-Gi¸o dôc tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c trong häc to¸n.[r]
Trang 1Ngày soạn: 18/10/2010
Đ1 Tổng ba góc của một tam giác A.Mục tiêu:
+HS nắm đợc định lý về tổng ba góc của một tam giác
+Biết sử dụng định lý trong bài để tính số đo các góc của một tam giác
+Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào các bài toán
+Phát huy trí lực của học sinh
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ, một miếng bìa hình tam giác lớn, kéo cắt giấy
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, một miếng bìa hình tam giác nhỏ, kéo cắt giấy
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra và thực hành đo tổng ba góc
của một tam giác (18 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Yêu cầu:
+Vẽ hai tam giác bất kỳ Dùng thớc đo góc
đo ba góc của mỗi tam giác
+Có nhận xét gì về các kết quả trên?
-Hỏi kết quả của một số em
-Các em có nhận xét thế nào về tổng các
góc trong tam giác?
-Em nào có chung nhận xét là tổng các góc
trong tam giác bằng 180o ?
-Yêu cầu thực hành cắt ghép ba góc của
một tam giác
-GV hớng dẫn cắt ghép hình nh SGK ?2
-Có thể hớng dẫn HS gập hình nh hình vẽ
(Treo bảng phụ)
-Vậy hãy nêu dự đoán về tổng ba góc của
một tam giác ?
-Nói: Bằng cách đo, gấp hình chúng ta có
dự đoán: Tổng ba góc của tam giác bằng
180o Đó là một định lý rất quạn trọng của
hình học Hôm nay chúng ta tìm hiểu định
lý đó
Hoạt động của học sinh
-Hai HS lên bảng làm, toàn lớp làm trên giấy trong 5 phút
A M
B C N K
A = M =
B = N =
C = K = Nhận xét:
A + B + C = 180o
M + N + K = 180o -Tất cả HS sử dụng tấm bìa hình tam giác
đã chuẩn bị
-Cắt ghép theo hớng dẫn SGK và GV -Nêu nhận xét: Tổng ba góc của một tam giác bằng 180o
A
D E
1 2 3
B H C
II.Hoạt động 2: tổng ba góc của một tam giác (10 ph)
Trang 2HĐ của Giáo viên
-Hỏi: Bằng lập luận em nào
có thể chứng minh đợc định
luật này?
-Hớng dẫn HS qua A vẽ
đ-ờng thẳng xy // BC và chỉ ra
các góc bằng nhau trên hình
?
-Vây tổng ba góc của tam
giác sẽ bằng tổng ba góc
nào trên hình và bằng bao
nhiêu?
-Yêu cầu HS chứng minh lại
định lý
HĐ của Học sinh
-1 HS đọc to định lý
-1 HS lên bảng vẽ xy // BC
-HS nêu các góc bằng nhau trên hình
-Nêu tổng ba góc của tam giác thay bằng tổng của ba góc khác
BAC + B + Ĉ
= BAC + Â1 + Â2 = xÂy = 180o
-HS chứng minh lại định lý
Ghi bảng
1.Tổng ba góc của một tam giác:
Định lý:
x A M y
1 2
B C
GT ABC
KL Â + B + Ĉ = 180o Chứng minh
Qua A kẻ xy // BC Có: Â1 + B (so le trong) (1) Â2 = Ĉ (so le trong)(2)
từ (1); (2) suy ra BAC + B + Ĉ
= BAC + Â1 + Â2 = 180o
III.Hoạt động 3: Luyện tập Củng cố (15 ph)
-Nói: áp dụng định lý trên ta
có thể tìm số đo của một
góc trong tam giác
-Yêu cầu làm BT 1/107, 108
SGK:
Tìm các số đo x và y ở các
hình sau:
-GV treo bảng phụ có vẽ sẵn
các hình 47,50 cần tìm x
-Sau khi HS trả lời hình 47
Hỏi có nhận xét gì về tổng
hai góc nhọn trong tam giác
vuông? Có nhận xét gì về
quan hệ giữa x và Ê, K ?
-Yêu cầu đọc BT 4/108
-Trả lời:
+Hình 47: ABC
x = 180o – (90o+55o) = 35o -Nhận xét: Trong tam giác vuông, tổng hai góc nhọn bằng 90o
+Hình 50: DEK EDK = 180o – (60o + 45o)=
80o
Y = 180o –EDK = 180o -80o = 100o -Nhận xét: y = Ê+K nên y > Ê ; y > gócK -Đọc BT 4/108
II.Củng cố:
Bài 1: Tìm x, y:
H 47: A
90 o
55 o x
B C
x = 180o – (90o + 55o)=
35o
H 50: y D
60 o 40 o x
E K
Y = 100o Nhận xét: y = Ê+K
IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph)
-Học thuộc định lý tổng ba góc của tam giác
-Cần làm kỹ BT 1,2, 3, 4/ 108 SGK
-Hớng dẫn BT 2/108: câu a: Xét tam giác ABI có góc BIK là góc ngoài so sánh với 1 góc trong không kề với nó (áp dụng kết quả hình 50)
Ngày soạn: 19/10/2010
A.Mục tiêu:
+HS nắm đợc định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, định nghĩa và tính chất góc ngoài của tam giác
+Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài để tính số đo góc của tam giác, giải một
số bài tập
+Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của học sinh
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ, phấn màu.HS: Thớc thẳng, thớc đo góc
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).
Trang 3Hoạt động của giáo viên
-Câu 1:
+Phát biểu định lí về tổng ba góc trong tam
giác?
+áp dụng, cho biết số đo x, y trên hình vẽ
sau:
-Nhân xét tam giác MNK là loại tam giác
gì ? Tổng số đo hai góc N và K = ?
-ĐVĐ: Hôm nay tiếp tục nghiên cứu về tam
giác vuông
Hoạt động của học sinh
-HS 1 : +Phát biểu: Tổng ba góc của một tam giác bằng 180o M
A 90o
65o
56o K
72o x y
B C N ABC có x = 180o – ( 65o + 72 o ) = 43o
MNK có y = 180o – ( 90o + 56 o ) = 34o
II.Hoạt động 2: áp dụng vào tam giác vuông (10 ph)
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu HS đọc định nghĩa
tam giác vuông trang 107
SGK
-Nói: Tam giác ABC có Â =
90o ta nói tam giác ABC
vuông tại A AB, AC gọi là
cạnh góc vuông, BC là cạnh
huyền
-Lu ý cạnh huyền đối diện
với góc vuông, kí hiệu góc
vuông
Yêu cầu làm ?3
Tính B + C = ?
-Hỏi:
+Từ kết quả này ta có kết
luận gì?
+Hai góc có tổng số đo
bằng 90o là hai góc quan hệ
thế nào?
-Vậy ta gọi kết luận trên là
định lý, yêu cầu đọc ĐLý
HĐ của Học sinh
-1 HS đọc to định nghĩa tam giác vuông
-Vẽ tam giác ABC có Â =
90o theo giáo viên
-Ghi chép các qui ớc
-Tính tổng số đo hai góc B
và C theo định lý tổng 3 góc trong tam giác
-1 HS trình bày
-Trả lời:
+KL: trong tam giác vuông hai góc nhon có tổng số đo bằng 90o
+Hai góc phụ nhau
-Đọc định lý SGK
Ghi bảng
1.Tam giác vuông:
a.Định nghĩa: SGK B
A C ABC có Â = 90o nói ABC vuông tại A,
AB, AC là cạnh góc vuông
BC là cạnh huyền
?3: A + B + C = 180o
 = 90o nên B + C = 90o b.Định lý: SGK
III.Hoạt động 3: Góc ngoàI của tam giác( 15 ph)
-GV vẽ hình lên bảng
-Yêu cầu đọc định nghĩa
-Yêu cầu nêu lại định nghĩa
-Hỏi: Vậy theo định nghĩa
tại mỗi đỉnh tam giác có
một góc ngoài, nên 1 tam
giác có bao nhiêu góc
ngoài?
-Góc A, B, C của ABC còn
gọi là góc trong
-Yêu cầu tự làm ?4
-Gọi HS đọc kết quả
-GV nêu: Từ kết quả suy
luận trên ta có định lý về
góc ngoài của tam giác
-Cho đọc định lý
-Đọc định nghĩa
-Phát biểu lại định nghĩa
-Mỗi tam giác có ba góc ngoài
-Nhìn hình vẽ nêu các góc ngoài của ABC
-1 HS trả lời ?4
-Đọc định lý
3.Góc ngoài của tam giác: a.Định nghĩa: SGK
z
A
y x
B C
Ví dụ: ACx ; ABy ; CAz
?4:
ACx = A + B b.Định lý: SGK c.Nhận xét:
Trang 4-Vậy góc ngoài của tam
giác có số đo thế nào so với
mỗi góc trong không kề với
nó ?
-GV nêu so sánh góc ACx
với góc A và B
-Hỏi: Cho biết góc ABy lớn
hơn những góc nào?
-Số đo mỗi góc ngoài lớn hơn số đo mỗi góc trong không kề với nó
- ABy > Â, C
ACx > Â; ACx > B
IV.Hoạt động 4: Luyện tập Củng cố (10 ph)
-Yêu cầu tìm số đo của x
trong hình 55, 56
-Cho phát biểu lại các định
lý
-Trả lời:
Hình 55: x = 40o Hình 56: x = 25o
BT 6/109:
Hình 55: x = 40o Hình 56: x = 25o
IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph)
-Học kỹ các định nghĩa, các định lý trong bài
-BTVN: 6,7 8/ 109 SGK, 3, 5, 6/ 98 SBT
-Hớng dẫn BT 8: ABC có B = C = 40o, phân giác góc ngoài tại A tạo thành mỗi góc nh thế nào với B và C?
Ngày soạn: 25/10/2010
A.Mục tiêu:
-Qua các bài tập và các câu hỏi kiểm tra, củng cố, khắc sâu kiến thức về :
+Tổng ba góc của một tam giác bằng 180o
+Trong tam giác vuông 2 góc nhọn có tổng số đo bằng 90o
+Định nghĩa góc ngoài, định lý về tính chất góc ngoài của tam giác
-Rèn luyện kỹ năng tính số đo các góc
-Rèn kỹ năng suy luận
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (10 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Câu 1:
+Phát biểu định lý về tổng ba góc của một
tam giác?
+Chữa BT 2/108 SGK:
GV vẽ hình ghi GT, KL
A
I
B K C
So sánh:
a)BIK và BAK
b)BIC và BAC
-Câu 2:
+Vẽ tam giác ABC kéo dài cạnh BC về hai
phía, chỉ ra góc ngoài tại đỉnh B; đỉnh C ?
+Cho biết góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh C
Bằng tổng những góc nào? Lớn hơn những
góc nào của tam giác ABC?
-Cho nhận xét đánh giá
Hoạt động của học sinh
-HS 1 : +Phát biểu: Tổng ba góc trong một tam giác bằng 180o
+Chữa BT 2/108 SGK:
So sánh:
a)BIK > BAK (1) (vì BIK là góc ngoài của tam giác BAI)
b)KIC > KAC (2) (vì KIC là góc ngoài của tam giác IAC)
BIC = BIK + KIC; BAC = BAK + KAC (3) Nên BIC > BAC (theo 1, 2, 3 )
-HS 2:
+Vẽ hình theo yêu cầu:
A
2 1 1 2
B C + B2 = Â + Ĉ1 ; Ĉ2 = Â + B1 -Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn
II.Hoạt động 2: Luyện tập Theo BT (10 ph).
Trang 5HĐ của Giáo viên
-Yêu câu làm BT 6/109
SGK
-GV vẽ hình lên bảng
HĐ của Học sinh -1 HS lên bảng trình bày
H
A 40o 1 I K 2
B
Ghi bảng I.Luyện tập:
1.BT 6/109 SGK: Tìm x
ẻ1 = ẻ2 (đối đỉnh)
H = K = 90o (GT) x = A = 40o -Yêu cầu tìm x trong hình
57
-Gọi 1 HS trình bày
-Cho nhận xét sửa chữa sau
đó GV treo bài giải mẫu
-Chú ý HS có thể giải theo
cách khác
-Làm việc tơng tự với hình
58
-1 HS trình bày bài đã làm ở nhà
-HS khác lắng nghe và nhận xét
-Sửa chữa theo bài giải mẫu
H B
x
55o
A K E -HS có thể chỉ cần trả lời miệng, về nhà làm tiếp vào vở
Hình 57:
M x
N 60o P I
Xét MNP vuông tại M
60 o + P = 90o
P = 90o - 60o = 30o Xét MIP vuông tại I
30 o + x = 90o
x = 90o - 30o = 60o Hình 58:
AHE vuông tại H
Ê = 90o - 55o = 35o
x = HBK = K + Ê = 90o + 35o = 125o
III.Hoạt động 3: Luyện tập vẽ hình (10 ph)
-Yêu cầu vẽ hình trong BT
8/109
-Yêu cầu viết giả thiết kết
luận theo kí hiệu
-Yêu cầu quan sát hình và
tìm cách chứng minh
Ax // BC
-Yêu cầu chứng minh cụ thể
-Vẽ hình theo GV -Viết GT, KL ABC; B = C = 40o
GT Ax :phân giác góc ngoài tại A
KL Ax // BC -Chỉ cần chỉ ra Ax và BC hợp với căt tuyến AB một cặp góc so le trong bẳng nhau hoặc 1 cặp góc đồng vị bằng nhau
2.BT 8/109 SGK:
y
x 1 A 2
B 40o 40 o C
Ta có B = C = 40o (GT) (1)
yAB = B + C = 40o + 40o = 80o(định lí góc ngoài tam giác)
Ax là tia phân giác của yAB
Â1=Â2= yAB /2 = 40o (1)
Từ (1), (2) B = Â2
Mà B và Â2 ở vị trí so le trong Ax // BC
IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph)
-Học thuộc định lý về tổng ba góc của tam giác, định lý góc ngoài tam giác, định nghĩa, định lý về tam giác vuông
-BTVN: 14, 15, 16, 17, 18/99, 100 SBT
-Hớng dẫn BT 17, 18 dành cho HS khá: Treo bảng phụ có vẽ sẵn hình
Ngày soạn:26/10/2010
A.Mục tiêu:
+HS hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo qui ớc viết tên các đỉnh tơng ứng theo cùng một thứ tự
+Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.+Rèn luyện khả năng phán đoán, nhận xét
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, êke, bảng phụ ghi bài tập HS Thớc thẳng, thớc đo góc
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph).
Trang 6Hoạt động của giáo viên
-Câu hỏi:
-GV treo hình trên bảng phụ
+Cho hai tam giác ABC và A’B’C’
Hãy dùng thớc chia khoảng và thớc đo góc
kiểm nghiệm trên hình ta có:
AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’
 = Â’; B = B’, C = C’
+Yêu cầu 2 HS lên bảng đo và kiểm tra trên
hình
-GV nêu hai tam giác ABC và A’B’C’nh
vậy đợc gọi là hai tam giác bằng nhau Cho
ghi đầu bài
Hoạt động của học sinh
A B’
A’
B C -HS 1 : Đo các yếu tố C’
AB = ; BC = ; AC = A’B’ = ; B’C’ = ; A’C’ = Â = ; B = ; C =
Â’ = ; B’ = ; C’ = -HS 2 : Đo kiểm tra lại
II.Hoạt động 2: Định nghĩa (10 ph)
HĐ của Giáo viên
-Hỏi: ABC và A’B’C’
trên có mấy yếu tố bằng
nhau ? Mấy yếu tố về cạnh ?
Mấy yếu tố về góc ?
-Ghi bảng:
-GV giới thiệu đỉnh tơng
ứng A với A’
-Yêu cầu tìm đỉnh tơng ứng
với đỉnh B ? đỉnh C ?
-Giới thiệu góc tơng ứng với
góc A là góc A’ Tìm góc
t-ơng ứng với góc B; góc C?
-Giới thiệu cạnh tơng ứng
HĐ của Học sinh
-Trả lời hai tam giác ABC
và A’B’C’ trên có 6 yếu tố bằng nhau, 3 yếu tố về cạnh,
3 yếu tố về góc
-1 HS đọc các đỉnh tơng ứng, các góc tơng ứng, các cạnh tơng ứng
-Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
Ghi bảng
1 Định nghĩa: SGK a)Ví dụ:
ABC và A’B’C’ có:
AB = A’B’ = 3cm;
AC = A’C’ = 4cm;
BC = B’C’ =5cm;
 = Â’= 90o ; B = B’ = 60o;
C = C’ = 30o thì ABC và A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau
b)Đn: SGK
III.Hoạt động 3: Kí hiệu (18 ph)
- Nói: Ngoài việc dùng lời
để định nghĩa hai tam
giác bằng nhau ta có thể
dùng kí hiệu để chỉ sự
bằng nhau của hai tam
giác
-Yêu cầu đọc mục 2 “kí
hiệu” trang 110
-Ghi lên bảng kí hiệu 2 tam
giác bằng nhau
-Nhấn mạnh: Qui ớc khi kí
hiệu sự bằng nhau của hai
tam giác, các chữ cái chỉ tên
đỉnh tơng ứng đợc viết theo
cùng thứ tự
-Yêu cầu làm ?2
-Gọi HS đọc câu hỏi và trả
lời câu hỏi
-Yêu cầu làm ?3
-Gọi HS đọc và trả lời câu
hỏi
-Đọc mục 2 “kí hiệu” trang 110
-Ghi theo GV
-1 HS đọc to ?2:
-HS đứng tại chỗ trả lời miệng các câu hỏi của ?2
-1 HS đọc to ?3:
-HS đứng tại chỗ trả lời miệng các câu hỏi của ?3
2 Kí hiệu:
ABC = A’B’C’ nếu
AB = A’B’; AC = A’C’; BC
= B’C’; Â = Â’; B = B’; C = C’
*?2:
a)ABC = MNP b)Đỉnh tơng ứng đỉnh A là
đỉnh M
Góc tơng ứng Góc N là góc B
Cạnh tơng ứng Cạnh AC là cạnh MB
Góc B = Góc N
*?3:
Có ABC = DEF
D = Â = 180o – (B +Ĉ)
= 180o - (70o +50o) = 60o Cạnh BC = EF = 3
IV.Hoạt động 4: Củng cố (8 ph).
Trang 7Hoạt động của giáo viên
-Yêu cầu định nghĩa thế nào là hai tam giác
bằng nhau?
-Với điều kiện nào thì ABC = IMN ?
-Yêu cầu làm BT 10/111 SGK
-Yêu cầu nhìn hình 63 và hình 64 /111 SGK
trả lời hai tam giác bằng nhau
Hoạt động của học sinh
-Nêu định nghĩa trang 110 SGK
-ABC = IMN nếu cạnh AB = IM; AC = IN ; BC = MN
Góc A = I ; B = M ; C = N
-BT 10/111 SGK:
Hình 63: ABC = IMN
Hình 64: PQR = HRQ
V.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph)
-BTVN: 11, 12, 13, 14/112 SGK
-Hớng dẫn BT 13: Hai tam giác bằng nhau thì chu vi của chúng bằng nhau Chỉ cần tìm chu vi của 1 tam giác nếu tìm đợc đủ độ dài ba cạnh của nó
Ngày soạn:01/11/2010
A.Mục tiêu:
-Rèn luyện kỹ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết hai tam giác bằng nhau, từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các góc tơng ứng các cạnh tơng ứng bằng nhau
-Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong học toán.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (10 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Câu 1:
+Định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
+Chữa BT 11/112 SGK:
Cho ABC = HIK
a)Tìm cạnh tơng ứng với cạnh BC Tìm góc
tơng ứng với góc H
b)Tìm các cạnh bằng nhau, tìm các góc
bằng nhau
-Câu 2:
Chữa BT 12/ 112 SGK
Cho ABC = HIK trong đó AB = 2cm,
góc B = 40o, BC = 4cm Em có thể suy ra số
đo của những cạnh nào, những góc nào của
tam giác HIK ?
-Cho nhận xét và cho điểm
Hoạt động của học sinh
-HS 1 : +Phát biểu: Định nghĩa trang 110
+Chữa BT 11/112 SGK:
a)Cạnh tơng ứng với cạnh BC là cạnh IK Góc tơng ứng với góc H là góc A
b)AB = HI ; AC = HK ; BC = IK gócA = gócH; góc B = góc I; góc C = gócK -HS 2:
ABC = HIK HI = AB = 2cm; IK =
BC = 4cm; gócI = góc B = 40o
-Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn
II.Hoạt động 2: Luyện tập (30 ph).
Trang 8HĐ của Giáo viên -GV treo bảng phụ ghi nội dung BT1 điền
từ
BT1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
a)ABC = C’A’B’ thì… AB
=………;AC = ………
; BC = …………Â = …… ……; = B’ ;
………
b)A’B’C’ và ABC có:
A’B’ = AB; A’C’ = AC ; B’C’= BC ; Â’ = Â;
B’ = B; C’ = C thì ………
-Yêu cầu làm BT 13/112
-Yêu cầu đọc và nêu đầu bài cho biết gì?
Hỏi gì?
Cho ABC = DEF; AB = 4cm, BC =
6cm, DF = 5cm
-Tổ chức chò trơi:
-Treo bảng phụ BT 3 yêu cầu chỉ ra các tam
giác bằng nhau trong mỗi hình
Hình 1: A
1 2
1 2
B H C
Hình 2:
B
-Chấm điểm động viên nhóm chỉ ra đợc
nhiều cặp tam giác bằng nhau và đúng
Ghi bảng I.Luyện tập:
1.BT 1: Điền vào chố trống a)AB = C’A’; AC = C’B’; BC = A’B’; Â = C’ ; C = B’; B = A’
b) )A’B’C’ = ABC 2.BT 13/112 SGK:
Vì ABC = DEF nên AC = DF = 5cm
Chu vi hai giác bằng nhau
= AB+BC+AC = 4+6+5 = 15cm
3.BT 2: Các tam giác bằng nhau là:
Hình 1:
AHB = AHC
Hình 2:
ABF = CBF
AFC = CEA Hình 3:
QMP = NPM
QMN = NPQ
MOQ = PON
MON = POQ
III.Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà (2 ph)
-BTVN: 22, 23, 24, 25, 26 trang 100, 101 SBT
-Hớng dẫn BT 25,26 SBT trang 101Treo bảng phụ có vẽ sẵn hình