1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Kế hoạch bài dạy lớp 2 - Tuần dạy 12 năm học 2010

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 263,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc Tổ chức thi đọc giữa các nhóm - HS đọc nối tiếp từng đọan - GV nhaän xeùt, tuyeân döông - HS luyện đọc trong nhóm Cho cả lớp đọc đồng thanh đ[r]

Trang 1

TuÇn 12 Thø hai ngµy 15 th¸ng 11 n¨m 2010

Toán

TÌM SỐ BỊ TRỪ

I Mục tiêu: - Biết tìm x trong các bài tập dạng : x – a = b (với a, b là các số có không quá

hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm và giao điểm của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó

- BT cần làm : B1(a,b,d,e) ; B2(cột 1,2,3) ; B4

II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi BT 2,3; SGK.

III Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ:

- Đặt tính rồi tính:

82 – 27 42 – 35 22 – 8 72 – 49

- Nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Hình thành kiến thức

- Giới thiệu phép tính: 10 – 4

+ 10 – 4 bằng bao nhiêu?

- Yêu cầu nêu tên gọi các thành phần trong

phép tính trừ

- GV che số 10 và nói: Hôm nay chúng ta

sẽ học bài tìm số bị trừ

- GV ghi bảng

GV gắn 10 ô vuông

- Có bao nhiêu ô vuông?

GV tách 4 ô vuông

- 10 ô vuông tách 4 ô vuông còn mấy ô

vuông?

- Làm thế nào để biết còn 6 ô vuông?

Yêu cầu HS nêu tên gọi các thành phần trong

phép tính trừ

GV che số 10 và nói: Nếu số bị trừ bị che thì

làm thế nào để tìm số bị trừ?

GV chốt cách tìm của HS và giới thiệu cách

tìm số bị trừ bằng cách gọi x là số bị trừ:

x – 4 = 6

- 2 HS lên bảng thực hiện

- Nêu cách đặt tính và tính

- 6

- 10: số bị trừ

- 4: số trừ

- 6: hiệu

- HS nhắc lại

- 10 ô vuông

- 6 ô vuông

- 10 – 4 = 6

- HS nêu

- HS nêu

- HS nêu lại cách tính

- HS nêu và tính kết quả

Trang 2

x = 6 + 4

x = 10

- GV cho :

x – 10 = 15

 Muoỏn tỡm soỏ bũ trửứ chửa bieỏt ta laỏy hieọu

coọng vụựi soỏ trửứ.

Hoaùt ủoọng 2: Thửùc haứnh

* Baứi 1: Tỡm x

GV cho HS xaực ủũnh teõn goùi cuỷa x trong

pheựp tớnh

- Neõu caựch tỡm

- Nhaọn xeựt

* Baứi 2: Soỏ

- GV hửụựng daón tỡm hieọu ụỷ coọt 1 vaứ tửụng

tửù HS tỡm soỏ bũ trửứ caực coọt coứn laùi

GV sửỷa baứi

* Baứi 3:

- Nhaọn xeựt, chaỏm moọt soỏ phieỏu vaứ sửỷa baứi

3 Daởn doứ:

- Xem laùi baứi, hoùc thuoọc qui taộc tỡm soỏ bũ trửứ

- Chuaồn bũ: 13 trửứ ủi moọt soỏ: 13 - 5”

x – 10 = 15

x = 15 + 10

x = 25

- HS nhaộc laùi

- HS neõu yeõu caàu

- Soỏ bũ trửứ

- HS neõu

- HS laứm vaứo vụỷ, 1 HS laứm baỷng lụựp

- HS neõu yeõu caàu

- HS laứm vaứo vụỷ, 3 HS laứm baỷng phuù

- Tửù laứm baứi vaứo phieỏu caự nhaõn

- HS nhaộc laùi caựch tỡm soỏ bũ trửứ

Tập đọc :

Sự tích cây vú sữa

I Muùc tieõu: - Bieỏt ngaột nghổ hụi ủuựng ụỷ caõu coự nhieàu daỏu phaồy.

- Hieồu ND : Tỡnh caỷm yeõu thửụng saõu naởng cuỷa meù daứnh cho con (Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi 1,2,4)

- HS khaự, gioỷi traỷ lụứi ủửụùc CH5

* GD BVMT (Khai thaực trửù tieỏp) : GD tỡnh caỷm ủeùp ủeừ vụựi cha meù.

II Chuaồn bũ: Tranh minh hoùa, baờng giaỏy ghi saỳn caõu caàn luyeọn ủoùc, SGK.

III Hoaùt ủoọng daùy hoùc

1 Kieồm tra baứi cuừ: “Caõy xoaứi cuỷa oõng em”

- Yeõu caàu HS ủoùc baứi + TLCH

- GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm

2 Baứi mụựi: “Sửù tớch caõy vuự sửừa”

Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón HS luyeọn ủoùc, keỏt

- HS ủoùc + TLCH

Trang 3

hợp giải nghĩa từ

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV lưu ý giọng đọc nhẹ nhàng tha thiết, nhấn giọng ở các từ gợi tả

- GV yêu cầu 1 HS đọc lại

- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó

- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu cho đến hết bài

- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: cây vú sữa, mỏi

mắt, khản tiếng, xuất hiện, căng mịn, vỗ về

- GV đọc mẫu Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải nghĩa từ

1 HS đọc đoạn 1 + Trong đoạn này có từ khó nào?

- Giải nghĩa từ: la cà, vùng vằng

+ Em hiểu thế nào là “ mỏi mắt chờ mong”

- 1 HS đọc đoạn 2

+ Hỏi: thế nào là “xòa cành”?

- 1 HS đọc đoạn 3 Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài

- Gọi HS đọc lại Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp nối tiếp

Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

- GV nhận xét, tuyên dương Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2

Hoạt động 2:Hướng dẫn tìm hiểu bài

- HS đọc đoạn 1

Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?

- HS đọc đoạn 2

Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đường về nhà?

Trở về nhà không có mẹ cậu bé đã làm gì?

Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế nào?

- HS theo dõi

- 1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo

- HS đọc nối tiếp từng câu

- HS nêu

- HS đọc

- La cà, vùng vằng

- Chờ đợi mong mỏi quá lâu

- HS đọc

- HS nêu

- HS đọc

- Luyện đọc các câu: “Một hôm,/ vừa

đói vừa rét,/ lại bị trẻ lớn hơn đánh,/ cậu mới nhớ đến mẹ,/ liền tìm đường về nhà

- HS đọc

- HS đọc nối tiếp từng đọan

- HS luyện đọc trong nhóm

- HS thi đọc

- HS nhận xét

- Cả lớp đọc

- HS đọc

- Vì bị mẹ mắng

- HS đọc đoạn 2

- Vì bị đói rét, và bị trẻ lớn hơn đánh nên cậu mới tìm đường về nhà

- Gọi mẹ khản cả giọng, rồi ôm một cây xanh trong vườn mà khóc

- Cây run rẩy, hoa nở trắng xoá cả

Trang 4

Quả ấy có gì lạ?

 Không thấy mẹ cậu bé đã ôm lấy cây xanh

mà khóc, tức thì quả lạ xuất hiện

- Yêu cầu HS đọc đoạn 3 Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của mẹ?

 Cậu bé nhìn cây mà ngỡ như chính mẹ

đang ôm mình

Theo em nếu gặp lại mẹ thì cậu bé sẽ nói gì?

 Tình yêu sâu nặng của mẹ đối con cái

mình

- GV liên hệ, giáo dục

Hoạt động: Luyện đọc lại

- GV mời 4 tổ đại diện lên đọc bài

- Nhận xét và tuyên dương

4.Nhận xét – Dặn dò:

- NhËn xÐt tiÕt häc

cành, hoa tàn, quả xuất hiện, da căng mịn, rồi chín

- Khi môi cậu vừa chạm vào thì một dòng sữa trắng trào ra, ngọt thơm như sữa mẹ

- HS đọc

- Một mặt lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ mong Một dòng sữa trắng trào ra ngọt thơm như sữa mẹ Cây xoà cành ôm cậu như tay mẹ âu yếm, vỗ về

_ HS nêu theo suy nghĩ của mình

- Đại diện từng tổ đọc bài

Thủ công

ÔN TẬP CHỦ ĐỀ GẤP HÌNH (Tiếp theo).

I MỤC TIÊU: - Củng cố về kiến thức, kĩ năng gấp hình đã học.

- Gấp được ít nhất 1 hình để làm đồ chơi

- Với HS khéo tay : Gấp được ít nhất 2 hình để làm đồ chơi Gấp hình cân đối

- HS hứng thú, yêu thích gấp hình

II CHUẨN BỊ: Mẫu: Tên lửa, máy bay phản lực, máy bay đuôi rời, thuyền phẳng đáy

không mui, thuyền phẳng đáy có mui Quy trình các bài ở chương I Giấy thủ công, keo, bút màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài mới:

* Ôn tập:

- GV nêu mục đích yêu cầu bài ôn tập + Gấp một trong các hình đã học Hình gấp phải đúng qui định các nếp gấp phải thẳng phẳng

- GV cho HS nhắc lại các bước gấp và quan sát mẫu các hình: Tên lửa, máy bay đuôi rời máy bay phản lực, thuyền phẳng đáy có mui, thuyền phẳng đáy không mui

- Tổ chức cho HS gấp và trang trí sản phẩm

- HS lắng nghe

- HS quan sát mẫu nhắc lại quy trình gấp các bài đã học

- HS làm bài

- HS trưng bày sp

Trang 5

Y/ c HS trưng bày sp gấp.

- Gv đánh giá sp của những HS các tiết trước

chưa đạt bằng các mức:

+ Hoàn thành:

Chuẩn bị đầy đủ nguyên vật liệu thực

hành

Gấp hình đúng qui định

Hình gấp cân đối, nếp gấp thẳng phẳng

+ Chưa hoàn thành:

Gấp chưa đúng qui định

Nếp gấp không thẳng, phẳng hình gấp

không đúng hoặc không làm ra sản phẩm

3 Củng cố – Dặn dò: - GV tổng kết bài, gdhs.

Dặn: về tiếp tục tập gấp 1 đồ chơi tự chọn

- Nhận xét tiết học

- HS nghe

- Nhận xét tiết học

Thø ba ngµy 16 th¸ng 11 n¨m 2010

Tập đọc

MẸ

I Mục tiêu: - Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4 ; riêng dòng 7,8 ngắt 3/3 và

3/5)

- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la cảu mẹ dành cho con (Trả lời được các

CH trong SGK ; thuộc 6 dòng thơ cuối)

II Chuẩn bị:Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.

III Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ: Sự tích cây vú sữa

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Mẹ.

Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu cả bài Lưu ý giọng đọc : Giọng

đọc chậm rãi, tình cảm, ngắt nhịp thơ đúng,

nhấn giọng ở từ gợi tả, gợi cảm

- Đọc từng dòng thơ :

+ Gọi HS đọc nối tiếp nhau từng dòng thơ

+ GV ghi bảng và luyện HS đọc từ khó : lặng

rồi, nắng oi, giấc tròn, ngọn gió,kẻo cà, mẹ

quạt.

- Đọc từng dòng thơ trước lớp

_ HS đọc và trả lời câu hỏi của GV

_ HS lắng nghe

_ HS đọc theo hàng dọc

_ HS nêu từ khó đọc

_ HS đọc cá nhân, đồng thanh

Trang 6

- GV hướng dẫn HS ngắt đúng nhịp thơ :

Lặng rồi / cả tiếng con ve/

Con ve cũng mệt/ vì hè nắng oi.//

Những ngôi sao / thức ngoài kia/

Chẳng bằng mẹ / đã thức vì chúng con.//

- Đọc từng đoạn GV chia bài thành 3 đoạn

+ Đoạn 1 : 2 dòng đầu

+ Đoạn 2 : 6 dòng tiếp

+ Đoạn 3 : 2 dòng còn lại

- Gọi HS đọc nối tiếp từng đoạn

- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ mới : nắng

oi, giấc tròn, con ve, võng.

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm ( từng đoạn, cả

bài )

 Nhận xét, tuyên dương

- Cả lớp đọc đồng thanh

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm

Đoạn 1: Gọi 1 HS đọc

- Hình ảnh nào cho thấy mùa hè rất oi bức?

 Cảnh vật oi bức vào đêm hè

Đoạn 2 : Gọi 1 HS đọc

- Mẹ đã làm gì để con ngủ ngon giấc ?

Nỗi vất vả và tình thương con sâu nặng của

người mẹ.

Đoạn 3 : Gọi 1 HS đọc

Người mẹ được so sánh với những hình ảnh

nào?

 Nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành

cho các con.

Hoạt động 3 : Học thuộc lòng

- Yêu cầu HS nhìn SGK đọc nhẩm bài thơ

- GV ghi lên bảng những từ đầu dòng thơ

- Gọi nhiều HS nối tiếp nhau thi đọc trước

lớp

 Nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố

- GV tổ chức cho các tổ thi đua đọc thuộc từng

_ HS đọc theo hàng ngang

_ HS đọc từng đoạn nối tiếp

_ HS đọc phần chú giải

_ HS trong nhóm đọc

_ Nhóm cử đại diện thi đua đọc _ Lớp nhận xét

_ Cả lớp đọc

_ HS đọc

_ Tiếng ve cũng lặng đi vì ve cũng mệt trong đêm hè oi bức

_ HS đọc

_ Mẹ vừa đưa võng hát ru, vừa quạt cho con mát

_ HS đọc

_ Với những ngôi sao thức trên bầu trời đêm, với gió mát lành

_ HS thực hiện

_ HS thi đọc

_ Nhóm cử đại diện lên thi đua đọc thuộc bài thơ

_ HS tự nêu

Trang 7

đoạn thơ

-Bài thơ giúp em hiểu về người mẹ như thế

nào?

- Em thích nhất hình ảnh nào trong bài ? Vì sao

?

 Nhận xét , tuyên dương

- Liên hệ, giáo dục tư tưởng

5 Dặn dò: - Về học thuộc cả bài thơ.

- Chuẩn bị : Bông hoa niềm vui.

- Nhận xét tiết học

Toán

13 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 13 - 5

I Mục tiêu: - Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một sôù.

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5

- BT cần làm : B1(a) ; B2 ; B4

- Tính cẩn thận, chính xác, khoa học

II Chuẩn bị: 1 bó 1 chục que tính và 3 que lẻ ; 1 bó 1 chục que tính và 3 que lẻ, BĐDT III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: “Tìm số bị trừ”

- Ghi bảng: x - 8 = 16

x - 5 = 17

x – 58 = 58

- Nêu qui tắc tìm số bị trừ

- GV nhận xét

2 Bài mới: “13 trừ đi một số 13 - 5”

Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ

GV hướng dẫn HS thao tác trên que tính để

tìm kết quả

- Cô có bao nhiêu que tính?

- Yêu cầu HS lấy 1 bó 1 chục và 3 que lẻ

- Bớt bao nhiêu que tính?

- Yêu cầu HS thực hiện trên que tính và

nêu kết quả

- Nêu cách thực hiện

- Chốt: Lấy 3 que lẻ rồi tháo 1 chục lấy

tiếp 2 que tính nữa( vì 3 + 2 = 5)

- Vậy 13 – 5 bằng bao nhiêu ?

- GV ghi bảng

- 3 HS lên bảng làm

- Vài HS nêu

- 13 que tính

- HS thực hiện

- 5 que tính

- HS nêu

HS tự nêu, thực hiện phép tính

- 13 – 5 = 8

- HS nêu cách đặt tính

Trang 8

- Yêu cầu HS tự đặt tính

13

- 5

8

- Yêu cầu vài HS nhắc lại

Hoạt động 2: Giới thiệu bảng trừ và bước đầu

thuộc bảng trừ

- Yêu cầu HS thao tác trên que tính tìm

kết quả các phép tính:

13 – 4 13 – 7

13 – 5 13 – 8

13 – 6 13 – 9

- GV ghi bảng

- GV cho HS thuộc bảng trừ

Hoạt động 3: LuyƯn tËp

* Bài 1:Tính nhẩm (cột b)

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài 1

- Yêu cầu HS làm

- GV sửa bài và nhận xét

* Bài 2:- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- GV sửa bài

* Bài 4:

GV sửa, nhận xét , ghi điểm

4.Củng cố, dặn dò

- Đọc lại bảng trừ

- Dặn : Sửa lại các bài toán sai Học thuộc

bảng trừ Chuẩn bị bài: 33 – 5

- HS nhắc lại

- HS thực hiện và nêu kết quả

- Đồng thanh, tổ, nhóm, cá nhân

- HS nêu

- HS làm miệng, sửa bài

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bảng con

- HS làm vào vở, 1 HS giải bảng phụ

- HS đọc

Đạo đức

QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ BẠN

I Mục tiêu: - Biết được bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau.

- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày

- Yêu mến, quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh

II Chuẩn bị : Tranh và phiếu ghi câu hỏi.VBT.

III Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ : Thực hành giữa HKI

2 Bài mới : Quan tâm, giúp đỡ bạn (Tiết 1)

- GV treo tranh 1 và hỏi : “ Bạn trong tranh bị _ Quan sát tranh và nêu nội dung

Trang 9

ngã là ai ? Bạn đang đỡ bạn dậy là ai ?” ta sẽ

cùng nhau tìm hiểu qua bài : Quan tâm, giúp

đỡ bạn  Ghi tựa

Hoạt động 1 : Kể chuyện.

* HS hiểu được biểu hiện cụ thể của việc quan

tâm giúp đỡ bạn.

- GV kể Sau đó đặt câu hỏi :

+ Các bạn lớp 2A đã làm gì khi bạn bị ngã ?

+ Em có đồng tình với việc làm của các bạn

lớp 2A không ? Tại sao ?

 Khi bạn bị ngã, em cần hỏi thăm và nâng

bạn dậy Đó là biểu hiện của việc quan tâm,

giúp đỡ bạn

Hoạt động 2 : Việc làm nào đúng

* HS biết được một số biểu hiện của việc quan

tâm giúp đỡ bạn bè.

- GV chia lớp thành 4 nhóm Mỗi nhóm thảo

luận 7 tranh :

+ Tranh 1 : Cho bạn mượn đồ dùng học tập

+ Tranh 2 : Cho bạn chép baài khi kiểm tra

+ Tranh 3 : Giảng bài cho bạn

+ Tranh 4 : Nhắc bạn khọng được xem

truyện trong giờ học

+ Tranh 5 : Đánh nhau với bạn

+ Tranh 6 : Thăm bạn ốm

+ Tranh 7 : Không cho bạn cùng chơi vì

bạn là con nhà nghèo

 Luôn vui vẻ, chan hoà với bạn, sẵn sàng

giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn trong học tập,

trong cuộc sống là quan tâm, giúp đỡ bạn

Hoạt động 3 : Củng cố

* HS biết được lí do vì sao cần quan tâm giúp

đỡ bạn.

- Hãy đánh dấu vào ô trống  trước những lý

do quan tâm, giúp đỡ bạn mà em tán thành

 Em yêu mến các bạn

 Em làm theo lời dạy của thầy cô giáo

 Bạn sẽ cho em đồ chơi

 Vì bạn nhắc bài cho em trong giờ kiểm tra

_ HS lắng nghe, thảo luận

_ Đại diện nhóm trình bày

_ HS nhắc lại

_ HS thảo luận theo tranh

_ HS nhắc lại ghi nhớ

_ HS đánh dấu vào  và nêu rõ lý do

Trang 10

 Vì bạn che giấu khuyết điểm cho em.

 Vì bạn có hoàn cảnh khó khăn

 Kết luận: Quan tâm, giúp đỡ bạn là việc làm

cần thiết của mỗi HS Khi quan tâm đến bạn,

em sẽ mang lại niềm vui cho bạn, cho mình và

tình bạn càng thêm thân thiết, gắn bó.

4 Dặn dò :

- Về thực hiện việc quan tâm, giúp đỡ bạn

- Chuẩn bị : Quan tâm, giúp đỡ bạn ( tiết 2 ).

ChÝnh t¶

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I Mục tiêu: - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.

- Làm được BT2 ; BT(3) a / b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn

- Giáo dục tính giữ gìn vở sạch đẹp

II Chuẩn bị: -Bảng phụ ghi nội dung BT2, BT3 Vở, bảng con

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: “Cây xoài của ông em”

- Yêu cầu HS viết: thác ghềnh, sạch sẽ,

vương vãi

- Nhận xét bài cũ

2 Bài mới: “Sự tích cây vú sữa”

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết

- GV đọc đoạn viết trong SGK

- Từ các cành lá, những đài hoa xuất hiện như

thế nào?

- Quả trên cây xuất hiện như thế nào

- Bài chính tả có mấy câu?

- Đầu câu viết thế nào?

- Cuối câu có dấu gì?

- Hướng dẫn HS viết từ khó: trổ ra, nở

trằng, xuất hiện, căng mịn, dòng sữa, trào ra,

ngọt thơm.

- Nhắc HS tư thế ngồi

- GV đọc HS viết bài vào vở

- Đọc cho HS dò lỗi

- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra

- Chấm, nhận xét

- Hát

- HS viết bảng con

- 1 HS đọc lại

- Trổ ra bé tí nở trắng như mây

- Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng ánh rồi chín

- 4 câu

- Viết hoa

- Dấu chấm

- HS viết bảng con

- HS bài vào vở

- HS dò lỗi

- Đổi chéo vở

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w