1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hinh Hoc 7 tuan 91011

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Gi¸o dôc tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c trong häc to¸n.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 18/10/2010

Đ1 Tổng ba góc của một tam giác A.Mục tiêu:

+HS nắm đợc định lý về tổng ba góc của một tam giác

+Biết sử dụng định lý trong bài để tính số đo các góc của một tam giác

+Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào các bài toán

+Phát huy trí lực của học sinh

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ, một miếng bìa hình tam giác lớn, kéo cắt giấy

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, một miếng bìa hình tam giác nhỏ, kéo cắt giấy

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra và thực hành đo tổng ba góc

của một tam giác (18 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Yêu cầu:

+Vẽ hai tam giác bất kỳ Dùng thớc đo góc

đo ba góc của mỗi tam giác

+Có nhận xét gì về các kết quả trên?

-Hỏi kết quả của một số em

-Các em có nhận xét thế nào về tổng các

góc trong tam giác?

-Em nào có chung nhận xét là tổng các góc

trong tam giác bằng 180o ?

-Yêu cầu thực hành cắt ghép ba góc của

một tam giác

-GV hớng dẫn cắt ghép hình nh SGK ?2

-Có thể hớng dẫn HS gập hình nh hình vẽ

(Treo bảng phụ)

-Vậy hãy nêu dự đoán về tổng ba góc của

một tam giác ?

-Nói: Bằng cách đo, gấp hình chúng ta có

dự đoán: Tổng ba góc của tam giác bằng

180o Đó là một định lý rất quạn trọng của

hình học Hôm nay chúng ta tìm hiểu định

lý đó

Hoạt động của học sinh

-Hai HS lên bảng làm, toàn lớp làm trên giấy trong 5 phút

A M

B C N K

A = M =

B = N =

C = K = Nhận xét:

A + B + C = 180o

M + N + K = 180o -Tất cả HS sử dụng tấm bìa hình tam giác

đã chuẩn bị

-Cắt ghép theo hớng dẫn SGK và GV -Nêu nhận xét: Tổng ba góc của một tam giác bằng 180o

A

D E

1 2 3

B H C

II.Hoạt động 2: tổng ba góc của một tam giác (10 ph)

Trang 2

HĐ của Giáo viên

-Hỏi: Bằng lập luận em nào

có thể chứng minh đợc định

luật này?

-Hớng dẫn HS qua A vẽ

đ-ờng thẳng xy // BC và chỉ ra

các góc bằng nhau trên hình

?

-Vây tổng ba góc của tam

giác sẽ bằng tổng ba góc

nào trên hình và bằng bao

nhiêu?

-Yêu cầu HS chứng minh lại

định lý

HĐ của Học sinh

-1 HS đọc to định lý

-1 HS lên bảng vẽ xy // BC

-HS nêu các góc bằng nhau trên hình

-Nêu tổng ba góc của tam giác thay bằng tổng của ba góc khác

BAC + B + Ĉ

= BAC + Â1 + Â2 = xÂy = 180o

-HS chứng minh lại định lý

Ghi bảng

1.Tổng ba góc của một tam giác:

Định lý:

x A M y

1 2

B C

GT ABC

KL Â + B + Ĉ = 180o Chứng minh

Qua A kẻ xy // BC Có: Â1 + B (so le trong) (1) Â2 = Ĉ (so le trong)(2)

từ (1); (2) suy ra BAC + B + Ĉ

= BAC + Â1 + Â2 = 180o

III.Hoạt động 3: Luyện tập Củng cố (15 ph)

-Nói: áp dụng định lý trên ta

có thể tìm số đo của một

góc trong tam giác

-Yêu cầu làm BT 1/107, 108

SGK:

Tìm các số đo x và y ở các

hình sau:

-GV treo bảng phụ có vẽ sẵn

các hình 47,50 cần tìm x

-Sau khi HS trả lời hình 47

Hỏi có nhận xét gì về tổng

hai góc nhọn trong tam giác

vuông? Có nhận xét gì về

quan hệ giữa x và Ê, K ?

-Yêu cầu đọc BT 4/108

-Trả lời:

+Hình 47: ABC

x = 180o – (90o+55o) = 35o -Nhận xét: Trong tam giác vuông, tổng hai góc nhọn bằng 90o

+Hình 50: DEK EDK = 180o – (60o + 45o)=

80o

Y = 180o –EDK = 180o -80o = 100o -Nhận xét: y = Ê+K nên y > Ê ; y > gócK -Đọc BT 4/108

II.Củng cố:

Bài 1: Tìm x, y:

H 47: A

90 o

55 o x

B C

x = 180o – (90o + 55o)=

35o

H 50: y D

60 o 40 o x

E K

Y = 100o Nhận xét: y = Ê+K

IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

-Học thuộc định lý tổng ba góc của tam giác

-Cần làm kỹ BT 1,2, 3, 4/ 108 SGK

-Hớng dẫn BT 2/108: câu a: Xét tam giác ABI có góc BIK là góc ngoài so sánh với 1 góc trong không kề với nó (áp dụng kết quả hình 50)

Ngày soạn: 19/10/2010

A.Mục tiêu:

+HS nắm đợc định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, định nghĩa và tính chất góc ngoài của tam giác

+Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài để tính số đo góc của tam giác, giải một

số bài tập

+Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của học sinh

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ, phấn màu.HS: Thớc thẳng, thớc đo góc

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).

Trang 3

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Phát biểu định lí về tổng ba góc trong tam

giác?

+áp dụng, cho biết số đo x, y trên hình vẽ

sau:

-Nhân xét tam giác MNK là loại tam giác

gì ? Tổng số đo hai góc N và K = ?

-ĐVĐ: Hôm nay tiếp tục nghiên cứu về tam

giác vuông

Hoạt động của học sinh

-HS 1 : +Phát biểu: Tổng ba góc của một tam giác bằng 180o M

A 90o

65o

56o K

72o x y

B C N ABC có x = 180o – ( 65o + 72 o ) = 43o

MNK có y = 180o – ( 90o + 56 o ) = 34o

II.Hoạt động 2: áp dụng vào tam giác vuông (10 ph)

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu HS đọc định nghĩa

tam giác vuông trang 107

SGK

-Nói: Tam giác ABC có Â =

90o ta nói tam giác ABC

vuông tại A AB, AC gọi là

cạnh góc vuông, BC là cạnh

huyền

-Lu ý cạnh huyền đối diện

với góc vuông, kí hiệu góc

vuông

Yêu cầu làm ?3

Tính B + C = ?

-Hỏi:

+Từ kết quả này ta có kết

luận gì?

+Hai góc có tổng số đo

bằng 90o là hai góc quan hệ

thế nào?

-Vậy ta gọi kết luận trên là

định lý, yêu cầu đọc ĐLý

HĐ của Học sinh

-1 HS đọc to định nghĩa tam giác vuông

-Vẽ tam giác ABC có Â =

90o theo giáo viên

-Ghi chép các qui ớc

-Tính tổng số đo hai góc B

và C theo định lý tổng 3 góc trong tam giác

-1 HS trình bày

-Trả lời:

+KL: trong tam giác vuông hai góc nhon có tổng số đo bằng 90o

+Hai góc phụ nhau

-Đọc định lý SGK

Ghi bảng

1.Tam giác vuông:

a.Định nghĩa: SGK B

A C ABC có Â = 90o nói ABC vuông tại A,

AB, AC là cạnh góc vuông

BC là cạnh huyền

?3: A + B + C = 180o

 = 90o nên B + C = 90o b.Định lý: SGK

III.Hoạt động 3: Góc ngoàI của tam giác( 15 ph)

-GV vẽ hình lên bảng

-Yêu cầu đọc định nghĩa

-Yêu cầu nêu lại định nghĩa

-Hỏi: Vậy theo định nghĩa

tại mỗi đỉnh tam giác có

một góc ngoài, nên 1 tam

giác có bao nhiêu góc

ngoài?

-Góc A, B, C của ABC còn

gọi là góc trong

-Yêu cầu tự làm ?4

-Gọi HS đọc kết quả

-GV nêu: Từ kết quả suy

luận trên ta có định lý về

góc ngoài của tam giác

-Cho đọc định lý

-Đọc định nghĩa

-Phát biểu lại định nghĩa

-Mỗi tam giác có ba góc ngoài

-Nhìn hình vẽ nêu các góc ngoài của ABC

-1 HS trả lời ?4

-Đọc định lý

3.Góc ngoài của tam giác: a.Định nghĩa: SGK

z

A

y x

B C

Ví dụ: ACx ; ABy ; CAz

?4:

ACx = A + B b.Định lý: SGK c.Nhận xét:

Trang 4

-Vậy góc ngoài của tam

giác có số đo thế nào so với

mỗi góc trong không kề với

nó ?

-GV nêu so sánh góc ACx

với góc A và B

-Hỏi: Cho biết góc ABy lớn

hơn những góc nào?

-Số đo mỗi góc ngoài lớn hơn số đo mỗi góc trong không kề với nó

- ABy > Â, C

ACx > Â; ACx > B

IV.Hoạt động 4: Luyện tập Củng cố (10 ph)

-Yêu cầu tìm số đo của x

trong hình 55, 56

-Cho phát biểu lại các định

-Trả lời:

Hình 55: x = 40o Hình 56: x = 25o

BT 6/109:

Hình 55: x = 40o Hình 56: x = 25o

IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

-Học kỹ các định nghĩa, các định lý trong bài

-BTVN: 6,7 8/ 109 SGK, 3, 5, 6/ 98 SBT

-Hớng dẫn BT 8: ABC có B = C = 40o, phân giác góc ngoài tại A tạo thành mỗi góc nh thế nào với B và C?

Ngày soạn: 25/10/2010

A.Mục tiêu:

-Qua các bài tập và các câu hỏi kiểm tra, củng cố, khắc sâu kiến thức về :

+Tổng ba góc của một tam giác bằng 180o

+Trong tam giác vuông 2 góc nhọn có tổng số đo bằng 90o

+Định nghĩa góc ngoài, định lý về tính chất góc ngoài của tam giác

-Rèn luyện kỹ năng tính số đo các góc

-Rèn kỹ năng suy luận

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (10 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Phát biểu định lý về tổng ba góc của một

tam giác?

+Chữa BT 2/108 SGK:

GV vẽ hình ghi GT, KL

A

I

B K C

So sánh:

a)BIK và BAK

b)BIC và BAC

-Câu 2:

+Vẽ tam giác ABC kéo dài cạnh BC về hai

phía, chỉ ra góc ngoài tại đỉnh B; đỉnh C ?

+Cho biết góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh C

Bằng tổng những góc nào? Lớn hơn những

góc nào của tam giác ABC?

-Cho nhận xét đánh giá

Hoạt động của học sinh

-HS 1 : +Phát biểu: Tổng ba góc trong một tam giác bằng 180o

+Chữa BT 2/108 SGK:

So sánh:

a)BIK > BAK (1) (vì BIK là góc ngoài của tam giác BAI)

b)KIC > KAC (2) (vì KIC là góc ngoài của tam giác IAC)

BIC = BIK + KIC; BAC = BAK + KAC (3) Nên BIC > BAC (theo 1, 2, 3 )

-HS 2:

+Vẽ hình theo yêu cầu:

A

2 1 1 2

B C + B2 = Â + Ĉ1 ; Ĉ2 = Â + B1 -Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn

II.Hoạt động 2: Luyện tập Theo BT (10 ph).

Trang 5

HĐ của Giáo viên

-Yêu câu làm BT 6/109

SGK

-GV vẽ hình lên bảng

HĐ của Học sinh -1 HS lên bảng trình bày

H

A 40o 1 I K 2

B

Ghi bảng I.Luyện tập:

1.BT 6/109 SGK: Tìm x

ẻ1 = ẻ2 (đối đỉnh)

H = K = 90o (GT)  x = A = 40o -Yêu cầu tìm x trong hình

57

-Gọi 1 HS trình bày

-Cho nhận xét sửa chữa sau

đó GV treo bài giải mẫu

-Chú ý HS có thể giải theo

cách khác

-Làm việc tơng tự với hình

58

-1 HS trình bày bài đã làm ở nhà

-HS khác lắng nghe và nhận xét

-Sửa chữa theo bài giải mẫu

H B

x

55o

A K E -HS có thể chỉ cần trả lời miệng, về nhà làm tiếp vào vở

Hình 57:

M x

N 60o P I

Xét MNP vuông tại M

 60 o + P = 90o

 P = 90o - 60o = 30o Xét MIP vuông tại I

 30 o + x = 90o

x = 90o - 30o = 60o Hình 58:

AHE vuông tại H

Ê = 90o - 55o = 35o

x = HBK = K + Ê = 90o + 35o = 125o

III.Hoạt động 3: Luyện tập vẽ hình (10 ph)

-Yêu cầu vẽ hình trong BT

8/109

-Yêu cầu viết giả thiết kết

luận theo kí hiệu

-Yêu cầu quan sát hình và

tìm cách chứng minh

Ax // BC

-Yêu cầu chứng minh cụ thể

-Vẽ hình theo GV -Viết GT, KL ABC; B = C = 40o

GT Ax :phân giác góc ngoài tại A

KL Ax // BC -Chỉ cần chỉ ra Ax và BC hợp với căt tuyến AB một cặp góc so le trong bẳng nhau hoặc 1 cặp góc đồng vị bằng nhau

2.BT 8/109 SGK:

y

x 1 A 2

B 40o 40 o C

Ta có B = C = 40o (GT) (1)

 yAB = B + C = 40o + 40o = 80o(định lí góc ngoài tam giác)

Ax là tia phân giác của yAB

Â1=Â2= yAB /2 = 40o (1)

Từ (1), (2)  B = Â2

Mà B và Â2 ở vị trí so le trong  Ax // BC

IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

-Học thuộc định lý về tổng ba góc của tam giác, định lý góc ngoài tam giác, định nghĩa, định lý về tam giác vuông

-BTVN: 14, 15, 16, 17, 18/99, 100 SBT

-Hớng dẫn BT 17, 18 dành cho HS khá: Treo bảng phụ có vẽ sẵn hình

Ngày soạn:26/10/2010

A.Mục tiêu:

+HS hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo qui ớc viết tên các đỉnh tơng ứng theo cùng một thứ tự

+Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.+Rèn luyện khả năng phán đoán, nhận xét

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, êke, bảng phụ ghi bài tập HS Thớc thẳng, thớc đo góc

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph).

Trang 6

Hoạt động của giáo viên

-Câu hỏi:

-GV treo hình trên bảng phụ

+Cho hai tam giác ABC và A’B’C’

Hãy dùng thớc chia khoảng và thớc đo góc

kiểm nghiệm trên hình ta có:

AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’

 = Â’; B = B’, C = C’

+Yêu cầu 2 HS lên bảng đo và kiểm tra trên

hình

-GV nêu hai tam giác ABC và A’B’C’nh

vậy đợc gọi là hai tam giác bằng nhau Cho

ghi đầu bài

Hoạt động của học sinh

A B’

A’

B C -HS 1 : Đo các yếu tố C’

AB = ; BC = ; AC = A’B’ = ; B’C’ = ; A’C’ = Â = ; B = ; C =

Â’ = ; B’ = ; C’ = -HS 2 : Đo kiểm tra lại

II.Hoạt động 2: Định nghĩa (10 ph)

HĐ của Giáo viên

-Hỏi: ABC và A’B’C’

trên có mấy yếu tố bằng

nhau ? Mấy yếu tố về cạnh ?

Mấy yếu tố về góc ?

-Ghi bảng:

-GV giới thiệu đỉnh tơng

ứng A với A’

-Yêu cầu tìm đỉnh tơng ứng

với đỉnh B ? đỉnh C ?

-Giới thiệu góc tơng ứng với

góc A là góc A’ Tìm góc

t-ơng ứng với góc B; góc C?

-Giới thiệu cạnh tơng ứng

HĐ của Học sinh

-Trả lời hai tam giác ABC

và A’B’C’ trên có 6 yếu tố bằng nhau, 3 yếu tố về cạnh,

3 yếu tố về góc

-1 HS đọc các đỉnh tơng ứng, các góc tơng ứng, các cạnh tơng ứng

-Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau

Ghi bảng

1 Định nghĩa: SGK a)Ví dụ:

ABC và A’B’C’ có:

AB = A’B’ = 3cm;

AC = A’C’ = 4cm;

BC = B’C’ =5cm;

 = Â’= 90o ; B = B’ = 60o;

C = C’ = 30o thì ABC và A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau

b)Đn: SGK

III.Hoạt động 3: Kí hiệu (18 ph)

- Nói: Ngoài việc dùng lời

để định nghĩa hai tam

giác bằng nhau ta có thể

dùng kí hiệu để chỉ sự

bằng nhau của hai tam

giác

-Yêu cầu đọc mục 2 “kí

hiệu” trang 110

-Ghi lên bảng kí hiệu 2 tam

giác bằng nhau

-Nhấn mạnh: Qui ớc khi kí

hiệu sự bằng nhau của hai

tam giác, các chữ cái chỉ tên

đỉnh tơng ứng đợc viết theo

cùng thứ tự

-Yêu cầu làm ?2

-Gọi HS đọc câu hỏi và trả

lời câu hỏi

-Yêu cầu làm ?3

-Gọi HS đọc và trả lời câu

hỏi

-Đọc mục 2 “kí hiệu” trang 110

-Ghi theo GV

-1 HS đọc to ?2:

-HS đứng tại chỗ trả lời miệng các câu hỏi của ?2

-1 HS đọc to ?3:

-HS đứng tại chỗ trả lời miệng các câu hỏi của ?3

2 Kí hiệu:

ABC = A’B’C’ nếu

AB = A’B’; AC = A’C’; BC

= B’C’; Â = Â’; B = B’; C = C’

*?2:

a)ABC = MNP b)Đỉnh tơng ứng đỉnh A là

đỉnh M

Góc tơng ứng Góc N là góc B

Cạnh tơng ứng Cạnh AC là cạnh MB

Góc B = Góc N

*?3:

Có ABC = DEF

 D = Â = 180o – (B +Ĉ)

= 180o - (70o +50o) = 60o Cạnh BC = EF = 3

IV.Hoạt động 4: Củng cố (8 ph).

Trang 7

Hoạt động của giáo viên

-Yêu cầu định nghĩa thế nào là hai tam giác

bằng nhau?

-Với điều kiện nào thì ABC = IMN ?

-Yêu cầu làm BT 10/111 SGK

-Yêu cầu nhìn hình 63 và hình 64 /111 SGK

trả lời hai tam giác bằng nhau

Hoạt động của học sinh

-Nêu định nghĩa trang 110 SGK

-ABC = IMN nếu cạnh AB = IM; AC = IN ; BC = MN

Góc A = I ; B = M ; C = N

-BT 10/111 SGK:

Hình 63: ABC = IMN

Hình 64: PQR = HRQ

V.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

-BTVN: 11, 12, 13, 14/112 SGK

-Hớng dẫn BT 13: Hai tam giác bằng nhau thì chu vi của chúng bằng nhau Chỉ cần tìm chu vi của 1 tam giác nếu tìm đợc đủ độ dài ba cạnh của nó

Ngày soạn:01/11/2010

A.Mục tiêu:

-Rèn luyện kỹ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết hai tam giác bằng nhau, từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các góc tơng ứng các cạnh tơng ứng bằng nhau

-Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong học toán.

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (10 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Định nghĩa hai tam giác bằng nhau?

+Chữa BT 11/112 SGK:

Cho ABC =  HIK

a)Tìm cạnh tơng ứng với cạnh BC Tìm góc

tơng ứng với góc H

b)Tìm các cạnh bằng nhau, tìm các góc

bằng nhau

-Câu 2:

Chữa BT 12/ 112 SGK

Cho ABC =  HIK trong đó AB = 2cm,

góc B = 40o, BC = 4cm Em có thể suy ra số

đo của những cạnh nào, những góc nào của

tam giác HIK ?

-Cho nhận xét và cho điểm

Hoạt động của học sinh

-HS 1 : +Phát biểu: Định nghĩa trang 110

+Chữa BT 11/112 SGK:

a)Cạnh tơng ứng với cạnh BC là cạnh IK Góc tơng ứng với góc H là góc A

b)AB = HI ; AC = HK ; BC = IK gócA = gócH; góc B = góc I; góc C = gócK -HS 2:

ABC =  HIK  HI = AB = 2cm; IK =

BC = 4cm; gócI = góc B = 40o

-Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn

II.Hoạt động 2: Luyện tập (30 ph).

Trang 8

HĐ của Giáo viên -GV treo bảng phụ ghi nội dung BT1 điền

từ

BT1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)ABC =  C’A’B’ thì… AB

=………;AC = ………

; BC = …………Â = …… ……; = B’ ;

………

b)A’B’C’ và  ABC có:

A’B’ = AB; A’C’ = AC ; B’C’= BC ; Â’ = Â;

B’ = B; C’ = C thì ………

-Yêu cầu làm BT 13/112

-Yêu cầu đọc và nêu đầu bài cho biết gì?

Hỏi gì?

Cho ABC =  DEF; AB = 4cm, BC =

6cm, DF = 5cm

-Tổ chức chò trơi:

-Treo bảng phụ BT 3 yêu cầu chỉ ra các tam

giác bằng nhau trong mỗi hình

Hình 1: A

1 2

1 2

B H C

Hình 2:

B

-Chấm điểm động viên nhóm chỉ ra đợc

nhiều cặp tam giác bằng nhau và đúng

Ghi bảng I.Luyện tập:

1.BT 1: Điền vào chố trống a)AB = C’A’; AC = C’B’; BC = A’B’; Â = C’ ; C = B’; B = A’

b) )A’B’C’ =  ABC 2.BT 13/112 SGK:

Vì ABC =  DEF nên AC = DF = 5cm

Chu vi hai giác bằng nhau

= AB+BC+AC = 4+6+5 = 15cm

3.BT 2: Các tam giác bằng nhau là:

Hình 1:

AHB =  AHC

Hình 2:

ABF =  CBF

AFC =  CEA Hình 3:

QMP =  NPM

QMN =  NPQ

MOQ =  PON

MON =  POQ

III.Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

-BTVN: 22, 23, 24, 25, 26 trang 100, 101 SBT

-Hớng dẫn BT 25,26 SBT trang 101Treo bảng phụ có vẽ sẵn hình

Ngày đăng: 27/04/2021, 23:51

w