1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu ÔN THI HK 2-HÓA 12

7 404 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số câu hỏi ôn tập học kỳ 2 năm học 2010-2011
Người hướng dẫn GVBM. Nguyễn Minh Thiện
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Câu hỏi tham khảo
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 154,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Dung dịch có thể chỉ phản ứng với Al trong hỗn hợp Al, Fe là CA. Cu Z = 29 : [Ar] 3d104s1 Câu 5: Để sản xuất được 1,08 tấn nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3 với cực

Trang 1

Họ tên HS lớp 12

MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2010-2011

Câu 1: Có các dung dịch riêng biệt sau : CuSO4 (1) ; AlCl3 (2) ; Fe2(SO4)3 (3) Fe có thể phản ứng với các dung dịch

A (1) và (2) B (1), (2) và (3) C (2) và (3) D (1) và (3).

Câu 2: Nước chứa đồng thời các muối nào sau đây thuộc loại nước có tính cứng toàn phần ?

A CaCl2; MgCl2 và Ca(HCO3)2 B MgSO4; CaSO4 và CaCl2

C Ca(HCO3)2; Na2SO4 và MgSO4 D MgSO4 ; Ca(HCO3)2 và CaCl2

Câu 3: Dung dịch có thể chỉ phản ứng với Al trong hỗn hợp Al, Fe là

C dung dịch H2SO4 đặc, nguội D dung dịch FeCl3

Câu 4: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nào dưới đây được biểu diễn không đúng ?

A Cr (Z = 24) : [Ar] 3d44s2 B Mn (Z = 25) : [Ar] 3d54s2

C Fe (Z = 26) : [Ar] 3d64s2 D Cu (Z = 29) : [Ar] 3d104s1

Câu 5: Để sản xuất được 1,08 tấn nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3 với cực dương bằng than chì và toàn bộ oxi sinh ra oxi hoá cacbon thành khí cacbonic thì lượng cacbon làm cực dương cần dùng là

Câu 6: Ngâm hỗn hợp A gồm 3 kim loại Fe, Ag và Cu trong dung dịch chỉ chứa chất tan B Fe, Cu phản

ứng hoàn toàn nhưng lượng Ag không đổi Chất B là

Câu 7: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

Câu 8: Có các dung dịch riêng biệt sau : CuSO4 (1) ; FeCl3 (2) ; Cr2(SO4)3 (3)

Fe có thể phản ứng với các dung dịch

A (2) và (3) B (1) và (2) C (1), (2) và (3) D (1) và (3).

Câu 9: Dung dịch chứa muối X không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch chứa muối Y làm quỳ tím hoá

xanh Trộn hai dung dịch trên với nhau thấy tạo kết tủa Vậy X và Y có thể là cặp chất nào trong các cặp chất dưới đây ?

A Ba(NO3)2 và Na2CO3 B Na2SO4 và BaCl2

C Ba(NO3)2 và K2SO4 D KNO3 và Na2CO3

Câu 10: Nung hỗn hợp gồm MgCO3 và BaCO3 có cùng số mol đến khối lượng không đổi thu được khí A

và chất rắn B Hoà tan B vào nước dư, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch D Hấp thụ hoàn toàn khí A vào dung dịch D, sản phẩm sau phản ứng là

Câu 11: Đồng không phản ứng với

A dung dịch Fe2(SO4)3

B dung dịch HCl có sục thêm khí O2

C dung dịch loãng chứa hỗn hợp NaNO3 và H2SO4

D dung dịch H2SO4 loãng, nóng

Câu 12: Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam

kim loại ở catot Vậy kim loại kiềm là

Câu 13: Khử 16 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thu được 11,2 gam Fe Thể tích khí CO (ở đktc) đã tham gia phản ứng là

Trang 2

Câu 14: Dựa vào khối lượng riêng của nhôm, người ta thường dùng nhôm để

A chế tạo khung cửa và các đồ trang trí nội thất.

B làm hợp kim dùng chế tạo máy bay, ôtô, tên lửa.

C làm các đồ dùng trang trí nội thất.

D chế tạo các thiết bị trao đổi nhiệt, dụng cụ đun nấu trong gia đình.

Câu 15: Để làm kết tủa hoàn toàn nhôm hiđroxyt từ dung dịch nhôm sunfat cần dùng lượng dư dung dịch

Câu 16: Phương trình hoá học nào sau đây không đúng ?

A 2Fe + 3Cl2   2FeClto 3 B 2Fe + 3I2   2FeIto 3

C 3Fe + 2O2   Feto 3O4 D Fe + S to

  FeS

Câu 17: Kim loại kiềm (nhóm IA), kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) và nhôm có thể điều chế trong công

nghiệp theo phương pháp nào sau đây ?

Câu 18: Nhận định nào sau đây đúng ?

A Ag có khả năng tan trong dung dịch FeCl3 B Cu khả năng tan trong dung dịch FeCl2

C Cu khả năng tan trong dung dịch Pb(NO3)2 D Fe có khả năng tan trong dung dịch FeCl3

Câu 19: Các nguyên tử thuộc nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

Câu 20: Sắt (II) oxit là hợp chất

A chỉ có tính bazơ và tính oxi hoá B có tính bazơ, tính oxi hoá và tính khử.

Câu 21: Sắt có thể hòa tan trong dung dịch nào sau đây ?

Câu 22: Cho 4,0 gam kim loại Ca tan trong lượng nước dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được khí H2 Thể tích khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn là

Câu 23: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng ?

A Fe và Ag+ B Fe2+ và Ag+ C Fe2+ và Cu2+ D Zn và Fe3+

Câu 24: Cho từ từ đến dư dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3, ta thấy

A không có hiện tượng gì.

B tạo kết tủa trắng keo sau chuyển thành kết tủa đỏ nâu.

C có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan.

D có kết tủa trắng keo và có khí bay ra.

Câu 25: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol Al và b mol Na vào nước thu được dung dịch A chỉ chứa

một chất duy nhất Ta có kết luận nào sau đây ?

Câu 26: Sục 2,24 lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn trong dung dịch có

Câu 27: Giải thích nào dưới đây không đúng cho kiềm loại kiềm ?

A Mềm do lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể là yếu.

B Có cấu tạo rỗng do có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện.

C Khối lượng riêng nhỏ do có bán kính lớn và cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít.

D Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp do lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể kém bền.

Câu 28: Phương pháp nào trong các phương pháp sau đây có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời

(I) Đun nóng ; (II) Dùng dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ ;

Trang 3

(III) Dùng dung dịch NaOH vừa đủ ; (IV) Dùng dung dịch H2SO4 vừa đủ.

A (I), (II), (IV) B (II), (III) C (I), (III) D (I), (II), (III)

Câu 29: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng cả ba phương pháp: nhiệt luyện, thủy luyện, điện phân

Câu 30: Hợp chất sắt (III) không thể hiện tính oxi hoá khi cho

A Fe2O3 tác dụng với Al

B Fe tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3

C Zn tác dụng với dung dịch FeCl3

D dung dịch Fe(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3

Câu 31: Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại là

A K, Na, Mg, Al B Na, K, Al, Mg C Al, Na, Mg, K D Mg, Al, K, Na.

Câu 32: Trong lò luyện gang thép, oxit sắt bị khử bởi

Câu 33: Phản ứng sau đây xảy ra ở 25oC : Zn + 2Cr3+  Zn2+ + 2Cr2+ Nhận định nào sau đây đúng ?

A Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Zn2+

B Zn có tính khử yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hoá yếu hơn Zn2+

C Zn có tính oxi hoá mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử mạnh hơn Zn2+

D Zn có tính oxi hoá yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử yếu hơn Zn2+

Câu 34: Phản ứng nào sau đây có sản phẩm đúng ?

A Fe3O4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + H2O B FeO + H2SO4  Fe2(SO4)3 + H2O

C FeO + H2SO4  FeSO4 + SO2 + H2O D FeO + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Câu 35: Cho Fe phản ứng vừa đủ với 400 ml HNO3 1M Thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất) sinh ra là

Câu 36: Hợp kim nào sau đây không phải của Al ?

Câu 37: Một kim loại X tác dụng với Cl2 được muối B Cho X tác dụng với axit HCl ta được muối C Cho

X tác dụng với dung dịch muối B ta cũng được muối C

X là kim loại nào trong các kim loại sau ?

Câu 38: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch Na[Al(OH)4] vào dung dịch HCl và lắc liên tục Hiện tượng xảy

ra là

A có kết tủa xuất hiện, sau đó kết tủa tan.

B không có kết tủa xuất hiện, sau đó có kết tủa xuất hiện.

C có kết tủa xuất hiện và kết tủa không tan

D không có kết tủa xuất hiện.

Câu 39: Nhóm gồm tất cả các chất đều tan trong nước ở nhiệt độ thường là

A Na2O, Fe2O3 ; BaO B K2O, BaO, Al2O3 C Na2O, K2O, MgO D Na2O, K2O, BaO

Câu 40: Crom là kim loại

A chỉ tạo được oxit bazơ B có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối.

C có tính khử mạnh hơn sắt D trong tự nhiên ở dạng đơn chất.

Câu 41: Cho 2,8 gam bột sắt phản ứng hoàn toàn với khí clo dư Sau phản ứng khối lượng muối thu được

Câu 42: Cho dãy chuyển hoá sau : Fe  X

  FeCl3  Y FeCl2   Z Fe(NO3)3

X, Y, Z lần lượt là

A Cl2, Cu, HNO3 B HCl, Cl2, AgNO3 C Cl2, Fe, HNO3 D Cl2, Fe, AgNO3

Trang 4

Câu 43: Cho Ca vào dung dịch NaHCO3, hiện tượng quan sát được là

A có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan.

B có kết tủa và không có khí thoát ra.

C có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa trắng không tan.

D có khí thoát ra tạo dung dịch trong suốt.

Câu 44: Nhận định nào sau đây không đúng ?

A Fe3+ có tính oxi hoá yếu hơn Cu2+ B Muối sắt (III) có tính oxi hoá.

C Fe có tính khử mạnh hơn Cu D FeO và Fe2O3 đều có tính oxi hoá

Câu 45: Để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 ta dùng dung dịch

Câu 46: Ngâm một đinh sắt trong dung dịch có chứa 1,7 gam bạc nitrat Sau phản ứng, khối lượng đinh sắt

thay đổi 10% so với trước phản ứng Khối lượng đinh sắt ban đầu là

Câu 47: Chất nào sau đây được dùng để bó bột khi xương bị gãy ?

Câu 48: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hoá học ?

A Đốt cháy dây thép trong khí O2 B Kim loại Cu trong dung dịch AgNO3

C Kim loại Fe trong dung dịch HCl D Thép thường để trong không khí ẩm.

Câu 49: Nhôm được điều chế bằng cách

A điện phân dung dịch AlCl3 hay điện phân nóng chảy Al(OH)3

B dùng cacbon khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

C điện phân nóng chảy Al2O3

D điện phân nóng chảy Al(OH)3 hay dùng Mg để khử Al2O3

Câu 50: Cấu hình electron của ion Fe3+ (Z = 26) là

A 1s22s22p63s23p63d34s2 B 1s22s22p63s23p63d44s1

C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p63d5

Câu 51: Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X Trong dung dịch X có chứa

A Fe(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)3, AgNO3

C Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2

Câu 52: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p63d64s2 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

Câu 53: Nước chứa đồng thời các muối nào sau đây thuộc loại nước có tính cứng vĩnh cửu ?

A NaHCO3 và Ca(NO3)2 B Ca(HCO3)2 và MgCl2

Câu 54: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với HNO3 loãng dư, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) V có giá trị là

Câu 55: Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch sau : AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Để phân biệt 4 dung dịch chỉ dùng một thuốc thử và chỉ thử một lượt thì thuốc thử đó là

A dung dịch H2SO4 B dung dịch Na2CO3 C dung dịch AgNO3 D dung dịch Ba(OH)2

Câu 56: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá - khử ?

A Fe3O4 + 4H2SO4  FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O

B Fe + H2SO4  FeSO4 + H2

Trang 5

C 6FeCl2 + 3Br2  2FeBr3 + 4FeCl3

D 2FeO + 4H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

Câu 57: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng ?

A Fe2+ và Ag+ B Fe2+ và Cu2+ C Zn và Cr3+ D Zn và Fe2+

Câu 58: Thêm dung dịch NaOH loãng dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được bằng

Câu 59: Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 60: Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng ta thu được 3,36 lít khí

H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 61: Cho FexOy tác dụng với dung dịch HNO3 loãng Để phản ứng xảy ra không phải phản ứng oxi

hoá - khử thì FexOy là

Câu 62: Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi sục không khí vào cho đến khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là

Câu 63: Cho sơ đồ phản ứng : X + Na[Al(OH)4]  M + Y

và Y + AgNO3  AgCl + thì X là :

Câu 64: Hoà tan hoàn toàn 5,75 gam một kim loại M vào nước thu được 2,8 lít khí ở đktc Vậy M là

Câu 65: Phản ứng nào sau đây không đúng ?

A 2Fe + 6H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O B 2FeO + 4H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

C Fe3O4 + 4H2SO4  Fe2(SO4)3 + 4H2O D 6FeCl2 + 3Br2  2FeBr3 + 4FeCl3

Câu 66: Ở nhiệt độ cao, Al có thể khử tất cả các kim loại trong dãy oxit nào sau đây ?

A MgO, Fe2O3, CuO B MgO, PbO, Fe2O3 C Cr2O3, CuO, Fe2O3. D CaO, Cr2O3, Cu2O

Câu 67: Cho các kim loại Cu, Fe, Al, Zn và các dung dịch muối CuCl2, ZnSO4, AgNO3 Kim loại nào phản ứng được với cả 3 dung dịch muối ?

Câu 68: Phản ứng nào sau đây không đúng ?

A Fe3O4 + HNO3 (loãng)  Fe(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2O

B 2Al + Fe2O3 to

  Al2O3 + 2Fe

C 2Fe3O4 + 10H2SO4 (đặc) t o

  3Fe2(SO4)3+ SO2 + 10H2O

D FeO + CO o

t

  Fe + CO2

Câu 69: Cho các chất rắn : Cu, Fe, Ag và các dung dịch : CuSO4, FeSO4, FeCl3 Khi cho chất rắn vào dung dịch (một chất rắn + một dung dịch) Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Câu 70: Đốt cháy 1 mol sắt trong oxi được 1 mol sắt oxit Công thức sắt oxit là

Câu 71: Cho nguyên tố Fe (Z = 26) Cấu hình electron của ion Fe3+ là

A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p63d54s1

C 1s22s22p63s23p63d54s2 D 1s22s22p63s23p63d34s2

Trang 6

Câu 72: Khối lượng bột nhôm cần dùng để có thể điều chế được 78 gam crom bằng phương pháp nhiệt

nhôm là

Câu 73: Cho 5,2 gam Cr tác dụng với HNO3 loãng dư, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) V có giá trị là

Câu 74: Có 4 dung dịch muối riêng biệt : CuCl2, FeCl3, AlCl3, CrCl3 Nếu thêm dung dịch KOH loãng dư vào 4 dung dịch trên, rồi sau đó thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào nữa thì sau cùng số kết tủa thu được là

Câu 75: Cặp chất nào sau đây khi phản ứng không tạo ra hai muối ?

A Fe3O4 + dung dịch HCl B CO2 + dung dịch NaOH

C dung dịch NaHCO3 + dung dịch Ca(OH)2 dư D SO2 + dung dịch Ba(OH)2

Câu 76: Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và CrCl3, thu được kết tủa X Nung

X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Vậy Y là

Câu 77: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na2O, BaCl2, NaHCO3, NH4Cl có số mol mỗi chất bằng nhau vào nước rồi đun nóng nhẹ Sau khi kết thúc thí nghiệm được dung dịch A Dung dịch A chứa

A BaCl2, NaHCO3 và NaOH B NaCl.

C NaOH, BaCl2, NaHCO3 và NH4Cl D Na2CO3 và NaOH

Câu 78: Sắt không tan được trong dung dịch

A HCl đặc, nguội B H2SO4 đặc, nguội C HNO3 đặc, nóng D NaOH đặc, nguội Câu 79: Dung dịch có thể hòa tan 3 chất : Cu(OH)2, Zn(OH)2, AgCl là

Câu 80: Để hòa tan 7,2 gam một oxit sắt FexOy cần dùng 0,2 lít dung dịch HCl 1M CTPT của oxit sắt là

Câu 81: Cặp chất nào sau đây phản ứng với cả 2 dung dịch HCl và KOH ?

A CrO, CrO3 B CrO, Al2O3 C Cr2O3, Al2O3 D Al2O3, CrO3

Câu 82: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam một kim loại M trong dung dịch HNO3 ta thu được 4,48 lít NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Kim loại M là

Câu 83: Nhiệt phân hoàn toàn các chất Fe(OH)2, Fe(NO3)2, Fe(OH)3 trong điều kiện không có không khí đến khối lượng không đổi Chất rắn thu được sau phản ứng lần lượt là :

A FeO, Fe2O3, Fe2O3 B FeO, FeO, Fe2O3

C FeO, Fe2O3, FeO D Fe2O3, Fe2O3, Fe2O3

Câu 84: Cho Fe dư phản ứng với 400 ml HNO3 1M sinh ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối tạo thành sau khi phản ứng hoàn toàn là

Câu 85: Cho 23,2 gam sắt từ oxit tác dụng với dung dịch axit clohiđric dư thu được muối sắt có khối

lượng là

Câu 86: Nhận định nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IA ?

A Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1

B Đều phản ứng với nước ở điều kiện thường trừ Li.

C Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +1.

D Tinh thể đều có cấu trúc lập phương tâm khối.

Trang 7

Câu 87: Cho 19,2 gam Cu vào dd loãng chứa 0,4 mol HNO3, phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể tích khí

NO thu được ở đktc là:

Câu 88: Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là:

Câu 89: Chất nào sau đây thường được dùng để làm giảm cơn đau dạ dày do dạ dày dư axit ?

A NaHCO3 B CaCO3 C KAl(SO4)2.12H2O D (NH4)2CO3

Câu 90: Cho CO dư qua hỗn hợp các oxit sau Al2O3, Fe2O3, CuO nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, chất rắn thu được là :

A Al2O3, Fe, Cu B Al2O3, FeO, Cu C Al2O3, Fe2O3, Cu D Al, Fe, Cu.

-o0o -ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 30/11/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w