Gióp häc sinh biÕt dïng m¸y tÝnh ®Ó gi¶i ph¬ng tr×nh bËc hai. ChuÈn bÞ -M¸y tÝnh casio[r]
Trang 1- Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình Biết cách
khai thác để từ đó chọn ẩn số , lập phơng trình của bài toán
Về kĩ năng
- Giải hệ phơng trình và kết luận bài toán ở các dạng khác nhau
II Chuẩn Bị Của GV Và HS :
GV: bảng phụ
HS : Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
III Tiến Trình Dạy Học :
1 KTCB : ? Hãy nhác lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
2 Bài mới :
GV: Đa VD1 ở bảng phụ ra cho học
sinh nghiên cứu cách giải
? Trong bài toán trên những đại lợng
nào cha biết ?
? Cần chọn đại lợng nào là ẩn ? Đặt
điều kiện cho ẩn ?
? Khi đó số cần tìm bằng bao nhiêu ?
? Khi viết ngợc số đó theo thứ tự
ng-ợc nhau lại ta đng-ợc số mới bằng bao
nhiêu ?
? giải hệ phơng trình trên và kết
luận ?
GV: Đa bảng phụ có ghi VD2 ?
? Phân tích bài toán , đại lợng noà
cha biết ?
? Thời gian xxe tải đi hết là bao
nhiêu ?
? Làm ?3 ; ?4 SGK
? Lập pt biểu thị giả thiết
Mỗi giờ ,xe khách đi nhanh hơn xe
tải là 13 km
? Viết các BT chứa ẩn biểu thị quãng
đờng mỗi xe đi đợc , tính đến khi 2
Giải : gọi chữ số hàng chục của số
cần tìm là x Chữ số hàng đơn vị là y
ĐK : 0 x 9 và 0 y 9 ; x;yZ
Khi đó số cần tìm là : 10x + y Khi viết 2 chữ số theo thứ tự ngợc lại ta
có 10y + x
Ta có : 2y – x = 1 hay - x + 2y = 1
Và (10x + y) – (10y + x) = 27 x y 3
y x
VD2: (SGK)
Giải : 1h45’ = h
5 9
Gọi vận tốc của xe tải là : x (km/h)
Và vận tốc của xe khách là : y (km/h)
ĐK: x ; y > 0
Theo bài ra ta có :
Trang 29 1 (
1 :
13
y a
x y
14 5 9
13
y
x x y
1006
ba
ba ba ba
294 1006
882
3
a
b ba
Trang 3- Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ở các dạng
bài khác nhau : Công việc làm chung , làm riêng , toán chuyển động …
Về kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
II Chuẩn Bị Của GV Và HS :
GV: Bảng phụ
HS : Làm bài tập ở nhà
III Tiến Trình Dạy Học :
Gọi độ dài quãng đờng AB là x (km)
Gọi thời gian ôtô dự định đi hết quãng đờng AB là y (h)
12015 5050
7035
x
y yx
y yx
Trang 4GV: Đa VD3 ở bảng phụ cho học
sinh quan sát ?
? Từ giả thiết bài toán : cả 2 đội cùng
làm trong 24 ngày thì xong cả đoạn
đờng Vậy 1 trong 2 đội làm chung
đợc máy phần đoạn đờng ?
? Số phần công việc mà mỗi đội làm
đợc trong 1 ngày ?
? Số ngày cần thiết để đội đó hoàn
thành công việc và số phần cong việc
có quan hệ ntn ?
? Từ đó lập hệ pt và giải hệ pt ?
Làm ? 7 : giải bằng cách gọi x là số
phần công việc làm trong 1 ngày của
đội A ; y là số phần cong việc làm
trong 1 ngày của đội B Nhận xét
( ĐK : x , y > 24 )Mỗi ngày đội A làm đợc
x
1
(cv)Mỗi ngày đội B làm đợc 1y (cv)Theo bài bài ra ta có hệ pt :
1 2
3 1 ) (
y x
y x I
0 2 3
Y X
Y X
24 1 24
1 2 5
X
Y
YX Y
Trang 540 60 11 40
11
y
x y
x
(t/mđk)
KL :
Bài 31 : trang 23 SGK
Gọi độ dài 2 cạnh góc vuông của
tam giác vuông đó là : x , y (x, y >0)
x
xy y
x
2
1 26 ) 4 )(
2 ( 2 1
36 2
1 ) 3 )(
3 ( 2 1
3 BTVN : + Làm các bài tập 32 , 33 đến bài 39 SGK
IV > RúT KINH NGHIệM SAU TIếT DạY
Tiết 43 - Luyện Tập
Ngày soạn : 10/1/2010 Ngày dạy : 11/1/2010
I Mục Tiêu :
Về kĩ năng
Rèn luyện kĩ năng giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ở các dạng
khác nhau một cách thành thạo chính xác , nhanh gọn
II Chuẩn Bị Của GV và HS :
GV: Bảng phụ
HS : Làm bài tập ở nhà
III Tiến Trình Dạy Học :
1 KTCB : Chữa bài tập 33 trang 24 SGK
Gọi x là số giờ để ngời thứ nhất làm xong công việc
y là số giờ ngời thứ hai làm xong công việc
Vì 2 ngời thợ cùng làm 1 công việc thì trong 16 giờ thì xong
(1)
Trang 6Sau 3 giờ ngời thứ nhất làm đợc là : 3
x
1
(cv)Sau 6 giờ ngời thứ hai làm đợc là : 6 1y (cv)
1 6 3
) 1 ( 16
1 1 1
y x
y x
Giải hệ …
2 Luyện tập :
GV: Đa đề bài đợc ghi ở bảng phụ ra
cho học sinh đọc và tìm lời giải
? chọn ẩn và đặt ĐK cho ẩn ?
? Số luống rau sau khi tăng lên 4
luống , số cây sau khi giảm là bao
nhiêu ?
Nếu tăng thêm 8 luống nhng mỗi
luống trồng ít đi 3 cây thì số cây toàn
vờn ít đi 54 cây Vậy theo bài ra ta
có pt ?
? Tơng tự lập pt sau khi giảm 4
luống và mỗi luống tăng thêm 4 cây
? Giải hệ pt vừa lập ?
? Nhận xét và kết luận
GV: Đa đề bài ở bảng phụ cho học
sinh phân tích bài toán
? chọn đại lợng nào àm ẩn ?
? Căn cứ vào giả thiết bài toán để lập
phơng trình ?
7 thanh yên + 7 táo = 91 (rupi)
9 thanh yên + 8 táo = 107 (rupi)
? Vậy theo bài ra ta có hệ pt nào ?
giải hệ pt đó ?
Bài 34 : trang 24 SGK
Gọi số luống rau là x
Số cây ở mỗi luống là y ( ĐK : x , y > 0 ; x, y NNếu tăng thêm 8 luống nhng mỗi luống trồng ít đi 3 cây thì số cây toànvờn ít đi 54 cây
Nên ta có pt : ( x + 8 )( y – 3 ) = xy – 54 (1)Nếu giảm 4 luống và mỗi luống thêmhai cây thì tăng 32 cây
Nên ta có pt : (x – 4)(y +2) = xy + 32 (2)
)(
4 (
54 )3
)(
8
(
xy y
x
xy y
Theo bài ra : 7 quả thanh yên và 7 quả táo giá 91 rupi
Nên ta có pt : 7x + 7 y = 91 (1)
9 quả thanh yên và 8 quả táo rừng là
107 rupi Nên ta có pt : 9x + 8y = 107 (2)
Trang 791 7
7
y x
y x
Tiếp tục rèn luyện cho học sinh giải 1 số bài toán bằng cách lập hệ pt có liên
quan đến toán chuyển động , làm chung làm riêng
II Chuẩn Bị Của GV Và Trò :
GV: Đa đề bài ở bảng phụ ra
? Chọn ẩn và đặt ĐK cho ẩn ?
? Tính chu vi của đơng tròn ?
? Sau 20 giây thì 2 vật chuyển động
ngợc chiều và gặp nhau nghĩa là ta có
20 20
20
y x
y x
Trang 8GV: Đa đề bài bảng phụ cho học
sinh đọc và xác định dạng toán ?
? Đây là dạng toán gì ?
? Chọn ẩn và đặt ĐK cho ẩn ?
? Căn cứ vào giả thiết : Nếu 2 vòi
cùng chảy thì sau 1h20’ sẽ đầy bể
Vậy ta lập đợc pt nào ?
? Nếu vòi 1 chảy trong 10’ và vòi 2
chảy trong 12’ thì đợc 2/15 bể Vậy
bể là y (h) ( ĐK : x , y > 0)
Đổi : 1h20’ = h h
3
4 3
1
10’ = h
6 1
12’ = h
5 1
Nếu 2 vòi cùng chảy thì sau 1h20’ sẽ
đầy bể Nên ta có pt : 11 43
y
x (1)Nếu vòi thứ nhất chảy trong 10’ vòi thứ hai chảy trong 12’ thì đợc
12
5
bể nớc
Nên ta có pt : .1 152
5
1 1 6
2 5
1 6 1
) 1 ( 4
3 1 1
y x
y x
1 6 1 20
3 5
1 5 1
15
2 56
4 3
YX
YX YX
YX
Trang 94 1 2 1
4 3 60
1 30 1
- Chuẩn bị ôn bài để tiết sau ôn tập tiếp
IV > RúT KINH NGHIệM SAU TIếT DạY
_
Tiết 45 - Ôn Tập Chơng III
Ngày soạn : 17/1/2010 Ngày dạy : 18/1/2010
+ Khái niệm phơng trình bậc nhất 2 ẩn và tập nghiệm của nó
+ Khái niệm hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn Cách giải hệ phơng trình bậc
II Chuẩn Bị Của Thầy Và Trò :
Thầy : Bảng phụ , hệ thống câu hỏi và bài tập áp dụng
Trò : Học bài cũ , ôn lại các kiến thức ở chơng III
III Tiến Trình Dạy Học :
1 Ôn Tập :
Trang 10)
(
d c y b x a
d c by ax
? Mét hÖ pt bËc nhÊt 2 Èn cã thÓ cã
bao nhiªu nghiÖm sè
GV: Cho häc sinh tr¶ lêi c©u hái 1,2
2 Mét hÖ thøc ph¬ng tr×nh bËc nhÊt 2 Èn cã thÓ cã :
- Mét nghiÖm duy nhÊt nÕu (d) c¾t (d’)
2
2 5 2
y x
y x
2 1 5 5 2
2
c
c b
b a
30
0 55 2
25
2
yx
yx yx
54 12
23
5
4
x x
x
y yx
yx
Trang 11y
x xx
x y
) (2 9 )
(3
y x y x
y x y
9 2 2 3 3
y x y x
y x y x
9
5
x
y yx yx
GV: Đề bài đa lên bảng phụ
GV: Tóm tắt đề bài
Hai đội : (12 ngày) hoàn thành
công việc
Hai đội : ( 8 ngày) + Đội II (năng
suất gấp đôi
2
1
3 ngày )
GV: Kẽ bẳng phân tích đại lợng , yêu
cầu học sinh điền vào bảng
Thời gian Năng suất
Đội II y (ngày) 1y (ngày)
Hai đội 12 (ngày)
Gọi thời gian đội I làm riêng để
hoàn thành công việc là x (ngày)
Gọi thời gian đội II làm riêng (với
năng suất ban đầu ) để hoàn thành công việc là y (ngày)
Mỗi ngày đội II làm đợc 1y (cv)
Hai đội làm chung trong 12 ngày thì
hoàn thành công việc Vậy ta có pt : 11 121
Trang 12? Phân tích tiếp trờng hợp 2 để lập
phơng trình (2) của bài toán
GV: yêu cầu học sinh lên bảng giải
7
2 3
1 1 1
y
y x
Thay : y = 21 vào pt (1)
12
1 21
1 1
Trang 13Giải bài toán
bằng cách
lập phơng
trình
01 4
01 1,5
02 6
2
y x
2
x
y x
Hai hệ phơng trình đó tơng đơng với nhau đúng hay sai?
3 5
4
y x
y x
4
16 7
4
y x y x
Trang 14Bài 2: (4 đ)
Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc xác định và trong một thời gian đẵ định
Nếu vận tốc ôtô giảm 10 km/h thì thời gian tăng 45 phút Nếu vận tốc ôtô tăng 10 km/h thì thời gian giảm 30 phút Tính vận tốc và thời gian dự định đicủa ôtô
Gọi vận tốc dự định đi của ôtô là x (km/h)
Và thời gian dự định đi của ôtô là y (h)
( ĐK : x > 0 ; y >
2
1
) (0,5 đ)
Vậy quãng đờng AB là : x.y (km)
Nếu ôtô giảm vận tốc 10 km/h thì thời gian tăng 45’ )
4
3 ( h
Vậy ta có pt : (x – 10)(y +
4
3
) = xy 3x – 4 y = 30 (1)
Nếu ôtô tăng vận tốc 10 km/h thì thời gian giảm 30’ )
2
1 ( h
Vậy ta có pt : ( x + 10)(y -
2
1
) = xy - x + 20y = 10 (2)
30 4
3
y x
50
y
x
(t/mđk) (1đ)
Trả lời : vận tốc dự định đi của ôtô là 50 (km/h)
Thời gian dự định đi của ôtô là 3(h) (0,5 đ)
Trang 15
Chơng IV - Hàm Số y = ax2 ( a 0 )
Phơng Trình Bậc Hai Một ẩn
Tiết 47 - Hàm Số y = ax2 ( a 0 )
Ngày soạn : 24/1/2010 Ngày dạy : 25/1/2010
- Thấy đợc tính thực tế của toán học
II Chuẩn Bị Của GV Và HS :
GV: Bảng phụ
HS : Máy tính bỏ túi
III Tiến Trình Dạy Học :
1 Giới thiệu và đặt vấn đề nội dung chơng IV :
2 Bài Mới :
GV: Đa ví dụ mở đầu ở SGK lên
bảng phụ
Gọi học sinh đọc to ví dụ
? Nhìn vào bảng trên em hãy cho biết
- a > 0 hàm số nghịch biến khi x < 0
và đồng biến khi x > 0
- a < 0 hàm số đồng biến khi x < 0
và nghịch biến khi x > 0
Trang 16GV: Cho ví dụ 1 lên bảng cho học
sinh đọc rồi tự vận dụng
GV: gọi học sinh lên bảng làm bài
5 , 79
I Mục Tiêu :
- Về kiến thức:
Học sinh cũng cố lại cho vững chắc tính chất của hàm số y = ax2 và hai nhậnxét sau khi học tính chất để vận dụng vào giải bài toán để chuẩn bị vẽ đồ thị hàm số y = ax2 ở tiết sau
Trang 17GV: Bảng phụ , thớc thẳng
HS : Máy tính bỏ túi
III Tiến Trình Dạy Học :
1 Kiểm tra bài cũ : ? Nêu tính chất của hàm số y = ax2 ( a 0 )
? Chữa bài tập số 2 trang 31 SGK
GV: Gọi học sinh đo to phần “có thể em cha biết “ của sách giáo khoa
trang 31 và nói thêm trong công thức ở bài tập 2 bạn vừa chữa ở trên
)
B(- 1 ; 3) ; B’(1 ; 3) ; C(-2 ; 12)
C’(2 ; 12)
GV: Đa đề bài lên bảng phụ và yêu
cầu học sinh hoạt động nhóm trong
Xét tỉ số 2 2 0,242
4
1 4
4 2
b, Thay y = 6,25 vào công thức
1 0 y
X
2 4 6 8 10 12
B' B
Trang 18V× thêi gian lµ sè d¬ng nªn t = 5 (s)
c, §iÒn vµo « trèng
t 0 1 2 3 4 5 6
y 0 0,25 1 1,25 4 6,25 9
III TiÕn Tr×nh D¹y Häc :
1 KiÓm tra bµi cò : ? Nªu tÝnh chÊt cña hµm sè y = ax2 (a 0)
16
20
B' B
Trang 19GV: Đa ở bảng phụ ghi sẵn phần chú
ý cho học sinh đọc lại
GV: gọi học sinh đọc lại bài ghi sẵn
- Đọc bài đọc thêm : “vài cách vẽ parabol”
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
_
Trang 20III Tiến Trình Dạy Học :
1 Kiểm tra bài cũ : ? Nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a 0)
GV: Đa ở bảng phụ ghi sẵn phần chú
ý cho học sinh đọc lại
GV: gọi học sinh đọc lại bài ghi sẵn
3 Luyện tập :
Bài tập 4 : trang 36 SGK
1 0 y
X
-2 -1 2
- 4 -2 -1
Trang 21? Nêu nhận xét về tính chất đối xứng
của 2 đồ thị đối với trục ox
I Mục Tiêu :
+ Ki ế n th ứ c
- Học sinh cũng cố nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 (a 0) qua việc vẽ đồthị hàm số y = ax2 (a 0)
- Học sinh biết thêm mối liên hệ chặt chẻ của hàm số bậc nhất và hàm số bậc
hai để sau này có thêm cách tìm nghiệm của phơng trình bậc hai
Trang 22III Tiến Trình Dạy Học :
1 Kiểm tra bài cũ : ? Nêu nhận xét đồ thị của hàm số y = ax2 (a 0)
? Chữa bài tập 5 a,b trang 38 SGK
GV: Đa bài tập 7 ghi sẵn ở bảng phụ
cho học sinh quan sát
a, Gọi M là điểm thuộc đồ thị và có
hoàng độ x = 2 Khi đó tung độ
y = a.22 = 1 a =
4 1
A'
3 -3
Trang 23? c, H·y t×m thªm 2 ®iÓm n÷a( kh«ng
2 1
Trang 24Tiết 52 - Phơng Trình Bậc Hai Một ẩn
Ngày soạn :21/2/2010 Ngày dạy : /2/2010
I Mục Tiêu :
-
Về kiến thức : học sinh nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn
dạng tổng quát , dạng đặc biệt khi b hoạc c bằng 0 hoặc cả hai a và c bằng 0 luôn chú ý nhớ a 0
-
Về kĩ năng :
+ Học sinh biết phơng pháp giải riêng các phơng trình bậc hai dạng đặc biệt ,
giải thành thạo các phơng trình thuộc 2 dạng đặc biệt đó
+ Học sinh biết biến đổi phơng trình dạng tổng quát :
ax2 + bx + c = o (a 0) về dạng 2
2 2
4
4 )
2
(
a
ac b
II Chuẩn Bị Của GV Và HS :
GV: Bảng phụ ghi sẵn ?1 và ví dụ 3
HS : Làm tốt phần bài tập giải phơng trình tính ở lớp 8
III Tiến Trình Dạy Học :
1 Bài Mới :
GV: Đặt vấn đề nh Sách giáo khoa
GV: ghi đề bài toán vào bảng phụ và
VD1: Giải phơng trình 3x2 – 6x = 0
3x.(x – 2) = 0
x = 0 hoặc x = 2
Vậy phơng trình có 2 nghiệm là :
x1 = 0 và x2 = 2
Trang 25? Yêu cầu học sinh giải ví dụ 2?
? Làm ?3 ; ?4 ; ?5 ; ?6 ; ? 7 ở SGK
GV: gọi lần lợt từng học sinh lên
bảng giải ghi các phơng trình trên ?
GV: ghi đề bài sẵn ở trên bảng phụ
? Gọi học sinh lên bảng làm bài ?
? Nhận xét bài làm của bạn
VD2: Giải phơng trình :
x2 – 3 = 0 (x + 3)(x - 3) = 0 x1 = 3 ; x2 = 3
VD3: Giải phơng trình 2x2 – 8x + 1 = 0
(x – 2)2 =
2 7
b, 0,4x2 + 1 = 0 ptvn
c, 2x2 + 2 x = 0 x( 2x 2 ) 0
Học sinh cũng cố lại khái niệm phơng trình bậc hai một ẩn , xác định thành
thạo các phơng trình thuộc 2 dạng đặc biệt khuyết b và khuyết c
- Kĩ năng
Biết và hiểu cách biến đổi 1 phơng trình có dạng tổng quát ax2 + bx + c
Trang 26(a 0) để đợc một phơng trình có vế trái là 1 bình phơng , vế phải là hằng
số
- Thái độ:
Rèn luyện kĩ năng tính toán
II Chuẩn Bị Của GV Và HS :
GV: Đèn chiếu và giấy trong ( hoặc phẳng phụ )
HS : Làm bài tập
III Tiến Trình Dạy Học :
2
6
b, 3,4x2 + 8,2x = 0 34x2 + 82x = 0 2x(17x + 41) = 0 2x = 0 hoặc 17x + 41 = 0 x = 0 hoặc x =
Trang 2717
; x =
3 1
I Mục Tiêu :
- Kiến thức
- Học sinh nhớ biểu thức = b2 – 4ac và nhớ điều kiện nào của thì
ph-ơng trình vô nghiệm , có nghiệm kép , có 2 nghiệm phân biệt
- Kĩ năng
- Học sinh nhớ và vận dụng thành thạo đợc công thức nghiệm của phơng
trình bậc hai để giải phơng trình bậc hai
III Tiến Trình Dạy Học :
Trang 28GV: Đặt vấn đề nh sách giáo khoa
nghiệm phụ thuộc vào
GV: yêu cầu học sinh làm ?1 và ?2 ở
sách giáo khoa
GV: Gọi 1 học sinh trình bày và rút
ra công thức tổng quát ?
? Học sinh tìm ra công thức nghiệm
tổng quát của phơng trình bậc hai
GV: gọi học sinh lên giải pt bậc 2
- Nếu : > 0 thì phơng trình có 2 nghiệm phân biệt :
2 áp dụng :
VD : Giải phơng trình 3x2 + 5x – 1 = 0
= b2 – 4ac = 52 – 4.3.(- 1) = = 25 + 12 = 37 > 0
> 0
Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt
x1 = 2
2 2
1 7
1 7
Trang 29III Tiến Trình Dạy Học :
1 KTBC : ? Viết công thức nghiệm tổng quát của phơng trình bậc hai ? Làm bài tập 15 b,d trang 45 SGK
= (1 - 2 2)2 – 4.2.( - 2) = 1 - 4 2 + 8 + 8 2
= 1 + 4 2 + 8 = (1 + 2)2 > 0
Do đó phơng trình có 2 nghiệm
phân biệt 1 2
Trang 30GV: yªu cÇu häc sinh gi¶i ph¬ng
3
7 5
? §¹i diÖn nhãm tr×nh bµy
GV: gäi häc sinh nhËn xÐt bµi lµm
=
4
2 3
2 2
x x
3
7 0 5
2 4 3
7 3
5 3 14 5
2 2 3
7 3
§K : m 0
= (2m – 1)2 – 4m(m + 2) = 4m2 – 4m + 1 – 4m2 – 8m = - 12m + 1
Ph¬ng tr×nh cã nghiÖm 0
1 12 0
_
IV rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y