- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, đọc đúng các kiểu câu; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.. - Hiểu ND: Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng[r]
Trang 1TUẦN 5
Thứ hai ngày 20 thỏng 9 năm 2010
Tiết 1: CHÀO CỜ
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Tiết 2: ĐẠO ĐỨC
TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MèNH.(T1)
I Mục tiêu
- kể được một số việc mà học sinh lớp 3 cú thể làm được
- Nờu được ớch lợi của việc tự làm lấy việc của mỡnh
- Biết tự làm lấy viờc của mỡnh ở nhà ,trường
II Chuẩn bị
-Tranh minh hoạ
- VBT đạo đức
III Các hoạt động dạy và học
1.ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra:
- Thiếu nhi cần làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ?
- HS đọc 5 điều Bác dạy
3 Bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
b Nội dung
* Hoạt động 1: Xử lý tỡnh huống.
- GV nờu tỡnh huống cho học sinh tỡm cỏch
giải quyết
- Một số HS nờu cỏch giải quyết của mỡnh
- GV k ết lu ận: Trong cuộc sống ai cũng cú
cụng việc của mỡnh và mỗi ngươi cần phải tự l àm
lấy việc của mỡnh
* Hoạt động 2: Thảo luận nhúm.
- Gv phỏt phiếu học tập v à yờu cầu cỏc nhúm HS
thảo luận những nội dung của bài tập
- Đại diện cỏc nhúm trinh bày ý kiến
- GV k ết lu ận:
+ T ự làm lấy việc của mỡnh là cố gắng làm lấy
cụng việc của bản thõn mà khụng dựa dẫm vào
người khỏc
+ Tự l àm lấy việc của mỡnh giỳp em mau tiến
bộ và khụng làm phiền người khỏc
* Hoạt động 3: X ử lý tỡnh huống.
- Gv nờu tỡnh huống cho HS tỡm cỏch giải quyết
- HS nờu cỏch giải quyết
- Gv kết luận: Đề nghị của Dũng là sai.cỏc bạn phải
tự làm lấy việc ủa mớnh
- HS thảo luõn tỡm cỏch giải quyết
- Cỏc nhúm độc lập thảo luận
- HS thảo luận, tranh luận để t ỡm ra hướng giải quyết
4 Củng cố- Dặn dò
- Tự làm lấy việc của mỡnh ở nhà
- Nhận xét tiết học
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Trang 2Tiết 3+4: TẬP ĐỌC- KỂ CHUYỆN
ngời lính dũng cảm
I Mục tiêu.
a.Tập đọc
- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật
- Hiểu ý nghĩa : khi mắc lỗi phải biết nhận lỗi và sửa lỗi; người dỏm nhận lỗi
và sửa lỗi là người dũng cảm (trả lời được cỏc CH trong SGK)
b Kể chuyện:
- Biết kể lại từng đoạn của cõu chuyện dựa theo tranh minh họa
- HS khỏ gỏi kể lại được toàn bộ cõu chuyện
II Đồ dùng dạy học
Thầy: tranh minh hoạ
Trò : Đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy và học
1.ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra:
- HS nối tiếp đọc bài “ ông ngoại”
- Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là ngời thầy đầu tiên?
3 Bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
b Nội dung
Hoạt động của GV
* Luyện đọc
- GV đọc mẫu
- HS nối tiếp đọc từng câu - rèn phát âm
- HS nối tiếp đọc 4 đoạn -Hớng dẫn đọc
giải nghĩa từ
- Đặt câu có từ”quả quyết”
- Luyện đọc theo nhóm 4
- 2 nhóm thi đọc
* Hớng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi HS đọc lại cả bài
- Các bạn nhỏ trong truyện chơi trò chơi
gì?ở đâu?
- Gọi HS đọc thầm đoạn 1
- Viên tớng hạ lệnh gì khi không tiêu diệt
đợc máy bay địch?
- Khi đó chú lính nhỏ đã làm gì?
- Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui qua
lỗ hổng dới chân hàng rào?
- Việc leo hàng rào của các bạn khác đã
gây ra hậu quả gì?
- Gọi HS đọc đoạn 3
- Thầy giáo chờ mong điều gì ở học sinh
trong lớp?
- Vì sao chú lính nhỏ run lên khi nghe
thầy hỏi?
- Chú lính nhỏ đã nói với viên tớng điều gì
khi ra khỏi lớp?
- Thái độ của các bạn ra sao trớc hành
động của chú lính nhỏ?
Hoạt động của HS
* Luyện đọc: cây nứa, lỗ hổng, máy bay
* Từ ngữ: nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa
mời giờ, nghiêm giọng, quả quyết, dứt khoát
- 1 HS đọc lại cả bài cả lớp đọc thầm
- Các bạn chơi trò chơi đánh trậngiả trong
v-ờn trv-ờng
- HS đọc thầm đoạn 1
- Hạ lệnh trèo qua hàng rào để bắt sống nó
- Chú lính nhỏ quyết định không leo lên hàng rào mà chui qua lỗ hổng dới chân hàng rào
- Vì chú lính sợ làm đổ hàng rào của vờn tr-ờng
- Hàng rào đổ, tớng sĩ ngã đè lên luống hoa mời giờ, hàng rào đè lên chú lính
- HS đọc đoạn 3
- thầy mong học sinh dũng cảm nhận khuyết
điểm
- Vì chú quá hối hận./ Vì chú đang rất sợ./ Vì chú cha quyết địnhđợc là nhận hay không nhận lỗi của mình
- Chú lính khẽ nói “ra vờn đi”
- Mọi ngời sững lại nhìn chú lính rồi bớc nhanh theo chú
- Chú lính chui qua hàng rào là ngời lính dũng cảm vì đã biêt nhận lỗi và sửa lỗi
Trang 3- Ai là ngời lính dũng cảm trong câu
chuyện này?vì sao?
- Em học đợc bài học gì từ chú lình nhỏ?
* Luyện đọc lại
- Luyện đọc theo vai
- Các nhóm thi đọc theo vai
* Kể chuyện
- Nêu yêu cầu?
- HS quan sát tranh luyện kể theo nhóm 4
+ 3 nhóm thi kể - nhận xét
+ 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện theo
tranh
- Khi có lỗi cần dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi
- Luyện đọc theo nhóm - Đọc theo vai
- Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại câu chuỵện
4 Củng cố dặn dò
- Em đã bao giờ mắc lỗi cha? em có dũng cảm nhận lỗi không?
- Em học tập đợc điều gì ở chỳ lớnh chỡ? - Nhận xét tiết học
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
T iết 5: TOÁN NHÂN SỐ Cể HAI CHỮ SỐ VƠÍ SỐ Cể MỘT CHỮ S Ố(cú nhớ)
I Mục tiêu:
- Biết làm tớnh nhõn số cú hai chữ số với số cú một chữ số(cú nhớ).
- Vận dụng giải bài toỏn cú một phộp nhõn
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ
- SGK
III Các hoạt động dạy – học:
1 Hoạt động 1: Hớng dẫn thực hiện phép
nhân số có hai chữ số với số có một chữ số
( không nhớ)
- Yêu cầu HS biết cách nhân và thực hiện tốt
phép nhân
a Phép nhân 12 x 3 = ?
- GV viết lên bảng phép nhân 12 x 3 = ? - HS quan sát
- HS đọc phép nhân
- Hãy tìm kết quả của phép nhân bằng cách
chuyển thành tổng?
- HS chuyển phép nhân thành tổng 12+12+!2
= 36 vậy: 12 x 3 = 36
- Hãy đặt tình theo cột dọc? - Một HS lên bảng và lớp làm nháp:
x 12 3
- Khi thực hiện phép nhân này ta thực hiện
- HS suy nghĩ, thực hiện phép tính
- GV nhận xét ( nếu HS không thực hiện đợc
GV hớng dẫn cho HS)
- HS nêu kết quả và cách tính
2 Hoạt động 2: Thực hành.
a Bài 1: củng cố cách nhân vừa học HS làm
đúng các phép tính
HS nêu têu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài tập trên bảng con HS nêu lại cách làm
HS thực bảng con
x 2 x 4 x 5 x 3 x 4
48 88 55 99 80
b Bài 2: Củng cố cách đặt tính và cách thực
hiện phép tính - HS nêu yêu cầu BT.- HS làm vào bảng con
x
3 x 6 x 2 x 3
- GV nhận xét, sửa sai sau mỗi lần giơ bảng
c Bài 3: Giải đợc bài toán có lời văn có liên
quan đến phép nhân vừa học - HS nêu yêu cầu BT.
Trang 4- GV hớng dẫn HS tóm tắt + giải
Tóm tắt:
1 hộp: 12 bút
4 hộp: … Bút ?
- HS phân tích bài toán
- 1 HS lên bảng giải + lớp làm vào vở Bài giải:
Số bút mầu có tất cả là:
12 x 4 = 48 ( bút mầu ) ĐS: 48 ( bút mầu )
- GV nhận xét – ghi điểm - Lớp nhận xét
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 21 thỏng 9 năm 2010
Tiết 1: MỸ THUẬT TẬP NẶN TẠO DÁNG: NẶN QUẢ
I/ Mục ti ờu
- HS nhận biết hỡnh,khối của một số quả
- Nặn được một số quả gần giống mẫu
- HS thờm yờu mến cõy cối ăn quả
II/ Chuẩn bị
GV: - Bài nặn của HS về quả
- Hỡnh gợi ý cỏch nặn quả
HS : - Sưu tầm tranh về quả
- Đất nặn, vở tập vẽ 3, bỳt chỡ, tẩy, màu
III/ Hoạt động dạy-học chủ yếu
1.Tổ chức
2.Kiểm tra đồ dựng.
3.Bài mới a Giới thiệu
b.Bài giảng
Hoạt động 1: Quan sát,nhận xét.
- Giáo viên giới thiệu vài loại quả:
+ Tên của quả
+ Đặc điểm, hình dáng, màu sắc và sự khác
nhau của một vài loại quả
- Gợi ý cho học sinh chọn quả để nặn (hoặc vẽ,
xé dán)
Hoạt động 2: Cách nặn quả
- Lu ý: + Trong quá trình tạo dáng, cắt, gọt,
nắn, sửa hình, nếu thấy cha ng ý có thể vo, nhào
đất làm lại từ đầu
+Chọn đất màu thích hợp để nặn quả
- Giáo viên cho quan sát một số sản phẩm nặn
quả của lớp trớc để các em học tập cách nặn
Hoạt động 3: Thực hành
- Học sinh chọn quả để nặn
- Yêu cầu:
- HS vừa q/sát mẫu vừa nặn
- Giáo viên gợi ý hớng dẫn thêm một số học
sinh còn lúng túng trong cách nặn
+ HS quan sỏt và trả lời.
+ Qủa hồng…
+ Trũn, màu hồng…
+ HS nắm vững cỏch nặn +Chọn đất màu thớch hợp để nặn quả + Nhào, búp đất nặn cho dẻo, mềm
+ Nặn thành khối cú dỏng của quả trước + Nắn, gọt dần cho giống với quả mẫu + Sửa hoàn chỉnh và gắn, dớnh cỏc chi tiết (cuống, lỏ )
- Học sinh nặn như đó hướng dẫn
- Học sinh dựng bảng con đặt trờn bàn để nhào nặn đất, khụng làm rơi đất, khụng bụi bẩn lờn bàn hoặc quần ỏo
Hoạt động 4:
Nhận xét,đánh giá.
- GV gợi ý HS nhận xét những bài nặn đẹp
Trang 5- Khen ngợi, động viên học sinh chung.
Dặn dò HS:
- Chuẩn bị đồ dùng cho bài học sau.
- Không vẽ màu trớc bài 6
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Tiết 2: TẬP ĐỌC CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT
I Mục tiêu
- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, đọc đỳng cỏc kiểu cõu; bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật
- Hiểu ND: Tầm quan trọng của dấu chấm núi riờng và dấu cõu núi chung (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học
Thầy: Tranh minh hoạ
Trò : Đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy và học
1.ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra:
- 4 HS nối tiếp đọc bài: “ Ngời lính dũng cảm”
- Em học đợc bài học gì từ chú lính nhỏ trong bài?
a Giới thiệu bài - ghi đầu bài
b Nội dung.
Hoạt động của GV
* Luyện đọc
- GV đọc mẫu
- HS nối tiếp đọc từng câu - rèn phát âm
- HS nối tiếp đọc từng đoạn
- Hớng dẫn đọc - hớng dẫn đọc đúng các
kiểu câu, ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu
Đọc theo đoạn
+ Luyện đọc theo nhóm
+ 2 nhóm thi đọc
* H ớng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi một hs đọc cả bài
- Gọi hs đọc đoạn 1
- Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì?
- Gọi hs đọc đoạn còn lại
- Cuộc họp đề ra cách gì để giúp bạn
Hoàng?
- Thảo luận nhóm 3
a Nêu mục đích cuộc họp
b Nêu tình của lớp ?
c Nêu nguyên nhân dẫn đến tình hình?
- Cách giải quyết? Giao việc cho mọi
nguời?
* Luyện đọc lại:
- Luyện đọc nhóm 4 theo vai
- 3 nhóm thi đọc theo vai
- 1 HS đọc cả bài
Hoạt động của HS
* Luyện đọc : lấm tấm, chú lính, mũ sắt
- Giọng ngời dẫn chuyện : hóm hỉnh
- Giọng bác chữ A: to dõng dạc
- Giọng dấu chấm: rõ ràng, rành mạch
- Giọng đám đông: ngạc nhiên
- 1 hs đọc cả bài
- 1 hs đọc đoạn 1 cả lớp đọc thầm
- Các ch cái và dấu câu họp để bàn việc giúp
đỡ bạn Hoàng, bạn này không biết dùng dấu chấm câu nên viết những câu rất kỳ quặc
- 1 hs đọc đoạn còn lại
- Giao cho anh dấu chấm yêu cầu Hoàng
đọc lại câu mỗi khi Hoàng định chấm câu
+ Hôm nay chúng ta họp để tìm
+ Hoàng hoàn toàn không biết chấm câu , có
đoạn
+ Tất cả là do Hàng
+ Từ nay mỗi khi Hoàng
+ Anh dấu chấm cần yêu cầu
4 Củng cố - dặn dò
- Dấu chấm câu có vai trò nh thế nào? Gv nhận xột tiết học
Trang 6Tiết 3: TOÁN LUY ỆN T ẬP
A Mục tiêu:
- Biết nhõn số cú hai chữ số với số cú một chữ số(cú nhớ).
- Biết xem đồng hồ chớnh xỏc đến 5 phỳt
B Các hoạt động dạy học.
I Ôn luyện.
- Nêu cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ) ( một HS)
- Một HS làm bài tập hai
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Bài tập 1
a Củng cố về phép nhân về số có hai chữ số
cho số có một chữ số ( Bài 1) - HS nêu yêu cầu bài học- HS nêu cách thực hiện
- HS làm bảng con
x 2 x 4 x 6 x 5 x 3
- GV sửa sai cho HS
b Bài 2
HS đặt đợc tính và tính đúng kết quả - HS nêu yêu cầu bài tập
- 3 HS lên bảng cộng lớp làm vào nháp
- Lớp nhận xét
38 27 53 45
x 2 x 6 x 4 x 5
- GV nhận xét – ghi điểm
c Bài 3: Giải đợc bài toán có lời văn có liên
GVcho HS nhân tích sau đó giải vào vở - HS giải vào vở + 1HS lên bảng
Bài giải
Có tất cả số giờ là :
24 x 6 = 144 (giờ) ĐS : 144 giờ
- GV nhận xét
d Bài 4: HS thực hành xem đợc giờ trên mô
- HS thực hành trên đồng hồ
GVnhận xét, sửa sai cho HS
đ Bài 5 HS nối đợc các phép nhân có kết quả
bằng nhau
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS dùng thớc nối kết quả của hai phép nhân bằng nhau
- GV nhận xét chung - Lớp nhận xét – chữa bài đúng
2 x 3 6 x 4 3 x 5
5 x 3 4 x 6 3 x 2
III Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Tiết 4: chính tả (nghe - viết) NGƯỜI L NH DÍ ŨNG CẢM
I Mục tiêu
- Làm đỳng BT(2)a/b hoạc bài tập chớnh tả phương ngữ do GV soạn
- Biết điền đỳng 9 chữ và tờn chữ vào ụ trống trong bảng(BT3)
Thầy : bảng phụ bài 2
Trò : vở BT, bảng con
Trang 7III Các hoạt động dạy và học
1.ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra:
- HS lên bảng viết: hoa lựu, lơ đãng, đèn sáng
3 Bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
b Nội dung
GV đọc đoạn chép - 2HS đọc
*Nhận xét
Mùa thu khai trờng gắn với những gì?
Bài thơ viết theo thể thơ gì?cách trình bày?
*H ớng dẫn viết từ khó
GV đọc - HS viết vào bảng con
HS lên bảng viết
*Viết chính tả
HS nhìn sgk chép bài vào vở
HS đổi vở để soát bài
GV thu 1 số bài chấm - nhận xét
*Luyện tập
Nêu yêu cầu ?
HS lên bảng làm - HS làm vào vở BT
nhận xét
HS làm cá nhân
HS nêu
Mùa thu gắn với hoa cúc , cốm mới , rằm trung thu
nghìn, rớc đèn, lá sen
*Bài 2 Tìm tiếng có vần oam Sóng vỗ oàm oạp
Mèo ngoạm miếng thịt
Đứng nhai nhồm nhoàm
*Bài 3 Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng l/ n
Giữ chặt trong lòng bàn tay: nắm Rất nhiều: lắm
Loai gạo thờng dùng để thổi sôi làm bánh:gạo nếp
4/ Củng cố - dặn dò
Nhận xét tiết học
––––––––––––––––––––––––– –––––––––––––
Tiết 5: Tự nhiên và xã hội
PHềNG BỆNH TIM MẠCH
I Mục tiêu
- Biết được tỏc hại và cỏch đề phũng bệnh thấp tim ở trẻ em
- Biết nguyờn nhõn của bệnh thấp tim
II Đồ dùng dạy học
Thầy: Hình vẽ SGK
Trò : Đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy và học
1.ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra:
- Để bảo vệ tim mạch chúng ta cần phải làm gì?
3 Bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
b Nội dung
Hoạt động của GV
* Hoạt động 1: Động não
- Em hãy kể tên một số bệnh tim mạch mà em biết
* Hoạt động 2: Đóng vai
Hoạt động của HS
bệnh thấp tim, huyết áp cao, xơ vữa
động mạch, nhồi máu cơ tim
Trang 8- HS quan sát SGK đọc các lời thoại và thảo luận
nhóm
+ ở lứa tuổi nào thờng hay bị bệnh thấp tim
+ Bệnh thấp tim nguy hiểm nh thế nào?
+ Nguyên nhân gây bệnh?
Các nhóm đóng vai BS và HS hỏi và trả lời bệnh
thấp tim
- Các nhóm lên đóng vai
- GVKL SGK ( trang 21 )
* Hoạt động 3: thảo luận nhóm đôi
- HS quan sát hình 4, 5, 6
- Chỉ vào từng hình và nói với nhau về nội dung và ý
nghĩa của việc làm trong từng hình để đề phòng
bệnh thấp tim
- HS trình bày theo cặp
- Để đề phòng bệnh thấp tim cần giữ ấm cơ thể khi
trời lạnh, ăn uống đủ chất
- Thờng mắc ở lứa tuổi học sinh
- Bệnh này để lại di chứng nặng cho van tim cuối cùng gây suy tim
- Do bị viêm họng, viêm a mi đan kéo dài hoặc viêm khớp cấp không đợc chữa kịp thời
- H4: xúc miệng bằng nớc muối trớc khi đi ngủ
- H5 : giữ ấm cổ , ngực, tay chân để phòng cảm lạnh
- H6 : ăn uống đủ chất để cơ thể khoẻ mạnh có sức đề kháng phòng chống bệnh tật
4 Củng cố - Dặn dò
- Nêu cách đề phòng bệnh thấp tim?
- Nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 22 thỏng 9 năm 2010
Tiết 1: THỂ DỤC (Giỏo viờn chuyờn dạy ) _
Tiết 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
SO S ÁNH
I Mục tiêu
- Nắm được một kiểu so sỏnh mới: so sỏnh hơn kộm(BT1)
- Nờu được cỏc từ so sỏnh trong cỏc khổ thơ ở(BT2)
- Viết thờm từ so sỏnh vào những cõu chưa cú từ so sỏnh(BT3, BT4)
II Đồ dùng dạy học
Thầy: Bảng phụ bài 2
Trò : Đồ dùng học tập,vở BT
III.Các hoạt động dạy và học
1.ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra:
- Gọi 3 em đặt câu theo mẫu : Ai là gi?
3 Bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
b Nội dung
Hoạt động của GV
- HS đọc yêu cầu?
- Gv treo bảng phụ- HS lên bảng làm
- HS làm vào vở BT
Hoạt động của Hs
* Bài 1 Tìm các hình ảnh so sánh
a Bế cháu ông thủ thỉ Cháu khoẻ hơn ông nhiều Ông là buổi trời chiều Cháu là ngày rạng sáng
b Trăng khuya trăng sáng hơn đèn
c Những ngôi sao thức ngoài kia Chằng bằng mẹ đã thức vì chúng con Đêm nay con ngủ giấc tròn
Trang 9- nhận xét- sửa sai
- HS đọc
- HS lên bảng tìm và khoanh tròn vào từ chỉ
sự so sánh
- Cách so sánh” cháu khoẻ hơn ông và ông
là buổi trời chiều” có gì khác nhau?
- Hai sự vật đợc so sánh ngang bằng nhau
hay hơn kém nhau?
- Sự khác nhau về cách so sánh của hai câu
này do đâu tạo nên?
- HS xếp các hình ảnh so sánh trong bài 1
thành 2 nhóm là so sánh ngang bằng và so
sánh hơn kém
- HS đọc yêu cầu
- HS lên bảng ghi các từ so sánh
- HS đọc bài
- HS làm theo cặp
- Gọi HS nêu
- Các hình ảnh so sánh có gì khác nhau so
với cách so sánh ở bài 1?
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Các hình ảnh so sánh ở bài tập 3 là so
sánh ngang bằng hay so sánh hơn kém
- Các từ có thể thay là những từ nào?
Mẹ là ngọn gió của con suốt đời
* Bài 2 Ghi các từ chỉ sự so sánh trong khổ thơ
- Các từ là: hơn, là, chẳng bằng
- Hai sự vật đợc so sánh là ông và châu
- Hai sự vật này không ngang hàng nhau mà có sự chêng lệch hơn kém: cháu hơn ông
- Do có sự so sánh khác nhau tạo nên
- Từ hơn chỉ sự hơn kém, từ là chỉ sự ngang bằng
So sánh bằng: Ông là buổi trời chiều
/Cháu là ngày rạng sáng./Mẹ là ngọn gió
So sánh hơn kém:Cháu khoẻ hơn ông /Trăng sáng hơn đèn./Ngôi sao thức chẳng bằng mẹ đã thức vì con
*Bài 3( 33 ): Tìm những sự vật đợc so sánh Quả dừa - đàn lợn con nằm trên cao
Tàu dừa - chiếc l ợc chải vào mây xanh
- Không có từ chỉ sự so sánh , chúng đợc nối với nhau bởi dấu gạch ngang
*Bài 3( 33): Tìm các từ so sánh thêm vào những câu cha có từ so sánh ở bài 3
- Các từ có thể thay là: nh, là, tựa, nh là, tựa nh, nh thể
4 Củng cố - dặn dò
- GV chốt nội dung
- Nhận xét tiết học
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Tiết 3 TOÁN
BẢNG CHIA 6
I Mục tiêu
- Bước đầu thuộc bảng chia 6
- Vận dụng trong giải toỏn cú lời văn(cú một phộp chia 6)
II Đồ dùng dạy học
Thầy: bộ đồ dùng học toán
Trò : bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy và học
1.ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra:
- HS đọc bảng chia 4 chia 5
- Nhận xét
3 Bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
b Nội dung
Hoạt động của Gv
* Thành lập bảng chia 6
- GV gắn một tấm bìa có 6 chấm tròn
- HS quan sát
Hoạt động của Hs
có 6 hình tròn
6 hình tròn đợc lấy 1 lần
Trang 10+ Có mấy hình tròn?
+ 6 hình tròn đợc lấy mấy lần?
+6 đợc lấy mấy lần?viết phép tính tơng ứng?
+ Trên tất cả các tấm bìa có 6 chấm tròn, biết
mỗi tấm có 6 chấm tròn hỏi có bao nhiêu tấm bìa?
- Nêu phép tính tìm số tấm bìa?
12 : 6 và 18 : 6 ( GV hỏi tơng tự)
- HS tự lập các phép tính còn lại dựa vào bảng
nhân 6 và viết vào vở BT
- HS đọc bảng chia 6
- xoá dần bảng cho HS đọc thuộc
- Tổ chức cho HS thi đọc bảng chia 6
- Tìm điểm chung của phép tính chia trong bảng
chia 6?Nhận xét các số bị chia ?
nhận xét kết quả của phép chia trong bảng chia?
*Luyện tập
- Nêu yêu cầu?
+ HS nhẩm theo cặp
+ Gọi HS nêu miệng
- Nêu yêu cầu?
+ HS nhẩm theo cặp
+ Gọi HS nêu miệng
- Xác định yêu cầu của bài
- Hs lên bảng làm bài- nhận xét
- HS đọc bài 3 +
Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
+ Muốn biết sợi dây đồng dài bao nhiêu mét ta
lam thế nào ?
- 2 HS lên giải
- Gọi hs đọc bài
- 1 HS lên giải
- Nêu sự giống và khác nhau giữa bài 3 và bài 4?
- HS lên nhận xét
6 đợc lấy 1 lần
6 x 1 = 6
có một tấm bìa
6 : 6 = 1 36 : 6 = 6
12 : 6 = 2 42 : 6 = 7
18 : 6 = 3 48 : 6 = 8
24 : 6 = 4 54 : 6 = 9 30: 6 = 30 60: 6 = 10
- Đều có dạng một số chia cho 6
- Đếm thêm 6 bắt đầu từ 6
- Kết quả là 1, 2, 3, 10
* Bài 1( 24 ) Tính nhẩm
42 : 6 = 7 48 : 6= 8
54 : 6 = 9 18 : 6 = 3
12 : 6 = 2 60 : 6 = 10
24 : 6 = 4 30 : 6 =5
36 : 6 = 6 30 : 5 = 6
6 : 6 = 1 30 : 3 = 10
* Bài 2 ( 24 ) Tính nhẩm
6 x 4 = 24 6 x 2 = 12
24 : 6 = 4 12 : 6 = 2
24 : 4 = 6 12 : 2 = 6
6 x 5 = 30 6 x 1 = 6
30 : 6 = 5 6 : 6 = 1
30 : 5 = 6 6 : 1 = 6
* Bài 3 ( 24 ) Bài giải Mỗi đoạn dây đồng dài là:
48 : 6 = 8 ( cm) Đáp số : 8 cm)
* Bài 4( 24 ) : dành cho hs khỏ, giỏi Bài giải
Số đoạn dây cắt đợc là:
48 : 6 = 8 ( đoạn ) Đáp số : 8 đoạn
4 Củng cố - dặn dò
- HS nối tiếp đọc bảng chia 6
- Nhận xét tiết học
Tiết 4: TẬP VIẾT
ễN TẬP CHỮ HOA C (tiếp theo)
I Mục đích – yêu cầu:
- Viết đỳng chữ hao C ( 1 dũng Ch), V,A(1 dũng); Viết đỳng tờn riờng Chu Văn An ( 1 dũng) và cõu ứng dụng: Chim khụn dễ nghe(1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.