1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ke hoach muc tieu lop 45 tuoi

27 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 217 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết thực hiện đông tác của các nhóm cơ và các bài tập TD một các thuần thục, nhịp nhàng. - Trẻ có kỹ năng thực hiện được các vận động cơ bản; phối hợp vân động các giác quan - Được [r]

Trang 1

KẾ HỌACH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ

KHỐI CHỒI

CHỦ ĐỀ 1: TRƯỜNG MẦM NON

THỜI GIAN THỰC HIỆN: 2 TUẦN

Từ ngày………….đến ngày…………./2010

Trang 2

I/ MỤC TIÊU:

1 Phát triển thể chất:

- Trẻ có thói quen giữ vệ sinh trường, lớp Sử dụng đồ dùng cá nhân trong sinh hoạt hằng ngày và

có hành vi văn minh trong ăn uống

- Thông qua các hoạt động trong chủ đề, rèn luyện cho trẻ sự tinh khéo của đôi bàn tay Rèn luyệncác tố chất thể lực: nhanh, mạnh, khéo, bền Rèn sự phối hợp giữa tay và mắt, sự nhanh nhạy cácgiác quan cho trẻ ( đi, bước qua dây, đập bóng, tung bóng, )

- Phối hợp vận động nhịp nhàng các bộ phận trên cơ thể theo nhịp điệu và tín hiệu của cô

- Biết ăn các món ăn cô nấu, để giúp bé lớn lên và khỏe mạnh; - Tại sao răng quan trọng? ( Bài 1)

- Biết gọi tên và sử dụng đúng ĐDĐC của trường, lớp

- Biết yêu quý, bảo vệ, giữ gìn vệ sinh trong trường, lớp (không vẽ bậy lên tường, không vứt rácbừa bãi, biết thu dọn đồ chơi sau khi chơi xong và xếp đồ chơi gọn gàng ngăn nắp,…)

- Phân biệt vị trí trên-dưới, trước-sau so với bản thân trẻ

- Xác định phía phải-trái của bản thân trẻ

3 Phát triển ngôn ngữ: - Biết gọi tên trường, lớp, cô giáo, một số bạn, đồ dùng - đồ chơi.

- Biết sử dụng các từ ngữ để trò chuyện, kể chuyện, các trò chơi về trường mầm non

- Đọc và phát âm đúng các bài thơ, câu chuyện, câu đố, ca dao, đồng dao

- Trẻ biết lắng nghe cô, các bạn; biết bày tỏ ý muốn của mình và giao tiếp với mọi người bằng lờinói

- Biết đặt câu hỏi ngắn, và trả lời khi được hỏi

- Nhận biết ký hiệu, chữ số, chữ cái qua vở học, đồ dùng cá nhân

4 Phát triển tình cảm - xã hội: - Thực hiện các nội quy của trường, lớp.

- Quý trọng các cô, các bác trong trường, biết hợp tác cùng các bạn trong hoạt động của lớp

- Có ý thức giữ gìn và bảo vệ môi trường lớp học…, giữ gìn đồ dùng đồ chơi trong trường, lớp

5 Phát triển thẩm mỹ:- Trẻ thể hiện sự sáng tạo thông qua các bài vẽ, nặn

- Thích tham gia vào các hoạt động nghệ thuật của lớp

Trang 3

- Giới thiệu sản phẩm của mình và nhận xét tác phẩm của các bạn.

- Hát đúng và vỗ tay theo phách, nhịp phù hợp nhịp điệu bài hát

- Sáng tạo trong vận động minh hoạ, múa theo lời bài hát

II/ MẠNG NỘI DUNG CHUNG :

TRƯỜNG MẦM NON

- Công việc của các cô, các bác

trong trường mầm non

- Các hoạt động của trẻ trong

- Tên gọi, giới tính của các bạn

- Đặc điểm riêng nổi bật của một

số bạn

- Hoạt động của bé và các bạn ởtrường, lớp

- Các bạn ở các lớp khác trongtrường

- Tình cảm của bé với các bạntrong lớp

Trang 4

KẾ HOẠCH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ HÀNG NGÀY

CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: TRƯỜNG LỚP MẦM NON CỦA BÉ (1TUẦN)

Thời gian thực hiện: Từ ngày 13/9/2010 đến ngày 17/9/2010

Trang 5

III/ MẠNG HOẠT ĐỘNG CỦA CHỦ ĐỀ NHÁNH 1:

nhịp điệu bài hát, vận động sáng tạo

- Nghe hát: Ngày đầu tiên đi học

- TCÂN: Ai đoán giỏi

PHÁT TRIỂN TC- KN XÃ

HỘI

- Đóng vai cô giáo.

-Trẻ biết phòng tránh những nơi nguy: ổ điện, khu vực nấu

ăn, giếng nước…

- Trẻ vui thích khi đến trường

và hứng thú tham gia vào các hoạt động của trường, lớp (ngày hội đến trường, tết trung thu )

* Nói:- Gọi đúng tên trường,

cô, tên bạn, các loại ĐD ĐC

- Kể chuyện sáng tạo theo tranh, theo đồ chơi

TRƯỜNG LỚP MẦM NON CỦA BÉ

PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

* Làm quen với toán:

- Ôn phân biệt phía trên-dưới, trước

- sau so với bản thân

- Thực hành xác định vị trí các phía

trên bản thân trẻ

* Khám phá khoa học:

- Trò chuyện, đàm thoại về trường

lớp mầm non.( sân trường, các

phòng học, phòng làm việc, nhà

bếp, các góc chơi, phòng vệ sinh,

….)

- Trẻ sử dụng đồ chơi ngoài trời và

các góc, biết cách bảo quản

Trang 6

- Giáo dụcTrẻ có thói quen giữ gìn và bảo vệ sức khỏe; Một số biểu hiện khi ốm; Có thói quen tốt

về vệ sinh cá nhân như: rửa tay, rửa mặt, vệ sinh răng miệng; Có thói quen tự phục vụ trong ăn,uống

- Biết ích lợi về sức khoẻ: ăn uống đủ chất để cơ thể lớn lên khỏe mạnh; Mặc trang phục phù hợpkhi thời tiết thay đổi

- Biết phòng tránh nguy hiểm: Tập nói với người lớn khi bị lạc: Địa chỉ số nhà, tên bố mẹ, anhchị…

- Thực hiện phối hợp các vận động cơ bản như: Trèo, trườn, bật xa, tung bắt bóng……

- Phát triển các tố chất: chú ý, nhanh nhẹn, khéo léo …

- Có khả năng thực hiện các vận động cơ thể theo nhu cầu của bản thân

- Hiểu biết về 4 nhóm thực phẩm, biết 4 nhóm thực phẩm rất cần thiết trong bữa ăn để giúp bé lớnlên và khỏe mạnh; - Biết làm thế nào để cho răng sạch ( bài 2 )

2 Phát triển nhận thức:

- Trẻ nhận biết tên, tuổi, giới tính và các bộ phận trên cơ thể trẻ; Tác dụng của các bộ phận trong cơthể bé; Biết cơ thể con người có 5 giác quan, tác dụng của chúng; Hiểu sự cần thiết chăm sóc, giữgìn vệ sinh các giác quan, sử dụng các giác quan

- Nhận biết giới tính, đặc điểm, sở thích của bé trai, bé gái, biết sự giống nhau và khác nhau quamột số đặc điểm: giới tính hình dáng bên ngoài của cơ thể (Kiểu tóc, màu da, cao thấp, gầy, béo…),khả năng và sở thích riêng

- Nhận biết, phân biệt các đồ dùng đồ chơi, sự vật hiện tượng gần gũi , đơn giản trong cuộc sốnghàng ngày

- Đếm trên người tôi( từ 1-5); Nhận biết chữ số 1

- So sánh, thêm bớt tạo sự bằng nhau trong phạm vi 3, nhận biết chữ số 2 và 3

-Xác định vị trí đồ vật so với bản thân trẻ; Phân biệt tay phải, tay trái của trẻ

- Bé có một hạt hay nhiều hạt( phân biệt 1 và nhiều)

3 Phát triển ngôn ngữ:

- Biết gọi tên và sử dụng đúng các từ ngữ về các bộ phận, tác dụng của cơ thể bé

Trang 7

- Biết sử dụng các từ ngữ để kể chuyện và giới thiệu về bản thân, về những sở thích và hứng thú.

- Đọc và phát âm đúng các bài thơ, câu chuyện, câu đố, ca dao, đồng dao

- Trẻ biết lắng nghe và trả lời lịch sự, lễ phép với mọi người

- Biết đặt câu hỏi bộc lộ những suy nghĩ , cảm nhận của mình với môi trường xung quanh qua lờinói, cử chỉ, điệu bộ

4 Phát triển tình cảm - xã hội:

- Nhận biết và cảm nhận các cảm xúc khác nhau của mình và của người khác; Có ý thức về bảnthân của bé

- Biết quan tâm,giúp đỡ các bạn, em nhỏ và mọi người xung quanh

- Hiểu được khả năng của bản thân, biết coi trọng và làm theo các quy định chung của lớp học vàgia đình

- Biết cách ứng xử với bạn bè ,người lớn phù hợp với giới tính của mình

- Có ý thức giữ gìn và bảo vệ môi trường lớp học…, giữ gìn đồ dùng đồ chơi trong lớp và ở giađình

5 Phát triển thẩm mỹ:

- Trẻ thể hiện sự sáng tạo thông qua các bài vẽ, nặn

- Thích tham gia vào các hoạt động nghệ thuật của lớp

- Giới thiệu sản phẩm của mình và nhận xét tác phẩm của các bạn

- Hát đúng và vỗ tay theo phách, nhịp phù hợp nhịp điệu bài hát

- Sáng tạo trong vận động minh hoạ, múa theo lời bài hát

Trang 8

II MẠNG NỘI DUNG CHUNG

Cơ thể của tôi ( 1 tuần )

- Các bộ phận của cơ thể ;Tác dụng của

các bộ phận cơ thể, cách giữ gìn vệ sinh

- Những công việc hằng ngày của tôi

Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh(2 tuần )

- Tôi được sinh ra và lớn lên

- Sự chăm sóc của người thân, an toàn và tìnhthương yêu

- Dinh dưỡng hợp lý và giữ gìn sức khỏe để cơthể khỏe mạnh

- Giữ gìn và bảo vệ môi trường, vệ sinh lớphọc sạch sẽ

- Đồ dùng cá nhân và đồ chơi, thức ăn hàngngày của tôi

BẢN THÂN

Tôi là ai ( 1 tuần )

-Tên, tuổi, ngày sinh nhật, giới tính, sở thích,những người thân ở gia đình và bạn bè trong lớp

- Đặc điểm, hình dáng bên ngoài và trang phục

- Tình cảm với cô giáo, bạn bè, người thân…

- Hiểu biết của bé về 4 nhóm thực phẩm và đồ dùng

đồ chơi trong lớp

- Có ý thức về bản thân và thương yêu, quý trọngmọi người

Trang 9

- Hình thành ý thức giữ gìn, sử dụng hợp lý ,tiết kiệm đồ dùng,đồ chơi trong gia đình.

- Ăn uống hợp lý và đúng giờ; Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản( rau có thể luộc, nấu canh; Thịt có thể luộc, rán, kho; Gạo nấu cơm, nấu cháo );

Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn quả lạ, không uống nước có ga, cà phê

- Biết tự cài, cởi cúc áo; Không cười đùa trong khi ăn uống hoặc khi ă các loại quả có hạt

- Phát triển các tố chất chú ý, nhanh nhẹn, khéo léo

- Tập luyện và giữ gìn sức khỏe cùng người thân trong gia đình

- Em tập thói quen chải răng và chải răng đúng phương pháp (bài 3)

2 Phát triển nhận thức:

- Trẻ biết địa chỉ của gia đình (số nhà, đường phố/ thôn xóm)

- Biết họ tên, công việc của bố mẹ, các thành viên trong gia đình; Biết mối quan hệ giữa các thànhviên trong gia đình

- Biết các kiểu nhà khác nhau( nhà một tầng, hai, ba tầng, nhà chung cư, biệt thự,…)

- Nhận biết một số đồ dùng trong gia đình; Biết phân loại, so sánh các đồ dùng trong gia đình ( theo

số lượng, hình dạng, công dụng, chất liệu

- Trẻ hiểu về các nhu cầu của gia đình (dinh dưỡng , sở thích, quan tâm lẫn nhau,…)

- Trẻ nhận biết một số quy tắc đơn giản trong gia đình

- Bé chọn như thế nào (phân nhóm theo dấu hiệu); Đo bàn tay (ôn dài, ngắn)

- Dạy trẻ so sánh, sắp thứ tự về chiều dài 3 đối tượng; Thêm, bớt tạo sự bằng nhau trong phạm vi nhận biết chữ số 4

4 Phân chia nhóm có 4 đối tượng ra làm 2 phần4 nhận biết các chữ số từ 14 4

3 Phát triển ngôn ngữ:

- Trẻ gọi đúng tên địa chỉ nơi mình ở; Tên bố, mẹ và các thành viên trong gia đình, tên ĐDĐC

- Phát triển ngôn ngữ thông qua trò chuyện về gia đình, kể chuyện, đọc thơ, các trò chơi về gia đình

Trang 10

- Đọc và phát âm đúng các bài thơ, câu đố, câu chuyện.

- Trẻ bày tỏ nhu cầu mong muốn của mình bằng ngôn ngữ; Biết lắng nghe ,đặt câu hỏi và trả lời

- Bước đâu hình thành ở trẻ kỹ năng giao tiếp,chào hỏi phù hợp với chuẩn mực văn hóa trong giađình

- Nhận biết chữ số, ký hiệu qua vở học của trẻ, đồdùng cá nhân; Sử dụng ký hiệu làm thiệp chúcmừng

4 Phát triển tình cảm, kỹ n ă ng xã hội:

Thực hiện tốt một số quy tắc trong gia đình( đi đâu phải biết xin phép, về phải chào hỏi người lớn,

lễ phép, lịch sự khi có khách đén nhà chơi…)

- Giáo dục trẻ có ý thức giúp đỡ ông bà, bố mẹ và người thân trong gia đình

- Nhận biết cảm xúc của người khác,biểu lộ cảm xúc của bản thân với các thành viên trong gia đình

- Mạnh dạn, tự tin, thân thiện, hòa đồng với mọi người; Có ý thức cùng với mọi người làm một sốcông việc đơn giản để giúp gia đình: xếp quần áo, phụ bố mẹ quét dọn nhà cửa, lặt rau…

5 Phát triển thẩm mỹ:

- Trẻ biết yêu cái đẹp, biết giữ gìn vệ sinh cho ngôi nhà của mình luôn sạch đẹp

- Biết tạo ra các sản phẩm : Vẽ, nặn, cắt, dán …để trang trí cho lớp

- Giới thiệu sản phẩm của mình và nhận xét tác phẩm của bạn

- Hát đúng và vỗ tay theo phách, nhịp, tiết tấu chậm phù hợp với nhịp điệu bài hát

- Sáng tạo trong vận động múa minh họa theo lời bài hát

Trang 11

II MẠNG NỘI DUNG CHUNG

GIA ĐÌNH SÔNG TRONG MỘT

NGÔI NHÀ (1 tuần)

- Địa chỉ gia đình

- Nhà là nơi gia đình cùng chung sống

- Công việc của Bố, mẹ và các thành viên trong

gia đình (ông bà, cô dì, chú, bác…)

- Trẻ được tham gia các hoạt động cùng mọi

người trong gia đình như:các ngày kỉ niệm của

gia đình (mừng sinh nhật, mừng thọ ông bà )

- Nhà được làm từ nhiều vật liệu khác nhau (đá,

sỏi, xi măng )

- Những người làm ra ngôi nhà (kỹ sư xây dựng,

GIA ĐÌNH BÉ CẦN NHỮNG GÌ? (2 tuần và 1 tuần ôn tập )

- Đồ dùng trong gia đình, phương tiện đi

lại của gia đình

- Nhà là nơi các thành viên gia đình sống với nhau vui vẻ, hạnh phúc

- Biết dọn dẹp và giữ gìn nhà cửa sạch sẽ

- Các kiểu nhà khác nhau (1 tầng, 2 tầng, nhà trệt, nhà chung cư).…

- Biết các loại thực phẩm cần thiết cho gia đình; Cần ăn thức ăn hợp vệ sinh

- Học cách giữ gìn quần áo sạch sẽ

GIA ĐÌNH

GIA ĐÌNH CỦA BÉ (1 TUẦN)

- Các thành viên trong gia đình:Tôi,bố mẹ,anh chị em (Họ, tên, sở thích,…)

-Nhận biết sự thay đổi của các thành viêntrong gia đình (có người chuyển đi, mớisinh )

Trang 12

- Biết thực hiện ĐT của các nhóm cơ và các bài tập TD cơ bản một cách thuần thục, nhịp nhàng.

- Phát triển các tố chất: chú ý, nhanh nhẹn, khéo léo, thích tập luyện TD và giữ gìn sức khoẻ

- Biết những nơi không an toàn và vật dụng nguy hiểm

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường, không chơi những nơi dơ bẩn, nguy hiểm

- Biêt thời tiết của từng mùa trong năm ảnh hưởng đến sức khoẻ con người;

- Trẻ có cảm giác sảng khoái, dễ chịu khi tiếp xúc với không khí ngày tết

- Biết không nên uống các loại nước có ga - Ôn bài chải răng đúng phương pháp (bài 3)

2 Phát triển nhận thức:

- Biết thứ tự các mùa trong năm Mùa xuân là mùa đầu tiên của các mùa

- Biết ý nghĩa tết truyền thống của người Việt Nam; Các ngày lễ hội của địa phương trong dịp tết vàmùa xuân

- Biết quan sát hiện tượng, cảnh vật, đặc điểm về thời tiết của các mùa trong năm

- Biết thời tiết của từng mùa trong năm ảnh hưởng đến đời sống con người, cảnh vật, động vật

- Biết mùa xuân có thời tiết ấm áp, đẹp là mùa thuận lợi cho cây cối phát triển

- Ôn tập; ôn so sánh chiều rộng của 2 đối tượng

- Ôn đèn tín hiệu giao thông và các biển báo

3 Phát triển ngôn ngữ:

- Biết sử dụng một số từ chỉ các mùa và thời tiết, đặc điểm của các mùa và cảnh quan thiên nhiên

- Biết nói những điều quan sát, trao đổi, thảo luận với người lớn và các bạn Biết kể chuyện về tết

và mùa xuân

- Trẻ đọc, phát âm đúng các bài thơ, chuyện, câu đố, bài hát về tết và các mùa

Trang 13

4 Phát triển tình cảm – kỹ năng xã hội:

- Biết yêu thích cảnh đẹp thiên nhiên và mong muốn được giữ gìn, bảo vệ…

- Có một số thói quen cần thiết để chăm sóc bảo vệ cây xanh và cảnh quan thiên nhiên

- Biết giữ gìn vệ sinh môi trường ( Không khạc nhổ, vứt rác bừa bãi ).

- Tham gia Tích cực vào các hoạt động ngày hội, ngày lễ

- Trân trọng ngày tết cổ truyền của dân tộc

5 Phát triển thẩm mỹ:

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường xanh, sạch, đẹp

- Biết sử dụng đường nét, màu sắc… tạo ra các sản phẩn trang trí lớp

- Giới thiệu sản phẩm của mình và nhận xét sản phẩm của bạn

- Hát đúng và vỗ tay theo nhịp, vỗ tay theo phách phù hợp nhịp điệu bài hát

- Biết yêu thiên nhiên, cảnh đẹp quanh mình

Trang 14

II/ MẠNG NỘI DUNG CHUNG:

TẾT VÀ CÁC MÙA

CÁC MÙA TRONG

NĂM

- Tên gọi 4 mùa trong năm

theo thứ tự

- Thời tiết của các mùa

- Thời tiết của từng mùa

trong năm ảnh hưởng đến

đời sống con người, cảnh

vật, động vật

- Áo quần phù hợp với thời

tiết

- Biết yêu thích cảnh đẹp

thiên nhiên và mong muốn

được giữ gìn, bảo vệ

BÉ VUI NGÀY TẾT

- Biết Mùa xuân là mùa đầu tiên củacác mùa trong năm và bắt đầu khi mùa đông kết thúc

- Biết mùa xuân có thời tiết ấm áp,đẹp là mùa thuận lợi cho cây cốiphát triển

- Biết tết nguyên đán là tết truyềnthống của người Việt Nam

- Tết có hoa đào hoa mai,…

- Mọi người trang trí nhà cửa, vui vẻsắm tết như bánh tét, bánh chưng,mứt,…Trẻ em mặc quần áo đẹp đichúc tết

- Trân trọng ngày tết cổ truyền củadân tộc

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệsinh môi trường, không chơi nhữngnơi dơ bẩn, nguy hiểm

Trang 15

CHỦ ĐỀ 5: THẾ GIỚI THỰC VẬT

THỜI GIAN THỰC HIỆN: 4 TUẦN

Từ ngày……đến ngày…………./2010

I/ MỤC TIÊU:

* Phát triển thể chất: - Phát triển các vận động: Chạy, ném, trườn, trèo lên xuống ghế…

- Phối hợp các vận động giữa tay và mắt, khả năng thăng bằng;Phát triển các v.động giữa tay và cơ thể

- Giới thiệu cho trẻ các món ăn giàu chất xơ, vitamin C từ các loại rau, củ, quả, trái cây

- Trẻ có cảm giác sảng khoái, dễ chịu khi tiếp xúc với thiên nhiên

- Lựa chon thức ăn tốt cho răng (bài 4)

* Phát triển nhận thức: - Biết tên gọi của cây và các bộ phận chính: Rễ, thân, lá.

- Quan sát, so sánh và nhận xét những đặc điểm giống và khác nhau rõ nét giữa 2 loại cây

- Biết ích lợi của cây và vì sao cây cần được chăm sóc, bảo vệ

- Quan sát, so sánh được sự giống và khác nhau rõ nét giữa 2 loại rau; Trẻ biết có nhiều loại rau, cách ăn rau khác nhau (nấu chín, ăn sống)

- Biết tên gọi, đặc điểm rõ nét, ích lợi của một số loại rau, hoa, quả

- Biết có nhiều loại hoa, quả; Cách chăn sóc, bảo vệ; Biết cách ăn quả: rửa sạch, gọt vỏ, bỏ hạt…

- Hình thành cho trẻ kỹ năng so sánh, sắp thứ tự về chiều cao của 3 đối tượng; Luyện tập nhận đúnghình; Phân biệt hình tròn với hình tam giác và hình chữ nhật

* Phát triển ngôn ngữ: - Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, màu sắc, hình dáng.

- Cung cấp và củng cố, mở rộng thêm vốn từ cho trẻ.- Biết đặt câu hỏi, trả lời câu hỏi mạch lạc

- Biết diễn đạt yêu cầu mong muốn của mình bằng lời nói

* Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội:

- Yêu thích cảnh đẹp thiên nhiên và mong muốn giữ gìn, bảo vệ môi trường sống

- Có một số kỹ năng, thói quen cần thiết để bảo vệ môi trường sống: chăm sóc, bảo vệ cây xanh và cảnh quan thiên nhiên

- Giữ gìn vệ sinh môi trường (không vứt rác bừa bãi, không bẻ cành, bứt hoa…)

Ngày đăng: 26/04/2021, 17:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w