- Lợi ích của thực phẩm đối với SK - Nhận biết thức ăn có lợi và - HĐ học: + Trò chuyện về cách bé bảo vệ bản thân - HĐ ăn: Giáo dục trẻ gía trị dinh dưỡng của một số loại thực phẩm.. n
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN
Thực hiện trong 4 tuần, từ ngày 28/09/2020 đến 23/10/2020
Người thực hiện: Phạm Thị Hồng Lê
PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
7:Trẻ thực hiện được
Chạy 18m trong
khoảng thời gian 5-7
giây.
- Chạy 18m trong khoảng thời gian 5-7 giây
- HĐhọc:
+ Chạy 18m trong khoảng
10s
- HĐ chơi:
+ Trò chơi VĐ, trò chơi dân gian: Mèo đuổi chuột, bánh xe quay,
12:Trẻ kiểm soát được
vận động
- Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng theo hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất
3 lần
- Chạy chậm khoảng 100-120m
- HĐhọc:
+ Đi nối bàn chân tiến, lùi.
- HĐ chơi:
+ Trò chơi :
Đi khéo, ai nhanh nhất
20: Trẻ biết tự cài, cởi
cúc, xâu dây giày, cài
quai dép, đóng mở
phéc mu tuya.
- Rèn kỹ năng :cài, cởi cúc, kéo khóa, xâu, luồn, buộc dây.
- Đón, trả trẻ: Trẻ thực
hành một số kỹ năng phục
vụ bản thân (cài cúc, cột, tháo dây giày )
- HĐ chơi:
+ HĐG: Phân vai gia đình,
mẹ chăm sóc bé + Góc HT: Trẻ chơi bài tập
kỹ năng khéo léo của các ngón tay, bàn tay, cổ tay + Góc NT: Xé dán, nặn 21: Trẻ biết lựa chọn
được một số thực phẩm
khi được gọi tên nhóm
(thực phẩm giàu chất
đạm, thực phẩm giàu
vitamin)
- Nhận biết, phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm.
- Biết tên gọi và giá trị dinh dưỡng các món ăn trong tuần.
- Nhận biết sự liên quan giữa
ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…) và liên quan đến SK con người.
- Lợi ích của thực phẩm đối với SK
- Nhận biết thức ăn có lợi và
- HĐ học:
+ Trò chuyện về cách bé bảo vệ bản thân
- HĐ ăn: Giáo dục trẻ gía
trị dinh dưỡng của một số loại thực phẩm.
- HĐ chơi:
+ Trò chơi phân loại theo
4 nhóm thực phẩm
+ Làm tranh cảnh báo các loại Tp có hại
+ Chơi lô tô chọn thức ăn
có lợi và thức ăn có hại.
Trang 2thức ăn có hại.
26: Trẻ biết tự rửa mặt
và chải răng hằng ngày.
- Bảo vệ và giữ gìn thân thể:
rèn luyện kỹ năng đánh răng, lau mặt , rửa tay bằng xà phòng
- HĐ chơi:
+ Góc pV: Làm bác sĩ khám bệnh
- HĐ Vệ sinh:
+ Thực hành các tho tác vệ sinh cá nhân.
27:Trẻ biết giữ đầu tóc,
quần áo gọn gàng
- VS quần, áo, đầu, tóc (ăn mặc gọn gàng, phù hợp thời tiết bạn trai tóc cắt ngắn, bạn gái tết cột tóc gọn gàng )
- Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết,
và ích lợi của việc mặc trang phục phù hợp với thời tiết.
- Đón, trả trẻ: Trò chuyện
với trẻ về trang phục phù hợp theo mùa
- HĐ chơi:
+ Góc PV: Quầy hàng bán quần áo
+ Góc NT: Xé, cắt, dán vẽ quần áo bạn trai, bạn gái
28: Trẻ có một số hành
vi và thói quen tốt trong
ăn uống.
- Biết sử dụng đồ phục
vụ ăn uống thành thạo
trong bữa ăn hàng ngày,
trong bữa tiệc buffet
- Có kỹ năng lựa chọn
món ăn và thao tác ăn
trong bữa ăn tiệc Buffet.
- Hành vi văn minh trong ăn uống: (mời cô, mời bạn trước khi ăn và ăn từ tốn;
Không đùa nghịch và làm đổ vãi thức ăn, che miệng khi
ho, hắt hơi, ngáp; không cười, đùa trong khi ăn, uống ).
- HĐ ăn: Trò chuyện giáo
dục trẻ về một số hành vi trong ăn uống
- HĐ chơi:
+ Góc PV: Gia đình, cửa hàng ăn uống
+ Xem tranh,ảnh một số hành vi văn minh trong ăn uống
29: Trẻ có một số hành
vi và thói quen tốt trong
vệ sinh phòng bệnh, một
số kỹ năng bảo vệ bản
thân.
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm Một số bệnh thường gặp Nguyên nhân và cách phòng tránh.(Sốt, ho, hắt hơi, đau bụng, sổ mũi )
- Tập luyện 1 số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe.( đeo khẩu trang khi đi ngoài đường, ngủ sớm, ăn uống đủ chất )
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người
-HĐ học:
+ Trò chuyện về biểu hiện khi ốm, cách phòng
tránh HĐ chơi:
+ Góc Phân vai: Làm bác
sĩ khám bệnh
- HĐ Vệ sinh:
+ Thực hành các thao tác
vệ sinh cá nhân
- HĐ Chiều:
+ Xem video về GD trẻ giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường
31:Trẻ biết kêu cứu và
chạy khỏi nơi nguy
- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người
- HĐ học:
- Bảo vệ cơ thể khi đi ra
Trang 3- Có kỹ năng thoát
hiểm khi có hoả hoạn.
- Có kỹ năng phòng
tránh xâm hại
giúp đỡ Trẻ biết địa chỉ ở, số điện thoại gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ.
+ Một số tình huống ứng phó khi gặp người lạ.
- Giải quyết một số tình huống : nhận quà người lạ, không đi theo người lạ
+ Thực hành kỹ năng thoát hiểm khi có hoả hoạn và phòng tránh xâm hại.
nắng
- HĐNT: Viết số điện
thoại khẩn cấp trên sân trường
+ HĐC: Trò chơi "Bé cần
ai giúp đỡ "
- HĐChiều:
+ Xem tranh ảnh, video một số kỹ năng tự bảo vệ bản thân
PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC 39: Nhận biết, phát âm
một số từ tiếng anh để
chỉ các sự vật, hiện
tượng tìm hiểu trong
cuộc sống: bộ phận cơ
thể người, con vật, đố
vật, phương tiện giao
thông…
- Làm quen các từ vựng tiếng anh phù hợp với nội dung khám phá tìm hiểu.
- Đón – Trả trẻ: Trò
chuyện với trẻ về tên, nơi
ở bằng tiếng anh
- HĐ chơi: Chơi kisdmart:
Bé chọn đúng màu, Đoán trúng tên con vật
42: Nói đúng họ tên,
ngày sinh, giới tính của
bản thân khi được hỏi,
trò chuyện
+ Có một số hiểu biết
cơ bản về bản thân,
những bộ phận trên cơ
thể và chức năng của
từng bộ phận.
-Trẻ nói đúng họ tên, ngày sinh giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện
- Trẻ biết bộ phận trên cơ thể, chức năng của các bộ phận mắt để nhìn, tai để nghe, mũi để ngửi…
- HĐ đón trẻ:
Trò chuyện về bản thân bé
và vị trí của bé trong gia đình.
- HĐ học:
- Trò chuyện về bản thân bé
- HĐ chơi:
- Đọc câu đố, thơ ca về chủ đề bản thân (Chiếc bóng )
- Làm tập san về bé (Hình ảnh, sở thích )
57: Nhận biết con số
phù hợp với số lượng
trong phạm vi 10.
- Các chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5
Đặt các thẻ số tương ứng với
số lượng đối tượng
- Sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự
- Nhận biết ý nghĩa các con
số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày
- HĐ học:
- Ôn số lượng 5, nhận biết chữ số 5
- HĐ chơi:Trò chơi:
+ Phân loại đồ chơi theo
số lượng 5 + Tạo nhóm đồ vật có số lượng 5
Trang 463: Xác định vị trí
(trong, ngoài, trên,
dưới, trước, sau, phải,
trái) của một vật so với
một vật khác.
- Nói được vị trí của 1
vật so với vật khác
trong không gian
- Xác định vị trí ( Trong, ngoài , trên, dưới, trước, sau, phải trái) của đồ vật so với bản thân trẻ, so với bạn khác, đối tượng có sự định hướng
- Sắp xếp vị trí của sự vật theo yêu cầu.
- HĐ học:
+Xác định vị trí phía trên, phía dưới, phía trước, phía sau của đối tượng (có sự định hướng).
+ Phân biệt phía phải- phía trái của bạn khác
- HĐ chơi:
+ Trò chơi: Đứng về các phía, đặt vật về các phía
PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
75: Trẻ nhận ra được
sắc thái biểu cảm của lời
nói khi vui, buồn, tức,
giận, ngạc nhiên, sợ hãi
- Nhận ra thái độ khác nhau:
âu yếm,vui vẻ, cáu giận của người nói chuyện với mình qua ngữ điệu khác nhau của người nói
- HĐ học:
+ Nghe cô đọc thơ, kể chuyện:
+Thơ: Đôi mắt + Chuyện: Giấc mơ kỳ lạ
- HĐ chơi:
+ Đọc thơ, kể chuyện về chủ đề bản thân
+ Vẽ những khuôn mặt biểu cảm và nói được săc thái biểu cảm theo khuôn mặt
80: Trẻ kể lại được nội
dung chuyện đã nghe
theo trình tự nhất định.
- Trẻ biết kể chuyện
theo tranh
- Kể chuyện theo tranh, kể chuyện sáng tạo, kể chuyện theo kinh nghiệm bản thân.
- HĐ học:
+ Kể chuyện về bản thân bé
+ Kể chuyện ngày tết trung thu
- HĐ chơi
+ Kể chuyện về theo tranh,
kể chuyện sáng tạo
94: Trẻ biết dùng các
ký hiệu hoặc hình vẽ
để thể hiện cảm xúc,
nhu cầu, ý nghĩ và kinh
nghiệm của bản thân
- Hiểu chữ viết có thể đọc,
sử dụng chữ viết với nhiều mục đích khác nhau trong các hoạt động ( viết thư, viết thiệp )
- Làm quen và biết cách sử dụng với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống ( Nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông
- Cố gắng tự mình viết ra,
- Đón, trả trẻ:
+ Trò chuyện về một số quy định và ký hiệu ở lớp.
- HĐ chơi:
- Vẽ, tô, viết thiệp tặng bạn
- Tô ,vẽ khuôn mặt biểu thị cảm xúc, có sáng tạo và nói lên những cảm xúc, suy nghĩ mình đã viết ra
Trang 5tạo ra những hình mẫu, biểu tượng, những hình mẫu ký tự có sáng tạo để biểu thị cảm xúc, suy nghĩ, ý muốn kinh nghiệm của bản thân.
( vẽ khuôn mặt cảm xúc)
- Đọc lại những ý mình đã viết ra
95: Trẻ biết chữ viết có
thể đọc và thay cho lời
nói
- Trẻ thích đọc những
chữ đã biết trong môi
trường xung quanh
- Hiểu được chữ viết có thể đọc và sử dụng chữ viết với các mục đích khác nhau.
Hay hỏi về chữ hoặc đề nghị người khác đọc cho nghe hoặc tự đọc
HĐ đón trẻ:
+ Đọc chữ cái trong lớp
- HĐ học:
+ LQCC: a,ă,â
- HĐ chơi:
+ Trò chơi: Tìm chữ cái trong bài thơ
+ Nghe tiếng phát ra tìm đúng chữ, Ô chữ bí mật 96: Trẻ có khả năng
“Đọc” theo truyện
tranh đã biết
- Trẻ Thể hiện sự thích
thú với sách
- Xem/nghe đọc các loại sách khác nhau
- Làm anbuml/ sách
- Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt –
- Chơi ở góc sách, “đọc”
sách tranh.
- HĐ đón trẻ:
+ Xem tranh, sách theo ý thích
- HĐ chơi:
+ Góc HT: Đọc chuyện, kể chuyện theo tranh
+ Tô màu chữ cái rỗng đã học
98: Trẻ nhận dạng được
chữ cái trong bảng chữ
cái tiếng Việt
- LLCC
- Trò chơi với chữ cái
- HĐ học:
+ Làm quen chữ cái a,ă,â
- HĐ chơi:
+ Trò chơi với các chữ cái a,ă,â
+ Tìm chữ cái trong; Vòng quay kỳ diệu;Xếp hạt; nối chữ ; tìm bạn thân
101: Thực hiện một số
công việc theo cách
riêng của mình
- Không bắt chước và có những khác biệt trong khi thực hiện nhiệm vụ.
- Chủ động và thực hiện công việc trong các hoạt động (trực nhật xếp bàn, đồ chơi )
- HĐ lao động
- Xếp bàn ăn, thu dọn bàn, lau chùi, sắp xếp đồ chơi
- HĐ đón trẻ
+ Trò chuyện về hoạt động trực nhật của bé.
103: Trẻ đọc biểu cảm
bài thơ, đồng dao, ca
dao…
- Trẻ nói, thể hiện cử chỉ điệu bộ, nét mặt phù hợp với bài thơ, đồng dao, ca dao…
HĐ học:
- Thơ: Đôi mắt
- HĐ chơi:
- Đọc câu đố, thơ ca về
Trang 6chủ đề bản thân.(Chiếc bóng )
PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM & QUAN HỆ XÃ HỘI 107: Trẻ cố gắng thực
hiện công việc đến
cùng và chủ động làm
một số công việc đơn
giản hằng ngày
- Trẻ biết trao đổi ý
kiến của mình với các
bạn
- Trẻ biết chú ý nghe
khi cô,bạn nói; không
ngắt lời người khác
- Dạy trẻ kỹ năng tự tin và hoàn thành công việc được giao
- Tự giác thực hiện công việc đơn giản hàng ngày không chờ sự nhắc nhở.
- Biết trình bày ý kiến của mình với các bạn
- Biết thỏa thuận dựa trên sự hiểu biết về quyền của mình
và nhu cầu của bạn
- Chăm chú lắng nghe ý kiến của cô và bạn
HĐ học:
+ Lồng ghép giáo dục trẻ đoàn kết, thân thiện trong nhóm bạn
+ Làm theo sự phân công của cô giáo, người hướng dẫn trong các HĐ học.
- HĐ chơi: Đoàn kết và
hợp tác trong các trò chơi
ở các góc HĐ, HĐNT: Mèo đuổi chuột, Tôi vui, tôi buồn, tạo dáng…
115: Nhận biết các
trạng thái cảm xúc
vui,buồn, ngạc nhiên,
sợ hãi, xấu hổ của
người khác.
- Kể, chia sẻ, trao đổi với bạn về cảm xúc, kinh nghiệm, chuyện vui, chuyện buồn của bản thân.
- Trao đổi, hướng dẫn bạn trong hoạt động cùng nhóm.
- Vui vẻ, chia sẻ, đồ chơi với bạn.
- Trẻ nhận biết và nói được trạng thái cảm xúc của người khác
- Đón trả trẻ: Giao tiếp,
chia sẻ cảm xúc với cô và bạn
- HĐ học:
+ Hoạt động nhóm: trò chơi: “tìm bạn thân”,
“ghép hình cơ thể”, “phân biệt các nhóm thực phẩm”
- HĐ chơi: (Trò chơi vận
động, trò chơi góc, trò chơi ngoài trời )
+ Trò chơi: khuôn mặt
biểu lộ cảm xúc.
117: Trẻ chú ý lắng
nghe ý kiến của người
khác.
- GD lễ giáo, hành vi văn minh trong giao tiếp: (“Cảm ơn” “Xin lỗi” “Xin phép”
“Thưa” “Dạ” “Vâng”,…)
Sử dụng lời nói lễ phép, lịch
sự, không nói tục chửi bậy
- Chú ý nghe người khác nói không cắt ngang
- Chấp nhận ý kiến khác của bạn
- Đón trả trẻ:
+ Chào hỏi lễ phép với cô giáo, ông bà bố mẹ
- HĐ học:
+ Lồng ghép giáo dục trẻ
sử dụng lời nói văn minh,
lễ phép
+ Sử dụng lời nói lễ phép, văn min khi nêu ý kiến với
cô, bạn khi thảo luận nhóm
- HĐ chơi:
- Sử dụng lời nói văn minh
khi chơi cùng nhóm bạn 118: Trẻ nói được một - Khả năng của bản thân, : HĐ học:
Trang 7số thông tin quan trọng
về bản thân và gia đình.
- Trẻ nói được khả
năng và sở thích của
bạn bè và người thân.
(có thể làm được gì? không làm được gì?)
- Sở thích riêng của bản thân, (thích gì?; không thích gì)
- Nói đúng khả năng của một
số người gẫn gũi
+ Trò chuyện về khả năng
và sở thích của bản thân.
- HĐ chơi: Thể hiện khả
năng, sở thích qua các trò chơi
+ Góc PV: Tổ chức sinh nhật bé, gia đình, nấu ăn, bác sĩ khám bệnh.
+ Góc TN: Trải nghiệm nước
+ Góc học tập: Chơi phân biệt bạn trai, bạn gái, chọn đúng đồ chơi cho bạn
- HĐNT Trò chơi Chạy
tiếp cờ, nhảy tiếp sức, tìm bạn thân
120: Trẻ dễ hoà đồng
với bạn bè trong nhóm
chơi Trẻ chủ động
giao tiếp với bạn và
người lớn gần gũi.
- Trẻ có thói quen chào
hỏi, cảm ơn, xin lỗi và
xưng hô lễ phép với
người lớn.
- Trẻ quan tâm đến sự
công bằng trong nhóm
bạn
- Trẻ sẵn sàng giúp đỡ
khi người khác gặp khó
khăn.
- Nhanh chóng hòa đồng, vui
vẻ thoải mái khi chơi trong nhóm bạn
- Chủ động bắt chuyện mạnh dạn trả lời các câu hỏi khi giao tiếp
- Ứng xử phù hợp và có hành vi lễ phép với người lớn
- Thấy được sự không công bằng trong nhóm bạn đưa ra các cách giải quyết
- Chủ động giúp đỡ khi người khác cần giúp đỡ, săn sàng nhiệt tình giúp đỡ khi người lớn yêu cầu
- Đón trả trẻ:
+ Chơi cùng nhóm bạn
- HĐ chơi:
+ Hoạt động nhóm: thảo luận, thống nhất ý kiến +Trò chơi vận động, trò chơi góc, trò chơi ngoài trời
+ Trò chơi: Lộn cầu vông,
Tìm bạn thân
- HĐChiều: Xem video chuyện về người bạn tốt
PHÁT TRIỂN THẨM MỸ 130: Trẻ thể hiện sự
thích thú trước cái đẹp
- Nhận ra được cái đẹp, thể hiện sự thích thú reo hò khen ngợi xuýt xoa , nâng niu trước cái đẹp
- HĐ học:
+ Nghe và hưởng ứng các bài nghe hát trong chủ đề Bàn tay xíu xíu, hãy xoay
nào
- HĐ chơi:
+ Nghe bài: Ánh trăng hòa Bình
+ Hát và vận động các bài
Trang 8hát trong chủ đề ở góc Nghệ thuật
- HĐ đón, trả trẻ:
+ Nghe các bài hát trong chủ đề
131: Hát đúng giai điệu
bài hát trẻ em.
- Hát được một số bài
hát tiếng anh đơn giản
phù hợp với độ tuổi.
- Hát đúng và nhận biết các thể loại âm nhạc khác nhau (Nhạc thiếu nhi,dân ca,cổ điển( Bạn có biết tên tôi, mũi cằm tai)
+ Hát, vận động, biểu diễn các bài hát theo chủ đề, trong chương trình GDMN.
- Hát các bài hát phù hợp độ
tuổi
- Hát theo cô một số giai điệu bài hát tiếng anh
- HĐ học:
+ Dạy hát: " Bạn có biết tên tôi"
+ Biểu diễn các bài hát trong chủ.
- HĐ chơi: Tổ chức các tc
âm nhạc tai ai tinh, xoa bóp nào
133: Trẻ biết phối hợp
các kỹ năng vẽ, cắt, xé
dán, nặn, xếp hình để
tạo thành bức tranh có
màu sắc hài hòa, bố
cục cân đối
- Thể hiện thái độ, tình cảm trước cái đẹp
-Vẽ nặn cắt xé dán , xếp hình sản phẩm đa dạng có màu sắc , bố cục, kích thước cân đối hài hòa.
- HĐ học:
+ Vẽ, tô màu chân dung bé.
Làm đồ chơi từ nguyên học liệu.
- HĐ chơi:
+ Góc NT: Làm bưu thiếp tặng bạn; Làm đèn trung thu, đồ chơi ngày tết trung thu
136: Biết sử dụng các
vật liệu khác nhau để
làm một sản phẩm đơn
giản
- Vẽ, nặn , xé, cắt, dán, vò, chắp, ghép, in, phun,.gấp, tạo ra các sản phẩm tạo hình.
- Làm tranh, ảnh, sản phẩm,
đồ dùng, đồ chơi theo chủ
đề, theo ý thích, đề tài, sáng tạo
- HĐ học:
+ Làm đồ chơi từ nguyên học liệu.
- HĐ chơi:
+ Góc NT: Làm bưu thiếp tặng bạn
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
TUẦN 1: "Bé vui đón trung thu"
Thực hiện từ ngày 28/09/2020 - 02/10/2020
Người thực hiện: Phạm Thị Hồng Lê
NGÀY
Trang 9
TRẺ-CHƠI
TC-TDS
- Trò chuyện tên về ngày tết trung thu, hát các bài hát về trung thu
- Chơi tự chọn ở các góc
- Tập thể dục theo bài hát: Rước đèn tháng 8
HOẠT
ĐỘNG
HỌC
PTNT:
KPXH:
Trò
chuyện
về ngày
tết trung
thu.
PTTM Tạo hình:
Làm đèn lồng tết trung thu
PTNT:
Toán:
Ôn số lượng trong phạm
vi 5, nhận biết chữ số 5
PTTC:
Thể dục:
Tung bóng lên cao và bắt bóng
PTTM:
Âm nhạc
NDTT: Dạy hát
"Chiếc đèn ông sao”
NDKH:NH: Ánh trăng hòa Bình
- Trò chơi: Nghe thấu đoán tài
HOẠT
ĐỘNG
GÓC
- Góc xây dựng - lắp ghép: Xây dựng sân trường, - Lắp ghép đồ chơi
ở sân trường, xếp đường tới lớp.
- Góc phân vai:Cô giáo Cô y tế, Bếp ăn chế biến các món ăn cho
trường mầm non.
- Góc Nghệ thuật: Vẽ, xé, nặn, lắp các loại đèn trung thu, bánh trung
thu.
- Hát múa với nhạc cụ, nghe hát các bài về chủ đề
- Góc học tập - sách: Chơi lôtô phân loại đồ dùng, đồ chơi trong lớp,
nối công việc của các cô các bác với nơi làm việc Chơi các trò chơi nhận biết số lượng 5 Tìm chữ cái o, ô, ơ đã học trong từ Kidsmatr: Xưởng lắp ghép, trạm phân loại, Làm bưu thiếp Happykid: Chơi LQCC: o,ô,ơ
- Góc thiên nhiên: Chơi với cát và nước.
CHƠI
NGOÀI
TRỜI
- Hoạt động có mục đích: Tham quan nhà bếp, đồ chơi trên sân
trường Quan sát thời tiết QS phòng y tế.
- Trò chơi vận động: Tìm bạn, Lộn cầu vồng.Tạo dáng, tung cao hơn
nữa, đổi đồ chơi cho bạn.
- Chơi tự do: Chơi với các đồ chơi trên sân trường
HOẠT
ĐỘNG
CHIỀU
- Trang trí lớp học đón trung thu
- Hoạt dộng kidmart
- Hoàn thành vở toán số lượng 5
- Lao động vệ sinh Nêu gương cuối tuần
- Tổ chức đón trung thu tại lớp.
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
TUẦN 2: “ Cơ thể bé”
Thực hiện từ ngày 05/10/2020 - 09/10/2020 Người thực hiện: Phạm Thị Hồng Lê
Thứ
Trang 10TRẺ
CHƠI-TDS
- Trò chuyện với trẻ về vị trí bản thân trong gia đình, họ tên, sở thích, giới tính, ngày sinh nhật.
- Chơi tự do ở các góc
- Tập thể dục theo nhạc toàn trường
HOẠT
ĐỘNG
HỌC
PTNT:
KPKH:
Tìm hiểu
về cơ thể
bé
PTNN:
Văn học:
Truyện “ Giấc mơ
kỳ lạ
PTTM:
Tạo hình: Vẽ ,
tô màu chân dung bé
PTTC:
Thể dục:
Đi nối bàn chân tiến, lùi
PTTM:
NDTT: Dạy hát
"Bạn có biết tên tôi”
NDKH:NH: Em
là hoa hồng nhỏ.
- Trò chơi: Tai ai tinh
HOẠT
ĐỘNG
GÓC
- Góc xây dựng, lắp ghép: Xếp hình cơ thể bé, bé tập thể dục
- Góc phân vai: Tổ chức sinh nhật bé Gia đình Nấu ăn Cửa hàng thực phẩm bác sỹ gia đình
- Góc Nghệ thuật: Vẽ bạn trai, bạn gái.Vẽ khuôn mặt biểu lộ cảm xúc
In hình bàn tay, bàn chân Hát vận động các bài hát trong chủ đề, Làm khuôn mặt ngộ nghĩnh
- Góc học tập, sách: Chơi LT phân biệt bạn trai, bạn gái, các nhóm
thực phẩm Chơi TC nhận biết nhóm có 5 ĐT Xem tranh về các bộ phận cơ thể bé trai, bé gái - Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan Làm thẻ tên, làm anbum về chủ đề Kể chuyện sáng tạo” Một ngày của bé” Kidsmart: hãy làm một đoạn phim, TC với chữ o,ô,ơ Con
số của tôi là gì, xưởng làm bánh, Xếp theo quy tắc, tìm đúng số lượng
- Góc thiên nhiên - kpkh: In hình bàn tay, bàn chân trên cát, đong đo
nước , cát.
CHƠI
NGOÀI
TRỜI
- Hoạt động có mục đích: Trải nghiệm về cơ thể (da) QS bạn trai, bạn
gái, trang phục bạn trai, bạn gái, vẽ theo ý thích Quan sát cây xanh, thời tiết Dạo chơi và nhận xét về các âm thanh khác nhau Quan sát thời tiết, nhặt lá rơi
- Trò chơi vận động: Chuyền bóng bằng 2 chân, Chạy tiếp cờ, Tôi
vui tôi buồn, Đá bóng Nhảy tiếp sức Tín hiệu Lộn cầu vồng Tung bắt bóng Tìm bạn thân Mèo đuổi chuột Bánh xe quay
- Chơi tự do: Chơi ở sân vận động và các đồ chơi trên sân trường
HOẠT
ĐỘNG
CHIỀU
- Tổ chức hoạt động kidmart
- Vẽ chân dung bé (tr5)
- Đọc bài thơ "Đôi mắt" Hoàn thành vở toán
- Xem video về GD trẻ giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường
- Lao động vệ sinh Nêu gương cuối tuần
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
TUẦN 3: “Bé làm gì để bảo vệ bản thân”
Thực hiện từ ngày 12/10/2020 - 16/10/2020
Người thực hiện: Phạm Thị Hồng Lê
Thứ