Bài mới: *a Giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp b Các hoạt động TL HOẠT ĐỘNG DẠY **Hoạt động 1: Hướng dẫn HS lập bảng nhân 4.. *Muïc tieâu: Hs Laäp baûng nhaân 4 Caùch tieán haønh - G[r]
Trang 1Bài : TỔNG CỦA NHIỀU SỐ
Tuần : 19 Tiết : 91
Ngày soạn : 03/01/2009 Ngày dạy: 05/01/2009
I MỤC TIÊU: Giúp HS
1/ Kiến thức: Bước đầu nhận biết về tổng của nhiều số và biết tính tổng của nhiều số.
2/ Kĩ năng: Chuẩn bị học phép nhân.
3/ Thái độ: Giúp học sinh học tính nhanh trong phép cộng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bài dạy
- HS: Dụng cụ môn học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1- Khởi động
2- Kiểm tra bài cũ:
3- Bài mới:
*a) Giới thiệu: Viết lên bảng: 2 + 3 + 4…
Đây là tổng của các số 2, 3, 4 Đọc là “Tổng của 2, 3, 4” hay “hai cộng ba cộng bốn”
- Cho HS tính tổng rồi đọc
-Giới thiệu cách viết theo cột dọc của 2, 3, 4
b) Các hoạt động
*Hoạt động 1:HDHS tính
*Mục tiêu: Học sinh tính đúng theo tính dọc
- Gọi hs nêu cách tính
2 2 cộng 3 bằng 5
3 5 cộng 4 bằng 9 viết 9
4
9
b) Giới thiệu cách viết theo cột dọc của tổng 12 +
34 + 40
12
34
40
86 HDHS tính và nêu cách tính
12
34 * 2 cộng 4 bằng 6 cộng 0
40 bằng 6 viết 6
86 * 1 cộng 3 bằng 4; 4 cộng 4
bằng 8, viết 8
c) Giới thiệu cách viết theo cột dọc của tổng
15+46+29+8 rồi hướng dẫn HS tính và nêu cách
tính
15 * 5 cộng 6 bằng 11, 11 cộng 9
46 bằng 20, 20 cộng 8 bằng 28
- Tính …… đọc
“2 cộng 3 cộng 4 bằng 9” hay “Tổng của 2, 3, 4 bằng 9”
- Vài em nêu lại cách tính
Vài em nêu lại cách tính
+
+
+
Trang 229 viết 8 nhớ 2.
8 * 1 cộng 4 bằng 5, 5 cộng 2
98 bằng 7, 7 thêm 2 bằng 9,
viết 9
* Hoạt động 2: Thực hành:
*Mục tiêu: Hs bước đầu nhận biết về tổng của
nhiều số và biết tính tổng của nhiều số
+ BT 1: tính
Cho hs làm trong vở
Gọi hs chữa bài – gọi hs đọc từng tổng rồi
đọc kết quả tính
- Các em có nhận xét gì về tổng của các số
6+6+6+6=24
+ BT 2: tính
- HS làm vào vở
- Chữa bài gọi học sinh nêu cách tính
- Tổng của các số hạngbằng nhau đó là:
15+15+15+15 và 24+24+24+24
- Bài 3
HDHS nhìn vào hình vẽ để viết tổng và các
số còn thiếu vào chỗ chấm ( ở trong vở )
Vài em nhắc lại cách tính
- Làm bài
- Chữa bài – đọc + Tổng của 3, 6, 5 bằng 14 + Tổng của 7, 3, 8 bằng 18 Các số hạng đều bằng 6
Làm bài tập vào vở Chữa bài – nêu cách tính
- Làm bài – chữa bài + 12kg cộng 12kg cộng 12kg bằng 36kg - Các số hạng bằng nhau 5l+5l+5l+5l bằng 20l 4- Củng cố: - Hôm nay toán các em học gì - Nhận xét tiết học 5- Dặn dò: - Về nhà xem lại bài Chuẩn bị bài sau Rút kinh nghiệm:
-
-
Lop2.net
Trang 3Bài : PHÉP NHÂN
Tuần : 19 Tiết : 92
Ngày soạn : 03/01/2009 Ngày dạy: 06/01/2009
I Mục tiêu: giúp hs
*Kiến thức: Bước đầu nhận biết phép nhân trong quan hệ với một tổng các số hạng bằng nhau
* Kĩ năng: Biết đọc, viết và cách trình bài kết quả của phép nhóm
*Thái độ: Hs ham thích học toán
II Đồ dùng dạy học:
- GV: bài dạy
- HS: dụng cụ toán học
III Các hoạt động dạy học:
1- Khởi động :
2- KT bài cu:õ
- Chấm điểm vở bài tập toán đã làm ở nhà
- Nhận xét
3- Bài mới:
*a) GTB: hôm nay chúng ta học phép nhân
- GV ghi tựa bài bảng lớp
b) Các hoạt động
* Hoạt động 1:Hướng dẫn tìm hiểu bài
*Mục tiêu: HS nhận biết về phép nhân
a) Cho hs lấy tấm bìa có hai chấm tròn
* Tấm bìa có mấy chấm tròn?
- Cho học sinh lấy 5 chấm tròn và hỏi?
+ Có 5 tấm bìa mỗi tấm đều có 2 chấm tròn, có tất
cả bao nhiêu chấm tròn?
+ Muốn biết có tất cả bao nhiêu chấm tròn phải tính
tổng 2+2+2+2+2= 10
- HDHS nhận xét
Tổng 2+2+2+2+2 có 5 sốhạng, mổi số hạng đều bằng
2, ta chuyển thành phép nhân, viết như sau 2 x 5 = 10
( viết 2 x 5 dưới tồng 2+2+2+2+2 và viết số 10 dưới
số 10 ở dòng trên 2+2+2+2+2=10
0
- Nêu tiếp cách đọc: 2 x 5 = 10 ( đọc: hai nhân năm
bằng mười )
- Giúp học sinh nhận rakhi chuyển từ tổng
2+2+2+2+2=10 thành phép nhân 2 x 5 = 10 2 là số
hạng của tổng, 5 là tổng của các số hạng
Viết 2 x 5 để chỉ được lấy 5 làn Như vậy chỉ có tổng
các số hạng bằng nhau mới chuyển được thành phép
nhân
*Hoạt động 2: Thực hành:
Lấy tấm bìa2 chấm tròn
2 chấm tròn
HS lấy 5 chấm tròn
HS trả lời
Vài em đọc: hai nhân năm bằng mười
Trang 4*Mục tiêu: Biết đọc, viết và cách trình bài kết quả
của phép nhóm
+Bài 1:
a) 4 được lấy 2 lần tức là:
4 + 4 = 8
4 x 2 = 8
Phần b, c tương tự
+ Bài 2:
- GV nhận xét cho điểm
+ Bài 3:
- Có 5 cầu thủ được lấy 2 lần ( vì có 2 đội ) ta có:
Phép nhân 5 x 2
để tránh 5 x 2 ta tính 5+5= 10
Vậy 5 x 2 = 10
- Phần b tương tư Ta có 4 x 3 = 12
Đọc 4 nhân 2 bằng 8
Viết phép nhân theo mẫu a) 4+4+4+4+4= 20
4 x 5 = 20 a) 9+9+9= 27
9 x 3 = 27 b) 10+10+10+10+10= 50
10 x 5 = 50 Quan sát tranh vẽ SGK nêu bài toán – viết phép nhân
a) Có 2 đội bóng đá thiếu nhi, mỗi đội có
5 cầu thủ HỎi có tất cả bao nhiêu cầu thủ?
4- Củng cố: nhận xét tiết học xem
Dặn dò: về lại bài và làm bài trong vở bài tập
Rút kinh nghiệm:
-
-
Lop2.net
Trang 5Bài : TÍCH THỪA SỐ
Tuần : 19 Tiết : 93
Ngày soạn : 03/01/2009 Ngày dạy: 07/01/2009
I Mục tiêu: giúp hs
*Kiến thức: Biết tên gọi và thành phần kết quả của phép nhân.
* Kĩ năng:Củng cố cách tìm kết quả của phép nhân.
*Thái độ:Hs biết được từng thừa số.
II Đồ dùng dạy học:
- GV: bài dạy
- HS: dụng cụ môn học
III các hoạt động dạy học:
1- Khởi động :
2- KT bài cũ:
- Chấm điểm VBT làm ở nhà của hs
- Nhận xét
3- Bài mới:
*a) GTB: hôm nay chúng ta sẽ học tiếp bài “ tích thừa số”
- GV ghi tựa bài bảng lớp
b) Các hoạt động
*Hoạt động 1: HDHS nhận biết tên gọi thành
phần và kết quả của phép nhân
*Mục tiêu: Biết tên gọi và thành phần kết quả
của phép nhân
Cách tiến hành
a) Viết 2 x 5 = 10 lên bảng
- Gọi hs đọc
b) Nêu : trong phép nhânhai nhân năm bằng
mười 2 ( chỉ vào 2 ) gọi là thừa số gắn tấm
bìa “ thừa số “ ngay dưới 2, 5 cũng gọi là
thừa số gắn tấm bìathừa số ngay dưới 5, 10
gọi là tích gắn tấm bìa “ tích “ ngay dưới 10
chỉ vào từng số 2, 5, 10 gọi hs nêu lại từng
thành phần của phép nhân
* Chú ý: 2 x 5 cũng gọi là tích
Thừa số Thừa số Tích
2 x 5 = 10
* *Hoạt động 2: Thực hành:
*Mục tiêu: Củng cố cách tìm kết quả của phép
nhân
Bài 1: viết bài mẫu lên bảng 3+3+3+3+3= 15
cho hs đọc và viết thành tích
Gợi ý hs tính tích 3 x 5
- Cho hs làm phần a, b, c rồi chữa bài
- Hai nhân năm bằng mười
- 2 gọi là thừa số, 5 gọi là thừa số, 10 gọi là tích
- 3 được lấy 5 lần nẹn viết 3 x 5
- Muốn tính tích 3 x 5 ta lấy 3+3+3+3+3=
15 như vậy 3 x 5= 15 a) 9+9+9= 9 x 3 = 27
Trang 6+ Bài 2: HDHS chuyển tích thành tổng các số
hạng bằng nhau rồi tính tích đó theo mẫu
6 x 2 = 6+6 = 12, vậy 6x 2 = 12
- Cho hs làm bài rồi chữa bài theo mẫu
+ Bài 3: HDHS làm bài rồi chấm bài ( theo
mẫu )
b) 2+2+2+2= 2 x 4 = 8 c) 10+10+10= 3 x 10 = 30 a) 5 x 2 = 5+5 = 10 vậy 5 x 2 = 10
- 2 x 5 = 2+2+2+2+2 = 1= vậy 2 x 5 = 10 b) 3 x4 = 3+3+3+3 = 12 vậy 3 x 4 = 12
- 4 x 3 = 4+4+4 = 12 vậy 4 x 3 =12
- Làm bài – chữa bài
a) 8 x 2 = 16; 10 x 2 = 20; 4 x 3 = 12; 5 x 4
= 20
4- Củng cố:
- Hôm nay các em học toán bài gì?
- Nhận xét tiết học
5- Dặn dò: về nhà xem lại bài – chuẩn bị bài sau.
RÚT KINH NGHIỆM:
-
-Lop2.net
Trang 7Bài : BẢNG NHÂN 2
Tuần : 19 Tiết : 94
Ngày soạn : 03/01/2009 Ngày dạy: 08/01/2009
I Mục tiêu: giúp hs
*Kiến thức: Lập bảng nhân 2 ( 2 nhân với 1, 2, 3… 10 ) và HTL bảng nhân này.
* Kĩ năng:Thực hành nhân 2, giải bài toán và đếm thêm.
*Thái độ: Giúp khả năng tư duy học toán.
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Viết sãn bảng nhân
- HS : Vở tập toán
III Các hoạt động
1- Khởi động :Hát
2- KT bài cũ:
- Chấm điểm VBT ở nhà của học sinh
- Nhận xét
3- Bài mới:
*a) GV gt và ghi tựa bài bảng lớp
b) Các hoạt động
* *Hoạt động 1: HDHS lập bảng nhân 2
*Mục tiêu: Lập bảng nhân 2 ( 2 nhân với 1, 2,
3… 10 ) và HTL bảng nhân này
Cách tiến hành
- GT các tấm bìa mỗi tấm vẽ 2 chấm tròn
- Lấy 1 tấm gắn lên bảng và nêu
Mỗi tấm bìa đều có 2 chấm tròn ta lấy 1
tấm bìa tức là 2 ( chấm tròn ) được lấy 1 ta
viết
2 x 1 = 2 ( đọc là hai nhân một bằng hai )
- Gắn hai tấm bìa, mỗi tấm có 2 chấm tròn lên
bảng
+ 2 được lấy mấy lần?
Viết 2 x 2 = 2+2 = 4
Như vậy 2 x 2 bằng mấy?
Viết 2 x 2 = 4 ngay dưới 2 x 1 = 2
Gọi hs đọc 2 x 1 = 2
2 x 2 = 4
Tương tự 2 x 3 = 6
2 x 4 = 8
2 x 5 = 10
………
2 x 10 = 20
- HS lặp lại tựa bài.
- 2 lần
- 2 x 2 bằng 4
- Hai nhân một bằng hai
- Hai nhân hai bằng bốn
Đọc đồng thanh, cá nhân đến thuộc
Trang 8- GT đây là bảng nhân hai.
Chỉ bảng nhân 2 cho hs đọc xuôi ngược, đọc
cách quãng
* *Hoạt động 2: Thực hành:
*Mục tiêu: Thực hành nhân 2, giải bài toán và
đếm thêm
Cách tiến hành
+ BT1: tính nhẫm
+ BT2: cho hs tự đọc và làm bài
+ BT3: vẽ hình các ô trống bảng
Các em có nhận xét gì về dãy số này?
Tự làm – chữa bài
2 x 2 = 4 2 x 7 = 14
2 x 4 = 8 2 x 5 = 10
2 x 8 = 16 2 x 9 = 18
2 x 1 = 2 2 x 10 = 20
- Đọc và làm bài
2 x 6 = 12 ( chân ) ĐS: 12 chân
- Điền vào ô trống
- Bắt đầusố thứ hai mỗi số đều bằng số đứng ngay trước nó cộng với 2
4- Củng cố – Dặn dò:
- Cho hs đọc lại bảng nhân hai
- Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau
RÚT KINH NGHIỆM:
-
-Lop2.net
Trang 9Bài : LUYỆN TẬP
Tuần : 19 Tiết : 95
Ngày soạn: 03/01/2009 Ngày dạy: 09/01/2009
I MỤC TIÊU: giúp hs
*Kiến thức: Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 2 qua thực hành tính.
* Kĩ năng:Giải bài toán đơn về nhân 2.
*Thái độ: Giúp học sinh tăng khả năng tư duy học toán.
II CHUẨN BỊ :
- GV:
- HS :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
.1./ Khởi động : Hát
2./ Kiểm bài cũ:
3./ Bài mới:
a) gt và ghi tựa bài bảng lớp
b) Các hoạt động
* Hoạt động 1: Thực hành luyện tập
*Mục tiêu: Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 2 qua
thực hành tính
Cách tiến hành
+ Bài 1: viết lên bảng 2 x 3
- Các phần còn lại học sinh tự làm
+ Bài 2: tính ( theo mẫu )
+ Bài 3: cho hs đọc thầm bài toán nêu tóm tắt
bằng lời rồi giải
+ Bài 4: HDHS lấy 2 nhân với số ở hàng trên
được tích là bao nhiêu thì viết vào ô trống thích
hợp ở hàng dưới ( theo mẫu )
- HS lặp lại tựa bài
- Tự nêu cách làm viết 6 vào ô trống vì 2
x 3 = 6 ta có: 2 x 3
- Tự làm 2 x 8
2 2 x 5
2 x 2 + 5
2 x 4 - 6
- Viết phép nhân vào vở rồi tính theo mẫu
2cm x 5 = 10cm 2dm x 8 = 16dm 2kg x 4 = 8kg 2kg x 6 = 12kg 2kg x 9 = 18kg
- Giải bài toán Số bánh xe của 8 chiếc là:
2 x 8 = 16 ( bánh xe )
6 16
2cm x 3 = 6cm
10
Trang 10+ Bài 5: cho hs thi đua gắn nhanh số thích
hợpvào ô trống
ĐS: 16 bánh xe
- Đọc phép nhân viết số thích hợp
4 CỦNG CỐ :
- Cho hs đọc lại bảng nhân hai
- Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau
RÚT KINH NGHIỆM:
-
-
Lop2.net
Trang 11Bài : BẢNG NHÂN 3
Tuần : 20 Tiết : 96
Ngày soạn : Ngày dạy:
I.MỤC TIÊU: giúp HS
*Kiến thức: Lập bảng nhân 3 (3 nhân với 1, 2, 3, ………, 10) và học thuộc bảng nhân 3
* Kĩ năng: Thực hành nhân 3, giải bài toán và thêm 3
*Thái độ:Hs vận dụng bảng nhân 3 với các số 1,2,3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: các tấm bìa, mỗi tấm có 3 chấm tròn
- HS: dụng cụ môn học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS đọc bảng nhân 2 Nhận xét
3 Bài mới:
*a) Giới thiệu :
BẢNG NHÂN 3
b) Các hoạt động
* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS lập bảng nhân 3
( lấy 3 nhân với một số)
*Mục tiêu: Hs Lập bảng nhân 3
- Giới thiệu các tấm bìa – Mỗi tấm có 3
chấm tròn
Cách tiến hành
- Đính lên bảng 1 tấm bìa và nêu Mỗi tấm
bìa có 3 chấm tròn, ta lấy 1 tấm bìa tức là 3
(chấm tròn) được lấy 1 lần, ta viết
3 x 1 = 3 đọc là : 3 nhân 1 bằng 3
- Gắn 2 tấm bìa mỗi tấm có 3 chấm tròn lên
bảng rồi hỏi
+ 3 được lấy mấy lần?
+ Mỗi lần lấy mấy chấm tròn?
+ Ta viết thế nào?
- Viết bảng : 3 x 2 = 3 + 3 = 6
+Vậy 3 nhân 2 bằng mấy?
- Viết bảng : 3 x 2 = 6
Tương tự 3 x 3 = 9……
………
3 x 10 = 30
- 3 được lấy 2 lần
- Mỗi lần lấy 3 chấm tròn
- Ta viết ba nhân hai bằng ba cộng
ba bằng sáu
- 3 nhân 2 bằng 6
- Đọc 3 x 2 = 6
Trang 12- Đây là bảng nhân 3
3 x 1 = 3
3 x 2 = 6
………
3 x 4 = 12 3 x 5 = 15 ………
3 x 10 = 30 - Cho HS đọc lần lượt, che dần kết quả *Hoạt động 2: Thực hành: *Mục tiêu: Thực hành nhân 3, giải bài toán và thêm 3 - BT1: Tính nhẩm – HS làm bảng con 3 x 3 = 9 3 x 8 = 24 3 x 5 = 15 3 x 4 = 12 3 x 9 = 27 3 x 2 = 6 Gọi 2 HS lên bảng thi đua tính nhanh: 3 x 1 = 3 3 x 6 = 18 3 x 10 = 30 3 x 7 = 21 - BT2: Gọi 1 em đọc đề bài - BT3: Điền thêm 3 rồi viết số thích hợp vào ô trống Gọi HS đọc dãy số – nhận xét - Như vậy ta tìm được từng số thích hợp ở mỗi ô trống là dãy số ntn? - Gọi HS đếm thêm 3 + Từ 3 30 + Đếm bớt từ 30 3 - Cho HS đếm thêm, bớt từ một số bất kỳ của dãy số - Đọc lần lượt bảng nhân 3 - Xung phong đọc thuộc bảng nhân 3 - Làm bảng con từng phép tính - 2 em lên điền kết quả 1 em đọc đề bài - Tự tóm tắt và giải 3 x 10 = 30 ( HS) ĐS: 30 HS - Đọc : 3, 6 ,9 Từ số thứ hai mỗi số đều bằng số đứng ngay trước nó cộng với 3 - Ta có dãy số 3, 6 , 9, 12, 15, 18, 21, 24, 27, 30 - Vài em đếm - vài HS đếm 4 Củng cố: - Gọi HS đọc bảng nhân 3 - Nhận xét Dặn dò: - Về học thuộc bảng nhân và làm BT trong vở BT Rút kinh nghiệm:
-
-
Lop2.net
Trang 13Bài : LUYỆN TẬP
Tuần : 20 Tiết : 97
Ngày soạn : Ngày dạy:
I.MỤC TIÊU: giúp HS
- *Kiến thức: Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 3 qua thực hành tính
- Giải toán đơn về nhân 3
* Kĩ năng:Tìm số thích hợp của dãy số
*Thái độ:HS ham thích học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bài dạy
- HS: xem bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS đọc bảng nhân 3
- Nhận xét ghi điểm cho từng em
3 Bài mới:
*a) Giới thiệu : luyện tập
b) Các hoạt động
*Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hành
*Mục tiêu: Hs Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân
3 qua thực hành tính
+ Bài 1: số ?
- HD HS tự làm:
3 x 3 9
+ Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống ( theo
mẫu)
- Các em hãy sử dụng bảng nhân 3 để tìm
thừa số thứ hai thích hợp trong mỗi phép
nhân
- Ghi bảng
3 x ? 12
hỏi:
+ 3 nhân với số nào bằng 12
+ phải viết số nào vào chỗ ?
- Gọi vài em lên bảng
- Làm vào vở
3 x 9 27
3 x 5 15
- 3 nhân 4 bằng 12
- Số vào chỗ ?
- HS làm các bài còn lại
3 x 2 6
3 x 10 30
Trang 14* Bài 3: gọi 1 em đọc đề – tóm tắt – giải.
* Bài 4:
* Bài 5
HD HS làm bài
- Các em có nhận xét gì về các dãy số này
3, 6, 9, 12, 15
10, 12, 14, 16, 18
21, 24, 27, 30, 33
3 x 1 3
…………
3 x 8 24
- Đọc đề toán và giải Số Lít dầu đựng trong 5 can 3 x 5 = 15 (l) ĐS: 15 l - Tự làm – sửa bài Số túi gạo có là: 3 x 8 = 24 (Kg) ĐS: 24 Kg - Làm – sửa bài a) 3, 6, 9, 12, 15 b) 10 12, 14, 16, 18 c) 21, 24, 27, 30, 33 a) Mỗi số tìm được bằng số đứng trước cộng thêm 3 b) Mỗi số tìm được bằng số đứng trước cộng thêm 2 Mỗi số tìm được bằng số đứng trước cộng thêm 3 4 Củng cố: - Nhận xét tiết học Dặn dò: - Về xem lại bài - Làm BT trong vở BT. Rút kinh nghiệm:
-
-
-Lop2.net