1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn thi hk 2 môn hóa

2 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm khách quan:* Khoanh tròn vào đáp án A, B, C và D đứng trớc câu trả lời đúng Câu 1: Trong các nhóm chất sau.. Nhóm chất nào gồm các chất là axit Câu 2: Để thu khí hiđro trong

Trang 1

A Trắc nghiệm khách quan:

* Khoanh tròn vào đáp án A, B, C và D đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 1: Trong các nhóm chất sau Nhóm chất nào gồm các chất là axit

Câu 2: Để thu khí hiđro trong phòng thí nghiệm bằng cách đẩy nớc ngời ta dựa vào tính

chất nào của Hiđro:

A Nhẹ hơn không khí B Không tác dụng với nớc

C Không tác dụng với không khí D Nhẹ hơn không khí và ít tan trong nớc

Câu 3: Daón khớ H2 dử qua oỏng nghieọm ủửùng CuO nung noựng Sau thớ nghieọm, hieọn

tửụùng quan saựt ủuựng laứ :A Coự taùo thaứnh chaỏt raộn maứu ủen vaứng vaứ coự hụi nửụực

B Coự taùo thaứnh chaỏt raộn maứu ủen naõu, khoõng coự hụi nửụực taùo thaứnh

C Coự taùo thaứnh chaỏt raộn maứu ủoỷ vaứ coự hụi nửụực baựm vaứo thaứnh oỏng nghieọm

D Coự taùo thaứnh chaỏt raộn maứu ủoỷ, khoõng coự hụi nửụực baựm vaứo thaứnh oỏng nghieọm

Câu 4: Cho các chất sau chất nào không tác dụng đợc với nớc:

Câu 5: Loại chất làm quì tím chuyển màu xanh là:

Câu 6: Coự caực phaỷn ửựng hoựa hoùc sau :

1 CaCO3 → CaO + CO2 2 4P + 5O2 → 2P2O5

3 CaO + H2O → Ca(OH)2 4 Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

5 Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 6 Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

a Nhoựm chổ goàm caực phaỷn ửựng oxi hoựa - khửỷ laứ :

b Nhoựm chổ goàm caực phaỷn ửựng thế laứ :

c Nhoựm chổ goàm caực phaỷn ửựng hoựa hụùp laứ :

* Tìm cụm từ thích hợp điềm vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm sau:

Câu 7: Phân tử muối gồm có liên kết với…………

Câu 8: Chất chiếm oxi của chất khác là… Chất nhờng oxi cho chất khác là………

B Tự luận:

Câu 9: (1đ) Hãy nêu phơng pháp nhận biết 3 dung dịch đựng trong 3 lọ mất nhãn sau:

Ba(OH)2, HCl, Na2SO4

Câu 10: (3đ) Hãy cho biết các chất sau thuộc loại hợp chất nào và gọi tên chúng:

H2SO4 , NaHCO3 , Ca(OH)2 , ZnCl2 , HNO3, Al2(SO4)3

Câu 11: (3đ) Cho 3,5 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl d.

a Viết phơng trình phản ứng hoá học xảy ra

b Tính thể tích khí (đktc) thu đợc sau phản ứng

c Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng

Cho biết Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5 ; O = 16

A TRẮC NGHIỆM (4,0điểm) Chọn cõu trả lời đỳng rồi ghi vào bảng

Cõu 1: Cho kim loại Zn tỏc dụng với dung dịch axit HCl sẽ cú hiện tượng nào

sau đõy:

A) Cú khớ thoỏt ra và viờn kẽm tan dần; B) Viờn kẽm tan nhưng khụng cú khớ thoỏt ra; C) Dung dịch cú màu xanh D) Khụng cú hiện tượng gỡ ?

Cõu 2: Dóy chất nào chỉ toàn bazơ ?

A) Na2CO3, H2SO4, Ba(OH)2 B) NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3

Cõu 3: Trong số những chất dưới đõy, chất nào làm quỡ tớm húa đỏ ?

Cõu 4: Cú cỏc phương trỡnh phản ứng sau:

1) Mg + CO2 →t0 MgO + CO 2) CaO + H2O → Ca(OH)2 3) 2KClO3 →t0 2KCl + 3O2 4) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Phản ứng nào là phản ứng oxi húa - khử ?

Cõu 5: Dóy chất nào gồm toàn là muối axit ?

C) Ca(HCO3)2, KHSO4, NaHCO3 D) Ca(HCO3)2, KHSO4, NaCl

Cõu 6: Người ta điều chế 24 gam Cu bằng cỏch dựng H 2 khử CuO theo sơ đồ sau: CuO + H 2

0

t

→ Cu + H 2 O Khối lượng của CuO bị khử là:

Cõu 7 : Dựng một trong cỏc từ hoặc cụm từ: oxit axit, oxit bazơ, hiđro, oxi, kim loại để

điền vào cỏc chỗ trống trong cỏc cõu sau:

Nước là hợp chất tạo bởi hai nguyờn tố là (1) ……… và (2) ……… Nước tỏc dụng với một số (3) ……… ở nhiệt độ thường và một số (4) …… tạo ra bazơ

II) TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Cõu 1: (1.0 điểm) Đọc tờn cỏc CTHH sau:

Cõu 2: (1.0 điểm) Viết CTHH của bazơ hoặc axit tương ứng với cỏc oxit sau:

Cõu 3: (2 điểm) Cho hỗn hợp gồm Na và K tỏc dụng với nước tạo ra sản phẩm gồm natri

hiđroxit, kali hiđroxit và cú khớ hiđro thoỏt ra

A.Viết cỏc PTPƯ xảy ra Dung dịch sau phản ứng làm quỡ tớm chuyển sang màu gỡ ? B.Nếu cú 4,6 gam Na tỏc dụng với nước thỡ sẽ cú bao nhiờu lớt khớ H2 thoỏt ra ở đktc ?

Cõu 4: (2.0 điểm) Viết PTHH biểu diễn biến húa sau:

Na →(1) NaOH →(4) Na2CO3

Na2O

Cõu 1: (2đ) Cõn bằng cỏc phương trỡnh húa học sau:

a) Fe2O3 + Al → Fe3O4 + Al2O3 b) HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + H2O + Cl2 c) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + N2 d) FexOy + H2 → Fe + H2O

Cõu 2: (4đ) Ở cựng điều kiện nhiệt độ, ỏp suất: a mol khớ hidro (khối lượng 4 gam) và x

mol khớ cabonic cú khối lượng y gam chiếm thể tớch bằng nhau

A.Tớnh x, y ? B/Tớnh số phõn tử và số nguyờn tử trong mỗi lượng chất trờn

Trang 2

A Trắc nghiệm khách quan:

* Khoanh tròn vào đáp án A, B, C và D đứng trớc câu trả lời đúng

Mỗi câu đúng 0,25đ x 8 = 2 điểm

* Tìm cụm từ thích hợp điềm vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm:

Mỗi câu đúng đợc 0,25 đ x 4 = 1 điểm

Câu 7: một hay nhiều nguyên tử kim loại… …….một hay nhiều gốc axit

Câu 8: .chất khử… ……….chất oxi hoá

10 - Trích mẫu thử và đánh dấu ống nghiệm

- Nhúng giấy quỳ tím vào 3 mẫu thử trong 3 ống nghiệm

Dung dịch trong ống nghiệm nào làm quỳ tím chuyển thành màu xanh thì dung dịch đó là

Ba(OH)2

Dung dịch trong ống nghiệm nào làm cho quỳ tím chuyển thành màu đỏ thì dung dịch đó

là HCl

Còn lại là Na2SO4

11 H2SO4: thuộc loại axit – Axit sunfuric

NaHCO3: Thuộc loại muối – Natri hidrocacbonat

Ca(OH)2 : Thuộc loại bazo – Caxihidroxit

ZnCl2 : Thuộc loại muối – Kẽm clorua

HNO3 : Thuộc loại axit – Axit nitoric

Al2(SO4)3 : Thuộc loại muối – Nhôm sunfat

12 a Phơng trình phản ứng

Zn + 2HCl  → ZnCl2 + H2

b.Tính thể tích khí (đktc) thu

đợc sau phản ứng nZn =

65

5 , 3

= 0,05 mol Theo PTHH số mol của Zn bằng số mol của H2 = 0,05 mol

Suy ra thể tích khí H2 thu đợc là: 22,4 x 0,05 = 1,12 lít H2

c Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng

Theo PTHH thì số mol ZnCl2 bằng số mol Zn = 0, 05 mol

Vậy khối lợng của ZnCl2 thu đợc là: 0,05 x 136 = 6,8 gam

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (Tiết 59) MễN HOÁ 8

A TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm )

B TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Cõu3: (2,0

ủieồm)

Vỡ dung dũch sau phaỷn ửựng laứ bazụ neõn quỡ tớm

2 Na + 2H2O → 2NaOH + H2 46g 22,4 lớt 4,6g ?

0,5đ

Vaọy theồ tớch hiủroõ (ủktc) laứ: 4,6 22,4

46

x

= 2,24 lớt

0,25 đ

Cõu 4:

(2,0 ủieồm)

b)Na2O + H2O → NaOH c)Na + O2 → 2Na2O

Đỳng mỗi PT đạt 0,5đ

Cõu 1: (2đ) Cõn bằng cỏc phương trỡnh húa học sau: 0,5x4=2đ

a) 9Fe2O3 + 2Al → 6Fe3O4 + Al2O3 b) 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 8H2O + 5Cl2 c) 10Al + 36HNO3 → 10Al(NO3)3 + 18H2O + 3N2 d) FexOy + yH2 → xFe + yH2O

Cõu 2: (4đ) Vỡ 2 khớ ở cựng điều kiện và cú thể tớch bằng nhau nờn:

x = a = 4:2 = 2 (mol) → mCO2 = 2.44 = 88 (gam) 2đ

Số phõn tử 2 khớ bằng nhau và bằng:

2 mol = 2N = 2.623(phõn tử) =1,2.1024 (phõn tử) 1đ

Số nguyờn tử H cú trong khớ H2 là: 1,2.1024.2 = 2,4.1024 0,5đ

Số nguyờn tử cú trong khớ CO2 là: 1,2.1024.3 = 3,6.1024 0,5đ

Hidro Oxi(2) (3) Kim loaùi Oxit bazụ(4)

Ngày đăng: 29/05/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w