1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

rut gon bieu thuc (rat hay)

4 527 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Rút gọn biểu thức
Người hướng dẫn Giáo Viên Nguyễn Hữu Hạnh
Trường học Trường THPT Yên Thành
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 171,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phơng pháp: Để giải quyết bài này, HS cần nắm vững: + Các phép toán của đa thức và phân thức đại số.. + Các hằng đẳng thức đáng nhớ.. + Các phơng pháp đa biểu thức về dạng tích.. + Điều

Trang 1

Chuyên đề 1: Nội dung “Rút gọn biểu thức”

Giáo Viên Nguyễn Hữu hạnh

A Phơng pháp: Để giải quyết bài này, HS cần nắm vững:

+ Các phép toán của đa thức và phân thức đại số.

+ Các hằng đẳng thức đáng nhớ.

+ Các phơng pháp đa biểu thức về dạng tích.

+ Điều kiện để biểu thức có nghĩa (ĐKXĐ).

Thông thờng bài toán rút gọn còn đi kèm với các yêu cầu khác, nh:

+ Chứng minh bất đẳng thức.

+ Giải phơng trình hoặc bất phơng trình.

+ So sánh hai biểu thức.

+ Tìm diều kiện để biểu thức nhận giá trị nguyên.

+ Tính giá trị của các biểu thức khi cho các giá trị cụ thể của các chữ (biến).

+ Tìm GTNN và GTLN của biểu thức.

B áp dụng:

Bài toán 1: Cho biểu thức:

2

a) Rút gọn biểu thức

b) Chứng minh: Nếu 0 < x < 1 thì P > 0

c) Tìm GTLN của P

Bài giải:

a) * ĐKXĐ: x 0  và x 1 

* Rút gọn ta đợc:

P= - x x 1  x 1  x b) Nếu 0 < x < 1 thì 0< x 1   P 0

c)

2

P = x

      

 

2 2

2

x

a) Rút gọn Q

b) Tính giá trị của Q khi x 2

c) Tìm x Z để Q là số nguyên

Bài giải:

a) * ĐKXĐ: x 0;x 1;x 3

Trang 2

* Rút gọn ta đợc: 2 2

3

x Q x

 b) Nếu x   2 x2   4 Q 4

c) Vì

2

3 1

x Q

Để Q Z  x2  3 Ư(3), (x Z)

x2  3   3; 1;1;3  

Do x Z và x 0;x 1;x 3, nên ta tìm đợc: x 2

Bài toán 3: Cho biểu thức:  2

.

A

x y

x x y y x y

a) Rút gọn A

b) So sánh A và A

Bài giải:

a) * ĐKXĐ: x 0;y 0 và xy

* Rút gọn ta đợc: xy

A

x xy y

b) Vì xyx 0;y 0 nên  xy2   0 xxy y  xy 0

x xy y xy

Ta có: AAAA 1  0 vì 0   A 1 A 1 nên AA

Bài toán 4: Cho biểu thức B:

2

8 16 1

B

x x

a) Rút gọn B

b) Tìm x Z để B có giá trị nguyên

Bài giải:

a) * ĐKXĐ: x > 4

* Rút gọn: Với x > 4, ta có:

 

2 2

4 4

B

x x

x x

* Nếu 4 < x < 8:  4 2 4 2 4

B

8 :

Trang 3

b) * Với 4 < x < 8: 4 16

4

x B

  , ta tìm đợc: x 5;6

* Với x 8: 2

4

x B

x

 (trờng hợp x  4 là số vô tỉ  B là số vô tỉ nên loại) Xét trờng hợp x 4 p

q

  (hữu tỉ), ta tìm đợc: x 8; 20;68

Kết luận: Để B  Z thì x 5;6;8; 20;68

C Bài tập vận dụng:

Bài 1: Cho biểu thức ( 1 1 ) :

1

x A

x

Bài 2: Cho biểu thức B 1 1

1

x x

a Tìm điều kiện xác định và rút gọn B

b tính giá trị của B với x = 4

c Tìm x để 1

3

Bài 3: Cho biểu thức: ( 1 1 ) : 1

a C

a Tìm điều kiện xác định và rút gọn C

b So sánh C với 1

Bài 4: Cho biều thức ( 1 ) : ( 1 2 )

1

a D

a

a Rút gọn D

b Tính giá trị của D khi a = 3 + 2 2

c Tìm các giá trị của a sao cho D < 0

Bài 5: Cho biểu thức: ( 2 1 ) : ( 1 1)

2 1

E

-a Tìm điều kiện xác định và rút gọn E

b Tìm giá trị của x để 1

2

E<

-

Bài tập 6: Rút gọn biểu thức sau:

Bài tập 7: Cho biểu thức: 4 2 3 3 22 4

T

a) Rút gọn T

b) Tìm số nguyên x sao cho T nhận giá trị nguyên

Bài tập 8: Cho biểu thức: 3 3

x x x P

a) Tìm x sao cho P > 2

b) So sánh P với 1,5

Trang 4

Bài tập 9: Cho biểu thức:

2 3

a E

a) Rút gọn biểu thức E

b) Tìm giá trị lớn nhất của E

Bài tập 10: Cho

2

P

-a) Tìm ĐKXĐ rồi rút gọn P

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

c) Tìm giá trị nguyên của biểu thức Q 2 x

P

= (HSG Huyện Yên Thành 07-08)

Bài tập 11: Cho bt: P = 1 :

1

a) Tìm ĐKXĐ rồi rút gọn P c) Tìm x để P = 13

3

1

x

+

Ngày đăng: 28/08/2013, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w