1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP 12(CHUẨN)

62 472 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dao Động Điều Hòa Và Lực Của Dao Động Điều Hòa
Tác giả Nựng A Bốc
Trường học Trường THPT Bình Long - Bình Phước
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Tài liệu ôn thi tốt nghiệp
Năm xuất bản 2009
Thành phố Bình Phước
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2 Trong dao động điều hòa x=Acost+, gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình: Câu 3 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là : Câu 4 Trong dao động điều hòa, gi

Trang 1

Nùng A Bốc – THPT Bình Long – Bình Phước 4/2009

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT.

I Dao động cơ :

1 Thế nào là dao động cơ :

Chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt, gọi là vị trí cân bằng

2 Dao động tuần hoàn :

Sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là chu kỳ, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ

* Phương trình của dao động điều hòa :

1 Định nghĩa : Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin ( hay sin) của thời gian.

2 Phương trình : x = Acos( t +  ) A;  là những hằng số dương

( t +  ) là pha của dao động tại thời điểm t (rad)

 là pha ban đầu tại t = 0 (rad)

* Chu kỳ, tần số và tần số góc của dao động điều hòa :

1 Chu kỳ, tần số :

- Chu kỳ T : Khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần – đơn vị giây (s)

- Tần số f : Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây – đơn vị Héc (Hz)

a

3 Dao động điều hoà có tần số góc là , tần số f, chu kỳ T Thì động năng và thế năng biến thiên với tần số góc 2 ,

tần số 2f, chu kỳ T/2

4 Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có toạ độ x1 đến x2

2 2

sin sin

x A x A

5 Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A Quãng đường đi trong l/4 chu kỳ là A.

+ Đề cho: cho x ứng với v  A = 2 ( )2

- Vật đi theo chiều dương thì v > 0  sin < 0; đi theo chiều âm thì v <0 sin >0.

- Các trường hợp đặc biệt:

Kiên trì là chìa khoá của thành công!

Trang 2

Nùng A Bốc – THPT Bình Long – Bình Phước 4/2009

o gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương thì  =-/2.

o gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều âm thì  = /2

o gốc thời gian là lúc vật ở VTB dương thì  =0.

o gốc thời gian là lúc vật ở VTB âm thì  =

+ Chiều dài lò xo tại VTCB: lCB = l0 + l (l0 là chiều dài tự nhiên)

+ Chiều dài cực tiểu (khi vật ở vị trí cao nhất): lMin = l0 + l – A

+ Chiều dài cực đại (khi vật ở vị trí thấp nhất): lMax = l0 + l + A  lCB = (lMin + lMax)/2

5 Lực hồi phục hay lực phục hồi (là lực gây dao động cho vật) là lực để đưa vật về vị trí cân bằng (là hợp lực của các lực tác

dụng lên vật xét phương dao động), luôn hướng về VTCB F = - Kx Với x là ly độ của vật

+ Fmax = KA (vật ở VTB).

+ Fmin = 0 (vật qua VTCB).

6 Gắn lò xo k vào vật khối lượng m1 được chu kỳ T1, vào vật khối lượng m2 được T2, vào vật khối lượng m1+m2 được chu kỳ

T, vào vật khối lượng m1 – m2 (m1 > m2)được chu kỳ T’.Thì ta có: T2  T12 T22 và T'2  T12 T22

7 Thời gian, quãng đường, tốc độ trung bình

a Thời gian: Giải phương trình xiA cos(  ti  ) tìm ti

Vận tốc cực đại khi qua vị trí cân bằng (li độ bằng không), bằng không khi ở biên (li độ cực đại)

Kiên trì là chìa khoá của thành công!

Trang 3

v gl

6 Vận tốc và lực căng của sợi dây con lắc đơn:

v2 = 2gl(cosα – cosα0) và TC = mg(3cosα – 2cosα0)

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

Câu 1 Trong dao động điều hòa x=Acos(t+), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình?

Câu 2 Trong dao động điều hòa x=Acos(t+), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình:

Câu 3 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là :

Câu 4 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là :

Câu 5 Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực phục hồi:

Câu 6 Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khí :

Câu 7 Trong dao động điều hòa

A vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ B vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ

C vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 so với li độ D vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha /2 so với li độ

Câu 8 Trong dao động điều hòa

A gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ B gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ

C gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 so với li độ D gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha /2 so với li độ

Câu 9 Trong dao động điều hòa

A gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc B gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc

C gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 so với vận tốc D gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha /2 so với vận tốc

Câu 10 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4t) cm, tọa độ của vật tại thời điểm t=10s là :

Kiên trì là chìa khoá của thành công!

Trang 4

Nùng A Bốc – THPT Bình Long – Bình Phước 4/2009 Câu 11 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(2t) cm, tọa độ của vật tại thời điểm t=1,5s là :

Câu 12 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4t) cm, vận tốc của vật tại thời điểm t=7,5s là :

Câu 13 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4t) cm, vận tốc của vật tại thời điểm t=5s là :

14 Một vật dao động điều hòa với biên độ A=4cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều

dương Phương trình dao động của vật là :

Câu 15 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kì

B Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc

C Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li đô

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

Câu 16 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong vị trí biên

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

Câu 17 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

2 cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian

Câu 18 Động năng của dao động điều hòa :

A Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin

B Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

C Biến đổi tuần hoàn với chu kì T

D Không biến đổi theo thời gian

Câu 19 Một vật khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4cm, chu kì 2s (lấy 2=10) Năng lượng dao động của vật là :

Câu 20 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hòa là không đúng?

A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật

B Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật

C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật

D Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với phương biên độ góc

Câu 21 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba

đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có :

Câu 22 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

A Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều

B Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều

C Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn ngược chiều

D Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng chiều

Câu 23 Con lắc lò xo ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua :

Câu 25 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lo xo có độ cứng k, dao động điều hòa chu kì

Kiên trì là chìa khoá của thành công!

Trang 5

Câu 26 Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật :

Câu 27 Con lắc lò xo gồm vật m=100g và lò xo k=100N/m (lấy 2=10) dao động điều hòa với chu kì là :

Câu 30 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người ta kéo quả nặng ra

khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Phương trình dao động của vật năng là chọn gốc thời gian lúcvật qua VTCB theo chiều dương:

Câu 31 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người ta kéo quả nặng ra

khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Vận tốc cực đại của vật nặng :

Câu 32 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người ta kéo quả nặng ra

khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắc là :

Câu 33 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở VTCB, người ta

truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả nặng

Câu 34 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở VTCB, người ta

truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục tọa độ Phương trình li độ dao động của quả nặng là :

Câu 36 Một vật dao động điều hoà biên độ A, tần số góc  Gốc thời gian là lúc vật qua VTCB bằng theo chiều dương.

Phương trình dao động của vật là

2tcos(

.A

2tcos(

.A

4tcos(

.A

Câu37 Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với:

Câu 38 Biểu thức li độ của vật dao động điều hoà có dạng x = A.cos(t + ), vận tốc có giá trị cực đại là:

Câu 39- Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và

C lệch pha với nhau

Câu 40 Lực kéo về và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và

Kiên trì là chìa khoá của thành công!

Trang 6

Câu43 Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T , chiều dài l, khối lượng vật nặng m Khi khối

lượng vật nặng tăng lên gấp 4 lần thì chu kì

Câu 44 Một chất điểm dao động điều hoà trên trục 0x với chu kì T Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với trục toạ độ,

khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = A đến x = A/2 là

Câu 45 Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 = 4cos5t (cm) và )(cm)

2t5cos(

3

Dao động tổng hợp có biên độ là

Câu 46 Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời của vật dao động điều hoà tại một thời điểm t luôn

Câu 47 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học ?

A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

C Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng

D Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian

Câu 48 Một vật dao động điều hoà theo phương 0x với phương trình )

2t4cos(

6

Gia tốc của vật có giá trị lớn nhất là

Câu 49.Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà Nếu tăng độ cứng lên 2 lần

và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

Câu 50.Dao động cưỡng bức có

A chu kì dao động bằng chu kì biến thiên của ngoại lực

B tần số dao động không phụ thuộc tần số của ngoại lực

C biên độ dao động chỉ phụ thuộc tần số ngoại lực

D năng lượng dao động không phụ thuộc ngoại lực

Câu 51 Ở một thời điểm vật tốc của vật dao động điều hoà bằng 20% vận tốc cực đại, tỉ số giữa động năng và thế năng của vật

Câu 52 Tần số dao động của con lăc đơn phụ thuộc vào

A khối lượng của con lắc

B chiều dài của con lắc

C biên độ dao động

D năng lượng kích thích dao động

Câu 53 Hai con lăc lò xo giống hệt nhau, người ta đưa chúng lệch khỏi VTCB những khoảng x1 = A1; x2 = A2 Tại t = 0 thảcon lăc 1, khi nó về VTCB thì thả con lắc 2 với vận tốc ban đầu bằng không Độ lệch pha giữa hai con lắc là

2

Câu 54.Chọn phát biểu đúng khi nói về vận tốc và gia tốc của một vật dao động điều hoà ?

A Gia tốc tăng khi vật đi từ biên về VTCB

B Ở vị trí biên thì gia tốc triệt tiêu

C Ở vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu

D Vận tốc giảm khi vật đi từ biên về VTCB

Câu 55 Gia tốc trong dao động điều hoà

A luôn không đổi

B biến đổi theo hàm cos theo thời gian với chu kì T/2

Kiên trì là chìa khoá của thành công!

Trang 7

Nùng A Bốc – THPT Bình Long – Bình Phước 4/2009

C luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ

D đạt giá trị cực đại khi qua VTCB

Câu 56.Một vật nhỏ dao động điều hoà trên quĩ đạo dài 40 cm Khi nó ở vị trí x = 10 cm, vật có vận tốc 20 3cm/s Chu kìdao động của vật là

Câu 57 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB

B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

Câu 58 Động năng của dao động điều hoà

A biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin

B biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2

C biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T

D không biến đổi theo thời gian

Kiên trì là chìa khoá của thành công!

Trang 8

Câu 59.Một vật dao động điều hoà theo trục 0x với biên độ A và chu kì T Khi t = 0 thì vật có li độ cực đại về phía âm của trục

toạ độ Phương trình của dao động này là

2sin(

.A

T

2cos(

.A

T

2sin(

.A

2

3 độ lớn vận tốc cực đại

Câu 61.Một vật dao động điều hoà theo pt )

2cos(

  

đầu của hợp lực tác dụng lên vật là

Câu 62.Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100g và lò xo nhẹ có độ cứng 20 N/m, chiều dài tự nhiên 30 cm, được

treo thẳng đứng lên một điểm cố định Từ VTCB, vật nặng được nâng lên theo phương thẳng đứng một đoạn 2 cm và buông nhẹ Lấy g = 10m/s2 thì trong quá trình chuyển động sau đó, chiều dài nhỏ nhất của lò xo là

Câu 63 Khi treo một vật khối lượng m1 = 100g lên một lò xo nhẹ thì nó dao động với chu kì 1s, nếu treo thêm một vật khác khối lượng m2 vào lò xo trên thì nó dao động với chu kì 2s Tính m2

Câu 64 Một con lắc thực hiện dao động điều hòa Thế năng của con lắc bị triệt tiêu ở vị trí nào của vật ?

Câu 65 Một vật khối lượng m = 10 g thực hiện dao động điều hòa với biên độ A = 3cm và tần số f = 10Hz Tính năng lượng

toàn phần của dao động

Câu 66 Trong dao động điều hòa những đại lượng nào dao động cùng tần số với li độ ?

Câu 67 Khi độ cứng lò xo và khối lượng vật nặng không đổi, biên độ dao động tăng gấp đôi thì năng lượng dao động của con

lắc lò xo

Câu 68 Một vật dao động đều hoà theo phương trình x6cos4t(cm), chu kì dao động của chất điểm là

Trang 9

Câu 79 Con lắc lò xo, vật nặng khối lượng m dao động với chu kì T Muốn chu dao động của vật tăng gấp đôi thì phải thay

Câu 81 Một con lắn đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1 = 0,8s Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao động với chu kì T2

= 0,6s Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là

Câu 82 Một vật dao động điều hoà khối lượng 500g với phương trình x = 2cos10t (cm) Lấy 2 = 10 Năng lượng dao độngcủa vật là :

Câu 83.Một con lắc là xo, khối lượng 1kg dao động điều hoà theo phương ngang Khi vật có vận tốc 10cm/s thì thế năng bằng

3 động năng Năng lượng dao động của vật là:

Câu 89 Một vật nặng 500g dao động điều hoà trên quĩ đạo dài 10cm và trong khoảng thời gian 5 phút vật thực hiện 300 dao

động Lấy 2 = 10 Cơ năng của vật là

Câu 90 Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối l ượng gấp 3 lần

vật m thì chu kì dao động của chúng

Câu 91 Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8cm, trong thời gian 1 phút chất điểm thực hiện đ ược 40 lần dao động.

Chất điểm có vận tốc cực đại là :

Câu 92 Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f=5Hz khi pha dao động bằng 2/3 thì li độ của chất điểm là 3cm,

phương trình dao động của chất điểm là :

CON LẮC ĐƠN Câu 94 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu

Câu 96 Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc

Câu 97 Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

Câu 98 Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là :

Câu 99 Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kì 2s) có độ dài 1m, thì con lắc đơn có độ dài 3m ở sẽ dao động với chu kì là :

Trang 10

Câu 100 Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1=0,8s Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao động với chu kì

T2=0,6s Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1+l2 là :

Câu 101 Một con lắc đơn có độ dài l trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 6 dao động Người ta giảm bớt độ dài của

nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian t như trước nó thực hiện được 10 dao động Chiều dài của con lắc ban đầu là :

Câu 102 Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy

con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động Tổng chiều dài của hai con lắc là164cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là :

Câu 106 Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, khi vật ở vị trí cách VTCB một đoạn 4cm thì vận tốc của vật bằng

không và lúc này lò xo không bị biến dạng (lấy g=2) Vận tốc của vật khi qua VTCB là :

Câu 107 Một con lắc đơn dao động nhỏ trong một khoảng thời gian nào đó được 10 dao động Nếu giảm chiều dài của nó 10

cm thì cũng trong thời gian đó nó thực hiện được 12 dao động Chiều dài ban đầu của con lắc này là :

Câu 108.Tại một nơi có gia tốc trọng trường là 9,8m/s2, một con lăc đơn dao động cùng tần số với một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng 0,5kg và lò xo có độ cứng 10N/m Chiều dài con lắc đơn là

Câu 109.Biểu thức cơ năng của con lắc đơn khi biết góc lệch cực đại 0 của dây treo

Câu 110.Biểu thức cơ năng của con lắc đơn biết vận tốc v của vật dao động tại vị trí ứng với góc lệch  của dây treo

Độ lệch pha giữa hai dao động:  = 2 1

* Nếu  = 2kπ  (x1, x2 cùng pha) AMax = A1 + A2

` * Nếu  = (2k+1)π  (x1, x2 ngược pha) AMin = A1 - A2

* Nếu  = (2k+1)π/2  (x1, x2 vuông pha)  A2 = A2 + A2

* Xét hai trường hợp đặc biệt để tính A và  của dao động tổng hợp, ứng với hai dao động thành phần: x1 = A1cos(t + 1 ) và

x2 = A2cos(t + 2)

+ Hai dao động thành phần cùng pha: A= A1 + A2 và  = 1 = 2

+ Hai dao động thành phần ngược pha: Nếu A1 > A2  A = A1 - A2 và  = 1.Nếu A2 > A1  A = A2 – A1 và  = 2

Trang 11

a.Biên độ của dao động tổng hợp là :

b tìm vận tốc của vật khi qua VTCB

Câu 5 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình x1=4sin(t+) (cm) và x2=4

3cost (cm) Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi :

Câu 6 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình x1=4sin(t+) (cm) và x2=4

3cost (cm) Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi :

DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC - CỘNG HƯỞNG

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

* Dao động tắt dần :

1 Thế nào là dao động tắt dần : Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

2 Giải thích : Do lực cản của không khí

Trang 13

Câu 11 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

Câu 12 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa

B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng

C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần

D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

Câu 13 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng

B Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng

C Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kì lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng

D Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng

Câu 14 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng

B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

C Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của dao động riêng

D Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức

SÓNG CƠ HỌC

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

I Phương trình sóng

1 Bước sóng: l = vT = v/f

Trong đó: l: Bước sóng; T (s): Chu kỳ của sóng; f (Hz): Tần số của sóng

v: Vận tốc truyền sóng (có đơn vị tương ứng với đơn vị của l)

2 Phương trình sóng

Tại điểm O: uO = acos(t + ); thông thường thì  = 0

Tại điểm M cách O một đoạn d trên phương truyền sóng

* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì

(k  Z)) điểm gần nhất dao động vuông pha có: d = l/4

Lưu ý: Đơn vị của d, d1, d2, l và v phải tương ứng với nhau

- Cứ n gợn lồi thì có (n – 1) bước sóng: L = (n – 1)l

4 Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây được kích thích dao động bởi nam châm điện với tần số dòng điện là f thì tầnsố dao động của dây là 2f

II GIAO THOA SÓNG

Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp cách nhau một khoảng l:

Xét điểm M cách hai nguồn lần lượt d1, d2

O

x M

d

Trang 14

Gọi  x là số nguyên lớn nhất nhỏ hơn x (ví dụ:   6  5; 4,05    4; 6,97    6)

1 Hai nguồn dao động cùng pha:

Biên độ dao động của điểm M: AM = 2aMcos( d1 d2

 l

)

* Điểm dao động cực đại: d1 – d2 = kl (kZ))

Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn):

* Nguồn phát sóng  được coi gần đúng là nút sóng

* Bề rộng bụng sóng 4a (với a là biên độ dao động của nguồn)

2 Điều kiện để có sóng dừng giữa hai điểm cách nhau một khoảng l:

2

l k  l k N   lk2v f

l

v k f

4)12

l

v k f

4)12( 

* Bước sóng lớn nhất có thể tạo ra: lmax = 4l

* Khi sợi dây tạo sóng dừng đặt giữa hai cực củ một nam châm điện có tần số f thì, tần số rung của dây là f’ = 2f

IV SÓNG ÂM

Mức cường độ âm

0( ) lg I

L B

I

0( ) 10.lg I

Câu 2 Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

Câu 3 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào:

Câu 4 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng

kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là :

Trang 15

Câu 8 Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất

dao động cùng pha là 80cm Vận tốc truyền sóng trên đây là :

Câu 11 Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền

sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần số của âm là :

Câu 12 Một sóng cơ học có tần số f=1000Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được gọi là :

Câu 13 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây?

Câu 14 Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m

trên một phương truyền sóng là :

Câu 15 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”

B Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”

C Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”

D Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm

Câu 17 Khi nguồn phát âm chuyển động lại gần người đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy một âm có

Câu 18 Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng

A làm tăng độ cao và độ to của âm

B giữ cho âm phát ra có tần số ổn định

C vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra

D tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo

Câu 19 Sóng dừng hay xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi

A chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng

B bước sóng gấp ba chiều dài của dây

C chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng

D chiều dài của dây bằng một số lẻ lần nữa bước sóng

Câu 20 Một ống trụ có chiều dài 1m Ở một đầu ống có một pit-tông để có thể điều chỉnh chiều dài cột khí trong ống Đặt một

âm thoa dao động với tần số 660Hz ở gần đầu hở của ống Vận tốc âm trong không khí là 330m/s Để có cộng h ưởng âm trongống ta phải điều chỉnh ống đến độ dài

GIAO THOA SÓNG Câu 21 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng

có các đặc điểm sau :

Câu 22 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau

Trang 16

B Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.

C Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ

D Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha

Câu 23 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại

B Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động

C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu

D Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động mạch tạo thành các đường thẳng cựcđại

Câu 24.Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm sóng

bằng bao nhiêu?

Câu 25 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50Hz và đo được

khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối tâm dao động là 2mm Bước sóng của sóng trên mặt nước là baonhiêu?

Câu 26 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 100Hz và đo được

khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối tâm dao động là 4mm Vận tốc sóng trên mặt là bao nhiêu?

Câu 27 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp a,B dao động với tần số 20Hz, tại một

điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đạikhác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

Câu 28 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp a,B dao động với tần số f=16Hz Tại một

điểm M cách A và B những khoảng d1=30cm; d2=25,5cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có 2dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

Câu 29 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp a,B dao động với tần số f=13Hz Tại một

điểm M cách A và B những khoảng d1=19cm; d2=21cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực không có dãycực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

Câu 30 Âm thoa diện gồm hai nhánh dao động với tần số 100Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2 Khoảng cách

S1S2=9,6cm Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2?

SÓNG DỪNG Câu 31 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động

B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây đều vẫn dao động

C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên

D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu

Câu 32 Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?

Câu 33 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng

với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là :

Câu 34 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng

với hai bụng sóng Vận tốc sóng trên dây là :

Câu 35 Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB

thấy có 5 nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là :

Câu 36 Một ống sáo dài 80cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống, trong khoảng

giữa ống sáo có hai nút sóng Bước sóng của âm là :

Trang 17

Câu 37 Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng,

hai đầu là hai nút sóng Vận tốc sóng trên dây là :

Câu 38 Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6s sóng truyền được 6m Vận tốc truyền sóng

trên dây là bao nhiêu?

Câu 39 Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây dao động theo phương trình u=3,6cos(t)

cm, vận tốc sóng bằng 1m/s Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2m là :

Câu 40 Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 3cm với tần số

2Hz Sau 2s sóng truyền được 2m Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua VTCB theo chiều dương Li độ của điểm M cách Omột khoảng 2m tại thời điểm 2s là :

Câu 41 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động với tần số 15Hz.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s Với điểm M có những khoảng d1, d2 nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cựcđại

Câu 42.Hãy chọn câu đúng

A sóng là dao động và phương trình sóng là phương trình dao động

B sóng là dao động và phương trình sóng khác phương trình dao động

C sóng là sự lan truyền của dao động ,nhưng phương trình sóng cũng là phương trình dao động

D sóng là sự lan truyền của dao động và phương trình sóng cũng khác phương trình dao động

Câu 43.Hãy chọn câu đúng

Sóng ngang không lan truyền trong các chất

A rắn ,lỏng ,khí B rắn và lỏng C rắn và khí D lỏng và khí

Câu 44.Hãy chọn câu đúng: Sóng dọc không truyền được trong

A kim loại B nước C không khí D chân không

Câu 45.Hãy chọn câu đúng: Công thức liên hệ giữa tốc độ sóng, bước sóng, chu kì, tần số của sóng

A λ = v/T B λT = v.f C λ = v.T = v/f D v = λT = λ/f

Câu 46.Một sóng có tần số 120H z truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s thì bước sóng của nó là bao nhiêu?

Câu 47.Phát biểu nào dưới đây sai?

A sóng truyền qua một cái lò xo là sóng dọc

B sóng truyền dọc treo sợi dây cao su là sóng ngang

C sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang

D sóng mặt nước là sóng ngang

Câu 48 Chọn câu trả lời đúng: Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là

A năng lượng B vận tốc C.bước sóng D.tần số

Câu 49.Chọn đáp án đúng: Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s có bước sóng 0,5m thì tần số của nó là

bao nhiêu?

Câu 50 Chọn đáp số đúng: Quan sát sóng trên mặt hồ người ta thấy khoảng cách giưã 2 ngọn sóng liên tiếp 2m và có 6 ngọn

sóng qua trước mặt trong 8s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

A 2,5m/s B.1m/s C.1,25m/s D.1,5m/s

Câu 51.Chọn câu trả lời sai

A sóng dừng là sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ

B sóng phản xạ bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định

C sóng phản xạ khác tần số với sóng tới

D để tạo một hệ sóng dừng giữa hai nguồn điểm kết hợp trong một môi trường thì khoảng cách giữa hai nguồn đó phải bằng một số lẻ lần nửa bước sóng

Câu52.Chọn câu trả lời đúng

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây

A khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng nửa bước sóng

B bước sóng bằng khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng

C khoảng cách từ một nút đến một bụng gần nhất bằng nửa bước sóng

D không thể tạo ra được sóng dừng trên một lò xo dài

Câu53.Hai nguồn phát sóng nào dưới đây là hai nguồn kết hợp? Hai nguồn có:

A cùng tần số

Câu 54.Hãy chọn câu đúng.

Hai sóng phát ra từ hai nguồn đồng bộ Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn bằng

A một bội số của bước sóng

B một ước số nguyên của bước sóng

C một bội số lẻ của bước sóng

D một ước số của nửa bước sóng

Câu 55.Hãy chọn câu đúng: Sóng phản xạ

Trang 18

A luôn luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ

B luôn luôn cùng pha với song tới ở điểm phản xạ

C ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản vạ trên một cản cố định

D ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản tự do

Câu 56 Hãy chọn câu đúng: Sóng dừng là

A sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại

B sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường

C sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ

D sóng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định

Câu 57 Hãy chọn câu đúng

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu giữ cố định thì bước sóng bằng

A khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng

B độ dài của dây

C hai lần độ dài của dây

D hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng

Câu 58.Chọn câu đúng: Để tạo một hệ sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây phải bằng

A một số nguyên lần bước sóng

B một số nguyên lần nửa bước sóng

C một số lẻ lần nửa nửa bước sóng

D một số lẻ lần bước sóng

Trang 19

Câu 59.Chọn câu đúng

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp bằng

A một bước sóng

B nửa bước sóng

C một phần tư bước sóng

D hai lần bước sóng

Câu 60.Một sợi dây dài 1m ,hai đầu cố định và rung với 2 múi thì bước sóng của dao động là bao nhiêu?

A 1m B.0,5m C.2m D.0,25m

Câu 61.Chọn câu đúng: Người có thể nghe được âm có tần số

A.từ 16Hz đến 20000Hz B.từ thấp đến cao

C.dưới 16Hz D.trên 20000Hz

Câu 62Chỉ ra câu sai: Âm LA của một cái đàn ghi ta và của một cái kèn có thể cùng

A tần số B.cường độ C.mức cường độ D đồ thi dao động

Câu 63 Đơn vị thông dụng cửa mức cường độ âm là

Câu 64.Chọn câu đúng: Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng

Câu 65.Chọn câu đúng: Âm là do 2 nhạc cụ khác nhau phát ra luôn luôn khác nhau về

A độ cao B độ to C âm sắc D cả độ cao, độ to lẫn âm nhạc

Câu 66 Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm ?

Câu 67 Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm ?

Câu 68 Âm sắc của âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm ?

Câu 69.Chỉ ra câu sai: Một âm LA của đàn dương cầm (pianô) và một âm LA của đàn vĩ cầm (violon)có thể có cùng

A tần số B cường độ C độ to D âm sắc

Câu 70.Chọn câu đúng: Tiếng đàn oocgan nghe giống hệt tiếng đàn piano vì chúng có cùng

A độ cao B tần số C độ to D độ cao và âm sắc

Câu71 Khảo sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi AB =l Đầu A nối với nguồn dao động , đầu B có thể cố định

hay tự do.Khi đầu B cố định ,điều kiện để có sóng dừng trên dây là

A l=(2k+1)λ B l=kλ/2 C l=(2k+1)λ/2 D l=kλ

Câu 72 Chọn câu đúng:

A Sóng ngang có phương dao động trùng với phương truyền sóng

B Sóng dọc có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

C Sóng cơ học truyền được trong chân không

D Sóng trên mặt nước là sóng ngang

Câu 73 Chọn câu sai

A Sóng âm và các sóng cơ học có cùng bản chất vật lí

B Biên độ dao động của sóng âm đặc trưng cho độ cao của âm

C Các vật liệu cách âm như bông ,xổp truyền âm kém vì có tính đàn hồi kém

D Tạp âm không có tần số xác định

Câu 74 Chọn đáp án đúng

Hai điểm S1,S2 trên mặt chất lỏng dao động cùng biên độ ,cùng pha và cùng tần số f=20 Hz Giữa 2 điểm S1,S2 đếm được 10hypebol, quĩ tích của các điểm đứng yên Khoảng cách giữa đỉnh của 2 hypebol ngoài cùng bằng 18 cm Vận tốc truyền sónglà

Câu 77.Sóng dọc là loạị sóng có phương dao động A trùng với phương truyền sóng

B luôn nằm theo phương ngang

C vuông góc với phương truyền sóng

D luôn nằm theo phương thẳng đứng

Câu 78 Phương trình nào dưới đây là phương trình sóng?

A u = a sin™t B u = acos™t C u = acos(™t+φ) D u = acosω(t-x/v)) D u = acos™(t-x/v)

Câu 79 Có 2 nguồn phát sóng đồng bộ tại điểm M sẽ có cực tiểu giao thoa nếu hiệu đường đi từ điểm đó đến 2 nguồn bằng

bao nhiêu?

Câu 80.Trên một sợi dây treo thẳng đứng , đầu dưới tự do ,người ta đếm được 3 nút Số bụng trên dây sẽ là bao nhiêu?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 81 Âm có cường độ I1 có mức cường độ 20 dB Âm có cường độ I2 có mức cường độ 30 dB Chọn hệ thức đúng

A I2=1,5I1 B I2=10I1 C I2=15I1 D I2=100I1

Trang 20

*Bước sóng mạch thu được:

2

c

c LC f

8

2.Năng lượng của mạch dao động:

-Wod: Năng lượng điện cực đại (J)

-Wot: Năng lượng từ cực đại (J)

-U0: Điện áp cực đại giữa hai bản của tụ

-q0: Điện tích cực đại của tụ diện (C)

-I0: Cường độ dòng điện cực đại

3.Biểu thức của điện tích, dđ và hđt

Câu 3: Chọn câu trả lời đúng Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa:

A Điện trường và từ trường B Điện áp và cường độ điện trường

C Điện tích và dòng điện D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường

Câu 4:Chọn câu trả lời đúng:

Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao động lí tưởng biến thiên theo thời gian theo hàm số q = qocost Biểuthức của cường độ dòng điện trong mạch sẽ là: i = I0cos(t) Với:

A f tỉ lệ nghịch với L và C B f tỉ lệ thuận với L và C

C f tỉ lệ thuận với L và tỉ lệ nghịch với C D f tỉ lệ nghịch với L và tỉ lệ thuận với C

Câu 6: Năng lượng điện trường trong tụ điện biến thiên như thế nào theo thời gian?

A Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì 2T

B.Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T

C Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T/2

D.Không biến thiên điều hòa theo thời gian

Câu 7:Nguyên nhân dao động tắt dần trong mạch dao động là:

A Do tỏa nhiệt trong các dây dẫn B Do bức xạ ra sóng điện từ

C Do tỏa nhiệt trong các dây dẫn và bức xạ ra sóng điện từ D Do tụ điện phóng điện

Câu 8: Chu kì của mạch dao động được xác định theo biểu thức:

Trang 21

Câu 9: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là do hiện tượng:

Câu 10: Chọn câu trả lời đúng: Khi nói về điện từ trong mạch dao động:

A Năng lượng trong mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộncảm

B Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

C Tần số dao động ™ =

LC

1 chỉ phụ thuộc vào những đặc tính của mạch

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 11:Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động tự do không

tắt Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bảng tụ điện bằng U Giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là:0

Câu 12:Muốn tăng tần số dao động trong mạch LC lên 2 lần ta phải:

A Giảm độ tự cảm L xuống 2 lần B Tăng độ tự cảm L xuống 2 lần

C Giảm độ tự cảm L xuống 16 lần D Giảm độ tự cảm L xuống 4 lần

Câu 13: Một mạch dao động biết tụ điện có điện dung là 120pF và cuộn cảm có độ tự cảm là 3mH Chu kì dao động riêng của

Câu 15: Cường độ tức thời của dòng điện trong mạch dao động i = 0,05cos2000t (A) Tụ điện trong mạch có điện dung C = 5

F Độ tự cảm của cuộn dây là:

Câu 20: Một mạch dao động gồm tụ điện C = 400 pF và cuộn cảm L = 0,1 mH Tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện

cực đại I0 = 40mA Nếu điện tích của tụ điện biến thiên theo phương trình q = q 0cos5.106t (C) thì cường độ dòng điệntrong mạch tại thời điểm đó có biểu thức là:

Câu 22: Tìm câu phát biểu sai:

A.Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên

B.Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích chuyển động

C.Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích đứng yên

D.Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích chuyển động

Câu 23: Chỉ ra câu phát biểu sai: Xung quanh một điện tích dao động:

Câu 24: Khi phân tích thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, ta phát hiện ra:

Trang 22

A Điện trường B Từ trường C Điện từ trường D Điện trường xoáy

Câu 25: Hiện tượng nào dưới đây giúp ta khẳng định kết luận: “Xung quanh một điện trường biến thiên xuất hiện một từ

trường”? Đó là sự xuất hiện:

Câu 26: Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào dưới đây:

A.Xung quanh một quả cầu tích điện

B Xung quanh một hệ hai quả cầu tích điện trái dấu

C Xung quanh một ống dây điện

D Xung quanh một tia lửa điện

Câu 27: Điện từ trường xuất hiện tại chỗ nảy ra tia chớp vào lúc nào?

A.Vào đúng lúc ta nhìn thấy tia chớp

B Trước lúc ta nhìn thấy tia chớp một khoảng thời gian rất ngắn

C.Sau lúc ta nhìn thấy tia chớp một khoảng thời gian rất ngắn

D.Điện từ trường không xuất hiện tại chỗ có tia chớp

Câu 28: Thuyết điện từ Mắc- xoen đề cập đến vấn đề gì?

Trang 23

A Tương tác của điện trường với điện tích B Tương tác của từ trường với dòng điệ

Câu 29:Chọn câu sai:

A.Điện trường gắn liền với điện tích

B.Điện trường gắn liền với dòng điện

C.Điện từ trường gắn liền với điện tích và dòng điện

D.Điện từ trường xuất hiện ở chỗ có điện trường hoặc từ trường biến thiên

Câu 30: Trong trường hợp nào sau đây xuất hiện điện từ trường?

A Êlectron chuyển động trong dây dẫn thẳng

B Êlectron chuyển động trong dây dẫn tròn

C Êlectron chuyển động trong ống dây điện

D Êlectron trong đèn hình vô tuyến đến va chạm vào màn hình

Câu 31:Đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ?

A Mang năng lượng B Là sóng ngang

C Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản D Truyền được trong chân không

Câu 32:Chọn câu đúng:

A Trong sóng điện từ, dao động của điện trường sớm pha

2

so với dao động của từ trường

B Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha

2

so với dao động của điện trường

C Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha  so với dao động của điện trường

D Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng điện từ thì dao động của cường độ điện trường E đồng pha với dao động của cảm ứng từ B

Câu 33: Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng vào khoảng:

A Vài nghìn mét B Vài trăm mét C Vài chục mét D Vài mét

Câu 34: Sóng điện từ có bước sóng 21m thuộc loại sóng nào dưới đây:

Câu 35: Một máy hàn hồ quang hoạt động ở gần nhà bạn làm cho ti vi trong nhà bạn bị nhiễu vì:

A.Hồ quang điện làm thay đổi cường độ dòng điện qua ti vi

B.Hồ quang điện làm thay đổi điện áp trên lưới điện

C.Hồ quang điện phát ra sóng điện từ lan tới anten của ti vi

D.Một nguyên nhân khác

Câu 36:Chọn câu trả lời đúng:

A Ban ngày sóng trung có thể truyền đi rất xa

B Sóng điện từ có tần số từ 100Hz trở xuống thì không thể truyền đi xa

C Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn thì khả năng truyền đi xa càng cao

D Trong các sóng vô tuyến, sóng dài có năng lượng bé nhất, không thể truyền đi xa được

Câu 37: Để thực hiện được thông tin trong vũ trụ người ta sử dụng:

A Sóng cực ngắn vì nó không bị tầng điện li phản xạ hoặc hấp thụ và có khả năng truyền đi xa theo đường thẳng

B Sóng ngắn vì sóng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có khả năng truyền đi xa hơn

C Sóng dài vì sóng dài có bước sóng lớn nhất

D Sóng trung vì sóng trung cũng có khả năng truyền đi xa

Câu 38: Để thực hiện thông tin dưới nước, người ta thường sử dụng chủ yếu:

A Sóng cực ngắn hoặc sóng ngắn hoặc sóng trung vì chúng có năng lượng bé

B Sóng dài ít bị nước hấp thụ

C Sóng dài vì sóng dài có bước sóng lớn nhất

D Sóng trung vì sóng trung cũng có khả năng truyền đi xa nhất là ban đêm

Câu 39: Sóng điện từ truyền được trong môi trường:

Câu 40: Chọn câu sai khi nói về sóng điện từ:

B Có vận tốc truyền sóng bằng vận tốc ánh sáng

D Do điện tích dao động bức ra

Câu 41: Trong trường hợp nào dưới đây, người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin?

A Nói chuyện bằng điện thoại để bàn B Xem truyền hình cáp

C Xem băng đĩa D Điều khiển ti vi từ xa

Câu 42:Trong thiết bị nào dưới đây có một máy thu và một máy phát sóng vô tuyến?

Câu 43: Trong việc truyền thanh vô tuyển trên những khoảng cách hàng nghìn km, người ta thường dùng các sóng vô tuyến có

bước sóng khoảng:

Câu 44: Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

Trang 24

Câu 45:Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

Câu 46: Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ tự do Để

bước sóng của mạch dao động tăng lên h ai lần thì phải thay tụ C bằng tụ C có giá trị:/

Câu 50: Mạch dao động của một máy thu thanh gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện điện dung C =

1600pF Để máy thu sóng có bước sóng 31m thì L có giá trị :

2 Dòng điện xoay chiều i = I0cos(2ft + i)

* Mỗi giây đổi chiều 2f lần

3 Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R,L,C

* Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R: uR cùng pha với i, ( = u – i = 0)

I R

I R

Lưu ý: Điện trở R cho dòng điện không đổi đi qua và có U

I R

L

U I Z

Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dòng điện không đổi đi qua hoàn toàn (không cản trở).

* Đoạn mạch chỉ có tụ điện C: uC chậm pha hơn i /2, ( = u – i = -/2)

C

U I Z

C

U I Z

Lưu ý: Tụ điện C không cho dòng điện không đổi đi qua (cản trở hoàn toàn).

* Đoạn mạch RLC không phân nhánh

Trang 25

5 Tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều một pha có P cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/phút phát ra:60

pn

fHz

Từ thông gửi qua khung dây của máy phát điện  = NBScos(t +) = 0cos(t + )

Với 0 = NBS là từ thông cực đại, N là số vòng dây, B là cảm ứng từ của từ trường, S là diện tích của vòng dây,  = 2f Suất điện động trong khung dây: e = NSBsin(t + ) = E0sin(t + )

Với E0 = NSB là suất điện động cực đại

6 Dòng điện xoay chiều ba pha

Máy phát mắc hình tam giác: Ud = Up

Tải tiêu thụ mắc hình sao: Id = Ip

Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: Id = 3Ip

Lưu ý: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau

R

S

là điện trở tổng cộng của dây tải điện (lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)

Độ giảm thế trên đường dây tải điện: U = IR

 thì IMax  URmax; PMax còn ULCMin Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau

10 Đoạn mạch RLC có C thay đổi:

Trang 26

Bài 1 Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?

A Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kì bằng không

B Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện

C Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kì đều bằng không

D Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2 lần công suất toả nhiệt trung bình

Bài 2 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

Trang 27

A Chu kì.

Bài 3 Khái niệm cường độ dòng điện được xây dựng dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

A Tác dụng hoá học

Bài 4 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều

B Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều

C Cho dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau

D Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều

Bài 5 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

A Công suất

B Suất điện động

C điện áp

D Cường độ dòng điện

Trang 28

Bài 6 Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào:

A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

B Tính chất của mạch điện

C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

D Cách chọn gốc thời gian

Bài 7 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện  =

LC1

thì:

A Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại

B Cường độ hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại

C Công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại

D Cường độ dao động cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

Bài 8 Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng tần số dòng điện và giữ nguyên các

thông số của mạch, kết luận nào sau đây không đúng?

A Tổng trở tiêu thụ của mạch tăng

B Điện áp hiệu dụng trên tụ điện giảm

C Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm

D Công suất tiêu thụ của đoạn mạch tăng

Bài 9 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trong đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh khi độ tự cảm của cuộn dây thay đổi và thoả mãn điều kiện LC = 12

A điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại

C điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau

D điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại

Bài 10 Chọn đáp án đúng, trong đoạn mạch không phân nhánh RLC có thể điều chỉnh để tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng:

A Giữa hai đầu tụ điện lớn hơn giữa hai đầu đoạn mạch

B Giữa hai đầu điện trở lớn hơn giữa hai đầu đoạn mạch

C Giữa hai đầu cuộn cảm lớn hơn giữa hai đầu đoạn mạch

D Cả A và C đều đúng

Bài 11 Chọn đáp án SAI, trong đoạn mạch không phân nhánh RLC Khi biểu thức dòng điện sớm pha hơn điện áp tức thời

giữa hai đầu đoạn(uAB) chứng tỏ:

A Z)C > Z)L

Bài 12 Cho mạch điện không phân nhánh RLC đang có tính cảm kháng, để xảy ra hiện tượng cộng hưởng ta phải:

A Giảm tần số của dòng điện xoay chiều

B Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây C Tăng điện dung của tụ điện.D Giảm điện trở của mạch

Bài 13 Chọn đáp án đúng Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, thay đổi tần số f để mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng

thì:

A điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại

C điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha /2 so hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

D điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện

Bài 14 Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, biết điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha /4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn

mạch, câu nào trong các câu sau là đúng?

A điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha /4 so với dòng điện trong mạch

B Hệ số công suất của đoạn mạch âm

C Tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị xảy ra hiện tượng cộng hưởng

D Cảm kháng lớn hơn dung kháng

Bài 15 Cho mạch điện không phân nhánh RLC, biết dung kháng lớn hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng ta

phải:

A Giảm hệ số tự cảm của cuộn dây

B Giảm tần số dòng điện

C Tăng điện trở của mạch

D Tăng điện dung của tụ điện

Bài 16 Chọn đáp án đúng Khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha /4 đối với dòng điện trong mạch

thì:

A điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha /4 so với điện áp giữa hai đầu tụ điện

B Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch

C Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch

D Tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng

Bài 17 Chọn đáp án không đúng, công thức tính công suất của dòng điện xoay chiều.

Trang 29

A Điện trở thuần R1, nối tiếp với điện trở thuần R2.

B Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C

C Điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm L

D Điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện C

Bài 19 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?

A Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

B Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C

C Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C

D Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở R2

Bài 20 Mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ

số công suất của mạch:

Trang 30

Bài 22 Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình sao, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha

B điện áp pha bằng 3 lần hiệu điện thế giữa hai dây pha

C Dòng điện trong dây trung hoà bằng không

D Truyền tải điện năng bằng 4 dây dẫn

Bài 23 Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất bao nhiêu dây dẫn?

A Hai dây dẫn

Bài 24 Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha

B Công suất tiêu thụ trong mỗi pha đều bằng nhau

C Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha

D điện áp giữa hai đầu một pha bằng điện áp giữa hai dây pha

Bài 25 Chọn đáp án đúng Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách:

A Cho dòng điện một chiều chạy qua nam châm điện

B Cho dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha

C Cho dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện

D Cho nam châm vĩnh cửu hình chữ U quay đều quanh trục đối xứng của nó

Bài 26 Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm của stato của động cơ không đồng bộ ba pha, phát biểu nào sau đây là

không đúng?

A Có tần số quay bằng tần số dòng điện

B Có phương không đổi

C Có độ lớn không đổi

D Có hướng quay đều

Bài 27 Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cho dòng điện một chiều qua nam châm điện

B Cho dòng điện xoay chiều qua nam châm điện

C Cho dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha

D Cho dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha

Bài 28 Hai phần chính của máy phát điện xoay chiều là gì?

A Phần cảm và phần ứng

Bài 29 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha?

A Động cơ không đồng bộ ba pha có hai bộ phận chính là stato và rôto

B Rôto hình trụ có tác dụng như một cuộn dây quấn trên lõi thép

C Stato gồm ba cuộn dây của ba pha điện quấn trên các lõi sắt bố trí trên một vành tròn để tạo ra từ trường quay

D Từ trường quay trong động cơ là kết quả của việc sử dụng dòng điện xoay chiều một pha

Bài 30 Đối với máy phát điện xoay chiều công suất lớn, người ta cấu tạo chúng sao cho:

A Bộ phận đứng yên(stato) là phần cảm và bộ phận chuyển động quay(rôto) là phần ứng

B Stato là phần ứng và rôto là phần cảm

C Rôto là nam châm vĩnh cửu lớn

D Stato là nam châm điện

Bài 31 Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên:

A Hiện tượng tự cảm

B Hiện tượng cảm ứng điện từ

C Hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay

D Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay

Bài 32 Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?

A Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều

B Máy biến áp có thể biến đổi cường độ dòng điện

C Máy biến áp có thể tăng hiệu điện thế

D Máy biến áp có thể giảm hiệu điện thế

Bài 33 Phương pháp giảm hao phí điện năng trong máy biến áplà:

A Tăng độ cách điện áptrong máy biến

B Để máy cách điện ápnơi khô thoáng

C Lõi của máy biến ápđược cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau

D Lõi của máy biếnáp được cấu tạo bằng một khối thép đặc

Bài 34 Nhận xét nào sau đây không đúng về máy biến thế?

A Máy biến áp có thể tăng, giảm cường độ dòng điện

B Máy biến áp có thể tăng, giảm hiệu điện thế

C Máy biến áp có thể thay đổi công suất của dòng điện

Trang 31

D Máy biến áp không thể thay đổi tần số của dòng điện.

Bài 35 Để giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa thì người ta thường sử dụng cách nào sau đây?

A Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ

B Tăng điện áp trước khi truyền tải đi xa

C Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải

D Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn

Bài 36.

Công thức nào sau đây diễn tả đúng đối với máy biến áp không bị hao tổn năng lượng:

Ngày đăng: 13/09/2013, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w