- Trẻ có hiểu biết về bản thân và các bạn, cô giáo và các hoạt động của nhóm qua trò chuyện, trò chơi, trải nghiệm trong thực tế, trong sinh hoạt hàng ngày - Trẻ nhận biết đợc màu xanh,
Trang 1Kế hoạch hoạt động lớp 2 tuổi b
Trang 24 Cây xanh và những bông hoa đẹp ( 6 Tuần )
Trang 3Những con vật đáng yêu
6 Tuần
7 ( 3 tuần) Mẹ và những ngời thân yêu của bé
Trang 4Bé có thể đi khắp nơi bằng phương
tiện gì
(4 Tuần)
Phơng tiện giao thông đờng hàng
Phơng tiện giao thông đờng thủy 30 31/3/2014 - 4 /4/2014
9 Mùa hè đến rồi (3 Tuần)
10 Bé lên mẫu giáo (2 Tuần)
Các hoạt động của bé trong nhóm lớp 35 5/5/2014- 9/5/2014
- Hình thành và phát triển ở trẻ khả năng thích nghi với chế độ sinh hoạt: ăn, ngủ, vệ sinh.
- Giúp trẻ có một số thói quen tốt về vệ sinh cá nhân.
- Trẻ có khả năng làm một số công việc đơn giản tự phục vụ trong ăn uống, vệ sinh.
4
Trang 5- Củng cố và phát triển vận động : Đi, chạy, bò, bật, giữ thăng bằng cơ thể Tạo cho trẻ có phản ứng nhanh theo hiệu lệnh của cô.
- Rèn sự khéo léo, nhanh nhẹn cho trẻ
2/ Phát triển nhận thức :
- Rèn luyện các giác quan cho trẻ
- Trẻ có hiểu biết về bản thân và các bạn, cô giáo và các hoạt động của nhóm qua trò chuyện, trò chơi, trải nghiệm trong thực tế, trong sinh hoạt hàng ngày
- Trẻ nhận biết đợc màu xanh, đỏ, biết đợc tên những đồ chơi mà trẻ thích.
- Rèn khả năng quan sát, chú ý, ghi nhớ, t duy trực quan hành động và t duy trực quan hình ảnh.
- Phát triển tính tò mò, thích hiểu biết, khám phá xung quanh.
3/ Phát triển ngôn ngữ:
- Mở rộng vốn từ cho trẻ.
- Rèn luyện khả năng diễn đạt rõ lời, mạch lạc, rèn luyện khả năng giao tiếp.
- Trẻ biết đọc thuộc thơ, đọc rõ lời, diễn cảm.
- Trẻ biết kể chuyện cùng cô.
4/ Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ:
- Trẻ biết cảm nhận và biểu lộ cảm xúc của bản thân với bạn bè trong nhóm, với cô giáo trong lớp.
- Trẻ biết gắn bó, đoàn kết với bạn bè, vâng lời cô giáo.
- Trẻ biết thể hiện cảm xúc của mình khi đọc thơ, kể chuyện, hát
- Bé và các bạn biết làm một số việc: Cất dọn đồ chơi sau khi chơi: Rửa
mặt, tay trớc khi ăn: Tự học cách mặc quần áo, đi vệ sinh đúng nơi quy
Lớp học
- Bản thân: Tên tuổi giới tinh
- Sở thích: Thích chơi đồ chơi gì, món ăn gì, không thích những gì
- Các giác quan: Tên gọi chức năng
- Những việc bé có thể làm
đợc
- Biết nghe lời ngời lớn
- Tên các bạn trong nhóm: Bạn trai, bạn gái.Bé thích bạn nào trong nhóm
- Bé cao hơn ai, thấp hơn ai?
- Bé và các bạn cùng nhau làm gì? (Kể chuyện, hát múa …) )
Trang 6- Luyện các giác quan, phối hợp các giác quan
và xâu vòng theo mầu tặng bạn
- Chơi so hình
- Xõu vũng màu đỏ tặngbạn
- TD: Tay em
- VĐCB: bò trong đờng
thẳng, đi theo đờng thẳng,
đi theo đờng hẹp; dạo chơi
trong nhóm
- Vận động các t thế khác
nhau
- Thực hành: Rửa mặt , rửa
tay, cất dọn đồ chơi
- Chơi thao tác vai: Bế em, cho em ăn, nấu ăn
- Chơi: Bạn nào đây, cái gì đây? để làm gì?
- Mặc quần áo cho búp bê, Alô ai đấy
phát triển
thể chất
Tình cảm-x hội ã hội
Trang 7
IV/ Kế hoạch thực hiện
Thời gian thực hiện: 3 tuần (26/08/2013 - 13/9/2013)
Đón trẻ
- Trò chuyện theo nhóm nhỏ: Hỏi trẻ về bản thân, sở thích và khả năng của mình nh tên cháu, cháu bao nhiêu tuổi, thích ăn quả gì, thích đồ chơi nào, thích mặc quần áo màu gì…)
- Giới thiệu ảnh của trẻ ( nếu có)
- Chơi với đồ chơi theo ý thích
PTTC – KNXH KNXH
&TM
- Dạy hát: (TT) Búp bê
- TC: hãy chonmầu bé thích
Trang 8- Góc phân vai: - Trò chơi thao tác vai: “ Ru em ngủ”, “Cho em ăn”.
-Góc nghệ thuật: Làm sách tranh (dán thêm những bộ phận còn thiếu vào khuôn mặt của bé) Xem
sách, truyện tranh, xem ảnh về bé và các bạn
- Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình, nặn theo ý thích
* Chủ đề nhánh 2:
- Góc phân vai: Trò chơi thao tác vai: “ nấu ăn”, “Cho em ăn”
- Nghệ thuật: Làm sách tranh; Xem sách, truyện tranh; Hát, đọc thơ theo chủ đề
- Góc hoạt động với đồ vật: Xếp bàn bày bánh kẹo
- Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hình, nặn theo ý thích
+ Cất dọn đồ chơi gọn gàng sau khi chơi
8
Trang 9Hoạt động ngoài
trời
* Chủ đề nhánh 1:
- Thứ 2, 4 ,6: Trò chuyện, xem tranh ảnh về các bộ phận trên cơ thể
- Thứ 3, 5: Hát, đọc thơ về chủ đề Dạo chơi, quan sát thời tiết mùa thu
- Trò chơi vận động: Dung dăng dung dẻ, bóng tròn to
- Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời.
* Chủ đề nhánh 2:
- Thứ 2, 4 ,6: Trò chuyện, xem tranh ảnh về các bộ phận trên cơ thể
- Thứ 3, 5: Hát, đọc thơ về chủ đề
- Trò chơi vận động: Dung dăng dung dẻ, bóng tròn to
- Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời
* Chủ đề nhánh 3:
- Thứ 2, 4 ,6: - Trò chuyện về tên, sở thích các bạn trong lớp
- Thứ 3, 5: - Xem tranh ảnh về các hoạt động trong ngày của bé
- Trò chơi vận động: Về đúng nhà ( nhà bạn trai, bạn gái)
- Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời
Tuần 2: Trò chơi:
Tập tầm vông.
- Chơi tập: Chào bạn, chào cô.
Tuần 3: Trò chơi:
Kéo ca lừa sẻ Chơi tập: Bạn là ai?
Tuần 3: Trò chơi:
Nu na nu nống
- Tô màu bạn trai, bạn gái
Vui văn nghệ cuối tuần
- Hát các bài hát về chủ đề
- Hoạt động góc: Cho trẻ chơi theo hớng dẫn của cô giáo
- Hoạt động nêu gơng: cho trẻ tập bình cờ
- Vệ sinh trả trẻ: Cô vệ sinh cho trẻ sạch sẽ trớc khi về, chuẩn bị đầy đủ đồ dùng cá nhân cho trẻ
Trang 10- Soạn bài đỳng theo chủ đề
- Cỏc bài thơ cõu đố cõu truyện trong chủ đề
- Làm đồ dùng đồ chơi phục vụ chủ đề.
Chủ đề 2 : đồ chơi của bé
Thực hiện : 03 tuần (Từ 16/9 /2013 đến 4/10/2013)
I Mục tiêu
1 Phát triển thể chất
- Rèn kỹ năng vận động cơ bản của trẻ: Đi, bò , trờn, chui, chạy…) và tậo hít thở
- Rèn thói quen nề nếp, hành vi trong ăn uống, sinh hoạt hàng ngày: Rửa mặt rửa tay trớc và sau khi ăn, khi đi vệ sinh, biếtcầm bát cầm thìa xúc ăn ngọn gàng không rơi vãi…)Biết tự đi vệ sinh khi có nhu cầu, đi vệ sinh đúng chổ, đúng nơi quy định…)
- Luyện cử động của bàn tay ngón tay, sự khéo léo của đông bàn tay
- Trẻ biết tên các bạn trong lớp, tên cô giáo
- Phối hợp các giác quan và vận động
2 Phát triển ngôn ngữ
- Biết tên các đồ chơi, đặc điểm của đồ chơi, mầu sắc, kích t]ớc, hình dạng …) của đồ chơi
- Nói rõ đặc điểm của đồ chơi đó, Khả năng quan sát, ghi nhớ,chú ý, t duy trực quan hành động
- Nghe hiểu nội dung bài thơ, bài hát, câu chuyện, biết trả lời câu hỏi và làm theo yêu cầu cảu giáo viên
Trang 11- Kích thích trẻ ham tìm hiểu, tình tò mò, tính thích tìm hiểu thế giới xung quanh
- Bớc đầu thể hiện tính tự lực trong một số viêch tự phục vụ ( ăn, ngủ, vệ sinh)
4 Phát triển tình cảm xã hội:
- Thích múa hát, đọc thơ, tham gia các hoạt động tập thể
- Biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi, không tranh giành, biết chơi cùng bạn, giúp cô cất dọn đồ dùng, đồ chơi
II Mạng nội dung
- Trẻ biết đợc trong cuộc sống
hàng ngày có rất nhiều đồ
chơi nh: Đồ chơi XDLG, búp
bê, đồ chơi nấu ăn: Thìa, bát,
cốc, đũa, nồi, xoong…) Tập sử
dụng một số đồ chơi theo
công dụng của nó ( bát, thìa,
cốc, khăn, gối)
- Nhận biết những vật dụng nguy
hiểm để trẻ biết phòng tránh
đồ dùng đồ chơi của bé
Đồ chơi gần gũi của bé Đồ chơi
yêu thích của bé Bé vui tết trung thu
- Bé biết đợc bé trai thích những đồchơi nh: bóng, ô tô, tàu
- Trẻ biết tết trung thu đợc gặp chú Cuội, chị Hằng và phá cỗ trung thu-
Trang 12iii/ mạng hoạt động:
IV/ Kế HOạCH HOạT ĐộNG:
Đón trẻ
- Cô niềm nở đón trẻ vào lớp, hớng dẫn trẻ cất đồ dùng, chào cha mẹ
- Trao đổi với phụ huynh về ý thích của trẻ: Thờng thích những đồ chơi nào?
- Trò chuyện với trẻ về những đồ dùng sinh hoạt nh: bàn, ghế, tủ, đài, tivi Những đồ chơi trên giá, xem tranh ảnh về đồ chơi…)
- Chơi với đồ chơi theo ý thích
rửa tay, cất đồ chơi
sau khi chơi
- Nhận biết các Đ D ĐC trong lớp
- Nhận biết các loại đồ chơi
- Nhận biết phân biệt mầu sắc kích th ớc, số lượng một và nhiều của các loại đồ chơi
- Biết lồng hộp, xâu vòng, tụ màu đồ dung
to, cùng múa vui
- Nghe hát: : Đêm trung thu; Búp bê; R ớc đèn, Em ngoan hơn BB
- TCAN: Nghe bài hát tìm đồ t
ơng ứng, hãy lắng tai nghe
Chơi TT: bế em, ru em ngủ, cho
em ăn.
- Chơi: mặc quần áo, đi giầy cho Búp bê, xếp đồ chơi.
- Chơi vận động: mèo đuổi chuột
- TCHT: cái túi kỳ diệu, mặc quần áo cho Búp bê
Phát triển thể chất Phát triển Nhận thức
Phát triển
Trang 13- V§CB: Nh¶y bËt t¹i chç b»ng hai ch©n.
pttc knxh&tm
- V§TN: Cïng móa vui(TT)
- Hát: Rước đèn
PTTC – KNXH XH& TM
NÆn b¸nh trungthu
PTTC – KNXH XH& TM
Tô màu khăn mặt(T9)
- TCV§: "Bãng trßn to
PTNN
- KÓ chuyÖn
"C¸i chu«ngnhá"
- TCAN: "H·yl¾ng nghe"
PTNT
Tặng bé đồ chơimàu xanh
Trang 14Chơi hoạt động góc
* Chủ đề nhánh 1:
- Góc chơi thao tác vai: " Cửa hàng bán đồ dùng, đồ chơi cho bé
- Góc sách tranh: Su tầm các đồ dùng để ăn dán vào sách, xem tranh đồ dùng để ăn
- Góc hoạt động với đồ vật: Chọn mầu, xâu hạt xanh đỏ xen kẽ, nặn theo ý thích
- Góc chơi thao tác vai: Cho búp bê ăn, Ru em ngủ, Tắm cho em, Thay quần áo cho búp bê
- Góc hoạtđộng với đồ vật: Xếp bàn ghế giờng cho búp bê
- Góc vận động: Lăn bóng cho nhau
- Góc sách: Xem sách, đọc truyện cùng cô
14
Trang 15- Trò chơi vận động: " Trốn tìm", dung dăng dung dẻ
- Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời.
* Chủ đề nhánh 2:
- Thứ 2, 4 ,6: - Quan sát thời tiết mùa thu, hít thở không khí trong lành Xem tranh ảnh về các hoạt
động trong ngày tết trung thu Quan sỏt đồ chơi ngoài trời :Đu quay, cầu trượt, xớch đu…
- Thứ 3, 5: Hát, đọc thơ về chủ đề
- Trò chơi vận động: Bóng tròn to, Lộn cầu vòng
- Chơi với đồ chơi ngoài trời
-* Chủ đề nhánh 3,:
- Thứ 2, 4 ,6: - Quan sát đồ chơi ngoài sân trờng, trò chuyện về các loại đồ chơi bé thích
- Thứ 3, 5: Hát, đọc thơ về chủ đề
- Trò chơi vận động: : Bóng tròn to, Lộn cầu vồng
- Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời
Vẽ phấn trờn sõn trường
Trang 16Tuần 2: Ôn hát
Trò chơi: Tập tầm vông
- Chơi tập: Bạn thích đồ chơi gì?
Tuần 3: - Ôn bài
buổi sáng
- Trò chơi: Kéo ca lừa sẻ
Chơi tập: Bạn là ai?
Tuần 2:
-Trò chơi: Dung dăng dung dẻ
- Xếp dọn đồ chơi
Tuần 3:
- Trò chuyện:
Bé yêu thích đồ chơi nào?
- Xếp hình( Xếp nhà, xếp cầu…))
Vui văn nghệ cuối tuần
- Hát các bài hát về chủ đề
- Hoạt động góc: Cho trẻ chơi theo hớng dẫn của cô giáo
- Hoạt động nêu gơng: cho trẻ tập bình cờ
- Vệ sinh trả trẻ: Cô vệ sinh cho trẻ sạch sẽ trớc khi về, chuẩn bị đầy đủ đồ dùng cá nhân cho trẻ
Trang 17Thời gian thực hiện 3 tuần (từ 7/10/2013 đến 25/10/2013)I/ Mục tiêu :
- Trẻ nhận biết đợc mầu xanh, đỏ, biết nặn vòng tay tặng cô, biết xếp bàn ăn
- Trẻ biết tên gọi và công dụng của một số đồ dùng, đồ chơi trong lớp và đồ dùng chế biến thức ăn
3 Phát triển ngôn ngữ:
- Trẻ phát âm rõ
- Đọc đợc thơ, kể đợc truyện ngắn quen thuộc theo tranh
- Diễn đạt đợc bằng lời nói các yêu cầu đơn giản
- Trả lời đợc câu hỏi: Để làm gì ? Tại sao ?
4 Phát triển tình cảm – KNXH xã hội.
- Trẻ thích chơi với bạn
- Trẻ thích tự làm một số việc đơn giản
- Trẻ biết yêu quý các cô bác trong trờng
- Biết chào hỏi, cảm ơn
- Trẻ thích hát một số bài quen thuộc và vận động đơn giản theo nhạc
II/ Mạng nội dung
Trang 18iii/ mạng hoạt động
18
Các cô, các bác trong nhà trẻ
-Bé biết phân biệt gọi tên các bác
cấp d ỡng và cô hiệu Tr ởng, hiệu Phó
- Biết công việc cảu các cô
- Bé thích, yêu các cô giáo và muốn
làm theo các cô giáo MN qua các vai
chơi trong hoạt động góc
- Rèn thao tác vệ sinh: Rửa mặt, rửa
tay
- Giáo dục lễ giáo cho trẻ: Chào hỏi,
mời khi gặpc các cô giáo
- Bé tên gọi và biết các cô các bác dạy lớp mây tuổi
- Biết công viẹc cảu các cô
- Bé biết yêu các cô giáo và vui thích khi
đến tr ờng mầm non
- Rèn các thao tác vệ sinh đúng nơi quy
định: Rửa mặt, rửa tay đúng cách
- Giáo dục lễ giáo, nội quy trong tr ờng mầm non.
Các cô, bác
- Thể dục: Thổi bóng, gà gáy
- Vận động cơ bản: Đi theo đ
ờng thẳng; Đi theo h ớng
ngoằn ngoèo; Bò có mang vật
trên l ng, tung bóng băng hai
tay
- Dạo chơi trong nhóm
-Thực hành: Rửa mặt, rửa tay,
cất dọn đồ chơi sau khi chơi
- Trẻ bết một số công việc hàng ngày của cô giáo( Đón
bé, dạy bé học,cho bé ăn…)) Một số đồ dùng của cô( Bút, bảng, th ớc…))
- Nhận biết màu xanh, đỏ
- Chơi: Đồ vật bé thích
- Nặn: vòng tay tặng cô, xếp bàn ăn
- Biết đ ợc công việc hàng ngày và một số đồ dùng của các cô, bác cấp d ỡng ở tr ờng
- Trò chuyện với trẻ về cô giáo trong tr
ờng, trong lớp và công việc hàng ngày
của các cô
- Đọc thơ: " Chào", "Bàn tay cô giáo", "
Giờ ăn", Cụ và mẹ
- Kể chuyện theo tranh: công việc của
các cô giáo bác cấp d ỡng hàng ngày, bé
làm gì để giúp cô, bác cấp d ỡng; Em bé
dũng cảm
- Xem tranh
- Hát: Cô và mẹ, mời bặn ăn Giấu tay
- Nghe hát : Cò lả, Chim mẹ chim con, Lời chào buổi sỏng
- Tô màu tranh về công việc của các cô giáo hàng ngày Xâu( nặn ) vũng
-TCTTV: Cô cho bé ăn, ru bé ngủ…)
-TCDG: Dung dăng dung dẻ, Cắp cua
Thể chất
Trang 19IV/ Kế HOạCH HOạT ĐộNG:
Đón trẻ
- Cô niềm nở đón trẻ vào lớp, hớng dẫn trẻ cất đồ dùng, chào cha mẹ
- Trò chuyện với trẻ về các cô giáo trong trờng: Tên gọi, công việc của các cô hằng ngày, đồ dựng của cụ
- Trò chuyện với trẻ về bác cấp dỡng: Tên, công việc hằng ngày của bác, dụng cụ để bác chế biến thức ăn
- Chơi với đồ chơi theo ý thích
đ Trò chơi: Trời nắng trời ma
Xâu vòng tay màu
đỏ tặng cô
Trang 20h Trò chơi: Trời nắng trời ma
+ Chơi: Tập làm cô
Nặn vòng tay tặng cô
h Trò chơi: Trời nắng trời ma
- TCÂN: Hãy lắng nghe
pttc knxh&tm
Xếp hinh: Xếp bàn
ăn
Chơi hoạt động góc
* Chủ đề nhánh 1,2
- Phân vai Chơi thao tác vai: Cô giáo, nấu ăn, bán hàng
- Hoạt động với đồ vật- Xếp hình, nặn theo ý thích, tô màu tranh
-+ Xâu hoa xâu hạt
- Nghệ thuật: Xem tranh, sách về lớp học, cô giáo, công việc hàng ngày của cô ở lớp
* Chủ đề nhánh 2
- Chơi thao tác vai: Bác cấp dỡng" Bán hàng, chế biến thức ăn, nấu ăn"
- Nghệ thuật :+ Xếp hình, nặn theo ý thích
Trang 21Hoạt động ngoài trời
* Chủ đề nhánh 1
- Thứ 2, 4 ,6: - Quan sát công việc của các cô giáo trong lớp, trong trờng của bé
- Thứ 3, 5: Hát, đọc thơ về chủ đề
- Chơi vận động: Chi chi chành chành, Bong bóng xà phòng
- Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời.
* Chủ đề nhánh 2
- Thứ 2, 4 ,6: - Quan sát khu bếp - Bác cấp dỡng chế biến thức ăn
- Thứ 3, 5: Hát, đọc thơ về chủ đề
- Chơi vận động: Dung dăng dung dẻ, lộn cầu vồng
- Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời
Chơi - tập buổi
chiều
Tuần 1:
- Trò chơi: Lộncầu vồng
- Xem tranh ảnhcác cô đón bévào lớp
Tuần 2:
- Trò chơi: Lộncầu vồng
- Xem tranh ảnhcác cô chăm sóc
và giáo dục trẻ
Tuần 3:
- Trò chơi: Lộncầu vồng
- Xem tranh ảnhcác cô chăm sóc,cho trẻ ăn ngủ ởlớp
Tuần 3:
- Trò chơi:
Nu na nu nống
- Ôn hát: Chim mẹ,chim con
Tuần 2:
- Ôn bài buổi sáng -Trò chơi: Dungdăng dung dẻ
- Xếp dọn đồ chơi
Tuần 3:
- Ôn bài buổi sáng
- Nặn những chiếckẹo ngộ nghĩnh
- Trò chơi: Lộn cầuvồng
Vui văn nghệ cuối tuần
- Hát các bài hát về chủ
đề
- Hoạt động góc: Cho trẻ chơi theo hớng dẫn của cô giáo
- Hoạt động nêu gơng: Cô nhận xét tuyên dơng
- Vệ sinh trả trẻ: Cô vệ sinh cho trẻ sạch sẽ trớc khi về, chuẩn bị đầy đủ đồ dùng cá nhân cho trẻ
V Chuẩn bị:
- Tranh ảnh về chủ đề
- Bài thơ, câu truyện , trò chơi phục vụ chủ đề
Trang 22- Đồ dựng đồ chơi phục vụ cho chủ đề
- Trang trớ lớp theo chủ đề ;Làm đồ dùng đồ chơi phục vụ chủ đề.
- Soạn bài đỳng theo chủ đề; Cỏc bài thơ cõu đố cõu truyện trong chủ đề
chủ đề 4: cây và những bông hoa đẹp
Thời gian thực hiện: 6 tuần từ ngày 28/ 10/ 2013 đến ngày 6/ 12/ 2013.
I Mục tiêu:
1 Phát triển thể chất:
- Trẻ khoẻ mạnh nhanh nhẹn trong hoạt động và thực hiện đợc yêu cầu phù hợp với lứa tuổi
- Trẻ thực hiên các động tác đi, chạy bò trờn thành thạo, cho trẻ phản ứng nhanh nhạy với các hiệu lệnh Tập phát triển cơbàn tay, ngón tay…) luyện phối hợp các giác quan
- Chỉ hoặc lấy cất đúng đồ chơi, đồ vật có kích thớc to nhỏ theo yêu cầu
- Nhận biết đợc màu đỏ, màu xanh
3 Phát triển ngôn ngữ:
- Phát triển vốn từ cho trẻ, mở rộng hiểu biết về môi trờng xung quanh theo chủ đề thế giới thực vật, dạy trẻ biết diển đạt ýkiến của mình bằng những câu đơn giản, biết trả lời những câu hỏi của cô, biết vâng lời ngời lớn và thực hiện yêu cầu của ngờilớn
- Nói đợc câu có 4-5 từ Biết sử dụng từ ngữ, mẫu câu thích hợp với từng tình huống
4 Phát triển tình cảm - xã hội
- Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc, bảo vệ, sử dụng bảo quản một số loại rau hoa quả
22
Trang 23- Trẻ biết ích lợi của các món ăn , các món ăn có nguồn gốc từ thực vật
- Trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi, thích múa hát đọc thơ, nghe kể chuyện, thuộc một số bài thơ bài hát trong chủ đề thế giới thựcvật
II mạng Nội dung:
- Một số cây thờng gặp (Cây hoa,
cây rau, cây bóng mát trong sân
trờng): Tên gọi, một số đặc điểm
nổi bật
- Lợi ích của cây( Cho bóng mát)
- Nơi sống và điều kiện sống
- Cách chăm sóc và bảo vệ
- Một số loại rau, củquen thuộc: Tên gọi,một số đặc điểm nổibật
- Lợi ích của rau, củ
- Một số món ăn làm từrau, củ
- Giáo dục dinh dỡng cótrong quả
- Một số loại hoa quen thuộc và đặc điểm nổi bật của chúng.
- Cách chăm sóc, bảo vệ hoa.
- Sở thích của trẻ về những loại hoa mà trẻ thích.
Trang 24Phát triển thể chất
Phát triển ngôn ngữ
Phát triển nhận thức
Cây và những bông
hoa đẹp
- Thể dục buổi sáng: Cây cao cỏ
thấp : Tay em; Tập với quả- hoa.
- Vận động cơ bản : Trờn qua vât;
Nhảy xa bằng 2 chân; Ném vào đích.
Đi và bê vật trên tay; Bò trong đờng
hẹp.
- Trò chơi vận động : Gà trong vờn
rau, hái táo, bóng nắng, …)
- Trò chơi luyện khéo tay: Tay
- Truyện quả thị, cây táo, cả nhà
ăn da hấu.Thỏ con ăn gỡ
- Nhận biết một số loại cây rau hoa quả( Cây khế, bàng, đu đủ …) ; Quả cam, chuối, đu đủ, bởi, su hào, bắp cải …) )
- Luyện tập các giác quan: nhiều và ít, hãy
để lại nh cũ, bày quả ra đĩa, xếp quả vào rổ, chiếc túi diệu kỳ.
- Đồ dung của cụ giỏo: Cặp, bảng, bỳt
- NBPB: to- nhỏ -
- Nghe hát: cây trúc xinh, Hoa trong vờn; Quả; Cô giáo miền xuôi
- Dạy hát : Cô và mẹ., Hái hoa, bắp cải xanh, chim sẻ Con chim hót trên cành cây.
- Vận động theo nhạc: bóng tròn
to, Cô và mẹ.
- Trò chơi âm nhạc: Hãy lắng nghe; nghe hát lấy đồ chơi tơng ứng; Gieo hạt nảy mầm
- Tô màu quả cam, quả chuối, tô màu hoa cúc
- Xếp hàng rào cho vờn rau Xâuvòng màu xanh tặng cô
Chơi thao tác vai: Cửa hàng hoa quả, nấu cho bé ăn,
- Chơi bạn nào đây; cái gì đây, để làm gì
- Trò chơi dân gian, chi chí chành chành ,
nu na nu nống, chơi với các ngón tay, tay ai
đẹp, xé lá xé giấy, xâu hạt
- Trò chơi phát triển giác qua: Chiếc túi kỳ diệu, quả gì chua, quả gì ngọt, cái gì biến mất
giáo
- Biết yêu quý vâng lời cô giáo.
- Nói lời chúc mừng, tặng hoa cô nhân ngày 20/11.
Trang 25III kế hoạch hoạt động
Đón trẻ
- Đón trẻ vào lớp, Hớng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân
- Trò truyện với trẻ về các loại quả gần gũi quen thuộc
- Thể dục sáng: Cây non (Tập với cành lá)
- Điểm danh trẻ đến lớp
Thể dục sáng
Tập theo băng nhạc
Trang 26- V§CB: Bò qua vật
- TCV§: Gieo h¹t, n¶y mÇm
PTNN
TruyÖn : C©y t¸o
PTNT
- NBTN : Cây hoa dâm bụt- Cây xoài
pttc knxh&tm
- DH: Chim sÎ(TT)
- Nghe h¸t: Lý c©y xanh
PTNT
NBPB:To- Nhỏ
- TCV§: H¸i t¸o
PTNN Thơ: Quả thị
pttc knxh&tm
T« mµu qu¶ cam(T13)
- V§CB: Nh¶y xa b»ng
2 ch©n
- TCV§: Gµ trong vên rau
pttc knxh&tm
- D¹y h¸t: B¾p c¶i
xanh(TT)
- TC¢N: H·y l¾ng nghe
pttc knxh&tm
- XÕp hµngrµo cho vênrau
Mít tinh chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11
pttc knxh&tm
- Nghe h¸t: C« gi¸o miÒn xu«i(TT)
- V§TN: C« vµ MÑ
pttc knxh&tm
- X©u vßngmµu xanhtÆng c«
26
Trang 27- V§CB: Ôn nh¶y xa b»ng 2 ch©n.
- TCV§: Gµ trong vên
rau
PTNN
- TruyÖn : Thỏ con ăn gì
PTNT
- NBTN :+ Su hào- Cà rốt
pttc knxh&tm
- Ôn hát : Bắp cải xanh
- TCAAN : Gieo hạt nảy mầm(TT)
pttc knxh&tm
- Nặn củ su hào
- TCV§: Gµ trong vên hoa
T« mµu qu¶ chuèi
Trang 28Hoạt động góc
* Chủ đề nhánh 1,2,3:
- Góc phân vai: Nấu cho bé ăn, Cửa hàng bán rau, củ quả
- Góc nghệ thuật: Xếp hình, xâu quả màu vàng, mầu đỏ, nặn các loại quả+ Làm sách tranh, dán hình các loại cây xanh, quả, rau củ
- Góc hoạt động với đồ vật: Xếp hàng rào, xếp đờng đi
* Chủ đề nhánh 4:
- Góc phân vai: Cửa hàng bán hoa, bu thiếp…)
- Góc nghệ thuật : + Hát, đọc thơ về chủ đề + Xem sách tranh chuyện về công việc của cô giáo
- Góc hoạt động với đồ vật:
+ Xếp đờng đi đến trờng
+ Cất dọn đồ chơi sau khi chơi
* Chủ đề nhánh 6:
- Góc phân vai: Cửa hàng bán hoa
- Góc nghệ thuật : + Xâu hoa thành vòng+Làm sách tranh, Xé dán những bông hoa+ Xem sách tranh chuyện về chủ đề thế giới thực vật
- Góc hoạt động với đồ vật:
+Xếp hàng rào bảo vệ vờn hoa+ Xếp đờng đi
+ Xếp vờn hoa ; Cất dọn đồ chơi sau khi chơi
28
Trang 29Hoạt động ngoài trời
* Chủ đề nhánh 1-3, 5
- Thứ 2, 4, 6:+ Quan sát cây xung quanh sân trờng, quan sát vờn rau
+ Quan sát một số loại quả quanh khu vc trờng…)+ Trò chuyện về một số loại quả, cây xanh, rau củ gần gũi quen thuộc
- Thứ 3 ,5: Hát, nghe kể truyện về chủ đề
- Trò chơi vận động:Trời nắng trời ma, Hái táo, gà trong vờn rau
- Chơi tự do: chơi với đồ chơi ngoài trời: Đu quay, cầu trượt, ngụi nhà liờn hoàn
* Chủ đề nhánh 4:
- Thứ 2, 4, 6: Quan sát tranh ảnh, trò chuyện về công việc của cô giáo
- Thứ 3 ,5: Hát, nghe kể truyện về chủ đề
- Trò chơi vận động: Bóng tròn to, dung dăng dung dẻ
- Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời; chơi với lỏ cõy…
* Chủ đề nhánh 6:
- Thứ 2, 4, 6: Quan sát vờn hoa, + Trò chuyện về cách chăm sóc, bảo vệ hoa
- Thứ 3 ,5: Hát, nghe kể truyện về chủ đề
Trò chơi vận động: Dung dăng dung dẻ, gà trong vờn hoa, Cây cao cỏ thấp
-Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời: Đu quay, cầu trượt, xớch đu.
+ Vẽ phấn trờn sõn trường
Trang 30- TC: Cây cao, cỏ thấp
Tuần 2: - Nghe câu đố gọi
Tuần 1: - hát : lý cây xanh
- Trò chơi: Chi chi chành chành
Tuần 1: Ôn bài buổi sáng
- Xếp dọn đồ chơi để vào rổ
Tuần 2: - Ôn bài buổi sáng
-Trò chơi: Quả gì biến mất
Vui văn nghệ cuối tuần
- Hát các bài hát về chủ đề
- Cho trẻ chơi các góc theo ý thích
- Bình xét bé ngoan ; Vệ sinh trả trẻ
V Chuẩn bị:
- Tranh ảnh về chủ đề ;Đồ dựng đồ chơi phục vụ cho chủ đề; Trang trớ lớp theo chủ đề
- Bài thơ, câu truyện , trò chơi phục vụ chủ đề
- Soạn bài đỳng theo chủ đề
- Cỏc bài thơ cõu đố cõu truyện trong chủ đề
- Làm đồ dùng đồ chơi phục vụ chủ đề
30
Trang 31Chủ đề : NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU
Thời gian thực hiện 6 tuần ( từ ngày 9 tháng 12 n¨m 2013 đến ngày 17 tháng 1 năm 2014)
I/ M c tiêu ục tiêu
Trang 321 Phát triển thể chất -Trẻ phát triển vận động như : đi nhảy chạy
-Trẻ có phản ứng nhanh nhẹn vơi các hiệu lệnh của cô -Trẻ có sức khoẻ tốt khi được tập thể dục
-Trẻ biết phối hợp vận động cùng cô và trẻ khác , trẻ hứng thú khi tham gia các vận động
2 Phát triển nhận thức -Trẻ nhận biết được một số con vật trong gia đình và nhữnh con vật xung quanh trẻ
-Trẻ biêt gọi tên và đặc điểm nổi bật của một số con vật sống trong rừng và dưới nước hay trong gia đình
-Trẻ nhận biết được các màu : xanh, đỏ, vàng -Trẻ nhận biết được kích thước to, nhỏ
3 Phát triển ngôn ngữ - Phát triển vốn tử cho trẻ, trẻ nghe hiểu lời nói đơn giản của người khác
- Trẻ trả lời được các câu hỏi của cô
- Trẻ biết gọi tên các con vật trong tranh truyện và hành động của các con vật trong truyện
- Trẻ biết kể truyện theo tranh
- Trẻ mạnh dạn tự tin trong giao tiếp
4 Phát triển tình cảm –
xã hội - Trẻ hát và vận động theo nhạc với các bài hát trong chủ đề - Trẻ biết yêu quý các con vật, biết bảo vệ các con vật
- Trong khi chơi trẻ biết đoàn kết không tranh giành đồ chơi của bạn
32
Trang 33- Trẻ biết tên con vật nuôi trong
gia đình
-Trẻ biết đặc điểm lợi ích thức
ăn , nơi sóng của chúng
ĐỘNG VẬT NUÔI
TRONG GIA ĐÌNH
- Trẻ biết các con vật và đăc điểm lợi ích ,nơi sống của các con vật sống trong rừng
- Trẻ biết bảo vệ các con vậtt sống trong rừng
ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG RỪNG
Trẻ biết một sốlo¹i chim,nơi sống của chúng
Biết chim cã lợi hay có hại
- Biết một số loại động vật dưới nước ,thức
ăn và nơi sống của chúng
- Biết một số bộ phận trên cơ thể con vật
Trẻ biết ngày 22-12 là ngày quân đội nhân
dân ,là ngày của các chú bộ đội
NGÀY QUÂN ĐỘI NHÂN
DÂN VIỆT NAM ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC
C C LOÁC LO ẠI CHIM
NHỮNG CON VẬT ĐÁNG
YÊU
Trang 34III MẠNG HOẠT ĐỘNG
34
Trang 35-Truyện: Con cỏo.thỏ ngoan
Chỳ gấu con ngoan
PHÁT TRIỂN THỂ
CHẤT
PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
PHÁT TRIỂN NGễN
- XÃ HỘI
- BTPTC: gà gỏy,mốo con, thỏ con, chim sẻ, tập
với gậy,tập cỏcbài tập tay khụng
-:VĐCB: B ớc qua vật cản,Ném qua dây; Đi b ớc
vào các ô( chuồng) đi đều b ớc; ném bóng vào
đích đầu,nhảy bật tại chỗ bằng hai chõn
- TCVD: búng trũn to, bịt mắt bắt dờ, bong búng
xà phũng, đi một hai, bắt bướm, mèo va chim sẻ
- Những con vật nuụi:gà vịt,chim, bũ lợn chú mốo
- Những con vật trong rừng: khỉ,hổ,ngựa,voi
- Những con vật dưới nước: tụm,cua,ốc cỏ
- Cụn trựng:ong,bướm,chuồn chuồn
- Tụ màu con cỏ và nặn thức ăn cho chim 35
Trang 36IV KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
Đón trẻ- điểm danh - Cô nhẹ nhàng đón trẻ vào lớp ,nhắc trẻ cất đồ dung đúng nơi quy định
- Trò chuyện với trẻ về chủ đề mới :Thế giới động vật -Trẻ được xem tranh ảnh về các con vật sống trong gia đình ,trong rừng -Trẻ chơi theo ý thích ở các góc
-Cô điểm danh trẻ
-VĐCB:+ NÐm qua d©y
-TCVĐ:-Bịt mắt bắt dê
PTNN
-Truyện: Qủa trứng
-Thơ: Gà gáy hoÆc T×m æ
con VÏ thøc ¨n cho gµ(T16)
- TCVĐ: đi môt hai
PTNN Thơ: Chú bộ đội
PTNT
NBTN: Ba lô, quần áo, mũ của chú bộ đội
PTTCXH&K NTM
- Dạy hát: Làm chú bộ đôị( TT) -VĐTN: Đi một hai
PTTCXH&KN
TM
Xâu vòng màu xanh tặng chú bộ đội
-VĐCB + §i bíc vµo c¸c
PTNN
-Thơ: Gà gáy hoÆc T×m æ
PTNT
NBPB: màu đỏ- Màu vàng
PTTCXH&K NTM
- V§TN: Mét con vÞt(TT)
- Ôn hát : Con
PTNT
- VÏ thøc ¨n cho gµ(T16)
36
Trang 37«( chuång) -TCVĐ -Mèo và chim sẻ
- VĐCB: - Bíc qua vËt c¶n Ném bóng vào đích
- TCVĐ: + Bóng tròn to
- Những con vật trong rừng: Hæ, voi.
PTTCXH&K NTM
- Dạy hát: Rửa
mặt như mèo
- VĐTN: Trêi n¾ng - trêi ma.
(TT)
- Nghe : Chú khỉ con( TT)
- VĐTN: Trêi n¾ng - trêi ma.
- VĐCB: Nhảy bât tại chô băng hai chân
- TCVĐ: Mèo và chim sẻ
PTTCXH&K NTM
- D¹y h¸t: Cá vàng bơi( TT)
Chơi – Hoạt động ở
các góc
- Góc phân vai :- Nhánh 1-3: Chơi bán hàng ( Một số con.vât nuôi )
- Nhánh 2: Chơi gia đình (đóng vai cô giáo, làm chú bộ đội )
- Nhánh 4-6: Chơi nấu ản
- Góc hoạt động với đồ vật: - Nhánh 1-3: Xếp ngôi nhà, xâu vòng tặng cô
- Nhánh 5-6: xếp đường đi, xếp chuồng
- Nhánh 2: xếp chuồng chim, xâu vòng tặng chú bộ đội
- Góc nghệ thuật : - Nhánh 1-3: Nặn quả trưng, xâu vòng
Xem tranh ảnh về các con vật
Trang 38-Nhánh 3-4: Bắt chước tiếng kêu của các con vât
Mèo và chim sẻ
- B¾t chíc d¸ng ®i c¸c con vËt
* Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời
VÖ sinh ăn ngủ - Dạy trẻ tự vệ sinh
- Trong khi ăn biết mời cô mời bạn và ăn hết xuất
- Nằm ngủ đúng tư thế
Hoat đông chiêu Tuần 1,3
:- TC: Gà gáy, vịt kêu.
- Chọn tranh lô tô các con vật.
Tuần 2
- Xem tranh ảnh
về các chú bộ đội
- TC: Bắt chước chú bộ đội đi
- Thực hành: Bé tập rửa mặt
- Chọn tranh lô tô các con vật.
Tuần 2
:- Xem tranh ảnh,
đồ dùng tư trang của các chú bộ Vui v¨n
38