[r]
Trang 1Ngày soạn : 26/ 8 /2010
Tiết 7 Luyện tập
I Mục tiêu:
-Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc
hai
-Kĩ năng: thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và
giải phơng trình
-Thái độ: Tiếp thu chủ động vận dụng kiến thức thành thạo vào bài tập
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi sẵn bài tập trắc nghiệm, lới ô
vuông hình 3 tr20 SGK
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ
III- Ph ơng pháp:
+ Vấn đáp, hợp tác nhóm nhỏ , luyện tập thực hành
IV.Tiến trình dạy – học: học:
1)ổn định tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ * Hoạt động 1: Kiểm tra – học: chữa bài tập (8 phút)
Hoạt động của G Hoạt động của H Nội dung
HS1: - Phát biểu ĐL khai phơng một
thơng
- Chữa bài 30 (c, d) tr19 SGK
HS2: Chữa bài 28 (a) và bài 29
(c) SGK
- Phát biểu quy tắc khai phơng
một thơng và quy tắc chia hai
căn bậc hai
GV nhận xét cho điểm HS
Hai HS lên bảng kiểm tra HS1: Phát biểu ĐL nh trong SGK
HS2: Chữa bài tập
- Phát biểu hai quy tắc tr17 SGK HS nhận xét bài làm của bạn
- Chữa bài 30 (c, d) Kết quả: c) 2
2 25
y
x
d)
y
x
8 , 0
Kết quả 28(a)
15
17
, bài 29 (x) 5
3) Bài mới * Hoạt động 2: Luyện tập (16 phút)
Yêu cầu H lên bảng làm phần a
G: Có nhận xét gì về tử và mẫu
của biểu thức lấy căn ở phần d ?
-Hãy vận dụng hằng đẳng thức
đó tính ?
H thực hiện
H: Tử và mẫu của biểu thức dới dấu căn là các hằng đẳng thức hiệu hai bình phơng
Dạng 1: Tính Bài 32(SGK/19) : Tính
24
7 10
1 3
7 4
5 100
1 9
49 16 25
100
1 9
49 16
25 01
, 0 9
4 5 16
9 1 /
a
Trang 215 841 225
841
225 73
841
73 225 384
457
76 149
d
G treo bảng phụ ghi đề bài36
Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời
miệng
Mỗi khẳng địhh sau đúng hay
sai?
a 0 , 01 0 , 0001
b 0 , 5 0 , 25
c 39 < 7 và 39> 6
d ( 4 13 ) 2x 3 ( 4 13 )
Yêu cầu một H lên bảng trình
bày phần (b)
G: Hãy áp dụng hằng đẳng thức
A
A 2 để biến đổi phơng
trình trong bài 35(a)?
:
G yêu cầu H làm bài 34
G tổ chức cho H hoạt động
nhóm ( làm trên bảng nhóm)
Một nửa lớp làm câu a
Một nửa lớp làm câu c
G nhận xét các nhóm
H trình bày
H trả lời:
H thực hiện
H thực hiện trên bảng
H dới lớp nhận xét , bổ sung kết quả
H : Nêu cách làm
Đại diện H chữa trên bảng
H hoạt động nhóm 2H đại diện lên chữa 2 phần
H dới lớp nhận xét , bổ sung
Bài 36( SGK/20 ) :
a Đúng
b Sai, vì vế phải không có nghĩa
c Đúng Có ý nghĩa để ớc lợng gần đúng gía trị 39
d Đúng Do chia 2 vế của BPT cho cùng 1 số dơng và không đổi chiếu BPT đó
* Dạng 2: Giải ph ơng trình
Bài 33 (SGK/19)
Giải phơng trình
4 3
4 3
3 3 3 2 3 3
27 12 3 3 /
x x
x
x b
2
; 2
2 3
2 3
0 12 3
/
2 1
2 2
2
x x
x x
x c
Vậy tập nghiệm của pt đã cho là :
S = 2 ; 2
Bài 35 (SGK/20)
Giải phơng trình :
6 12
9 3
9 3 9
3
9 )
3 (
x x
x x x
x a
Vậy pt đã cho có nghiệm là :-6 ; 12
* Dạng 3:: Rút gọn biểu thức:
Bài 34(SGK/19)
Rút gọn biểu thức
b a
b
a b
a a c
ab
ab ab ab
b a
ab b a ab a
3 2
2 3 4
12 9 /
3 3
3
.
3
3 /
2 2
2 2
2 2 2 2
4 2
2 4 2 2
* Hoạt động 3: Bài tập nâng cao, phát triển t duy (8 phút)
Bài 43* (a) tr10 SBT Tìm x t/m đk:
Trang 32 1
3 2
x x
Tìm x thoả mãn điều kiện
2
1
3
2
x
x
HS
1
3 2
x
x
0
GV điều kiện xác định
1
3 2
x
x
0 1
0 3 2
x x
hoặc *
0 1
0 3 2
x x
GV hãy nêu cụ thể
Gọi 2 HS lên bảng giải với hai trờng hợp trên
GV: Với điều kiện nào của x thì
1
3 2
x x
xác định?
1 2 3
x
x
<=>
1 2 3
x x
2
3
HS: Với x < 1 hoặc
2
3
x thì
1
3 2
x
x
xác định
GV: Hãy dựa vào định nghĩa căn bậc hai số
1
3 2
x
x đk
1 2 3
x x
GV gọi tiếp HS thứ ba lên bảng
Giải ra x =
2 1
* Hoạt động 4 H ớng dẫn về nhà (3 phút)
G chốt lại các dạng bài tập đã chữa
? Qua tiết học đã củng cố các kiến thức cơ bản nào ?
- Xem lại các BT đã làm tại lớp Làm bài 32 (b, c); 33 (a, d); 35(b); 37 tr19,20
- Đọc trớc bài : Bảng căn bậc 2, Chuẩn bị bảng số , máy tính có tính sin , cos
Trang 4Ngày soạn : 26 / 8 / 2010
I Mục tiêu
-Kiến thức : HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai.
- Kĩ năng: tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
- Thái độ: Tiếp thu chủ động vận dụng kiến thức thành thạo vào bài tập
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi bài tập
- Bảng số, ê ke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L
HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ
- Bảng số, ê ke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L
iii Ph ơng pháp: + Vấn đáp
+ dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề
Iv.Tiến trình dạy – học: học:
1 Kiểm tra bài cũ * Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1 chữa BT 35(b) tr20
SGK
Tìm x biết
6 1
4
4 2
x
HS2 chữa BT 43*
(b)tr20SBT Tìm x thoả mãn
1
3 2
x
x
Hai HS đồng thời lên bảng
HS1 chữa bài 35(b)
ĐS: Đa vế 2x 1 6
Giải ra ta có x1 = 2,5; x2 =
- 3,5
HS2: Chữa bài 43*(b)
1
3 2
x
x c/nghĩa
0 1 0 3 2
x x
5 , 1 1
5 1
x x
1
3 2
x
x tìm đợc x = 0,5
không TMĐK => loại
2/ Bài mới * Hoạt động 2: 1 Giới thiệu bảng (2 phút)
Để tìm căn bậc hai của một số dơng ngời ta có thể sử dụng bảng tính sẵn các căn bậc hai
trong cuốn “ Bảng số với bốn chữ số thập phân của Brađi - xơ”, vậy cách tìm nh thế nào
b/ Bài giảng
Trang 5
GV yêu cầu HS mở bảng IV
căn bậc hai để viết về cấu tạo
bảng
GV: Em hãy nêu cấu tạo của
bảng?
-GV nhaỏn maùnh: Ta quy ửụực
goùi teõn caực haứng (coọt) theo
soỏ ủửụùc ghi ụỷ coọt ủaàu tieõn
HS mở bảng tìm hiểu HS: Bảng căn bậc hai đợc chia thành các bảng và cac cột, ngoài
ra còn chín cột hiệu chính
1 Giới thiệu bảng: sgk
* Hoạt động 3: 2 Cách dùng bảng (25 phút)
-GV hửụựng daón HS caựch
tỡm GV cho HS làm
ví dụ 1 Tìm 1 , 68
? Tỡm haứng 1,6;? Tỡm coọt
8
?Tỡm giao cuỷa haứng 1,6
vaứ coọt 8 laứ soỏ naứo?
4,9
8, 49
?
- Cho HS laứm tieỏp vớ duù 2
? Tỡm giao cuỷa haứng 39 vaứ
coọt 1
-GV ta coự: 39,1 6,253
? Taùi giao cuỷa haứng 39
vaứ coọt 8 hieọu chớnh laứ soỏ
maỏy?
GV tịnh tiến êke hoặc chữ
L sao cho số 39 và 8 nằm
trên 2 cạnh góc vuông
GV: Ta dủng số 6 này để
hiệu chính chữ số cuối ở
số 6,253 nh sau:
6,253 + 0,006 = 6,259
Vaọy 39,18 6,253
? Haừy tớnh: 9,736
9,11
39,82
-GV yeõu caàu HS ủoùc
SGK vớ duù 3
-GV ẹeồ tỡm 1680
ngửụứi ta ủaừ phaõn tớch:
1680 = 16,8.100
GV: Để tìm 1680 ngời
-HS laứm dửụựi sửù hửụựng daón cuỷa GV
-Laứ : 1,296 -HS tửù laứm
9 ,
4 2,214
49 ,
8 2,914
-HS: laứ soỏ 6,235
-HS: laứ soỏ 6 -HS ghi
-HS tra baỷng ủeồ tớnh
Vậy 39 , 18 6,259 -HS tửù ủoùc
nhụứ quy taộc khai phửụng moọt tớch
-HS hoùat ủoọng nhoựm
2 Cách dùng bảng a/ Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1
và nhỏ hơn 100
Maóu 1
Vớ du 1ù: Tỡm 1,68 1,96
:
: :
Maóu 2
Vớ duù 2: Tỡm 39,18 6,259
: :
39
: :
? 1( tr21 – sgk)
Haừy tớnh: 9,736 3,120
9,11 3,081 39,82 6,311
b)Tỡm CBH cuỷa soỏ lụựn hụn 100.
Vớ duù 3: Tỡm 1680
Ta bieỏt : 1680 = 16,8.100
Trang 6ta đã phân tích
1680 – 16,8.100 vì trong
tích này chỉ cần tra bảng
8
,
16 còn 100 = 102 (luỹ
thừa bậc chẵn của 10)
? Cụ sụỷ naứo laứm nhử vaọy
-GV cho HS hoùat ủoọng
nhoựm ?2 Tr 19 SGK
Nửa lớp làm phần a Tìm
911
Nửa lớp làm phần b Tìm
988
-GV cho HS ủoùc vớ duù 4
Tìm 0 , 00168
-GV hửụựng daón HS caựch
phaõn tớch soỏ 0,00168
GV gọi một HS lên bảng
làm tiếp theo quy tắc khai
phơng 1 thơng
GV đa chú ý lên màn hình
máy chiếu
-GV yeõu caàu HS laứm ? 3
Dùng bảng căn bậc hai,
tìm giá trị gần dúng của
nghiệm PT: x2 = 0,3982
GV: Em làm nh thế nào để
tìm giá trị gần đúng của x
Vậy nghiệm PT
x2 = 0,3982 bao nhiêu
HS: Nhờ quy tắc khai p h ơng một tích
Kết quả hoạt động nhóm a) 911 =
11 , 9 10 100 11 ,
10.3,018 30,18
b 988=
1 100
88 ,
10.3,143 31,14
Đại diện hai nhóm trình bày bài
HS: 0 , 00168 16 , 8 : 10000
4,009 : 100 0.04099
HS đọc chú ý
HS: Tìm 0 , 3982 0,6311 Nghiệm của PT là: x2 = 0,3982 là
x1 0,6311 và x2 = - 0,6311
Do ủoự
1680 16,8 100
10 16,8 10.4,099 40,99
? 2( tr22 – sgk):
14 , 31 143 , 3 10
88 , 9 10 100 88 , 9 988 ,
18 , 30 018 , 3 10
11 , 9 10 100 11 , 9 911 ,
b a
c)Tỡm CBH cuỷa soỏ khoõng aõm vaứ nhoỷ hụn 1
Vớ duù 4: Tỡm 0,00168
Ta bieỏt 0,00168 = 16,8:10000 Doủoự
0,00168 16,8 10000
100 16,8 100.4,099 0,04099
*Chuự yự: (SGK)
? 3( tr22 – sgk):
x2 = 0,3982 là
x1 0,6311 và x2 = - 0,6311
* Hoạt động 4: Luyện tập (10 phút)
GV đa bảng phụ có ghi bài tập: Nối mỗi ý cột A với cột B để đợc kết quả đúng( Dùng bảng số)
Trang 70012 , 0 / 6
71 , 0 / 5
9691 /
4
115 / 3
31 / 2
4 , 5 /
b/ 98,45 c/ 0,8426 d/ 0,03464 e/ 2,324 g/ 10,72
1 – e
2 – a
3 – g
4 – b
5 – c
6 – d
Biết 9 , 119 3,019 Hãy tính
0009119 ,
0
; 09119 , 0
; 91190
;
119
,
9
GV dựa trên cơ sở nào có thể xác định
đ-ợc ngay kết quả?
GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời
Dùng bảng căn thức bậc hai để tìm giá
trị gần đúng của nghiệm mỗi PT sau
a x2 = 3,5; b x2 = 132
GV: Bài này cách làm tơng tự nh ?3 GV
gọi 2 em HS lên bảng làm
HS: áp dụng chú ý về quy tắc dời dấu phẩy để xác
định kết quả
Bài 41 tr23 SGK
119 ,
9 3,019 (dời dấu phẩy sang phải 1 chữ số ở kết quả)
91190 301,9
09119 ,
0009119 ,
Bài 42 tr23 SGK
Đáp số: a x1 = 3 , 5; x2 =
5 , 3
Tra bảng 3 , 5 1,871 Vậy x1 1,871; x2 - 1,871 b x1 11,49; x2 -11,49
* Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (1 phút)
- Học bài để biết khai căn bậc hai bằng bảng số - Làm bài tập 47, 48, 53, 55
tr11SBT GV hớng dẫn HS đọc bài 52tr11 SBT để chứng minh số 2là số vô tỉ - Đọc
mục Có thể em cha biết (Dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại kết quả tra bảng)
- Đọc trớc Đ6 tr24 SGK tìm hiểu cách đa thừa số ra ngoài dấu căn nh thế nào?