện lên báo cáo kết quả

- Cả lớp nhận xét đánh giá

- Chú ý

- Trả lời

- Hoạt động theo nhóm nhỏ

x3 - 6x2 + 5x

- 2x2 + 12x - 10

x3 - 8x2 + 17x - 10

- Nhóm 4,5,6 làm ?3

- Nhận xét chéo kết quả

*S = (2x + y)(2x - y) = 4x2 - y2

Trang 4

- Hớng dẫn luật chơi:

(2 đội, mỗi đội 3 HS

khá, đội nào viết đợc

* Bài 9: - Rút gọn

- Thay số

Ngày soạn : Ngày giảng:………

Tiết:3 Luyện tập

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Luyện tập việc áp dụng quy tắc nhân đa thức

- Làm quen chuyển nội dung một bài toán sang một biểu thức

- Chuẩn bị cho việc hình thành các hằng đẳng thức 2/ Kỹ năng: Thành thạo 1 dãy tính về đa thức, tìm x

3/ Thái độ: Nghiêm túc, sáng tạo trong học tập

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ (bài 12)

2/ Học sinh: Ôn lại Đ1, Đ2

III/ Kiểm tra: ( 7phút)

* Giáo viên nêu yêu

- Nhận xét, đánh giá

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của

Hoạt động 1: Chữa bài 12 (10phút)

* Yêu cầu HS

hoạt động theo

nhóm

? Thay giá trị của

x vào ngay biểu

- Hoạt động nhóm

- Ghi kết quả vào bảng đen

- Nhận xét bài làm của các nhóm

- Trả lời

Luyện tập

1 Bài 12 : Tính giá trị của biểu thức

(x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2) trong mỗi trờng hợp

Trang 5

Hoạt động 2: Chữa bài 13, 14 (10phút)

* Giao nhiệm vụ

- Lớp nhận xét

- Trả lời

- Định hớng & làm bài

4 Bài 11 Chứng minh a) (x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7

=2x2+3x-10x-15-2x2+6x+x+7

= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

b) (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)

=(6x2+33x-10x-55)- (6x2+14x+9x+21)

=6x2+33x-10x-55- 6x2-14x-9x-21

= -76 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Hoạt động 3: Chữa bài 9/SBT (5phút)

Trang 6

Ngày soạn : Ngày giảng:………

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên yêu cầu làm

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Ngiên cứu hằng đẳng thức1 (7 phút)

* Giới thiệu: Các tích trên

bảng thờng gặp trong giải

toán, ngời ta quy định đợc

* Phát biểu

* áp dụng: Tính (a+1)2=

x2+4x+4=

512=(50+1)2=

3012=(300+1)2= (x+y/2)2=

(a-2b)(a+2b)=

56.64=

Hoạt động 4: Tìm hiểu chú ý (5phút)

* Yêu cầu các nhóm thảo

lụân làm ?7/sgk - Hoạt động nhóm - 1 nhóm báo cáo kết quả

- Các nhóm khác nhận xét

* Chú ý (x-5)2=(5-x)2Khái quát: A2= (-A)2

Hoạt động 5: Củng cố (10phút)

Giỏo viờn: Đặng Quang Trường 6

Trang 7

Hớng dẫn bài tập:

BàI 18: Còn có các đáp án khác

x2+6xy+M=(N+3y)2

= N2+6Ny+9y2M=N2+6Ny+9y2-(x2+6xy) (N là đa thức tuỳ ý)

NS : ND

Tiết: 5 Luyện tập I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Củng cố lại các hằng đẳng thức (1), (2), (3).

2/ Kỹ năng: - Vận dụng các hằng đẳng thức khi giải toán

- Biết chứng minh tính chất về giá trị của một đa thức nào đó

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ ( hớng dẫn về nhà)

2/ Học sinh: Ôn lại hằng đẳng thức (1), (2), (3).

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên yêu cầu HS

b) 9x2- 6x+1

Trang 8

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

" x2+2xy+4y2= (x+2y)2_Sai vì (x+2y)2 = x2+4xy+4y2(≠x2+2xy+4y2)

Hoạt động 2: Làm bài 21, 22 ( 15phút)

* Yêu cầu các nhóm thảo

luận

?Nhận xét giá trị của các đa

thức vừa làm ở bài 21(8A)

* Yêu cầu HS làm bài 22

= 2002- 2.200+1=39601 c) 47.53=(50-3)(50+3) =502-32=2500-9=2491

a, (a-b)2=(a+b)2-4ab

Có VP=a2+2ab+b2-4ab = a2-2ab+b2=(a-b)2Vậy (a-b)2=(a+b)2-4ab Thay a+b=7và ab =12

Ta có:(a-b)2=72- 4.12= 1

b, (a+b)2= (a-b)2+4ab

Có: VP= a2-2ab+b2+4ab = a2+2ab+b2=(a+b)2Thay a- b=20 và ab=3

- Bài24:

Đa về dạng bình phơng của một tổng

- Bài25:

áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng

Giỏo viờn: Đặng Quang Trường 8

Trang 9

1/ Giáo viên: - Nghiên cứu phần các đIểm cần lu ý ở sgv

- Bảng phụ, phấn màu 2/ Học sinh: Ôn tập lại các hằng đẳng thức đã học

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

- HS2: Làm bài trên bảng

- Dới lớp: Làm bài trên bảng

Tính:

a, (x+ 2)2 ; (x+1/x)2

b, (x-1/2)2 ; (2x+3y)(2x-3y)

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Nghiên cứu mục 4/sgk ( 7phút)

* Yêu cầu HS làm ?1 và viết

vế trái thành 1 luỹ thừa

* Khẳng định kết quả

* Khái quát: Kết quả còn

đúng với A,B là các biểu

- HS đại diện nhóm đọc phát biểu

- Các nhóm thảo luận làm bài tập áp dụng

1013=

1023= Viết về dạng lập phơng

x3+9x2+27x+27 8x3+12x2 y+6xy2+y3

Hoạt động 2: Nghiên cứu mục 5/sgk (10 phút)

* Nêu yêu cầu

- Dãy ngoài tính(A+(-B))3

-Dãy trong tính (A-B)(A-B)2

* Giáo viên quan sát, hớng

(x-1/2)3=

Trang 10

V/ H ớng dẫn về nhà : (4phút)

Học thuộc : Năm HĐT đã học Làm bài tập 26 đến 29(sgk)

Đọc trớc Đ5 Hớng dẫn bài tập:

Giỏo viờn: Đặng Quang Trường 10

Trang 11

1/ Kiến thức: - Nắm chắc các hằng đẳng thức còn lại

- Củng cố 5 HĐT đã học 2/ Kỹ năng: Vận dụng các HĐT vào giảI toán

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Ôn tập 5 HĐT đã học

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

- Ghi chép, chữa bài

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Ngiên cứu mục 6 (15 phút)

* Giới thiệu A2- AB +B2 gọi

là bình phơng thiếu của hiệu

? Hãy phát biểu thành lời

HĐT(6)

- Hoạt động cá nhân (a+b)(a2-ab+b2)

= a3-a2b+ab2+ba2-ab2+b3

= a3+b3-Vậy a3+b3=(a+b)(a2-ab+b2)

1, x3+1=

2, 8y3+x3=

3, x3 + 2 2=

4, A3+ (-B)3= Viết thành tổng

Trang 12

NS : ND

Tiết: 8 luyện tập I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Củng cố lại 7 HĐT đã học (chú ý 4 HĐT cuối)

2/ Kỹ năng: - Vận dụng HĐT vào giải toán

- Nhận xét giá trị của tam thức ax2+bx+c ở dạng (A+B)2 và (A-B)2

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: - Ôn 7 HĐT

- Viết ra bìa A4 một vế của HĐT nào đó.

III/ Kiểm tra: ( 5 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

Dãy trong (c, d)

- Bổ sung, ghi chép

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

* (a+b)3- (a- b)3- 2b3= … = 2a2b

* (x+y+z)2-2(x+y+z)(x+y) +(x+y)2 = … = z2

Hoạt động 2: Bài 35 (9 phút)

*Yêu cầu HS thảo luận

nhóm

- Gọi từng nhóm báo cáo

- Yêu cầu dới lớp nhận xét

= 342 + 2.34.66 +662

= (34+66)2= 1002=10000 b) 742+242- 48.74

= 242- 2.24.74+742 = (24-74)2= (-50)2=2500

- Nửa ngoài làm câu a

- Nửa trong làm câu b ( HS làm vào vở nháp )

3 Bài 36 a) x2+ 4x +4 = (x+2)2 Tại x= 98

(x+2)2=(89+2)2= 104b) x3+3x2+3x+1 = (x+1)3 Tại x=99

- Kiểm tra chéo

- Báo cáo kết quả

4 Bài 18/SBT

x2- 6x +10= (x2- 6x +9) +1

=(x-3)2+1 Vì (x-3)2 0 xR Nên (x-3)2+1 > 0 xR Vậy x2- 6x +10 > 0 xR

V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Học: Ôn tập 7 HĐT Giỏo viờn: Đặng Quang Trường 12

Trang 13

Làm bài tập: 18 đến 25/SBT

Đọc trớc Đ6 Hớng dẫn bài tập:

Bài 21: Sử dụng tính chất phân phối

Tiết: 8

luyện tập I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Củng cố lại 7 HĐT đã học (chú ý 4 HĐT cuối)

2/ Kỹ năng: - Vận dụng HĐT vào giải toán

- Nhận xét giá trị của tam thức ax2+bx+c ở dạng (A+B)2 và (A-B)2

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: - Ôn 7 HĐT

- Viết ra bìa A4 một vế của HĐT nào đó

III/ Kiểm tra: ( 5 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

* Quan sát học sinh thực hiện

* Đánh giá nhận xét

- HS1: Viết 3 HĐT đầu

- HS2:Viết 4 HĐT còn lại

- Dới lớp: làm bàI 33/16 Dãy ngoài (a, b) Dãy trong (c, d)

- Bổ sung, ghi chép

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

* (a+b)3- (a- b)3- 2b3= … = 2a2b

* (x+y+z)2-2(x+y+z)(x+y)+(x+y)2 = … = z2

Hoạt động 2: Bài 35 (9 phút)

*Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Gọi từng nhóm báo cáo

- Yêu cầu dới lớp nhận xét

= 342 + 2.34.66 +662

= (34+66)2= 1002=10000b) 742+242- 48.74

- Nửa ngoài làm câu a

- Nửa trong làm câu b( HS làm vào vở nháp )

3 Bài 36a) x2+ 4x +4 = (x+2)2

Tại x= 98 (x+2)2=(89+2)2= 104

b) x3+3x2+3x+1 = (x+1)3

Tại x=99 (x+1)3= (99+1)3=106

Trang 14

* KL: Giá trị nhỏ nhất của x2

-6x +10 là 1 khi x= 3

* Hỏi tơng tự

CMR: x2+x +1 3/4

- HS tự làm vào vở nháp

- Kiểm tra chéo

- Báo cáo kết quả

Vậy x2- 6x +10 > 0 xR

V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Học: Ôn tập 7 HĐTLàm bài tập: 18 đến 25/SBT

Đọc trớc Đ6Hớng dẫn bài tập:

Bài 21: Sử dụng tính chất phân phối

RKN :

Tiết: 9 Tuần: 5

Đ6 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Hiểu thế nào là phân tích đa thức htành nhân tử

- Biết cách tìm và đặt nhân tử chung2/ Kỹ năng: áp dụng vào giải toán

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Bảng nhóm

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Nghiên cứu ví dụ (10 phút)

* Yêu cầu HS nghiên cứu sgk

? Các hạng tử của đa thức đều

chứa chung một nhân tử nào

? ở vế phải, bên ngoài dấu

* Phân tích đa thức thànhnhân tử là biến đổi đa thức

đó thành tích các đa thức

- Ví dụ trên là PTĐT thànhnhân tử bằng phơng pháp đặtnhân tử chung

Trang 15

? Nêu nhân tử chung của mỗi

+ Biến: Là luỹ thừa chung có

số mũ nhỏ nhất củaluỹ thừa

* Chú ý: sgk/18

?2 Tìm x biết: 3x2-6x=0  3x(x-2) = 0

 3x = 0 hoặc x-2=0  x=0 hoặc x=2

Tiết: 10 Tuần: 5

Đ7 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Hiểu đợc cách phân tích này

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu câu hỏi,chỉ

định học sinh làm

* Quan sát học sinh thực

hiện

- HS1:Viết lại 7 HĐT đáng nhớ

- HS2: Làm bài 41a

- Dới lớp:Viết đa thức sau về

a, x2+4xy+4y2=……

Trang 16

* Đánh giá nhận xét, cho

điểm dạng bình phơng của 1 tổng, hiệu

- HS nhận xét và cho điểm vào bài của bạn

b, y2-y+

4

1

=……

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

- HS phân tích đa thức thànhnhân tử

2 áp dụng

* Ví dụ: Chứng minh (2n+5)2-25  4n  Z

Có (2n+5)2-25

= 4n2 + 20n + 25 -5

= 4n2 + 20n = 4n(n+5)Vì 4n(n+5)  4(n  Z)

- Nửa ngoài làm câu a, d

- Nửa trong làm câu b, c

0 5 2

x x

x x

Hoạt động 4: Làm bài tập (5phút) Đối với lớp 8A

* Yêu cầu HS làm bài trong

bảng phụ - Nghiên cứu làm bài * Bài tập: Phân tícha, x3- 6x2+12x- 8

Giỏo viờn: Đặng Quang Trường 16

Trang 17

Tiết: 11 Tuần: 6

Đ8 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Biết cách nhóm các hạng tử thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử

2/ Kỹ năng: Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử làm các bài tập:

III/ Kiểm tra: ( Không kiểm tra)

IV/ Tiến trình dạy học :

1 Ví dụ

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a, 2x(x+1)+x+1 =2x(x+1)+(x+1) =(x+1)(2x+1)

b, x2-3x+xy-3y =(x2-3x)+(xy-3y) =x(x-3)+y(x-3) =(x-3)(x+y)

c, (x2+xy)-(3x+3y) =x(x+y)-3(x+y) =(x+y)(x-3)

- Lớp nhận xét

đánh giá

- HS thảo luậnnhóm

- Các nhóm báocáo kết quả

- HS trả lời :Lời giải sai vì x

3 không là 1 đathức

a, x2-xy+x-y

=x(x-y)+(x-y)=(x-y)(x+1)

Bài 50: Tìm x

x(x-2)+x-2=0

Trang 18

* Nhận xét, cho điểm bảng)  (x-2)(x+1)=0 x+1=0 hoặc x-2=0

 x=-1 hoặc x=2

V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Làm bài tập : 47, 48, 49 50/SGK

31, 32, 33/SBT RKN :

Tiết: 12 Tuần: 6

luyện tập phân tích đa thức thành nhân tử A/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Biết cách nhóm các hạng tử thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử

2/ Kỹ năng: Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử làm các bài tập:

- HS thảo luận nhóm làmcâu c)

- HS trình bày cách nhóm khác

Bài 1 : Phân tích thành nhân tửa) 4x2 + 8xy – 3x - 6y

= (4x2 + 8xy) – (3x + 6y)

= 4x(x+ 2y) -3( x+ 2y)

=(x+2y)(4x-3)b)x3z+ x2yz – x2z2 – xyz2

- HS dới lớp làm các câua) b) c)

- 2 câu còn lại HS thảoluận nhóm làm

a) -16x2 + 8xy – y2 + 49

= 49 – ( 16x2 -8xy +y2)

= 72 – ( 4x – y)2

= ( 7+ 4x-y)(7- 4x+y)b) 54x3 + 16 y3

=2(27x3 + 8y3)

=2(3x+2y)(9x2 – 6xy + 4y2)Bài 3 : Tìm x, biết

 x(x-2) – (5x-10) = 0

 x(x-2) – 5(x-2) = 0

 (x-2)(x – 5) = 0x-2 = 0 hoặc x- 5 =0x=2 hoặc x= 5b)x3 -5x2 +4x -20 =0Giỏo viờn: Đặng Quang Trường 18

Trang 19

V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Làm bài tập : 49 50/SGK

33/SBT RKN :

Tiết: 13 Tuần: 7

Đ9 phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Kết hợp các phơng pháp để phân tích 1 đa thức thành nhân tử

2/ Kỹ năng: áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào các bài toán

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Ôn lại 3 phơng pháp: Phân tích đa thức thành nhân tử

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

A Ví dụ

* Ví dụ 15x3-10x2y+5xy2 (1)

= 5x(x2-2xy+y2)

= 5x(x-y)2

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Nghiên cứu ví dụ 2 ( phút)

* Yêu cầu HS nghiên cứu ví

- Trình bày

- Hoạt động cá nhân 1HS lênbảng thực hiện

- Nhận xét

- Trả lời: Đặt nhân tử chung,nhóm, dùng hằng đẳng thức

Trang 20

V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Học: 3 phơng pháp phân tíchLàm bài tập : 53-58/sgkBài tập: Phân tích (Bảng phụ)

a, x4-x2

b, x4+x2+1

c, x4+4

d, x(x+1)(x+2)(x+3)- 2RKN :

Tiết: 14 Tuần: 7

luyện tập I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Luyện tập giải toán Giới thiệu các phơng pháp: Tách, thêm bớt 1 hạng tử

2/ Kỹ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phối hợp nhiều phơng pháp

3/ Thái độ: Có tác phong làm việc có quy trình, cẩn thận chu đáo

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ , bài tập nâng cao cho HS

2/ Học sinh: Ôn tập các phơng pháp phân tích đã học

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

- Theo dõi, ghi chép

- Ghi chép, theo dõi

hoặc

x=-2 1

b, (2x-1)2 - (x+3)2 = 0

 Giỏo viờn: Đặng Quang Trường 20

Trang 21

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

= (x2- 4x+ 4)-1= (x-2)2- 1

= (x-2-1)(x-2+1)=(x-3)(x-1)Cách 2:

= x2-2x+1-2x+2

= (x-1)2-2(x-1)

= (x-1)(x-3)Cách 3:

 n(n+1)(n-1)  3

 n(n+1)(n-1)  2Vậy n3- n  6 n

Nêu bài tập (bảng phụ):

Phân tích:

a, x4 - 4

b, x(x+1)(x+2)(x+3)- 20RKN :

Trang 22

Tiết: 15 Tuần: 8

Đ10 chia đơn thức cho đơn thức I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Đa thức A chia hết cho đa thức B  0 khi nào

- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào ?2/ Kỹ năng: Thực hành phép chia thành thạo

3/ Thái độ:

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Ôn quy tắc chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

III/ Kiểm tra: ( 5 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

(bảng phụ) Giao nhiệm vụ

có đa thức Q sao cho A= B.Q

- Viết bảng và giới thiệu:

Đ10 này, ta chỉ xét phép chia

2 đơn thức

- HS1: Viết tiếp công thức chia 2 luỹ thừa

A: Đa thức bị chiaB: Đa thức chiaQ: Đa thức thơng A= B.Q  Q= A:B =

B A

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

đơn thức B khi mỗi biến của B

đều có trong A với số mũkhông lớn hơn số mũ của nótrong A

P = -

3

4

(-3) = 4Bài 59/ 26Bài 60/ 27Bài 61, 62/ 28Viết đa thức 27x3+27x2+9x+1thành tích rồi tìm thơng của

Trang 23

Học thuộc : Quy tắcLàm bài tập : 39  43 trang 7 SBT

Đọc trớc Đ11RKN :

Tiết: 16 Tuần: 8

Đ11 chia đa thức cho đơn thức I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - HS biết đợc khi nào 1 đa thức chia hết cho 1 đơn thức

- Nắm chắc quy tắc chia2/ Kỹ năng: - áp dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- Vận dụng giải toán3/ Thái độ:

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, bài tập

2/ Học sinh: Bảng nhóm

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

?1 Nêu quy tắc chia 1 đơn

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

- Trả lời

1 Quy tắc

?1 Quy tắc: sgk/27(A + B + C) : D

= (A : D) + (B : D) +C : D)

Ví dụ:

(30x4y3 - 25x2y3 - 3x4y4): 5x2y3

= (30x4y3 : 5x2y3) +(-25x2y3 : 5x2y3) +( - 3x4y4 : 5x2y3)

=6x2 -

5

3

x2y - 5Chú ý:

Trong thực hành có thể tínhnhẩm và bỏ bớt một số phéptính trung gian

Hoạt động 2: áp dụng (10 phút)

* Nêu nhiệm vụ

- Yêu cầu thảo luận nhóm - Các nhóm thảo luận 2 áp dụng ?2

a, 4x4 - 8x2y2 + 12x5y

= -4x2(- x2 + 2y2 - 3x3y)

 (4x4 - 8x2y2 + 12x5y) : ( - 4x2) = - x2 + 2y2 - 3x3y

Trang 24

= 4x2 - 5y -

5 3

- HS thảo luận và trả lời

Đọc trớc Đ12RKN :

Tiết: 17 Tuần: 9

Đ12: Chia đa thức một biến đã sắp xếp I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức:Học sinh nắm chắc thuật toán chia 2 đa thức 1 biến đã sắp xếp

2/ Kỹ năng: - Biết trình bầy phép chia đa thức

- Biết thế nào là phép chia hết và phép chia có d

3/ Thái độ:

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên:Bảng phụ

2/ Học sinh: Ôn lại định nghĩa phép chia hết , phép chia số tự nhiên

III/ Kiểm tra: ( Dùng bảng phụ ) ( 7 phút )

* Yêu cầu chia 2 số tự nhiên

x2- 4x-3 2x2- 5x+1

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu"Thuật toán" (10 phút)

2x4-13x3+15x2+11x-3 x2- 4x-3

d thứ 1

d thứ 2Giỏo viờn: Đặng Quang Trường 24

x

Trang 25

đợc tiến hành nh thế nào

- Hãy nghiên cứu sgk

? Chia 2 đa thức một biến

- Giống phép chia

số tự nhiên cónhiều cơ số

* Nhận xét: Khi trình bàyphép chia nếu đa thức nàokhuyết một bậc thì ta đểcách vị trí bậc đó ra

* Chú ý: (định lý)

Đa thức A, B (B  0) taluôn có duy nhất cặp đathức Q, R sao cho A= B.Q+ R

A: Đa thức bị chiaB: Đa thức chiaQ: Đa thức thơng R: Đa thức d

R = 0 hoặc bậc của R nhỏhơn bậc của B

- Khi ĐTBC khuyết bậcthì viết cách bậc đó ra

V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Học thuộc : Đọc kỹ lại 2 ví dụ ở lớpLàm bài tập : 68  74 trang 31,32Chuẩn bị ôn tập chơng 1

RKN :

Tiết: 18 Tuần: 9

luyện tập I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Củng cố lại nội dung đã học trong các tiết 15, 16, 17

Trang 26

2/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hành phép chia: + Nh chia trong N

+ áp dụng định nghĩa phép chia3/ Thái độ: Nghiêm túc, tích cực học tập

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Các bài tập cho HS lớp A , bảng phụ

2/ Học sinh: Ôn lại nội dung 3 tiết

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu HS

Bài 68 áp dụng HĐT rồi chia

IV/ Tiến trình dạy học : (35' )

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Chữa bài tập (15 phút)

x3-3x2+6x-53x2+x-3

x3 +x -3x2+5x-5 -3x2 -3 5x-23x4+x3 +6x-5

= (x2+1)( 3x2+x-3)+(5x-2)Bài 70 Chia

Hoạt động 2: Củng cố quy tắc chia (10 phút)

* Yêu cầu HS làm bài 71

- Thảo luận nhóm(nhanh)

- Báo cáo kết quả

a, 4x2- 9y2=(2x+3y)(2x-3y)

 (4x2- 9y2): (2x-3y) = (2x+3y)

Hoạt động 3: Nghiên cứa số d phép chia đa thức (10 phút)

* Yêu cầu đọc bài 74 Và

hoạt động nhóm

- Giới thiệu định lý Bơzu

dạng tổng quát Minh hoạ và

Muốn phép chia hết-16+a=0  a=16H

ớng 2: áp dụng định lý Bơzu

V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)(bảng phụ )

Làm đáp án ôn tậpHọc thuộc đáp án Làm các bài tập: sgk/33RKN :

Tiết: 19 + 20

Giỏo viờn: Đặng Quang Trường 26

Trang 27

Tuần: 10

ôn tập chơng I I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Hệ thống kiến thức cơ bản của chơng 1

2/ Kỹ năng: Rèn các kỹ năng cơ bản của chơng

3/ Thái độ: Nghiêm túc thực hiện quy trình học tập

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ

2/ Học sinh: Làm các câu hỏi ôn tập, học đáp án

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu đối

- HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức

- HS3: Phát biểu quy tắc chia

đa thức

- Dới lớp theo dõi, nhận xét

IV/ Tiến trình dạy học :

2 Nhân đa thức(A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD

3 Các HĐT đáng nhớ:

1) (A+B)2=2) (A-B)2=3) A2-B2=4) (A+B)3=6) (A-B)3=6) A3+B3=7) A3-B3=

4 Phơng pháp phân tích đa thứcthành nhân tử

Đặt NTCNhóm Thêm bớt Dùng HĐT

Hoạt động 2: Làm bài tập (20 phút)

* Giới thiệu dạng toán,

yêu cầu HS làm bài

- Nửa lớp làm bài76

- 1HS lên bảng làmbài 80

- Nửa lớp làm bài80a

- Phần còn lại đểlàm ở nhà

a, 5x2(3x2-7x+2)

= 15x4-35x3+10x2

Bài 76

a, 5x2-2x+1 2x2-3x 10x4- 4x3+2x2

-15x3+6x2-3x 10x4-19x3+8x2-3xBài 80

a, 6x3-7x2 - x+2 2x+1 6x3+3x2

-10x2 -x+2 3x2-5x+2 -10x2-5x

x

+

Trang 28

4x+2 4x+2 0

* Yªu cÇu HS lµm bµi

78, sau khi giíi thiÖu

a, M= x2+4y2- 4xy = (x- 2y)2 Thay x=18, y=4 cãM= (18 - 2.4)2=100

Bµi 79:

a, x2 - 4+(x-2)2

= (x+2)(x+2+x-2) = (x-2)(2x) = 2x(x-2)

c, x3- 4x2-12x +27 = (x3+27) - (4x2+12x) = (x+3)(…)- 4x(x+3) = (x+3)(x2-7x+1)

a =

1 2

=

1 2

3 ) 1 )(

1 2 (

= n-1 +

1 2

3

n

n Z n-1 th× n-1Z VËy a  Z  2n+1  ¦(3)

Giáo viên: Đặng Quang Trường 28

Trang 29

 2n+1 = 1  n= 0 2n+1 = -1 n=-1 2n+1 = 3 n= 1 2n+1 = -3 n=-2 Thử lại : n= -2; -1; 0; 1 đều thoả

mãnVậy: n= -2; -1; 0; 1 thì

Kiểm tra đại số chơng I A/ Mục tiêu :

- Qua bài kiểm tra , kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức của học sinh trong chơng I , từ đó rút ra bài học kinh nghệm cho việc dạy và học của GV và HS

- Rèn kĩ năng giải toán , kĩ năng trình bày bài

- Giáo dục các em ý thức độc lập , tự giác , tích cực trong học tập

B/ Chuẩn bị

GV : Nghiên cứu soạn giảng , ra đề , biểu điểm , đáp án

- HS : Ôn tập , chuẩn bị giấy kiểm tra

C/Tiến trình :

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra : - kiểm tra sự chuẩn bị của HS

III Bài kiểm tra.

Đề bài Bài 1 : Rút gọnvà tính giá trị của biểu thức sau tại x = - 4/3

Trang 30

Tiết: 22 Tuần: 11

Đ1 Phân thức đại số I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: HS nắm chắc khái niệm: - Phân thức đại số, mẫu, tử

- Hai phân thức đại số bằng nhau 2/ Kỹ năng: Kiểm tra hai phân thức có bằng nhau không

3/ Thái độ: Tạo động cơ hứng thú tìm tòi kiến thức mới

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ

2/ Học sinh: - Ôn khái niệm hai phân số bằng nhau

- Bảng nhóm

III/ Kiểm tra: ( không thực hiện )

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Nghiên cứu nội dung của chơng (7 phút)

* Yêu cầu HS tìm hiểu phần

đầu /34

? Trong phần này ta sẽ tìm

hiểu nội dung gì

? Ta thấy các nội dung về

Hoạt động 2: Tìm hiểu định nghĩa ( 15phút)

* Yêu cầu nghiên cứu sgk/34

- Yêu cầu làm ?1 - Nghiên cứu

- Hoạt động cá nhân

- Đổi chéo để kiểm tra

- Phát hiện các ví dụ sai

Hoạt động 3: Tìm hiểu định nghĩa hai phân thức bàng nhau( 20phút)

* Yêu cầu nhắc lại định nghĩa

Trang 31

V/ H ớng dẫn về nhà : (3 phút)_ Bảng phụ

Học thuộc : Hai định nghĩaLàm bài tập : 2, 3 / 36

Đọc trớc Đ2RKN :

Tiết: 23 Tuần: 12

Đ2 Tính chất cơ bản của phân thức I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm chắc tính chất cơ bản của phân thức đại số

Quy tắc đổi dấu 2/ Kỹ năng: Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức đại số để tạo các phân thức đại số bằng phân thức đại số đã cho

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Bảng nhóm, ôn tính chất cơ bản của phân số ( lớp 6)

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu câu hỏi

- HS2: Định nghĩa 2 phân thức bằng nhau

- Dới lớp: Theo dõi nhận xét

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất cơ bản của phân thức đại số (15 phút)

* Yêu cầu làm ?2 và ?3

- Nêu khái quát tính chất

? Nêu tính chất của PTĐS

M A

.

N A

1 (

) 1 ( 2

x x

x x

= … =

Trang 32

2

x x

) 1 (

x x

Hoạt động 3: Củng cố (5 phút)

* Yêu cầu thảo luận bài 4/38

- Hớng dẫn trình bày lại nếu

có sai sót

- Thảo luận

- Nhận xét chéo

- So sánh tính chất của phânthức và phân số

Bài 4/38a,

5 2

x x

) 5 2 (

) 3 (

=

x x

x x

5 2

3 2 2

Tiết: 24 Tuần: 12

Đ3 rút gọn phâN thức I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm vững và vận dụng quy tắc rút gọn phân thức

2/ Kỹ năng: Biến đổi dấu để có NTC

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Ôn lại các bớc rút gọn phân số

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu làm

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Phát hiện các bớc rút gọn phân thức (15 phút)

*Yêu cầu quan sát:

Bàitập 5, ?1, ?2 vừa thực hiện

1 Ví dụ

*

) 1 )(

1 (

2 3

x x

x x

=

) 1 )(

1 (

) 1 (

x x

Giỏo viờn: Đặng Quang Trường 32

Trang 33

x x

2

2

6 3

(

6 3

= 1y

- Phân tích tử , mẫu thànhnhân tử

- Chia tử và mẫu cho NTC

=

) 1 (

2

x x

*

) ( 2

5

y x

y x

=

) ( 2

) )(

( 5

y x

y x y x

5 x  y

?1

y x

x

2 3

10

4

2 3

2 : 10

2 : 4

x y x

x x

= 52y x

?2

x x

x

10 25

10 5 2

=

) 2 ( 25

) 2 ( 5

x x

x

=

x

5 1

2

5

1 2

x x

x x

) 1 (

2 2

x x

x

=

2 5

y x

( 3

=

x y

x y

= -3Chú ý: sgk/39

2, Đổi dấu A=-(-A)

Luyện tập I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Củng cố nội dung các tiết 22, 23, 24 đã học

2/ Kỹ năng: áp dụng tính chất cơ bản của phân thức

3/ Thái độ: Nghiêm túc trong hoạt động học

Trang 34

* Giáo viên nêu yêu cầu

=

1

) 2 ( 2

x

x x

=2x

d,

y x xy x

y x xy x

(

) 1 )(

x y x

=

y x

y x

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của

Hoạt động 1: Chữa các bài trên bảng (10 phút)

y xy

3 : 9

3 : 3

3 3

y

x xy

=

) 1 ( 9

) 1 ( 3

y

y x

=

3

x

(d- đúng)Bài 9a

x

x

16 32

) 2 (

) 2 (

2 3 4 5 6 7

=

) 1 )(

1 (

) 1 )(

x x x x x x x

=

1

1

2 3 4 5 6

Bài 12: Rút gọn phân thứca,

x x

x x

8

12 12 3

4 2

) 4 2 )(

2 (

) 2 ( 3

2 2

x

=

) 4 2 (

) 2 ( 3

b,

x x

x x

3 3

7 14 7

2 2

) 1 (

x x

Bài 13:

a, …… = 3

) 3 ( 15

) 3 ( 45

x x

(

y x

y x y x

y x

y x

Trang 35

RKN :

Tiết: 26 Tuần: 13

Đ4 quy đồng mẫu thức nhiều phân thức I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm chắc thế nào là quy đồng mẫu của nhiều phân thức

2/ Kỹ năng: -Tìm thành thạo MTC

- Thực hành đúng các quy trình quy đồng

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ

2/ Học sinh: Ôn quy tắc quy đồng mẫu số

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

* Quan sát học sinh thực

hiện

* Đánh giá nhận xét

- HS1: Nêu các bớc quy đồngmẫu số của phân số

- HS2: Làm bài điền vào

- Dới lớp: Làm cùng bài của HS2

=

) 1 )(

1 (

d,

x

x 1 ) ( 6

5

) 1 ( 12

x x

IV/ Tiến trình dạy học :

* Cho bài tập ở bảng phụ :

Yêu cầu làm bài trong 4'

Trang 36

* Yêu cầu quy đồng hai

4 8 4

1 2

x

x , B =6x 6x

5 2

1) Tìm MTC

4x2-8x+4 = 4(x-1)2

6x2- 6x = 6x(x-1)BCNN(6,4) = 122) Tìm NTPMC:M1 = NTP1 = 3xMC:M2 = NTP2 = 2(x-1)3) Nhân T1, M1 với NTP tơng ứng

4 8 4

1 2

x

x 6 6

5 2

) 1 ( 12

) 1 ( 10

x x x

x

x 5

3 2

) 5 (

2 10

5

x x x

V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Ôn lại bài học Làm bài tập : 14 18Hớng dẫn

Bài tập17: Rút gọn 2 phân thứcRKN :

Tiết: 27 Tuần 14

luyện tập I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Củng cố nội dung tiết 26

2/ Kỹ năng: Vận dụng giải toán

3/ Thái độ:

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, bài tập bổ sung

2/ Học sinh: Ôn tập

III/ Kiểm tra: ( 10 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

Hoạt động 1: Chữa bài 16/43 (10 phút)

* Chỉ định HS nhận xét - Nhận xét lời giải của

bạn trên bảng Bài 16/43

a,

1

5 3 4 3 2

;

1

2 1 2

x x

x

; -2

x3- 1=(x-1)(x2+x+1)MC=(x-1)(x2+x+1)Giỏo viờn: Đặng Quang Trường 36

Trang 37

- Sửa các lỗi trình bày

- HS đứng tại chỗ trìnhbày lời giải

- Dới lớp nhận xét

1

2 1 2

x x

x

=

1

)1)(

21(

-2 =

1

) 1 ( 2 3 3

x x

2

x x

) 2 ( 2

5

x = 6 ( 4 )

) 2 ( 3 5

) 2 ( 15

2

x x

x

3 6

1

) 2 ( 3

Bài 18/43a,

4 2

2

) 2 ( 3

4

3 2

2

x x

b,

4 4

5 2

x x

x

) 2 (

) 5 ( 3

x x

3 x

x

) 2 ( 3

) 2 (

x

x x

Hoạt động 2: Chữa bài 19 (10 phút)

) 2 (

2

x x

x x

x x)

2 (

8

) 2 )(

2 (

) 2 ( 8

x x

) 2 ( 8

2

x x

1 ( 2

2 2

=

1

1 2 4

x x

3

3

3x y xy y x

) (x y

x

3

) (x y y

y x

y y x

x

) ( 

2

) (

) (

y x y

y x x

Hoạt động 3: Chữa bài 2 0( 10phút)

* Yêu cầu nêu cách kiểm

tra - Phát hiện ra cách kiểmtra là thực hiện phép chia

"MC" cho từng mẫu

- HS thực hiện phép chia

Bài 20/44(x3+5x2-4x-20) : (x2+3x-10)=x+2(x3+5x2-4x-20) : (x2+7x+10)=x-2Vậy x3+5x2-4x-20 là mẫu chung của 2phân thức

Trang 38

Tiết: 28 Tuần 14

Đ5 phép cộng các phân thức đại số I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Nắm chắc quy tắc cộng các phân thức

- Nắm đựoc các tính chất phép cộng phân thức 2/ Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt các kiến thức

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ

2/ Học sinh: Ôn lại phép cộng phân số ở lớp 6

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

4 4

- HS2: Quy đồng

2 2

1 8

x x

- Dới lớp: Làm bài HS2

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của

Hoạt động 1: Nghiên cứu phơng pháp cộng 2 phân thức cùng mẫu ( 10phút)

* Giao nhiệm vụ

- Cho biết nội dung tranh

- Phát hiện nội dung bàihọc

- Phát hiện quy tắc cộng + Phân thức cùng mẫu + Phân thức không cùngmẫu

- Nghiên cứu VD, trả lời

- Làm ?1

- Trả lời

1 Cộng hai phân thức có cùngmẫu

y x

xy x

y x x

 ) (

= x

b,

y x

Trang 39

Tính chất của phép cộng phânthức

2 2

x x

2 2

x x x

luyện tập I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Củng cố các nội dung đã học ở tiết 28

2/ Kỹ năng: Vận dụng kiến thức làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bài tập bổ xung

2/ Học sinh: Ôn lại quy tắc

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

Hoạt động 1: Chữa các bài kiểm tra (10 phút)

x x

=

1

1 2

= x-1

Trang 40

b, =

3

4 5 2 2

x x

=

3

9 6

= x-3Bài 23:

a,

xy x

4

y x y

4 2 2

y x xy

x y

b,

) 2 ( ) 2 (

14 )

2 ( 3 4

2 2

x x

c,

) 7 4 )(

2 (

1 7 4

x

=

) 7 4 )(

2 (

8 4

x x

x

=

7 4

2 (

9

x

Hoạt động 2: Chữa bài 25 ( 10phút)

* Giao nhiệm vụ - HS1 làm câu a

1

1 1

x

x x

ngày 6600/(x+25)ngày

- Căn cứ vào bảng giữ liệu để giảibài toán

- Đọc đề

- Thực hiện nhiệm vụ 1

- Thực hiện nhiệm vụ 2

A=

25 5

+

) 5 (

5 50

x x x

MC=5x(x+5)A=

) 5 ( 5

) 5 50 ( 5 ) 5 ( 2 ).

5 ( 5

x x

x x

=

) 5 ( 5

) 25 250 250

10 2 3

x x

x

=

) 5 ( 5

) 5

x x

x x

Ngày đăng: 28/04/2021, 01:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w