1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Lop 1Tuan 1314

37 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 264 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh viết tiếp các từ còn lại theo mẫu trong vở tập viết - Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng. - Giáo viên chấm, nhận xét[r]

Trang 1

TUẦN 13

Ngày soạn: 27/11/ 2009 Ngày giảng: Thứ hai 30/11/ 2009

A YÊU CẦU:

- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kỳ, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam

- Nêu được: Khi chào cờ cần phải bỏ mũ, nón, đứng nghiêm mắt nhìn Quốc kì

- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần

- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- 01 lá cờ Việt Nam , Bài hát “Lá cờ Việt Nam”

- Bút màu, giấy vẽ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Khi chào cần phải như thế nào?

- Vì sao phải nghiêm trang khi chào cờ?

2 Dạy - học bài mới.

* Khởi động Cả lớp hát bài “Lá cờ Việt Nam”

* Hoạt động 1: Học sinh tập chào cờ.

- Giáo viên làm mẫu

- Đại diện mỗi tổ 1 em lên chào cờ trước lớp

- Cả lớp và giáo viên theo dõi, nhận xét

- Cả lớp đứng chào cờ theo hiệu lệnh của giáo viên

* Hoạt động 2: Thi chào cờ giữa các tổ.

- Giáo viên phổ biến yêu cầu cuộc thi

- Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của tổ trưởng

- Cả lớp và giáo viên theo dõi, bình chọn

* Hoạt động 3: Vẽ và tô màu quốc kì.

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

- Học sinh vẽ và tô màu lá quốc kì

- Học sinh giới thiệu tranh vẽ của mình

Trang 2

- Đọc và viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu

ứng dụng từ bài 44 đến bài 51

- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng ôn tập trong sách giáo khoa

- Tranh minh họa đoạn thơ ứng dụng

- Tranh minh họa truyện kể: ''Chia phần''

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết bảng con: T1: cuộn dây, T2: ý muốn, T3: con lươn.

- 1 HS lên bảng viết: vườn nhãn.

- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: Mùa thu, bầu trời như cao hơn Trên giàn

thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn.

2 Dạy - học bài mới:

TIẾT 1

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Giáo viên hỏi:

+ Tuần qua chúng ta đã được học những vần gì mới ?

- Học sinh trả lời, giáo viên ghi bảng

- Các học sinh khác bổ sung

- Giáo viên treo bảng ôn lên bảng, học sinh kiểm tra bổ sung

*Hoạt động 2: Ôn tập

a Ôn các vần vừa học

- Học sinh lên bảng, chỉ các chữ vừa học trong tuần

- Giáo viên đọc vần, học sinh chỉ chữ

- Học sinh đọc bảng ôn theo: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên chỉnh sửa cách đọc cho học sinh

c Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV gắn các từ ngữ ứng dụng lên bảng: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản.

- Học sinh đọc các từ ngữ: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

- Giáo viên giải thích và đọc mẫu

- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại

d Tập viết các từ ngữ ứng dụng

- Học sinh viết trong vở tập viết từ: cuồn cuộn theo mẫu

- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh

Trang 3

- Giáo viên chấm, nhận xét

TIẾT 2

*Hoạt động 1: Luyện đọc

Luyện đọc

- Học sinh lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn

- Học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng theo: nhóm, bàn, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

Đọc đoạn thơ ứng dụng

- Giáo viên giới thiệu tranh minh hoạ cho HS quan sát và hỏi:

+ Tranh vẽ cảnh gì?

- Học sinh đọc câu ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

- Giáo viên đọc mẫu

- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại

*Hoạt động 2: Luyện viết

- Học sinh viết tiếp các từ còn lại theo mẫu trong vở tập viết

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng

- Giáo viên chấm, nhận xét

*Hoạt động 3: Kể chuyện ''Chia phần''

- Học sinh đọc tên câu chuyện, giáo viên dẫn dắt vào câu chuyện

- Giáo viên kể lại câu chuyện có kèm theo tranh minh họa

- Học sinh thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài

- HS đại diện các nhóm lên thi kể, các nhóm khác nhận xét và bổ sung

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

Trang 4

- Các hình vẽ trong sách giáo khoa

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 3 học sinh lên bảng 4 + 3 = 5 + 2 = 6 + 1 =

- Cả lớp làm bảng con: 2 + 5 = 7 + 0 =

2 Dạy - học bài mới:

*Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 7

a Hướng dẫn học sinh học phép cộng: 7 - 1 = 6và 7 - 6 = 1

- Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ 1 trong sách giáo khoa và nêu:+ Có 7 hình tam giác, bớt1 hình tam giác Hỏi còn lại bao nhiêu hình tam giác

+ Gọi vài học sinh nhắc lại bài toán

- Gọi học sinh nêu câu trả lời: "7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 6 hình tam giác''

- Gọi vài học sinh nêu lại câu trả lời trên

- Giáo viên: 7 bớt 1 còn mấy ?

- Học sinh: 6  gọi học sinh nhắc lại

- GV: Ta có thể làm phép tính gì? (trừ )

- HS nêu phép tính, GV viết bảng: 7 - 1 = 6

- GV cho HS đọc ''Bảy trừ một bằng sáu ''

Tương tự như trên với phép tính: 7 - 6 = 1

b Hướng dẫn học sinh học phép tính: 7 - 2 = 5, 7 - 5 = 2, 7 - 3 = 4,

7 - 4 = 73(Tương tự như trên)

c Giáo viên cho HS học thuộc:

Bài 1: ( Hoạt động cá nhân )

- Học sinh nêu yêu cầu của bài toán

- Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng

- Gọi học sinh chữa bài, đọc kết quả của từng phép tính

Bài 2: ( Hoạt động nhóm )

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Giáo viên giới thiệu phép tính theo cột dọc, HS làm bài

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng

- HS đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau

- Gọi học sinh chữa bài, nêu kết quả của từng phép tính

- Học sinh và giáo viên nhận xét

Bài 3: Trò chơi "Tiếp sức"

- Cho 2 nhóm, mỗi nhóm 4 HS lên chơi

Trang 5

- Giáo viên nêu yêu cầu của trò chơi.

- HS các nhóm lên thực hiện trò chơi, HS còn lại cổ vũ cho bạn mình

- HS và GV nhận xét tính điểm thi đua

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài 4: ( Hoạt động nhóm )

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài

- HS thảo luận nhóm 2, đọc bài toán và viết phép tính vào ô trống

- Gọi đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- 2 HS lên bảng viết phép tính

- GV nhận xét, HS chữa bài ( nếu sai )

3 Củng cố, dặn dò:

- Gọi học sinh đọc lại các con tính vừa học

- Về nhà ôn lại bài, học thuộc các con tính, làm bài tập trong vở bài tập

- Nhận xét giờ học

TIẾNG VIỆT: BÀI 53: ĂNG - ÂNG

A YÊU CẦU:

- Đọc được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng.

- Luyện nói từ 2 - 4 theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh minh họa phần luyện nói

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết bảng con: T1: con ong, T2: vòng tròn, T3: cây thông.

- 1 HS lên bảng viết từ: công viên

- 1 học sinh đọc câu ứng dụng:

Sóng nối sóng Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho HS và ghi điểm

2 Dạy - học bài mới:

TIẾT 1

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học vần mới: ăng, âng

- Giáo viên viết lên bảng: ăng - âng.

- Học sinh đọc theo giáo viên: ăng, âng.

Trang 6

*Hoạt động 2: Dạy vần

ăng

a Nhận diện vần:

- Học sinh ghép vần ăng trên đồ dùng và trả lời câu hỏi:

+ Vần ăng có mấy âm, đó là những âm nào ?

- So sánh ăng với ăn

+Giống: đều bắt đầu bằng ă.

+ Khác: ăng kết thúc bằng ng, ăn bắt đầu bằng n.

b Đánh vần:

 Vần

- Giáo viên phát âm mẫu: ăng

- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

- Hướng dẫn học sinh đánh vần á - ngờ - ăng.

- Học sinh đánh vần: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh

Tiếng khóa, từ ngữ khóa:

- Giáo viên viết bảng măng và đọc măng

- Học sinh đọc măng và trả lời câu hỏi

+ Vị trí các chữ và vần trong tiếng măng viết như thế nào ?

- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa:

ă - ngờ - ăng

mờ - ăng - măng măng tre

- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa cách đọc cho học sinh

c Viết:

 Vần đứng riêng

- Giáo viên viết mẫu: ăng, vừa viết vừa nêu qui trình viết

- Học sinh viết bảng con: ăng.

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh viết chậm

 Viết tiếng và từ ngữ

- Giáo viên viết mẫu: măng và nêu qui trình viết

- Học sinh viết bảng con: măng

- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh

- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa sai cho học sinh

âng (Dạy tương tự như ăng)

- Giáo viên: vần âng được tạo nên từ â và ng

- Học sinh thảo luận: So sánh âng với ăng.

Trang 7

- Giáo viên giải thích các từ ngữ trên

- Giáo viên đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi 2 - 3 học sinh đọc lại

TIẾT 2

*Hoạt động 1: Luyện đọc

Luyện đọc lại các âm ở tiết 1

- Học sinh lần lượt phát âm: ăng, măng, măng tre và âng, tầng, nhà tầng

- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

Đọc câu ứng dụng:

- Học sinh nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

- Giáo viên cho học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng

*Hoạt động 2: Luyện viết

- Học sinh lần lượt viết vào vở: ăng, âng, măng tre, nhà tầng.

- Giáo viên viết mẫu từng dòng, học sinh viết vào vở tập viết

- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh viết chậm

- Giáo viên chấm, nhận xét

*Hoạt động 3: Luyện nói

- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Vâng lời cha mẹ

- Học sinh quan sát tranh và nói theo gợi ý sau:

+ Trong tranh vẽ gì, vẽ những ai?

+ Em bé trong tranhđang làm gì?

+ Bố mẹ em thường khuyên em những điều gì?

+ Những lời khuyên ấy có tác dụng như thế nào đối với trẻ con?

+ Em có làm theo những lời khuyên của bố mẹ không?

+ Khi làm đúng theo lời khuyên của bố me, em cảm thấy thế nào

+ Muốn trở thành con ngoan thì em phải làm gì?

Trò chơi

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo

Trang 8

- Đại diện các nhóm trả lời.

- Giáo viên kết luận

* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- Mục tiêu: HS biết kể tên một số công việc ở nhà của những người trong

Bước 2: một vài học sinh nói trước lớp

- Em cảm thấy thế nào khi đã làm được những việc có ích cho gia đình?

- Giáo viên kết luận

- HS quan sát trang 29 SGK và trả lời câu hỏi

- Hãy tìm ra những điểm giống và khác nhau của 2 hình ở trang 29 SGK

- Nói xem em thích căn phòng nào ? Tại sao?

Trang 9

- Để có được nhà cửa gọn gàng sạch sẽ, em phải làm gì giúp bố mẹ?

- Học sinh làm việc theo cặp

Bước 2:

- Đại diện các nhóm trình bày

- Giáo viên kết luận

- Biết ký hiệu, quy ước về gấp giấy

- Bước đầu gấp được giấy theo ký hiệu, quy ước

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên chuẩn bị hình mẫu và các ký hiệu

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ký hiệu đường giữa hình:

- Ký hiệu đường kẻ ngang - Đường kẻ dọc

2 Ký hiệu đường gấp giữa: ( -)

3 ký hiệu đường dấu gấp vào:

- Cho hs quan sát hình vẽ

4 Ký hiệu dấu gấp ngược ra sau:

- Học sinh nhìn vào tranh và đọc lại các ký hiệu

- Đọc được tên đường gấp khúc

- Giáo viên nhận xét - tuyên dương

* Dặn dò:

- Về nhà chuẩn bị giấy để hôm sau gấp các đoạn thẳng

_

Ngày soạn: 30/11/ 2009 Ngày giảng: Thứ năm 03/12/ 2009

VËN §éNG

A YÊU CẦU:

- Biết cách thực hiện tư thế đứng đưa một chân ra sau (mũi bàn chân chạm mặt đất), hai tay giơ cao thẳng hướng

- Làm quen với tư thế đứng đưa một chân sang ngang, hai tay chống hông

- Biết cách chơi trò chơi và chơi đúng theo luật của trò chơi

B ĐỊA ĐIỂM:

Trang 10

- Đứng kiễng gót, 2 tay chống hông, 1-2 lần.

+ Đứng đưa hai tay ra trước, 2 tay chống hông

+ Đứng đưa một chân ra sau, 2 tay giơ cao thẳng hướng 3-5 lần

+ Học sinh luyện tập theo nhóm, tổ

- Các tổ lên thực hiện.- Cả lớp và giáo viên nhận xét bình chọn

- Trò chơi “Chuyền bóng tiếp sức”

3 Phần kết thúc.

- Học sinh đi thường theo nhịp 2 hàng dọc và hát

- Học sinh chơi trò chơi hồi tỉnh “Trời ơi, đất ta”

- Nhận xét giờ học

A YÊU CẦU:

- Đọc được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu; các từ và câu ứng dụng

- Viết được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu.

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối, đèo.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh minh họa phần luyện nói

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết bảng con: T1: rặng dừa, T2: phẳng lặng, T3: vầng trăng.

- 1 HS lên bảng viết: nâng niu.

- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối

bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào.

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho HS và ghi điểm

2 Dạy - học bài mới:

TIẾT 1

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học vần mới: ung, ưng

- Giáo viên viết lên bảng: ung - ưng.

- Học sinh đọc theo giáo viên: ung, ưng.

*Hoạt động 2: Dạy vần

ung

Trang 11

a Nhận diện vần:

- Học sinh ghép vần ung trên đồ dùng và trả lời câu hỏi:

+ Vần ung có mấy âm, đó là những âm nào ?

- So sánh ung với ong:

+ Giống: đều kết thúc đầu bằng ng.

+ Khác: ung bắt đầu bằng u, ong bắt đầu bằng o.

b Đánh vần:

 Vần

- Giáo viên phát âm mẫu: ung

- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

- Hướng dẫn học sinh đánh vần: u - ngờ - ung

- Học sinh đánh vần: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh

Tiếng khóa, từ ngữ khóa:

- Giáo viên viết bảng súng và đọc súng

- Học sinh đọc súng và trả lời câu hỏi:

+ Vị trí các chữ và vần trong tiếng súng viết như thế nào ?

- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa:

u - ngờ - ung

sờ - ung - sung - sắc - súng bông súng

- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa cách đọc cho học sinh

c Viết:

 Vần đứng riêng

- Giáo viên viết mẫu: ung, vừa viết vừa nêu qui trình viết

- Học sinh viết bảng con: ung

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh viết chậm

 Viết tiếng và từ ngữ

- Giáo viên viết mẫu: súng và nêu qui trình viết

- Học sinh viết bảng con: súng

- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh

- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa sai cho học sinh

ưng (Dạy tương tự như ung)

- Giáo viên: vần ưng được tạo nên từ ư và ng.

- Học sinh thảo luận: So sánh ưng với ung.

Trang 12

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ứng dụng : cây sung củ gừng trung thu vui mừng

- Giáo viên giải thích các từ ngữ trên

- Giáo viên đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi 2 - 3 học sinh đọc lại

TIẾT 2

*Hoạt động 1: Luyện đọc

Luyện đọc lại các âm ở tiết 1

- HS lần lượt phát âm: ung, súng, bông súng và ưng, sừng, sừng hươu

- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

Đọc câu ứng dụng:

- Học sinh nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

- Giáo viên cho học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng

*Hoạt động 2: Luyện viết

- Học sinh lần lượt viết vào vở: ung, ưng, bông súng, sừng hươu.

- Giáo viên viết mẫu từng dòng, học sinh viết vào vở tập viết

- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh viết chậm

- Giáo viên chấm, nhận xét

*Hoạt động 3: Luyện nói

- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Rừng, thung lũng, suối, đèo

- Học sinh quan sát tranh và nói theo gợi ý sau:

+ Bức tranh vẽ gì?

+ Trong rừng thường có gì?

+ Em thích nhất con vật gì ở trong rừng?

+ Thung lũng, suối, đèo ở đâu không có?

+ Lớp nình có ai được đi píc - níc ở rừng chưa?

+ Em đã được vào rừng, qua suối bao giờ chưa?

+ Chúng ta có cần phải bảo vệ rừng không?

Trang 13

- Nhận xét giờ học

A YÊU CẦU:

- Thực hiện đuợc phép trừ trong phạm vi 7

- HS say mê, tự giác tính toán

- 1 học sinh đọc công thức trừ trong phạm vi 7

2 Dạy - học bài mới:

*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: ( Làm việc cá nhân )

- Học sinh tự nêu yêu cầu rồi làm bài

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh yếu

- Lưu ý học sinh viết các số thẳng hàng

- Gọi học sinh chữa bài

- Học sinh khác nhận xét

Bài 2: ( Hoạt động nhóm )

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài (tính)

- HS nêu lại cách tính rồi làm bài

- Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng

- Học sinh đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau

- Gọi học sinh chữa bài, giáo viên nhận xét chung

Bài 4: ( Hoạt động cả lớp )

- Học sinh nêu yêu cầu của bài rồi tự làm bài

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng

- Gọi 3 HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét

- GV nhận xét chung

Bài 5: ( Hoạt động nhóm )

- Học sinh nêu yêu cầu của bài toán

- Học sinh quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi rồi nêu bài toán

- Học sinh viết phép tính ứng với tình huống trong tranh

- Gọi học sinh lên bảng chữa bài

- Học sinh và giáo viên nhận xét

*Hoạt động 2: Trò chơi ''Làm tính tiếp sức'' ( Bài 3 )

- Giáo viên nêu yêu cầu của trò chơi

- Học sinh thực hiện trò chơi

- Học sinh và giáo viên nhận xét, tuyên dương

Trang 14

- Bộ đồ dùng dạy toán của giáo viên và học sinh

- Các hình vẽ trong sách giáo khoa

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 3 học sinh lên bảng: 5 + 2 = 6 + 1 = 7 - 2 =

- Cả lớp làm bảng con: 7 + 0 = 7 - 0 =

2 Dạy - học bài mới:

*Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 8

a Hướng dẫn học sinh học phép cộng: 7 + 1 = 8 và 1 + 7 = 8

- Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ 1 trong sách giáo khoa và nêu:+ Có 7 hình vuông, thêm 1 hình vuông nữa Hỏi có bao nhiêu hình vuông?+ Gọi vài học sinh nhắc lại bài toán

- Gọi HS nêu câu trả lời: "7 hình vuông thêm 1 hình vuông được 8 HV ”

- Gọi vài học sinh nêu lại câu trả lời trên

- Giáo viên: 7 thêm 1 bằng mấy ?

- Học sinh: 8  gọi học sinh nhắc lại

3 + 5 = 8, 4 + 4 = 8 (Tương tự như trên)

c Giáo viên cho HS học thuộc: 7 + 1 = 8 1 + 7 = 8

Trang 15

*Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: ( Hoạt động cá nhân )

- Học sinh nêu yêu cầu của bài toán

- Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng

- Gọi học sinh chữa bài, đọc kết quả của từng phép tính

Bài 2: ( Hoạt động nhóm )

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Giáo viên giới thiệu phép tính theo cột dọc, HS làm bài

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng

- HS đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau

- Gọi học sinh chữa bài, nêu kết quả của từng phép tính

- Học sinh và giáo viên nhận xét

Bài 3: Trò chơi "Tiếp sức"

- Cho 2 nhóm, mỗi nhóm 4 HS lên chơi

- Giáo viên nêu yêu cầu của trò chơi

- HS các nhóm lên thực hiện trò chơi, HS còn lại cổ vũ cho bạn mình

- HS và GV nhận xét tính điểm thi đua

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài 4: ( Hoạt động nhóm )

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài

- HS thảo luận nhóm 2, đọc bài toán và viết phép tính vào ô trống

- Gọi đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- 2 HS lên bảng viết phép tính

- GV nhận xét, HS chữa bài ( nếu sai )

3 Củng cố, dặn dò:

- Gọi học sinh đọc lại các con tính vừa học

- Về nhà ôn lại bài, học thuộc các con tính, làm bài tập trong vở bài tập

- Nhận xét giờ học

_

A YÊU CẦU:

- Viết đúng, đẹp các từ: nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây,

vườn nhãn kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một.

- HS khá giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết bảng con: chú cừu, sáo sậu, thợ hàn

2 Dạy - học bài mới:

Trang 16

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Giáo viên cho học sinh quan sát chữ mẫu và giới thiệu

- Cho học sinh đọc lại các từ cần viết

+ Khoảng cách giữa các tiếng viết như thế nào ?

*Hoạt động 2: Luyện viết

 Học sinh luyện viết trên bảng con

- Giáo viên viết mẫu từng từ và nói cách đặt bút và kết thúc

- Học sinh viết lần lượt từng từ vào bảng con

- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh

 Hướng dẫn học sinh viết trong vở tập viết

- Giáo viên viết mẫu từng dòng, học sinh viết lần lượt từng dòng theo mẫu trong vở tập viết

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh viết chậm

- Viết đúng các từ: con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng

kiểu chữ thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn các chữ mẫu

- Vở tập viết của học sinh

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS viết bảng con các từ: cá biển, cuộn dây, yên ngựa

2 Dạy - học bài mới:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Giáo viên cho học sinh quan sát chữ mẫu và giới thiệu

Trang 17

- Cho học sinh đọc lại các từ cần viết

+ Khoảng cách giữa các tiếng viết như thế nào ?

+ Khi viết chúng ta phải ngồi như thế nào?

*Hoạt động 2: Luyện viết

 Học sinh luyện viết trên bảng con

- Giáo viên viết mẫu từng từ và nói cách đặt bút và kết thúc

- Học sinh viết lần lượt từng từ vào bảng con

- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh

 Hướng dẫn học sinh viết trong vở tập viết

- HS lấy vở đặt lên bàn và ngồi đúng tư thế chuẩn bị viết bài

- Giáo viên viết mẫu từng dòng

- HS viết lần lượt từng dòng theo mẫu trong vở tập viết

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh viết chậm

- HS đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau, nhận xét bài của nhau

- Học sinh biết được các ưu khuyết điểm trong tuần

- Giáo dục học sinh ý thức phê và tự phê

- Hay nói chuyện trong giờ học:

2 Phương hướng tuần tới:

- Phát huy ưu điểm, khắc phục những khuyết điểm trên

- Đi học đều và đúng giờ



Trang 18

TUẦN 14

Ngày soạn: 4/12/ 2009 Ngày giảng: Thứ hai 7/12/ 2009

ĐẠO ĐỨC: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ

A YÊU CẦU:

- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ

- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Điều 28 công ước quốc tế về quyền trẻ em

- Bài hát “Tới lớp, tới trường”

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

- Khi chào cờ cần phải như thế nào? Vì sao?

2 Dạy - học bài mới.

*Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1 và thảo luận nhóm.

Ngày đăng: 26/04/2021, 10:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w