- HS biÕt vËn dông tÝnh chÊt giao ho¸n, kÕt hîp cña phÐp céng vµ phÐp nh©n c¸c sè tù nhiªn; tÝnh chÊt ph©n phèi cña phÐp nh©n ®èi víi phÐp céng vµo c¸c bµi tËp tÝnh nhÈm, tÝnh nhanh.. Tæ[r]
Trang 1- Học sinh đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy đợc ví dụ về tập hợp nhận biết
đợc một đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc
2 Kỹ năng:
- Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán
- Biết sử dụng các ký hiệu thuộc và không thuộc ( và )
2 Kiểm tra đầu giờ (5')
- GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS:
Hỏi: Em hãy cho biết những dụng cụ học tập của em đem trong cặp là những gì?
HĐ 1 Tìm hiểu các ví dụ (7')
* Mục tiêu:
- HS đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy đợc ví dụ về tập hợp nhận biết
đợc một đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc.
GV: Tập hợp các đồ dùng học tập trong cặp sách
của em
Tập hợp các học sinh của lớp 6A
- GV yêu cầu 1 học sinh trả lời:
? Trong lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
- Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán
- Biết sử dụng các ký hiệu thuộc và không thuộc ( và )
- Nắm đợc hai cách viết một tập hợp.
Trang 2- GV giới thiệu cách viết, các ký hiệu 1 tập hợp.
B = { a , b , c }Hay B = { a , b , c } …
Ký hiệu 0 A ; 1 A
Đọc là 0 thuộc A; 1 thuộc A
5 A đọc là 5 không thuộc A
GV: Cho biết 8 có thuộc tập hợp nào trong 2 tập
hợp A và B ? - HS: 8 A hay 8 không là phần tử củaA, 8 không là phần tử của B
GV yêu cầu HS điền số hoặc ký hiệu thích hợp
- GV thông qua 2 ví dụ trên giới thiệu 2 chú ý
Các phần tử của tập hợp đợc viết trong dấu { }
cách nhau bởi dấu " ; " là số hoặc dấu " , " là
chữ
? Em hãy viết tập hợp K là những số tự nhiên
nhỏ hơn 2 ? cho biết tập hợp đó có bao nhiêu
phần tử ? chỉ ra p tử K ; K ?
* Chú ý:
- 1 HS lên bảng viết K = { 0 ; 1 }
M = { lê, táo, ổi, na}
? Viết tập M gồm những phần tử lê, táo, ổi, na ?
- GV giới thiệu cách viết 1 tập hợp mang tính
GV treo hình 2 và giới thiệu HS chú ý nghe và ghi nhớ
13.
Trang 3- Nắm đợc điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số.
- Học sinh phân biệt đợc tập N và tập N* biết sử dụng các ký hiệu và biết viết số TNliền sau, số tự nhiên liền trớc của 1 số tự nhiên
2 Kiểm tra đầu giờ (6')
- GV yêu cầu 2HS làm bài tập 3 (Tr6 - SGK)
- GV nêu câu hỏi:
? Cho biết tập hợp các số tự nhiên gồm các
phần tử nào ?
? Hãy điền vào ô vuông các ký hiệu ; ?
* Vẽ trên tia số:
? Em hãy ghi trên tia số các điểm 4, 5, 6 =>
mỗi số TN đợc biểu diễn bởi 1 điểm trên tia số
1 Tập hợp N và tập hợp N *
a Tập hợp N:
N = {0 ; 1; 2; 3; … }Hay N = {x N x N}
Trang 4- GV cho HS làm bài tập và yêu cầu HS thực
- Nắm đợc điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số
- Học sinh phân biệt đợc tập N và tập N* biết sử dụng các ký hiệu và biết viết số TNliền sau, số tự nhiên liền trớc của 1 số tự nhiên
- GV gọi 1 HS đọc mục 2(a) trong SGK
- Trên tia số điểm biểu diễn số nhỏ ở bên trái
điểm biểu diễn số lớn hơn
? Điền ký hiệu > hoặc < vào ô trống
- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện nhanh
3 < 9 ; 15 > 7
- GV giới thiệu ký hiệu hoặc
2 Thứ tự trong tập hợp số TN:
a) Trong 2 số tự nhiên có 1 số nhỏ hơn sốkia, khi số a nhỏ hơn số b ta viết: a < bhoặc b > a
Ngoài ra còn dùng ký hiệu lớn hơnhoặc bằng
nhỏ hơn hoặc bằng
- HS ghi vở
- Gọi 1 HS đọc mục trong SGK
- GV đa ra VD
? Vậy số nào liền trớc số 8
? Tìm số liền sau số 2 số liền trớc số 3
=> gọi 3 và 2 là 2 số TN liên tiếp và hơn kém
- GV nêu câu hỏi:
Trong các số TN số nào nhỏ nhất? Có số TN lớn nhất không? Vì sao? Lấy vị dụ cụ thể?+ HS trả lời: Trong các số TN số 0 nhỏ nhất Không có số TN lớn nhất vì a> a+1; a + 1 < a +2
Trang 5- Giải thích rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong dãy thay đổi theo vị trí.
- Biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
2 Kiểm tra đầu giờ (5')
- GV đa câu hỏi kiểm tra:
HS1: Viết tập hợp N; N*
HS 2: Viết tập hợp B các số tự nhiên không vợt quá 6 bằng 2 cách Sau đó biểu diễn các phần
tử của tập hợp b trên tia số Đọc tên các điểm ở bên trái điểm 3 trên tia số
Trang 6- HS đợc tìm hiểu về số và chữ số.
+ GV gọi HS lấy một số ví dụ về số tự nhiên
- Chỉ rõ số tự nhiên đó có mấy chữ số? Là
- Mỗi số tự nhiên có thể có bao nhiêu chữ số?
Hãy lấy ví dụ:
+ GV nêu chú ý trong SGK phần a
Ví dụ : 15;712;314
+ GV lấy ví dụ số 3895 nh trong SGK
Hãy cho biết các chữ số của số 3895?
đợc mọi số tự nhiên theo nguyên tắc một đơn
vị của mỗi hàng gấp 10 lần đơn vị của hàng
thấp hơn liền sau
Cách ghi số nói trên là cách ghi số trong hệ
đơn vị của mỗi hàng gấp 10 lần đơn vị của hàng thấp hơn liền sau
+ Trong hệ thập phân mỗi chữ số trong một
số ở những vị trí khác nhau thì có những giá trị khác nhau
bốn năm sáu bảy tám chín
Số chục Chữ số hàng chục Các chữsố
389 9 3, 8, 9,
5
Trang 7giảm giá trị của mỗi chữ số này 1 đơn vị
Viết bên phải các chữ số V, X làm tăng giá
trị của mỗi chữ số đi 1 đơn vị
+ GV lấy ví dụ: IV, VI
4 6
+ Yêu cầu HS viết các chữ số: 9; 11
+ GV giới thiệu: Mỗi chữ số I, X có thể viết
liền nhau nhng không quá 3 lần
Yêu cầu HS lên bảng viết các số La Mã từ
- Viết bên phải các chữ số V, X làm tăng giá trị của mỗi chữ số đi 1 đơn vị
Số la
GT tơngứng Một Năm Mời
Trang 82 Kü n¨ng:
- BiÕt t×m c¸c phÇn tö cña tËp hîp, biÕt kiÓm tra mét tËp hîplµ tËp hîp con hoÆc kh«ng lµ tËp
hîp con cña mét tËp hîp cho tríc, biÕt viÕt mét vµi tËp hîp con cña mét tËp hîp cho tríc, biÕt
2 KiÓm tra ®Çu giê: (5')
- GV ®a c©u hái kiÓm tra:
HS 1: Lµm bµi tËp 13 (SGK - Tr10)
HS 2: Lµm bµi tËp 15 b) (SGK - Tr10)
+ HS 1: Lµm bµi tËp 13:
a) ViÕt sè tù nhiªn nhá nhÊt cã bèn ch÷ sè: 1000
b) ViÕt sè tù nhiªn nhá nhÊt cã bèn ch÷ sè kh¸c nhau: 1234.+ HS 2: Lµm bµi tËp 14 b)
17: XVII25: XXV
Trang 9x+5 = 2Tập hợp A không có phần tử nào.
Ta gọi A là tập hợp rỗng
Kí hiệu A = .Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu phần
+ GV: Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc
tập hợp F ta nói tập hợp E là tập con của tập
Ta gọi E là tập con của F
(Mọi tập hợp của E đều thuộc tập hợp F)
* Định nghĩa: Tập hợp A là tập hợp con của
tập hợp B nếu mội phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B
Cho tập hợp A = x, y, m Đúng hay sai
HS chú ý theo dõi và thực hiện theo cá nhân
và trả lời miệng
.c
.d
.x y
Trang 10trong các cách viết sau đây:
hai tập hợp bằng nhau Kí hiệu : A = B
GV yêu cầu HS đọc chú ý trong SGK
- GV yêu cầu HS nêu nhận xét số phần tử của một tập hợp:
Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B?
Trang 11Sĩ số: ……/32HS
2 Kiểm tra đầu giờ: (5')
- GV đa câu hỏi kiểm tra và yêu cầu 1 HS lên bảng:
chốt lại cách làm HS chú ý nghe và hoàn thành bài đúng vàotrong vở ghi
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm ngang
(b Tập hợp các số lẻ từ số lẻ mđến số lẻ n có(n-m) : 2 + 1 (phần tử)
- Gọi 1 đại diện nhóm lên trình bày
- Gọi HS khác nhận xét
- GV kiểm tra bài các nhóm còn lại
Đại diện các nhóm lên bảng trình bày:
Trang 12B = { Singapo ; Brun©y ;C¨m Pu chia}
GV chuÈn x¸c vµ chèt l¹i kiÕn thøc qua bµi
2 KiÓm tra ®Çu giê: (5')
- GV ®a c©u hái kiÓm tra vµ yªu cÇu 1 HS lªn b¶ng:
? TÝnh chu vi 1 h×nh ch÷ nhËt cã chiÒu dµi b»ng 32 m; chiÒu réng b»ng 25 m
Trang 13- HS biÕt tæng vµ tÝch cña hai sè tù nhiªn.
- HS biÕt tÝch cña mét sè víi sè 0 th× b»ng 0; NÕu tÝch cña hai thõa sè mµ b»ng 0 th× cã Ýt nhÊt mét thõa sè b»ng 0
Trang 14GV cho HS làm bài tập 26 (SGK-16)
"Quãng đờng từ HN Yên bái
= 54 + 19 + 82 = 155 km"
- GV dùng bảng phụ vẽ sơ đồ đờng bộ (SGK)
GV: Muốn đi từ HN YB phải qua quãng
đờng Văn Yên; Việt Trì
- Em hãy tính quãng đờng Hà NộiYên
- Yêu cầu các nhóm lên bảng trình bày
- Gọi HS nhận xét, đánh giá (nhanh, chính
d 28.64 + 28.36 = 28 (64+36)
Trang 15- BiÕt vËn dông hîp lý c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng, phÐp nh©n vµo gi¶i to¸n.
- BiÕt sö dông m¸y tÝnh vµo gi¶i bµi tËp
2 KiÓm tra ®Çu giê: (5')
- GV ®a c©u hái kiÓm tra vµ yªu cÇu 1 HS lªn b¶ng:
Ph¸t biÓu c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng vµ phÐp nh©n sè tù nhiªn?
VËn dông: Lµm bµi 31 (a)
= 50 + 50 +50 +50 + 50 + 25 = 275GV:
TÝnh tæng sau b»ng c¸ch ¸p dông tÝnh chÊt 2 Bµi 32 :* VÝ dô: 97 + 19 = (97 + 3) + 16 = 116
Trang 16Trong dãy số 1; 1; 2; 3; 5; 8 mỗi số kể từ số
thứ 3 bằng tổng 2 số liền trớc Hãy viết tiếp 4
số nữa của dãy số? Có thể viết tiếp đợc dãy
- HS đứng tại chỗ trả lời
- Viết tiếp đợc dãy số dài
GV chuẩn xác và chốt lại cách làm HS hoàn thành bài đúng vào trong vở
HĐ 2: Sử dụng máy tính bỏ túi (12')
* Mục tiêu:
- HS biết sử dụng máy tính để thực hiện các phép tính
- Vận dụng tính các bài tập đơn giản.
GV cho HS thực hành thêm bài tập trong
SGK HS sử dụng máy tính để thực hiện bài tập.
Trang 171 ổn định lớp:
Sĩ số: ……/32HS
2 Kiểm tra đầu giờ: (5')
- GV đa câu hỏi kiểm tra và yêu cầu 1 HS lên bảng:
Nêu chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên ? Nêu tính chất kết hợp?
- Gọi HS lên bảng thực hiện điền kết quả
làm bài 38 (SGK -20) khi dùng máy tính
GV theo dõi các nhóm thực hiện và gọi các
đại diện nhóm báo cáo HS hoạt động nhóm làm bài tập 39 - Đại diện nhóm trình bày kết quả của nhóm:
GV chốt lại kiến thức qua các bài tập đã
chữa
Trang 184 Củng cố (4')
GV nêu câu hỏi và yêu cầu HS trả lời:
Nêu các tính chất của phép nhân và phép cộng? Phát biểu các tính chất đó?
+ HS trả lời
GV chốt lại và hớng dẫn HS sử dụng các tính chất này vào trờng hợp cụ thể
5 Hớng dẫn về nhà (1')
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị bài: "Phép trừ và phép chia"
2 Kiểm tra đầu giờ: (5')
- GV đa câu hỏi kiểm tra và yêu cầu 1 HS lên bảng:
Trang 19- HS nắm đợc điều kiện của phép trừ hai số tự nhiên.
c Điều kiện có hiệu a - b ( a > b)
- GV: Nhắc lại mối quan hệ giữa các số trong
phép trừ
Số bị trừ = ? ; Số trừ = ? ; Hiệu = ?
+ Số bị trừ = hiệu + số trừ+ Số trừ = số bị trừ - hiệu+ Hiệu = số bị trừ - số trừ
HĐ 2: Tìm hiểu phép chia hết và phép chia có d ()
a : b = c ( a ; b N ; c N)
a - số bị chia; b - số chia; c - thơng+ Với hai số 12 và 3 Tìm số x N
Mà x 3 = 12 ? Suy ra: x = 12 : 3 = x = 4
Trang 20- GV nêu câu hỏi và yêu cầu HS trả lời:
Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ?
Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự
nhiên b? Khi nào trở thầnh phép chia có d?
- GV đa ra bảng phụ vẽ bảng tổng quát cuối
2 Kiểm tra đầu giờ: (5')
- GV đa câu hỏi kiểm tra và yêu cầu 2 HS lên bảng:
Cho số TN a và b khi nào ta có phép trừ a - b = x? áp dụng: Làm bài 44 (SGK-24) phần b?+ HS 1: Lên bảng trả lời và thực hiện:
Giáo viên: Phạm Đức Trọng
20
Trang 21- Yªu cÇu HS kh¸c nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n
(nãi râ c¸ch thùc hiÖn) c 156 - (x + 61) = 82x + 61 = 156 - 82
46 + 29 = (46 - 1) + (29 + 1) = 45 + 30
Trang 22- GV chốt lại kiến thức qua 2 bài tập 48; 49
Thêm hay bớt 1 số hạng nh thế nào để đợc số
tròn chục ; tròn trăm … có thể nhẩm đợc
1354-997 = (1354 + 3)-(997+3) = 1357 - 1000 = 357
HĐ 3: Sử dụng máy tính bỏ túi ()
GV khuyến khích HS về nhà sử dụng máy
tính và khuyến cáo không nên lúc nào chúng
ta cũng sử dụng máy tính bỏ túi
HS nghe và ghi nhớ
4 Hớng dẫn về nhà (1')
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị bài: "Phép trừ và phép chia"
2 Kiểm tra đầu giờ: (5')
- GV đa câu hỏi kiểm tra và yêu cầu 1 HS lên bảng:
Khi nào ta có số TN a chia hết cho số TN b ? (b 0)
áp dụng: tìm x biết 6.x - 5 = 613+ 1 HS lên bảng thực hiện:
Số tự nhiên a chia hết cho số TN b 0, nếu có số TN q sao cho a = b.q áp dụng: 6.x - 5 = 613
6x = 618
Giáo viên: Phạm Đức Trọng
22
Trang 23- GV yêu cầu HS đọc bài 52.
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện phần a của bài
52
1 Bài 52 (SGK Tr25)
a Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số này vàchia thừa số kia cho cùng 1 số thừa số: 14.50 = (14 : 2).(50.2)
= 7 100 = 700
16.25 = (16 : 4) (25.4) = 4 100 = 400
1400 : 25 = (1400.4) : (25.4) = 5600 : 100 = 56
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện phần c c Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất
(a+b) : c = a : c + b : c:
132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11
96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12
GV chốt lại về cách tính nhẩm sử dụng trong
Bài toán cho biết gì ? Yêu cầu gì ?
Số tiền Tâm có 2100 đ, giá quyển vở loại 1
vở loại I
2100 : 1500 = 14+ Tâm mua đợc nhiều nhất 14 quyển vởi loạiII
Trang 24? Mua loại II đợc nhiều nhất bao nhiêu quyển
- Gọi đại diện nhóm báo cáo trình bày cách
giải và yêu cầu nhóm khác nhận xét
- GV thu bài làm 1 số nhóm kiểm tra, nhận
* Đáp số : 11 toa
GV chốt lại kiến thức thông qua các bài tập
đã chữa HS chú ý nghe và ghi nhớ.
4 Hớng dẫn về nhà (1')
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị bài: "Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số"
Soạn: 06.9.09
Giảng:08.9.09
Tiết 12
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
2 Kiểm tra đầu giờ: (5')
- GV đa câu hỏi kiểm tra và yêu cầu 2 HS lên bảng:
? Viết các tổng sau thành tích:
a 5 + 5 + 5 +5 +5
Giáo viên: Phạm Đức Trọng
24
Trang 25HĐ 1: Tìm hiểu luỹ thừa với số mũ tự nhiên (20')
* Mục tiêu:
- HS nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số và số mũ
- HS biết viết gọn 1 tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính giá trị của các luỹ thừa.
GV: Cơ số cho biết giá trị mỗi luỹ thừa số
bằng nhau; số mũ cho biết số lợng các thừa
GV yêu cầu HS dới lớp nhận xét và bổ sung
* Bài 56: (SGK Tr27) Viết gọn dới dạng luỹthừa?
+ 2 HS lên bảng làm a; c a) 5.5.5.5.5.5 = 56
Trang 26Nhận xét gì về số mũ của kết quả với số mũ
của luỹ thừa ?
GV nêu câu hỏi và yêu cầu HS trả lời:
- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát?
áp dụng: Tìm a biết a2 = 25; a3 = 27?
+ HS 1 trả lời và làm phần áp dụng:
3 27
5 25
3 2
a a
- Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ? Tính a3 a2 a5
Trang 27- HS biết viết gọn 1 tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính giá trịcủa các luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa 1 cách thành thạo
2 Kiểm tra đầu giờ: (7')
- GV đa câu hỏi kiểm tra và yêu cầu 2 HS lên bảng:
Hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a ? viết công thức tổng quát ?
Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ? Viết dạng tổng quát?
Viết kết quả phép tính dới dạng 1 luỹ thừa?
GV: Hôm nay chúng ta sẽ luyện tập, chữa bài tập nhằm củng cố các kiến thức về luỹ thừa với
số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- GV nêu yêu cầu bài tập 61
- GV cho HS hoạt động nhóm bàn và cử đại
diện báo cáo
- Lu ý HS viết tất cả các cách nếu có thể
Trang 28thừa với số chữ số 0 sao chữ số 1 ở giá trị luỹ
- HS biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa 1 cách thành thạo
a 23.22.24 = 23+2+4 = 29
b 102 103 105 = 102+3+5 = 1010
c x.x5 = x6
d a3 a2 a5 = a10
GV chuẩn xác và chốt lại công thức vận dụng
trong bài tập HS chú ý nghe và ghi nhớ.
HĐ 3: So sánh 2 số (7')
* Mục tiêu:
- HS biết vận dụng định nghĩa luỹ thừa để tính giá trị của một luỹ thừa và so sánh
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa 1 cách thành thạo.
GV: Hớng dẫn cho HS hoạt động nhóm sau
đó yêu cầu các nhóm cử đại diện báo cáo,
GV nêu câu hỏi và yêu cầu HS trả lời:
- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số a?
- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?
Trang 29Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- HS biết chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
- Vận dụng các quy tắc nhân và chia 2 luỹ thừa cùng cơ số vào các bài tập cụ thể
2 Kiểm tra đầu giờ: (5')
- GV đa câu hỏi kiểm tra và yêu cầu 1 HS lên bảng:
Nêu dạng tổng quát nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ? Viết dới dạng 1 luỹ thừa: a a3.a5?
GV: Chúng ta đã học nhân hai luỹ thừa cùng cơ số am.an = am+n Vậy đối với phép chia am:an
= ? Chúng ta vào bài ngày hôm nay
- Yêu cầu HS so sánh số mũ của số bị chia,
số chia với số mũ của thơng ?