- Học sinh viết tiếp các từ còn lại theo mẫu trong vở tập viết - Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng. - Giáo viên chấm, nhận xét[r]
Trang 1TUẦN 13
Ngày soạn: 27/11/ 2009 Ngày giảng: Thứ hai 30/11/ 2009
A YÊU CẦU:
- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kỳ, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
- Nêu được: Khi chào cờ cần phải bỏ mũ, nón, đứng nghiêm mắt nhìn Quốc kì
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- 01 lá cờ Việt Nam , Bài hát “Lá cờ Việt Nam”
- Bút màu, giấy vẽ
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Khi chào cần phải như thế nào?
- Vì sao phải nghiêm trang khi chào cờ?
2 Dạy - học bài mới.
* Khởi động Cả lớp hát bài “Lá cờ Việt Nam”
* Hoạt động 1: Học sinh tập chào cờ.
- Giáo viên làm mẫu
- Đại diện mỗi tổ 1 em lên chào cờ trước lớp
- Cả lớp và giáo viên theo dõi, nhận xét
- Cả lớp đứng chào cờ theo hiệu lệnh của giáo viên
* Hoạt động 2: Thi chào cờ giữa các tổ.
- Giáo viên phổ biến yêu cầu cuộc thi
- Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của tổ trưởng
- Cả lớp và giáo viên theo dõi, bình chọn
* Hoạt động 3: Vẽ và tô màu quốc kì.
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
- Học sinh vẽ và tô màu lá quốc kì
- Học sinh giới thiệu tranh vẽ của mình
Trang 2- Đọc và viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu
ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng ôn tập trong sách giáo khoa
- Tranh minh họa đoạn thơ ứng dụng
- Tranh minh họa truyện kể: ''Chia phần''
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: T1: cuộn dây, T2: ý muốn, T3: con lươn.
- 1 HS lên bảng viết: vườn nhãn.
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: Mùa thu, bầu trời như cao hơn Trên giàn
thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn.
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên hỏi:
+ Tuần qua chúng ta đã được học những vần gì mới ?
- Học sinh trả lời, giáo viên ghi bảng
- Các học sinh khác bổ sung
- Giáo viên treo bảng ôn lên bảng, học sinh kiểm tra bổ sung
*Hoạt động 2: Ôn tập
a Ôn các vần vừa học
- Học sinh lên bảng, chỉ các chữ vừa học trong tuần
- Giáo viên đọc vần, học sinh chỉ chữ
- Học sinh đọc bảng ôn theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa cách đọc cho học sinh
c Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV gắn các từ ngữ ứng dụng lên bảng: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản.
- Học sinh đọc các từ ngữ: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
- Giáo viên giải thích và đọc mẫu
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại
d Tập viết các từ ngữ ứng dụng
- Học sinh viết trong vở tập viết từ: cuồn cuộn theo mẫu
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh
Trang 3- Giáo viên chấm, nhận xét
TIẾT 2
*Hoạt động 1: Luyện đọc
Luyện đọc
- Học sinh lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn
- Học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng theo: nhóm, bàn, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Giáo viên giới thiệu tranh minh hoạ cho HS quan sát và hỏi:
+ Tranh vẽ cảnh gì?
- Học sinh đọc câu ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại
*Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh viết tiếp các từ còn lại theo mẫu trong vở tập viết
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Giáo viên chấm, nhận xét
*Hoạt động 3: Kể chuyện ''Chia phần''
- Học sinh đọc tên câu chuyện, giáo viên dẫn dắt vào câu chuyện
- Giáo viên kể lại câu chuyện có kèm theo tranh minh họa
- Học sinh thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài
- HS đại diện các nhóm lên thi kể, các nhóm khác nhận xét và bổ sung
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
Trang 4- Các hình vẽ trong sách giáo khoa
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3 học sinh lên bảng 4 + 3 = 5 + 2 = 6 + 1 =
- Cả lớp làm bảng con: 2 + 5 = 7 + 0 =
2 Dạy - học bài mới:
*Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 7
a Hướng dẫn học sinh học phép cộng: 7 - 1 = 6và 7 - 6 = 1
- Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ 1 trong sách giáo khoa và nêu:+ Có 7 hình tam giác, bớt1 hình tam giác Hỏi còn lại bao nhiêu hình tam giác
+ Gọi vài học sinh nhắc lại bài toán
- Gọi học sinh nêu câu trả lời: "7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 6 hình tam giác''
- Gọi vài học sinh nêu lại câu trả lời trên
- Giáo viên: 7 bớt 1 còn mấy ?
- Học sinh: 6 gọi học sinh nhắc lại
- GV: Ta có thể làm phép tính gì? (trừ )
- HS nêu phép tính, GV viết bảng: 7 - 1 = 6
- GV cho HS đọc ''Bảy trừ một bằng sáu ''
Tương tự như trên với phép tính: 7 - 6 = 1
b Hướng dẫn học sinh học phép tính: 7 - 2 = 5, 7 - 5 = 2, 7 - 3 = 4,
7 - 4 = 73(Tương tự như trên)
c Giáo viên cho HS học thuộc:
Bài 1: ( Hoạt động cá nhân )
- Học sinh nêu yêu cầu của bài toán
- Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Gọi học sinh chữa bài, đọc kết quả của từng phép tính
Bài 2: ( Hoạt động nhóm )
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên giới thiệu phép tính theo cột dọc, HS làm bài
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- HS đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau
- Gọi học sinh chữa bài, nêu kết quả của từng phép tính
- Học sinh và giáo viên nhận xét
Bài 3: Trò chơi "Tiếp sức"
- Cho 2 nhóm, mỗi nhóm 4 HS lên chơi
Trang 5- Giáo viên nêu yêu cầu của trò chơi.
- HS các nhóm lên thực hiện trò chơi, HS còn lại cổ vũ cho bạn mình
- HS và GV nhận xét tính điểm thi đua
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 4: ( Hoạt động nhóm )
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài
- HS thảo luận nhóm 2, đọc bài toán và viết phép tính vào ô trống
- Gọi đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- 2 HS lên bảng viết phép tính
- GV nhận xét, HS chữa bài ( nếu sai )
3 Củng cố, dặn dò:
- Gọi học sinh đọc lại các con tính vừa học
- Về nhà ôn lại bài, học thuộc các con tính, làm bài tập trong vở bài tập
- Nhận xét giờ học
TIẾNG VIỆT: BÀI 53: ĂNG - ÂNG
A YÊU CẦU:
- Đọc được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng.
- Luyện nói từ 2 - 4 theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh minh họa phần luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: T1: con ong, T2: vòng tròn, T3: cây thông.
- 1 HS lên bảng viết từ: công viên
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng:
Sóng nối sóng Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho HS và ghi điểm
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học vần mới: ăng, âng
- Giáo viên viết lên bảng: ăng - âng.
- Học sinh đọc theo giáo viên: ăng, âng.
Trang 6*Hoạt động 2: Dạy vần
ăng
a Nhận diện vần:
- Học sinh ghép vần ăng trên đồ dùng và trả lời câu hỏi:
+ Vần ăng có mấy âm, đó là những âm nào ?
- So sánh ăng với ăn
+Giống: đều bắt đầu bằng ă.
+ Khác: ăng kết thúc bằng ng, ăn bắt đầu bằng n.
b Đánh vần:
Vần
- Giáo viên phát âm mẫu: ăng
- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
- Hướng dẫn học sinh đánh vần á - ngờ - ăng.
- Học sinh đánh vần: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
Tiếng khóa, từ ngữ khóa:
- Giáo viên viết bảng măng và đọc măng
- Học sinh đọc măng và trả lời câu hỏi
+ Vị trí các chữ và vần trong tiếng măng viết như thế nào ?
- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa:
ă - ngờ - ăng
mờ - ăng - măng măng tre
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa cách đọc cho học sinh
c Viết:
Vần đứng riêng
- Giáo viên viết mẫu: ăng, vừa viết vừa nêu qui trình viết
- Học sinh viết bảng con: ăng.
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh viết chậm
Viết tiếng và từ ngữ
- Giáo viên viết mẫu: măng và nêu qui trình viết
- Học sinh viết bảng con: măng
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa sai cho học sinh
âng (Dạy tương tự như ăng)
- Giáo viên: vần âng được tạo nên từ â và ng
- Học sinh thảo luận: So sánh âng với ăng.
Trang 7- Giáo viên giải thích các từ ngữ trên
- Giáo viên đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi 2 - 3 học sinh đọc lại
TIẾT 2
*Hoạt động 1: Luyện đọc
Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Học sinh lần lượt phát âm: ăng, măng, măng tre và âng, tầng, nhà tầng
- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Đọc câu ứng dụng:
- Học sinh nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- Giáo viên cho học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
*Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh lần lượt viết vào vở: ăng, âng, măng tre, nhà tầng.
- Giáo viên viết mẫu từng dòng, học sinh viết vào vở tập viết
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh viết chậm
- Giáo viên chấm, nhận xét
*Hoạt động 3: Luyện nói
- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Vâng lời cha mẹ
- Học sinh quan sát tranh và nói theo gợi ý sau:
+ Trong tranh vẽ gì, vẽ những ai?
+ Em bé trong tranhđang làm gì?
+ Bố mẹ em thường khuyên em những điều gì?
+ Những lời khuyên ấy có tác dụng như thế nào đối với trẻ con?
+ Em có làm theo những lời khuyên của bố mẹ không?
+ Khi làm đúng theo lời khuyên của bố me, em cảm thấy thế nào
+ Muốn trở thành con ngoan thì em phải làm gì?
Trò chơi
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo
Trang 8- Đại diện các nhóm trả lời.
- Giáo viên kết luận
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Mục tiêu: HS biết kể tên một số công việc ở nhà của những người trong
Bước 2: một vài học sinh nói trước lớp
- Em cảm thấy thế nào khi đã làm được những việc có ích cho gia đình?
- Giáo viên kết luận
- HS quan sát trang 29 SGK và trả lời câu hỏi
- Hãy tìm ra những điểm giống và khác nhau của 2 hình ở trang 29 SGK
- Nói xem em thích căn phòng nào ? Tại sao?
Trang 9- Để có được nhà cửa gọn gàng sạch sẽ, em phải làm gì giúp bố mẹ?
- Học sinh làm việc theo cặp
Bước 2:
- Đại diện các nhóm trình bày
- Giáo viên kết luận
- Biết ký hiệu, quy ước về gấp giấy
- Bước đầu gấp được giấy theo ký hiệu, quy ước
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên chuẩn bị hình mẫu và các ký hiệu
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ký hiệu đường giữa hình:
- Ký hiệu đường kẻ ngang - Đường kẻ dọc
2 Ký hiệu đường gấp giữa: ( -)
3 ký hiệu đường dấu gấp vào:
- Cho hs quan sát hình vẽ
4 Ký hiệu dấu gấp ngược ra sau:
- Học sinh nhìn vào tranh và đọc lại các ký hiệu
- Đọc được tên đường gấp khúc
- Giáo viên nhận xét - tuyên dương
* Dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị giấy để hôm sau gấp các đoạn thẳng
_
Ngày soạn: 30/11/ 2009 Ngày giảng: Thứ năm 03/12/ 2009
VËN §éNG
A YÊU CẦU:
- Biết cách thực hiện tư thế đứng đưa một chân ra sau (mũi bàn chân chạm mặt đất), hai tay giơ cao thẳng hướng
- Làm quen với tư thế đứng đưa một chân sang ngang, hai tay chống hông
- Biết cách chơi trò chơi và chơi đúng theo luật của trò chơi
B ĐỊA ĐIỂM:
Trang 10- Đứng kiễng gót, 2 tay chống hông, 1-2 lần.
+ Đứng đưa hai tay ra trước, 2 tay chống hông
+ Đứng đưa một chân ra sau, 2 tay giơ cao thẳng hướng 3-5 lần
+ Học sinh luyện tập theo nhóm, tổ
- Các tổ lên thực hiện.- Cả lớp và giáo viên nhận xét bình chọn
- Trò chơi “Chuyền bóng tiếp sức”
3 Phần kết thúc.
- Học sinh đi thường theo nhịp 2 hàng dọc và hát
- Học sinh chơi trò chơi hồi tỉnh “Trời ơi, đất ta”
- Nhận xét giờ học
A YÊU CẦU:
- Đọc được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu; các từ và câu ứng dụng
- Viết được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối, đèo.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh minh họa phần luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: T1: rặng dừa, T2: phẳng lặng, T3: vầng trăng.
- 1 HS lên bảng viết: nâng niu.
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối
bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào.
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho HS và ghi điểm
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học vần mới: ung, ưng
- Giáo viên viết lên bảng: ung - ưng.
- Học sinh đọc theo giáo viên: ung, ưng.
*Hoạt động 2: Dạy vần
ung
Trang 11a Nhận diện vần:
- Học sinh ghép vần ung trên đồ dùng và trả lời câu hỏi:
+ Vần ung có mấy âm, đó là những âm nào ?
- So sánh ung với ong:
+ Giống: đều kết thúc đầu bằng ng.
+ Khác: ung bắt đầu bằng u, ong bắt đầu bằng o.
b Đánh vần:
Vần
- Giáo viên phát âm mẫu: ung
- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
- Hướng dẫn học sinh đánh vần: u - ngờ - ung
- Học sinh đánh vần: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
Tiếng khóa, từ ngữ khóa:
- Giáo viên viết bảng súng và đọc súng
- Học sinh đọc súng và trả lời câu hỏi:
+ Vị trí các chữ và vần trong tiếng súng viết như thế nào ?
- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa:
u - ngờ - ung
sờ - ung - sung - sắc - súng bông súng
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa cách đọc cho học sinh
c Viết:
Vần đứng riêng
- Giáo viên viết mẫu: ung, vừa viết vừa nêu qui trình viết
- Học sinh viết bảng con: ung
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh viết chậm
Viết tiếng và từ ngữ
- Giáo viên viết mẫu: súng và nêu qui trình viết
- Học sinh viết bảng con: súng
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa sai cho học sinh
ưng (Dạy tương tự như ung)
- Giáo viên: vần ưng được tạo nên từ ư và ng.
- Học sinh thảo luận: So sánh ưng với ung.
Trang 12d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ứng dụng : cây sung củ gừng trung thu vui mừng
- Giáo viên giải thích các từ ngữ trên
- Giáo viên đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi 2 - 3 học sinh đọc lại
TIẾT 2
*Hoạt động 1: Luyện đọc
Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- HS lần lượt phát âm: ung, súng, bông súng và ưng, sừng, sừng hươu
- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Đọc câu ứng dụng:
- Học sinh nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- Giáo viên cho học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
*Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh lần lượt viết vào vở: ung, ưng, bông súng, sừng hươu.
- Giáo viên viết mẫu từng dòng, học sinh viết vào vở tập viết
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh viết chậm
- Giáo viên chấm, nhận xét
*Hoạt động 3: Luyện nói
- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Rừng, thung lũng, suối, đèo
- Học sinh quan sát tranh và nói theo gợi ý sau:
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Trong rừng thường có gì?
+ Em thích nhất con vật gì ở trong rừng?
+ Thung lũng, suối, đèo ở đâu không có?
+ Lớp nình có ai được đi píc - níc ở rừng chưa?
+ Em đã được vào rừng, qua suối bao giờ chưa?
+ Chúng ta có cần phải bảo vệ rừng không?
Trang 13- Nhận xét giờ học
A YÊU CẦU:
- Thực hiện đuợc phép trừ trong phạm vi 7
- HS say mê, tự giác tính toán
- 1 học sinh đọc công thức trừ trong phạm vi 7
2 Dạy - học bài mới:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: ( Làm việc cá nhân )
- Học sinh tự nêu yêu cầu rồi làm bài
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh yếu
- Lưu ý học sinh viết các số thẳng hàng
- Gọi học sinh chữa bài
- Học sinh khác nhận xét
Bài 2: ( Hoạt động nhóm )
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài (tính)
- HS nêu lại cách tính rồi làm bài
- Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Học sinh đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau
- Gọi học sinh chữa bài, giáo viên nhận xét chung
Bài 4: ( Hoạt động cả lớp )
- Học sinh nêu yêu cầu của bài rồi tự làm bài
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Gọi 3 HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét
- GV nhận xét chung
Bài 5: ( Hoạt động nhóm )
- Học sinh nêu yêu cầu của bài toán
- Học sinh quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi rồi nêu bài toán
- Học sinh viết phép tính ứng với tình huống trong tranh
- Gọi học sinh lên bảng chữa bài
- Học sinh và giáo viên nhận xét
*Hoạt động 2: Trò chơi ''Làm tính tiếp sức'' ( Bài 3 )
- Giáo viên nêu yêu cầu của trò chơi
- Học sinh thực hiện trò chơi
- Học sinh và giáo viên nhận xét, tuyên dương
Trang 14- Bộ đồ dùng dạy toán của giáo viên và học sinh
- Các hình vẽ trong sách giáo khoa
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3 học sinh lên bảng: 5 + 2 = 6 + 1 = 7 - 2 =
- Cả lớp làm bảng con: 7 + 0 = 7 - 0 =
2 Dạy - học bài mới:
*Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 8
a Hướng dẫn học sinh học phép cộng: 7 + 1 = 8 và 1 + 7 = 8
- Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ 1 trong sách giáo khoa và nêu:+ Có 7 hình vuông, thêm 1 hình vuông nữa Hỏi có bao nhiêu hình vuông?+ Gọi vài học sinh nhắc lại bài toán
- Gọi HS nêu câu trả lời: "7 hình vuông thêm 1 hình vuông được 8 HV ”
- Gọi vài học sinh nêu lại câu trả lời trên
- Giáo viên: 7 thêm 1 bằng mấy ?
- Học sinh: 8 gọi học sinh nhắc lại
3 + 5 = 8, 4 + 4 = 8 (Tương tự như trên)
c Giáo viên cho HS học thuộc: 7 + 1 = 8 1 + 7 = 8
Trang 15*Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: ( Hoạt động cá nhân )
- Học sinh nêu yêu cầu của bài toán
- Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Gọi học sinh chữa bài, đọc kết quả của từng phép tính
Bài 2: ( Hoạt động nhóm )
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên giới thiệu phép tính theo cột dọc, HS làm bài
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- HS đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau
- Gọi học sinh chữa bài, nêu kết quả của từng phép tính
- Học sinh và giáo viên nhận xét
Bài 3: Trò chơi "Tiếp sức"
- Cho 2 nhóm, mỗi nhóm 4 HS lên chơi
- Giáo viên nêu yêu cầu của trò chơi
- HS các nhóm lên thực hiện trò chơi, HS còn lại cổ vũ cho bạn mình
- HS và GV nhận xét tính điểm thi đua
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 4: ( Hoạt động nhóm )
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài
- HS thảo luận nhóm 2, đọc bài toán và viết phép tính vào ô trống
- Gọi đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- 2 HS lên bảng viết phép tính
- GV nhận xét, HS chữa bài ( nếu sai )
3 Củng cố, dặn dò:
- Gọi học sinh đọc lại các con tính vừa học
- Về nhà ôn lại bài, học thuộc các con tính, làm bài tập trong vở bài tập
- Nhận xét giờ học
_
A YÊU CẦU:
- Viết đúng, đẹp các từ: nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây,
vườn nhãn kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một.
- HS khá giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: chú cừu, sáo sậu, thợ hàn
2 Dạy - học bài mới:
Trang 16*Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên cho học sinh quan sát chữ mẫu và giới thiệu
- Cho học sinh đọc lại các từ cần viết
+ Khoảng cách giữa các tiếng viết như thế nào ?
*Hoạt động 2: Luyện viết
Học sinh luyện viết trên bảng con
- Giáo viên viết mẫu từng từ và nói cách đặt bút và kết thúc
- Học sinh viết lần lượt từng từ vào bảng con
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
Hướng dẫn học sinh viết trong vở tập viết
- Giáo viên viết mẫu từng dòng, học sinh viết lần lượt từng dòng theo mẫu trong vở tập viết
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh viết chậm
- Viết đúng các từ: con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng
kiểu chữ thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn các chữ mẫu
- Vở tập viết của học sinh
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con các từ: cá biển, cuộn dây, yên ngựa
2 Dạy - học bài mới:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên cho học sinh quan sát chữ mẫu và giới thiệu
Trang 17- Cho học sinh đọc lại các từ cần viết
+ Khoảng cách giữa các tiếng viết như thế nào ?
+ Khi viết chúng ta phải ngồi như thế nào?
*Hoạt động 2: Luyện viết
Học sinh luyện viết trên bảng con
- Giáo viên viết mẫu từng từ và nói cách đặt bút và kết thúc
- Học sinh viết lần lượt từng từ vào bảng con
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
Hướng dẫn học sinh viết trong vở tập viết
- HS lấy vở đặt lên bàn và ngồi đúng tư thế chuẩn bị viết bài
- Giáo viên viết mẫu từng dòng
- HS viết lần lượt từng dòng theo mẫu trong vở tập viết
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh viết chậm
- HS đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau, nhận xét bài của nhau
- Học sinh biết được các ưu khuyết điểm trong tuần
- Giáo dục học sinh ý thức phê và tự phê
- Hay nói chuyện trong giờ học:
2 Phương hướng tuần tới:
- Phát huy ưu điểm, khắc phục những khuyết điểm trên
- Đi học đều và đúng giờ
Trang 18TUẦN 14
Ngày soạn: 4/12/ 2009 Ngày giảng: Thứ hai 7/12/ 2009
ĐẠO ĐỨC: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ
A YÊU CẦU:
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Điều 28 công ước quốc tế về quyền trẻ em
- Bài hát “Tới lớp, tới trường”
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
- Khi chào cờ cần phải như thế nào? Vì sao?
2 Dạy - học bài mới.
*Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1 và thảo luận nhóm.